Mục tiêu• HS nắm đợc ba vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, các khái niệm tiếp tuyến, tiếp điểm.. Nắm đợc các hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đờng tròn đến đờng thẳng và bán kín
Trang 1Tính CM theo R.
Từ đó tính diện tích tứ giác ABCD
(Nếu thiếu thời gian, GV gợi ý HS về nhà
làm câu c)
- HS nêu cách tính
CM2 = AM MB (hệ thức lợng trong tam giác vuông)
5 R 3
R 5 3
R
=
3
5 R 2 3
2
5 R 2 R 2
2
CD AB S
3
5 R 2 CM 2 CD
2 ABCD
Vận dụng linh hoạt các kiến thức đợc học
Cố gắng suy luận lôgic
Trang 2GV đặt vấn đề: Giờ học trớc đã biết đờng
kính là dây lớn nhất của đờng tròn Vậy
nếu có 2 dây của đờng tròn, thì dựa vào cơ
Trang 3a) Định lí 1.
GV cho HS làm
Từ kết quả bài toán là
2 2 2
HBOH
ROBHB
OH
RODKD
OK
2 2 2
2 2
2 2 2
2
2 2 2
2
=+
=+
=
=+
a) OH ⊥ AB, OK ⊥CD theo định lí đờng
kính vuông góc với dây
KD HB CD
AB nếu
2
CD KD CK và
2
AB HB AH
OH
2 2
2 2 2
? 1
Hoạt động 2
2 Liên hệ giữa dây
và khoảng cách từ tâm đến dây (25 phút)
Trang 4GV; Qua bài toán này chúng ta có thể rút
ra điều gì?
Lu ý: AB, CD là hai dây trong cùng một
đ-ờng tròn OH, OK là các khoảng cách từ
tâm O đến tới dây AB, CD
GV: Đó chính là nội ung Định lí 1 của bài
CD 2
AB hay
KD HB KD
- Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm
- Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau
Trang 5b) Định lí 2:
GV: Cho AB, CD là hai dây của đờng tròn
(O), OH ⊥ AB, OK ⊥ CD Theo định lí 1
Nếu AB = CD thì OH = OK
Nếu OH = OK thì AB = CD
Nếu AB > CD thì OH so với OK nh thế
nào?
GV yêu cầu HS trao đổi nhóm rồi trả lời
GV: Hãy phát biểu kết quả này thành một
⇒HB > KD
(vì HB = 2
1 AB; KD = 2
1 CD)
OK OH
n ê n
0 OK
; OH mà OK
OH
KD OK
HB OH
2 2
2 2
2 2
= +
HS: Trong hai dây của một đờng tròn, dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn
Trang 6O là giao điểm của các đờng trung trực của
ABC
Sau 3 phút GV gọi 2 HS lên bảng trình bày bài làm lần lợt từng câu
Hoạt động 3
Luyện tập – củng cố (8phút)
Trang 7GV: Từ bài toán trên em nào có thể đặt
thêm câu hỏi
Ví dụ Từ I kẻ dây MN ⊥OI.
Hãy so sánh MN với AB
8 2
AB HB
Tam giác vuông OHB có:
2 2
2 BH OH
OB = + (đ/l Py – ta – go)
) cm ( 3 OH OH
4
5 2 = 2 + 2 ⇒ =HS2:
Có thể thay câu chứng minh
CD = AB bằng câu tính độ dài dây CD
HS phát biểu các định lí học trong bài
hớng dẫn về nhà (2phút)1) Học kĩ lý thuyết học thuộc và chứng minh lại định lí
2) Làm tốt các bài tập 13, 14, 15 tr 106 SGK
⇓4 vị trí tơng đối của đờng thẳng
và đờng tròn
Tiết 23
Trang 8A Mục tiêu
• HS nắm đợc ba vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, các khái niệm tiếp tuyến, tiếp điểm Nắm đợc định lí về tính chất tiếp tuyến Nắm đợc các hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đờng tròn đến đờng thẳng và bán kính đờng tròn ứng với từng vị trí tơng
đối của đờng thẳng và đờng tròn
• HS biết vận dụng các kiến thức đợc học trong giờ để nhận biết các vị trí tơng đối của
đờng thẳng và đờng tròn
• Thấy đợc một số hình ảnh về vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn trong thực tế
b chuẩn bị của GV và hs
• GV: - Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi câu hỏi, bài tập
- 1 que thẳng, compa; thớc thẳng; bút dạ ; phấn màu
GV nêu câu hỏi đặt vấn đề: Hãy nêu các vị
trí tơng đối của hai đờng thẳng?
