Phương trình x 2 − z 2 − 2x + 2y − 2z = 0 biểu diễn mặt cong nào sau đây? A. Paraboloid Elliptic B. Paraboloid Hyperbolic C. Ellipsoid D. Nón Câu 2. Cho hàm z = z(x, y) xác định từ phương trình f(2x − 3z, 2z − 4y) = 0. Tính 3z 0 x + z 0 y A. 1 B. 0 C. 2 D. 3 Câu 3. Đổi thứ tự lấy tích phân I = R 0 −1 dy √ −y R y 2 f(x, y)dx. A. I = R 1 0 dx √ xR x2 f(x, y)dy. B. I = R 1 0 dx − √ x R −x2 f(x, y)dy. C. I = R 1 0 dx −x 2 R − √ x f(x, y)dy. D. Các câu khác sai Câu 4. Chiều cao h (feet) của sóng trong đại dương phụ thuộc vào vận tốc v (feetgiờ) của gió và khoảng thời gian gió thổi t (giờ) tại vận tốc đó. Ý nghĩa của f 0 v (40, 15) = 2 là A. Khi v = 40 (feetgiờ) và t = 15 (giờ) thì chiều cao h tăng 2 (feet) khi v tăng lên 1 (feetgiờ) B. Khi v = 40 (feetgiờ) và t = 15 (giờ) thì chiều cao h tăng 2 (feet) khi t tăng lên 1 (giờ) C. Khi v = 40 (feetgiờ) và t = 15 (giờ) thì chiều cao h luôn tăng 2 (feet) D. Khi v = 40 (feetgiờ) và t = 15 (giờ) thì chiều c Phương trình x 2 − z 2 − 2x + 2y − 2z = 0 biểu diễn mặt cong nào sau đây? A. Paraboloid Elliptic B. Paraboloid Hyperbolic C. Ellipsoid D. Nón Câu 2. Cho hàm z = z(x, y) xác định từ phương trình f(2x − 3z, 2z − 4y) = 0. Tính 3z 0 x + z 0 y A. 1 B. 0 C. 2 D. 3 Câu 3. Đổi thứ tự lấy tích phân I = R 0 −1 dy √ −y R y 2 f(x, y)dx. A. I = R 1 0 dx √ xR x2 f(x, y)dy. B. I = R 1 0 dx − √ x R −x2 f(x, y)dy. C. I = R 1 0 dx −x 2 R − √ x f(x, y)dy. D. Các câu khác sai Câu 4. Chiều cao h (feet) của sóng trong đại dương phụ thuộc vào vận tốc v (feetgiờ) của gió và khoảng thời gian gió thổi t (giờ) tại vận tốc đó. Ý nghĩa của f 0 v (40, 15) = 2 là A. Khi v = 40 (feetgiờ) và t = 15 (giờ) thì chiều cao h tăng 2 (feet) khi v tăng lên 1 (feetgiờ) B. Khi v = 40 (feetgiờ) và t = 15 (giờ) thì chiều cao h tăng 2 (feet) khi t tăng lên 1 (giờ) C. Khi v = 40 (feetgiờ) và t = 15 (giờ) thì chiều cao h luôn tăng 2 (feet) D. Khi v = 40 (feetgiờ) và t = 15 (giờ) thì chiều c Phương trình x 2 − z 2 − 2x + 2y − 2z = 0 biểu diễn mặt cong nào sau đây? A. Paraboloid Elliptic B. Paraboloid Hyperbolic C. Ellipsoid D. Nón Câu 2. Cho hàm z = z(x, y) xác định từ phương trình f(2x − 3z, 2z − 4y) = 0. Tính 3z 0 x + z 0 y A. 1 B. 0 C. 2 D. 3 Câu 3. Đổi thứ tự lấy tích phân I = R 0 −1 dy √ −y R y 2 f(x, y)dx. A. I = R 1 0 dx √ xR x2 f(x, y)dy. B. I = R 1 0 dx − √ x R −x2 f(x, y)dy. C. I = R 1 0 dx −x 2 