1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ChuongIII §2.Phuong trinh mat phang (tiet 2).doc

3 428 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 178,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: - Nắm vững các vị trí tương đối của hai mặt phẳng - Điều kiện song song và vuông góc của hai mặt phẳng bằng phương pháp toạ độ 2.. Về kỹ năng: Nhận biết vị trí tương đối c

Trang 1

Ngày soạn: 12/08/2008 ChuongIII §2

PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG - TIẾT 2 (NÂNG CAO)

I Mục tiêu bài học

1 Về kiến thức:

- Nắm vững các vị trí tương đối của hai mặt phẳng

- Điều kiện song song và vuông góc của hai mặt phẳng bằng phương pháp toạ độ

2 Về kỹ năng:

Nhận biết vị trí tương đối của hai mặt phẳng căn cứ vào phương trình của chúng

3 Về tư duy, thái độ: Yêu cầu học sinh cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập hoặc máy chiếu

2 Học sinh:

- Dụng cụ học tập

- Kiến thức về hai vectơ cùng phương

- Các vị trí tương đối của hai mặt phẳng trong không gian

III Phương pháp dạy học

Gợi mở, vấn đáp, dẫn dắt học sinh tiếp cận kiến thức mới, hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài dạy

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, lĩnh hội kiến thức hai bộ số tỉ lệ

TG Hoạt Động của GV Hoạt Động của HS Nội Dung Ghi Bảng

1 Yêu cầu HS nêu điều

kiện để hai vectơ cùng

phương

2 Phát phiếu học tập 1

GV: Ta thấy với t=1

2 thì toạ độ của n 

tương ứng bằng t lần toạ độ

của n ; ta viết:

2 : -3 : 1 = 4 : -6 : 2

và nói bộ ba số

(2, -3,1) tỉ lệ với bộ ba số

(4, -6, 2)

GV: Không tồn tại t

Khi đó ta nói bộ ba số

(1, 2, -3) không tỉ lệ

với bộ ba số (2, 0, -1)

và viết 1: 2:-32 : 0:-1

Tổng quát cho hai bộ số

tỉ lệ, ta có khái niệm

sau: GV ghi bảng

1 HS trả lời: u 1

cùng phương u2  u 1t u 2

2 HS làm bài tập ở phiếu học tập 1 a) n 2, 3,1 

n 4, 6, 2 

2

n  n

nên n n ,  cùng phương

Ta có các tỉ số bằng nhau 2 3 1

 b)

1, 2, 3

n  

2, 0, 1

n  

n và n không cùng phương

Ta có các tỉ số không bằng nhau: 1 2 3

 

III Vị trí tương đối của hai mặt phẳng

1 Hai bộ số tỉ lệ:

Xét các bộ n số:

(x1, x2,…, xn) trong đó x1, x2, …,

xn không đồng thời bằng 0 a) Hai bộ số (A1, A2, …, An) và (B1, B2, …, Bn) được gọi là tỉ lệ với nhau nếu có một số t sao cho

A1=tB1,A2 = tB2, …, An = tBn Khi đó ta viết :

A1:A2:…An=B1:B2:…Bn b) Khi hai bộ số (A1, A2,…, An) và (B1, B2,…, Bn) không tỉ lệ, ta viết:

A1:A2:…An B1:B2:…Bn c) Nếu A1= tB1, A2= tB2,

…, An= tBn nhưng An+1  tBn+1, ta viết:

1

n n

n n

A A

A A

Hoạt động 2: Chiếm lĩnh tri thức:Cách xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng.

Điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc

Trang 2

- Yêu cầu HS nhận xét vị

trí của hai mp ( ) và ()

ở câu a và b của phiếu học

tập 1

- GV hướng dẫn cho hs

phân biệt trường hợp song

song và trùng nhau bằng

cách dựa vào hai phương

trình

mp () và () có

tương đương nhau

không? Bằng cách xét

thêm tỉ số của hai hạng tử

tự do Từ đó tổng quát

các trường hợp của vị trí

trương đối

-Nếu n vuông gócn thì

có nhận xét gì về vị trí cuả

( ) và()  đk để hai

mặt phẳng vuông góc

-Học sinh nhận xét Câu a: n cùng phương

n do đó hai mp ( ) và (

) chỉ có thể song song hoặc trùng nhau

Câu b: n không cùng phương n

 mp ( ) và () ở vị trí cắt nhau

HS: n  n

      

2 Vị trí tương đối của hai mặt phẳng:

Cho hai mp     ,  lần lượt có ptr:

  :Ax+By+Cz+D=0 ():A’x+B’y+C’z+D=0 a) ( ) cắt ()

b)   

c)   

d) Điều kiện vuông góc giữa 2 mp:

       AA BB CC' ' ' 0

Hoạt động 3: Thực hành, vận dụng kiến thức đã học để xét vị trí tương đối

- Yêu cầu HS làm

tập 16/89 : xét vị trí

tương đối của các cặp

mặt phẳng

-Gọi học sinh lên bảng

sửa

-Lưa ý cách làm bài của

học sinh

-Yêu cầu học sinh làm

HĐ5SGK/87

-Yêu cầu các nhóm học

tập lên bảng sửa

- Giáo viên tổng hợp mối

liên quan giữa các câu

hỏi

Học sinh làm bài tập 16

Học sinh chia thành 4 nhóm học tập

-Mỗi nhóm sửa 1 câu trong 4 câu a, b, c, d

Bài 16

a) x + 2y – z + 5 = 0 và 2x +3y–7z – 4 = 0

Ta có 1 : 2 : -12 : 3 : -7 2 mp cắt nhau c) x + y + z – 1 = 0và 2x + 2y + 2z + 3 = 0

Ta có 1 1 1 1

2  2 2 3  2 mp song song d) x – y + 2z – 4 = 0

và 10x – 10y + 20z – 40 = 0

nhau

Bài 2: HĐ5   : 2x my 10z m  1 0

  :x 2y3m1z10 0 a) Hai mp song song

4 2

2

4 10

m

m m

 Vậy không tồn tại m b) Từ câu a) suy ra không có m để 2 mp trùng nhau

c) Hai mp cắt nhau m

d) 2 2 10 3 1 0 3

8

suy ra 2 mp vuông góc nhau

Hoạt động 4: Củng cố, hướng dẫn bài tập nhà

Trang 3

- Điều kiện để hai mặt phẳng song song, hai mặt phẳng vuông góc

- Làm bài tập 17, 18 SGK

Nội dung phiếu học tập 1:

Cho các cặp mặt phẳng:

a)   : 2x 3y z  1 0 và   : 4x 6y 2z 3 0

b)   :x2y 3z 4 0 và   : 2x z 0

Tìm các vectơ pháp tuyến của mỗi cặp mặt phẳng trên, nhận xét mối quan hệ của chúng (có cùng phương hay không)

Đồng thời xét tỉ số các thành phần toạ độ tương ứng của chúng có bằng nhau hay không?

Ngày đăng: 05/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w