1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi giữa kì giải tích 2013 2014 có đáp án

12 491 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 272,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyễn Đình Huy... Nguyễn Đình Huy... Nguyễn Đình Huy... Nguyễn Đình Huy.

Trang 1

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

Khoa Khoa học ứng dụng - Bộ Môn Toán

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi 20 câu / 2 trang)

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2012-2013

Môn thi: Giải tích 2

Ngày thi 18/03/2013 Thời gian làm bài: 45 phút.

Đề 1833

Câu 1. Cho hàm f (x, y, z) = xey+z − xyz Tính df

A (ey+z− yz)dx − (xey+z− xz)dy + (xey+z− xy)dz

B (ey+z− yz)dx + (xey+z− xz)dy − (xey+z− xy)dz

C (ey+z− yz)dx + (xey+z− xz)dy + (xey+z− xy)dz

D (ey+z+ yz)dx + (xey+z+ xz)dy + (xey+z+ xy)dz

Câu 2. Tìm tất cả điểm dừng của hàm f (x, y) = 3x2y + y3− 18x − 30y

A (1, 3), (−1, −3), (3, 1), (−3, −1) 

B (1, 3), (3, 1)

C (1, 1), (−1, −1), (3, 3), (−3, −3) 

D Các câu khác sai

Câu 3. Tìm cực trị hàm f (x, y) = x2+ y2− 32lnxy

A fct= f (−4, −4) = 32(1 − ln16), fcd= f (4, 4) = 32 − 4ln2

B fct= f (−4, −4) = 32(1 − ln16) = f (4, 4) 

C fct= f (4, 4) = 32(1 − ln16)

D Các câu khác sai

Câu 4. Tính tích phân I =RR

D

xdxdy p

x2+ y2 với D giới hạn bởi 2y 6 x2+ y26 4y, 0 6 x

Câu 5. Tìm cực trị hàm f (x, y) = x − 3y − 1 với điều kiện x2+ y2 = 10

A fct= f (−2, 3) = −12, fcd = f (2, −3) = 10 

B fcd= f (3, −1) = 5, fct= f (−3, −1) = −7

C fct= f (−1, 3) = −11, fcd = f (1, −3) = 9 

D Hàm không có cực trị

Câu 6. Tính tích phânI =RR

Dxdxdy với D giới hạn bởi xy = 8, y =√x, x = 1

A −58

5

5

C ln4 +14

3

D Các câu khác sai

Câu 7. Hệ số của (x − 1)2(y + 1) trong khai triển Taylor hàm f (x, y) = lnx

y tại lân cận diểm (1, −1) là

2

2

Câu 8. Tìm khai triển Maclaurint đến cấp 2 hàm f (x, y) = ln(e + x)e2y

e + 2y −

x2 2e2 − 2

exy + 2y

2+ R2

B 1 +x

e + 2y −

x2 2e2 −2

exy + 2y

2+ R2

e + 2y −

x2 2e−

2

exy + 2y

e + 2y −

x2 2e2 −1

exy + 2y

2+ R2

Câu 9. Tìm GTLN, GTNN của hàm f (x, y) = x2+y2−xy +x+y trong miền D giới hạn bởi x = 0, y = 0, x+y =

−3

B fmin = −1, fmax = 7

D fmin = −2, fmax = 7

Câu 10.

