Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng 1 0... +Bước 1: Trên mặt phẳng P lấy một điểm M bất kỳ.. Hoặc ngược lại lấy một điểm trên Q, tính khoảng cách đến P... Tính độ dài đường cao của
Trang 1Ch ào Mừng Các Thầy Cô
Lớp:12A1
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Trong không gian Oxyz cho (P): 3x - y + 2z - 6 = 0
và (Q): 6x - 2y + 4z + 4 = 0
Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng (P) và (Q)
Trong không gian Oxyz cho
mp(P): Ax + By + Cz + D = 0,
mp(Q): A’x + B’y + C’z + D’ = 0
(A 2 + B 2 + C 2 > 0, A’ 2 + B’ 2 + C’ 2 > 0)
Xét vị trí tương đối của mặt phẳng (P)
và mặt phẳng (Q).
Áp dụng:
Trang 3SỞ GD & ĐT TP ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT PHAN THÀNH TÀI
(Tiết 3)
Tiết 36 – Hình Học 12A
Bài giảng:
Trang 4Trong không gian Oxyz cho điểm M (x0 ; y0 ; z0) và mặt phẳng (P): Ax + By + Cz + D = 0
d(M,(P)) = ?
Trang 54 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
1 0 ( )P
M M n
và
1 0
M M
( )P
n
1 0 ( )
cùng phương
1 0 ( ) 1 0 ( )
1 0 ( )
1 0
( )
.
P P
M M n
M M
n
1 0 . ( )P os( 1 0, ( )P )
M M n c M M n
P )
M0(x0; y0; z0)
( )P
n
P)
M1(x1 ; y1 ; z1)
Trang 6( )P
n
M M
A x x B y y C z z
= Ax0 + By0 + Cz0 + D (vì M1 thuộc (P) nên
Ax1 + By1 + Cz1 + D = 0 hay D = -Ax1 - By1 - Cz1)
1 0 ( )P
M M n
1 0 ( )
1 0
( )
. P
P
M M n
M M
n
(A; B; C)
Ax By Cz D
A B C
P )
M0(x0; y0; z0)
( )P
n
P)
M1(x1 ; y1 ; z1)
Trang 7Trong không gian Oxyz, cho điểm M0 (x0; y0; z0)
và mặt phẳng (P) có phương trình:
Ax + By + Cz + D = 0
0
a Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng:
A B C
Trang 8Trong không gian Oxyz, cho M(1; -1; 2), A(0; 0; 5) và (P): x + 2y + 2z -10 = 0
a Tính khoảng cách từ M đến (P)
b Tính khoảng cách từ A đến (P)
2 2 2
( ,( ))
2 2 2
1.0 2.0 2.5 10 0
3
1 2 2
Đáp án:
Hoạt động 1:
Trang 9b Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song:
Trong không gian Oxyz, cho
(P): Ax + By + Cz + D = 0 và
(Q): A'x + B'y + C'z + D' = 0
song song với nhau
+Bước 1: Trên mặt phẳng (P) lấy một điểm M bất kỳ
P)
Q)
M
H
+Bước 2: d((P), (Q)) = d(M, (Q))
( Hoặc ngược lại lấy một điểm trên (Q), tính khoảng cách đến (P))
Trang 10Trong không gian Oxyz, tính khoảng cách giữa
hai mặt phẳng có phương trình lần lượt là:
(P): 3x - y + 2z - 6 = 0 và (Q): 6x - 2y + 4z + 4 = 0
(P) // (Q) vì 3 1 2 6
6 2 4 4
Trên mp(P) lấy M(0; 0; 3)
6.0 2.0 4.3 4 16 8
2 14 14
6 ( 2) 4
d((P), (Q)) = d(M, (Q))
P)
Q)
M
H
Hoạt động 2:
Đáp án:
Trang 11Cho tứ diện OABC có 3 cạnh OA, OB, OC
vuông góc với nhau từng đôi một, OA = a,
OB = 2a, OC = a
Tính độ dài đường cao của tứ diện OABC kẻ từ O
Hoạt động 3:
(Phiếu học tập)
Trang 12Chọn hệ toạ độ Oxyz sao cho Ox chứa OA,
Oy chứa OB, Oz chứa OC như hình vẽ
1
2x y 2z 2a 0
Đường cao
OH d O; ABC
3
O C
x
A
y B
a
z
a
.
2a
Phương trình (ABC) là:
* Cách 1:
Trang 13.2
OABC OAB
a
( ; 2 ;0)
AB a a
AB; AC (2 ; ; 2 ) a a a
* Cách 2:
ABC
2
2 2 2 2 2 2
1
2
(2 ) ( ) (2 )
AB AC
a
Đường cao 3 2
3
OABC ABC
OH
S
O C
x
A
y B
a
z
a
.
2a
Trang 14* Cách 3:
3
a
2
AB OA OB a BC OB OC a
CA OC OA a
Nên tam giác ABC cân tại B
Gọi M là trung điểm AC
2
5
a a
BM AB AM a
2
ABC
S BM AC a
3
OABC ABC
OH
S
a
M
A
C
Trang 15Trong không gian Oxyz, tìm tập hợp các điểm M cách đều hai mặt phẳng (P) và (Q)
(P): x + 2y + 2z - 1 = 0 và (Q): 2x - y - 2z + 3 = 0
d(M, (P)) = d(M, (Q))
x y z x y z
Hoạt động 4:
Đáp án:
Trang 163 4 4 0
M M
x y
Vậy M
hoặc M
( ): x 3y 4 4 0z
( ):3 x y 2 0
Trang 171 Trong không gian Oxyz, cho điểm M0(x0; y0; z0)
và mặt phẳng (P) có phương trình: Ax + By + Cz +
D = 0
Ax
2 Trong không gian Oxyz, cho (P): Ax + By + Cz +
D = 0, (Q): A'x + B'y + C'z + D' = 0 song song với nhau
+ Bước 1: Trên mặt phẳng (P) lấy một điểm M bất kỳ
+ Bước 2: d((P), (Q)) = d(M, (Q))
( Hoặc có thể lấy ngược lại )
Củng cố
Trang 18Bài 1: Trong không gian Oxyz, trên trục Oy
tìm các điểm M cách đều điểm
A(2; -3; 0) và mặt phẳng (P): -2x - 4y + 4z - 5 = 0
Bài tập về nhà
Bài 2: Trong không gian Oxyz, viết phương
trình mặt phẳng (Q) song song
(P): x - y + 2z - 1 = 0 và tiếp xúc với mặt cầu
(S) có phương trình:
x2 + y2 + z2 - 2x + 4y - 6z - 1 = 0
* Về nhà làm bài tập 19, 20, 21, 23 trang 90 sách giáo khoa
Trang 19Back