đ- Củng cố:- Trò chơi: Tìm tiếng có âm vừa học - Cho HS đọc lại bài - NX chung tiết học - Các nhóm cử đại diện lên chơi theo HD của giáo viên, cả lớp đọc 1lần?. a- Yêu cầu học sinh các c
Trang 1Tuần 3Ngày soạn: 3/9/2010
- Đọc đợc các từ ngữ và câu ứng dụng: ve ve ve, hè về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề "le le"
- Nhận ra đợc chữ l, h đã học trong các từ đã học của một đoạn văn bản bất kỳ
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc:
- Đọc câu ứng dụng
- Nêu nhận xét sau KT
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
Trang 2? Hãy so sánh chữ l và b có gì giống và khác
nhau ?
b- Phát âm và đánh vần
+ Phát âm
- GV pháp âm mẫu (khi phát âm l lỡi cong lên
chạm lợi, hơi đi ra 2 bên rĩa lỡi, xát nhẹ
- GV chú ý sửa lỗi cho HS
+ Đánh vần tiếng khoá
- Giống: Đều có nét khuyết trên
- Khác: Chữ l , không có nét thắt
- HS nhìn bảng phát âm
CN, nhóm, lớp
- Y/c HS tìm và gài âm l vừa học
? Hãy tìm chữ ghi âm ê ghép bên phải chữ ghi âm
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS
- HS lấy bộ đồ dùng và thực hành
- HS ghép (lê)
- HS đọc
- Cả lớp đọc lại: lê
- Tiếng (lê) có âm (l) đứngtrớc, âm ê đứng sau
- HS đánh vần (CN, lớp, nhóm)
Trang 3đ- Củng cố:
- Trò chơi: Tìm tiếng có âm vừa học
- Cho HS đọc lại bài
- NX chung tiết học
- Các nhóm cử đại diện lên chơi theo HD của giáo viên, cả lớp đọc (1lần)
? Tiếng ve kêu thế nào ?
? Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì ?
- Bức tranh này chính là sự thể hiện câu ứng dụng
Trang 4c- Luyện nói:
? Chủ đề luyện nói hôm nay là gì
- Cho HS quan sát tranh và giao việc
? Những con vật trong tranh đang làm gì ? ở
đâu ?
? Trông chúng giống con gì ?
? Vịt, ngan đợc con ngời nuôi ở sông, hồ Nhng
có loài vịt sống tự nhiên không có ngời nuôi gọi
- Bơi ở ao, hồ, sông, đầm
- Vịt, ngan
- Vịt trời
? Em đã đợc nhìn thấy con le cha
? Em có biết bài hát nào nói về con le không - HS trả lời
5phút
4- Củng cố - Dặn dò:
- Cho HS đọc lại bài
- Đa ra một đoạn văn, cho HS tìm tiếng mới học
1- Kiến thức: - HS hiểu đợc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ làm cho cơ thể sạch,
đẹp, khoẻ mạnh, đợc mọi ngời yêu mến
- Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là thờng xuyên tắm gội, chải đầu tóc, quần áo đợcgiặt sạch, đi dày, dép sạch mà không lời tắm giặt, mặc quần áo rách, bẩn
2- Kỹ năng:
- HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ ở nhàcũng nh ở trờng
3- Thái độ:
- Mong muốn, tích cực, tự giác ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
B- Tài liệu và ph ơng tiện.
- Vở bài tập đạo đức 1
- Bài hát “Rửa mặt nh mèo”
- Một số dụng cụ để giữ cơ thể gọn gàng sạch sẽ: Lợc, bấm móng tay, cặp tóc,gơng…
- Một vài bộ quần áo trẻ em sạch sẽ, gọn gàng
Trang 5C- Các hoạt động dạy - học.
Thời
I- Kiểm tra bài cũ:
2phút Để xứng đáng là học sinh lớp 1em phải làm gì
?
2 học sinh trả lời
Trẻ em có những quyền gì ?
