1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỀ THI GIỮA KÌ Giải tích 2

12 146 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 197,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

h phân I = RR D f(x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi y = 1+√ 1 − x 2, x = 0, x = 1− p 1 − y 2. Tìm đẳng thức đúng A. I = π2 R π4 dϕ 2 sin ϕ R 2 cos ϕ rf(r cos ϕ, r sin ϕ) B. I = π2 R 0 dϕ 2 sin ϕ R 2 cos ϕ rf(r cos ϕ, r sin ϕ) C. I = π2 R π4 dϕ 2 cos ϕ R 2 sin ϕ rf(r cos ϕ, r sin ϕ) D. Các câu khác sai Câu 2. Tính tích phân I = RR D dxdy p x 2 + y 2 , trong đó D giới hạn bởi x 2+y 2 = 2y, x2+y 2 = 4y, y = 0, y = x √ 3. A. 2 B. 1 C. −1 D. −2 Câu 3. Cho f (x, y) = y 2 + (x − 1) arcsin  x y  , tính f 00 yy (1, 1) A. 2 B. 0 C. 1 D. 3 Câu 4. Tìm GTLN M và GTNN m của f(x, y) = 2x 3 + y 4 trên miền D = {(x, y)|x 2 + y 2 ≤ 1}. A. M = 3, m = −3 B. M = 2, m = −2 C. M = 4,h phân I = RR D f(x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi y = 1+√ 1 − x 2, x = 0, x = 1− p 1 − y 2. Tìm đẳng thức đúng A. I = π2 R π4 dϕ 2 sin ϕ R 2 cos ϕ rf(r cos ϕ, r sin ϕ) B. I = π2 R 0 dϕ 2 sin ϕ R 2 cos ϕ rf(r cos ϕ, r sin ϕ) C. I = π2 R π4 dϕ 2 cos ϕ R 2 sin ϕ rf(r cos ϕ, r sin ϕ) D. Các câu khác sai Câu 2. Tính tích phân I = RR D dxdy p x 2 + y 2 , trong đó D giới hạn bởi x 2+y 2 = 2y, x2+y 2 = 4y, y = 0, y = x √ 3. A. 2 B. 1 C. −1 D. −2 Câu 3. Cho f (x, y) = y 2 + (x − 1) arcsin  x y  , tính f 00 yy (1, 1) A. 2 B. 0 C. 1 D. 3 Câu 4. Tìm GTLN M và GTNN m của f(x, y) = 2x 3 + y 4 trên miền D = {(x, y)|x 2 + y 2 ≤ 1}. A. M = 3, m = −3 B. M = 2, m = −2 C. M = 4,h phân I = RR D f(x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi y = 1+√ 1 − x 2, x = 0, x = 1− p 1 − y 2. Tìm đẳng thức đúng A. I = π2 R π4 dϕ 2 sin ϕ R 2 cos ϕ rf(r cos ϕ, r sin ϕ) B. I = π2 R 0 dϕ 2 sin ϕ R 2 cos ϕ rf(r cos ϕ, r sin ϕ) C. I = π2 R π4 dϕ 2 cos ϕ R 2 sin ϕ rf(r cos ϕ, r sin ϕ) D. Các câu khác sai Câu 2. Tính tích phân I = RR D dxdy p x 2 + y 2 , trong đó D giới hạn bởi x 2+y 2 = 2y, x2+y 2 = 4y, y = 0, y = x √ 3. A. 2 B. 1 C. −1 D. −2 Câu 3. Cho f (x, y) = y 2 + (x − 1) arcsin  x y  , tính f 00 yy (1, 1) A. 2 B. 0 C. 1 D. 3 Câu 4. Tìm GTLN M và GTNN m của f(x, y) = 2x 3 + y 4 trên miền D = {(x, y)|x 2 + y 2 ≤ 1}. A. M = 3, m = −3 B. M = 2, m = −2 C. M = 4,

Trang 1

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM

Khoa Khoa học ứng dụng-BM Toán ứng dụng

ĐỀ THI GHK (Đề gồm có 18 câu/2 trang)

