Đặt vấn đề giới thiệu về chương IV 5 phút thừơng gặp nhiều hình không gian như hình lăng trụ, hình GV giới thiệu: hai mặt của HS quan sát trả lời câu hỏi - Một hình hộp chữ nhật có 6 mặ
Trang 1Tuần 30 Tiết 55 NS: / / 2009 ND: / / 2009
CHƯƠNG 4 HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG – HÌNH CHÓP ĐỀU
A HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
A Mục tiêu
-HS nắm được (trựcquan) các yếu tố hình hộp chữ nhật
-Biết xác định số mặt, số đỉnh, số cạnh của hình hộp chữ nhật, ôn lại khái niệm chiều cao hình hộp chữ nhật
-Làm quen với cáckhái niệm điểm, đường thẳng, đọan trong không gian, cách kí hiệu
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
-GV: Mô hình hình lập phương, hình hộp chữ nhật, thước đo đọan thẳng
- Bao điêm, hộp phấn, hình lập phương khai triển
- Tranh vẽ một số vật thể trong không gian
- Thước kẻ, phấn màu, bảng có kẻ ô vuông
-HS: - Mang các vật thể có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương
- Thước kẻ, bút chì, giấy kẻ ô vuông
C Tiến trình dạy – học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 Đặt vấn đề giới thiệu về chương IV (5 phút)
thừơng gặp nhiều hình không
gian như hình lăng trụ, hình
GV giới thiệu: hai mặt của
HS quan sát trả lời câu hỏi
- Một hình hộp chữ nhật có 6 mặt, mỗi mặt đều là hình chữ nhật (cùng với các điểm trong của nó)
- Một hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh,
có 12 cạnh
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
hình hộp chữ nhật không có
cạnh chung gọi là hai mặt đối
diện, có thể xem đó là hai
GV lưu ý HS: trong không
gian đường thẳng kéo dài vô
A'
D
C B
- Các mặt của hình hộp chữ nhật làABCD, A’B’C’D, ABB’A’,BCC’B’
- Hình ảnh của đường thẳng như:đường mép bảng, đường giao giữahai bức từơng
(theo tính chất đường chéo hình chữ
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
nhật) b) K là điểm thuộc cạnh CD thì K không thể là điểm thuộc cạnh BB1
Hoạt động 5
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút) Bài tập số 3, 4 tr 97 SGK Số 1, 3, 5 tr 104, 105 SBT
* Rút kinh nghiệm:
Trang 4
-Bằng hình ảnh cụ thể, HS bước đầu nắm được dấu hiệu đường thẳng song song với mặt phẳng
và hai mặt phẳng song song
-HS nhận xét được trong thựctế hai đường thẳng song song, đường thẳng song song với mặtphẳng, hai mặt phẳng song song
-HS nhớ lại và áp dụng được công thức tính diện tích trong hình hộp chữ nhật
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: - Mô hình hình hộp chữ nhật, các que nhựa
- Tranh vẽ hình 75, 78, 79 Bảng phụ ghi sẵn bài tập 5, 7, 9 tr 100, 101 SGK
C Tiến trình dạy – học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 Kiểm tra (5 phút)
Ví dụ: ABCD, ABB’A’
- Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh,
12 cạnh
-AA’và AB có cùng nằm trongmặt phẳng (ABB’A’), có mộtđiểm chung là A
- AA’ và BB’ có cùng nằm trongmặtphẳng (ABB’A’), không cóđiểm chung
HS lớp nhận xét câu trả lời củabạn
Hoạt động 2: 1 Hai đường thẳng song song trong không gian (35 phút)
GV nói: Hình hộp chữ nhật
ABCD A’B’C’D’ có AA’ và
BB’ cùng nằmg trong một
mặt phẳng và không có điểm
chung Đường thẳng AA’ và
BB’ la hai đường thẳng song
song
GV hỏi: Thế nào là hai
đường thẳng song song trong
không gian ?
GV lưu ý: Định nghĩa này
cũng giống định nghĩa hai
đường thẳng song song trong
HS quan sát hình hộp chữ nhậtABCD.A’B’C’D’
A
D'
C' B'
A'
D
C B
Hai đường thẳng song songtrong không gian là hai đườngthẳng:
- Cùng nằm trong một mặtphẳng
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
D’C’ cĩ điểm chung khơng?
Cĩ song song khơng?vì sao ?