II- Dạy học bài mới:
1- Hoạt động 1 “Thảo luận cặp đối theo
bài tập 1”
a- Yêu cầu học sinh các cặp thảo luận theo
bài tập 1
Học sinh quan sát và thảo luận nhóm 210phút Bạn nào có đầu tóc, giày dép gọn gàng, sạch sẽ ?
Em thích ăn mặc nh bạn nào ?
b- Học sinh thảo luận theo cặp Học sinh quan sát và
thảo luận theo câu hỏi gợi ý của giao viênc- Học sinh nêu kết quả thảo luận trớc lớp
- Chỉ rõ cách ăn mặc của bạn b tách đầu tóc, quần
áo …từ đó
Lựa chọn bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ - Các nhóm cử đại diện
nêu kết quả thảo luận của nhóm mình
- Cho học sinh nêu cách sửa b 1 số lỗi sai sót về
ăn mặc cha sạch sẽ, gọn gành
- Học sinh nêu theo ý hiểu
d- Giáo viên kết luận:
- Bạn thứ 8 b (BT1) có đầu trả đẹp quần áo sạch
sẽ, cài đúng cúc, ngay ngắn, dày dép cũng gọn
Học sinh tự chỉnh đốn trang phục của mình
a- Yêu cầu học sinh tự xem xét lại cách ăn mặc
Trang 6b- Yêu cầu các cặp học sinh kiểm tra rồi sửa cho nhau
- Học sinh hoạt động theo cặp
c- Giáo viên bao quát lớp, nêu nhận xét chúng và nêu gơng 1 số học sinh biết sửa sai sót cho mình
- Học sinh chú ý nghe
5phút - Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
3- Hoạt động 3: “Làm bài tập”
7phút a- Yêu cầu từng học sinh chọn cho mình
những quần áo tích hợp để đi học
- Học sinh hoạt động chủ nhiệm
b- Cho 1 số học sinh nêu sự lựa chọn của mình và giải thích tại sao lại chọn nh vậy
- 1 vài em nêu
c- Giáo viên kết luận:
- Bạn nam có thể mặc áo số 6 quần số 8 - Học sinh nghe và nhớ
- Học sinh nữ có thể mặc áo váy số 1, áo số 2
- Giáo viên trng bày cho học sinh xem 1 số quần áo (nh đã chuận bị)
- Học sinh theo dõi
I- Kiểm tra bài cũ
5 phút - Viết số: 1,2,3,4,5 - 2 học sinh lên bảng,
Trang 7lớp viết vào bảng con
- Đọc số: Từ 1-5, từ 5-1 - 1 số học sinh đọcNêu nhận xét sau kiểm tra
II- Dạy học bài mới:
Bài 1: Thực hành nhận biết số lợng, đọc
số, viết số
- Học sinh mở sách và theo dõi
5 phút Bài yêu cầu gì ? - Viết số thích hợp chỉ
số lợng đồ vật trong nhóm
- Hớng dẫn và giao việc - Học sinh làm việc cá
- Học sinh có 5 ngôi saoviết 5
- Học sinh đổi vở kiểm tra chéo
Bài 2: Làm tơng tự bài 1
5phút - Cho học sinh làm và nêu miệng - 1 que diêm: ghi 1
- 2 que diêm: ghi 2
- Giáo viên chữa bài cho học sinh
Bài 3:
trống5phút - Yêu cầu học sinh làm bài và chữa bài - 2 học sinh lên bảng,
lớp làm bài sáchChữa bài:
- Yều cầu học sinh đếm từ 1-5 và đọc từ 5-1
Em điền số nào vào ô tròn còn lại ? - Điền số 3 vì số 3 đứng
Trang 8+ Trò chơi: “Tên em là gì”
5 phút
- Mục đích: Củng cố về nhận biết số lợng không quá 5 đồ
vật và rèn luyện trí nhớ và khả năng suy luận cho học sinh
- Chuẩn bị: 5 chiếc nón, dán sẵn 1, 2, 3, 4, 5 con thỏ
- Cách chơi: Chọn một đội 5 em theo tinh thần xung
phong GV đội lên đầu cho mỗi em một chiếc nón Trong
thời gian ngắn nhất các em phải đếm số thỏ trên nón bạn
kia và nhanh tróng đoán xem trên nón của mình có mấy
con thỏ Chẳng hạn: Trên nón có ba con thỏ nói “Tôi là
- Làm quen với đứng nghiêm, đứng nghỉ
- Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại”
2- Kỹ năng: - Biết tập hợp đúng chỗ, nhanh và trật tự
- Biết thực hiện động tác đứng nghiêm, nghỉ ở mức cơ bản
- Biết tham gia vào trò chơi tơng đối chủ động
3- Thái độ: Yêu thích môn học, năng tập TDTD buổi sáng.
