1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỀ THI GIỮA KÌ Giải tích 2

12 161 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 197,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bán kính của trụ tròn giảm với tốc độ 0, 2(cms), chiều cao tăng với tốc độ 0, 1(cms). Ước lượng tốc độ biến thiên tức thời của thể tích trụ tròn theo thời gian tại thời điểm bán kính trụ tròn là 20(cm) và chiều cao là 40(cm) A. Tăng khoảng 879, 6 cm3s B. Giảm khoảng 879, 6 cm3s C. Bằng 879, 6 cm3s D. Các câu kia đều sai Câu 2. Tìm hệ số góc tiếp tuyến của giao tuyến của mặt cong z = y ln x 2 − y 2  với mặt phẳng y = 1 tại điểm có hoành độ x = 3 A. 1 2 B. 3 2 C. 1 D. 3 4 Câu 3. Cho tích phân I = RR D f(x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi x 2 + y 2 ≤ 2y, x2 + y 2 ≥ 2. Tìm câu đúng. A. I = 3π4 R π4 dϕ √ R 2 2 sin ϕ rf(r cos ϕ, r sin ϕBán kính của trụ tròn giảm với tốc độ 0, 2(cms), chiều cao tăng với tốc độ 0, 1(cms). Ước lượng tốc độ biến thiên tức thời của thể tích trụ tròn theo thời gian tại thời điểm bán kính trụ tròn là 20(cm) và chiều cao là 40(cm) A. Tăng khoảng 879, 6 cm3s B. Giảm khoảng 879, 6 cm3s C. Bằng 879, 6 cm3s D. Các câu kia đều sai Câu 2. Tìm hệ số góc tiếp tuyến của giao tuyến của mặt cong z = y ln x 2 − y 2  với mặt phẳng y = 1 tại điểm có hoành độ x = 3 A. 1 2 B. 3 2 C. 1 D. 3 4 Câu 3. Cho tích phân I = RR D f(x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi x 2 + y 2 ≤ 2y, x2 + y 2 ≥ 2. Tìm câu đúng. A. I = 3π4 R π4 dϕ √ R 2 2 sin ϕ rf(r cos ϕ, r sin ϕBán kính của trụ tròn giảm với tốc độ 0, 2(cms), chiều cao tăng với tốc độ 0, 1(cms). Ước lượng tốc độ biến thiên tức thời của thể tích trụ tròn theo thời gian tại thời điểm bán kính trụ tròn là 20(cm) và chiều cao là 40(cm) A. Tăng khoảng 879, 6 cm3s B. Giảm khoảng 879, 6 cm3s C. Bằng 879, 6 cm3s D. Các câu kia đều sai Câu 2. Tìm hệ số góc tiếp tuyến của giao tuyến của mặt cong z = y ln x 2 − y 2  với mặt phẳng y = 1 tại điểm có hoành độ x = 3 A. 1 2 B. 3 2 C. 1 D. 3 4 Câu 3. Cho tích phân I = RR D f(x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi x 2 + y 2 ≤ 2y, x2 + y 2 ≥ 2. Tìm câu đúng. A. I = 3π4 R π4 dϕ √ R 2 2 sin ϕ rf(r cos ϕ, r sin ϕBán kính của trụ tròn giảm với tốc độ 0, 2(cms), chiều cao tăng với tốc độ 0, 1(cms). Ước lượng tốc độ biến thiên tức thời của thể tích trụ tròn theo thời gian tại thời điểm bán kính trụ tròn là 20(cm) và chiều cao là 40(cm) A. Tăng khoảng 879, 6 cm3s B. Giảm khoảng 879, 6 cm3s C. Bằng 879, 6 cm3s D. Các câu kia đều sai Câu 2. Tìm hệ số góc tiếp tuyến của giao tuyến của mặt cong z = y ln x 2 − y 2  với mặt phẳng y = 1 tại điểm có hoành độ x = 3 A. 1 2 B. 3 2 C. 1 D. 3 4 Câu 3. Cho tích phân I = RR D f(x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi x 2 + y 2 ≤ 2y, x2 + y 2 ≥ 2. Tìm câu đúng. A. I = 3π4 R π4 dϕ √ R 2 2 sin ϕ rf(r cos ϕ, r sin ϕ