HS: Có 3 vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng
- Hai đờng thẳng song song (không có điểm chung)
- Hai đờng thẳng cắt nhau (có một điểm chung)
Trang 9Vậy nếu có một đờng thẳng và một đờng
tròn, sẽ có mấy vị trí tơng đối? Mỗi trờng
hợp có mấy điểm chung
GV vẽ một đờng tròn lên bảng, dùng que
thẳng làm hình ảnh đờng thẳng, di chuyển
cho HS thấy đợc các vị trí tơng đối của
đ-ờng thẳng và đđ-ờng tròn
GV nêu vì sao một đờng thẳng và
một đờng tròn không thể có nhiều hơn hai
- Hãy vẽ hình, mô tả vị trí tơng đối này
- Hai đờng thẳng trùng nhau (có vô số điểm chung)
HS trả lời: có 3 vị trí tơng đối đờng thẳng
HS: Nếu đờng thẳng và đờng tròn có 3
điểm chung trở lên thì đờng tròn đi qua ba
điểm thẳng hàng, điều này vô lí
- HS: Khi đờng thẳng a và đờng tròn (O) có hai điểm chung thì ta nói đờng thẳng a và
đờng tròn (O) cắt nhau
? 1
Trang 10GV gọi 1 HS lên bảng vẽ hình hai trờng
hợp:
- Đờng thẳng a không đi qua O
- Đờng thẳng a đi qua O
GV hỏi:
- Nếu đờng thẳng a không đi qua O thì
OH so với R nh thế nào? Nêu cách tính AH, HB theo R và OH
- Nếu đờng thẳng a đi qua tâm O thì OH
bằng bao nhiêu?
GV: Nếu OH càng tăng thì độ lớn AB càng
giảm đến khi AB = 0 hay A trùng B thì OH
bằng bao nhiêu?
Khi đó đờng thẳng a và đờng tròn (O;R) có
mấy điểm chung?
b) Đờng thẳng và đờng tròn tiếp xúc nhau
GV yêu cầu HS đọc SGK tr 108 rồi trả lời
Trang 11HS vẽ và trả lời.
2
2 OH R HB
⇒
HS: KHi AB = 0 thì
OH = RKhi đó đờng thẳng a và đờng tròn (O ; R)
chỉ có một điểm chung
HS đọc SGK, trả lời
- Khi đờng thẳng a và đờng tròn (O ; R) chỉ
có một điểm chung thì ta nói đờng thẳng a
và đờng tròn (O) tiếp xúc nhau
- Lúc đó đờng thẳng a gọi là tiếp tuyến
Điểm chung duy nhất gọi là tiếp điểm
GV vẽ hình lên bảng
Gọi tiếp điểm là C, các em có nhận xét gì
về vị trí của OC đối với đờng thẳng a và đọ dài khoảng cách OH GV hớng dẫn HS chứng minh nhận xét trên bằng phơng pháp phẩn chứng nh SGK
GV: Đúng, ngời ta chứng minh đợc OH > R
+ Đờng thẳng a đi
qua O thì OH = 0
< R
GT KL
Trang 12- Lúc đó đờng thẳng a gọi là tiếp tuyến
Điểm chung duy nhất gọi là tiếp điểm
Đờng thẳng a và đờng tròn không có điểm
chung Ta nói đờng thẳng và đờng tròn (O)
không giao nhau ta nhận thấy OH > R
a) Đờng thẳng a có vị trí nh thế nào đói với
đờng tròn (O) ? Vì sao?
b) Tính độ dài BC
? 3
Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn Số điểm chung Hệ thức giữa d và R1)
2 Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đờng tròn đến
đờng thẳng và bán kính của đờng tròn (8phút)
Trang 14Bài tập 17 tr 109 SGK.
Điền vào các chỗ trống ( )…
Trong bảng sau
) cm ( 8 4 2
Cho đờng thẳng a Tâm I của tất cả các
ờng tròn có bán kính 5cm và tiếp xúc với
đ-ờng thẳng a nằm trên đđ-ờng nào?
Bài 39 tr 133 SBT
(Để bài trên bảng phụ)
Cho hình vẽ
a) Tính độ dài AD
b) Chứng minh
đờng thẳng AD tiếp xúc với đờng tròn có đờng kính BC
GV hớng dẫn HS vẽ BH ⊥ DC và hỏi: -
Làm thế nào để tính đợc độ dài AD?
