HS cần nắm vững nội dung của định lí Talét thuận, vận dụng định lí vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong SGK.. Hiểu được các chứng minh hệ quả của định lí Talét, đặc
Trang 1Tuần 21 Tiết 37 NS: / / 2009 ND: / / 2009
Chương III: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
ĐỊNH LÍ TALÉT TRONG TAM GIÁC
A MỤC TIÊU
HS nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng;
+ Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số đo độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo
+ Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo (miễn là khi đo chọn cùng một đơn vị đo)
HS nắm vững định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ
HS cần nắm vững nội dung của định lí Talét (thuận), vận dụng định lí vào việc tìm ra các tỉ
số bằng nhau trên hình vẽ trong SGK
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Chuẩn bị bảng phụ (giấy khổ to, bảng con)
Nội dung của chương gồm:
- Định lí Talét (thuận, đảo, hệ quả)
- Tínhchất đường phân giác của tam giác
- Tam giác đồng dạng và các ứng dụng của nó
Bài đầu tiên của chương là Định lí Talét trong tam giác
Hoạt động 2:1 – TỈ SỐ CỦA HAI ĐOẠN THẲNG (8 phút)
GV: Ở lớp 6 ta đã nói đến tỉ số của hai
số Đối với hai đoạn thẳng, ta cũng có
khái niệm về tỉ số Tỉ số của 2 đoạn
Tỉ số của 2 đoạn thẳng không phụ
thuôc vào cách chọn đơn vị đo (miễn
là hai đoạn thẳng phải cùng một đơn
7
4 dm 7
dm 4 MN EF
5
3 cm 5
cm 3 CD AB
cm 3000 AB
⇒
4
3 400
300 CD
Trang 2* Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD
được kí hiệu là:
CD AB
m 3 AB
⇒
4
3 CD
cm 60 AB
⇒
15
60 CD
B' A' CD
AB
=hoán vị hai trung tỉ được tỉ lệ thức
CD '
B ' A
AB '
D ' C
' B ' A CD
HS đọc định nghĩa SGK
B' B
D' C'
A'
A
' D ' C
' B ' A CD AB 3
2 6
4 ' D ' C
' B ' A 3
2 CD
Hoạt động 4:3 – ĐỊNH LÍ TALÉT TRONG TAM GIÁC (20 phút)
GV yêu cầu HS làm ?3 trang 57 SGK
GV đưa hình vẽ 3 trang 57 SGK lên
bảng phụ
C' C B
B'
A
GV gợi ý: gọi mỗi đoạn chắn trên
cạnh AB là m, mỗi đoạn chắn trên
cạnh AC là n
Đó chính là nội dung định lí Talét
GV: Ta thừa nhận định lí
* Em hãy nhắc lại nội dung định lí
Talét Viết GT và KL của định lí
HS đọc to phần hướng dẫn SGK
HS điền vào bảng phụ:
AC
' AC AB
' AB 8
5 n 8
n 5 AC
' AC
8
5 m 8
m 5 AB
' AB
' AC B ' B
' AB 3
5 n 3
n 5 C ' C
' AC
3
5 m 3
m 5 B ' B
' AB
C ' C AB
' BB 8
3 n 8
n 3 AC
C ' C
8
3 m 8
m 3 AB
B ' B
và song song với cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ
GT ∆ABC; B’C’//BC(B’∈ AB,
C’ ∈AC)
KL
AC
C ' C AB
B ' B
; C ' C
' AC B ' B
' AB
; AC
' AC AB
' AB
=
=
=
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
x a 10 E
D
C B
A
Có DE//BC
3 2 5
10 3 10
5 3
AE DB
AD
Taleùt) lí ñònh
Có DE//BA (cùng ⊥ AC)
.8,65
5,8.44(
=
=
⇒
=+
3,555
Taleùt)líñònh
Sau khoảng 3 phút, đại diện hai nhóm lên trình bày bài
HS lớp góp ý
Hoạt động 5 : CỦNG CỐ (5 phút)
GV nêu câu hỏi:
1) Nêu định nghĩa tỉ số hai đoạn thẳng
Cho ∆MNP, đường thẳng d//MP cắt MN tại H và NP tại I Theo định lí Talét ta
có những tỉ lệ thức nào?
