Mục tiêu: Giỳp HS: Củng cố cụng thức tớnh diện tớch xung quanh và diện tớch toàn phần của hỡnh hộpchữ nhật Luyện tập vận dụng cụng thức tớnh diện tớch xung quanh và diện tớch toàn phầnc
Trang 1Thứ hai ngày 2 thỏng 2 năm 2009
Tập đọc LẬP LÀNG GIỮ BIỂN
II Đ ồ dùng dạy học : Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
HS: 3 em, đọc bài Tiếng rao đờm, trả lời cõu hỏi về nội dung bài
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
Lập làng giữ biển ca ngợi những người dõn chài dũng cảm, dỏm rời mảnh đất quờhương đến lập làng ở một hũn đảo ngoài biển, xõy dựng cuộc sống mới giữ gỡn vựngbiển trời của Tổ quốc
2 Hướng dẫn HS luyện đọc và tỡm hiểu bài
a Luyện đọc
- HS: 1 em đọc toàn bài
- GV: Chia đoạn bài đọc: Cú thể chia bài thành 4 đoạn như sau:
Đoạn 1: Từ đầu đến Người ụng như toả ra hơi muối
Đoạn 2: Từ Bố Nhụ vẫn núi rất điềm tĩnh đến thỡ để cho ai ?
Đoạn 3: Từ ụng Nhụ bước ra vừng đến quan trọng nhường nào.
Đoạn 4: Phần cũn lại
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn văn Khi HS đọc, GV kết hợp:
+ Lượt 1: Luyện đọc: lưu cữu, Mừm cỏ sấu, phập phồng, bồng bềnh
+ Lượt 2: Tỡm hiểu giọng đọc toàn bài: Bố Nhụ - giọng điềm tĩnh, dứt khoỏt saugiọng đọc hào hứng, sụi nổi khi nghĩ về một ngụi làng mới như mọi ngụi làng trờn đấtliền
ễng Nhụ đọc với giọng kiờn quyết, gay gắt
Bố núi với Nhụ đọc giọng: vui vẻ, thõn mật
Giọng Nhụ: nhẹ nhàng
Đoạn kết bài đọc chậm lại, giọng mơ tưởng
+ Lượt 3: Giỳp HS hiểu những từ ngữ khú: làng biển, dõn chài, vàng lưới, lướiđỏy
- GV đọc diễn cảm bài văn
b Tỡm hiểu bài : HS nhẩm nhanh toàn bài, suy nghĩ trả lời cỏc cõu hỏi ở sgk
- Bài văn cú những nhõn vật nào ?
- Bố và ụng của Nhụ bàn với nhau việc gỡ ?
- Bố Nhụ núi “con sẽ họp làng”chứng tỏ ụng là người thế nào?
Trang 2- Theo lời bố Nhụ, việc lập làng mới ngoài đảo cú lợi gỡ?
- Hỡnh ảnh làng chài mới hiện ra như thế nào qua những lời núi của bố Nhụ?
- Tỡm những chi tiết cho thấy ụng Nhụ suy nghĩ rất kĩ và cuối cựng đó đồng tỡnhvới kế hoạch lập làng giữ biển của bố Nhụ
- Nhụ nghĩ về kế hoạch của bố như thế nào?
c Luyờn đọc diễn cảm
- HS: 4 em đọc diễn cảm bài văn theo cỏch phõn vai
- GV chọn đoạn văn hay, hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn
HS nhắc lại ý nghĩa của bài đọc
GV nhận xột tiết học
- a a a
-Toán LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giỳp HS:
Củng cố cụng thức tớnh diện tớch xung quanh và diện tớch toàn phần của hỡnh hộpchữ nhật
Luyện tập vận dụng cụng thức tớnh diện tớch xung quanh và diện tớch toàn phầncủa hỡnh hộp chữ nhật trong một số tỡnh huống đơn giản
II Các hoạt động dạy học :
* HS nhắc lại cụng thức tớnh diện tớch xung quanh và diện tớch toàn phần củahỡnh hộp chữ nhật
* Thực hành
+ Bài 1: HS nờu yờu cầu bài tập
HS tự làm bài tập theo cụng thức tớnh diện tớch
GV yờu cầu 2 HS đọc kết quả
1 5
4 ( =
30 17
(m2)
Trang 3+ Bài 2: HS nêu bài toán.