ĐỀ THI GIỮA KÌ HK182 - DỰ THÍNH Môn: Giải tích 2 Mã đề thi 1145

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1. Cho tích phân I =RR

D

f (x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi y = 1 +√1 − x2, x = 0, x = 1 −p1 − y2 Tìm đẳng thức đúng

A. I =

π/2

R

π/4

2 sin ϕ R

2 cos ϕ

rf (r cos ϕ, r sin ϕ) B. I =

π/2 R 0 dϕ

2 sin ϕ R

2 cos ϕ

rf (r cos ϕ, r sin ϕ)

C. I =

π/2

R

π/4

2 cos ϕ R

2 sin ϕ

rf (r cos ϕ, r sin ϕ) D. Các câu khác sai

Câu 2. Tính tích phân I =RR

D

dxdy p

x2+ y2, trong đó D giới hạn bởi x2+y2 = 2y, x2+y2 = 4y, y = 0, y = x√3

Câu 3. Cho f (x, y) = y2+ (x − 1) arcsin x

y

 , tính f00yy(1, 1)

Câu 4. Tìm GTLN M và GTNN m của f (x, y) = 2x3+ y4 trên miền D = {(x, y)|x2+ y2≤ 1}

A. M = 3, m = −3 B. M = 2, m = −2 C. M = 4, m = −4

D. M = 8, m = −8

Câu 5. Miền xác định của hàm f (x, y) = ln (y − x) + xeylà

A. Tập hợp những điểm nằm phía dưới dường thẳng y = x

B. Tập hợp những điểm thuộc dường thẳng y = x

C. Tập hợp những điểm thuộc đường thẳng y = x, bỏ gốc O

D. Tập hợp những điểm nằm phía trên dường thẳng y = x

Câu 6. Cho hàm z = z (x, y) xác định từ phương trình z3− 4xz + y2− 4 = 0, tính z0y(1, −2) biết z (1, −2) = 2

A. 1

1

Câu 7. Tìm khoảng cách từ gốc toạ độ đến mặt y2 = 9 + xz

A.

Câu 8. Một nhà máy sản xuất xe ôtô áp dụng mô hình dùng sức lao động kết hợp tự động hóa sản xuất Họ xác

định rằng tổng chi phí cho thiết bị và nhân công mỗi năm được tính bởi hàm

C(x, y) = xy + 2

x +

4

y (đơn vị: triệu đô la) trong đó x là chi phí thuê nhân công (triệu đô la/năm), y là chi phí cho thiết bị tự động hóa (triệu đô la/năm) Tìm x, y để tổng chi phí cho thiết bị và nhân công mỗi năm là ít nhất

A. x = 2, y = 1 (đv: Triệu đô la) B. x = 3, y = 2 (đv: Triệu đô la)

C. Các câu khác sai D. x = 1, y = 2 (đv: Triệu đô la)

Câu 9. Cho f (x, y) = ex+ysin (x − y), tính df (1, 1)

A. df (1, 1) = e2dx + e2dyB. df (1, 1) = e2dx − e2dyC. df (1, 1) = edx − e2dy

D. df (1, 1) = e2dx − edy

Câu 10. Phương trình z2− y2− 4y + 3x = 0 biểu diễn mặt cong nào sau đây?

A. Paraboloid Elliptic B. Ellipsoid C. Paraboloid Hyperbolic

Nón

Trang 2

Câu 11. Cho hàm z = z(x, y) xác định từ phương trình f (3x − 2z, 5z − 2y) = 0 Tính 4zx0 + 15z0y

Câu 12. Áp suất (P) của 1 mol chất khí lý tưởng giảm với tốc độ 0, 05(kP a/s) và nhiệt độ (T) giảm với tốc độ

0, 15(0K/s) Biết P V = 8, 31T , ước lượng tốc độ biến thiên tức thời của thể tích (V) (lít/s) tại thời điểm

áp suất là 40(kP a) và nhiệt độ là 100(0K)