Đổi tích phân sau sang toạ độ cực I =

2 R 0 dx

1+√1−x 2 −2x R x

f (x, y)dy

π

2

R

π

4

2sinϕ R 0

π 2 R π 4 dϕ

2cosϕ R 0

rf (rcosϕ, rsinϕ)dr

C Các câu khác sai 

π 2 R π 4 dϕ

2(sinϕ+cosϕ) R 0

rf (rcosϕ, rsinϕ)dr

Trang 2

Câu 11. Tìm cực trị hàm f (x, y) = 2x2+ y3+ xy + 8x + 3y với điều kiện y − x = 4

A fct= f (−3, 1) = −21, fcd = f (−7, −3) = 11 

B fcd= f (−3, 1) = 21, fct= f (−7, −3) = −11

C Các câu khác sai 

D fct= f (−3, 1) = −5, fcd = f (−7, −3) = 27

Câu 12. Cho hàm z = ln(ex+ ey), x = u + v, y = uv, tính zu0 + z0vtại u=1, v=0

1 + e

B e + 1

1 + e

C 2e − 1

1 + e

D 2e + 1

1 + e

Câu 13. Tính diện tích miền D giới hạn bởi y = 1 +√1 − x2, y = x, y = −x

A pi

2

B pi

4 + 1

C pi

2 + 1

Câu 14. Tìm GTLN, GTNN của hàm f (x, y) = xy2trong hình tròn x2+ y2 6 1

A fmin= − 1

3√3, fmax=

1

3√3

B fmin = − 2

3√3, fmax =

2

3√3

C fmin= − 2

5√3, fmax=

2

5√3

D Không có GTLN, GTNN

Câu 15. Nhận dạng mặt bậc 2 sau x2− 2y = 1 − z2

C Mặt paraboloid elliptic

D Các câu khác sai

Câu 16. Viết cận tích phân I =RR

Df (x, y)dxdy với miền D giới hạn bởi y = e2, y = e2x, x = −2

2

R

−2

dx

e 2 R

e 2x

1 R

−1 dx

e 2 R

e 2x

f (x, y)dy

1

R

−2

dx

e2x R

e 2

1 R

−2 dx

e2 R

e 2x

f (x, y)dy

Câu 17. Cho hàm z = z(x, y) xác định từ phương trình zex+y = xez− 1 Tính dz(1, 1) biết z(1, 1) = 0

1 − e2

1 − e2

C dx + dy

1 − e2

D dx − dy

1 − e2

Câu 18. Cho hàm f (x, y) =px2+ y2 Tính f ”xy

p(x2+ y2)3

p(x2+ y2)3

p

x2+ y2

(x2+ y2)3

Câu 19.

Đổi thứ tự lấy tích phân I =

1 R 0 dx

x R

x 2 −2x

f (x, y)dy

0

R

−1

dy

1 R 1−√y+1

f (x, y)dx +

1 R 0 dy

1 R y

f (x, y)dx 

1 R

−1 dy

1−√y+1 R y

f (x, y)dx

0

R

−1

dy

1 R 1+√y+1

f (x, y)dx +

1 R 0 dy

y R 1

f (x, y)dx 

0 R

−1 dy

y R 1+√y+1

f (x, y)dx

Câu 20. Tính diện tích miền D giới hạn bởi y2+ 2y − 3x + 1 = 0, 3y − 3x + 7 = 0

18

2

D Các câu khác sai

CHỦ NHIỆM BỘ MÔN

PGS TS Nguyễn Đình Huy

Trang 3

Đề 1833 ĐÁP ÁN

Câu 1. 

C

Câu 2. 

A

Câu 3. 

B

Câu 4. 

B

Câu 5. 

C

Câu 6. 

A

Câu 7. 

D

Câu 8. 

B

Câu 9. 

C

Câu 10. 

D

Câu 11. 

D

Câu 12. 

D

Câu 13. 

C

Câu 14. 

B

Câu 15. 

C

Câu 16. 

D

Câu 17. 

A

Câu 18. 

B

Câu 19. 

A

Câu 20. 

B

Trang 4

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

Khoa Khoa học ứng dụng - Bộ Môn Toán

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi 20 câu / 2 trang)

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2012-2013

Môn thi: Giải tích 2

Ngày thi 18/03/2013 Thời gian làm bài: 45 phút.

Đề 1834

Câu 1. Tìm tất cả điểm dừng của hàm f (x, y) = 3x2y + y3− 18x − 30y

A Các câu khác sai 

B (1, 3), (−1, −3), (3, 1), (−3, −1) 

C (1, 3), (3, 1)

D (1, 1), (−1, −1), (3, 3), (−3, −3)

Câu 2. Tìm GTLN, GTNN của hàm f (x, y) = xy2trong hình tròn x2+ y2 6 1

B fmin = − 1

3√3, fmax =

1

3√3

C fmin= − 2

3√3, fmax=

2

3√3

D fmin = − 2

5√3, fmax =

2

5√3

Câu 3.