Trang 1

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM

Khoa Khoa học ứng dụng-BM Toán ứng dụng

ĐỀ THI (Đề gồm có 18 câu/2 trang)

ĐỀ THI GIỮA KÌ 182 - DỰ THÍNH Môn: Giải tích 2 Mã đề thi 1345

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1. Bán kính của trụ tròn giảm với tốc độ 0, 2(cm/s), chiều cao tăng với tốc độ 0, 1(cm/s) Ước lượng tốc độ biến thiên tức thời của thể tích trụ tròn theo thời gian tại thời điểm bán kính trụ tròn là 20(cm) và chiều cao là 40(cm)

A Tăng khoảng 879, 6 cm3/s

B Giảm khoảng 879, 6 cm3/s

C Bằng 879, 6 cm3/s D Các câu kia đều sai

Câu 2. Tìm hệ số góc tiếp tuyến của giao tuyến của mặt cong z = y ln x2− y2 với mặt phẳng y = 1 tại điểm có hoành

độ x = 3

A 1

3 2

4

Câu 3. Cho tích phân I =RR

D

f (x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi x2+ y2≤ 2y, x2+ y2≥ 2 Tìm câu đúng

A I =

3π/4

R

π/4

√ 2 R

2 sin ϕ

rf (r cos ϕ, r sin ϕ)dr B Các câu khác sai

C I =

3π/4

R

π/4

2 sin ϕ R

√ 2

rf (r cos ϕ, r sin ϕ)dr D I =

3π/4 R π/4 dϕ

2 sin ϕ R

√ 2

f (r cos ϕ, r sin ϕ)dr

Câu 4. Tính I =RR

D

|x + y|

x2+ y2dxdy, trong đó D giới hạn bởi x2+ y2≤ 2y, x ≤ 0 Kết quả đúng là

Câu 5. Tìm tọa độ chân đường vuông góc hạ từ điểm (2,0,-3) đến mặt phẳng x + y + z = 1

A  8

3,

2

3,

7

3



B Các câu trên đều sai C  8

3,

2

3,

−7 3



D  8

3,

2

3, ±

7 3



Câu 6. Đổi thứ tự tính tích phân I =

1 R 0 dy

−√y R y−2

f (x, y)dx

A I =

−1

R

−2

dx

x+2 R 0

f (x, y)dy +

0 R

−1 dx

x2 R 0

−1 R

−2 dx

x−2 R 0

f (x, y)dy +

0 R

−1 dx

x2 R 0

f (x, y)dy

C I =

0

R

−2

dx

x2 R x+2

0 R

−2 dx

x+2 R

x 2

f (x, y)dy

Câu 7. Cho hàm f (x, y) = 2x2+ y3, tìm vectơ đơn vị −→u sao cho ∂f

∂−→u(−1, 1) đạt GTNN.

A



4

5, −

3

√ 5



B



−√4

5,

3

√ 5



Câu 8. Cho hàm z = y.f ln(x2+ y2) Tính dz(1, 1) biết f (ln 2) = f0(ln 2) = 1

Câu 9. Cho hàm z = z (x, y) xác định từ phương trình z2+ 2y − z arcsin x = 0, tính dz (0, −2) biết

z (0, −2) = 2

A dz (0, −2) = 1

3dx −

1

2dy B. dz (0, −2) =

1

2dx −

1

3dy C. dz (0, −2) =

1

2dx −

1

2dy

D dz (0, −2) = −1

2 dx −

1

2dy

Câu 10. Tìm GTLN M và GTNN m của f (x, y) = x4+ y4− 4xy + 2 trên miền

D = {(x, y)|0 ≤ x ≤ 3, 0 ≤ y ≤ 2}

Trang 2

Câu 11. Cho f (x, y, z) = ln x2+ y2+ z2, tính df (1, 1, 1)

