-Yêu cầu các nhóm quan sát hình trong SGK, thảo luận trả lời câu hỏi sau: +Người lao động trong tranh làm nghề gì?. HĐ53' Hướng dẫn thực hành: Yêu cầu mỗi HS về nhà sưu tầm các câu ca da
Trang 1Phòng giáo dục & đào tạo quan hoá t-hoá
Trờng Tiểu học nam tiến
Thiết kế bài giảng lớp 4
Giáo viên : Trịnh Xuân Thiện
Khu cốc
Năm học: 2008 - 2009
Lịch giảng dạy Tuần 19
Trang 2ChÝnh t¶ 2 Nghe viÕt: Kim tù th¸p Ai CËp
LT&C 3 Chđ ng÷ trong c©u kĨ
MÜ thuËt 4 Thëng thøc mÜ thuËt: Xem tranh dan gian ViƯt Nam
ThĨ dơc 5 §i vỵt chíng ng¹i vËt thÊp: TC – Ch¹y theo h×nh tamgi¸c
TËp lµm v¨n 2 LuyƯn tËp x©y dung më bµi trong bµi v¨n miªu t¶
ThĨ dơc 4 §i vỵt chíng ng¹i vËt thÊp: TC – Th¨ng b»ng
Kü thuËt 5 Lỵi Ých cđa viƯc trång rau, hoa
Khoa häc 3 Giã nhĐ, giã m¹nh Phßng chèng b·o
TËp lµm v¨n 4 LuyƯn tËp x©y dung kÕt bµi trong bµi v¨n miªu t¶
TUẦN 19 Thứ hai
ngày 12 tháng 01 năm 2009
Trang 3ĐẠO ĐỨC: KÍNH TRỌNG , BIẾT ƠN NGƯỜI LAO ĐỘNG
I MỤC TIÊU: HS có khả năng: - Nhận thức vai trò của người laođộng
- Biết bày tỏ sự kính trọng và biết ơn đối với người lao
III CA C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:ÙC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HĐ1(2') Giới thiệu nghề
nghiệp bố, mẹ.
-Yêu cầu mỗi HS giới thiệu
nghề nghiệp của bố,mẹ mình
cho cả lớp
HĐ2(10') Phân tích truyện
“Buổi học đầu tiên”
-Kể câu truyện “Buổi học đầu
tiên”
-Chia HS thành 4 nhóm
-Yêu cầu các nhóm thảo luân
trả lời câu hỏi
+Vì sao một số bạn trong lớp lại
cười khi nghe Hà kể về nghề
nghiệp của bố, mẹ mình?
+Nếu là bạn cùng lớp với Hà,
em sẽ làm gì trong tình huống
đó? Vì sao?
-Nhận xét, tổng hợp ý kiến
của các nhóm
-Kể nốt phần còn lại của câu
chuyện
HĐ3(10') Kể tên nghề
nghiệp:
+Yêu cầu lớp chia thành 2 dãy
+Trong 2 phút, mỗi dãy phải kể
được những nghề nghiệp của người
lao động mà các dãy biết
-Trò chơi “Tôi làm nghề gì?”
+Tiếp tục chia lớp thành 2 dãy
-Lần lượt từng HS đứng lên gới thiệu
-HS chú ý lắng nghe
-Lắng nghe, nghi nhớ nội dung chính của câu chuyện
-Tiến hành thảo luận nghóm
+Vì bạn đó nghĩ rằng: Bố, mẹbạn Hà làm nghề quét rác, không đáng kính trong như những nghề mà bố ,mẹ các bạn ấy đã làm
+Tước hết em sẽ không cườiHà vì bố, mẹ bạn ấy cũng làngười lao động chân chính, cần được tôn trọng
-Các nhóm HS nhận xét, bổ sung
-Tiến hành chia làm 2 dãy
-Tiến hành kể trong 2 phút lần lượt theo từng dãy
-HS dưới lớp nhạn xét, loại bỏ những nghề không phải là công việc của người lao động
-Chia lớp thành 2 dãy
-Tiến hành chơi lần lượt theo các lượt chơi
-HS cả lớp nhận xét nội dung
Trang 4+Mỗi lượt chơi ,bạn HS của dãy 1
sẽ lên trước lớp, diễn tả hành
động của người đang làm việc
Dãy 2 nói xem bạn của dãy
một diễn tả nghề nghiệp hay
công việc gì
-GV kết luận:
HĐ4(7') Bày tỏ ý kiến:
-Chia lớp thành 6 nhóm
-Yêu cầu các nhóm quan sát
hình trong SGK, thảo luận trả lời
câu hỏi sau:
+Người lao động trong tranh làm
nghề gì?
