Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng - Tranh minh hoạ phần truyện kể : Chia phần - HS: vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết1 1.. Kiểm tra bài cũ : - Viết và đọc từ
Trang 1Chào cờ đầu tuần
Ôn tập ( 2 tiết ) Nghiêm trang khi chào cở ( T2)
Học vần
Tự nhiên xã hội
Phép cộng trong phạm vi 7 Bài 52 : Ong – ông ( 2 tiết ) Công việc ở nhà
Toán Học vần
Các quy ước cơ bản về gấp giấy và gấp hình Phép trừ trong phạm vi 7
Bài 53 : ăng - âng ( 2 tiết )
Toán Học vần
Thể dục RLTTCB – Trò chơi Luyện tập
Bài 54 : ung – ưng ( 2 tiết )
Tập viết Tập viết SHTT
Phép cộng trong phạm vi 8 Nền nhà, nhà in, cá biển…
Con ong, cây thông…
Sinh hoạt tập thể
Trang 2Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010
HỌC VẦN BÀI 51 : ÔN TẬP I/ MỤC TIÊU :
- Đọc được : Các vần có kết thúc bằng n, các từ ngữ câu ứng dụng từ bài 44 đến bài
51
- Viết được các vần, các từ ngừ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Chia phần
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng ôn Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần truyện kể : Chia phần
- HS: vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết1
1 Khởi động : Hát tập thể
2 Kiểm tra bài cũ :
- Viết và đọc từ ngữ ứng dụng : cuộn dây, ý muốn, con lươn, vườn nhãn ( 2 em)
d.Hướng dẫn viết bảng con :
-Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui
trình đặt bút, lưu ý nét nối)
-Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
-Chỉnh sửa chữ viết cho học sinh
-Đọc lại bài ở trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
HS nêu
HS lên bảng chỉ và đọc vần
HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
Tìm và đọc tiếng có vần vừa ônĐọc (cá nhân - đồng thanh)Theo dõi qui trình
Cả lớp viết trên bàn
Viết b con: cuồn cuộn
( cá nhân - đồng thanh)
Trang 3a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1 : an, ăn,
ân, on, ôn (
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“ Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi
vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun”
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS
-GV dẫn vào câu chuyện
-GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh minh
hoạ
Tranh1: Có hai người đi săn Từ sớm
đến gần tối họ chỉ săn được có ba chú
sóc nhỏ
Tranh 2: Họ chia đi chia lại, chia mãi
nhưng phần của hai người vẫn không đều
nhau Lúc đầu còn vui vẻ, sau đó đâm ra
bực mình, nói nhau chẳng ra gì
Tranh 3: Anh lấy củi lấy số sóc vừa săn
được ra và chia
Tranh 4: Thế là số sóc đã được chia
đều Thật công bằng! Cả ba người vui vẻ
chia tay, ai về nhà nấy
+ Ý nghĩa :
Trong cuộc sống biết nhường nhịn nhau thì
vẫn hơn
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
- Hôm nay em học vần gì ? tiếng gì ?
- Phân tích tiếng cuộn, tiếng vượn
- Về nhà học bài cũ, xem bài mới
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)Quan sát tranh Thảo luận về tranh cảnh đàn gà
HS đọc trơn (cá nhân– đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết
HS đọc tên câu chuyện
Thảo luận nhóm và cử đại diện lên thi tài
Trang 4TOÁN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7 I/ MỤC TIÊU :
- Thuộc bảng cộng ; biết làm tính cộng trong phạm vi7; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Làm bài 1, bài 2 ( dòng 1), bài 3 ( dòng 1), bài 4
2 Kiểm tra bài cũ : (5’)
- Sửa bài tập 4/ 51, 5 / 51 vở bài tập toán
- Giáo viên treo tranh Yêu cầu Học sinh nêu bài toán
- 2 em lên bảng giải đặt phép tính phù hợp với bài toán Nhận xét, sửa sai cho họcsinh
- Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
-Giáo viên ghi phép tính : 6 + 1 = 7
-Giáo viên hỏi : Một cộng sáu bằng mấy ?