A df (1, 1, 1) = 13dx +13dy +13dz B df (1, 1, 1) = 12dx + 12dy +12dz

C df (1, 1, 1) = 13dx −13dy −13dz D df (1, 1, 1) = dx + dy + dz

Câu 12. Cho f (x, y, z) = exyz, tính f000yzy(0, 0, 0)

Câu 13. Tìm hệ số của (x − 2)2(y − 1) trong khai triển Taylor của hàm f (x, y) = sin(x − 2)

2 + x − 3y ở lân cận điểm (2,1)

1

Câu 14. Miền xác định của hàm f (x, y) =

p

9 − 3y2− x2

x + y là

A Hình ellipse x

2

9 +

y2

3 ≤ 1, bỏ gốc O B Hình ellipse x2+y

2

3 ≤ 9, bỏ gốc O

C Hình ellipse x

2

9 +

y2

3 ≤ 1 D Hình ellipsex

2

9 +

y2

3 ≤ 1, bỏ những điểm thuộc dường thẳng y = −x

Câu 15. Một nhà máy sản xuất xe ôtô áp dụng mô hình dùng sức lao động kết hợp tự động hóa sản xuất Họ xác định rằng

tổng chi phí cho thiết bị và nhân công mỗi năm được tính bởi hàm

C(x, y) = x3+ y3− 3x − 3y (đơn vị: triệu đô la)

trong đó x là chi phí thuê nhân công (triệu đô la/năm), y là chi phí cho thiết bị tự động hóa (triệu đô la/năm) Tìm

x, y để tổng chi phí cho thiết bị và nhân công mỗi năm là ít nhất

A x = 2, y = 1 (đv: Triệu đô la) B x = 3, y = 1 (đv: Triệu đô la)

C Các câu khác sai D x = 1, y = 1 (đv: Triệu đô la)

Câu 16. Cho tích phân I =RR

D

f (x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi x +√y = 0, y = 0, x = y2− 2 Tìm đẳng thức đúng

A I =

0

R

−2

dx

x2 R 0

f (x, y)dy B I =

1 R 0 dy

y 2 −2 R

−√y

f (x, y)dx

C I =

0

R

−2

dx

√ 2+x R 0

1 R 0 dy

−√y R

y 2 −2

f (x, y)dx

Câu 17. Phương trình z2+ 2y2− 4y = 2 − x2biểu diễn mặt cong nào sau đây?

A Paraboloid Elliptic B Ellipsoid C Paraboloid Hyperbolic D Nón

Câu 18. Tính tích phân I =RR

D

x p

y4− x2dxdy, trong đó D giới hạn bởi x = y2, x = 0, |y| = 2 Tìm đẳng thức đúng

A −16

16

8

3

Trang 3

Mã đề thi 1345 ĐÁP ÁN

Câu 1 B.

Câu 2 D.

Câu 3 C.

Câu 4 A.

Câu 5 C.

Câu 6 A.

Câu 7 A.

Câu 8 C.

Câu 9 C.

Câu 10 B.

Câu 11 A.

Câu 12 B.

Câu 13 A.

Câu 14 D.

Câu 15 D.

Câu 16 D.

Câu 17 B.

Câu 18 B.

Trang 4

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM

Khoa Khoa học ứng dụng-BM Toán ứng dụng

ĐỀ THI (Đề gồm có 18 câu/2 trang)

ĐỀ THI GIỮA KÌ 182 - DỰ THÍNH Môn: Giải tích 2 Mã đề thi 1346

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1. Cho f (x, y, z) = lnpx2+ y2+ z2, tính df (1, 1, 1)