B- Địa điểm, ph ơng tiện:
Trang 93-4 lần
x x x x
x x x x 3-5m (GV) ĐHNL
- HS tập đồng loạt sau khi
GV HD: Chân chếch chữ V, gót chân
chạm nhau, 2 tay thẳng nẹp quần
- HS thực hiện nh động tác
đứng nghiêm
- GV theo dõi, sửa sai
- HS giải tán và làm theo khẩu lệnh
5- Trò chơi “Diệt các con vật có hại”
Trang 10Tiết 2+3 Tiếng việt:
- Nhận ra đợc chữ O, C, trong các từ của một văn bản bất kỳ
- Những lời nói tự nhiên theo chủ đề vó bè
B- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng & phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy học:
Tiết 1:
I- Kiểm tra bài cũ:
h - hè
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
II- Dạy, học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy chữ ghi âm
a- Nhận diện chữ:
- GV viết lên bảng chữ O & nói: chữ O là chữ
có một nét mới khác với những chữ đã học, cấu
tạo của chữ O gồm một nét cong kín
Trang 11- Yêu cầu HS tìm & gài âm O vừa học:
- Yêu cầu HS tìm âm b ghép bên trái âm O &
+ Hớng dẫn đánh vần & đọc trơn bờ - o - bo -
huyền - bò
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
- HS đánh vần, đọc trơn CN,nhóm, lớp
đó viết vào bảng con
- Nhận xét chữa lối cho HS
đ- Củng cố:
Trờ chơi: “Tìm tiếng có âm vừa học” - Các nhóm cử đại diện lên
Trang 12- GV phổ biến luật chơi & cách chơi.
- Cho HS đọc lại bài
- GV: Bức tranh vẽ cảnh 1 ngời đang cho bò, be
ăn cỏ đó chính là nội dung của câu ứng dụng hôm
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Chấm một số bài & nhận xét
- HS nghe ghi nhớ
- HS tập viết trong vở tập viết
- Hớng dẫn và giao việc - HSQS tranh, thảo luận
nhóm 2 nói cho nhau nghe
về chủ đề luyện nói hôm nay
5 phút 4- Củng cố - Dặn dò:
Trang 13- Giáo viên đa ra đoạn văn Yêu cầu HS tìm
tiếng có âm vừa học
- Cho học sinh đọc lại bài trong SGK
- NX chung giờ dạy
+, - Đọc lại bài trong SGK
- Luyện viết chữ vừa học
- 1 vài em đọc
4 phút
II- Dạy học bài mới:
1- Nhận biết quan hệ bé hơn
Giới thiệu dấu bé “<”
a- Giới thiệu 1 < 2 (treo tranh 1) vẽ 3 chiếc
Trang 14? Bên trái có mấy hình vuông ?
? Bên phải có mấy hình vuông ?
? So sánh số hình vuông ở hai bên ?