HS trả lời miệngTâm I của các đờng tròn có bán kính 5cm
và tiếp xúc với đờng thẳng a nằm trên hai
đờng thẳng d và d’ song song với a và cách
a là 5cm
HS: Để tính đợc AD ta tính BH dựa vào tam giác vuông BHC
Trang 15Một HS lên bảng trình bày
Câu b về nhà làm tiếp
Ta có DH = AB = 4cm(cạnh hình chữ nhật)
- Tìm trong thực tế các hình ảnh ba vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn
- Học kĩ lí thuyết trớc khi làm bài tập
• HS nắm đợc các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
• HS biết vẽ tiếp tuyến tại một điểm của đờng tròn, vẽ tiếp tuyến đi qua một điểm nằm bên ngoài đờng tròn
• HS biết vận dụng các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn vào các bài tập tính toán và chứng minh
• Phát huy trí lực của HS
b chuẩn bị của GV và hs
Tiết 24
Trang 16• GV: - Thớc thẳng, com pa, phấn màu.
- Bảng phụ hoặc giấy tron (đèn chiếu) ghi câu hỏi bài tập
HS1: a) Nêu các vị trí tơng đối của đờng
thẳng và đờng tròn, cùng các hệ thức liên
hệ tơng ứng
b) Thế nào là tiếp tuyến của một đờng tròn?
Tiếp tuyến của đờng tròn có tính chất cơ
bản gì?
HS2: Chữa bài tập 20 tr 110 SGK (Đề bài
đa lên màn hình)
Hai HS lên bảng kiểm tra
HS 1: a) Nêu ba vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn cùng các hệ thức tơng ứng
b) Tiếp tuyến của đờng tròn là đờng thẳng chỉ có một điểm chung với đờng tròn
Tính chất: HS phát biểu định lí tr 108 SGK.HS2:
Theo đầu bài: AB là tiếp tuyến của đờng tròn (0 ; 6cm) ⇒OB ⊥ AB Định lí Py –
ta – go áp dụng vào ∆OBA
OA2 = OB2 + AB2
2 2 2
2 OB 10 6 OA
⇒
Trang 17GV: Nhận xét, cho điểm HS
GV: Qua bài học trớc, em đã biết cách nào
nhận biết một tiếp tuyến đờng tròn?
GV vẽ hình: Cho đờng tròn (O), lấy điểm C
thuộc (O) Qua C vẽ đờng thẳng a vuông
góc với bán kính OC Hỏi đờng thẳng a có
tiếp tuyến của đờng tròn (O) hay không? Vì
sao?
GV: Vậy nếu một đờng thẳng đi qua một
điểm của đờng tròn, và vuông góc với bán
kính đi qua điểm đó thì đờng thẳng đó là 1
tiếp tuyến của đờng tròn
GV cho 1 HS đọc to mục a SGK và yêu
cầu cả lớp theo dõi GV nhấn mạnh lại định
lí và ghi tóm tắt
= 8 (cm)
HS lớp nhận xét bài làm của bạn, chữa bài
HS: - Một đờng thẳng là tiép tuyến của một
đờng tròn nếu nó chỉ có một điểm chung với đờng tròn đó
- Nếu d = R thì đờng thẳng là tiếp tuyến của đờng tròn
HS: Có OC ⊥ a, vậy OC chính là khoảng
cách từ O tới đờng thẳng a hay d = OC Có
C ∈(O, R) ⇒OC = R Vậy d = R ⇒đờng
thẳng a là tiếp tuyến của đờng tròn (O)
Hoạt động 2
1 dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn (12 phút)
Trang 18GV: Xét bài toán trong SGK.
Qua điểm A nằm bên ngoài đờng tròn (O),
hãy dựng tiếp tuyến của đờng tròn
Trang 19Vài HS phát biểu lại định lí
Giá r sử qua S, ta đã dựng đợc tiếp tuyến
AB của (O) (B là tiếp điểm) Em có nhận xét gì về tam giác ABO?
- Tam giác vuông ABO có AO là cạnh huyền, vậy làm thế nào để xác định điểm B?
- Vậy B nằm trên đờng nào?
- Nêu cách dựng tiếp tuyến AB
? 2
Trang 20HS: Tam giác ABO là tam giác vuông tại B
(do AB ⊥ OB theo tính chất của hai tiếp
tuyến)
- Trong tam giác vuông ABO trung tuyến
thuộc cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền nên
B phải cách trung điểm M của AO một
khoảng bằng 2
AO
- B phải nằm trên đờng tròn (M ; 2
AO)
GV yêu cầu 1 HS đọc đề bài
GV hỏi: Bài toán này thuộc dạng gì?
Cách tiến hành nh thế nào?