A df (1, 1, 1) = dx + dy + dz B df (1, 1, 1) = 13dx + 13dy +13dz

C df (1, 1, 1) = 12dx +12dy +12dz D df (1, 1, 1) = 13dx − 13dy −13dz

Câu 2. Bán kính của trụ tròn giảm với tốc độ 0, 2(cm/s), chiều cao tăng với tốc độ 0, 1(cm/s) Ước lượng tốc độ biến thiên tức thời của thể tích trụ tròn theo thời gian tại thời điểm bán kính trụ tròn là 20(cm) và chiều cao là 40(cm)

A Các câu kia đều sai B Tăng khoảng 879, 6 cm3/s

C Giảm khoảng 879, 6 cm3/s D Bằng 879, 6 cm3/s

Câu 3. Tính I =RR

D

|x + y|

x2+ y2dxdy, trong đó D giới hạn bởi x2+ y2≤ 2y, x ≤ 0 Kết quả đúng là

Câu 4. Cho hàm z = z (x, y) xác định từ phương trình z2+ 2y − z arcsin x = 0, tính dz (0, −2) biết

z (0, −2) = 2

A dz (0, −2) = −1

2 dx −

1

1

3dx −

1

2dy

C dz (0, −2) = 1

2dx −

1

3dy D. dz (0, −2) =

1

2dx −

1

2dy

Câu 5. Cho tích phân I =RR

D

f (x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi x +√y = 0, y = 0, x = y2− 2 Tìm đẳng thức đúng

A I =

1

R

0

dy

−√y R

y 2 −2

0 R

−2 dx

x2 R 0

f (x, y)dy

C I =

1

R

0

dy

y 2 −2 R

−√y

0 R

−2 dx

√ 2+x R 0

f (x, y)dy

Câu 6. Tìm GTLN M và GTNN m của f (x, y) = x4+ y4− 4xy + 2 trên miền

D = {(x, y)|0 ≤ x ≤ 3, 0 ≤ y ≤ 2}

Câu 7. Phương trình z2+ 2y2− 4y = 2 − x2biểu diễn mặt cong nào sau đây?

D Paraboloid Hyperbolic

Câu 8. Miền xác định của hàm f (x, y) =

p

9 − 3y2− x2

x + y là

A Hình ellipse x

2

9 +

y2

3 ≤ 1, bỏ những điểm thuộc dường thẳng y = −x

B Hình ellipse x

2

9 +

y2

3 ≤ 1, bỏ gốc O C Hình ellipse x2+y

2

3 ≤ 9, bỏ gốc O

D Hình ellipse x

2

9 +

y2

3 ≤ 1

Câu 9. Cho hàm f (x, y) = 2x2+ y3, tìm vectơ đơn vị −→u sao cho ∂f

∂−→u(−1, 1) đạt GTNN.

 4

5, −

3

√ 5



C



−√4

5,

3

√ 5



D (4, −3)

Câu 10. Tính tích phân I =RR

D

x p

y4− x2dxdy, trong đó D giới hạn bởi x = y2, x = 0, |y| = 2 Tìm đẳng thức đúng

A −8

16

8 3

Trang 5

Câu 11. Đổi thứ tự tính tích phân I =

1 R 0 dy

− y R y−2

f (x, y)dx

A I =

0

R

−2

dx

x+2 R

x 2

−1 R

−2 dx

x+2 R 0

f (x, y)dy +

0 R

−1 dx

x 2

R 0

f (x, y)dy

C I =

−1

R

−2

dx

x−2 R 0

f (x, y)dy +

0 R

−1 dx

x 2

R 0

0 R

−2 dx

x 2

R x+2

f (x, y)dy

Câu 12. Cho f (x, y, z) = exyz, tính f000yzy(0, 0, 0)

Câu 13. Một nhà máy sản xuất xe ôtô áp dụng mô hình dùng sức lao động kết hợp tự động hóa sản xuất Họ xác định rằng

tổng chi phí cho thiết bị và nhân công mỗi năm được tính bởi hàm

C(x, y) = x3+ y3− 3x − 3y (đơn vị: triệu đô la)

trong đó x là chi phí thuê nhân công (triệu đô la/năm), y là chi phí cho thiết bị tự động hóa (triệu đô la/năm) Tìm

x, y để tổng chi phí cho thiết bị và nhân công mỗi năm là ít nhất

A x = 1, y = 1 (đv: Triệu đô la) B x = 2, y = 1 (đv: Triệu đô la)