- Có 1 hình vuông
- Có 2 hình vuông-1 hình vuông ít hơn hai hình vuông
- GV nêu 1 ôtô ít hơn 2 ôtô, 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông ta nói 1 ít hơn 2 và viết là:
1 < 2Dấu “<” gọi là dấu bé hơn
Đọc là: bé hơnDùng để viết kết quả so sánh các số
- Cho HS đọc lại kết quả so sánh
- Một bé hơn hai
b- Giới thiệu 2 < 3:
- Treo tranh lên bảng và giao việc: - HS quan sát số tranh ở hai
bên và thảo luận theo cặp nới với nhau về quan điểm của mình
4 phút - Kiểm tra kết quả thảo luận
- Cho HS nêu kết quả so sánh+ Cho HS quan sát tiếp số hình ảnh ở hai ô dới So sánh và nêu kết quả so sánh
? Từ việc so sánh trên em nào hãy so sánh cho cô số 2 và số 3 ?
- Cho HS nêu kết quả thảo luận
- Cho HS viết kết quả thảo luận
- Cho HS đọc liền mạch: Một nhỏ hơn hai; hai nhỏ
Trang 15- Viết dấu < theo mẫu
- HS viết theo mẫu
- Ta phải viết số, viết dấu thích hợp vào ô trống
- Yêu cầu HS làm bài tiếp đối với những tranh còn
lại
- GV quan sát và uốn nắn
Bài 3: Tiến hành tơng tự bài 2
- HS làm bài xong đổi vở kiểm tra chéo
Bài 4:
? Bài yêu cầu gì ?
- Hớng dẫn và giao việc
- Cho HS nêu miệng kết quả
- Cho nhiều học sinh đọc kết quả để củng cố về
“Thi nói nhanh”
- GV treo BTB lên bảng và giao việc - HS quan sát và nói nhanh số
cần nói, bạn nào nói nhanh và
đúng là thắng cuộc
3- Củng cố - Dặn dò:
3 phút - Trò chơi “Thi quan sát và so sánh nhanh”
- GV nêu luật chơi và cách chơi
- Nhận xét giờ học
: Tập so sánh và viết kết quả so sánh
- Mỗi nhóm cử 1 đại diện lên chơi theo HD
Trang 16A- Mục đích yêu cầu:
- Biết cách xé hình chữ nhật, hình tam giác
- Thực hành xé, dán hình chức nhật, hình tam giác trên giấy màu
- Trng bày sản phẩm
B- Chuẩn bị:
1- Chuẩn bị của giáo viên:
- Bài mẫu, giấy màu, giấy trắng, hồ dán, khăn lau
2- Chuẩn bị của học sinh:
- Giấy màu, hồ dán, bút chì, khăn lau
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
? Giờ trớc các em đợc học bài gì ?
? Nêu cách vẽ và xé hình chữ nhật ?
? Nêu cách vẽ và xé hình tam giác ?
- Xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác
- Đánh dấu và vẽ hình chữ nhật có cạnh dài 12ô, cạnh ngắn 6ô
- Xé từng cạnh hình chữ nhật
- Đánh dấu và vẽ hình chữ nhật có cạnh dài 8ô cạnh ngắn 6ô
- Đếm từ trái sang phải 4 ô để
đánh dấu đỉnh tam giác
- Nối điểm đỉnh với hai điểm dới của hình chữ nhật để đợc hình tam giác
- Xé theo đờng nối
Trang 17II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp).
2- Thực hành xé, dán hình chữ nhật,
hình tam giác.