A. Giảm khoảng 0,0052 (lít/s) B. Tăng khoảng 0,0052 (lít/s)

C. Bằng 0,014 (lít/s) D. Các câu kia đều sai

Câu 13. Cho tích phân I = RR

D

f (x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi y = √x, y = 0, x = 1 +p1 − y2 Tìm đẳng thức đúng

A. I =

1

R

0

dy

1+

√ 1−y 2

R 0

1 R 0 dy 1+

√ 1−y 2

R

√ y

f (x, y)dx

C. Các câu khác sai D. I =

1 R 0 dy 1+

√ 1−y 2

R

y 2

f (x, y)dx

Câu 14. Tính tích phân I =RR

D 2dxdy, trong đó D giới hạn bởi y = 4, y = x2, y = 2 − x

A. 37

37

37

37 6

Câu 15. Cho vector ~u hợp với vecto−→Ox một góc π/2 Tính đạo hàm theo hướng ~u của f tại điểm (3, 0), biết

f (x, y) = (x + 1)ey

A. D~uf (3, 0) = 3 B. D~uf (3, 0) = 4 C. Các câu trên đều sai D. D~uf (3, 0) = 1

Câu 16. Chiều cao h (feet) của sóng trong đại dương phụ thuộc vào vận tốc v (feet/giờ) của gió và khoảng thời

gian gió thổi t (giờ) tại vận tốc đó Ý nghĩa của f0t(40, 15) = 2 là

A. Khi v = 40 (feet/giờ) và t = 15 (giờ) thì chiều

cao h tăng 2 (feet) khi v tăng lên 1 (feet/giờ)

B. Khi v = 40 (feet/giờ) và t = 15 (giờ) thì chiều cao h luôn tăng 2 (feet)

C. Khi v = 40 (feet/giờ) và t = 15 (giờ) thì chiều

cao h bằng 2 (feet)

D. Khi v = 40 (feet/giờ) và t = 15 (giờ) thì chiều cao h tăng 2 (feet) khi t tăng lên 1 (giờ)

Câu 17. Khai triển Maclaurint của hàm số f (x, y) = ln(1 + xy)

1 + arctan xđến cấp 4.

A. f (x, y) = x2− x2y + x3y − x

2y2

2 + R4 B. f (x, y) = xy − x

2y + x3y − x

2y2

6 + R4

C. f (x, y) = xy − x2y + x3y −x

2y2

2− x2y + x3y +x

2y2

2 + R4.

Câu 18. Đổi thứ tự lấy tích phân I =

1 R 0 dy

−y 2

R

−√y

f (x, y)dx

A. I =

0

R

−1

dx

−x R

x 2

0 R

−1 dx

x 2

R

−x

f (x, y)dy

C. I =

0

R

−1

dx

√ x R

x 2

Trang 3

Mã đề thi 1145 ĐÁP ÁN

Câu 1 A.

Câu 2 B.

Câu 3 A.

Câu 4 B.

Câu 5 D.

Câu 6 C.

Câu 7 C.

Câu 8 D.

Câu 9 B.

Câu 10 C.

Câu 11 B.

Câu 12 A.

Câu 13 D.

Câu 14 A.

Câu 15 B.

Câu 16 D.

Câu 17 C.

Câu 18 A.

Trang 4

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM

Khoa Khoa học ứng dụng-BM Toán ứng dụng

ĐỀ THI GHK (Đề gồm có 18 câu/2 trang)

ĐỀ THI GIỮA KÌ HK182 - DỰ THÍNH Môn: Giải tích 2 Mã đề thi 1146

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1. Chiều cao h (feet) của sóng trong đại dương phụ thuộc vào vận tốc v (feet/giờ) của gió và khoảng thời

gian gió thổi t (giờ) tại vận tốc đó Ý nghĩa của f0t(40, 15) = 2 là

A. Khi v = 40 (feet/giờ) và t = 15 (giờ) thì chiều

cao h tăng 2 (feet) khi t tăng lên 1 (giờ)

B. Khi v = 40 (feet/giờ) và t = 15 (giờ) thì chiều cao h tăng 2 (feet) khi v tăng lên 1 (feet/giờ)

C. Khi v = 40 (feet/giờ) và t = 15 (giờ) thì chiều

cao h luôn tăng 2 (feet)