Tính tích phân I =RRD pxdxdy

x2+ y2 với D giới hạn bởi 2y 6 x2+ y26 4y, 0 6 x

Câu 4. Tìm khai triển Maclaurint đến cấp 2 hàm f (x, y) = ln(e + x)e2y

e + 2y −

x2 2e2 −1

exy + 2y

e + 2y −

x2 2e2 −2

exy + 2y

2+ R2

e + 2y −

x2 2e2 −2

exy + 2y

2+ R2

e + 2y −

x2 2e −

2

exy + 2y

2+ R2

Câu 5. Cho hàm z = z(x, y) xác định từ phương trình zex+y = xez− 1 Tính dz(1, 1) biết z(1, 1) = 0

A dx − dy

1 − e2

1 − e2

1 − e2

D dx + dy

1 − e2

Câu 6. Cho hàm f (x, y, z) = xey+z − xyz Tính df

A (ey+z+ yz)dx + (xey+z+ xz)dy + (xey+z+ xy)dz

B (ey+z− yz)dx − (xey+z− xz)dy + (xey+z− xy)dz

C (ey+z− yz)dx + (xey+z− xz)dy − (xey+z− xy)dz

D (ey+z− yz)dx + (xey+z− xz)dy + (xey+z− xy)dz

Câu 7. Tìm cực trị hàm f (x, y) = 2x2+ y3+ xy + 8x + 3y với điều kiện y − x = 4

A fct= f (−3, 1) = −5, fcd= f (−7, −3) = 27 

B fct= f (−3, 1) = −21, fcd= f (−7, −3) = 11

C fcd= f (−3, 1) = 21, fct= f (−7, −3) = −11 

D Các câu khác sai

Câu 8. Tìm cực trị hàm f (x, y) = x − 3y − 1 với điều kiện x2+ y2 = 10

A Hàm không có cực trị 

B fct= f (−2, 3) = −12, fcd= f (2, −3) = 10

C fcd= f (3, −1) = 5, fct = f (−3, −1) = −7 

D fct= f (−1, 3) = −11, fcd= f (1, −3) = 9

Câu 9. Viết cận tích phân I =RR

Df (x, y)dxdy với miền D giới hạn bởi y = e2, y = e2x, x = −2

1

R

−2

dx

e 2 R

e 2x

2 R

−2 dx

e 2 R

e 2x

f (x, y)dy

1

R

−1

dx

e 2 R

e 2x

1 R

−2 dx

e 2x R

e 2

f (x, y)dy

Câu 10.

Đổi thứ tự lấy tích phân I =

1 R 0 dx

x R

x 2 −2x

f (x, y)dy

0

R

−1

dy

y R 1+√y+1

0 R

−1 dy

1 R 1−√y+1

f (x, y)dx +

1 R 0 dy

1 R y

f (x, y)dx

1

R

−1

dy

1−√y+1 R y

0 R

−1 dy

1 R 1+√y+1

f (x, y)dx +

1 R 0 dy

y R 1

f (x, y)dx

Trang 5

Câu 11. Hệ số của (x − 1)2(y + 1) trong khai triển Taylor hàm f (x, y) = lnx

y tại lân cận diểm (1, −1) là

2

2

Câu 12. Cho hàm f (x, y) =p

x2+ y2 Tính f ”xy

(x2+ y2)3

p(x2+ y2)3

p(x2+ y2)3

p

x2+ y2

Câu 13. Cho hàm z = ln(ex+ ey), x = u + v, y = uv, tính zu0 + z0vtại u=1, v=0

A 2e + 1

1 + e

1 + e

C e + 1

1 + e

D 2e − 1

1 + e

Câu 14. Tính diện tích miền D giới hạn bởi y = 1 +√1 − x2, y = x, y = −x

B pi 2

C pi

4 + 1

2 + 1

Câu 15. Tìm GTLN, GTNN của hàm f (x, y) = x2+y2−xy +x+y trong miền D giới hạn bởi x = 0, y = 0, x+y =