C x = 3, y = 1 (đv: Triệu đô la) D Các câu khác sai

Câu 14. Tìm hệ số của (x − 2)2(y − 1) trong khai triển Taylor của hàm f (x, y) = sin(x − 2)

2 + x − 3y ở lân cận điểm (2,1)

1 2

Câu 15. Cho tích phân I =RR

D

f (x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi x2+ y2≤ 2y, x2+ y2≥ 2 Tìm câu đúng

A I =

3π/4

R

π/4

2 sin ϕ R

√ 2

f (r cos ϕ, r sin ϕ)dr B I =

3π/4 R π/4 dϕ

√ 2 R

2 sin ϕ

rf (r cos ϕ, r sin ϕ)dr

C Các câu khác sai D I =

3π/4 R π/4 dϕ

2 sin ϕ R

√ 2

rf (r cos ϕ, r sin ϕ)dr

Câu 16. Cho hàm z = y.f ln(x2+ y2) Tính dz(1, 1) biết f (ln 2) = f0(ln 2) = 1

Câu 17. Tìm hệ số góc tiếp tuyến của giao tuyến của mặt cong z = y ln x2− y2 với mặt phẳng y = 1 tại điểm có hoành

độ x = 3

A 3

1 2

C 3

Câu 18. Tìm tọa độ chân đường vuông góc hạ từ điểm (2,0,-3) đến mặt phẳng x + y + z = 1

A  8

3,

2

3, ±

7 3



3,

2

3,

7 3



C Các câu trên đều sai D  8

3,

2

3,

−7 3



Trang 6

Mã đề thi 1346 ĐÁP ÁN

Câu 1 B.

Câu 2 C.

Câu 3 B.

Câu 4 D.

Câu 5 A.

Câu 6 C.

Câu 7 C.

Câu 8 A.

Câu 9 B.

Câu 10 C.

Câu 11 B.

Câu 12 C.

Câu 13 A.

Câu 14 B.

Câu 15 D.

Câu 16 D.

Câu 17 A.

Câu 18 D.

Trang 7

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM

Khoa Khoa học ứng dụng-BM Toán ứng dụng

ĐỀ THI (Đề gồm có 18 câu/2 trang)

ĐỀ THI GIỮA KÌ 182 - DỰ THÍNH Môn: Giải tích 2 Mã đề thi 1347

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1. Cho f (x, y, z) = exyz, tính f000yzy(0, 0, 0)

Câu 2. Tìm hệ số góc tiếp tuyến của giao tuyến của mặt cong z = y ln x2− y2 với mặt phẳng y = 1 tại điểm có hoành

độ x = 3

A 1

3 4

C 3

Câu 3. Cho hàm z = y.f ln(x2+ y2) Tính dz(1, 1) biết f (ln 2) = f0(ln 2) = 1

Câu 4. Tính tích phân I =RR

D

x p

y4− x2dxdy, trong đó D giới hạn bởi x = y2, x = 0, |y| = 2 Tìm đẳng thức đúng

A −16

16

8 3

Câu 5. Cho hàm f (x, y) = 2x2+ y3, tìm vectơ đơn vị −→u sao cho ∂f

∂−→u(−1, 1) đạt GTNN.

A



4

5, −

3

√ 5





−√4

5,

3

√ 5



D (4, −3)

Câu 6. Phương trình z2+ 2y2− 4y = 2 − x2

biểu diễn mặt cong nào sau đây?