-Giáo viên ghi : 1 + 6 = 7 Gọi học sinh đọc
lại
-Cho học sinh nhận xét : 6 + 1 = 7
- 1 + 6 = 7
-Hỏi : Trong phép cộng nếu đổi vị trí các số
thì kết quả như thế nào ?
-Cho học sinh mở SGK Hướng dẫn làm bài
-Có 6 hình tam giác Thêm 1 hình tam giác.Hỏi có tất cả mấy hình tam giác ?
6 + 1 = 7 -Học sinh lần lượt đọc lại phép tính Tựđiền số 7 vào phép tính trong SGK
1 + 6 = 7 -Học sinh đọc phép tính : 1 + 6 = 7 và tựđiền số 7 vào chỗ trống ở phép tính 1 + 6 = -Giống đều là phép cộng, đều có kết quả là
7, đều có các số 6 , 1 , 7 giống nhau Khácnhau số 6 và số 1 đổi vị trí
- không đổi -Học sinh đọc lại 2 phép tính
-Học sinh đọc đt 6 lần -Học sinh trả lời nhanh
- 5 em
Trang 5-Cho học sinh tự làm bài và chữa bài
o Bài 4 : Nêu bài tốn và viết phép tính
phù hợp
-Giáo viên cho học sinh nêu bài tốn Giáo
viên chỉnh sửa từ, câu cho hồn chỉnh
-Cho học sinh tự đặt được nhiều bài tốn khác
nhau nhưng phép tính phải phù hợp với bài
- Chuẩn bị trước bài hơm sau
-Học sinh nêu yêu cầu và cách làm bài -Tự làm bài và chữa bài
-Nêu yêu cầu, cách làm bài rồi tự làm bài vàchữa bài
-Học sinh nêu : 5 + 1 = 6 , lấy 6 cộng 1bằng 7
-Viết 7 sau dấu = -4a) Cĩ 6 con bướm thêm 1 con bướm Hỏi
cĩ tất cả mấy con bướm ?
6 + 1 = 7 -4b) Cĩ 4 con chim 3 con chim bay đếnnữa Hỏi cĩ tất cả mấy con chim ?
4 + 3 = 7 -2 em lên bảng -Cả lớp làm bảng con
Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2010
HỌC VẦN BÀI 52 : ONG – ƠNG I/ MỤC TIÊU :
- Đọc được : ong, ơng, cái võng, dịng sơng; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ong, ơng, cái võng, dịng sơng
- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Đá bĩng
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ từ khố: cái võng, dịng sơng
- Tranh câu ứng dụng: Sĩng nối sĩng…
- Tranh minh hoạ phần luyện nĩi: Đá bĩng
- vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
Trang 6III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết 1
1 Ổn định : Hát tập thể 1’
2 Kiểm tra bài cũ : 5’
- Đọc bảng và viết bảng con : cuồn cuộn, con vượn, thôn bản ( 2 – 4 em đọc)
- Đọc bài ứng dụng: “Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ,
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay thaày giới
thiệu cho các em vần mới: ong, ông – Ghi
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui
Khác : ong kết thúc bằng ngĐánh vần ( cá nhân - đồng thanh)Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: võngĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trìnhViết b.con: ong, ông, cái võng, dòng sông
Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)
Trang 72 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
-Em thường xem bóng đá ở đâu?
-Em thích cầu thủ nào nhất?
-Trong đội bóng, em là thủ môn hay
- Hôm nay em học vần gì ? tiếng gì ?