R − √ x f(x, y)dy. D. Các câu khác sai Câu 4. Chiều cao h (feet) của sóng trong đại dương phụ thuộc vào vận tốc v (feetgiờ) của gió và khoảng thời gian gió thổi t (giờ) tại vận tốc đó. Ý nghĩa của f 0 v (40, 15) = 2 là A. Khi v = 40 (feetgiờ) và t = 15 (giờ) thì chiều cao h tăng 2 (feet) khi v tăng lên 1 (feetgiờ) B. Khi v = 40 (feetgiờ) và t = 15 (giờ) thì chiều cao h tăng 2 (feet) khi t tăng lên 1 (giờ) C. Khi v = 40 (feetgiờ) và t = 15 (giờ) thì chiều cao h luôn tăng 2 (feet) D. Khi v = 40 (feetgiờ) và t = 15 (giờ) thì chiều c
Trang 1ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM
Khoa Khoa học ứng dụng-BM Toán ứng dụng
ĐỀ THI GHK (Đề gồm có 18 câu/2 trang)
ĐỀ THI GIỮA KÌ HK182 - DỰ THÍNH Môn: Giải tích 2 Mã đề thi 1141
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. Phương trình x2− z2− 2x + 2y − 2z = 0 biểu diễn mặt cong nào sau đây?
D. Nón
Câu 2. Cho hàm z = z(x, y) xác định từ phương trình f (2x − 3z, 2z − 4y) = 0 Tính 3zx0 + zy0
Câu 3. Đổi thứ tự lấy tích phân I =
0 R
−1 dy
√
−y R
y 2
f (x, y)dx
A. I =
1
R
0
dx
√ x R
x 2
1 R 0 dx
−√x R
−x 2
f (x, y)dy
C. I =
1
R
0
dx
−x 2
R
−√x
Câu 4. Chiều cao h (feet) của sóng trong đại dương phụ thuộc vào vận tốc v (feet/giờ) của gió và khoảng thời
gian gió thổi t (giờ) tại vận tốc đó Ý nghĩa của f0v(40, 15) = 2 là
A. Khi v = 40 (feet/giờ) và t = 15 (giờ) thì chiều
cao h tăng 2 (feet) khi v tăng lên 1 (feet/giờ)
B. Khi v = 40 (feet/giờ) và t = 15 (giờ) thì chiều cao h tăng 2 (feet) khi t tăng lên 1 (giờ)
C. Khi v = 40 (feet/giờ) và t = 15 (giờ) thì chiều
cao h luôn tăng 2 (feet)
D. Khi v = 40 (feet/giờ) và t = 15 (giờ) thì chiều cao h bằng 2 (feet)
Câu 5. Áp suất (P) của 1 mol chất khí lý tưởng tăng với tốc độ 0, 05(kP a/s) và nhiệt độ (T) tăng với tốc độ
0, 15(0K/s) Biết P V = 8, 31T , ước lượng tốc độ biến thiên tức thời của thể tích V (lít/s) tại thời điểm
áp suất là 20(kP a) và nhiệt độ là 320(0K)
A. Giảm khoảng 0,27 (lít/s)B. Tăng khoảng 0,27 (lít/s) C. Bằng 0,27 (lít/s) D. Các câu kia đều sai
Câu 6. Tìm khoảng cách từ điểm (4,2,0) đến mặt nón z2 = x2+ y2
A. √
10
Câu 7. Một nhà máy sản xuất xe ôtô áp dụng mô hình dùng sức lao động kết hợp tự động hóa sản xuất Họ xác
định rằng tổng chi phí cho thiết bị và nhân công mỗi năm được tính bởi hàm
C(x, y) = x3− 12xy + 8y3(đơn vị: triệu đô la)