−3

B fmin = −2, fmax = 6

D fmin = −1, fmax = 6

Câu 16. Tính diện tích miền D giới hạn bởi y2+ 2y − 3x + 1 = 0, 3y − 3x + 7 = 0

A Các câu khác sai 

18

2

Câu 17. Tìm cực trị hàm f (x, y) = x2+ y2− 32lnxy

A Các câu khác sai 

B fct= f (−4, −4) = 32(1 − ln16), fcd= f (4, 4) = 32 − 4ln2

C fct= f (−4, −4) = 32(1 − ln16) = f (4, 4) 

D fct= f (4, 4) = 32(1 − ln16)

Câu 18. Nhận dạng mặt bậc 2 sau x2− 2y = 1 − z2

A Các câu khác sai 

C Mặt ellipsoid

D Mặt paraboloid elliptic

Câu 19.

Đổi tích phân sau sang toạ độ cực I =

2 R 0 dx

1+√1−x 2 −2x R x

f (x, y)dy

π

2

R

π

4

2(sinϕ+cosϕ) R 0

rf (rcosϕ, rsinϕ)dr 

π 2 R π 4 dϕ

2sinϕ R 0

rf (rcosϕ, rsinϕ)dr

π

2

R

π

4

2cosϕ R 0

D Các câu khác sai

Câu 20. Tính tích phânI =RRDxdxdy với D giới hạn bởi xy = 8, y =√x, x = 1

A Các câu khác sai 

B −58 5

5

D ln4 +14

3

CHỦ NHIỆM BỘ MÔN

PGS TS Nguyễn Đình Huy

Trang 6

Đề 1834 ĐÁP ÁN

Câu 1. 

B

Câu 2. 

C

Câu 3. 

C

Câu 4. 

C

Câu 5. 

B

Câu 6. 

D

Câu 7. 

A

Câu 8. 

D

Câu 9. 

A

Câu 10. 

B

Câu 11. 

A

Câu 12. 

C

Câu 13. 

A

Câu 14. 

D

Câu 15. 

D

Câu 16. 

C

Câu 17. 

C

Câu 18. 

D

Câu 19. 

A

Câu 20. 

B

Trang 7

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

Khoa Khoa học ứng dụng - Bộ Môn Toán

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi 20 câu / 2 trang)

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2012-2013

Môn thi: Giải tích 2

Ngày thi 18/03/2013 Thời gian làm bài: 45 phút.

Đề 1835

Câu 1. Tìm GTLN, GTNN của hàm f (x, y) = xy2trong hình tròn x2+ y2 6 1

A fmin= − 1

3√3, fmax=

1

3√3

B Không có GTLN, GTNN

C fmin= − 2

3√3, fmax=

2

3√3

D fmin = − 2

5√3, fmax =

2

5√3

Câu 2. Viết cận tích phân I =RRDf (x, y)dxdy với miền D giới hạn bởi y = e2, y = e2x, x = −2

2

R

−2

dx

e 2 R

e 2x

1 R

−2 dx

e 2 R

e 2x

f (x, y)dy

1

R

−1

dx

e 2 R

e 2x

1 R

−2 dx

e 2x R

e 2

f (x, y)dy

Câu 3. Cho hàm z = ln(ex+ ey), x = u + v, y = uv, tính zu0 + z0vtại u=1, v=0

1 + e

B 2e + 1

1 + e

C e + 1

1 + e

D 2e − 1

1 + e

Câu 4.