- Phân tích tiếng võng, tiếng sông
- Về nhà học bài cũ, xem bài mới
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)Nhận xét tranh
- Thuộc bảng trừ ; biết làm tính trừ trong phạm vi ; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Làm bài 1`, bài 2, bài3 ( dòng 1 ), bài 4
Trang 8- chuẩn bị đồ dùng học tập
2 Kiểm tra bài cũ : 5’
- Sửa bài tập 4a, b / 52 vở Bài tập toán
- Học sinh nêu bài toán và phép tính phù hợp
- 2 em lên bảng ghi phép tính
- Giáo viên nhận xét sửa bài chung
- Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
-Học sinh quan sát tranh và nêu bài toán
-Gọi học sinh lặp lại
-Giáo viên nói : bảy bớt một còn sáu
-Giáo viên ghi : 7 - 1 = 6
-Cho học sinh viết kết quả vào phép tính trong
-Tiến hành tương tự như trên
Hoạt động 2 : Học thuộc công thức
-Gọi học sinh đọc bảng trừ
-Cho học sinh học thuộc Giáo viên xoá dần để
học sinh thuộc tại lớp
-Gọi học sinh xung phong đọc thuộc bảng trừ
-Hướng dẫn học sinh cách làm bài
-Sửa bài trên bảng lớp
o Bài 4 : Quan sát tranh rồi nêu bài toán
-Học sinh ghi số 1 vào chỗ chấm
- 10 em đọc : 7 – 6 = 1 , 7 – 1 = 6
- 3 em đọc -Học sinh đọc đt nhiều lần -5 em đọc
-Học sinh trả lời nhanh
-Học sinh mở SGK-Lần lượt từng em tính miệng nêu kết quảcác bài tính
-Học sinh làm bài tập 2 , 3 / 53 vở Btt -Cho học sinh tự sửa bài
-Học sinh nêu được cách làm bài
- 7 – 3 – 2 = lấy 7 – 3 = 4 Lấy 4 – 2 = 2 -Học sinh làm vào vở Btt -4a) Trên đĩa có 7 quả cam Hải lấy đi 2
Trang 9-Cho học sinh nêu nhiều cách khác nhau nhưng
phép tính phải phù hợp với bài toán đã nêu
-Cho 2 em lên bảng ghi 2 phép tính
-Giáo viên sửa bài chung trên bảng lớp
4.Củng cố dặn dò :
- Gọi 3 em đọc lại bảng trừ trong phạm vi 7
- Nhận xét, tuyên dương học sinh tích cực
hoạt động
-Dặn học sinh ôn lại bảng cộng trừ phạm vi
7 Làm bài tập ở vở Bài tập
- Chuẩn bị trước bài hôm sau
quả Hỏi trên đĩa còn lại mấy quả cam ?
7 – 2 = 5 -4b) Hải có 7 cái bong bóng, bị đứt dâybay đi 3 bong bóng Hỏi còn lại bao nhiêuquả bóng ?
7 – 3 = 4
ĐẠO ĐỨC NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ ( T2 ) I/ MỤC TIÊU :
- Biết nghiêm trang khi chào cờ là thể hiện tôn kính quốc kỳ và yêu quý tổ quốc Việt Nam
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Học sinh có màu đỏ , vàng , vở BTĐĐ1
- Giáo viên có lá cờ tổ quốc
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Ổn Định : hát , chuẩn bị ĐDHT (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : (5’)
- Cờ tổ quốc VN như thế nào ? lá cờ tượng trưng điều gì ?
- Khi chào cờ em cần nhớ điều gì ?
- Tại sao ta phải nâng niu , tôn trọng quốc kỳ ?