d I
M
P N
H
3
Trang 4
NP
IP NM HM
IP
NI HM
NH
; NP
NI NM NH
=
=
=
Hoạt động 4
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (3 phút) Học thuôc định lí Talét Bài tập số 1,2, 3, 4, 5 tr 58, 59 SGK
GV hướng dẫn bài 4 SGK
AC
' AC AB
'
AB = Chứng minh rằng:
AC
' CC AB
' BB ) b
C ' C
' AC B ' B
' AB ) a
=
=
Theo giả thiết:
AC
' AC AB
'
Ap dụng tính chất tỉ lệ thức ta có:
AC
C ' C AB
' BB
AC
' AC AC AB
' AB AB ) b
' CC
' AC ' BB AB
' AC AC
' AC '
AB AB
' AB ) a
=
⇒
−
=
−
=
⇒
−
=
−
* Rút kinh nghiệm:
C
C' B'
B
A
Trang 5Tuần 21 Tiết 38 NS: / / 2009 ND: / / 2009
§2.ĐỊNH LÍ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÍ TALÉT
A MỤC TIÊU
HS nắm vững nội dung định lí đảo của định lí Talét
Vận dụng định lí để xác định được các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho
Hiểu được các chứng minh hệ quả của định lí Talét, đặc biệt là phải nắm được các trường hợp có thể xảy ra khi vẽ đường th8ảng B’C’ song song với cạnh BC
Qua mỗi hình vẽ, HS viết được tỉ lệ thức hoặc dãy các tỉ số bằng nhau
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Chuẩn bị bảng phụ (hoặc giấy khổ to, hoặc bảng con)
- Vẽ sẵn chính xác và đẹp hình vẽ các trường hợp đặc biệt của hệ quả, vẽ sẵn hình 12 SGK
HS: Chuẩn bị compa, thước kẻ
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1 :KIỂM TRA (7 phút)
HS 1: a) Phát biểu định nghĩa tỉ số của
HS 2: a) Phát biểu định lí Talét
Bài 1 (trang 58)
3
1 15
5 CD
b) EF = 48cm;
GH = 16dm = 160cm
10
3 160
48 GH
⇒c) PQ = 1,2m = 120cm;
MN = 24cm
5 24
120 MN
PQ
=
=Bài tập 5(a) trang 59
MN//BC
8,5
4 A
C B
5 x 4
hay NC
AN MB AM
Hoạt động 2:1 – ĐỊNH LÍ ĐẢO (15 phút)
Trang 6GV: Yêu cầu HS phát biểu nội dung
định lí đảo và vẽ hình ghi GT, KL của
B B' A
GT ∆ABC; AB= 6cmAC=9cm B’∈AB;
C’∈AC;
AB’=2cm,AC’ =3cm
KL a)So sánh
AC
AC'vàAB
' AB
3
1 9
3 AC
' AC
3
1 6
2 AB
' AB
⇒
9
' AC 3
Trên tia AC cĩ AC’ = 3cm, AC’’=3cm
⇒ C’≡ C’’ ⇒B’C’ ≡ B’C’’
Cĩ B’C’’ //BC ⇒B’C’//BC
1 HS đứng tại chỗ phát biểu định lí
HS 2 lên bảng vẽ hình và ghi GT, KL
Đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và định ra trên hai cạnh đĩ những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì song song với cạnh cịn lại của tam giác.
A
C' B'
GT ∆ABC; B’∈AB;C’∈AC
C ' C
' AC B ' B
'
KL B’C’//BC.
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
GV: cho HS nhận xét và đánh giá bài
các nhóm
GV: Trong ?2 từ GT ta có DE//BC và
suy ra ∆ADE có ba cạnh tỉ lệ với ba
cạnh của ∆ABC, đó chính là nội dung
hệ quả của định lí Talét
⇒ DE // BC (định lí đảo của định lí Talét)
có = (=2)
FB
CF EA EC
⇒ EF//AB (định lí đảo của định lí Talét)
b) BDEF là hình bình hành (hai cặp cạnh đối song song)
c) Vì BDEF là hình bình hành
⇒ DE = BF = 7
BC
DE AC
AE AB AD
3
1 21
7 BC DE
3
1 15
5 AC AE
3
1 9
3 AB AD
lệ với nhau
Đại diện một nhóm trình bày lời giải
Hoạt động 3:2 – HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÍ TALÉT (16 phút)
GV yêu cầu HS đọc hệ quả của định lí
Talét trang 60 SGK Sau đó GV vẽ
HS: Từ B’C’ // BC ⇒
, AC
' AC AB
'
AB = (theo định lí Talét)
Hệ quả:
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác
và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho
Trang 8
Để có ,
AC
' AC BC
Hệ quả vễn đúng cho trường hợp đường
thẳng a song song với một cạnh của tam
giác và cắt phần kéo dài của hai cạnh
còn lại
a
C B
A
.'''
'
BC
C B AC
GV: Đưa bảng phụ ghi bài ?3
a) GV hướng dẫn HS làm chung tại lớp
Câu b và c, GV yêu cầu HS hoạt động
' C '
ta cần kẻ từ C’ một đường thẳng song song với AB cắt
BC tại D, ta sẽ có B’C’ = BD Vì BB’C’D
là hình bình hành
Có C’D // AB ⇒
.'''