+Công việc đó có ích cho xã
hội như thế nào?
-Nhâïn xét các câu trả lời của
học sinh
-Kết luận: Cơm ăn, áo mặc và
các của cải khác trong xã hội
có được là nhờ những người lao
HS nêu ghi nhớ
HĐ5(3') Hướng dẫn thực hành:
Yêu cầu mỗi HS về nhà sưu tầm các câu ca dao, tục ngữ, bài thơ, câu chuyện viết về nội dung ca ngợi người lao động
-TOÁN( Tiết 91): KI – LÔ – MÉT
VUÔNG
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh :
- Hình thành biểu tượng về đơn vị đo diện tích ki-lô-métvuông
- Biết đọc, viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị đo lô-mét vuông
ki Biết 1 km2 = 1000 000 m2 và ngược lại
II HOẠT ĐỘNG TRÊN LƠ P: ÙC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HĐ1(4') .Kiểm tra bài cũ:
-Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, 3,
5, 9 Cho ví dụ
- Gọi 1 HS lên bảng sửa bài
tập 3/99
- HS nối tiếp nhau nêu
- 1 em lên bảng làm bài
Trang 5GV nhận xét cho điểm HS
HĐ2(1') Giới thiệu bài
Giới thiệu ki-lô-mét vuông
(km 2 )
- GV treo bức tranh lớn về một
cánh đồng lên bảng yêu cầu
HS quan sát và hình dung ra diện
tích của cánh đồng
- Ngoài đơn vị đo diện tích là
cm2 và dm2 , m2 người ta còn
dùng đơn vị đo diện tích là
ki-lô-mét vuông ki-ki-lô-mét
vuông chính là diện tích của
hình vuông có cạnh dài 1 km
- Ki-lô-mét vuông viết tắt là
km2
- GV giới thiệu 1 km2 = 1 000 000
m2
HĐ3(20') Luyện tập.
Bài 1: - Yêu cầu HS tự làm bài
- GV chỉ bảng, yêu cầu HS đọc
lại các số đo vừa viết
Bài 2:
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV yêu cầu HS giải thích cách
điền số của mình
- GV lưu ý với HS: Cột 1 và cột
2 của bài nói lên quan hệ
giữa các đơn vị m2 với dm2 và
km2 với m2
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề
- Yêu cầu HS làm bài
- GV chữa bài và cho điểm HS
- Thực hiện theo yêu cầu của
- HS nối tiếp nhau nêu:
a Diện tích phòng học là: 40
m2
b Diện tích nước Việt nam là:
330 991 km2
Trang 6HĐ4(4') Củng cố, dặn dò: - GV hỏi HS về mối quan hệ giữacác đơn vị đo diện tích đã học.
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
TẬP ĐỌC: BỐN ANH TÀI
liền mạch các tên riêng Nắm Tay Đóng Cọc, Lấy Tai Tát Nước, Móng Tay Đục Máng
2 Hiểu những từ ngữ mới trong bài
Hiểu nội dung truyện (phần đầu): Ca ngợi sức khoẻ tàinăng, lòng nhiệt thành làm việc nghĩa của bốn anh em CẩuKhây
II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ viết sẵn đoạn
văn cần luyện đọc
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LƠ P:ÙC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HĐ1(2') Giới thiệu bài
HĐ2(14') Hướng dẫn luyện đọc :
- Theo dõi HS đọc và chỉnh sửa
lỗi phát âm nếu HS mắc lỗi
Chú ý đọc đúng 1 số câu
- Yêu cầu HS đọc thầm phần
chú thích các từ mới ở cuối
bài
- Đọc theo cặp
- Gọi HS đọc lại bài
- GV đọc diễn cảm cả bài –
giọng kể khá nhanh, nhấn
giọng ở những từ ngữ ca ngợi
tài năng, sức khoẻ nhiệt
thành làm việc nghĩa của bốn
cậu bé
HĐ3(10') Hướng dẫn HS tìm
hiểu bài :
-Yêu cầu HS đọc đoạn 1, và tìm
những chi tiết nói lên sức
khoẻ và tài năng đặc biết
của Cẩu Khây
+ Sức khoẻ và tài năng của
- Quan sát theo hướng dẫn củaGV
-HS nối tiếp nhau đọc từngđoạn
+ Đoạn 1 : Từ đầu đến võnghệ
+ Đoạn 2 : Tiếp theo đến trừtình yêu
+ Đoạn 3 :Tiếp theo cho đếnCẩu Khây đi diệt trừ tình yêu + Đoạn 4 : Phần còn lại
- Sửa lỗi phát âm, đọc đúngtheo hướng dẫn của GV
- Thực hiện theo yêu cầu củaGV
- HS luyệïn đọc theo cặp
- Một, hai HS đọc cả bài
- Theo dõi GV đọc bài
-1 em đọc thành tiếng, cả lớpđọc thầm và trả lời : CẩuKhây tuy nhỏ người ăn mộtlúc hết chín chõ xôi, lên mườituổi sức đã bằng
+ Yêu tinh xuất hiện, bắt
Trang 7Cẩu Khây có gì đặc biệt?