MT : Học sinh nắm tên bài học tập chào cờ
- Cho học sinh hát bài “ Lá cờ VN ”
- Giáo viên nhận xét thái độ , tác phong
học sinh trong giờ chào cờ vừa qua Nêu
những ưu điểm và những tồn tại cần khắc
phục ngay
- Cho Học sinh chơi “ Tập chào cờ ”
+ Giáo viên làm mẫu
+ Chia mỗi tổ 5 em lần lượt lên trước lớp tập
chào cờ Giáo viên treo lá cờ tổ quốc trên
- Học sinh làm theo hiệu lệnh
Trang 102’
- Giáo viên theo dõi , uốn nắn , phê bình
ngay những em cịn lắc xắc , chưa nghiêm
túc
- Học sinh tự liên hệ bản thân đã thực hiện tốt
trong giờ chào cờ chưa Nếu chưa nghiêm
túc cần sửa chữa , Rút kinh nghiệm - Bổ sung
sửa chữa ngay
Hoạt động 3 : Vẽ lá cờ VN
MT : Học sinh vẽ được cờ Tổ Quốc VN
- Cho Học sinh mở vở BTĐĐ
- Hướng dẫn học sinh vẽ lá cờ VN
- Giáo viên tuyên dương Học sinh vẽ đẹp
- Cho học sinh đọc câu thơ cuối bài
* Kết luận :
- Trẻ em cĩ quyền cĩ quốc tịch , quốc tịch
của chúng ta là Việt nam
- Khi chào cờ phải nghiêm trang để bày tỏ
lịng tơn kính quốc kỳ , thể hiện tình yêu Tổ
quốc Việt Nam
- Giới thiệu tranh vẽ của mình trước lớp
- Cả lớp nhận xét tranh vẽ của bạn nào đẹpnhất
- “ Nghiêm trang chào lá quốc kỳ Tình yêu Tổ quốc em ghi vào lịng “
- Học sinh lắng nghe , ghi nhớ
Thứ tư ngày 17 tháng 11 năm 2010
HỌC VẦN BÀI 53 : ăng, âng MỤC TIÊU :
- Đọc được : ăng, âng, măng tre, nhà tầng, từ và các câu ứng dụng
- Viết được : ăng, âng, măng tre, nhà tầng
- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Vâng lời cha mẹ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ từ khố: măng tre, nhà tầng
- Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nĩi: Vâng lời cha mẹ
- SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
Trang 11TL HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay thaày giới
thiệu cho các em vần mới: ăng, âng – Ghi
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích vàghép bìa cài: ăngGiống: kết thúc bằng ngKhác : ăng bắt đầu bằng ăĐánh vần ( c nhân - đồng thanh)Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: măngĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trìnhViết b.con: ăng, âng, măng tre, nhà tầng
Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Trang 12+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung
“Vâng lời cha mẹ”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Trong tranh vẽ những ai?
-Em bé trong tranh đang làm gì?
-Bố mẹ thường xuyên khuyên em
điều gì?
-Em có hay làm theo lời bố mẹ
khuyên không?
-Khi em làm đúng những lời bố mẹ
khuyên, bố mẹ thường nói gì?
-Đứa con biết vâng lời cha mẹ
thường được gọi là đứa con gì?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
- Hôm nay em học vần gì ? tiếng gì ?
- Phân tích tiếng măng, tiếng tầng
- Về nhà học bài cũ, xem bài mới
- Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 7
- Làm baì1, bài 2 ( cột 1,2 ), bài 3 ( cột 1,3 ), bài 4 ( cột 1,2 )
- Nhận xét sửa sai chung
- Nhận xét bài cũ Ktcb bài mới
3 Bài mới 30’
7 7
0 7
Trang 13TL HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
-Giáo viên nhận xét – Ghi đ ?
-Giới thiệu bài và ghi đầu bài
-Cho học sinh làm bài vào vở Bài tập toán / 54
-Sửa bài trên bảng lớp
o Bài 3 : Điền dấu số còn thiếu vào chỗ
chấm
-Cho học sinh dựa trên cơ sở bảng + - để điền
số đúng vào ô trống
-Cho học sinh sửa bài chung
o Bài 4 : Điền dấu < > = vào chỗ trống
- Hướng dẫn học sinh thực hiện theo 2 bước
-Bước 1 : Tính kết quả của phép tính trước
-Bước 2 : So sánh kết quả vừa tìm với số đã
cho rồi điền dấu < > = thích hợp
o Bài 5 : Treo tranh ( HGK,G )
-Yêu cầu học sinh quan sát tranh nêu bài toán
- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về ôn lại bài, học thuộc các
công thức
- Chuẩn bị bài hôm sau
-4 em đọc -Học sinh lặp lại đầu bài
-Học sinh mở SGK-Học sinh nêu yêu cầu và cách làm bài -Học sinh tự làm bài và chữa bài ( làm bàitập 1 / 54 vở Btt )
6 + 1 = 5 + 2 = 4 + 3 =
1 + 6 = 2 + 5 = 3 + 4 =
7 – 1 = 7 – 2 = 7 – 3 =
7 – 6 = 7 – 5 = 7 – 4 =
-Học sinh tự làm bài rồi chữa bài (làm vào vở Btt )
-Học sinh tự làm bài rồi chữa bài
Trang 14TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI CÔNG VIỆC Ở NHÀ I/ MỤC TIÊU :
- Kể được một số công việc thường làm ở nhà của mỗi người trong gia đình
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Các hình trong bài 13 SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Tuần trước các em học bài gì ?(Nhà ở)
-Em phải làm gì để bảo vệ nhà của mình ?