BC
C B BC
BD AC
O
CCó:
AB //
CD EF
CD
EF AB
5 , 3 3 x 5 , 3
2 x
3 hay
B A
B’C’// BC(B’ ∈ AB;
C’ ∈ AC)
BC
' C ' B AC
' AC AB
2 A
C B
E D
Có DE // BC
⇒
BC
DE AB
AD =(hệ quả của định lí Talét)
5 , 6
x 3 2
⇒ x 2 = 5 3 , 2
3
2 , 5 2
Hoạt động 4 :CỦNG CỐ (5 phút)
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
GV nêu câu hỏi:
- Phát biểu định lí đảo của định lí Talét
GV lưu ý HS đây là một dấu hiệu nhận
biết hai đường thẳng song song
- Phát biểu hệ quả của định lí Talét và
phần mở rộng của hệ quả đó
Bài tập 6 trang 62 SGK
(đề bài và hình vẽ đưa lên bảng phụ)
- HS phát biểu định lí đảo
- HS trả lời câu hỏi Bài Tập 6 trang 62 a)* có
3
1 NC
BN MC
⇒ MN // AB (theo định lí đảo Talét)
≠
≠
15
5 8
3 MC
AM PB
AP
⇒ PM không sg sg với BC
b) có
3
2 B ' B
' OB A ' A
'
⇒ A’B’ // AB
Có Aˆ′′=Aˆ′⇒ A’’B’’//
A’B’
vì có hai góc so le trong bằng nhau
⇒ AB // A’B’ // A’’B’’
Hoạt động 5
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)
- Ôn lại định lí Talét (thuận, đảo, hệ quả)
- Bài tập số 7, 8, 9, 10 trang 63 SGK
số 6, 7 trang 66, 67 SBT
HD BT về nhà, bài 6 trang 62.( HS xem hình SGK)
a/ Ta có
3
1 NC
BN MC
AM = = (MN // AB : đl đảo)
Tương tự : Ta có
15
5 MC
AM 8
3 PB
AP = ≠ = Vậy PM không song song BC
3 3
2 ( B B
OB A
A
OA
'
'
'
'
=
=
Góc A∧, 1 A∧ ,, 1
= ( slt) ⇒A '' B '' // A ' B ' // AB
* Rút kinh nghiệm:
Trang 10
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
Củng cố, khắc sâu định lí Talét (Thuận – Đảo – Hệ quả)
Rèn kĩ năng giải bài tập tính độ dài đoạn thẳng, tìm các cặp đường th8ảng song song, bài toán chứng minh
HS biết cách trình bày bài toán
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Bảng phụ vẽ các hình 15, 16, 17, 18 trang 63, 64 SGK
HS: Thước kẻ, ê ke, compa, bút viết bảng
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1:Kiểm tra – chữa bài tập (10 phút)
GV gọi HS 1 lên bảng
HS1: Phát biểu định lí Talét đảo Vẽ
hình ghi GT và KL
b) chữa bài tập 7(b)
(đề bài và hình vẽ đưa lên bảng phụ)
Khi HS 1 chuyển sang chữa bài thì GV
gọi tiếp HS2 lên kiểm tra
HS2: a) Phát biểu hệ quả của định lí
Talét
b) Chữa bài 8(a) trang 63
(đề bài và hìnhvẽ đưa lên bảng phụ)
GV nhấn mạnh lại cách làm, nhận xét,
cho điểm HS
HS1 lên bảng phát biểu định lí Talét đảo, vẽ hình ghi GT và KL
HS 2 lên bảng: a) phát biểu
hệ quả định lí Talét
b) chữa bài 8(a) trang 63
HS lớp nhận xét bài làm của bạn
Bài 7(b) trang 62 SGK 4,2
x y 3
6
O
B A
A' B'
Có
AB //
' B ' A '
AA BA
' AA ' A ' B
' B ' A BA
' OA
=
=
⇒(Hệ quả định lí Talét)
4 , 8 3
2 , 4 6 x x
2 , 4 6
Q F E P
Cách vẽ:
* Kẻ đường thẳng a//AB
* Từ điểm P bất kì trên a ta đặt liên tiếp các đoạn thẳng
Trang 11Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
DB CD AC
C AB OF
D AB OE
OF DC
EF OD
OE BD
⇒ BD = DC = CA
Hoạt động 2:LUYỆN TẬP (30 phút)
GV cho HS làm tiếp bài 8(b) trang 63
SGK
- Tương tự ta chia đoạn thẳng AB cho
trước thành 5 đoạn thẳng bằng nhau
(Hình vẽ sẵn trên bảng phụ)
- Ngoài cách làm trên, hãy nêu cách
khác để chia đoạn thẳng AB thành 5
đoạn thẳng bằng nhau (GV gợi ý dùng
tính chất đường thẳng song song cách
⇒
AM = MN = Np = PQ = QB
Theo tính chất đường thẳng song song cách đều
Hoặc có thể dựa vào tính chất đường trung bình trong tam giác và hình thang để chứng minh
Bài 8(b) trang 63
a
O
B Q P N M A
G F E D C H
AB lần lượt tại các điểm M,
N, P, Q
x
G F E D C
B Q P N M A
Ta được
AM = MN = NP = PQ = QB
Bài 10 trang 63
Trang 12GV muốn chứng minh
BC
C
B
AH
AH' = ' ' ta làm thế nào ?