D. Khi v = 40 (feet/giờ) và t = 15 (giờ) thì chiều cao h bằng 2 (feet)

Câu 2. Cho hàm z = z (x, y) xác định từ phương trình z3− 4xz + y2− 4 = 0, tính z0

y(1, −2) biết z (1, −2) = 2

1 2

Câu 3. Tìm GTLN M và GTNN m của f (x, y) = 2x3+ y4 trên miền D = {(x, y)|x2+ y2≤ 1}

A. M = 8, m = −8 B. M = 3, m = −3 C. M = 2, m = −2 D. M = 4, m = −4

Câu 4. Phương trình z2− y2− 4y + 3x = 0 biểu diễn mặt cong nào sau đây?

D. Paraboloid Hyperbolic

Câu 5. Đổi thứ tự lấy tích phân I =

1 R 0 dy

−y 2

R

−√y

f (x, y)dx

A. Các câu khác sai B. I =

0 R

−1 dx

−x R

x 2

f (x, y)dy

C. I =

0

R

−1

dx

x 2

R

−x

0 R

−1 dx

√ x R

x 2

f (x, y)dy

Câu 6. Khai triển Maclaurint của hàm số f (x, y) = ln(1 + xy)

1 + arctan xđến cấp 4.

A. f (x, y) = x2− x2y + x3y + x

2y2

2 + R4. B. f (x, y) = x

2− x2y + x3y −x

2y2

2 + R4

C. f (x, y) = xy − x2y + x3y −x

2y2

6 + R4 D. f (x, y) = xy − x

2y + x3y − x

2y2

2 + R4

Câu 7. Tính tích phân I =RR

D 2dxdy, trong đó D giới hạn bởi y = 4, y = x2, y = 2 − x

A. 37

37

37

37 3

Câu 8. Miền xác định của hàm f (x, y) = ln (y − x) + xeylà

A. Tập hợp những điểm nằm phía trên dường thẳng y = x

B. Tập hợp những điểm nằm phía dưới dường thẳng y = x

C. Tập hợp những điểm thuộc dường thẳng y = x

D. Tập hợp những điểm thuộc đường thẳng y = x, bỏ gốc O

Câu 9. Tìm khoảng cách từ gốc toạ độ đến mặt y2 = 9 + xz

Trang 5

Câu 10. Cho tích phân I = RR

D

f (x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi y = √x, y = 0, x = 1 +p1 − y2 Tìm đẳng thức đúng

A. I =

1

R

0

dy

1+√ 1−y 2

R

y 2

1 R 0 dy 1+√ 1−y 2

R 0

f (x, y)dx

C. I =

1

R

0

dy

1+√ 1−y 2

R

√ y

Câu 11. Cho f (x, y) = y2+ (x − 1) arcsin x

y

 , tính f00yy(1, 1)

Câu 12. Cho tích phân I =RR

D

f (x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi y = 1 +√1 − x2, x = 0, x = 1 −p1 − y2 Tìm đẳng thức đúng

A. Các câu khác sai B. I =

π/2 R π/4 dϕ

2 sin ϕ R

2 cos ϕ

rf (r cos ϕ, r sin ϕ)

C. I =

π/2

R

0

2 sin ϕ R

2 cos ϕ

rf (r cos ϕ, r sin ϕ) D. I =

π/2 R π/4 dϕ

2 cos ϕ R

2 sin ϕ

rf (r cos ϕ, r sin ϕ)

Câu 13. Cho hàm z = z(x, y) xác định từ phương trình f (3x − 2z, 5z − 2y) = 0 Tính 4zx0 + 15z0y

Câu 14. Tính tích phân I =RR

D

dxdy p

x2+ y2, trong đó D giới hạn bởi x2+y2 = 2y, x2+y2 = 4y, y = 0, y = x√3

Câu 15. Cho f (x, y) = ex+ysin (x − y), tính df (1, 1)