GV giới thiệu: AD và D’C’
là hai đường thẳng chéo
nhau
- Vậy với hai đường thẳng a,
b phân biệt trong khơng gian
đĩ cùng thuộc mặt phẳngDCC’D’
HS: Hai đường thẳng AD vàD’C’ khơng cĩ điểm chung,nhưng chúng khơng song song
vì chúng khơng thuộc một mặtphẳng
HS lấy ví dụ về hai đừơng thẳngchéo nhau
- Khơng cĩ điểm chung
mp một thuộc cùng và b //b a a
Với hai đường thẳng a, b phânbiệt trong khơng gian cĩ thể xảyra:
+ a//b
+ a cắt b
+ a và b chéo nhau
Hoạt động 3: 2 Đường thẳng song song với mặt phẳng Hai mặt phẳng song song (15 phút)
a)Đường thẳng song song
Thì người ta nĩi AB song
song với mp(A’B’C’D’)
- AB // A’B’ (cạnh hình chữnhật ABB’A’)
- AB khơng nằm trong mặtphẳng (A’B’C’D’)
HS lấy ví dụ trong thực tế
A
D'
C' B'
A'
D
C B
- AB, BC, CD, DA là các đườngthẳng song song vớimp(A’B’C’D’)
- DC, CC’, C’D’, D’D là cácđường thẳng song song với
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
với mp
GV lưu ý HS: Nếu một
đường thẳng song song với
một mặt phẳng thì chúng
không có điểm chung
b) Hai mặt phẳng song song
- GV: Trên hình hộp chữ
nhật ABCD.A’B’C’D’, xét
hai mặt phẳng (ABCD) và
(A’B’C’D’), nêu vị trí tương
đối của các cặp đường thẳng:
hai đường thẳng cắt nhau
A’B’ và A’D’, AB //A’B’,
AD//A’D’, khi đó ta nói mặt
phẳng (ABCD) song song
- GV yêu cầu HS lấy ví dụ về
hai mặt phẳng song song
biết được: Hai mặt phẳng
phân biệt có một điểm chung
Một HS đọc to nhận xét SGK
mp(ABB’A’)
Mp(ADD’A’) // mp(BCC’B’) vìmặt phẳng (ADD’A’) chứa haiđường thẳng cắt nahu AD vàAA’, mặt phẳng (BCC’B’) chứahai đừơng thẳng cắt nhau BC vàBB’, mà AD // BC, AA’ // BB’
Hai mặt phẳng song song thì không có điểm chung
Hoạt động 4:Luyện tập (8 phút)
Bài 7 tr 100 SGK
(đề bài đưa lên bảng phụ)
GV hỏi: Diện tích cần quết
vôi bao gồm những diện tích
nào ?
HS: Diện tích cần quét vôi gồmdiện tích trần nhà và diện tíchbốn bức tường trừ diện tích cửa
Diện tích trần nhà là:
4,5 3,7 = 16,65 (m2) diện tích bốn bức tường trừ cửalà:
(4,5 + 3,7).2,3 – 5,8 = 43,4 (m2)
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
16,65 + 43,4 = 60,05 (m2)
Hoạt động 5
Hướng dẫn về nhà (2 phút)
- Nắm vững ba vị trí tương đối của hai đường thẳng phân biệt trong không gian (cắt nhau, song song, chéo nhau)
- Khi nào đường thẳng song song với mặt phẳng, khi nào hai mặt phẳng song song với nhau Lấy ví dụ thực tế minh họa
- Bài tập về nhà số 6, 8 tr 100 SG Số 7, 8, 9, 11, 12 tr 106, 107 SBT
- Ôn công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương
* Rút kinh nghiệm:
Trang 8
-Biết vận dụng công thức vào tính toán
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
*GV: Mô hình hình hộp chữ nhật, mô hình hình 65, 67 tr 117 SGV
- Đề bài và hình vẽ của các bài tập trên bảng nhóm, hoặc bảng phụ - Thước thẳng, phấn màu
*HS: -Ôn tập công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật - Thước kẻ, bút chì
C Tiến trình dạy – học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 Kiểm tra (8 phút)
GV đưa ra hình vẽ hình hộp
chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ rồi
nêu yêu cầu kiểm tra
- HS1: Hai đường thẳng phân
biệt trong không gian có
những vị trí tương đối nào ?
Lấy ví dụ minh họa trên hình
Hs lên bảng kiểm tra
HS1: Hai đường thẳng phân biệttrong không gian có ba vị trí tương đối là: cắt nhau, song song, chéo nhau
Ví Dụ: AB cắt AD
AB // A’B’
HS2: - Trên hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có
HS lớp nhận xét câu trả lời của bạn
Hoạt động 2: Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.Hai mẳt phẳng vuông góc (20 phút)
GV đặt vấn đề: trong không
gian, giữa đường thẳng, mặt
phẳng, ngoài quan hệ song
A
B'
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
GV giới thiệu: Khi đường
thẳng AA’ vuông góc với hai
- GV nên sử dụng thêm mô
hình sau: Lấy một miếng bìa
cứng hình chữ nhật gấp lại
theo đường Ox, sao cho Oa
trùng với Ob, vậy xoa và xob
đều là hai góc vuông
vuông thứ hai của ê ke
GV giải thích: Vậy Ox vuông
góc với đường thẳng chứa
cạnh góc vuông của ê ke
thuộc mặt bàn
Quay ê ke quanh trục Ox từ
đó rút ra nhận xét: Nếu một
đường thẳng vuông góc với
HS nghe GV trình bày và xemSGK
HS làm ?1
HS quan sát, trả lời:
Có Ox ⊥Ob mà Oa và Ob là haiđường thẳng cắt nhau thuộc mặtbàn
⇒ Ox ⊥ mặt bàn
HS: Cạnh góc vuông thứ haicủa ê ke nằm trê mặt bàn
Trên hình 84 còn có B’B, C’C,D’D vuông góc với mp(ABCD) Giải thích
B’B ⊥mp(ABCD)
Có B’B ⊥BC (vì B’BCC’ làhình chữ nhật)
BA cắt BC vàcùng thuộc mặtphẳng (ABCD) ⇒ B’B ⊥mp(ABCD)
- Có B’B ⊥ mp(ABCD) B’B ⊂ mp(B’BCC’)
⇒ mp(B’BCC’) ⊥ mp(ABCD).Tương tự
mp(D’DCC’) ⊥mp(ABCD)mp(D’DAA’) ⊥mp(ABCD)
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Sau đó GV yêu cầu HS đọc
khái niệm hai mặt phẳng
Muốn tính thể tích hình hộp chữnhật ta lấy chiều dài nhân vớichiều rộng rồi nhâ với chiều cao(cùng một đơn vị đo)
Hình lập phương chính là hìnhhộp chữ nhật có ba kích thướcbằng nhau nên
V = a3
Hoạt động 4.luyện tập (5 phút)
Trang 11Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Bài tập 13 tr 104 SGK
(đề bài đưa lên bảng phụ)
GV yêu cầu HS lên bảng lần
lượt điền số thích hợp vào ô
trống
HS lên bảng điền C.dài Ot2 18 15 20 C.rộ
ng 14 5 11 13 C.ca
S một đáy
308 90 165 260
Thể tích 154 0 54 0 1320 2080
Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà (5 phút)
- Cần nắm được dấu hiệu đường thẳng vuông góc với mặtphẳng, hai mặt phẳng vuông góc với nhau Công thức tính diện tích, thể tích, thể tích trong hình hộp chữ nhật, hình lập phương
- Bài tập về nhà số 10, 11, 12, 13, 14, 17 tr 103 105 SGK
Hướng dẫn bài 11 SGK:
Gọi các kích thước của hình hộp chữ nhật là a, b, c
Ta có: a = b = c = k
5 4
3 ⇒ a = 3k; b = 4k; c = 5k
V = a.b.c = 3k.4k.5k = 480 ⇔ 60k3 = 480 ⇒ k3 = 8 ⇒ k = 2
Từ đó tính k rồi tìm a, ,b, c
Tuần 31 Tiết 58 NS: / / 2009 ND: / / 2009
Trang 12
LUYỆN TẬP
A Mục tiêu
-Rèn luyện cho HS khả năng nhận biết đường thẳng song song với mặt ph83ng, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song, hai mặt phẳng vuông góc và bước đầu giải thích có cơ sở
-Củng cố các công thức tính diện tích, thể tích, đường chéo trong hình hộp chữ nhật, vận dụng vào bài toán thực tế
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
-GV: Bảng phụ ghi đề bài, bài giải một số bài tập
-HS: Ôn lại dấu hiệu đường thẳng song song với mặt phẳng, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song, hai mặt phẳng vuông góc Thước kẻ, compa
C Tiến trình dạy – học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 Kiểm tra (10 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
- Giải thích tại sao mp(BCGF)
vuông góc với mp(EFGH)
- Kể tên các đường thẳng song
song với mp(EFGH)
- Đường thẳng AB song song
với mặt phẳng nào ?
- Đường thẳng AD song song
với những đường thẳng nào ?
- Trong hình hộp chữ nhậtABCD.EFGH đường thẳng BFvuông góc với mp(ABCD) vàmp(EFFH)
Có BF ⊥FE vì ABEF là hìnhchữ nhật
BF ⊥ FG vì BCGF là hình chữnhật FE và FG là hai đườngthẳng cắt nhau thuộc mp(EFGH)nên BF ⊥ mp(EFGH)
- Có BF ⊥ mp(EFGH) mà BF ⊂
mp(BCGF)
⇒mp(BCGF)⊥mp(EFGH)
- Đường thẳng AB, BC, CD, DAsong song với mp(EFGH)
- Đướng thẳng AB song songvới mp(EFGH) và mp(DCGH)
- Đường thẳng AD song songvới đường thẳng BC, EH, FG
4805
435
4
c b a c
b
a
(Ap dụng sai tính chất dãy tỉ số
Hai học sinh lên bảng làm bài a/ Gọi ba kích thước của hình
⇒ a = 3k, b = 4k, c = 5k
V = a.b.c = 480
3k.4k.5k = 48060k3 = 480
k3 = 8⇒k = 2 Vậy: a = 3.2 = 6 (cm)
b = 4.2 = 8 (cm)
c = 5.2 = 10 (cm) b) Hình lập phương có 6 mặt
Trang 13Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
GV hỏi: - Đổ vào bể 120 thùng
nước, mỗi thùng chứa 20 lít
nước thì dung tích (thể tích)
nước đổ vào bể là bao nhiêu ?
- Khi đó mực nước cao 0,8m;
hãy tính diện tích đáy bể
- Tính chiều rộng bể nước
- Người ta đổ thêm vào bể 60
thùng nước nữa thì đầy bể Vậy
thể tích của bể là bao nhiêu ?
tính chiều cao của bể
HS nhận xét, chữa bài
HS trả lời, GV ghi lại:
bằng nhau, vậy diện tích mỗimặt là: 486: 6 = 81 (cm3)
Độ dài cạnh hình lập phươnglà: a = 81 = 9 (cm )
Thể tích của hình lập phươnglà: V = a3 = 93 = 729 (cm3)
Bài 14 tr 104 SGK
a/ Dung tích nước đổ vào bểlúc đầu là: 20.120 = 2400(l)
= 2400 (dm3) = 2,4 (m3) Diện tích đáy bể là:
2,4: 0,8 = 3 (m3) chiều rộng bể nướclà:
3:2 = 1,5 (m) b) Thể tích của bể là:
20.(120 + 60)= 20.180=360 (l)
= 3600 (dm3) = 3,6 (m3) chiều cao của bể là:3,6:3=1,2(m)
)(,
QP QP
cm QP
cm QP
<
⇒
≈
=+
=
≈
=+
=
1
2 2 1
2 2
46414
5
76453
6
Vậy kiến bò theo đường QBP1 là ngắn nhất
Đọc trước bài “Hình lăng trụ đứng” và mang vật có dạng hình lăng trụ để học tiết sau (mỗi nhóm mang từ 1 đến 2 vật)
*Rút kinh nghiệm:
P1
Q
Trang 14- Nắm được (trực quan) các yếu tố của h.lăng trụ đứng (đỉnh, cạnh, mặt đáy/bên, chiều cao).
- Biết gọi tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy
- Biết cách vẽ hình lăng trụ theo ba bước (vẽ đáy, vẽ mặt bên, vẽ đáy thứ hai)
- Củng cố khái niệm song song
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Mơ hình lăng trự đứng tứ giác, hình lăng trụ đứng tam giác, vài vật cĩ dạng hình lăngtrụ đứng Tranh vẽ hình 93, 95 SGK
Xem trước bài học, mỗi nhĩm HS mang vài vật cĩ dạng hình lăng trụ đứng
đặc biệt của hình lăng trụ đứng
Vậy thế nào là hình lăng trụ
đứng? Đĩ là nội dung của bài
- Nêu tên các mặt bên của hình
lăng trụ này, các mặt bên là
những hình gì?
- Nêu tên các cạnh bên của hình
lăng trụ này, các cạnh bên cĩ
đặc điểm gì?
- Nêu tên các mặt đáy của hình
lăng trụ này Các mặt đáy cĩ đặc
điểm gì?
GV yêu cầu học sinh làm ?1
- Hai mặt phẳng chứa hai đáy
của một lăng trụ đứng cĩ song
song với nhau hay khơng? Tại
Một HS đọc to SGK từ
“Hình 99…” đến “…kí hiệuABCDA1B1C1D1”
mặt bên
mặt đáy cạnh bên đỉnh
- Các cạnh bên của hình lăng trụnày là AA1, BB1, CC1, DD1 Cáccạnh bên là các đoạn thẳng songsong và bằng nhau
- Hai mặt đáy của hình lăng trụnày là ABCD và A1B1C1D1 Haimặt đáy này là hai đa giác bằngnhau
?1
- Hai mặt phẳng chứa hai đáycủa một lăng trụ đứng cĩ songsong với nhau vì AB và BC làhai đường thẳng cắt nhau thuộcmp(ABCD) A1B1 và B1C1 là haiđường thẳng cắt nhau thuộcmp(A1B1C1D1) và AB//A1B1,BC//B1C1
Trang 15Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- GV đưa ra một số mô hình
lăng trụ đứng ngũ giác, tam
giác, …(có thể đặt đứng, đặt
nằm, đặt xiên) yêu cầu HS chỉ rõ
các đáy, mặt bên, cạnh bên của
lăng trụ
GV nhắc HS lưu ý trong hình
lăng trụ đứng các cạnh bên song
song và bằng nhau, các mặt bên
là các hình chữ nhật
HS lần lượt lên bảng chỉ rõ cácđáy, mặt bên, cạnh bên của từnglăng trụ
hình lăng trụ đứng tam giác hình
95 theo các bước sau:
- Vẽ ∆ABC (không vẽ tam giác
cao như hình phẳng vì đây là
nhìn phối cảnh trong không
gian)
- Vẽ các cạnh bên AD, BE, CF
song song, bằng nhau, vuông
GV kiểm tra việc vẽ hình của
học sinh (nét liền, nét khuất,
đỉnh tương ứng)
Một HS đọc to trước lớp
HS vẽ hình theo sự hướngdẫn của GV (vẽ trên giấy kẻ
ô vuông)
F
E D
C B A
HS lớp vẽ thêm các cạnh cònthiếu vào vở
Hai HS lần lượt lên bảnghoàn chỉnh hình 97b, c
H
G F
E D
C B
A
H
G F
E D
C B A
Hoạt động :LUYỆN TẬP (8 Phút)
Trang 16Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Bài tập 19 trang 108 SGK
(đề bài và bảng kẻ sẵn trên bảng
phụ)
Hoạt động 4
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)
- Chú ý phân biệt mặt bên, mặt đáy của hình lăng trụ
- Luyện tập cách vẽ hình lăng trụ, hình hộp chữ nhật, hình lập phương
- Bài tập về nhà số 20 (hình 97d, e), số 22 trang 109 SGK
Số 26, 27, 28, 29 tr 111, 112 SBT
- Ôn lại cách tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật
* Rút kinh nghiệm:
Tuần 32 Tiết 60 NS: / / 2009 ND: / / 2009
§5 DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
A MỤC TIÊU
- Nắm được cách tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng
- Biết áp dụng công thức vào việc tính toán với các hình cụ thể
- Củng cố các khái niệm đã học ở các tiết trước
C CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Tranh vẽ phóng to hình khai triển của một hình lăng trụ đứng tam giác (hình 100 SGK) Bảng phụ ghi đề một số bài tập
Trang 17 HS: On tập công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình chữ nhật
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1:KIỂM TRA (6 phút)
GV yêu cầu HS chữa bài tập 29
b) Sai Sửa lại: Các cạnh BE và EFvuông góc với nhau
c) Sai Sửa lại: Các cạnh AC
và DF song song với nhau
d) sai sửa như ở câu c
e) Đúng g) Sai Sửa lại: Hai mặt phẳng(ACFD) và (BCEF) cắtnhau
h) Đúng
HS nhận xét câu trả lời củabạn
Hoạt động 2: 1 CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH XUNG QUANH (12 phút)
GV chỉ vào hình lăng trụ tam
giác ABC.DEF nói: Diện tích