trong đó x là chi phí thuê nhân công (triệu đô la/năm), y là chi phí cho thiết bị tự động hóa (triệu đô la/năm) Tìm x, y để tổng chi phí cho thiết bị và nhân công mỗi năm là ít nhất
A. x = 2, y = 1 (đv: Triệu đô la) B. x = 2, y = 2 (đv: Triệu đô la)
C. x = 1, y = 2 (đv: Triệu đô la) D. Các câu khác sai
Câu 8. Cho tích phân I = RR
D
f (x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi x = √y, x = 0, y = 1 +√1 − x2 Tìm đẳng thức đúng
A. =
1
R
0
dy
1+
√ 1−y 2
R 0
1 R 0 dx
1+√1−x 2
R
√ x
f (x, y)dy
C. Các câu khác sai D. I =
1 R 0 dx
1+√1−x 2
R
x 2
f (x, y)dy
Trang 2Câu 9. Tính tích phân I =RR
D
dxdy p
x2+ y2, trong đó D giới hạn bởi x2+y2 = 2x, x2+y2= 4x, y = 0, y = x√3
Câu 10. Cho f (x, y) = exy2, tính f000xxy(0, 0)
Câu 11. Tính tích phân I =RR
D 2dxdy, trong đó D giới hạn bởi y = 4, y = x2, y = x + 2
A. 37
19
37
19 6
Câu 12. Cho hàm z = z (x, y) xác định từ phương trình z3− 4xz + y2− 4 = 0, tính z0x(1, −2) biết z (1, −2) = 2
Câu 13. Cho f (x, y, z) = xey+ yez+ ze−x, tính df (0, 0, 0)
A. df (0, 0, 0) = dx + 2dy + 3dz B. df (0, 0, 0) = dx − dy + dz
C. df (0, 0, 0) = dx + dy + dz D. df (0, 0, 0) = dx + dy − dz
Câu 14. Khai triển Maclaurint của hàm số f (x, y) = ex+1 sin y đến cấp 3
A. f (x, y) = e
y + xy −y
3
6 + x
2y
+ R3 B. f (x, y) = e
y + xy − y
3
6 +
x2y 2
+ R3
C. f (x, y) = e
y + xy −y
3
6 −
x2y 2
+ R3 D. f (x, y) = e
y + xy + y
3
6 + x
2y
+ R3
Câu 15. Cho vector ~u hợp với vecto−→Ox một góc π/6 Tính đạo hàm theo hướng ~u của f tại điểm (1, 2), biết
f (x, y) = x3− 2x2+ y3
A. D~uf (1, 2) = −6 −√3/2 B. Các câu trên đều sai
C. D~uf (1, 2) = 6 −√3/2 D. D~uf (1, 2) = 6 +√3/2
Câu 16. Miền xác định của hàm f (x, y) = ln (x − y) + yexlà
A. Tập hợp những điểm nằm phía trên dường thẳng y = x
B. Tập hợp những điểm nằm phía dưới dường thẳng y = x
C. Tập hợp những điểm thuộc dường thẳng y = x
D. Tập hợp những điểm thuộc đường thẳng y = x, bỏ gốc O
Câu 17. Tìm GTLN M và GTNN m của f (x, y) = x2+ y2+ x2y + 4 trên miền D = {(x, y)||x| ≤ 1, |y| ≤ 1}
Câu 18. Cho tích phân I =RR
D
f (x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi x = 1 +p1 − y2, y = 0, y = 1 −√1 − x2 Tìm đẳng thức đúng
A. I =
π/4
R
0
dϕ
2 cos ϕ R
2 sin ϕ
rf (r cos ϕ, r sin ϕ)dr B. I =
π/2 R π/4 dϕ
2 cos ϕ R
2 sin ϕ
rf (r cos ϕ, r sin ϕ)dr
C. I =
π/4
R
0
dϕ
2 sin ϕ R
2 cos ϕ
rf (r cos ϕ, r sin ϕ)dr D. Các câu khác sai
Trang 2/2- Mã đề thi 1141
Trang 3Mã đề thi 1141 ĐÁP ÁN
Câu 1 B.