Có chuyện gì xảy ra với quê
hương Cẩu Khây ?
Yêu cầu HS đọc phần còn lại,
trả lời các câu hỏi:
+ Cẩu Khây lên đường đi trừ
diệt yêu tinh cùng những ai?
+ Mỗi người bạn của Cẩu
Khây có tài năng gì?
- Yêu cầu HS đọc lướt toàn
truyện, tìm chủ đề của
chuyện
HĐ4(6') Hướng dẫn HS đọc
diễn cảm :
- Yêu cầu HS đọc bài, GV hướng
dẫn HS đọc giọng phù hợp với
diễn biến của câu chuyện
- GV đọc diễn cảm đoạn 1, 2
- Yêu cầu HS đọc luyện đọc
đoạn 1, GV theo dõi, uốn nắn
- Thi đọc diễn cảm
người và súc vật khiến làngbản tan hoang, nhiều nơi không
- Truyện ca ngợi sức khoẻ, tàinăng nhiệt thành làm việcnghĩa: diệt ác, cứu dân lànhcủa bốn anh em Cẩu Khây
- 4 HS đọc toàn bài theo đoạn
Cả lớp theo dõi
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn
LỊCH SỬ NƯỚC TA CUỐI THỜI TRẦN
I MỤC TIÊU: Sau bài học, HS có thể :
- Nêu được tình hình nước ta cuối thời Trần
- Hiểu được sự thay thế nhà Trần bằng nhà Hồ
- Hiểu được vì sao nhà Hồ không thắng được quân Minh xâmlược
II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Phiếu học tập cho HS
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:P:
HĐ1(4') Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 3 HS lên bảng, yêu
cầu HS trả lời 3 câu hỏi
-Thực hiện theo yêu cầu
- Chú ý lắng nghe
Trang 8+ GV chia lớp thành các
nhóm nhỏ, mỗi nhóm có từ
4 đến 6 HS
+ Phát phiếu học tập cho HS
và yêu cầu HS thảo luận
nhóm để hoàn thành phiếu
-GV yêu cầu đại diện nhóm
HS phát biểu ý kiến
-GV nhận xét sau đó gọi 1 HS
nêu khái quát tình hình của
nước ta cuối thời Trần
Nhà Hồ thay thế Nhà
Trần:
-GV yêu cầu HS đọc SGK từ
Trước tình hình phức tạp và
khó khăn … Nước ta bị nhà
Minh đô hộ
Em biết gì về Hồ Quý Ly ?
+ Triều Trần chấm dứt năm
nào ? Nối tiếp nhà Trần là
triều đại nào ?
Hồ Quý Ly đã tiến hành
những cải cách gì để đưa
nước ta thoát khỏi tình hình
khó khăn ?
+ Theo em việc Hồ Quý Ly
truất ngôi vua Trần và tự
xưng làm vua là đúng hay sai ?