A. df (1, 1) = e2dx − edy B. df (1, 1) = e2dx + e2dyC. df (1, 1) = e2dx − e2dy

D. df (1, 1) = edx − e2dy

Câu 16. Cho vector ~u hợp với vecto−→Ox một góc π/2 Tính đạo hàm theo hướng ~u của f tại điểm (3, 0), biết

f (x, y) = (x + 1)ey

A. D~uf (3, 0) = 1 B. D~uf (3, 0) = 3 C. D~uf (3, 0) = 4

D. Các câu trên đều sai

Câu 17. Áp suất (P) của 1 mol chất khí lý tưởng giảm với tốc độ 0, 05(kP a/s) và nhiệt độ (T) giảm với tốc độ

0, 15(0K/s) Biết P V = 8, 31T , ước lượng tốc độ biến thiên tức thời của thể tích (V) (lít/s) tại thời điểm

áp suất là 40(kP a) và nhiệt độ là 100(0K)

A. Các câu kia đều sai B. Giảm khoảng 0,0052 (lít/s)

C. Tăng khoảng 0,0052 (lít/s) D. Bằng 0,014 (lít/s)

Câu 18. Một nhà máy sản xuất xe ôtô áp dụng mô hình dùng sức lao động kết hợp tự động hóa sản xuất Họ xác

định rằng tổng chi phí cho thiết bị và nhân công mỗi năm được tính bởi hàm

C(x, y) = xy + 2

x +

4

y (đơn vị: triệu đô la) trong đó x là chi phí thuê nhân công (triệu đô la/năm), y là chi phí cho thiết bị tự động hóa (triệu đô la/năm) Tìm x, y để tổng chi phí cho thiết bị và nhân công mỗi năm là ít nhất

A. x = 1, y = 2 (đv: Triệu đô la) B. x = 2, y = 1 (đv: Triệu đô la)

C. x = 3, y = 2 (đv: Triệu đô la) D. Các câu khác sai

Trang 6

Mã đề thi 1146 ĐÁP ÁN

Câu 1 A.

Câu 2 D.

Câu 3 C.

Câu 4 D.

Câu 5 B.

Câu 6 D.

Câu 7 B.

Câu 8 A.

Câu 9 D.

Câu 10 A.

Câu 11 B.

Câu 12 B.

Câu 13 C.

Câu 14 C.

Câu 15 C.

Câu 16 C.

Câu 17 B.

Câu 18 A.

Trang 7

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM

Khoa Khoa học ứng dụng-BM Toán ứng dụng

ĐỀ THI GHK (Đề gồm có 18 câu/2 trang)

ĐỀ THI GIỮA KÌ HK182 - DỰ THÍNH Môn: Giải tích 2 Mã đề thi 1147

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1. Cho f (x, y) = y2+ (x − 1) arcsin x

y

 , tính f00yy(1, 1)

Câu 2. Phương trình z2− y2− 4y + 3x = 0 biểu diễn mặt cong nào sau đây?

D. Paraboloid Hyperbolic

Câu 3. Một nhà máy sản xuất xe ôtô áp dụng mô hình dùng sức lao động kết hợp tự động hóa sản xuất Họ xác

định rằng tổng chi phí cho thiết bị và nhân công mỗi năm được tính bởi hàm

C(x, y) = xy + 2

x +

4

y (đơn vị: triệu đô la) trong đó x là chi phí thuê nhân công (triệu đô la/năm), y là chi phí cho thiết bị tự động hóa (triệu đô la/năm) Tìm x, y để tổng chi phí cho thiết bị và nhân công mỗi năm là ít nhất

A. x = 2, y = 1 (đv: Triệu đô la) B. x = 1, y = 2 (đv: Triệu đô la)

C. x = 3, y = 2 (đv: Triệu đô la) D. Các câu khác sai

Câu 4. Tính tích phân I =RR

D 2dxdy, trong đó D giới hạn bởi y = 4, y = x2, y = 2 − x

A. 37

37

37

37 3

Câu 5. Cho vector ~u hợp với vecto−→Ox một góc π/2 Tính đạo hàm theo hướng ~u của f tại điểm (3, 0), biết

f (x, y) = (x + 1)ey

A. D~uf (3, 0) = 3 B. D~uf (3, 0) = 1 C. D~uf (3, 0) = 4

D. Các câu trên đều sai

Câu 6. Tìm khoảng cách từ gốc toạ độ đến mặt y2 = 9 + xz

A.