- GV: Biết SABC= 76,5cm2 và
AH
AH
3
1
'= Muốn tính SAB’C’ ta làm
thế nào?
Hãy tìm tỉ số diện tích hai tam giác
Sau đó GV yêu cầu HS tự trình bày
vào vở, một HS lên bảng trình bày bài
GV nhận xét, bổ sung
HS lên bảng vẽ hình ghi GT, KL GT ∆ABC AH ⊥ BC, B’C’//BC B’ ∈ AB; C’ ∈ AC KL a) BC ' C ' B AH ' AH = b) Tính SAB’C’ biết AH 3 1 ' AH = SABC=67,5cm2 H' d C' H B' C B A Có B’C’//BC (gt) theo hệ quả định lí Talét có BC C B AB AB AH AH' ' ' ' = = HS; SAB’C’= 2 1 AH’.B’C’ SABC= 2 1 AH.BC Có AH’= 3 1 AH ⇒ ⇒ BC ' C ' B 3 1 AH H ' A = = 9 1 3 1 3 1 BC ' C ' B AH ' AH BC AH 2 1 ' C ' B ' AH 2 1 S S ABC ' C ' AB = = = = = ) cm ( 5 , 7 9 5 , 67 9 S S 2 ABC ' C ' AB = = = = ⇒ Hoạt động 3 :CỦNG CỐ (3 phút) GV: 1) Phát biểu định lí Talét 2) Phát biểu định lí đảo của định lí Talét 3) Phát biểu hệ quả của định lí Talét GV gọi 3 HS đứng tại chỗ trả lời
Hoạt động 4 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút) Về nhà học thuôc các định lí và hệ quả bằng lời và biết cách diễn đạt bằng hình vẽ và GT, KL Làm bài tập 11 trang 63 SGK Bài tập 14(a, c) trang 64 SGK Bài tập 9, 10,12 trang 67, 68 SBT * Rút kinh nghiệm:
Trang 13
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Vẽ chính xác hình 20, 21 vào bảng phụ, thước thẳng, compa
GV: Thước thẳng có chia khoảng, compa
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1 :KIỂM TRA (5 phút)
GV gọi 1 HS lên bảng yêu cầu:
a) Phát biểu hệ quả của định lí Talét
GV: Chỉ vào hình vẽ nói
Nếu AD là phân giác của góc BAC thì ta
sẽ có được điều gì ? Đó là nội dung bài
học hôm nay
HS lên bảng phát biểu và làm câu b
b) Có BE//AC (có 1 cặp góc so le trong bằng nhau)
⇒DC DB = AC EB (theo hệ quả của định lí Talét)
b) Cho hình vẽ:
E
B A
Gọi 1 HS Lên Bảng Vẽ Tia Phân Giác
AD, Rồi Đo Độ Dài DB, DC Và So Sánh
Có AD Phân Giác Gọi 1 HS Lên Bảng
Kiểm Tra Lại
6
3 60
D
C B
DB 8
, 4 DC
4 , 2 DB
1 AC AB
2 1 D
C E B
A
GT ∆ABC, AD phân giác góc BAC,
D ∈ BC
AC
AB DC
Trang 14Cĩ:
DC
BD AC
AB = Cĩ Nghĩa Đường Phân
Giác Đã Chia Cạnh Đối Diện Thành 2
Nếu AD Là Phân Giác Aˆ Em Hãy So
Sánh BE Và AB Từ Đĩ Suy Ra Điều
Gì?
GV: Vậy để chứng minh định lí ta cần vẽ
thêm đường nào?