+ Theo em vì sao nhà Hồ lại
chống lại quân xââm lược
-Giữa thế kỷ XIV, nhà Trầnbước vào thời suy yếu Vua quanăn choi sa đọa, bóc lột nhândân tàn khốc
-Một HS đọc trước lớp, cả lớptheo dõi trong SGK
-HS trao đổi, thảo luận cả lớpvà trả lời :
+ Hồ Quý Ly là quan đại thầncó tài của nha Trần
+ Năm 1400, nhà Hồ do Hồ Quý
Ly đúng đầu lên thay nhà Trần ,xây thành Tây Đô ( Vĩnh Lộc,Thanh Hóa), đổi tên nước là ĐạiNgu
+Hồ Quý Ly thay thế các quancao cấp của nhà Trần bằngnhững người thực sự có tài
+là đúng vì lúc đó nhà Trầnlao vào ăn chơi hưởng lạc, khôngquan tâm đến phát triển đấtnước, nhân dân đói khổ, giặcngoại xâm lăm le xâm lược
+ Vì nhà Hồ dựa vào quân đội,chưa đủ thời gian thu phục lòngdân, dựa vào sức mạnh đoànkết của các tầng lớp xã hội
HĐ4(4') Củng cố, dặn dò:
- Theo em, nguyên nhân nào dẫn đến sự sụp đổ của một triều
Trang 9đại phong kiến
+ HS thảo luận và rút ra câu trả lời : Do vua quan lao vào ănchơi sa đạo, không quan tâm đến đời sống nhân dân, pháttriển đất nước nên các triều đại sụp đổ
-GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà học thuộc bài vàchuẩn bị bài sau
-Thứ ba ngày 13 tháng 01 năm 2009
TOÁN( Tiết 92): LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh rèn kĩ năng :
- Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích
- Tính toán và giải bài toán có liên quan đến diện tíchtheo đơn vị đo ki-lô-mét vuông
II HOẠT ĐỘNG TRÊN LƠ P: ÙC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HĐ1(4') Kiểm tra bài cũ :
- 1 km2 = m2
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
tập 2/100
- GV nhận xét cho điểm HS
HĐ2(1') Giới thiệu bài.
HĐ3(30') Hướng dẫn luyện
tập
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV yêu cầu HS giải thích cách
điền số của mình
- GV nhận xét cho điểm HS
Bài 2:
- Gọi HS đọc đề
- Yêu cầu HS làm bài
- GV chữa bài và cho điểm HS
- Gọi HS đọc đề
- Yêu cầu HS làm bài
- HS nối tiếp nhau nêu
- 1 em lên bảng làm bài
- Thực hiện theo yêu cầu của
Chiều rộng của khu đấtlà:
Trang 10- GV chữa bài và cho điểm HS 3 : 3 = 1 (km)
Diện tích khu đất là:
3 1 = 3 (km2) Đápsố: 3 km2
HĐ4(3') Củng cố, dặn dò:
- GV hỏi HS về mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích đãhọc
- Chuẩn bị bài: Diện tích hình bình hành
- Nhận xét tiết học
II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giấy khổ lớn viết sẵn nội dung bài tập 2
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 3
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:P:
HĐ1(4') Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét bài viết chính
tả của học kì 1
HĐ2(1') Giới thiệu bài :
HĐH(20') Hướng dẫn HS nghe –
viết :
- GV đọc một lần đoạn viết
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn
viết
+ Đoạn văn nói điều gì?
- Hướng dẫn HS luyện viết từ
ngữ khó : lăng mộ, nhằng
nhịt, chuyên chở
- GV nhắc nhở HS: Chú ý tư
thế ngồi viết
- Yêu cầu HS gấp sách
- Theo dõi để rút kinh nghiệmcho học kì 2
- Theo dõi
- Theo dõi
- Cả lớp đọc thầm đoạn viết.+ Ca ngợi Kim tự tháp là mộtcông trình kiến trúc vĩ đại củangười Ai Cập cổ đại
- 1 HS lên bảng viết, cả lớpviết vào bảng con các từ GVvừa hướng dẫn
- Theo dõi
- Thực hiện theo yêu cầu của
GV
- HS viết bài vào vở
- HS soát lại bài
- HS đổi chéo vở soát lỗi cho
Trang 11- GV đọc bài cho HS viết.
- GV đọc lại toàn bài chính tả 1
lượt
- Chấm chữa 8 bài
- GV nhận xét bài viết của HS
HĐ4(10') Hướng dẫn HS làm
bài tập chính tả:
Bài 2 : Gọi HS đọc yêu cầu
của bài tập
- Đề bài yêu cầu gì?
- GV phát cho các nhóm giấy
khổ lớn để làm bài
- Yêu cầu HS các nhóm đọc
bài làm của mình
- GV theo dõi, nhận xét tuyên
dương những nhóm làm bài
đúng
Bài 3 - Gọi HS đọc yêu cầu
của bài tập
- Đề bài yêu cầu gì?