D Paraboloid Hyperbolic

Câu 7. Đổi thứ tự tính tích phân I =

1 R 0 dy

−√y R y−2

f (x, y)dx

A I =

−1

R

−2

dx

x+2 R 0

f (x, y)dy +

0 R

−1 dx

x2 R 0

0 R

−2 dx

x+2 R

x 2

f (x, y)dy

C I =

−1

R

−2

dx

x−2 R 0

f (x, y)dy +

0 R

−1 dx

x 2

R 0

0 R

−2 dx

x 2

R x+2

f (x, y)dy

Câu 8. Cho hàm z = z (x, y) xác định từ phương trình z2+ 2y − z arcsin x = 0, tính dz (0, −2) biết

z (0, −2) = 2

A dz (0, −2) = 1

3dx −

1

2dy B. dz (0, −2) =

−1

2 dx −

1

2dy

C dz (0, −2) = 1

2dx −

1

3dy D. dz (0, −2) =

1

2dx −

1

2dy

Câu 9. Cho tích phân I =RR

D

f (x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi x +√y = 0, y = 0, x = y2− 2 Tìm đẳng thức đúng

A I =

0

R

−2

dx

x2 R 0

f (x, y)dy B I =

1 R 0 dy

−√y R

y 2 −2

f (x, y)dx

C I =

1

R

0

dy

y 2 −2 R

−√y

0 R

−2 dx

√ 2+x R 0

f (x, y)dy

Câu 10. Bán kính của trụ tròn giảm với tốc độ 0, 2(cm/s), chiều cao tăng với tốc độ 0, 1(cm/s) Ước lượng tốc độ biến

thiên tức thời của thể tích trụ tròn theo thời gian tại thời điểm bán kính trụ tròn là 20(cm) và chiều cao là 40(cm)

A Tăng khoảng 879, 6 cm3/s

B Các câu kia đều sai

C Giảm khoảng 879, 6 cm3/s

D Bằng 879, 6 cm3/s

Trang 8

Câu 11. Cho f (x, y, z) = ln x2+ y2+ z2, tính df (1, 1, 1)

A df (1, 1, 1) = 13dx +13dy +13dz B df (1, 1, 1) = dx + dy + dz

C df (1, 1, 1) = 12dx +12dy +12dz D df (1, 1, 1) = 13dx − 13dy −13dz

Câu 12. Một nhà máy sản xuất xe ôtô áp dụng mô hình dùng sức lao động kết hợp tự động hóa sản xuất Họ xác định rằng

tổng chi phí cho thiết bị và nhân công mỗi năm được tính bởi hàm

C(x, y) = x3+ y3− 3x − 3y (đơn vị: triệu đô la)

trong đó x là chi phí thuê nhân công (triệu đô la/năm), y là chi phí cho thiết bị tự động hóa (triệu đô la/năm) Tìm

x, y để tổng chi phí cho thiết bị và nhân công mỗi năm là ít nhất

A x = 2, y = 1 (đv: Triệu đô la) B x = 1, y = 1 (đv: Triệu đô la)

C x = 3, y = 1 (đv: Triệu đô la) D Các câu khác sai

Câu 13. Cho tích phân I =RR

D

f (x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi x2+ y2≤ 2y, x2+ y2≥ 2 Tìm câu đúng

A I =

3π/4

R

π/4

√ 2 R

2 sin ϕ

rf (r cos ϕ, r sin ϕ)dr B I =

3π/4 R π/4 dϕ

2 sin ϕ R

√ 2

f (r cos ϕ, r sin ϕ)dr

C Các câu khác sai D I =

3π/4 R π/4 dϕ

2 sin ϕ R

√ 2

rf (r cos ϕ, r sin ϕ)dr

Câu 14. Tính I =RR

D

|x + y|

x2+ y2dxdy, trong đó D giới hạn bởi x2+ y2≤ 2y, x ≤ 0 Kết quả đúng là

Câu 15. Miền xác định của hàm f (x, y) =

p

9 − 3y2− x2

x + y là

A Hình ellipse x

2

9 +

y2

3 ≤ 1, bỏ gốc O

B Hình ellipse x

2

9 +

y2

3 ≤ 1, bỏ những điểm thuộc dường thẳng y = −x

C Hình ellipse x2+y

2

2

9 +

y2

3 ≤ 1

Câu 16. Tìm hệ số của (x − 2)2(y − 1) trong khai triển Taylor của hàm f (x, y) = sin(x − 2)