Câu 2 C.
Câu 3 C.
Câu 4 A.
Câu 5 A.
Câu 6 D.
Câu 7 A.
Câu 8 D.
Câu 9 B.
Câu 10 B.
Câu 11 A.
Câu 12 D.
Câu 13 C.
Câu 14 B.
Câu 15 C.
Câu 16 B.
Câu 17 C.
Câu 18 A.
Trang 4ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM
Khoa Khoa học ứng dụng-BM Toán ứng dụng
ĐỀ THI GHK (Đề gồm có 18 câu/2 trang)
ĐỀ THI GIỮA KÌ HK182 - DỰ THÍNH Môn: Giải tích 2 Mã đề thi 1142
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. Tìm khoảng cách từ điểm (4,2,0) đến mặt nón z2 = x2+ y2
A. √
Câu 2. Cho f (x, y) = exy2, tính f000xxy(0, 0)
Câu 3. Cho f (x, y, z) = xey+ yez+ ze−x, tính df (0, 0, 0)
A. df (0, 0, 0) = dx + dy − dz B. df (0, 0, 0) = dx + 2dy + 3dz
C. df (0, 0, 0) = dx − dy + dz D. df (0, 0, 0) = dx + dy + dz
Câu 4. Cho vector ~u hợp với vecto−→Ox một góc π/6 Tính đạo hàm theo hướng ~u của f tại điểm (1, 2), biết
f (x, y) = x3− 2x2+ y3
A. D~uf (1, 2) = 6 +√3/2 B. D~uf (1, 2) = −6 −√3/2
C. Các câu trên đều sai D. D~uf (1, 2) = 6 −√3/2
Câu 5. Tìm GTLN M và GTNN m của f (x, y) = x2+ y2+ x2y + 4 trên miền D = {(x, y)||x| ≤ 1, |y| ≤ 1}
A. M = 5, m = 4 B. M = 8, m = 7 C. M = 9, m = 8 D. M = 7, m = 4
Câu 6. Tính tích phân I =RR
D 2dxdy, trong đó D giới hạn bởi y = 4, y = x2, y = x + 2
A. −19
37
19
37 3
Câu 7. Cho tích phân I =RR
D
f (x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi x = 1 +p1 − y2, y = 0, y = 1 −√1 − x2 Tìm đẳng thức đúng
A. Các câu khác sai B. I =
π/4 R 0 dϕ
2 cos ϕ R
2 sin ϕ
rf (r cos ϕ, r sin ϕ)dr
C. I =
π/2
R
π/4
dϕ
2 cos ϕ R
2 sin ϕ
rf (r cos ϕ, r sin ϕ)dr D. I =
π/4 R 0 dϕ
2 sin ϕ R
2 cos ϕ
rf (r cos ϕ, r sin ϕ)dr
Câu 8. Cho tích phân I = RR
D
f (x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi x = √y, x = 0, y = 1 +√1 − x2 Tìm đẳng thức đúng
A. I =
1
R
0
dx
1+√1−x 2
R
x 2
1 R 0 dy 1+
√ 1−y 2
R 0
f (x, y)dx
C. I =
1
R
0
dx
1+√1−x 2
R
√ x
Câu 9. Đổi thứ tự lấy tích phân I =
0 R
−1 dy
√
−y R
y 2
f (x, y)dx
A. Các câu khác sai B. I =
1 R 0 dx
√ x R
x 2
f (x, y)dy
C. I =
1
R
0
dx
−√x R
−x 2
1 R 0 dx
−x 2
R
−√x
f (x, y)dy
Trang 1/2- Mã đề thi 1142
Trang 5Câu 10. Một nhà máy sản xuất xe ôtô áp dụng mô hình dùng sức lao động kết hợp tự động hóa sản xuất Họ xác
định rằng tổng chi phí cho thiết bị và nhân công mỗi năm được tính bởi hàm
C(x, y) = x3− 12xy + 8y3(đơn vị: triệu đô la)