Đổi thứ tự lấy tích phân I =

1 R 0 dx

x R

x 2 −2x

f (x, y)dy

0

R

−1

dy

1 R 1−√y+1

f (x, y)dx +

1 R 0 dy

1 R y

f (x, y)dx 

0 R

−1 dy

y R 1+√y+1

f (x, y)dx

1

R

−1

dy

1−√y+1 R y

0 R

−1 dy

1 R 1+√y+1

f (x, y)dx +

1 R 0 dy

y R 1

f (x, y)dx

Câu 5. Hệ số của (x − 1)2(y + 1) trong khai triển Taylor hàm f (x, y) = lnx

y tại lân cận diểm (1, −1) là

2

2

Câu 6.

Đổi tích phân sau sang toạ độ cực I =

2 R 0 dx

1+√1−x 2 −2x R x

f (x, y)dy

π

2

R

π

4

2sinϕ R 0

π 2 R π 4 dϕ

2(sinϕ+cosϕ) R 0

rf (rcosϕ, rsinϕ)dr

π

2

R

π

4

2cosϕ R 0

D Các câu khác sai

Câu 7. Tính diện tích miền D giới hạn bởi y2+ 2y − 3x + 1 = 0, 3y − 3x + 7 = 0

B Các câu khác sai 

18

2

Câu 8. Cho hàm f (x, y, z) = xey+z − xyz Tính df

A (ey+z− yz)dx − (xey+z− xz)dy + (xey+z− xy)dz

B (ey+z+ yz)dx + (xey+z+ xz)dy + (xey+z+ xy)dz

C (ey+z− yz)dx + (xey+z− xz)dy − (xey+z− xy)dz

D (ey+z− yz)dx + (xey+z− xz)dy + (xey+z− xy)dz

Câu 9. Nhận dạng mặt bậc 2 sau x2− 2y = 1 − z2

B Các câu khác sai 

C Mặt ellipsoid

D Mặt paraboloid elliptic

Trang 8

Câu 10. Tìm tất cả điểm dừng của hàm f (x, y) = 3x2y + y3− 18x − 30y

A (1, 3), (−1, −3), (3, 1), (−3, −1) 

B Các câu khác sai 

C (1, 3), (3, 1)

D (1, 1), (−1, −1), (3, 3), (−3, −3)

Câu 11. Tính tích phânI =RR

Dxdxdy với D giới hạn bởi xy = 8, y =√x, x = 1

A −58

5

B Các câu khác sai 

5

D ln4 +14

3

Câu 12. Tính diện tích miền D giới hạn bởi y = 1 +√1 − x2, y = x, y = −x

A pi

2

C pi

4 + 1

2 + 1

Câu 13. Tìm khai triển Maclaurint đến cấp 2 hàm f (x, y) = ln(e + x)e2y

e + 2y −

x2 2e2 − 2

exy + 2y

B 1 +x

e + 2y −

x2 2e2 −1

exy + 2y

2+ R2

e + 2y −

x2 2e2 −2

exy + 2y

2+ R2

e + 2y −

x2 2e −

2

exy + 2y

2+ R2

Câu 14. Cho hàm f (x, y) =px2+ y2 Tính f ”xy

p(x2+ y2)3

(x2+ y2)3

p(x2+ y2)3

p

x2+ y2

Câu 15. Tìm GTLN, GTNN của hàm f (x, y) = x2+y2−xy +x+y trong miền D giới hạn bởi x = 0, y = 0, x+y =

−3

B fmin = −2, fmax = 7

D fmin = −1, fmax = 6

Câu 16. Tìm cực trị hàm f (x, y) = 2x2+ y3+ xy + 8x + 3y với điều kiện y − x = 4

A fct= f (−3, 1) = −21, fcd = f (−7, −3) = 11 

B fct= f (−3, 1) = −5, fcd= f (−7, −3) = 27

C fcd= f (−3, 1) = 21, fct= f (−7, −3) = −11 

D Các câu khác sai

Câu 17. Tính tích phân I =RR

D

xdxdy p

x2+ y2 với D giới hạn bởi 2y 6 x2+ y26 4y, 0 6 x

Câu 18. Tìm cực trị hàm f (x, y) = x − 3y − 1 với điều kiện x2+ y2 = 10

A fct= f (−2, 3) = −12, fcd = f (2, −3) = 10 

B Hàm không có cực trị

C fcd= f (3, −1) = 5, fct = f (−3, −1) = −7 

D fct= f (−1, 3) = −11, fcd= f (1, −3) = 9

Câu 19. Tìm cực trị hàm f (x, y) = x2+ y2− 32lnxy

A fct= f (−4, −4) = 32(1 − ln16), fcd= f (4, 4) = 32 − 4ln2 

B Các câu khác sai

C fct= f (−4, −4) = 32(1 − ln16) = f (4, 4) 