Câu 7. Cho tích phân I =RR

D

f (x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi y = 1 +√1 − x2, x = 0, x = 1 −p1 − y2 Tìm đẳng thức đúng

A. I =

π/2

R

π/4

2 sin ϕ R

2 cos ϕ

rf (r cos ϕ, r sin ϕ) B. Các câu khác sai

C. I =

π/2

R

0

2 sin ϕ R

2 cos ϕ

rf (r cos ϕ, r sin ϕ) D. I =

π/2 R π/4 dϕ

2 cos ϕ R

2 sin ϕ

rf (r cos ϕ, r sin ϕ)

Câu 8. Áp suất (P) của 1 mol chất khí lý tưởng giảm với tốc độ 0, 05(kP a/s) và nhiệt độ (T) giảm với tốc độ

0, 15(0K/s) Biết P V = 8, 31T , ước lượng tốc độ biến thiên tức thời của thể tích (V) (lít/s) tại thời điểm

áp suất là 40(kP a) và nhiệt độ là 100(0K)

A. Giảm khoảng 0,0052 (lít/s) B. Các câu kia đều sai

C. Tăng khoảng 0,0052 (lít/s) D. Bằng 0,014 (lít/s)

Câu 9. Cho hàm z = z (x, y) xác định từ phương trình z3− 4xz + y2− 4 = 0, tính z0

y(1, −2) biết z (1, −2) = 2

A. 1

1 2

Trang 8

Câu 10. Cho hàm z = z(x, y) xác định từ phương trình f (3x − 2z, 5z − 2y) = 0 Tính 4zx0 + 15z0y

Câu 11. Miền xác định của hàm f (x, y) = ln (y − x) + xeylà

A. Tập hợp những điểm nằm phía dưới dường thẳng y = x

B. Tập hợp những điểm nằm phía trên dường thẳng y = x

C. Tập hợp những điểm thuộc dường thẳng y = x

D. Tập hợp những điểm thuộc đường thẳng y = x, bỏ gốc O

Câu 12. Tìm GTLN M và GTNN m của f (x, y) = 2x3+ y4 trên miền D = {(x, y)|x2+ y2≤ 1}

A. M = 3, m = −3 B. M = 8, m = −8 C. M = 2, m = −2 D. M = 4, m = −4

Câu 13. Cho f (x, y) = ex+ysin (x − y), tính df (1, 1)

A. df (1, 1) = e2dx + e2dyB. df (1, 1) = e2dx − edy C. df (1, 1) = e2dx − e2dy

D. df (1, 1) = edx − e2dy

Câu 14. Chiều cao h (feet) của sóng trong đại dương phụ thuộc vào vận tốc v (feet/giờ) của gió và khoảng thời

gian gió thổi t (giờ) tại vận tốc đó Ý nghĩa của f0t(40, 15) = 2 là

A. Khi v = 40 (feet/giờ) và t = 15 (giờ) thì chiều

cao h tăng 2 (feet) khi v tăng lên 1 (feet/giờ)

B. Khi v = 40 (feet/giờ) và t = 15 (giờ) thì chiều cao h tăng 2 (feet) khi t tăng lên 1 (giờ)

C. Khi v = 40 (feet/giờ) và t = 15 (giờ) thì chiều

cao h luôn tăng 2 (feet)

D. Khi v = 40 (feet/giờ) và t = 15 (giờ) thì chiều cao h bằng 2 (feet)

Câu 15. Đổi thứ tự lấy tích phân I =

1 R 0 dy

−y 2

R

−√y

f (x, y)dx

A. I =

0

R

−1

dx

−x R

x 2

C. I =

0

R

−1

dx

x 2

R

−x

0 R

−1 dx

√ x R

x 2

f (x, y)dy

Câu 16. Tính tích phân I =RR

D

dxdy p

x2+ y2, trong đó D giới hạn bởi x2+y2 = 2y, x2+y2 = 4y, y = 0, y = x√3

Câu 17. Khai triển Maclaurint của hàm số f (x, y) = ln(1 + xy)

1 + arctan xđến cấp 4.