GV: Khi tính diện tích cần quét sơn cần chú ý điều gì? (chỉ tính diện tích 1 mặtđáy)
GV yêu cầu HS nêu cách tính rồi tự làm bài vào vở
HS: 1 em chữa bài bảng lớp
GV đánh giá bài làm của HS, chốt kết quả đúng:
Giải: Đổi 8dm = 0,8mDiện tích xung quanh của thùng đó là:
(1,5 + 0,6) x2 x 0,8 = 3,36 (m2)Diện tích 1 mặt đáy là:
1,5 x 0,6 = 0,9 ( m2)Diện tích thùng được quét sơn là:
3,36 + 0,9 = 4,26 (m2) Đáp số: 4,26 (m2)
I Yêu cầu :
Nghe - viết đúng chính tả đoạn bài thơ Hà Nội
Biết tìm và viết đúng danh từ riêng là tên người, tên địa lý Việt Nam
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết sẵn tên người, tên địa lí Việt Nam.
III Hoạt động dạy học :
Trang 4Nội dung đoạn thơ núi gỡ? (Bài thơ là lời 1 bạn nhỏ mới đến Thủ đụ thấ Hà Nội
cú nhiều thứ lạ, nhiều cảnh đẹp)
- HS đọc thầm đoạn văn, chỳ ý từ ngữ cú õm, vần, thanh dễ viết sai
- GV đọc cho HS viết bài chớnh tả; chấm chữa một số bài; nờu nhận xột chung
b Hướng dẫn HS làm bài tập chớnh tả :
* Bài 2: HS đọc yờu cầu bài tập
HS làm bài độc lập
HS lờn bảng thi đua làm bài
HS nối tiếp nhau đọc kết quả
Cả lớp và GV nhận xột, kết luận khi viết tờn người, tờn địa lý Việt Nam cần viếthoa chữ cỏi đầu của mỗi tiếng tạo thành
HS: Nhỡn bảng phụ nhắc lại qui tắc viết hoa tờn người, tờn địa lớ Việt Nam
* Bài 3: HS nờu yờu cầu bài tập
HS tiếp nối nhau lờn bảng thi tiếp sức làm bài
Đại diện nhúm đọc kết quả
Cả lớp và GV nhận xột bổ sung và kết luận nhúm thắng cuộc là nhúm tỡm đượcnhiều, đỳng cỏc danh từ riờng
VD: Tờn 1 bạn nam Tờn 1 bạn nữ Tờn 1 anh hựng
Hồ Văn Thắng Nguyễn Anh Đào Kim Đồng
Trần Điện Biờn Nguyễn Thuý Hiền Lờ Văn Tỏm
HS viết thờm vào vở tờn 2 anh hựng nhỏ tuổi, 2 tờn sụng của Việt Nam
- a a a
-BUỔI CHIỀU Tiếng việt
LUYỆN VIẾT BÀI 8
I Mục tiêu:
- HS luyện viết đúng các mẫu chữ cái: chữ hoa, chữ thờng có trong bài.