- GV phát cho các nhóm giấy
khổ lớn để làm bài
- Yêu cầu HS các nhóm đọc
bài làm của mình
- GV theo dõi, nhận xét tuyên
dương những nhóm làm bài
- Các nhóm nhận giấy khổlớn thảo luận và điền kếtquả Đại diện các nhóm treobảng và trình bày bài làmcủa nhóm mình
- Một số em đọc bài làm củanhóm mình, HS cả lớp nhậnxét kết quả bài làm củanhóm bạn
- 1 em đọc đề bài, cảø lớp đọcthầm
- HS trả lời, nhận xét
- Các nhóm nhận giấy khổlớn thảo luận và điền kếtquả Đại diện các nhóm treobảng và trình bày bài làmcủa nhóm mình
- Một số em đọc bài làm củanhóm mình, HS cả lớp nhậnxét kết quả bài làm củanhóm bạn
HĐ6(3') Củng cố, dặn dò:Nhắc những HS viết sai lỗi trong
bài viết về nhà viết lại mỗi lỗi hai dòng
- GV nhận xét tiết học Tuyên dương những HS viết chính tảđúng
-LUYỆN TỪ VÀ CÂU: CHỦ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI LÀM GÌ?
Trang 12I MỤC TIÊU: HS hiểu:
- Học sinh hiểu cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận chủ ngữtrong câu kể Ai làm gì?
- Biết xác định bộ phận chủ ngữ trong câu, biết đặt câucó bộ phận chủ ngữ cho sẵn
II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ viết sẵn nội dung ở BT 1 phần nhận xét
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:P:
HĐ1(4')Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét bài kiểm tra học kì
HĐ2(1')Giới thiệu bài:
HĐ3(12') Phần nhận xét:
- Gọi HS đọc nội dung bài tập
- Yêu cầu HS thảo luận theo
cặp lần lượt trả lời 3 câu hỏi
- Gọi HS cho ví dụ minh hoạ nội
dung phần ghi nhớ
- Nhận xét câu HS đặt , khen
ngợi những em hiểu bài
HĐ4(19') Hướng dẫn làm bài
tập:
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu và
nội dung
- GV nêu lại yêu cầu: Các em
đọc thầm đoạn văn tìm trong
đoạn văn ấy những câu kể ai
làm gì?
- Phát giấy và bút dạ cho HS
yêu cầu HS tự làm bài nhóm
nào làm xong trước dán phiếu
lên bảng, cả lớp nhận xét bổ
- HS nối tiếp nhau đọc
- HS nối tiếp nhau đặt câu
- 1 HS đọc thành tiếng, cảlớp đọc thầm
- HS theo dõi
- HS hoạt động trong nhóm
- Nhận xét bổ sung
- Chữa bài (nếu sai)
- 1 HS đọc thành tiếng, cảlớp đọc thầm
- 1 HS lên bảng làm bài, cảlớp làm vào vở
- Nhận xét chữa bài
Trang 13Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và
nội dung
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
bạn trên bảng
- Nhận xét chốt lại những câu
các em đặt đúng
Bài 3: - Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS quan sát tranh
- Các em hãy quan sát bức
tranh và sau đó đặt câu với
mỗi người và vật được miêu
tả trong bức tranh
- Yêu cầu HS tự làm bài GV
khuyến khích HS viết thành đoạn
văn
- Gọi HS đọc bài làm GV chữa
lỗi dùng từ, diễn đạt và cho
điểm HS viết tốt
- 1 HS đọc thành tiếng
- Quan sát tranh
- Thực hiện theo yêu cầu củaGV
- 3 đến 5 HS trình bày
HĐ5(3') Củng cố, dặn dò: - Về nhà làm bài tập 3 vào vở.
- Chuẩn bị bài : Mở rộng vốn từ : Tài năng - Nhận xéttiết học
-MĨ THUẬT: Thường thức mĩ thuật: XEM TRANH DÂN GIAN VIỆT NAM
I MỤC TIÊU:
- HS biết sơ lược về nguồn gốc tranh dân gian Việt Nam và
ý nghĩa, vai trò của tranh dân gian trong đời sống xã hội
- HS yêu quý, có ý thức giữ gìn nghệ thuật dân tộc
II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Một số tranh dân gian, chủ yếu là hai dòng tranh Đông Hồ và Hàng Trống
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:P:
HĐ1(4') Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu cách vẽ tĩnh vật lọ và
Trang 14HĐ3(10') Giới Thiệu Sơ Lược
Về Tranh Dân Gian:
- GV cho HS xem qua một vài
bức tranh dân gian Đông Hồ
và Hàng Trống
+ Hãy kể tên một vài bức
tranh dân gian Đông Hồ và
Hàng Trống mà em biết?