A. f (x, y) = x2− x2y + x3y − x

2y2

2− x2y + x3y +x

2y2

2 + R4.

C. f (x, y) = xy − x2y + x3y −x

2y2

6 + R4 D. f (x, y) = xy − x

2y + x3y − x

2y2

2 + R4

Câu 18. Cho tích phân I = RR

D

f (x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi y = √x, y = 0, x = 1 +p1 − y2 Tìm đẳng thức đúng

A. I =

1

R

0

dy

1+

√ 1−y 2

R 0

1 R 0 dy 1+

√ 1−y 2

R

y 2

f (x, y)dx

C. I =

1

R

0

dy

1+

√ 1−y 2

R

√ y

Trang 9

Mã đề thi 1147 ĐÁP ÁN

Câu 1 A.

Câu 2 D.

Câu 3 B.

Câu 4 A.

Câu 5 C.

Câu 6 D.

Câu 7 A.

Câu 8 A.

Câu 9 D.

Câu 10 C.

Câu 11 B.

Câu 12 C.

Câu 13 C.

Câu 14 B.

Câu 15 A.

Câu 16 C.

Câu 17 D.

Câu 18 B.

Trang 10

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM

Khoa Khoa học ứng dụng-BM Toán ứng dụng

ĐỀ THI GHK (Đề gồm có 18 câu/2 trang)

ĐỀ THI GIỮA KÌ HK182 - DỰ THÍNH Môn: Giải tích 2 Mã đề thi 1148

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1. Cho vector ~u hợp với vecto−→Ox một góc π/2 Tính đạo hàm theo hướng ~u của f tại điểm (3, 0), biết

f (x, y) = (x + 1)ey

A. D~uf (3, 0) = 3 B. Các câu trên đều sai C. D~uf (3, 0) = 4 D. D~uf (3, 0) = 1

Câu 2. Áp suất (P) của 1 mol chất khí lý tưởng giảm với tốc độ 0, 05(kP a/s) và nhiệt độ (T) giảm với tốc độ

0, 15(0K/s) Biết P V = 8, 31T , ước lượng tốc độ biến thiên tức thời của thể tích (V) (lít/s) tại thời điểm

áp suất là 40(kP a) và nhiệt độ là 100(0K)

A. Giảm khoảng 0,0052 (lít/s) B. Bằng 0,014 (lít/s)

C. Tăng khoảng 0,0052 (lít/s) D. Các câu kia đều sai

Câu 3. Tìm khoảng cách từ gốc toạ độ đến mặt y2 = 9 + xz

A. √

Câu 4. Tính tích phân I =RR

D

dxdy p

x2+ y2, trong đó D giới hạn bởi x2+y2 = 2y, x2+y2 = 4y, y = 0, y = x√3

Câu 5. Khai triển Maclaurint của hàm số f (x, y) = ln(1 + xy)

1 + arctan xđến cấp 4.

A. f (x, y) = x2− x2y + x3y − x

2y2

2 + R4 B. f (x, y) = xy − x

2y + x3y − x

2y2

2 + R4

C. f (x, y) = xy − x2y + x3y −x

2y2

6 + R4 D. f (x, y) = x

2− x2y + x3y +x

2y2

2 + R4.

Câu 6. Phương trình z2− y2− 4y + 3x = 0 biểu diễn mặt cong nào sau đây?