- Trình bày bài bài viết đúng, đẹp, khoa học
II Hoạt động dạy học:
1 Luyện viết tiếng khó, chữ cái
- GV: Đọc toàn bài Bài viết số 8
- HS: Theo dõi ở vở luyện viết
- HS quan sát bảng mẫu chữ cái, luyện viết các chữ hoa: C , G, L, T, M, Q, S
- Luyện viết các từ vào bảng con: say sưa, xin mời, quay nhỡn
2 Luyện viết vào vở:
GV: Đọc thật chậm cho hs viết vào vở, nhắc các em ngồi viết đúng t thế, trìnhbày bài viết đúng qui định
3 Nhận xét, đánh giá:
GV: Kiểm tra bài viết một số em, phát hiện lỗi
Nhận xét bài viết của hs, hớng dẫn hs chữa lỗi trong bài luyện viết
Nhắc hs luyện viết lại những từ viết sai ở nhà
Trang 5-a a Tiếng việt BỒI DƯỠNG, PHỤ ĐẠO LUYỆN TỪ VÀ CÂU
a -I Yờu cầu : HS trung bình, yếu xác định câu đơn, câu ghép, các vế câu ghép.
HS khá giỏi làm bài tập cảm thụ
II Hoạt động dạy học:
1 Bài dành cho HS trung bỡnh, yếu:
Xác định câu đơn, câu ghép, chỉ ra các vế câu ghép có trong đoạn văn sau:
“Xa quá khỏi Hòn là Bãi Tre Thấp thoáng những bãi tre đằng ngà/ cao vút, vàng óng,
C V những cây tre/ lâu nay vẫn đứng đấy, bình yên và thong thả,// mặc cho bao nhiêu
C V
năm tháng/ đã đi qua,// mặc cho bao nhiêu gió m a/ thổi tới Sau rặng tre ấy, biển cả
C V C V còn lâu đời hơn, vẫn đang giỡn sóng mang một màu xanh lục
HS: Suy nghĩ, làm bài vào vở và nêu kết quả
GV: Chữa kỹ từng câu: Câu đơn: Câu 1- 3; Câu ghép: câu 2
2 Bài dành cho HS khá, giỏi:
Đoạn thơ “ Khúc hát ru” của nhà thơ Nguyễn Khoa Điềm có 2 câu:
“ Mẹ giã gạo mẹ nuôi bộ độiNhịp chày nghiêng giấc ngủ em nghiêng”
Em hiểu câu thơ “Nhịp chày nghiêng giấc ngủ em nghiêng” nh thế nào?
HS: Suy nghĩ, làm bài theo hiểu biết của mình, một số em nêu ý kiến
T: Bổ sung, chữa bài, hoàn thiện câu lời giải cho HS chữa bài
3 Củng cố dặn dò:
T: nhận xét giờ học, nhắc HS xem lại các bài tập đã luyện
-a a
a -Toỏn LUYỆN TẬP
II Cỏc hoạt đ ộng dạy học :
* Bài 1: Một hỡnh hộp chữ nhật cú chiều dài 20 dm, chiều rộng 1,5 m và chiều
cao 12 dm Tớnh diện tớch xung quang và diện tớch toàn phần của hỡnh họpp chữ nhật đú
- HS suy nghĩ giải bài vào vở.
- 1 HS lờn bảng chữa bài
Trang 6* Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước cõu trả lời đỳng:
Diện tớch xung quanh của hỡnh hộp chữ nhật cú chiều dài 1,1m, chiều rộng 0,5m và chiều cao 1m là:
- HS đọc đề toỏn, suy nghĩ và giải bài vào vở
- 1 HS làm bài ở bảng lớp
- GV cựng lớp chữa bài, VD:
Bài giảiDiện tớch xung quanh của thựng sơn là:
(8+5) x 2 x 4 = 104 (dm2)Diện tớch thựng được sơn là:
I Mục tiêu Giỳp HS:
HS nhận biết được hỡnh lập phương là hỡnh hộp chữ nhật đặc biệt để rỳt ra đượcquy tắc tớnh diện tớch xung quanh và diện tớch toàn phần của hỡnh lập phương từ quitắc tớnh diện tớch xung quanh và diện tớch toàn phần của hỡnh hộp chữ nhật
Vận dụng qui tắc đú để giải 1 số bài tập liờn quan
II Đ ồ dùng dạy học :
Một số hỡnh lập phương cú kớch thước khỏc nhau.