2 + x − 3y ở lân cận điểm (2,1)

1 2

Câu 17. Tìm tọa độ chân đường vuông góc hạ từ điểm (2,0,-3) đến mặt phẳng x + y + z = 1

A  8

3,

2

3,

7

3



B  8

3,

2

3, ±

7 3

 C Các câu trên đều sai D  8

3,

2

3,

−7 3



Câu 18. Tìm GTLN M và GTNN m của f (x, y) = x4+ y4− 4xy + 2 trên miền

D = {(x, y)|0 ≤ x ≤ 3, 0 ≤ y ≤ 2}

Trang 9

Mã đề thi 1347 ĐÁP ÁN

Câu 1 C.

Câu 2 B.

Câu 3 D.

Câu 4 C.

Câu 5 A.

Câu 6 C.

Câu 7 A.

Câu 8 D.

Câu 9 B.

Câu 10 C.

Câu 11 A.

Câu 12 B.

Câu 13 D.

Câu 14 A.

Câu 15 B.

Câu 16 A.

Câu 17 D.

Câu 18 C.

Trang 10

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM

Khoa Khoa học ứng dụng-BM Toán ứng dụng

ĐỀ THI (Đề gồm có 18 câu/2 trang)

ĐỀ THI GIỮA KÌ 182 - DỰ THÍNH Môn: Giải tích 2 Mã đề thi 1348

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1. Bán kính của trụ tròn giảm với tốc độ 0, 2(cm/s), chiều cao tăng với tốc độ 0, 1(cm/s) Ước lượng tốc độ biến thiên tức thời của thể tích trụ tròn theo thời gian tại thời điểm bán kính trụ tròn là 20(cm) và chiều cao là 40(cm)

A Tăng khoảng 879, 6 cm3/s

B Bằng 879, 6 cm3/s

C Giảm khoảng 879, 6 cm3/s D Các câu kia đều sai

Câu 2. Cho f (x, y, z) = exyz, tính f000yzy(0, 0, 0)

Câu 3. Cho hàm z = y.f ln(x2+ y2) Tính dz(1, 1) biết f (ln 2) = f0(ln 2) = 1

Câu 4. Cho tích phân I =RR

D

f (x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi x +√y = 0, y = 0, x = y2− 2 Tìm đẳng thức đúng

A I =

0

R

−2

dx

x 2

R 0

f (x, y)dy B I =

0 R

−2 dx

√ 2+x R 0

f (x, y)dy

C I =

1

R

0

dy

y 2 −2 R

−√y

1 R 0 dy

−√y R

y 2 −2

f (x, y)dx

Câu 5. Tìm hệ số góc tiếp tuyến của giao tuyến của mặt cong z = y ln x2− y2 với mặt phẳng y = 1 tại điểm có hoành

độ x = 3

A 1

C 3

3 4

Câu 6. Cho tích phân I =RR

D

f (x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi x2+ y2≤ 2y, x2+ y2≥ 2 Tìm câu đúng