MT : Kể tên một số công việc ở nhà của những
người trong gia đình
Cách tiến hành:
* Bước 1:
-GV yêu cầu HS tìm bài 13 SGK Sau đó giới
thiệu với HS về bài học
-Quan sát các hình ở trang 28 Nói về nội dung
từng hình
* Bước 2:
-GV gọi một số HS trình bày trước lớp về từng
công việc được thể hiện trong mỗi hình và tác
dụng của từng việc làm đó đối với cuộc sống
trong gia đình
Kết luận : GV có thể nhấn mạnh: Những việc
làm đó vừa giúp cho nhà cửa sạch sẽ, gọn gàng,
vừa thể hiện sự quan tâm, gắn bó của những
người trong gia đình với nhau
-HS làm việc theo cặp
-Vài HS trình bày trước lớp
10’ Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm
MT :
-HS biết kể tên một số công việc ở nhà của
những người trong gia đình mình
-Kể được các việc mà các em thường làm để
giúp bố mẹ
Cách tiến hành:
* Bước 1:
-GV hướng dẫn HS làm việc theo cặp: Yêu cầu
các em tập nêu câu hỏi và trả lời các câu hỏi
trang 28 SGK
-HS làm việc theo nhóm 2 em: Kể cho nhaunghe về công việc thường ngày của nhữngngười trong gia đình và của bản thân mìnhcho bạn nghe và nghe bạn kể
Trang 15*Bước 2:
-GV gọi một vài em nói trước cả lớp
-Câu hỏi gợi ý:
+Trong nhà em, ai đi chợ (nấu cơm, giặt quần
áo, quét dọn nhà cửa…); ai trông em bé, chơi
đùa với em bé; ai giúp đỡ em học tập; ai chơi
đùa, nói chuyện với em…?
+Hằng ngày, em đã làm gì để giúp đỡ gia đình?
+Em cảm thấy thế nào khi đã làm được những
việc có ích cho gia đình?
Kết luận:
Mọi người trong gia đình đều phải tham gia
làm việc nhà tùy theo sức của mình
10’ Hoạt động 3: Quan sát hình.
MT : HS hiểu điều gì sẽ xảy ra khi trong nhà
không có ai quan tâm dọn dẹp
Cách tiến hành:
* Bước 1:
-GV hướng dẫn HS quan sát các hình ở trang
29 SGK và trả lời câu hỏi sau:
+Hãy tìm ra những điểm giống và khác nhau
của hai hình ở trang 29 SGK
+Nói xem em thích căn phòng nào? Tại sao?
+Để có được nhà cửa gọn gàng, sạch sẽ em
phải làm gì giúp bố mẹ?
-GV khuyến khích các em đưa ra nhiếu ý kiến
để giải thích về căn phòng bừa bộn (Ví dụ: Mẹ
đi vắng, mẹ bận…) và lí do để giải thích về căn
phòng gọn gàng ngăn nắp (Ví dụ: Mấy bố con
bảo nhau cùng dọn…)
* Bước 2:
Kết luận:
-Nếu mỗi người trong nhà đều quan tâm đến
việc dọn dẹp nhà cửa, nhà ở sẽ gọn gàng, ngăn
nắp
-Ngoài giờ học, để có được nhà ở gọn gàng
sạch sẽ, mỗi HS nên giúp đỡ bố mẹ những công
việc tùy theo sức mình