trong đó x là chi phí thuê nhân công (triệu đô la/năm), y là chi phí cho thiết bị tự động hóa (triệu đô la/năm) Tìm x, y để tổng chi phí cho thiết bị và nhân công mỗi năm là ít nhất
A. Các câu khác sai B. x = 2, y = 1 (đv: Triệu đô la)
C. x = 2, y = 2 (đv: Triệu đô la) D. x = 1, y = 2 (đv: Triệu đô la)
Câu 11. Áp suất (P) của 1 mol chất khí lý tưởng tăng với tốc độ 0, 05(kP a/s) và nhiệt độ (T) tăng với tốc độ
0, 15(0K/s) Biết P V = 8, 31T , ước lượng tốc độ biến thiên tức thời của thể tích V (lít/s) tại thời điểm
áp suất là 20(kP a) và nhiệt độ là 320(0K)
A. Các câu kia đều sai B. Giảm khoảng 0,27 (lít/s)C. Tăng khoảng 0,27 (lít/s) D. Bằng 0,27 (lít/s)
Câu 12. Cho hàm z = z (x, y) xác định từ phương trình z3− 4xz + y2− 4 = 0, tính z0x(1, −2) biết z (1, −2) = 2
Câu 13. Phương trình x2− z2− 2x + 2y − 2z = 0 biểu diễn mặt cong nào sau đây?
A. Nón B. Paraboloid Elliptic C. Paraboloid Hyperbolic
D. Ellipsoid
Câu 14. Cho hàm z = z(x, y) xác định từ phương trình f (2x − 3z, 2z − 4y) = 0 Tính 3zx0 + zy0
Câu 15. Miền xác định của hàm f (x, y) = ln (x − y) + yexlà
A. Tập hợp những điểm thuộc đường thẳng y = x, bỏ gốc O
B. Tập hợp những điểm nằm phía trên dường thẳng y = x
C. Tập hợp những điểm nằm phía dưới dường thẳng y = x
D. Tập hợp những điểm thuộc dường thẳng y = x
Câu 16. Chiều cao h (feet) của sóng trong đại dương phụ thuộc vào vận tốc v (feet/giờ) của gió và khoảng thời
gian gió thổi t (giờ) tại vận tốc đó Ý nghĩa của f0v(40, 15) = 2 là
A. Khi v = 40 (feet/giờ) và t = 15 (giờ) thì chiều
cao h bằng 2 (feet)
B. Khi v = 40 (feet/giờ) và t = 15 (giờ) thì chiều cao h tăng 2 (feet) khi v tăng lên 1 (feet/giờ)
C. Khi v = 40 (feet/giờ) và t = 15 (giờ) thì chiều
cao h tăng 2 (feet) khi t tăng lên 1 (giờ)
D. Khi v = 40 (feet/giờ) và t = 15 (giờ) thì chiều cao h luôn tăng 2 (feet)
Câu 17. Khai triển Maclaurint của hàm số f (x, y) = ex+1 sin y đến cấp 3
A. f (x, y) = e
y + xy +y
3
6 + x
2y
+ R3 B. f (x, y) = e
y + xy − y
3
6 + x
2y
+ R3
C. f (x, y) = e
y + xy −y
3
6 +
x2y 2
+ R3 D. f (x, y) = e
y + xy − y
3
6 −
x2y 2
+ R3
Câu 18. Tính tích phân I =RR
D
dxdy p
x2+ y2, trong đó D giới hạn bởi x2+y2 = 2x, x2+y2= 4x, y = 0, y = x√3
Trang 6Mã đề thi 1142 ĐÁP ÁN
Câu 1 A.