Sau đĩ GV yêu cầu một HS chứng minh
miệng bài tốn
1 6
3 AC AB 2
1 DC
HS: Nếu AD là phân giác
Aˆ
⇒ BED = BAE (=DAC)
⇒∆ABE cân tại B
AC
AB DC DB AC EB
BE AB
DBmà
HS: Từ B vẽ đường thẳng song song với AC cắt đường thẳng AD tại E
HS chứng minh miệngQua B vẽ đường thẳng song song với AC cắt AD tại E
⇒ Eˆ=A ˆ 2 (so le trong)
1
AE
trong)lesocó
ˆˆ
(ˆˆ
2 1
=
⇒
= A A
⇒∆BAE cân tại B
DB = (đpcm)
HS hoạt động nhĩm
?2 cĩ AD phân giác gĩc BAC
⇒ y x = AC AB = 7 3 , , 5 5 =15 7(T/c tia phân giác)Vậy y x =15 7
nếu y = 5 ⇒
15
7 5
x =
3
1 2 3
7 15
7
EH
= (T/c tia phân giác)
1 HF 3
Trang 15Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
1 Cˆ Bˆ A ˆ
Bˆ = ⇒ = ⇒ phân giác ngoài
của Aˆ song song với BC, không tồn tại
D’
2 3
1 1 E'
C B
D'
A
) AC AB ( AC
AB C ' D
B ' D
GV đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ
GV kiểm tra bài làm của HS
Bài 16 tr 67 SGK
GV yêu cầu HS đọc đề bài và vẽ hình
bài toán
Bài toán yêu cầu chứng minh điều gì ?
GV: Muốn tính SABD và SACD ta làm thế
m S
S
ACD ABD =
Bài tập 15 tr 67 SGK
a) Tính x
7,2 4,5
x
B A
Có AD là phân giác Aˆ
⇒ DC DB = AC AB
hay 3 x , 5 = 7 4 , , 5 2
6 , 5 5 , 4
2 , 7 5 , 3
⇒
b)
8,7 6,2
x 12,5
Trang 16n m
D H C B
A
Kẻ đường cao AH
∆ABD và ∆ACD có chung
đường cao AH.
⇒ SACD =
2
1
AH.DB
S ACD =
2
1
AH.DC
DC
DB DC AH
BD AH S
S ACD ABD = =
⇒
2 1
2 1
Có AD phân giác
n
m AC
AB DC
DB
=
=
⇒
(t/c đừơng phân giác)
n
m S
S
ACD ABD =
⇒
Hoạt động 5
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)
- Học thuộc định lí, biết vận dụng định lí để giải bài tập
- Bài tập 17, 18, 19 tr 68 SGK Bài 17, 18 tr 69 SBHT
- Tiết sau luyện tập
- HDBT về nhà, bài 17 trang 62 SGK ( GV vẽ sẳn hình 25 vào bảng phụ,treo lên cho cả lớp cùng xem), về nhà h/s vẽ hình vào vở
Ta có:
MC
AM EC
AE
; MB
AM DB
Mà BM = MC (gt)
⇒
EC
AE DB
AD = (Theo đl đảo) ⇒ DE//BC.
* Rút kinh nghiệm:
Trang 17
Hoạt động 1 :KIỂM TRA – CHỮA BÀI TẬP (10 phút)
GV gọi HS1 lên bảng
a)Phát biểu định lí tính chất đường phân
giác của tam giác
HS 2 lên bảng chữa bài 18
tr 68 SGK
HS lớp nhận xét bài làm của bạn
Bài 17 tr 68 SGK
1 3 42M
E D
C B
A
BM = MC
4 3
2 1
⇒
MA
MB DA
DB
= (tính chất đường phân giác)
Xét ∆AMC có ME là phân giác góc AMC
⇒ EA EC = MA MC(tính chất đường phân giác)
có MB = MC (gt)
⇒
EA
EC DA
DB = ⇒ DE//BC (định lí đảo của định lí Talét)
Bài 18 tr 68 SGK
Trang 186 5
GV: Trên hình có EF//DC//AB Vậy để
chứng minh OE = OF, ta cần dựa trên
cơ sở nào? Sau đó GV hướng dẫn HS
phân tích bài toán
OE = OF
⇑
DC
OF DC
⇑
DB
OB DC
OF
; AC
OA DC
⇑
BD
OB AC
O
C D
B A
ABCD(AB//CD)
AC ∩DB = {O}E,O,F ∈ a
OF = (hệ quả định lí Talét)
Có AB // DC (Cạnh đáy hình thang)
Trang 19Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
OD
OB OC
OA =
⇑
AB // DC (gt)
- Phân tích bài tốn xong GV gọi một
HS lên trình bày bài
với diện tích ∆ACM và với diện tích
∆ABC được khơng ? vì sao ?
GV: Em hãy tính tỉ số giữa SABD với
SACD theo m và n Từ đĩ tính SACD.
GV: Hãy tính SADM.
HS đọc to đề bài 21 tr 68 SGK và lên bảng vẽ hình ghi GT và KL
HS: Điểm D nằm giữa điểm B và M
⇒ OC OA = OD OB (định lí Talét)
⇒
OB OD
OB OA
OC
OA
+
=+(tính chất tỉ lệ thức)
DB
OB AC
MB = MCgĩc BAD = gĩc DAC
⇒
n
m AC
AB DC
DB
=
= (t/c tia phân giác)
DCDBn(gt)
mCó
Trang 20GV: Cho n = 7 cm, m = cm Hỏi SADM
chiếm bao nhiêu phần trăm
SABC?