D. Nón

Câu 7. Tính tích phân I =RR

D 2dxdy, trong đó D giới hạn bởi y = 4, y = x2, y = 2 − x

A. 37

37

37

37 6

Câu 8. Cho tích phân I =RR

D

f (x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi y = 1 +√1 − x2, x = 0, x = 1 −p1 − y2 Tìm đẳng thức đúng

A. I =

π/2

R

π/4

2 sin ϕ R

2 cos ϕ

rf (r cos ϕ, r sin ϕ) B. I =

π/2 R π/4 dϕ

2 cos ϕ R

2 sin ϕ

rf (r cos ϕ, r sin ϕ)

C. I =

π/2

R

0

2 sin ϕ R

2 cos ϕ

rf (r cos ϕ, r sin ϕ) D. Các câu khác sai

Câu 9. Cho hàm z = z (x, y) xác định từ phương trình z3− 4xz + y2− 4 = 0, tính z0y(1, −2) biết z (1, −2) = 2

A. 1

1

Câu 10. Cho f (x, y) = y2+ (x − 1) arcsin x

y

 , tính f00yy(1, 1)

Trang 11

Câu 11. Một nhà máy sản xuất xe ôtô áp dụng mô hình dùng sức lao động kết hợp tự động hóa sản xuất Họ xác

định rằng tổng chi phí cho thiết bị và nhân công mỗi năm được tính bởi hàm

C(x, y) = xy + 2

x +

4

y (đơn vị: triệu đô la) trong đó x là chi phí thuê nhân công (triệu đô la/năm), y là chi phí cho thiết bị tự động hóa (triệu đô la/năm) Tìm x, y để tổng chi phí cho thiết bị và nhân công mỗi năm là ít nhất

A. x = 2, y = 1 (đv: Triệu đô la) B. Các câu khác sai

C. x = 3, y = 2 (đv: Triệu đô la) D. x = 1, y = 2 (đv: Triệu đô la)

Câu 12. Miền xác định của hàm f (x, y) = ln (y − x) + xeylà

A. Tập hợp những điểm nằm phía dưới dường thẳng y = x

B. Tập hợp những điểm thuộc đường thẳng y = x, bỏ gốc O

C. Tập hợp những điểm thuộc dường thẳng y = x

D. Tập hợp những điểm nằm phía trên dường thẳng y = x

Câu 13. Tìm GTLN M và GTNN m của f (x, y) = 2x3+ y4 trên miền D = {(x, y)|x2+ y2≤ 1}

A. M = 3, m = −3 B. M = 4, m = −4 C. M = 2, m = −2

D. M = 8, m = −8

Câu 14. Cho f (x, y) = ex+ysin (x − y), tính df (1, 1)

A. df (1, 1) = e2dx + e2dyB. df (1, 1) = edx − e2dy C. df (1, 1) = e2dx − e2dy

D. df (1, 1) = e2dx − edy

Câu 15. Cho hàm z = z(x, y) xác định từ phương trình f (3x − 2z, 5z − 2y) = 0 Tính 4zx0 + 15z0y

Câu 16. Cho tích phân I = RR

D

f (x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi y = √x, y = 0, x = 1 +p1 − y2 Tìm đẳng thức đúng

A. I =

1

R

0

dy

1+

√ 1−y 2

R 0

C. I =

1

R

0

dy

1+

√ 1−y 2

R

√ y

1 R 0 dy 1+

√ 1−y 2

R

y 2

f (x, y)dx

Câu 17. Đổi thứ tự lấy tích phân I =

1 R 0 dy

−y 2

R

−√y

f (x, y)dx

A. I =

0

R

−1

dx

−x R

x 2

0 R

−1 dx

√ x R

x 2

f (x, y)dy

C. I =

0

R

−1

dx

x2 R

−x

Câu 18. Chiều cao h (feet) của sóng trong đại dương phụ thuộc vào vận tốc v (feet/giờ) của gió và khoảng thời

gian gió thổi t (giờ) tại vận tốc đó Ý nghĩa của f0t(40, 15) = 2 là

A. Khi v = 40 (feet/giờ) và t = 15 (giờ) thì chiều

cao h tăng 2 (feet) khi v tăng lên 1 (feet/giờ)

B. Khi v = 40 (feet/giờ) và t = 15 (giờ) thì chiều cao h bằng 2 (feet)

C. Khi v = 40 (feet/giờ) và t = 15 (giờ) thì chiều

cao h luôn tăng 2 (feet)

D. Khi v = 40 (feet/giờ) và t = 15 (giờ) thì chiều cao h tăng 2 (feet) khi t tăng lên 1 (giờ)

Ngày đăng: 17/08/2019, 23:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w