III Các hoạt động dạy học:
1 Hỡnh thành cụng thức tớnh diện tớch xung quanh và diện tớch toàn phần của hỡnh lập phương.
HS quan sỏt cỏc mụ hỡnh trực quan
HS: nhận xột cỏc mặt bờn và mặt đỏy của hỡnh lập phương
- HS rỳt ra kết luận: hỡnh lập phương là hỡnh hộp chữ nhật đặc biệt cú 3 kớchthước bằng nhau
- GV: Hỡnh lập phương là 1 HHCH đặc biệt cú 3 kớch thước bằng nhau diện tớchcỏc mặt bờn và mặt đỏy đều bằng nhau
- GV: Vậy muốn biết Sxq và Stp của HLP ta chỉ cần biết gỡ? (Diện tớch 1 mặt)
Trang 7- HS: nêu thành qui tắc tính Sxq và Stp của HLP.
GV đánh giá bài làm của học sinh
*Bài 2: HS nêu bài toán.
GV: Hộp hình vuông có tất cả mấy mặt?
GV yêu cầu HS nêu hướng giải và tự giải bài toán vào vở
GV đánh giá bài làm của HS, chữa bài:
Giải
Diện tích bìa cần dùng để làm hộp là:
( 2,5 x 2,5 ) x 5 = 31,25 (dm2) Đáp số: 31,25 (dm2)
A Bài cũ: 1HS nhắc lại cách nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ để thể hiện
quan hệ nguyên nhân - kết quả
2 HS làm bài tập 3, và 4 tiết trước
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
Trang 82 Phần nhận xét
* Bài 1: HS đọc bài tập, nêu yêu cầu
- GV: Nhấn mạnh yêu cầu bài tập:
+ Đánh dấu phân cách các vế câu trong mỗi câu ghép
+ Phát hiện cách nối các vế câu giữa câu ghép có gì khác nhau
+ Phát hiện cách sắp xếp các vế câu trong hai cu ghép có gì khác nhau
- HS đọc thầm lại 2 câu văn, suy nhĩ, phát biểu ý kiến
HS chỉ vào 2 câu văn đã viết trên bảng, nêu nhận xét, chốt lại lời giải đúng:
VD: Nếu trời trở rét / thì con phải mặc áo ấm (2 vế được nối bằng cặp quan hệ từNếu thì quan hệ Điều kiện - Kết quả Vế1 chỉ ĐK, vế 2 chỉ KQ)
* Bài 2: HS đọc nội dung yêu cầu bài
Cả lớp đọc thầm yêu cầu bài tập
HS làm bài cá nhân: Ghi nhanh các QHT, cặp QHT thể hiện quan hệ ĐK – KQ;
GT – KQ
HS: 1số em nêu ý kiến.Cả lớp và GV nhận xét, kết luận lời giải đúng
3 Phần ghi nhớ
HS đọc to, rõ ràng nội dung ghi nhớ
HS nhắc lại nội dung ghi nhớ
GV phân biệt rành mạch cho HS hiểu hai thuật ngữ: điều kiện và giả thiết
4 Phần luyện tập:
* Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập, suy nghĩ, làm bài cá nhân
HS phân tích 2 câu văn, thơ đã viết trên bảng lớp; gạch dưới các vế câu chỉ điềukiện (giả thiết) vế câu chỉ kết quả; khoanh tròn các quan hệ từ nối các vế câu Cả lớp
và GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Nếu ông trả lời đúng ngựa của ông đi một ngày được mấy bước
Vế ĐK
thì tôi sẽ nói cho ông biết trâu của tôi cày một ngày được mấy đường
Vế KQ
Cặp quan hệ từ nếu thì
* B i 2ài 2 : - HS đọc yêu cầu bài tập
- GV giải thích: các câu trên tự nó đã có nghĩa, song để thể hiện quan hệ điềukiện - kết quả hay giả thiết - kết quả; các em phải biết điền các quan hệ từ thích hợpvào chỗ trống trong câu
HS suy nghĩ làm bài
HS trình bày kết quả
Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lơi giải đúng
VD: (Nếu như) chủ nhật này trời đẹp (thì) chúng ta đi cắm trại
* Bài 3: HS nêu yêu cầu bài và tự làm vào vở
GV: Chấm bài 1 số em và chữa bài
+ Hễ em được điểm tốt thì cả nhà mừng vui.
