1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Bài 2: Phương Trình Mặt Phẳng tiết 30

3 586 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Mặt Phẳng
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Soạn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 259,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Học sinh nắm vững - Khái niệm vectơ pháp tuyến VTPT của mặt phẳng mp.. - Phương trình tổng quát PTTQ của mp, điều kiện để hai mp song song, vuông góc, khoảng cách từ một điểm

Trang 1

BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG Tiết 30, 31, 32, 33

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững

- Khái niệm vectơ pháp tuyến (VTPT) của mặt phẳng (mp)

- Phương trình tổng quát (PTTQ) của mp, điều kiện để hai mp song song, vuông góc, khoảng cách từ một điểm đến một mp

2 Kỹ năng:

- Biết tìm toạ độ của VTPT của mp, và viết thành thạo PTTQ của mp

- Biết chứng minh hai mp song song, hai mp vuông góc, và tính chính xác khoảng cách từ một điểm đến một mp

3 Tư duy và thái độ:

Biết tự hệ thống các kiến thức cần nhớ, cẩn thận chính xác trong tính toán, vẽ hình, tư duy các vấn đề toán học logic trực quan độc lập, sáng tạo trong quá trình tiếp cận và tích lũy kinh nghiệm trong giải toán, biết quy lạ về quen

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: Bảng phụ, thước kẻ, phấn màu, phiếu học tập, hệ thống ví dụ, …

2 Học sinh: Xem lại các kiến thức về vectơ trong phẳng, và xem trước bài học theo sự hướng dẫn của

giáo viên

III Tiến trình bài dạy:

?1: Công thức tích vô hướng của hai a a a a 1; 2; 3;b b b b 1; 2; 3 Hai vectơ vuông góc khi nào ?

?2: Cho nab ab ab ab ab ab2 3 3 2; 3 1 1 3; 1 2 2 1; và hai aa a a1; 2; 3,bb b b1; ;2 3 không cùng phương

có giá song song hoặc nằm trong mp () Tính a n 

Áp dụng: Cho a  3 4 5; ; và n   1 2 1; ;  Tính a n  và rút ra nhận xét

2 Bài mới:

Trong không gian ta đã biết một số cách xác định

mặt phẳng chẳng han như xác định mp bằng ba điểm

không thẳng hàng, bằng hai đường thẳng cắt nhau, …

Bây giờ ta sẽ xác định mp bằng pp tọa độ.

Hoạt động 1: Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 3 phút

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ?1: Nêu khái niệm VTPT của đường thẳng.

Dùng hình ảnh trực quan: bút và sách, bảng

phụ giới thiệu vectơ n là VTPT của mp ()

?2: Định nghĩa vectơ pháp tuyến của mp.

?3: Vectơ kn k , 0 có phải là VTPT của mp

không Vì sao ?

Phát

thẳng

0

VTPT n  , giá n vuông góc với mp

Là VTPT vì kn  0 và cùng phương vuông góc mp với vectơ n

Hoạt động 2: Bài toán xác định VTPT của mặt phẳng 10 phút

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ?1: Tính b n  và kết luận về giá của vectơ n với giá

của hai vectơ ,a b 

Trao đổi thảo luận nhóm

Theo kết quả phần trả bài cũ ta có: a n   0

Trang 2

?2: So sánh vectơ n và vectơ 0

?3: Kết luận mối quan hệ giữa n và mp () Vì

sao ?

Giới thiệu khái niệm “ Tích có hướng ”

?4: Công thức tính tích có hướng của hai vectơ

 1; 2; 3,  1; ;2 3

Thực hiện hoạt động 1

?5: Từ ba điểm A, B, C Tìm tọa độ hai vectơ không

cùng phương nằm trong mặt phẳng (ABC)

?6: Xác định tọa độ VTPT n của mp (ABC)

b n  abb abb2 3 1 3 2 1  abb abb3 1 2  1 3 2  abb abb1 2 3 2 1 30

Do đó: a n b n;   Suy ra vectơ n có giá vuông góc với giá ,a b 

Vì ,a b  không cùng phương nên n  0

Vậy: vectơ n là VTPT của mp () Vì giá n vuông góc với hai đt cắt nhau của mp ()

Kí hiệu: n a b   hoặc n[a b, ]

Công thức: [a b, ] (a b2 3 a b a b a b a b3 2; 3 1 2 3; 1 2  a b2 1)

n a b

Thảo luận giải quyết vấn đề

Ta có:  ( ), ( )

(2;1; 2); ( 12;6;0)

Vậy: VTPT [AB,AC] = (12; 24; 24)

 

n

Hoạt động 3: Tiếp cận PTTQ của mặt phẳng 12 phút

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài toán 1: Định hướng chứng minh, vẽ hình

?1: Nhận xét mối quan hệ giữa n vàM M 0

?2: Tính tọa độ vectơ M M 0

?3: Tính tích vô hướng của n vàM M 0

Bài toán 2: Dạng PTTQ của mặt phẳng

?4: Có tồn tại hay không điểm M x y z0 0; 0; 0

nghiệm đúng pt Ax By Cz D   0.