+ Ngoài các dòng tranh trên,
em còn biết thêm về dòng
tranh dân gian nào nữa?
+ Tranh dân gian thường thể
hiện các ND gì?
HĐ4(10') Hướng dẫn HS quan sát
tranh và nêu cách làm tranh
* Giấy dó quét điệp: giấy
được làm từ vỏ cây dó, quét
bột nghiền từ vỏ con điệp ở
biển
HĐ5(6') Xem tranh Lí Ngư Vọng
Nguyệt (hàng trống) và cá
chép (Đông Hồ)
- GV yêu cầu HS xem tranh và
trả lời câu hỏi:
+ Tranh Lí ngư vọng nguyệt có
+ Hình ảnh phụ của hai bức
tranh được vẽ ở đâu?
+ Hình hai con cá chép được thể
hiện như thế nào?
+ Hai bức tranh có gì giống
nhau, có gì khác nhau?
- Kết luận: Hai bức tranh cùng
vẽ về cá chép nhưng có tên
gọi khác nhau , là hai bức tranh
đẹp trong nghệ thuật tranh dân
gian Việt Nam
sát tranh, thảo luận và trìnhbày ý kiến của nhóm mình:+ Tranh Đông Hồ: Lợn nái;Phú quý; Cá chép; Chăntrâu thổi sáo
+ Tranh Hàng Trống: Tửtôn vạn đại; Lí ngư vọngnguyệt; Ngũ hổ
+ Ngoài hai dòng tranh trêncòn có dòng tranh dân gianlàng Sình (Huế), Kim Hoàng +Cách làm tranh:
* Nghệ nhân Đông Hồ khắchình trên bản gỗ, quét màurồi in trên giấy dó quétđiệp Mỗi màu in bằng mộtbản khắc
* Nghệ nhân Hàng Trốngchỉ khắc nét trên một bảngỗ rồi in nét viền đen, sauđó mới vẽ màu
- HS quan sát tranh ở trang 45SGK và trả lời câu hỏi:
+ Hình ảnh cá chép là hình
ảnh chính ở hai bức tranh+ được vẽ ở xung quanh hìnhảnh chính:
* Tranh Lí ngư vọng nguyệt có
hai hình trăng Đàn cá conđang bơi về phía bóng trăng.+ Giống nhau: Cùng vẽ cáchép, có hình dáng giốngnhau
+ Khác nhau:
* Hình cá chép ở tranh HàngTrống nhẹ nhàng, nét khắcthanh mảnh, trau chuốt; màuchủ đạo là màu xanh êmdịu
* Hình cá chép ở tranh Đông Hồ mập mạp
HĐ6(3') Củng cố, dặn dò: - GV yêu cầu HS chọn tranh Đông
Trang 15Hồ và Hàng Trống, treo mỗi loại vào một nửa bảng lớp xem
ai lựa chọn đúng
- GV nhận xét tiết học và khen ngợi những HS có nhiều ýkiến xây dựng bài
- Về nhà sưu tầm tranh, ảnh về lễ hội của Việt Nam
- Ôn đi vượt chướng ngại vật thấp Yêu cầu thực hiện được
ở mức độ tương đối chính xác
- Trò chơi “Chạy theo hình tam giác” Yêu cầu HS biết cáchchơi và tham gia chơi chủ động, tích cực
II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN :
Chuẩn bị 1 còi, dụng cụ và kẻ sẵn các vạch cho tậpluyện bài tập rèn luyện tư thế cơ bản và trò chơi
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHA P LÊN LƠ P: ÙC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: ÙC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Nội dung hướng dẫn kĩ
thuật
Định lươÏng
Phương pháp , biện pháp
tổ chức
I PHẦN MỞ ĐẦU :
1 Tập hợp lớp, kiểm tra sĩ
số, phổ biến nội dung, yêu
cầu của giờ học
2 Khởi động chung :
- Chạy
- Trò chơi: Bịt mắt bắt dê
II PHẦN CƠ BẢN
1 Bài tập rèn luyện tư thế
cơ bản
- Oân động tác đi vượt chướng
ngại vật thấp
2 Trò chơi vận động
- Trò chơi “Chạy theo hình tam
giác”
Cách chơi: Khi có lệnh xuất
phát, số 1 của mỗi đội rút
một lá cờ nhanh chóng chạy
theo cạnh của tam giác sang
góc kia (chạy theo cạnh bên
tay phải so với hướng đứng
6 – 10phút
18 – 22phút
5 – 6phút
- Tập hợp lớp theo 4hàng dọc, điểm số,báo cáo GV phổ biếnnội dung, yêu cầu củagiờ học
- HS chạy chậm theo 1hàng dọc trên địa hìnhtự nhiên
- HS cả lớp tham giachơi
- GV nhắc lại ngắn gọncách thực hiện Cho HSôn lại các động tác đivượt chướng ngại vật ,thực hiện 2 – 3 lần cự
ly 10 – 15 m Cả lớptập theo đội hình 2 – 3hàng dọc, theo dòngnước chảy, em nọcách em kia 2 m