+ Nếu chúng ta chủ quan thì việc này khó thành công.
+ Giá mà Hồng chăm chỉ học tập thì Hồng đã có nhiều tiến bộ trong học tập.
5 Củng cố , dặn dò :
Trang 9- HS: nhắc lại ghi nhớ.
- GV:Nhận xét tiết học, khen ngợi những HS làm tốt
Về nhà ghi nhớ kiến thức vừa luyện tập về câu ghép có quan hệ điều kiện, giảthiết - kết quả, biết dùng quan hệ từ, cặp quan hệ từ thể hiện đúng các quan hệ điềukiện, giả thiết - kết quả
-a a
a -Mĩ thuật (Đ/c Khanh dạy) -a a a -
+Rèn kĩ năng nghe: Nghe thầy kể chuyện, lắng nghe và nhớ chuyện Theo dõibạn kể chuyện, nhận xét dúng lời kể của bạn, kể tiếp lời bạn
II Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ câu chuyện trong bộ tranh lớp 5
III Hoạt động dạy học :
A Bài cũ:
HS kể lại câu chuyện đã được chứng kiến hoặc đã làm thể hiện ý thức bảo vệ cáccông trình công cộng, di tích lịch sử, văn hoá, ý thức chấp hành Luật giao thôngđường bộ hoặc một việc làm thể hiện lòng biết ơn thương binh liệt sĩ
B Bài mới :
1.Giới thiệu bài :
2.GV kể chuyện
GV: kể lần 1: viết lên bảng các từ khó và giải nghĩa
GV: kể lần 2: vừa kể vừa chỉ tranh minh hoạ
GV: kể lần 3: HS vừa nghe vừa quan sát tranh
3 Hướng dẫn HS kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
a Kể chuyện trong nhóm:
Một HS đọc đề bài
HS kể chuyện theo cặp, mỗi em kể mỗi đoạn theo tranh, sau đó kể toàn bộ câuchuyện
GV: Yêu cầu HS thảo luận về biện pháp mà ông Nguyễn Khoa Đăng dùng để tìm
kẻ ăn cắp và trừng trị bọn cướp tài tình ở chỗ nào?
b Thi kể chuyện trước lớp:
HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng 3 gợi ý Cả lớp theo dõi SGK
Hs nối tiếp nhau thi kể toàn bộ câu chuyện
Trang 10HS trao đổi về biện phỏp mà ụng Nguyễn Khoa Đăng dựng để tỡm kẻ ăn cắp vàtrừng trị bọn cướp tài tỡnh ở chổ nào.
HS kể xong cựng cỏc bạn đối thoại về nội sung, ý nghĩa cõu chuyện
Cả lớp và GV nhận xột, bỡnh chọn bạn kể hay nhất, nhận xột và cho điểm
4 Củng cố, dặn dũ:
HS nhắc lại ý nghĩa của cõu chuyện
GV nhận xột tiết học, nhắc hs chuẩn bị cho giờ kể chuyện tuần sau
-a a
a -Đạo đức
UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ (PHƯỜNG) EM (Tiếp theo)
I Mục tiờu: Học xong bài này HS biết:
Cần phải tụn trọng UBND xó, phường và vỡ sao phải tụn trọng UBND xó,phường
Thực hiện cỏc quy định của UBND xó, phường; tham gia cỏc hoạt động doUBND xó, phường tổ chức
Tụn trọng UBND xó, phường
II Cỏc hoạt động dạy học :
A Bài cũ: HS nờu những việc làm cụ thể phự hợp với khả năng thể hiện tỡnh yờu
quờ hương
B Bài mới : HS thực hành.
