1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE CUOI KI GIAI TICH 2

5 208 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 171 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Tính tích phân bội hai : ( 2 )

D

I=∫∫ y −xy dxdy Trong đó, D là miền được khép kín bởi các đường thẳng có phương trình : x y 0− = ; x y 2 0− − = ; 2x y 2 0− − = ; 2x y 2 0− + = .

Câu 2: (2,0 điểm)

Tính tích phân đường loại 1 : ( 2 2)

L

J=∫ xy −z ds Trong đó, L là cung đường cong có

phương trình : x t= ; y t= 2 ; z 2t3

3

= (0 t 1≤ ≤ )

Câu 3: (2,0 điểm)

Tính tích phân mặt loại 2 :

S

K =∫∫xydydz yzdxdz xzdxdy+ + Tích phân lấy theo phía

ngoài của mặt S là biên của miền : V={ (x; y;z)∈¡ 3: x y z 1;x 0; y 0;z 0+ + ≤ ≥ ≥ ≥ } .

Câu 4: (2,0 điểm)

Giải phương trình vi phân : y/ / −2y/ +2y e= −2x(16 10x− ) ; thoả y 0( ) =1; y 0/( ) =0

Câu 5: (2,0 điểm)

Tìm miền hội tụ của chuỗi sau : 1 ( )n

1 5x n

Trang 2

Tính tích phân bội ba : 2 2 2

V

I=∫∫∫ x +y +z dxdydz, biết rằng :

V= x; y;z ∈¡ : x +y +z ≤1;x 0; y 0;z 0≥ ≥ ≥

Câu 2: (2,0 điểm)

Tính tích phân đường loại 2 : ( ) ( )

L

J=∫ x 1 dx+ + y 1 dy− , với L có phương trình

x y

1

9 + 4 = ; x 0; y 0≤ ≥ đi từ A 3;0(− ) đến B 0;2 ( )

Câu 3: (2,0 điểm)

Tính tích phân mặt loại 2 : 2 2 2

S

H=∫∫x dydz y dxdz z dxdy+ + , biết S là biên của miền

V= x; y;z ∈¡ : 0 z 4 x≤ ≤ − −y , lấy phía ngoài.

Câu 4: (2,0 điểm)

Giải phương trình vi phân sau : y/ 2xy2 y 4 y arctan x2

Câu 5: (2,0 điểm)

Xét sự hội tụ của chuỗi sau : ( ) ( )

( )

2 n

n 1

2 n 1 ! 2n !

=

−  + 

Trang 3

Tính tích phân bội ba : ( )3

V

1

x y z 1

=

+ + +

∫∫∫ , trong đó V là miền kín giới hạn bởi các mặt : x = 0 ; y = 0 ; z = 0 ; x + y + z = 1

Câu 2: (2,0 điểm)

Tính tích phân đường loại 2 : 2 4

L

H=∫y dx x dy+ , trong đó L là đường cong có phương trình y 2015x= 2, đi từ điểm A 1;2015 đến điểm ( ) B 0;0 ( )

Câu 3: (2,0 điểm)

Tính tích phân mặt loại 1 :

S

K=∫∫zdS, trong đó S là phần mặt nón có phương trình

z= − x +y , thoả mãn điều kiện z≥ −3; x 0≥ .

Câu 4: (2,0 điểm)

Bằng cách đổi biến z y= /, giải phương trình vi phân : y/ / 2y/ x

x

Câu 5: (2,0 điểm)

Xét sự hội tụ của chuỗi số sau :

( )

n n 1 2

2

n 1

2n 1 2n n 1

=

+ −

Trang 4

Tính tích phân bội hai :

D

y

I arctan dxdy

x

 

 

∫∫ , trong đó :

D 1 x y 9; y x 3

3

Câu 2: (2,0 điểm)

Tính tích phân đường loại 2 : ( ) ( 2 2)

L

2xy dx x y dy J

x y

=

+

∫ , trong đó L là nửa đường tròn

x +y =4; x 0≥ đi từ điểm A 0; 2( − ) đến điểm B 0;2 ( )

Câu 3: (2,0 điểm)

Tính tích phân mặt loại 2 : 2 2 2

S

K=∫∫x dydz y dzdx z dxdy+ − , trong đó S là mặt phía ngoài mặt cầu có phương trình : x2+y2+z2 =9

Câu 4: (2,0 điểm)

Giải phương trình vi phân : y/ / +6y/ + =9 xe−3x

Câu 5: (2,0 điểm)

Tìm miền hội tụ của chuỗi luỹ thừa :

n n

n 1

2 3

x 5

=

+

Trang 5

Tính tích phân bội ba : 2

V

I=∫∫∫x zdxdydz, trong đó V là miền kín giới hạn bởi các mặt phẳng z = 0 ; z = 4 ; x = 0 ; y = 0 ; x + 2y = 2

Câu 2: (2,0 điểm)

Tính tích phân đường loại 2 : ( x ) ( x )

L

J=∫ e sin y x dx− + e cos y 1 dy− , trong đó L có phương trình x2+y2=x; y 0≥ đi từ điểm A 1;0 đến điểm ( ) O 0;0 ( )

Câu 3: (2,0 điểm)

Tính tích phân mặt loại 2 : ( )

S

K =∫∫ −3z dxdy, trong đó S là mặt phẳng có phương trình

2

z 4 y= − , giới hạn bởi các mặt x = 0 ; x = 1 ; z = 0 và lấy phía dưới (nhìn theo trục Oz)

Câu 4: (2,0 điểm)

Giải phương trình vi phân Bernoulli : / 4 12

y y 2x.y x

Câu 5: (2,0 điểm)

Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số : n

n 1

n!

2 3

= +

Ngày đăng: 15/07/2018, 13:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w