GV vẽ hình tạm
Hoạt động 4
luyện tập củng cố (11 phút)
Trang 21⇒AC là tiếp tuyến của đờng tròn (B ; BA)
- HS: Bài toán này thuộc bài toán dựng hình
Cách làm: Vẽ hình dựng tạm, phân tích bài
toán, từ đó tìm ra cách dựng
Giả sử ta đã dựng đợc đờng tròn (O) đi qua
B và tiếp xúc với đờng thẳng d tại A, vậy tâm O phải thoả mãn những điều kiện gì?
- Hãy thực hiện dựng hình
GV nêu câu hỏi củng cố: Nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến
Trang 22HS: Đờng tròn (O) tiếp xúc với đờng thẳng
d tại A ⇒ OA ⊥ d
Đờng tròn (O) đi qua A và B
⇒OA = OB
⇒O phải nằm trên trung trực của AB Vậy
O phải là giao điểm của đờng vuông góc
với d tại A và đờng trung trực của AB
Một HS lên dựng hình HS nhắc lại hai dấu hiệu nhận biết tiếp
tuyến (theo định nghĩa và định lí)hớng dẫn về nhà (2phút)
Cần nắm vững:
- Định nghĩa
- Tính chất
- Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
Rèn kĩ năng dựng tiếp tuyến của đờng tròn qua một điểm nằm trên đờng tròn hoặc một điểm nằm ngoài đờng tròn
Bài tập về nhà số 23, 24 tr 111, 112 SGK
Số 42, 43, 44 tr 134 SBT
luyện tập
A Mục tiêu
• Rèn luyện kĩ năng nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
• Rèn kĩ năng chứng minh, kĩ năng giải bài tập dựng tiếp tuyến
• Phát huy trí lực của HS
b chuẩn bị của GV và hs
• GV: - Thớc thẳng, com pa, ê ke, phấn màu
- Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu)
Tiết 24
Trang 23• HS: - Thớc thẳng, com pa, ê ke.
HS 1: 1 Nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp
tuyến của đờng tròn
2 Vẽ tiếp tuyến của đờng tròn (O) đi qua
điểm M nằm ngoài đờng tròn (O) Chứng
minh
HS 2: Chữa bài tập 24 (a) tr 111 SGK
(Đề bài đa lên màn hình)
HS 1 trả lời theo SGK và vẽ hình
Trang 24GV nhận xét, cho điểm
GV yêu cầu HS làm tiếp câu b bài 24 SGK
b) Cho bán kính của đờng tròn bằng 15cm;
O = O∧1Xét ∆OAC và ∆OBC có OA =
OB = R
∧ 1
24 AH hay
2
AB HB AH AB
OH Có
Trang 25OA2 = OH OC (hệ thức lợng trong tam giác vuông)
) cm ( 25 9
15 OH
OA
OC = 2 = 2
⇒Một HS đọc to đề bài
HS vẽ hình vào vở
HS: Có OA ⊥ BC (giải thiết)
⇒MB = MC (định lí đờng kính vuông góc
với dây)Xét tứ giác OCAB có
MO = MA, MB = MC
OA ⊥ BC
⇒Tứ giác OCAB là hình thoi (theo dấu
hiệu nhận biết)HS: ∆OAB đều vì có OB = BA và OB = OA
⇒OB = BA = OA = R
∧
Trang 26GV; Em nào có thể phát triển thêm câu hỏi
của bài tập này?
GV: Hãy chứng minh EC là tiếp tuyến của
b) DE là tiếp tuyến của (O)
Trong tam giác vuông OBE
3 R 60 tg OB
⇒HS: Có thể nêu câu hỏi chứng minh EC là tiếp tuyến của đờng tròn (O)
⇒CE ⊥ bán kính OC
Nên CE là tiếp tuyến của đờng tròn (O)
1 HS đọc đề và vẽ hình
Trang 27GV: Cho 1 HS chữa câu a trên bảng
Gv cho HS hoạt động nhóm để chứng minh
câu b
GV kiểm tra thêm bài vài nhóm khác
Bài tập: Cho đoạn thẳng AB, O là trung
điểm Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ
AB, kẻ hai tia Ax và By vuông góc với AB,
Trên Ax và By lấy2 điểm C và D sao cho
⇒ ∆AEH vuông tại E
có OA = OH (giả thiết) ⇒OE là trung tuyến
thuộc cạnh AH ⇒ OH = OA = OE
⇒E ∈(O) có đờng kính AH
HS hoạt động theo nhómb) ∆BEH (E∧= 90 o) có ED là trung tuyến ứng với cạnh huyền (do BD = DC)
1
2
ỉnh)
d ối d(
H
=
H mà
E
= H
Vậy E∧1 + E∧2 = B∧1 + H∧2 = 90o
⇒DE vuông góc với bán kính OE tại E
⇒DE là tiếp tuyến của đờng tròn (O)
Sau 5 phút, đại diện 1 nhóm trình bày bài
HS lớp nhận xét, chữa bàiMột HS đọc to đề bài
HS vẽ hình vào vởMột HS lên bảng vẽ hình
Trang 28GV gîi ý: NhËn xÐt CD b»ng ®o¹n nµo?