1 Hoạt động 1 : Xử lý tỡnh huống (Bài tập 2- sgk)
* Mục tiờu : HS biết lựa chọn cỏc hành vi phự hợp và tham gia cỏc cụng tỏc xóhội do UBND xó (phường) tổ chức
* Cỏch tiến hành:
HS quan sỏt tranh, trao đổi, bỡnh luận
HS thảo luận nhúm trả lời cõu hỏi
Đại diện nhúm trỡnh bày, lớp trao đổi, bổ sung
2.Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến (Bài tập 4)
* Mục tiờu: HS biết thực hiện quyền được bày tỏ ý kiến của mỡnh với chớnhquyền
* Cỏch tiến hành:
GV chia nhúm và giao nhiệm vụ cho cỏc nhúm đúng vai gúp ý kiến cho UBNDphường về cỏc vấn đề liờn quan đến trẻ em như: xõy dựng sõn chơi cho trẻ em, tổchức ngày 1 thỏng 6, rằm trung thu
Trang 11Các nhóm chuẩn bị.
Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác thảo luận và bổ sung ý kiến
GV kết luận: UBND xã (phường) luôn quan tâm, chăm sóc và bảo vệ các quyềnlợi của người dân, đặc biệt là trẻ em Trẻ em tham gia các hoạt động xã hội tại xã(phường) và tham gia đóng góp ý kiến là một việc làm tốt
3 Hoạt đ ộng tiếp nối :
HS: nhắc lại nội dung phần ghi nhớ
GV: Nhận xét giờ học, yêu cầu hs thực hiện tốt như bài học
-a a
a -Thứ tư ngày 4 tháng 2 năm 2008
Thể dục Bài 43
I Mục tiêu:
- Ôn tung và bắt bóng theo nhóm 2-3 người, ôn nhảy dây kiểu chân trước, chânsau Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác
- Tập bật cao, tập phối hợp chạy mang vác Yêu cầu thực hiện tương đối đúng
- Chơi trò chơi “ Trồng nụ - trồng hoa” Yêu cầu biết chơi và tham gia chơiđược
II Đ ịa đ iểm, ph ươ ng tiện :
Sân thể dục mỗi em 1 dây nhảy, 6 quả bóng
III Nội dung và ph ươ ng pháp lên lớp
1 Phần mở đầu:
GV: Nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu giờ học
HS: Chạy chậm thành vòng tròn, khởi động các khớp
2 Phần cơ bản:
* Ôn tung và bắt bóng theo nhóm 2- 3 người:
- HS: Các tổ tập luyện theo tổ dưới sự điều khiển của tổ trưởng
GV: Theo dõi, uốn nắn động tác cho HS
* Ôn nhảy dây kiểu chân trước, chân sau:
- HS: Tập luyện theo cặp
GV: Tổ chức cho HS nhảy thi theo từng cặp, ai nhảy được nhiều lần thì người
đó thắng
* Tập bật cao và tập chạy mang vác:
- HS: Tập bật cao theo tổ,Hs tập bật nhảy một số lần rồi bật nhảy chính thứctheo lệnh của gv
- GV: Làm mẫu động tác chạy phối hợp mang vác, HS làm theo
* Chơi trò chơi: “Trồng nụ - trồng hoa”:
- GV: Nêu tên tèo chơi gọi 2 HS nhắc lại cách chơi và qui định chơi
- HS: chơi thi giữa các tổ
3 Phần kết thúc:
- HS: Thực hiện các động tác thả lỏng
- GV: Cùng HS hệ thống bài, nhận xét giờ học và giao bài về nhà
Trang 12-a a Tập đọc CAO BẰNG (Trúc Thông)
Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy học : Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
Bản đồ Việt Nam để GV chỉ vị trí Cao Bằng cho HS
III Hoạt động dạy học :
A Bài cũ : HS 3 em đọc bài Lập làng giữ biển và trả lời câu hỏi.