GV gọi một HS lên bảng trình bày câu
b
Một HS lên bảng trình bày
HS lớp nhận xét bài làm của bạn
BM = CM =
2
BC
Ta có SABD = h BD 2 1 SACD = 2 1 h.DC ⇒ DC DB m n DC h 2 1 BD h 2 1 S S ACD ABD = = = ⇒S S S m n n ACD ACD ABC + = + (T/c tỉ lệ thức) hay S S m n n ACD + = ⇒SACD = n m n S + SADM = SACD – SACM SADM=m S . n n−S 2 + ) n m ( 2 ) m n ( S ) n m ( 2 ) n m n 2 ( S S ADM + − = = + − − = b) Có n = 7cm; m = 3cm 5 S 20 S 4 ) 3 7 ( 2 ) 3 7 ( S ) n m ( 2 ) m n ( S S ADM = = + − = = + − = hay SADM = 5 1 S = 20%SABC. Họat động 3 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút) -Ôn tập định lí Talét (thuận,đảo,hệ quả)và tính chất đường phân giác của tam giác -Bài tập về nhà số 19, 20, 21, 23 tr 69, 70 SBT -Về nhà các em xem lại các bài tập đã giải Xem trước bài k/n tam giác đồng dạng * Rút kinh nghiệm:
Trang 21
HS hiểu được các bước chứng minh định lí, vận dụng định lí để chứng minh tam giác đồng
dạng, dựng tam giác đồng dạng với tam giác cho trước theo tỉ số đồng dạng
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Tranh vẽ hình đồng dạng (hình 28)
HS: Sách giáo khoa, thước kẻ.
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1:Hình đồng dạng (3 phút)
GV đặt vấn đề: Chúng ta vừa được học
định lí Talét trong tam giác Từ tiết này
chúng ta sẽ học tiếp về tam giác đồng
- Kích thước có thể khác nhau
Hoạt động 2:Tam giác đồng dạng (22 phút)
GV đưa ?1 lên bảng phụ rồi gọi một
HS lên bàng giải hai câu a, b
?1 cho hai tam giác ABC và A’B’C’
6
3
2 2.5 A'
C' B'
C B
CA
A C BC
C B AB
B A
Định nghĩa
Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu:
C C B B A
Aˆ'= ˆ, ˆ'= ˆ, ˆ'= ˆ
CA
A C BC
C B AB
B
A' ' ' ' ' '
=
=
Kí hiệu A’B’C’ഗ ABC
Khi viết ∆A’B’C’ഗ ABC
ta viết theo thứ tự cặp đỉnh tương ứng
k CA
A C BC
C B AB
B A
=
=
= ' ' ' ''
'
chú ý:
Khi viết tỉ số k của ∆A’B’C’ đồng dạng với ∆ABC thì cạnh của tam giác thứ nhất
Trang 22A
A
'''
'
'
'
ˆ'ˆ,
khi ∆A’B’C’ഗ ABC.
GV gọi 3 HS đứng tại chỗ trả lời
GV lưu ý:
Khi viết tỉ số k của ∆A’B’C’ đồng dạng
với ∆ABC thì cạnh của tam giác thứ
nhất (∆A’B’C’) viất trên, cạnh tương
ứng của tam giác thứ hai (∆ABC) viết
dứơi
Trong ?1 trên k =
2
1'' =
AB
B A
Bài 1: (đưa lên bảng phụ)
GV: Ta đã biết định nghĩa tam giác
đồng dạng Ta xét xem tam giác đồng
dạng cĩ tính chất gì ?
b) Tính chất:
GV đưa lên hình vẽ sau
C' B'
A'
C B
Hỏi: Em cĩ nhận xét gì về quan hệ của
hai tam giác trên ? Hỏi hai tam giác cĩ
đồng dạng với nhau khơng ? Tại sao ?
∆A’B’C’ ഗ ABC theo tỉ số đồng
dạng là bao nhiêu ?
GV: Khẳng định hai tam giác bằng nhau
thì đồng dạng với nhau và tỉ số đồng
dạng k = 1
GV: Ta đã biết mỗi tam giác đều bằng
chính nĩ, nên mỗi tam giác cũng đồng
HS: Nhắc lại nội dung định nghĩa tr 70
HS1: Đỉnh A’ tương ứng đỉnh A
Đỉnh B’ tương ứng đỉnh B
Đỉnh C’ tương ứng với đỉnh C
HS2: ˆA' tương ứng với Aˆ'
ˆB tương ứng vớiBˆ'
Cạnh C’A’ tương ứng với cạnh CA
HS: a) ∆MRF ഗ UST
⇒M =U,R =S;F =T
k TU
FM ST
RF US
TU RF
ST MR
⇒A'= A,B'=B;C'=C
.1'''''
CA
A
C BC
C
B AB
B A và
Tính chất 1:
Trang 23Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
dạng với chính nó Đó chính là nội dung
tính chất 1 của hai tam giác đồng dạng
GV hỏi:
- Nếu ∆A’B’C’ ഗ ABC theo tỉ số k
thì ∆ABC có đồng dạng với ∆A’B’C’
không ?