c) §Ó chøng minh CD lµ tiÕp tuyÕn cña
®-êng trßn ®®-êng kÝnh AB tøc ®®-êng trßn (O ;
OA) ta cÇn chøng minh ®iÒu g×?
HS chøng minha) XÐt ∆OBD vµ ∆OAI cã
0
90 A
Trang 29- Cần nắm vững lí thuyết: định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến.
- Làm tốt các bài tập 46, 47 tr 134 SBT
- Đọc Có thể em cha biết và ⇓6 Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau
6 tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
• Biết vẽ đờng tròn nọi tiếp một tam giác cho trớc Biết vận dụng các tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau vào các bài tập về tính toán và chứng minh
• Biết cách tìm tâm của một vật hình tròn bằng “thớc phân giác”
b chuẩn bị của GV và hs
• GV: - Thớc thẳng, com pa, ê ke, phấn màu
- Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi câu hỏi, bài tập, định lí
- “Thớc phân giác” (h 83 SGK)
Tiết 28
Trang 30• HS: - Ôn tập định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn.
- Thớc thẳng, com pa, ê ke
C Tiến trình dạy – học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1
kiểm tra (8 phút)
Gv nêu câu hỏi kiểm tra
- Phát biểu định lí, dấu hiệu nhận biết tiếp
tuyến của đờng tròn
Chữa bài tập 44 tr 134 SBT Cho tam giavs
ABC vuông tại A Vẽ đờng tròn (B, BA) và
đờng tròn (C, CA) CHứng minh CD là tiếp
tuyến của đờng tròn (B)
Trang 31GV nhận xét, cho điểm GV hỏi thêm: CA
có là tiếp tuyến của đờng tròn (B) không?
GV gợi ý: Có AB, AC là các tiếp tuyến của
đờng tròn (O) thì AB, AC có tính chất gì?
(GV điền kí hiệu vuông góc vào hình)
Trang 32Gv giới thiệu; Góc tạo bởi hai tiếp tuyến
AB và AC là góc BAC, góc tạo bởi hai bán
kính OB và OC là góc BOC Từ kết quả
trên hãy nêu các tính chất của hai tiếp
tuyến của một đờng tròn cắt nhau tại 1
điểm
GV yêu cầu HS đọc định lí tr 114 SGK và
tự xem chứng minh của SGK GV giới thiệu
một ứng dụng của định lí này là tìm tâm
của các vật hình tròn bằng “thớc phân giác”
GV đa “thớc phân giác” ra cho HS quan
sát, mô tả cấu tạo và cho HS làm Hãy
nêu cách tìm tâm của một miếng gỗ hình
- Xoay miếng gỗ rồi làm tiếp tục nh trên, ta
vẽ đợc đờng kính thứa hai
- Giao điểm của hai đờng kính là tâm của miếng gỗ hình tròn
? 2
Trang 33GV: Ta đã biết về đờng tròn ngoại tiếp tam
giác
Thế nào là đờng tròn ngoại tiếp tam giác
Tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác ở vị
trí nào?
GV yêu cầu HS làm GV vẽ hình
Chứng minh ba điểm D, E, F nằm trên cùng
một đờng tròn tâm I
- Sau đó GV giới thiệu đờng tròn (I, ID) là
đờng tròn nội tiếp ∆ABC và ∆ABC là
tam giác ngoại tiếp (I)
- GV hỏi: Vậy thế nào là đờng tròn nội tiếp
tam giác, tâm của đờng tròn nội tiếp tam
giác ở vị trí nào? Tâm này quan hệ với ba
cạnh của tam giác nh thế nào?
HS: Đờng tròn ngoại tiếp tam giác là đờng tròn đi qua ba đỉnh của tam giác Tâm của
nó là giao điểm các đờng trung trực của tam giác
⇒ D, E, F nằm cùng trên một đờng tròn ( I
; ID)
HS: Đờng tròn nội tiếp tam giác là đờng tròn tiếp xúc với ba cạnh của tam giác.Tâm của đờng tròn nội tiếp tam giác là giao
điểm các đờng phân giác trong của tam giác
Tâm này cách đều ba cạnh của tam giác