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài :
a Luyện đọc :
- Một HS đọc bài thơ, lớp đọc thầm và quan sát tranh ở sgk
- HS: Mỗi tốp 3 em nối tiếp đọc bài thơ (mỗi em 2 khổ)
GV: Kết hợp hướng dẫn HS:
+ Luyện đọc các từ: Đèo Giàng khuất
+ Tìm hiểu cách đọc, giọng đọc toàn bài: giọng nhẹ nhàng, tình cảm thể hiệnlòng yêu mến núi non, đất đai và con người Cao Bằng: nhấn giọng những từ ngữ nói
về địa thế đặc biệt, về lòng mến khách, sự đôn hậu, mộc mạc của người Cao Bằng:qua, lại vượt, rõ thật cao, bằng xuống, mận ngọt, rất thương, rất thảo, như hạt gạo, nhưsuối trong
+ Chú giải các từ: Cao Bằng, Đèo Gío, Đèo Giàng, Đèo Cao Bắc
- GV đọc diễn cảm bài thơ
- Những từ ngữ và chi tiết nào ở khổ thơ 1 nói lên địa thế đặc biệt của Cao Bằng?
- Tác giả sử dụng những từ ngữ và hình ảnh nào để nói lên lòng mến khách, sựđôn hậu của người Cao Bằng ?
- Tìm những hình ảnh thiên nhiên được so sánh với lòng yêu nước của người dânCao Bằng?
GV: Không thể đo hết chiều cao của núi non Cao Bằng cũng như không thể đohết lòng yêu đất nước rất sâu sắc mà giản dị, thầm lặng của người Cao Bằng
Qua khổ thơ cuối, tác giả muốn nói lên điều gì ?
c Hướng dẫn HS đọc diễn cảm và thuộc lonhg bài thơ
Trang 13HS: 3em nối tiếp đọc lại bài thơ.
GV: Hướng dẫn hs đọc diễn cảm 3 khổ đầu của bài thơ
2 HS tiếp nối nhau đọc diễn cảm đoạn văn tiêu biểu, chú ý những chỗ nhấngiọng, ngắt giọng, nhấn giọng tự nhiên giữa các dòng thơ, ví dụ:
Sau khi qua Đèo gió
Ta lại vượt Đèo Giàng Lại vượt đèo Cao Bắc Thì ta tới Cao Bằng
HS: Luyện đọc diễn cảm và nhẩm đọc thuộc lòng bài thơ theo cặp
HS: Thi dọc diễn cảm và đọc thuộc lòng bài thơ trước lớp
Lớp cùng bình chọn bạn đọc diễn cảm nhất, bạn đọc thuộc nhât
GV: Cho điểm và biểu dương
3 Củng cố , dặn dò :
GV: Bài thơ nói về điều gì? (Ca ngợi Cao Bằng - mảnh đất có địa thế đặc biệt,
có những người dân mến khách, đôn hậu đang gìn giữ biên cương Tổ quốc.)
HS nhắc ý nghĩa của bài thơ
GV nhận xét tiết học, yêu cầu HS tiếp tục học thuộc bài thơ ở nhà
-a a
a -To¸n LUYỆN TẬP
A Môc tiªu: Giúp HS:
- Củng cố công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hìnhlập phương
- Vận dụng công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hìnhlập phương để giải bài tập trong một số tình huống đơn giản
*Bài 2: Củng cố biểu tượng về hình lập phương và diện tích xung quanh, diện
tích toàn phần của hình lập phương
HS tự làm và đọc kết quả, giải thích sự lựa chọn của mình
GV đánh giá bài làm của HS, nêu kết quả bài toán (chỉ có H3 và H4 mới có thểgấp được 1 hình lập phương)
*Bài 3: HS quan sát hình ở sgk để tìm lời giải cho bài toán.
HS: Trao đổi theo nhóm 2 để làm bài