Câu 2 C.
Câu 3 D.
Câu 4 D.
Câu 5 D.
Câu 6 B.
Câu 7 B.
Câu 8 A.
Câu 9 D.
Câu 10 B.
Câu 11 B.
Câu 12 A.
Câu 13 C.
Câu 14 D.
Câu 15 C.
Câu 16 B.
Câu 17 C.
Câu 18 C.
Trang 1/2- Mã đề thi 1142
Trang 7ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM
Khoa Khoa học ứng dụng-BM Toán ứng dụng
ĐỀ THI GHK (Đề gồm có 18 câu/2 trang)
ĐỀ THI GIỮA KÌ HK182 - DỰ THÍNH Môn: Giải tích 2 Mã đề thi 1143
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. Miền xác định của hàm f (x, y) = ln (x − y) + yexlà
A. Tập hợp những điểm nằm phía trên dường thẳng y = x
B. Tập hợp những điểm thuộc đường thẳng y = x, bỏ gốc O
C. Tập hợp những điểm nằm phía dưới dường thẳng y = x
D. Tập hợp những điểm thuộc dường thẳng y = x
Câu 2. Tính tích phân I =RR
D 2dxdy, trong đó D giới hạn bởi y = 4, y = x2, y = x + 2
A. 37
19
19
37 3
Câu 3. Cho tích phân I = RR
D
f (x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi x = √y, x = 0, y = 1 +√1 − x2 Tìm đẳng thức đúng
A. =
1
R
0
dy
1+
√ 1−y 2
R 0
1 R 0 dx
1+√1−x 2
R
x 2
f (x, y)dy
C. I =
1
R
0
dx
1+√1−x 2
R
√ x
Câu 4. Cho hàm z = z (x, y) xác định từ phương trình z3− 4xz + y2− 4 = 0, tính z0x(1, −2) biết z (1, −2) = 2
Câu 5. Tìm khoảng cách từ điểm (4,2,0) đến mặt nón z2 = x2+ y2
A. √
Câu 6. Tìm GTLN M và GTNN m của f (x, y) = x2+ y2+ x2y + 4 trên miền D = {(x, y)||x| ≤ 1, |y| ≤ 1}
A. M = 8, m = 7 B. M = 5, m = 4 C. M = 9, m = 8 D. M = 7, m = 4
Câu 7. Tính tích phân I =RR
D
dxdy p
x2+ y2, trong đó D giới hạn bởi x2+y2 = 2x, x2+y2= 4x, y = 0, y = x√3
Câu 8. Chiều cao h (feet) của sóng trong đại dương phụ thuộc vào vận tốc v (feet/giờ) của gió và khoảng thời
gian gió thổi t (giờ) tại vận tốc đó Ý nghĩa của f0v(40, 15) = 2 là
A. Khi v = 40 (feet/giờ) và t = 15 (giờ) thì chiều
cao h tăng 2 (feet) khi v tăng lên 1 (feet/giờ)
B. Khi v = 40 (feet/giờ) và t = 15 (giờ) thì chiều cao h bằng 2 (feet)
C. Khi v = 40 (feet/giờ) và t = 15 (giờ) thì chiều
cao h tăng 2 (feet) khi t tăng lên 1 (giờ)
D. Khi v = 40 (feet/giờ) và t = 15 (giờ) thì chiều cao h luôn tăng 2 (feet)
Câu 9. Cho f (x, y, z) = xey+ yez+ ze−x, tính df (0, 0, 0)
A. df (0, 0, 0) = dx + 2dy + 3dz B. df (0, 0, 0) = dx + dy − dz
C. df (0, 0, 0) = dx − dy + dz D. df (0, 0, 0) = dx + dy + dz
Câu 10. Cho hàm z = z(x, y) xác định từ phương trình f (2x − 3z, 2z − 4y) = 0 Tính 3zx0 + zy0