- HS ôn tập theo từng
Trang 16chuẩn bị) rồi chạy về để
cắm cờ đó vào hộp Sau khi
em số 1 cắm cờ vào hộp,
số 2 mới được xuất phát Em
số 2 thực hiện tương tự như em
số 1 Trò chơi cứ như vậy cho
đến hết, đội nào xong trước,
ít phạm lỗi là thắng
III PHẦN KẾT THÚC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:C:
- HS thực hiện hồi tĩnh
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nhận xét, đánh giá kết
quả giờ học và giao bài tập
về nhà
- Bài tập về nhà : Oân luyện
các động tác rèn luyện tư
thế cơ bản
4 – 6phút
tổ ở khu vực đã quyđịnh
- Cho HS khởi động kĩkhớp cổ chân, đầugối
- GV nêu tên trò chơi,cho HS nhắc lại cáchchơi, sau đó giải thíchngắn gọn và cho HSchơi GV chú ý nhắccác em khi chạy phảithẳng hướng, độngtác phải nhanh, khéoléo, không được phạmquy
- Đứng tại chỗ vỗ tayhát
- Đi theo vòng tròn xungquanh sân tập, vừa đivừa hít thở sâu
Thứ tư ngày 14tháng 1 năm 2009
TOÁN( Tiết 93): HÌNH BÌNH HÀNH
I MỤC TIÊU : Giúp học sinh:
- Hình thành biểu tượng về hình bình hành
- Nhận biết một số đặc điểm của hình bình hành, từ đóphân biệt hình bình hành với một số hình đã học
II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Chuẩn bị cho HS giấy kẻ ô li
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LƠ P:ÙC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HĐ1(5') Kiểm tra bài cũ :
- GV hỏi HS về mối quan hệ giữa
các đơn vị đo diện tích đã học
- Gọi HS lên bảng làm bài tập
1/100
- Nhận xét và cho điểm HS
HĐ2(1') Giới thiệu bài
HĐ3(12') Hình thành biểu tượng
về hình bình hành
- Vẽ lên bảng hình bình hành
- HS nối tiếp nhau trả lời
- 1 HS lên bảng làm bài
- Lắng nghe
Hình bình hành ABCD / hình tứgiác ABCD
- Theo dõi
Trang 17ABCD, và yêu cầu HS gọi tên
hình
- Giới thiệu: Đây là hình bình
hành ABCD
- Yêu cầu HS dùng thước để đo
độ dài các cạnh của hình bình
- Yêu cầu HS so sánh độ dài của
cạnh AB và AD
- Vẽ lên bảng một số hình và
yêu cầu HS nhận diện đâu là
hình bình hành
Yêu cầu HS nêu đặc điểm của
hình bình hành
HĐ4(18') Luyện tập:
Bài 1: - Yêu cầu HS tự nhận biết
hình bình hành, sau đó dùng
thước để kiểm tra lại
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2: - Yêu cầu HS dùng thước
để đo độ dài các cạnh đối diện
của của tứ giác ABCD và tứ
giác MNPQ sau đó báo cáo kết
quả
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3: - Yêu cầu HS đọc đề và
quan sát hình trong SGK
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
- HS đo theo yêu cầu của GV
- Độ dài cạnh AB bằng độdài cạnh CD
- Độ dài cạnh AD bằng độdài cạnh BC
- Độ dài cạnh AB lớn hơn độdài cạnh AD
- HS nhắc lại AB = CD; AD =BC
- Thực hiện theo yêu cầucủa GV
- HS nối tiếp nhau nêu
- HS thực hiện theo yêu cầucủa GV
- Thực hiện theo yêu cầucủa GV và nêu: Hình bìnhhành MNPQ có cặp cạnhđối diện song song và bằngnhau
- HS quan sát và nêu: vẽthêm hai đoạn thẳng đểđược một hình bình hành
- 1 HS lên bảng vẽ, HS cảlớp vẽ vào vở sau đó đổichéo vở để kiểm tra bàinhau
HĐ5(3') Củng cố, dặn dò: - Yêu cầu HS tìm các đồ dùng có
dạng là hình bình hành
- Chuẩn bị bài: Diện tích hình bình hành - Nhận xét tiết học
Trang 18- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa, học sinh biếtthuyết minh nội dung mỗi tranh bằng 1, 2 câu; kể lại được câuchuyện, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt.