Gọi () là mp đi qua M0 và nhận

 ; ; 

?5: Khi M x y z ; ;     ta có điều gì

?6: Xác định D từ giả thiết M x y z 0 0; 0; 0

?7: Kết luận vấn đề.

Vẽ hình minh họa

Ta có: giá n  ( ) suy ra n M M 0

Mà  0   0;  0;  0

Khi đó: . 0 0

n M M

Suy ra: A x x  0B y y  0C z z  0 0(đpcm)

Tiếp nhận kiến thức

Tồn tại điểm M x y z thỏa pt 0 0; 0; 0 Ax By Cz D   0

Ví dụ: Nếu A 0 ta chọn M0 D ; ;0 0

A

Ta có: M   A x x  0B y y  0C z z  0 0

 Ax+ By +Cz – (Ax0+By0+ Cz0) = 0

Mà D = - (Ax0+By0+ Cz0)

Vậy: M   Ax By Cz D   0 (đpcm)

Hoạt động 4: PTTQ của mặt phẳng và vận dụng 10 phút

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ?1: Từ 2 bài toán trên định nghĩa PTTQ của mp.

?2: Xác định một VTPT của mp có pttq là

0

A x B y C z D .

?3: Pt mp đi qua M x y z0 0; 0; 0 và nhận

?4: Tìm một VTPT của mp 4x 2y 6z D 0

?5: Xác định thêm một số VTPT của mp.

Hướng dẫn thực hiện hoạt động 3

?6: Từ 3 điểm M, N, P Tìm tọa độ hai vectơ không

cùng phương nằm trong mp (MNP).

?7: Xác định tọa độ VTPT n của mp (ABC)

PTTQ có dạng: Ax ByCz D 0A2B2C2 0

VTPT nA B C; ; 

Phương trình là: Axx0Byy0Czz0 0

Có một VTPT là n4; 2; 6   Các VTPT của mp là: a2; 1; 3 ;   c  2;1;3

Trao đổi thảo luận nhóm

Ta có:  ( ), ( )

(3; 2;1); (4;1;0)

Trang 3

?8: Viết PTTQ của mp (MNP).

?9: Kết luận.

Khi đó: VTPT [ , ] = (-1; 4; 5)

 

Pttq có dạng: Axx0Byy0Czz0 0

Hay: -1(x - 1) + 4(y - 1) - 5(z - 1) = 0

Vậy: (MNP) : x - 4y + 5z - 2 = 0

?1: Công thức tích có hướng của hai vectơ a a a a 1; 2; 3;b b b b 1; 2; 3

?2: Phương pháp tìm VTPT của mặt phẳng.

?3: PTTQ của mặt phẳng và ptmp khi biết mp đi qua một điểm và có VTPT.

- Làm các bài tập 1a, b SGK trang 80

- Xem tiếp phần còn lại của bài “ Phương trình mặt phẳng ” trả lời các câu hỏi sau.

?1: Dạng của pt mp trong một số trường hợp đặc biệt.

?2: Điều kiện để hai mp song song hay vuông góc.

?3: Công thức tính khoảng cách từ điểm đến mp.

Ngày đăng: 27/11/2013, 09:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Biết tự hệ thống các kiến thức cần nhớ, cẩn thận chính xác trong tính toán, vẽ hình, tư duy các vấn đề toán học logic trực quan độc lập, sáng tạo trong quá trình tiếp cận và tích lũy kinh nghiệm trong giải toán, biết quy lạ  về quen. - Bài soạn Bài 2: Phương Trình Mặt Phẳng tiết 30
i ết tự hệ thống các kiến thức cần nhớ, cẩn thận chính xác trong tính toán, vẽ hình, tư duy các vấn đề toán học logic trực quan độc lập, sáng tạo trong quá trình tiếp cận và tích lũy kinh nghiệm trong giải toán, biết quy lạ về quen (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w