Trang 8Câu 11. Cho tích phân I =RR
D
f (x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi x = 1 +p1 − y2, y = 0, y = 1 −√1 − x2 Tìm đẳng thức đúng
A. I =
π/4
R
0
dϕ
2 cos ϕ R
2 sin ϕ
rf (r cos ϕ, r sin ϕ)dr B. Các câu khác sai
C. I =
π/2
R
π/4
dϕ
2 cos ϕ R
2 sin ϕ
rf (r cos ϕ, r sin ϕ)dr D. I =
π/4 R 0 dϕ
2 sin ϕ R
2 cos ϕ
rf (r cos ϕ, r sin ϕ)dr
Câu 12. Một nhà máy sản xuất xe ôtô áp dụng mô hình dùng sức lao động kết hợp tự động hóa sản xuất Họ xác
định rằng tổng chi phí cho thiết bị và nhân công mỗi năm được tính bởi hàm
C(x, y) = x3− 12xy + 8y3(đơn vị: triệu đô la)
trong đó x là chi phí thuê nhân công (triệu đô la/năm), y là chi phí cho thiết bị tự động hóa (triệu đô la/năm) Tìm x, y để tổng chi phí cho thiết bị và nhân công mỗi năm là ít nhất
A. x = 2, y = 1 (đv: Triệu đô la) B. Các câu khác sai
C. x = 2, y = 2 (đv: Triệu đô la) D. x = 1, y = 2 (đv: Triệu đô la)
Câu 13. Cho f (x, y) = exy2, tính f000xxy(0, 0)
Câu 14. Đổi thứ tự lấy tích phân I =
0 R
−1 dy
√
−y R
y 2
f (x, y)dx
A. I =
1
R
0
dx
√ x R
x 2
C. I =
1
R
0
dx
−√x R
−x 2
1 R 0 dx
−x 2
R
−√x
f (x, y)dy
Câu 15. Áp suất (P) của 1 mol chất khí lý tưởng tăng với tốc độ 0, 05(kP a/s) và nhiệt độ (T) tăng với tốc độ
0, 15(0K/s) Biết P V = 8, 31T , ước lượng tốc độ biến thiên tức thời của thể tích V (lít/s) tại thời điểm
áp suất là 20(kP a) và nhiệt độ là 320(0K)
A. Giảm khoảng 0,27 (lít/s)B. Các câu kia đều sai C. Tăng khoảng 0,27 (lít/s) D. Bằng 0,27 (lít/s)
Câu 16. Phương trình x2− z2− 2x + 2y − 2z = 0 biểu diễn mặt cong nào sau đây?
A. Paraboloid Elliptic B. Nón C. Paraboloid Hyperbolic
D. Ellipsoid
Câu 17. Khai triển Maclaurint của hàm số f (x, y) = ex+1 sin y đến cấp 3
A. f (x, y) = e
y + xy −y
3
6 + x
2y
+ R3 B. f (x, y) = e
y + xy + y
3
6 + x
2y
+ R3
C. f (x, y) = e
y + xy −y
3
6 +
x2y 2
+ R3 D. f (x, y) = e
y + xy − y
3
6 −
x2y 2
+ R3
Câu 18. Cho vector ~u hợp với vecto−→Ox một góc π/6 Tính đạo hàm theo hướng ~u của f tại điểm (1, 2), biết
f (x, y) = x3− 2x2+ y3
A. D~uf (1, 2) = −6 −√3/2 B. D~uf (1, 2) = 6 +√3/2
C. Các câu trên đều sai D. D~uf (1, 2) = 6 −√3/2
Trang 2/2- Mã đề thi 1143
Trang 9Mã đề thi 1143 ĐÁP ÁN
Câu 1 C.
Câu 2 A.
Câu 3 B.
Câu 4 B.
Câu 5 B.
Câu 6 D.
Câu 7 C.
Câu 8 A.
Câu 9 D.
Câu 10 D.