- Xé, dán hình chữ nhật
- Giáo viên dùng giấy mầu thao tác lại từng
bớc, vừa thao tác vừa giảng giải
- Giao việc cho học sinh còn lúng túng
- GV theo dõi, giúp đỡ những học sinh còn
lúng túng
+ Xé, dán hình tam giác
(GV thực hiện tơng tự nh hình chữ nhật)
- Học sinh theo dõi
- HS lấy giấy mầu, lật mặt có
kẻ ô đếm, đánh dấu và vẽ hình chữ nhật
- Thực hiện xé từng cạnh của hình chữ nhật
- Học sinh thực hành xé, dán hình tam
- Giáo viên theo dõi, chỉnh sửa
- Các tổ cử đại diện mang sản phẩm lên trng bày
- HS nghe và ghi nhớ
Trang 18Tiết 2+3 Tiếng việt
Bài 10: Ô - Ơ A- Mục tiêu:
Sau bài học, SH có thể
- Đọc, viết đợc: Ô, Ơ, Cô Cờ
- Đọc các tiếng ứng dụng: Hô, hồ, hổ, bơ, bờ, bở và câu ứng dụng bé
có vở vẽ
- So sánh ô, ơ và o trong các tiếng của một văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy - học bài mới :
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)2- Dạy chữ ghi âm: (+) Ô
a- Nhận diện chữ
- Viết lên bảng chữ Ô và nói: chữ ô gồm chữ O và thêm dấu mũ ở trên chữ
b- Phát âm và đánh vần tiếng
(+) Phát âm:
- GV phát âm mẫu âm Ô và HD HS(khi phát âm Ô, miệng mở hơi hẹp hơn
Trang 19+ Đọc lại bài tiết 1
+ Đọc câu ứng dụng: giới thiệu tranh
GV: Bạn nhỏ trong tranh đang rất vui khi
khoe quyển vở có nhiều tranh đẹp mà bạn vẽ
Câu ứng dụng của chúng ta hôm nay là:
Trang 20* Yêu cầu HS thảo luận:
? Tranh vẽ gì ?
? Ba mẹ con đang dạo chơi ở đâu ?
? Các bạn nhỏ có thích đi chơi bờ hồ không ?
? Cảnh trong tranh vẽ mùa nào ? vì sao em
GV nói: Chữ o, ô, ơ gần giống nhau cô có
cách này giúp các em dễ nhớ CN viết và nói:
o tròn nh quả trứng gà
ô thời đội mũ
ơ thời mang râu
- Cho HS đọc lại bài
A- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh bớc đầu có thể:
- Biết so sánh số lợng và sử dụng từ "Lớn hơn"; dấu ">" để diễn đạt kết quả
Trang 213phót I- KiÓm tra bµi cò:
- Cho HS lªn b¶ng ®iÒn dÊu, sè thÝch hîp vµo «
Trang 22II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu: GT ngắn gọn tên bài
2- Nhận biết quan hệ lớn hơn: GT dấu " > "
a- Giới thiệu 2 > 1: (hai lớn hơn 1)
+ Treo tranh 3 con bớm
? Bên trái có mấy con bớm ?
? Bên phải có mấy con bớm ?
? Bên trái có mấy hình vuông ?
? Bên phải có mấy hình vuông ?
? 2 hình vuông so với 1 hình vuông thì nh thế nào
?
- GV nêu: 2 con bớm nhiều hơn 1 con bớm
2 hình vuông nhiều hơn 1 hình vuông ta nói: "Hai
lớn hơn một viết là: 2 > 1
Dấu ( > ) gọi là dấu lớn hơn đọc là "lớn hơn"
dùng để viết kết quả so sánh
b- Giới thiệu 3 > 2:
+ GV treo tranh có 3 con thỏ và 2 con thỏ
- Giao việc cho HS (tơng tự nh cách so sánh hai
- HS thảo luận theo cặp
- Bên trái có 3 con thỏ Bên phải có 2 con thỏ;
3 con thỏ nhiều hơn 2 con thỏ
- 1 vài em nhắc lại
- HS thảo luận và nêu:
ba chấm tròn nhiều hơn 2 chấm tròn
- Ba lớn hơn hai
- 1 HS lên bảng, lớp viết bảng con
- Ba lớn hơn một
- Vì 3 lớn hơn 2 mà hai
Trang 233- Luyện tập - Thực hành:
Bài 1: HD HS viết dấu " > " nh trong SGK
- GV theo dõi, chỉnh sửa
? Vậy ta phải nối với các số nào ?