D fct= f (4, 4) = 32(1 − ln16)

Câu 20. Cho hàm z = z(x, y) xác định từ phương trình zex+y = xez− 1 Tính dz(1, 1) biết z(1, 1) = 0

1 − e2

B dx − dy

1 − e2

1 − e2

D dx + dy

1 − e2

CHỦ NHIỆM BỘ MÔN

PGS TS Nguyễn Đình Huy

Trang 9

Đề 1835 ĐÁP ÁN

Câu 1. 

C

Câu 2. 

B

Câu 3. 

B

Câu 4. 

A

Câu 5. 

B

Câu 6. 

B

Câu 7. 

C

Câu 8. 

D

Câu 9. 

D

Câu 10. 

A

Câu 11. 

A

Câu 12. 

D

Câu 13. 

C

Câu 14. 

C

Câu 15. 

D

Câu 16. 

B

Câu 17. 

C

Câu 18. 

D

Câu 19. 

C

Câu 20. 

A

Trang 10

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

Khoa Khoa học ứng dụng - Bộ Môn Toán

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi 20 câu / 2 trang)

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2012-2013

Môn thi: Giải tích 2

Ngày thi 18/03/2013 Thời gian làm bài: 45 phút.

Đề 1836

Câu 1. Tìm GTLN, GTNN của hàm f (x, y) = xy2trong hình tròn x2+ y2 6 1

A fmin= − 1

3√3, fmax=

1

3√3

B fmin = − 2

5√3, fmax =

2

5√3

C fmin= − 2

3√3, fmax=

2

3√3

D Không có GTLN, GTNN

Câu 2. Tìm tất cả điểm dừng của hàm f (x, y) = 3x2y + y3− 18x − 30y

A (1, 3), (−1, −3), (3, 1), (−3, −1) 

B (1, 1), (−1, −1), (3, 3), (−3, −3)

C (1, 3), (3, 1) 

D Các câu khác sai

Câu 3. Viết cận tích phân I =RR

Df (x, y)dxdy với miền D giới hạn bởi y = e2, y = e2x, x = −2

2

R

−2

dx

e2 R

e 2x

1 R

−2 dx

e2x R

e 2

f (x, y)dy

1

R

−1

dx

e 2 R

e 2x

1 R

−2 dx

e 2 R

e 2x

f (x, y)dy

Câu 4. Tính tích phân I =RR

D

xdxdy p

x2+ y2 với D giới hạn bởi 2y 6 x2+ y26 4y, 0 6 x

Câu 5.

Đổi thứ tự lấy tích phân I =

1 R 0 dx

x R

x 2 −2x

f (x, y)dy

0

R

−1

dy

1 R 1−√y+1

f (x, y)dx +

1 R 0 dy

1 R y

f (x, y)dx 

0 R

−1 dy

1 R 1+√y+1

f (x, y)dx +

1 R 0 dy

y R 1

f (x, y)dx

1

R

−1

dy

1−√y+1 R y

0 R

−1 dy

y R 1+√y+1

f (x, y)dx

Câu 6. Tính diện tích miền D giới hạn bởi y2+ 2y − 3x + 1 = 0, 3y − 3x + 7 = 0

2

18

D Các câu khác sai

Câu 7. Cho hàm z = z(x, y) xác định từ phương trình zex+y = xez− 1 Tính dz(1, 1) biết z(1, 1) = 0