Câu 11 A.
Câu 12 A.
Câu 13 C.
Câu 14 D.
Câu 15 A.
Câu 16 C.
Câu 17 C.
Câu 18 D.
Trang 10ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM
Khoa Khoa học ứng dụng-BM Toán ứng dụng
ĐỀ THI GHK (Đề gồm có 18 câu/2 trang)
ĐỀ THI GIỮA KÌ HK182 - DỰ THÍNH Môn: Giải tích 2 Mã đề thi 1144
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. Khai triển Maclaurint của hàm số f (x, y) = ex+1 sin y đến cấp 3
A. f (x, y) = e
y + xy −y
3
6 + x
2y
+ R3 B. f (x, y) = e
y + xy − y
3
6 −
x2y 2
+ R3
C. f (x, y) = e
y + xy −y
3
6 +
x2y 2
+ R3 D. f (x, y) = e
y + xy + y
3
6 + x
2y
+ R3
Câu 2. Cho f (x, y) = exy2, tính f000xxy(0, 0)
Câu 3. Chiều cao h (feet) của sóng trong đại dương phụ thuộc vào vận tốc v (feet/giờ) của gió và khoảng thời
gian gió thổi t (giờ) tại vận tốc đó Ý nghĩa của f0v(40, 15) = 2 là
A. Khi v = 40 (feet/giờ) và t = 15 (giờ) thì chiều
cao h tăng 2 (feet) khi v tăng lên 1 (feet/giờ)
B. Khi v = 40 (feet/giờ) và t = 15 (giờ) thì chiều cao h luôn tăng 2 (feet)
C. Khi v = 40 (feet/giờ) và t = 15 (giờ) thì chiều
cao h tăng 2 (feet) khi t tăng lên 1 (giờ)
D. Khi v = 40 (feet/giờ) và t = 15 (giờ) thì chiều cao h bằng 2 (feet)
Câu 4. Đổi thứ tự lấy tích phân I =
0 R
−1 dy
√
−y R
y 2
f (x, y)dx
A. I =
1
R
0
dx
√ x R
x 2
1 R 0 dx
−x 2
R
−√x
f (x, y)dy
C. I =
1
R
0
dx
−√x R
−x 2
Câu 5. Miền xác định của hàm f (x, y) = ln (x − y) + yexlà
A. Tập hợp những điểm nằm phía trên dường thẳng y = x
B. Tập hợp những điểm thuộc dường thẳng y = x
C. Tập hợp những điểm nằm phía dưới dường thẳng y = x
D. Tập hợp những điểm thuộc đường thẳng y = x, bỏ gốc O
Câu 6. Cho vector ~u hợp với vecto−→Ox một góc π/6 Tính đạo hàm theo hướng ~u của f tại điểm (1, 2), biết
f (x, y) = x3− 2x2+ y3
A. D~uf (1, 2) = −6 −√3/2 B. D~uf (1, 2) = 6 −√3/2
C. Các câu trên đều sai D. D~uf (1, 2) = 6 +√3/2
Câu 7. Tìm GTLN M và GTNN m của f (x, y) = x2+ y2+ x2y + 4 trên miền D = {(x, y)||x| ≤ 1, |y| ≤ 1}
Câu 8. Cho tích phân I =RR
D
f (x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi x = 1 +p1 − y2, y = 0, y = 1 −√1 − x2 Tìm đẳng thức đúng
A. I =
π/4
R
0
dϕ
2 cos ϕ R
2 sin ϕ
rf (r cos ϕ, r sin ϕ)dr B. I =
π/4 R 0 dϕ
2 sin ϕ R
2 cos ϕ
rf (r cos ϕ, r sin ϕ)dr
C. I =
π/2
R
π/4
dϕ
2 cos ϕ R
2 sin ϕ
rf (r cos ϕ, r sin ϕ)dr D. Các câu khác sai
Trang 1/2- Mã đề thi 1144