- ∆ABC ഗ A’B’C’ theo tỉ số nào ?
GV: Đó chính là nội dung tính chất 2
GV: Khi đó ta có thể nói ∆A’B’C’ và
∆ABC đồng dạng với nhau
GV: Đưa lên bảng phụ
HS đọc tính chất 1 SGK
HS: chứng minh tương tự như bài tập 1, ta có
Nếu ∆A’B’C’ ഗ ABC
thì
∆ABC ഗ A’B’C’.
k B A
AB thì k AB
B A
''
A'
A A''
GV: Yêu cầu HS đứng tại chỗ nhắc lại
nội dung ba tính chất trang 70 SGK
GV: Nói về các cạnh tương ứng tỉ lệ của
hai tam giác ta đã có hệ quả của định lí
GV: Ba cạnh của ∆AMN tương ứng tỉ
lệ với ba cạnh của ∆ABC
đã cho
a N M
C B
A
GT ∆ABC, MN//BC,
M∈AB, N ∈ AC
KL ∆AMN ഗABC.
Trang 24đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác
và song song với cạnh còn lại sẽ tạo
thành một tam giác đồng dạng với tam
giác đã cho (GV bổ sung vào KL:
∆AMN ഗ ABC)
GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung định
lí SGK tr 71
GV: Theo định lí trên, nếu muốn
∆AMN ഗ ABC theo tỉ số k=2
1
ta xác định điểm M, N như thế nào ?
GV: Nếu 3
2
=
k thì em làm thến nào ?
GV: Nội dung định lí trên giúp ta chứng
minh hai tam giác đồng dạng và còn
giúp chúng ta dựng được tam giác đồng
dạng với tam giác đã cho theo tỉ số
đồng dạng cho trước
GV: Tương tự như hệ quả định lí Talét,
định lí trên vẫn đúng cho cả trường hợp
đường thẳng cắt hai đường thẳng chứa
hai cạnh của tam giác và song song với
MN AB
HS: Muốn ∆AMN ഗ
ABC theo tỉ số k=21thì
M và N phải là trung điểm của AB và AC (hay MN là đường trung bình của
.3
2 AB
AM =
Từ M kẻ MN//BC (N ∈ AC)
Ta được ∆AMN ഗ ABC
và song song với cạnh còn lại
Họat động 4:Củng cố (8 phút)
GV: Đưa bài số 2 lên bảng phụ
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
Bài 2: cho hình vẽ
a) hãy đặt tên các đỉnh của hai tam giác
b) Hai tam giác đó có đồng dạng
không ? vì sao ? viết bằng ký hiệu
a) có thể đặt ∆MNP và
∆M’N’P’
b) ∆MNP và ∆M’N’P’ có
N M P
Trang 25Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
PM
M
P NP
P
N MN
N M PM
M
P NP
P N MN
N M
''''''
22
4''
23
6''
22
4''
Tuần 24 Tiết 43 NS: / / 2009 ND: / / 2009
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
Củng cố, khắc sâu khái niệm tam giác đồng dạng.
Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng và dựng tam giác đồng dạng với tam giác
cho trước theo tỉ số đồng dạng cho trước
Rèn tính cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Thước thẳng, compa, phấn màu, bảng phụ.
HS: Thướcthẳng, compa, bảng nhóm.
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1:Kiểm tra – chữa bài tập (11 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
B A B
Trang 26HS2: a) Phát biểu định lí về tam giác
đồng dạng
b) Chữa bài tập 25 tr 72 SGK
Sau khi HS trình bày cách giải GV có
thể hỏi thêm
GV: Theo em có thể dựng được bao
nhiêu tam giác đồng dạng với ∆ABC
HS: Ta có thể vẽ B”C”//BC với B”, C” thuộc tia đối của tia AB, AC sao cho
AB
B
A B A
B
A AB
A _ _
- Trên AB lấy B’ sao cho AB’
= B’B
- Từ B’ kẻ B’C’//BC (C’∈AC) ta được ∆A’B’C’ ഗ
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm
bài tập Trình bày các bước cách dựng
và chứng minh
GV cho HS cả lớp nhận xét bài nhóm
Bài 27 tr 72 SGK
(đề bài đưa lên bảng phụ)
Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài và giọ một
Chứng minh:
Vì MN//BC, theo định lí về tam giác đồng dạng ta có
∆AMN ഗ ABC theo tỉ số
⇒∆A’B’C’ ഗ ABC theo tỉ
Trang 27Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Em hãy nêu biểu thức tính 2p’ và 2p
Ta có tỉ số chu vi hai tam giác đã cho
là:
.'''''