- GV theo dõi, uốn nắn
- HS viết theo HD
- So sánh số đồ vật bêntrái với số đồ vật bên phải trong một hình vớinhau rồi viết kết quả vào ô trống phía dới
nh bài mẫu
- HS làm rồi đổi vở kt chéo
- Viết dấu > vào ô trống
- HS làm bài và nêu miệng kết quả
- Nối theo mẫu
- 5 lớn hơn các số: 1, 2,
3, 4
- Nối với các số 1,2,3,4
- HS làm tơng tự, phần còn lại và lên bảng chữa
Trang 24tổ nào gài đúng và xong trớc là thắng cuộc
Tiết 5 Tự nhiên xã hội:
Đ 3: Nhận biết các vật xung quanh
A- Mục tiêu
1- Kiến thức: Hiểu đợc: Mắt, mũi, lỡi, tai, day (da) là các bộ phận giúp ta nhận
biết đợc các vật xung quanh
2- Kỹ năng: Nhận xét và mô tả đợc nét chính của các vật xung quanh
3- Thái độ: Có ý thức giữ gìn và bảo vệ các bộ phận của cơ thể
I- Kiểm tra bài cũ:
? Để cơ thể khỏe mạnh, mau lớn, hàng ngày các em
phải làm gì ?
- Nhận xét sau kiểm tra
- 1 vài em trả lời
Trang 25II- Dạy - Học bài mới.
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
- GV nêu Y/c: Quan sát và nói về màu sắc, hình
dùng, kích cỡ của một số vật xung quanh các em
nh: bàn, ghế, cặp sách
B
ớc 2: - GV thu kết quả quan sát
- Gọi một số học sinh lên chỉ vào các vật và nói tên
các vật em quan sát đợc
- HS theo dõi
- HS hoạt động theo cặp nói cho nhau nghe về các vật xung quanh các em
- HS làm việc cả lớp
- HS khác nghe và NX
13phút
3- Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
+ Mục đích: HS biết đợc các giác quan và vai trò
của nó trong việc nhận ra thế giới xung quanh
Bạn nhận biết mùi vị của vật bằng gì ?
Bạn nhận ra tiếng của các con vật bằng gì ?
- HS thảo luận nhóm 4 thay nhau đặt câu hỏi cùng nhau thảo luận và
Trang 26ớc 2: GV thu kết quả hoạt động
- Gọi HS của nhóm này nêu 1 trong số các câu hỏi
của nhóm và chỉ định1 HS nhóm khác trả lời Bạn
đó trả lời đợc lại có quyền đặt câu hỏi để hỏi lại
nhóm khác
Bớc 3: GV nêu Y/c : Các em hãy cùng nhau thảo
luận câu hỏi dới đây
? Điều gì xảy ra nếu mắt chúng ta bị hỏng
? Điều gì xảy ra nếu tay (da) của chúng ta không
còn cảm giác
B
ớc 4: GV thu kết quả thảo luận
- Gọi 1 số HS xung phong trả lời theo các câu hỏi đã
thảo luận
+ Kết luận: Nhờ có mắt, tai, lỡi, da mà ta nhận biết
đợc các vật xung quanh, nếu một trong các bộ phận
đó bị hỏng thì ta sẽ không nhận biết đợc đầy đủ về
thế giới xung quanh
Vì vậy, chúng ta phải bảo vệ và giữ gìn các bộ phận
của cơ thể
tìm câu hỏi trả lời chung
- HS làm việc nhóm nhỏ, hỏi và trả lời cáccâu hỏi của nhóm khác
- HS thảo luận nhóm theo Y/c của giáo viên
chơi trò chơi: "Đoán vật"
+ Mục dích: HS nhận biết đợc các vật xung quanh
nhắc HS không nên sử dụng các giác quan tuỳ tiện
dễ mất an toàn
(VD: Sờ tay vào vật nóng, sắc )
- NX chung tiết học
: Chuẩn bị bài (T4)
- 3 HS lên bảng chơi, các HS khác làm trọng tài cho cuộc chơi
- HS nghe và ghi nhớ