- Hiểu nội dung câu chuyện Biết trao đổi với các bạn về
ý nghĩa câu chuyện: ca ngợi bác đánh cá thông minh, mưu tríđã thắng ngã hung thần vô ơn, bạc ác
2 Rèn kỹ năng nghe: - Chăm chú nghe GV kể chuyện, nhớchuyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ trong BDD
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:P :
HĐ1(2') GTB
HĐ2(8') GV kể chuyện : Giọng
kể chậm rãi ở đoạn đầu
Nhanh hơn, căng thẳng ở đoạn
sau Hào hứng ở đoạn cuối
Phân biệt được lời nhân vật
- Lần1 : GV kể không sử dụng
tranh, kết hợp giải nghĩa từ
khó trong truyện
- GV kể lần 2: Vừa kể vừa chỉ
vào từng tranh minh hoạ
- GV kể lần 3: (nếu cần)
HĐ2(20') Hướng dẫn học sinh
thực hiện các yêu cầu của
bài tập:
a) Tìm lời thuyết minh cho mỗi
tranh bằng 1, 2 câu
- Cho học sinh đọc yêu cầu của
câu 1
- GV giao việc
- Cho học sinh làm bài
- Cho học sinh trình bày
- GV chốt lại và ghi nhanh dưới
mỗi tranh lời thuyết minh
b) Cho học sinh kể chuyện:
- Cho học sinh đọc yêu cầu câu
2
- GV nhắc lại yêu cầu
- Cho học sinh kể nối tiếp
- HS theo dõi lắng nghe
- HS theo dõi lắng nghe
- 1 học sinh đọc to, cả lớplắng nghe
- Học sinh theo dõi lắng nghe
- Học sinh làm bài, có thểviết nhanh ra giấy nhápnhững câu đã chọn đểthuyết minh
- Mỗi học sinh trình bày từ 1đến 2 bức tranh
- Học sinh tập kể trong nhóm
- 1 học sinh đọc to, cả lớplắng nghe
- Kể theo nhóm 5 mỗi họcsinh kể một đoạn + nhómgóp ý
-3 nhóm kể nối tiếp cho lớpnghe
- Đại diện các nhóm lên thikể
- Lớp nhận xét
- 1 học sinh đọc to, cả lớplắng nghe
- HS trao đổi trong nhóm về ýnghĩa
- HS lần lượt phát biểu
- Lớp nhận xét
Trang 19Giáo viên Học sinh
- Cho học sinh thi kể
- GV nhận xét + khen những học
sinh kể hay
c) Tìm ý nghĩa câu chuyện
- Cho học sinh đọc yêu cầu câu
3
- GV nhắc lại yêu cầu
- Cho học sinh trình bày
- GV nhận xét + chốt lại ý
nghĩa câu chuyện
HĐ4(3') Củng cố, dặên dò : - GV nhận xét tiết học
- Dăïn học sinh về nhà kể lại truyện cho người thân nghe
- Chuẩn bị bài tuần 20
ĐỊA LÝ
Tiết 19 THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
I MỤC TIÊU: Sau bài học, HS có khả năng:
- Xác định và nêu được vị trí của thành phố Hải Phòngtrên bản đồ
- Trình bày những đặc điểm tiêu biểu của thành phố HảiPhòng
- Biết được những điều kiện để Hải Phòng trở thànhthành phố cảng và trung tâm du lịch
- Có ý thức về thành phố cảng Hải Phòng
II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bản đồ, lược đồ Việt Nam và Hải Phòng
- Bảng phụ, sơ đồ
- Tranh ảnh hình 2, 3, 4 trong SGK và sưu tầm được
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:P:
H
1 1.Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS tìm dẫn chứng chứng
tỏ cho các nhận xét sau:
1 HN là thành phố cổ đang phát
triển.
2 HN là trung tâm chính trị.
- HS dựa vào bài trước, trả lời câu hỏi của GV.