AB
A C C B
++
=
5
3''''
vi hai tam giác tính thế nào ?
(GV ghi lại phát biểu của HS)
b) Biết 2p – 2p’ = 40dm, tính chu vi
mỗi tam giác
GV yêu cầu HS tự làm bài vào vở, rồi
gọi một HS lên bảng trình bày
C L
N M
⇒ M1 =B;N1 =C;Aˆ chung tỉ
số đồng dạng
3
12
AM AB
AM k
* ∆ABC ഗ MBL
C L
chung B M A
3
AM
AM MB
AB k
* ∆AMN ഗ MBL
C N B M M
A = = =
⇒ 2; 1 ; 1
tỉ số đồng dạng
.2
12
AM
AM MB
AM k
Bài 28 tr 72 SGK
C B
A
C' B'
A'
Có:
2p’ = A’B’+B’C’+C’A’ 2p = AB + BC + CA
theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
Trang 28về tỉ số chu vi hai tam giác đồng dạng
so với tỉ số đồng dạng
5
32
'2''''''
''''''
=
=++
++
A C C B B
A C BC
C B AB
B A
b) Có 5
32
'
2 =
P P
.2
340
'2
35
3'22
'2
p p p
)(602
3.40'
2p = = dm
⇒
và 2p = 60 + 40 = 100(dm)
Hoạt động 3 :Củng cố (3 phút)
1) Phát biểu định nghĩa và tính chất về
hai tam giác đồng dạng ?
2) Phát biểu định lí về hai tam giác
đồng dạng
3) Nếu hai tam giác đồng dạng theo tỉ
số k thì tỉ số chu vi của hai tam giác đó
bằng bao nhiêu ?
HS đứng tại chỗ trả lời
HS: Nếu hai tam giác đồng dạng với nhau theo tỉ số đồng dạng k thì tỉ số chu vi của hai tam giác đó cũng bằng tỉ số đồng dạng k
- Dựng ∆AMN đồng dạng với ∆ABC
- Chứng minh ∆AMN = ∆A’B’C’
Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng và trong tính toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: - Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, hình vẽ (hình 32, 34, 35 SGK)
HS: -Ôn tập định nghĩa, định lí hai tam giác đồng dạng
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1:Kiểm tra (8 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
(đề bài, hình vẽ trên bảng phụ)
1 Định nghĩa hai tam giác đồng dạng
2 Bài tập: Cho ∆ABC và ∆A’B’C’ như
hình vẽ (độ dài cạnh tính theo đơn vị
cm)
Một HS lên bảng trả lời câu hỏi 1
C B
A
Trang 29Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
A'
C B
A
Trên các cạnh AB và AC của ∆ABC lần
lượt lấy hai điểm M, N sao cho AM =
Ta có:
M ∈ AB; AM = A’B’ = 2cm
N ∈ AC; An = A’C’ = 3cm
)1(=
=
⇒
NC
AN MB
AM
⇒MN//BC (theo ĐL Talét đảo)
⇒ ∆AMN ഗ ABC (theo
AN AB AM
)(42
giữa các tam giác ABC; AMN; A’B’C’
-Qua bài tập cho ta dự đoán gì ?
GV: Đó chính là nội dung định lí về
trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai
tam giác.GV vẽ hình trên bảng (chưa vẽ
MN)
GV yêu cầu HS nêu GT, KL của định lí
- Dựa vào bài tập vừa làm, ta cần dựng
một tam giác bằng tam giác A’B’C’ và
đồng dạng với tam giác ABC
Hãy nêu cávh dựng và hướng chứng
Theo cmt ∆AMN ഗ
ABC
∆AMN = ∆A’B’C’ (ccc)vậy ∆A’B’C’ ഗ ABC
Một HS đọc to định lí tr 73 SGK
AN AB
AN AB
C' B'
A' N M
C B
C
A AB
B
A' ' = ' ' = ' '
KL ∆A’B’C’ഗABC
Trang 30A AB
C B
và AC
AN AC
C A
=
=
⇒''
''
GV lưu ý HS khi lập tỉ số giữa các cạnh
cũa hai tam giác ta phải lập tỉ số giữa hai
cạnh lớn nhất của hai tam giác, tỉ số của
hai cạnh bé nhất của tam giác, tỉ số của
hai cạnh cịn lại rồi so sánh ba tỉ số đĩ
AC DF AB
4
36856
⇒ ∆ABC khơng đồng dạng với ∆IKH
Do đĩ ∆DEF cũng khơng đồng dạng với ∆IKH
2
38
12''
2
36
9''
2
34
6''
BC C
A
AC B
A AB
C B
BC C A
AC B A AB
⇒∆ABC ഗ A’B’C’ (ccc)
b) Theo câu a: