1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo Án Chương IV Hình Học 8

42 430 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 4. Hình Lăng Trụ Đứng – Hình Chóp Đều
Người hướng dẫn Hồ Ngọc Trâm
Trường học Trường THCS Lê Quý Đơn
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Bến Cát
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt vấn đề giới thiệu về chương IV 5 phút thừơng gặp nhiều hình không gian như hình lăng trụ, hình GV giới thiệu: hai mặt của HS quan sát trả lời câu hỏi - Một hình hộp chữ nhật có 6 mặ

Trang 1

Tuần 30 Tiết 55 NS: / / 2009 ND: / / 2009

CHƯƠNG 4 HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG – HÌNH CHÓP ĐỀU

A HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG HÌNH HỘP CHỮ NHẬT

A Mục tiêu

-HS nắm được (trựcquan) các yếu tố hình hộp chữ nhật

-Biết xác định số mặt, số đỉnh, số cạnh của hình hộp chữ nhật, ôn lại khái niệm chiều cao hình hộp chữ nhật

-Làm quen với cáckhái niệm điểm, đường thẳng, đọan trong không gian, cách kí hiệu

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

-GV: Mô hình hình lập phương, hình hộp chữ nhật, thước đo đọan thẳng

- Bao điêm, hộp phấn, hình lập phương khai triển

- Tranh vẽ một số vật thể trong không gian

- Thước kẻ, phấn màu, bảng có kẻ ô vuông

-HS: - Mang các vật thể có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương

- Thước kẻ, bút chì, giấy kẻ ô vuông

C Tiến trình dạy – học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 Đặt vấn đề giới thiệu về chương IV (5 phút)

thừơng gặp nhiều hình không

gian như hình lăng trụ, hình

GV giới thiệu: hai mặt của

HS quan sát trả lời câu hỏi

- Một hình hộp chữ nhật có 6 mặt, mỗi mặt đều là hình chữ nhật (cùng với các điểm trong của nó)

- Một hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh,

có 12 cạnh

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

hình hộp chữ nhật không có

cạnh chung gọi là hai mặt đối

diện, có thể xem đó là hai

GV lưu ý HS: trong không

gian đường thẳng kéo dài vô

A'

D

C B

- Các mặt của hình hộp chữ nhật làABCD, A’B’C’D, ABB’A’,BCC’B’

- Hình ảnh của đường thẳng như:đường mép bảng, đường giao giữahai bức từơng

(theo tính chất đường chéo hình chữ

Trang 3

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

nhật) b) K là điểm thuộc cạnh CD thì K không thể là điểm thuộc cạnh BB1

Hoạt động 5

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút) Bài tập số 3, 4 tr 97 SGK Số 1, 3, 5 tr 104, 105 SBT

* Rút kinh nghiệm:

Trang 4

-Bằng hình ảnh cụ thể, HS bước đầu nắm được dấu hiệu đường thẳng song song với mặt phẳng

và hai mặt phẳng song song

-HS nhận xét được trong thựctế hai đường thẳng song song, đường thẳng song song với mặtphẳng, hai mặt phẳng song song

-HS nhớ lại và áp dụng được công thức tính diện tích trong hình hộp chữ nhật

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: - Mô hình hình hộp chữ nhật, các que nhựa

- Tranh vẽ hình 75, 78, 79 Bảng phụ ghi sẵn bài tập 5, 7, 9 tr 100, 101 SGK

C Tiến trình dạy – học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 Kiểm tra (5 phút)

Ví dụ: ABCD, ABB’A’

- Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh,

12 cạnh

-AA’và AB có cùng nằm trongmặt phẳng (ABB’A’), có mộtđiểm chung là A

- AA’ và BB’ có cùng nằm trongmặtphẳng (ABB’A’), không cóđiểm chung

HS lớp nhận xét câu trả lời củabạn

Hoạt động 2: 1 Hai đường thẳng song song trong không gian (35 phút)

GV nói: Hình hộp chữ nhật

ABCD A’B’C’D’ có AA’ và

BB’ cùng nằmg trong một

mặt phẳng và không có điểm

chung Đường thẳng AA’ và

BB’ la hai đường thẳng song

song

GV hỏi: Thế nào là hai

đường thẳng song song trong

không gian ?

GV lưu ý: Định nghĩa này

cũng giống định nghĩa hai

đường thẳng song song trong

HS quan sát hình hộp chữ nhậtABCD.A’B’C’D’

A

D'

C' B'

A'

D

C B

Hai đường thẳng song songtrong không gian là hai đườngthẳng:

- Cùng nằm trong một mặtphẳng

Trang 5

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

D’C’ cĩ điểm chung khơng?

Cĩ song song khơng?vì sao ?

GV giới thiệu: AD và D’C’

là hai đường thẳng chéo

nhau

- Vậy với hai đường thẳng a,

b phân biệt trong khơng gian

đĩ cùng thuộc mặt phẳngDCC’D’

HS: Hai đường thẳng AD vàD’C’ khơng cĩ điểm chung,nhưng chúng khơng song song

vì chúng khơng thuộc một mặtphẳng

HS lấy ví dụ về hai đừơng thẳngchéo nhau

- Khơng cĩ điểm chung

mp một thuộc cùng và b //b a a

Với hai đường thẳng a, b phânbiệt trong khơng gian cĩ thể xảyra:

+ a//b

+ a cắt b

+ a và b chéo nhau

Hoạt động 3: 2 Đường thẳng song song với mặt phẳng Hai mặt phẳng song song (15 phút)

a)Đường thẳng song song

Thì người ta nĩi AB song

song với mp(A’B’C’D’)

- AB // A’B’ (cạnh hình chữnhật ABB’A’)

- AB khơng nằm trong mặtphẳng (A’B’C’D’)

HS lấy ví dụ trong thực tế

A

D'

C' B'

A'

D

C B

- AB, BC, CD, DA là các đườngthẳng song song vớimp(A’B’C’D’)

- DC, CC’, C’D’, D’D là cácđường thẳng song song với

Trang 6

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

với mp

GV lưu ý HS: Nếu một

đường thẳng song song với

một mặt phẳng thì chúng

không có điểm chung

b) Hai mặt phẳng song song

- GV: Trên hình hộp chữ

nhật ABCD.A’B’C’D’, xét

hai mặt phẳng (ABCD) và

(A’B’C’D’), nêu vị trí tương

đối của các cặp đường thẳng:

hai đường thẳng cắt nhau

A’B’ và A’D’, AB //A’B’,

AD//A’D’, khi đó ta nói mặt

phẳng (ABCD) song song

- GV yêu cầu HS lấy ví dụ về

hai mặt phẳng song song

biết được: Hai mặt phẳng

phân biệt có một điểm chung

Một HS đọc to nhận xét SGK

mp(ABB’A’)

Mp(ADD’A’) // mp(BCC’B’) vìmặt phẳng (ADD’A’) chứa haiđường thẳng cắt nahu AD vàAA’, mặt phẳng (BCC’B’) chứahai đừơng thẳng cắt nhau BC vàBB’, mà AD // BC, AA’ // BB’

Hai mặt phẳng song song thì không có điểm chung

Hoạt động 4:Luyện tập (8 phút)

Bài 7 tr 100 SGK

(đề bài đưa lên bảng phụ)

GV hỏi: Diện tích cần quết

vôi bao gồm những diện tích

nào ?

HS: Diện tích cần quét vôi gồmdiện tích trần nhà và diện tíchbốn bức tường trừ diện tích cửa

Diện tích trần nhà là:

4,5 3,7 = 16,65 (m2) diện tích bốn bức tường trừ cửalà:

(4,5 + 3,7).2,3 – 5,8 = 43,4 (m2)

Trang 7

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

16,65 + 43,4 = 60,05 (m2)

Hoạt động 5

Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Nắm vững ba vị trí tương đối của hai đường thẳng phân biệt trong không gian (cắt nhau, song song, chéo nhau)

- Khi nào đường thẳng song song với mặt phẳng, khi nào hai mặt phẳng song song với nhau Lấy ví dụ thực tế minh họa

- Bài tập về nhà số 6, 8 tr 100 SG Số 7, 8, 9, 11, 12 tr 106, 107 SBT

- Ôn công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương

* Rút kinh nghiệm:

Trang 8

-Biết vận dụng công thức vào tính toán

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

*GV: Mô hình hình hộp chữ nhật, mô hình hình 65, 67 tr 117 SGV

- Đề bài và hình vẽ của các bài tập trên bảng nhóm, hoặc bảng phụ - Thước thẳng, phấn màu

*HS: -Ôn tập công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật - Thước kẻ, bút chì

C Tiến trình dạy – học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 Kiểm tra (8 phút)

GV đưa ra hình vẽ hình hộp

chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ rồi

nêu yêu cầu kiểm tra

- HS1: Hai đường thẳng phân

biệt trong không gian có

những vị trí tương đối nào ?

Lấy ví dụ minh họa trên hình

Hs lên bảng kiểm tra

HS1: Hai đường thẳng phân biệttrong không gian có ba vị trí tương đối là: cắt nhau, song song, chéo nhau

Ví Dụ: AB cắt AD

AB // A’B’

HS2: - Trên hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có

HS lớp nhận xét câu trả lời của bạn

Hoạt động 2: Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.Hai mẳt phẳng vuông góc (20 phút)

GV đặt vấn đề: trong không

gian, giữa đường thẳng, mặt

phẳng, ngoài quan hệ song

A

B'

Trang 9

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

GV giới thiệu: Khi đường

thẳng AA’ vuông góc với hai

- GV nên sử dụng thêm mô

hình sau: Lấy một miếng bìa

cứng hình chữ nhật gấp lại

theo đường Ox, sao cho Oa

trùng với Ob, vậy xoa và xob

đều là hai góc vuông

vuông thứ hai của ê ke

GV giải thích: Vậy Ox vuông

góc với đường thẳng chứa

cạnh góc vuông của ê ke

thuộc mặt bàn

Quay ê ke quanh trục Ox từ

đó rút ra nhận xét: Nếu một

đường thẳng vuông góc với

HS nghe GV trình bày và xemSGK

HS làm ?1

HS quan sát, trả lời:

Có Ox ⊥Ob mà Oa và Ob là haiđường thẳng cắt nhau thuộc mặtbàn

⇒ Ox ⊥ mặt bàn

HS: Cạnh góc vuông thứ haicủa ê ke nằm trê mặt bàn

Trên hình 84 còn có B’B, C’C,D’D vuông góc với mp(ABCD) Giải thích

B’B ⊥mp(ABCD)

Có B’B ⊥BC (vì B’BCC’ làhình chữ nhật)

BA cắt BC vàcùng thuộc mặtphẳng (ABCD) ⇒ B’B ⊥mp(ABCD)

- Có B’B ⊥ mp(ABCD) B’B ⊂ mp(B’BCC’)

⇒ mp(B’BCC’) ⊥ mp(ABCD).Tương tự

mp(D’DCC’) ⊥mp(ABCD)mp(D’DAA’) ⊥mp(ABCD)

Trang 10

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

- Sau đó GV yêu cầu HS đọc

khái niệm hai mặt phẳng

Muốn tính thể tích hình hộp chữnhật ta lấy chiều dài nhân vớichiều rộng rồi nhâ với chiều cao(cùng một đơn vị đo)

Hình lập phương chính là hìnhhộp chữ nhật có ba kích thướcbằng nhau nên

V = a3

Hoạt động 4.luyện tập (5 phút)

Trang 11

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Bài tập 13 tr 104 SGK

(đề bài đưa lên bảng phụ)

GV yêu cầu HS lên bảng lần

lượt điền số thích hợp vào ô

trống

HS lên bảng điền C.dài Ot2 18 15 20 C.rộ

ng 14 5 11 13 C.ca

S một đáy

308 90 165 260

Thể tích 154 0 54 0 1320 2080

Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà (5 phút)

- Cần nắm được dấu hiệu đường thẳng vuông góc với mặtphẳng, hai mặt phẳng vuông góc với nhau Công thức tính diện tích, thể tích, thể tích trong hình hộp chữ nhật, hình lập phương

- Bài tập về nhà số 10, 11, 12, 13, 14, 17 tr 103  105 SGK

Hướng dẫn bài 11 SGK:

Gọi các kích thước của hình hộp chữ nhật là a, b, c

Ta có: a = b = c = k

5 4

3 ⇒ a = 3k; b = 4k; c = 5k

V = a.b.c = 3k.4k.5k = 480 ⇔ 60k3 = 480 ⇒ k3 = 8 ⇒ k = 2

Từ đó tính k rồi tìm a, ,b, c

Tuần 31 Tiết 58 NS: / / 2009 ND: / / 2009

Trang 12

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu

-Rèn luyện cho HS khả năng nhận biết đường thẳng song song với mặt ph83ng, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song, hai mặt phẳng vuông góc và bước đầu giải thích có cơ sở

-Củng cố các công thức tính diện tích, thể tích, đường chéo trong hình hộp chữ nhật, vận dụng vào bài toán thực tế

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

-GV: Bảng phụ ghi đề bài, bài giải một số bài tập

-HS: Ôn lại dấu hiệu đường thẳng song song với mặt phẳng, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song, hai mặt phẳng vuông góc Thước kẻ, compa

C Tiến trình dạy – học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 Kiểm tra (10 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

- Giải thích tại sao mp(BCGF)

vuông góc với mp(EFGH)

- Kể tên các đường thẳng song

song với mp(EFGH)

- Đường thẳng AB song song

với mặt phẳng nào ?

- Đường thẳng AD song song

với những đường thẳng nào ?

- Trong hình hộp chữ nhậtABCD.EFGH đường thẳng BFvuông góc với mp(ABCD) vàmp(EFFH)

Có BF ⊥FE vì ABEF là hìnhchữ nhật

BF ⊥ FG vì BCGF là hình chữnhật FE và FG là hai đườngthẳng cắt nhau thuộc mp(EFGH)nên BF ⊥ mp(EFGH)

- Có BF ⊥ mp(EFGH) mà BF ⊂

mp(BCGF)

⇒mp(BCGF)⊥mp(EFGH)

- Đường thẳng AB, BC, CD, DAsong song với mp(EFGH)

- Đướng thẳng AB song songvới mp(EFGH) và mp(DCGH)

- Đường thẳng AD song songvới đường thẳng BC, EH, FG

4805

435

4

c b a c

b

a

(Ap dụng sai tính chất dãy tỉ số

Hai học sinh lên bảng làm bài a/ Gọi ba kích thước của hình

⇒ a = 3k, b = 4k, c = 5k

V = a.b.c = 480

3k.4k.5k = 48060k3 = 480

k3 = 8⇒k = 2 Vậy: a = 3.2 = 6 (cm)

b = 4.2 = 8 (cm)

c = 5.2 = 10 (cm) b) Hình lập phương có 6 mặt

Trang 13

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

GV hỏi: - Đổ vào bể 120 thùng

nước, mỗi thùng chứa 20 lít

nước thì dung tích (thể tích)

nước đổ vào bể là bao nhiêu ?

- Khi đó mực nước cao 0,8m;

hãy tính diện tích đáy bể

- Tính chiều rộng bể nước

- Người ta đổ thêm vào bể 60

thùng nước nữa thì đầy bể Vậy

thể tích của bể là bao nhiêu ?

tính chiều cao của bể

HS nhận xét, chữa bài

HS trả lời, GV ghi lại:

bằng nhau, vậy diện tích mỗimặt là: 486: 6 = 81 (cm3)

Độ dài cạnh hình lập phươnglà: a = 81 = 9 (cm )

Thể tích của hình lập phươnglà: V = a3 = 93 = 729 (cm3)

Bài 14 tr 104 SGK

a/ Dung tích nước đổ vào bểlúc đầu là: 20.120 = 2400(l)

= 2400 (dm3) = 2,4 (m3) Diện tích đáy bể là:

2,4: 0,8 = 3 (m3) chiều rộng bể nướclà:

3:2 = 1,5 (m) b) Thể tích của bể là:

20.(120 + 60)= 20.180=360 (l)

= 3600 (dm3) = 3,6 (m3) chiều cao của bể là:3,6:3=1,2(m)

)(,

QP QP

cm QP

cm QP

<

=+

=

=+

=

1

2 2 1

2 2

46414

5

76453

6

Vậy kiến bò theo đường QBP1 là ngắn nhất

Đọc trước bài “Hình lăng trụ đứng” và mang vật có dạng hình lăng trụ để học tiết sau (mỗi nhóm mang từ 1 đến 2 vật)

*Rút kinh nghiệm:

P1

Q

Trang 14

- Nắm được (trực quan) các yếu tố của h.lăng trụ đứng (đỉnh, cạnh, mặt đáy/bên, chiều cao).

- Biết gọi tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy

- Biết cách vẽ hình lăng trụ theo ba bước (vẽ đáy, vẽ mặt bên, vẽ đáy thứ hai)

- Củng cố khái niệm song song

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 GV: Mơ hình lăng trự đứng tứ giác, hình lăng trụ đứng tam giác, vài vật cĩ dạng hình lăngtrụ đứng Tranh vẽ hình 93, 95 SGK

 Xem trước bài học, mỗi nhĩm HS mang vài vật cĩ dạng hình lăng trụ đứng

đặc biệt của hình lăng trụ đứng

Vậy thế nào là hình lăng trụ

đứng? Đĩ là nội dung của bài

- Nêu tên các mặt bên của hình

lăng trụ này, các mặt bên là

những hình gì?

- Nêu tên các cạnh bên của hình

lăng trụ này, các cạnh bên cĩ

đặc điểm gì?

- Nêu tên các mặt đáy của hình

lăng trụ này Các mặt đáy cĩ đặc

điểm gì?

GV yêu cầu học sinh làm ?1

- Hai mặt phẳng chứa hai đáy

của một lăng trụ đứng cĩ song

song với nhau hay khơng? Tại

Một HS đọc to SGK từ

“Hình 99…” đến “…kí hiệuABCDA1B1C1D1”

mặt bên

mặt đáy cạnh bên đỉnh

- Các cạnh bên của hình lăng trụnày là AA1, BB1, CC1, DD1 Cáccạnh bên là các đoạn thẳng songsong và bằng nhau

- Hai mặt đáy của hình lăng trụnày là ABCD và A1B1C1D1 Haimặt đáy này là hai đa giác bằngnhau

?1

- Hai mặt phẳng chứa hai đáycủa một lăng trụ đứng cĩ songsong với nhau vì AB và BC làhai đường thẳng cắt nhau thuộcmp(ABCD) A1B1 và B1C1 là haiđường thẳng cắt nhau thuộcmp(A1B1C1D1) và AB//A1B1,BC//B1C1

Trang 15

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- GV đưa ra một số mô hình

lăng trụ đứng ngũ giác, tam

giác, …(có thể đặt đứng, đặt

nằm, đặt xiên) yêu cầu HS chỉ rõ

các đáy, mặt bên, cạnh bên của

lăng trụ

GV nhắc HS lưu ý trong hình

lăng trụ đứng các cạnh bên song

song và bằng nhau, các mặt bên

là các hình chữ nhật

HS lần lượt lên bảng chỉ rõ cácđáy, mặt bên, cạnh bên của từnglăng trụ

hình lăng trụ đứng tam giác hình

95 theo các bước sau:

- Vẽ ∆ABC (không vẽ tam giác

cao như hình phẳng vì đây là

nhìn phối cảnh trong không

gian)

- Vẽ các cạnh bên AD, BE, CF

song song, bằng nhau, vuông

GV kiểm tra việc vẽ hình của

học sinh (nét liền, nét khuất,

đỉnh tương ứng)

Một HS đọc to trước lớp

HS vẽ hình theo sự hướngdẫn của GV (vẽ trên giấy kẻ

ô vuông)

F

E D

C B A

HS lớp vẽ thêm các cạnh cònthiếu vào vở

Hai HS lần lượt lên bảnghoàn chỉnh hình 97b, c

H

G F

E D

C B

A

H

G F

E D

C B A

Hoạt động :LUYỆN TẬP (8 Phút)

Trang 16

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Bài tập 19 trang 108 SGK

(đề bài và bảng kẻ sẵn trên bảng

phụ)

Hoạt động 4

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)

- Chú ý phân biệt mặt bên, mặt đáy của hình lăng trụ

- Luyện tập cách vẽ hình lăng trụ, hình hộp chữ nhật, hình lập phương

- Bài tập về nhà số 20 (hình 97d, e), số 22 trang 109 SGK

Số 26, 27, 28, 29 tr 111, 112 SBT

- Ôn lại cách tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

* Rút kinh nghiệm:

Tuần 32 Tiết 60 NS: / / 2009 ND: / / 2009

§5 DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG

A MỤC TIÊU

- Nắm được cách tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

- Biết áp dụng công thức vào việc tính toán với các hình cụ thể

- Củng cố các khái niệm đã học ở các tiết trước

C CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 GV: Tranh vẽ phóng to hình khai triển của một hình lăng trụ đứng tam giác (hình 100 SGK) Bảng phụ ghi đề một số bài tập

Trang 17

 HS: On tập công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình chữ nhật

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1:KIỂM TRA (6 phút)

GV yêu cầu HS chữa bài tập 29

b) Sai Sửa lại: Các cạnh BE và EFvuông góc với nhau

c) Sai Sửa lại: Các cạnh AC

và DF song song với nhau

d) sai sửa như ở câu c

e) Đúng g) Sai Sửa lại: Hai mặt phẳng(ACFD) và (BCEF) cắtnhau

h) Đúng

HS nhận xét câu trả lời củabạn

Hoạt động 2: 1 CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH XUNG QUANH (12 phút)

GV chỉ vào hình lăng trụ tam

giác ABC.DEF nói: Diện tích

xung quanh của hình lăng trụ là

GV đưa hình khai triển của lăng

trụ đứng tam giác lên bảng giải

thích: Diện tích xung quanh của

1,7

STP=Sxq+ 2.Sđáy

Diện tích toàn phần của hình lăngtrụ đứng bằng tổng diện tích xungquanh và diện tích hai đáy

Trang 18

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

cách tính diện tích xung quanh

B'

A'

C'

B A

HS ta cần tính cạnh BC

2

2 AB AC

1

2 = cm2Diện tích toàn phần của hình lăngtrụ là:

STP=Sxq + 2Sđ

= 108 + 12 = 120(cm2)

Hoạt động 3:LUYỆN TẬP (15 Phút) Bài tập 23 tr 111 SGK

(đề đưa lên bảng phụ)

GV kiểm tra các nhón HS làm

GV nhận xét chữa bài

Bài 24 tr111 SGK

Quan sát lăng trụ đứng tam giác

rồi điền số thích hợp vào các ô

trong bảng

HS hoạt động nhóm làm bàitập

HS làm bài tập rồi lần lượclên bảng điền vào các ô

a) Hình hộp chữ nhật

Sxq= (3 + 4).2.5 = 70 (cm2) 2Sđ =2.3.4 = 24 (cm2)

STP = 70 + 24 = 94(cm2) b) Hình lăng trụ đứng tam giác

STP=25 + 5 13 + 6

= 31 + 5 13(cm2)

Bài 24 tr111 SGK

Trang 19

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

trống

h

c

b a

2p(cm) 18 9 40 21

Sxq(cm2) 18

0

45 80 63

Hoạt động 5

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)

- Nắm vững công thức tính Sxq, STP của hình lăng trụ đứng

- Bài tập về nhà số 25 tr 111 SGK

Số 32, 33, 34, 36 tr113  115 SBT

- Bài tập bổ sung: Tính STP của hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông, hai cạnh của góc vuông bằng 6cm và 8cm, chiều cao bằng 9cm

* Rút kinh nghiệm:

Tuần 32 Tiết 61 NS: / / 2009 ND: / / 2009

§6.THỂ TÍCH CỦA HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG

I Mục tiêu:

-HS nắm được công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng

Trang 20

-Biết vận dụng công thức vào tính toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

-GV: Tranh vẽ hình 106 tr 112 SGK

-HS: Ôn tập công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1- KIỂM TRA (7 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

- Phát biểu và viết công thức

tính diện tích xung quanh,

diện tích toàn phần của hình

lăng trụ đứng

- Cho lăng trụ đứng tam giác

như hình vẽ Tính STP

6cm 9cm 8cm

C' B'

A'

C B

A

HS nhận xét, cho điểm

Một HS lên bảng kiểm tra

- Diện tích xung quanh của hìnhlăng trụ đứng bằng chu vi đáynhân với chiều cao

Sxq=2p.h (p là nửa chu vi đáy, h là chiềucao)

Diện tích toàn phần bằng diệntích xung quanh cộng hai lần diệntích đáy

STP=Sxq + 2Sđ.

- Bài tập

)(106

2

1.6.8=48(cm2)

STP=Sxq + 2Sđ.

=216 + 48 = 264 (cm2) HS lớpnhận xét, chữa bài

Hoạt động 2- 1 CÔNG THỨC TÍNH THỂ TÍCH (12 phút) GV: Nêu công thức tính thể

có áp dụng được cho lăng

trụ đứng nói chung hay

+ Thể tích hình hộp chữ nhật là:

Gọi ba kích thước của hình hộpchữ nhật là a, b, c

V=a.b.c Hay V=Sđ x chiều cao

Trang 21

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

giác có bằng diện tích đáy

nhân với chiều cao của nó

hay không ?

- GV: Vậy với lăng trụ đứng

đáy là tam giác vuông, ta có

7.2

4.52

7.4

HS: Có thể tính thể tích của hìnhhộp chữ nhật cộng với thể tíchvủa hình lăng trụ đứng tam giác

Hoặc có thể lấy diện tích đáynhân với chiều cao

Cách 1:

Thể tích của hình hộp chữ nhậtlà:

4.5.7 = 149 (cm3) thể tích lăng trụ đứng tam giác là:

)(357.2

2

cm

=thể tích lăng trụ đứng ngũ giác là;

140 +35 = 175 (cm3)

Cách 2:

Diện tích ngũ giác là:

)(252

2.54

5 + = cm2

Ngày đăng: 04/09/2013, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hộp chữ nhật không có - Giáo Án Chương IV Hình Học 8
Hình h ộp chữ nhật không có (Trang 2)
- Tranh vẽ hình 75, 78, 79. Bảng phụ ghi sẵn bài tập 5, 7, 9 tr 100, 101 SGK. - Giáo Án Chương IV Hình Học 8
ranh vẽ hình 75, 78, 79. Bảng phụ ghi sẵn bài tập 5, 7, 9 tr 100, 101 SGK (Trang 4)
Hình phẳng. - Giáo Án Chương IV Hình Học 8
Hình ph ẳng (Trang 5)
Hình   hộp   chữ   nhật.   Giải - Giáo Án Chương IV Hình Học 8
nh hộp chữ nhật. Giải (Trang 6)
§4. HÌNH LĂNG TRỤ - Giáo Án Chương IV Hình Học 8
4. HÌNH LĂNG TRỤ (Trang 13)
Hoạt động 1:1. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG (23 phút) - Giáo Án Chương IV Hình Học 8
o ạt động 1:1. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG (23 phút) (Trang 14)
Hình lăng trụ đứng. - Giáo Án Chương IV Hình Học 8
Hình l ăng trụ đứng (Trang 18)
Hình   hộp   chữ   nhật   ở   hình - Giáo Án Chương IV Hình Học 8
nh hộp chữ nhật ở hình (Trang 20)
Hình  hộp  chữ   nhật  có  cùng  chiều - Giáo Án Chương IV Hình Học 8
nh hộp chữ nhật có cùng chiều (Trang 25)
Hình vẽ phối cảnh của hình chóp tứ giác đều, hình chóp tam giác đều. - Giáo Án Chương IV Hình Học 8
Hình v ẽ phối cảnh của hình chóp tứ giác đều, hình chóp tam giác đều (Trang 29)
Hình chóp đều. Vậy: V chóp  = - Giáo Án Chương IV Hình Học 8
Hình ch óp đều. Vậy: V chóp = (Trang 33)
Hình chóp. - Giáo Án Chương IV Hình Học 8
Hình ch óp (Trang 36)
Hình chóp cụt. - Giáo Án Chương IV Hình Học 8
Hình ch óp cụt (Trang 38)
Hình hộp chữ nhật. - Giáo Án Chương IV Hình Học 8
Hình h ộp chữ nhật (Trang 39)
HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG, HÌNH CHÓP ĐỀU - Giáo Án Chương IV Hình Học 8
HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG, HÌNH CHÓP ĐỀU (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w