xung quanh của hình lăng trụ là
GV đưa hình khai triển của lăng
trụ đứng tam giác lên bảng giải
thích: Diện tích xung quanh của
1,7
STP=Sxq+ 2.Sđáy
Diện tích toàn phần của hình lăngtrụ đứng bằng tổng diện tích xungquanh và diện tích hai đáy
Trang 18Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
cách tính diện tích xung quanh
B'
A'
C'
B A
HS ta cần tính cạnh BC
2
2 AB AC
1
2 = cm2Diện tích toàn phần của hình lăngtrụ là:
STP=Sxq + 2Sđ
= 108 + 12 = 120(cm2)
Hoạt động 3:LUYỆN TẬP (15 Phút) Bài tập 23 tr 111 SGK
(đề đưa lên bảng phụ)
GV kiểm tra các nhón HS làm
GV nhận xét chữa bài
Bài 24 tr111 SGK
Quan sát lăng trụ đứng tam giác
rồi điền số thích hợp vào các ô
trong bảng
HS hoạt động nhóm làm bàitập
HS làm bài tập rồi lần lượclên bảng điền vào các ô
a) Hình hộp chữ nhật
Sxq= (3 + 4).2.5 = 70 (cm2) 2Sđ =2.3.4 = 24 (cm2)
STP = 70 + 24 = 94(cm2) b) Hình lăng trụ đứng tam giác
STP=25 + 5 13 + 6
= 31 + 5 13(cm2)
Bài 24 tr111 SGK
Trang 19Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
trống
h
c
b a
2p(cm) 18 9 40 21
Sxq(cm2) 18
0
45 80 63
Hoạt động 5
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)
- Nắm vững công thức tính Sxq, STP của hình lăng trụ đứng
- Bài tập về nhà số 25 tr 111 SGK
Số 32, 33, 34, 36 tr113 115 SBT
- Bài tập bổ sung: Tính STP của hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông, hai cạnh của góc vuông bằng 6cm và 8cm, chiều cao bằng 9cm
* Rút kinh nghiệm:
Tuần 32 Tiết 61 NS: / / 2009 ND: / / 2009
§6.THỂ TÍCH CỦA HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
I Mục tiêu:
-HS nắm được công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng
Trang 20-Biết vận dụng công thức vào tính toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
-GV: Tranh vẽ hình 106 tr 112 SGK
-HS: Ôn tập công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1- KIỂM TRA (7 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
- Phát biểu và viết công thức
tính diện tích xung quanh,
diện tích toàn phần của hình
lăng trụ đứng
- Cho lăng trụ đứng tam giác
như hình vẽ Tính STP
6cm 9cm 8cm
C' B'
A'
C B
A
HS nhận xét, cho điểm
Một HS lên bảng kiểm tra
- Diện tích xung quanh của hìnhlăng trụ đứng bằng chu vi đáynhân với chiều cao
Sxq=2p.h (p là nửa chu vi đáy, h là chiềucao)
Diện tích toàn phần bằng diệntích xung quanh cộng hai lần diệntích đáy
STP=Sxq + 2Sđ.
- Bài tập
)(106
2
1.6.8=48(cm2)
STP=Sxq + 2Sđ.
=216 + 48 = 264 (cm2) HS lớpnhận xét, chữa bài
Hoạt động 2- 1 CÔNG THỨC TÍNH THỂ TÍCH (12 phút) GV: Nêu công thức tính thể
có áp dụng được cho lăng
trụ đứng nói chung hay
+ Thể tích hình hộp chữ nhật là:
Gọi ba kích thước của hình hộpchữ nhật là a, b, c
V=a.b.c Hay V=Sđ x chiều cao
Trang 21Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
giác có bằng diện tích đáy
nhân với chiều cao của nó
hay không ?
- GV: Vậy với lăng trụ đứng
đáy là tam giác vuông, ta có
7.2
4.52
7.4
HS: Có thể tính thể tích của hìnhhộp chữ nhật cộng với thể tíchvủa hình lăng trụ đứng tam giác
Hoặc có thể lấy diện tích đáynhân với chiều cao
Cách 1:
Thể tích của hình hộp chữ nhậtlà:
4.5.7 = 149 (cm3) thể tích lăng trụ đứng tam giác là:
)(357.2
2
cm
=thể tích lăng trụ đứng ngũ giác là;
140 +35 = 175 (cm3)
Cách 2:
Diện tích ngũ giác là:
)(252
2.54
5 + = cm2