1 − e2

B dx + dy

1 − e2

1 − e2

D dx − dy

1 − e2

Câu 8. Tìm cực trị hàm f (x, y) = x2+ y2− 32lnxy

A fct= f (−4, −4) = 32(1 − ln16), fcd= f (4, 4) = 32 − 4ln2

B fct= f (4, 4) = 32(1 − ln16) 

C fct= f (−4, −4) = 32(1 − ln16) = f (4, 4)

D Các câu khác sai

Câu 9. Tính diện tích miền D giới hạn bởi y = 1 +√1 − x2, y = x, y = −x

A pi

2

B pi

2 + 1

C pi

4 + 1

Câu 10. Cho hàm f (x, y, z) = xey+z − xyz Tính df

A (ey+z− yz)dx − (xey+z− xz)dy + (xey+z− xy)dz

B (ey+z− yz)dx + (xey+z− xz)dy + (xey+z− xy)dz

C (ey+z− yz)dx + (xey+z− xz)dy − (xey+z− xy)dz

D (ey+z+ yz)dx + (xey+z+ xz)dy + (xey+z+ xy)dz

Trang 11

Câu 11. Hệ số của (x − 1)2(y + 1) trong khai triển Taylor hàm f (x, y) = lnx

y tại lân cận diểm (1, −1) là

2

2

Câu 12. Nhận dạng mặt bậc 2 sau x2− 2y = 1 − z2

C Mặt ellipsoid

D Các câu khác sai

Câu 13. Tìm khai triển Maclaurint đến cấp 2 hàm f (x, y) = ln(e + x)e2y

e + 2y −

x2 2e2 − 2

exy + 2y

2+ R2

B 1 +x

e + 2y −

x2 2e −

2

exy + 2y

2+ R2

e + 2y −

x2 2e2 −2

exy + 2y

e + 2y −

x2 2e2 −1

exy + 2y

2+ R2

Câu 14. Tìm cực trị hàm f (x, y) = 2x2+ y3+ xy + 8x + 3y với điều kiện y − x = 4

A fct= f (−3, 1) = −21, fcd = f (−7, −3) = 11 

B Các câu khác sai

C fcd= f (−3, 1) = 21, fct= f (−7, −3) = −11 

D fct= f (−3, 1) = −5, fcd= f (−7, −3) = 27

Câu 15. Tìm cực trị hàm f (x, y) = x − 3y − 1 với điều kiện x2+ y2 = 10

A fct= f (−2, 3) = −12, fcd = f (2, −3) = 10 

B fct= f (−1, 3) = −11, fcd= f (1, −3) = 9

C fcd= f (3, −1) = 5, fct = f (−3, −1) = −7 

D Hàm không có cực trị

Câu 16. Tìm GTLN, GTNN của hàm f (x, y) = x2+y2−xy +x+y trong miền D giới hạn bởi x = 0, y = 0, x+y =

−3

B fmin = −1, fmax = 6

D fmin = −2, fmax = 7

Câu 17. Cho hàm f (x, y) =p

x2+ y2 Tính f ”xy

p(x2+ y2)3

p

x2+ y2

p(x2+ y2)3

(x2+ y2)3

Câu 18. Tính tích phânI =RR

Dxdxdy với D giới hạn bởi xy = 8, y =√x, x = 1

A −58

5

B ln4 +14

3

5

D Các câu khác sai

Câu 19.

Đổi tích phân sau sang toạ độ cực I =

2 R 0 dx

1+√1−x 2 −2x R x

f (x, y)dy

π

2

R

π

4

2sinϕ R 0

B Các câu khác sai

π

2

R

π

4

2cosϕ R 0

π 2 R π 4 dϕ

2(sinϕ+cosϕ) R 0

rf (rcosϕ, rsinϕ)dr

Câu 20. Cho hàm z = ln(ex+ ey), x = u + v, y = uv, tính zu0 + z0vtại u=1, v=0

1 + e

B 2e − 1

1 + e

C e + 1

1 + e

D 2e + 1

1 + e

CHỦ NHIỆM BỘ MÔN

PGS TS Nguyễn Đình Huy

Ngày đăng: 02/08/2016, 10:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w