A I =

3π/4

R

π/4

√ 2 R

2 sin ϕ

rf (r cos ϕ, r sin ϕ)dr B I =

3π/4 R π/4 dϕ

2 sin ϕ R

√ 2

rf (r cos ϕ, r sin ϕ)dr

C Các câu khác sai D I =

3π/4 R π/4 dϕ

2 sin ϕ R

√ 2

f (r cos ϕ, r sin ϕ)dr

Câu 7. Tìm GTLN M và GTNN m của f (x, y) = x4+ y4− 4xy + 2 trên miền

D = {(x, y)|0 ≤ x ≤ 3, 0 ≤ y ≤ 2}

Câu 8. Tính I =RR

D

|x + y|

x2+ y2dxdy, trong đó D giới hạn bởi x2+ y2≤ 2y, x ≤ 0 Kết quả đúng là

Câu 9. Miền xác định của hàm f (x, y) =

p

9 − 3y2− x2

x + y là

A Hình ellipse x

2

9 +

y2

2

9 +

y2

3 ≤ 1

C Hình ellipse x2+y

2

3 ≤ 9, bỏ gốc O

D Hình ellipse x

2

9 +

y2

3 ≤ 1, bỏ những điểm thuộc dường thẳng y = −x

Câu 10. Đổi thứ tự tính tích phân I =

1 R 0 dy

−√y R y−2

f (x, y)dx

A I =

−1

R

−2

dx

x+2 R 0

f (x, y)dy +

0 R

−1 dx

x 2

R 0

0 R

−2 dx

x 2

R x+2

f (x, y)dy

C I =

−1

R

−2

dx

x−2 R 0

f (x, y)dy +

0 R

−1 dx

x 2

R 0

0 R

−2 dx

x+2 R

x 2

f (x, y)dy

Trang 11

Câu 11. Một nhà máy sản xuất xe ôtô áp dụng mô hình dùng sức lao động kết hợp tự động hóa sản xuất Họ xác định rằng

tổng chi phí cho thiết bị và nhân công mỗi năm được tính bởi hàm

C(x, y) = x3+ y3− 3x − 3y (đơn vị: triệu đô la)

trong đó x là chi phí thuê nhân công (triệu đô la/năm), y là chi phí cho thiết bị tự động hóa (triệu đô la/năm) Tìm

x, y để tổng chi phí cho thiết bị và nhân công mỗi năm là ít nhất

A x = 2, y = 1 (đv: Triệu đô la) B Các câu khác sai

C x = 3, y = 1 (đv: Triệu đô la) D x = 1, y = 1 (đv: Triệu đô la)

Câu 12. Cho hàm f (x, y) = 2x2+ y3, tìm vectơ đơn vị −→u sao cho ∂f

∂−→u(−1, 1) đạt GTNN.

A

 4

5, −

3

√ 5





−√4

5,

3

√ 5



D (−4, 3)

Câu 13. Cho hàm z = z (x, y) xác định từ phương trình z2+ 2y − z arcsin x = 0, tính dz (0, −2) biết

z (0, −2) = 2

A dz (0, −2) = 1

3dx −

1

2dy B. dz (0, −2) =

1

2dx −

1

2dy C. dz (0, −2) =

1

2dx −

1

3dy

D dz (0, −2) = −1

2 dx −

1

2dy

Câu 14. Phương trình z2+ 2y2− 4y = 2 − x2biểu diễn mặt cong nào sau đây?

A Paraboloid Elliptic B Paraboloid Hyperbolic C Ellipsoid D Nón

Câu 15. Tính tích phân I =RR

D

x p

y4− x2dxdy, trong đó D giới hạn bởi x = y2, x = 0, |y| = 2 Tìm đẳng thức đúng

A −16

8

16

3

Câu 16. Tìm tọa độ chân đường vuông góc hạ từ điểm (2,0,-3) đến mặt phẳng x + y + z = 1

A  8

3,

2

3,

7

3



B  8

3,

2

3,

−7 3



C Các câu trên đều sai D  8

3,

2

3, ±

7 3



Câu 17. Tìm hệ số của (x − 2)2(y − 1) trong khai triển Taylor của hàm f (x, y) = sin(x − 2)

2 + x − 3y ở lân cận điểm (2,1)

Câu 18. Cho f (x, y, z) = lnpx2+ y2+ z2, tính df (1, 1, 1)

A df (1, 1, 1) = 13dx +13dy +13dz B df (1, 1, 1) = 13dx − 13dy −13dz

C df (1, 1, 1) = 1

2dx +1

2dy +1

Ngày đăng: 17/08/2019, 23:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w