1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 3: đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

17 365 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đ ờng thẳng vuông góc với mặt phẳng I Định nghĩa.. Điều kiện để đ ờng thẳng vuông góc với mặt Phẳng.. Muốn chứng minh một đ ờng thẳng vuông góc với một mặt phẳng ta làm thế nào?. Ta ch

Trang 1

TRƯỜNG THPT-CHIỀNG KHƯƠNG

Giáo viên: Trần Minh

Tổ : Toán - Tin

Sở GD&ĐT Sơn La

Trang 6

B I3: § êng th¼ng vu«ng gãc ÀI3: §­êng th¼ng vu«ng gãc

B I3: § êng th¼ng vu«ng gãc ÀI3: §­êng th¼ng vu«ng gãc

víi mÆt ph¼ng

c

Trang 7

a b M

d ( )    d a , a    ( ) 

d

Kí hiệu :

 

d   Hoặc :

    d

d

a

Bài 3 Đ ờng thẳng vuông góc

với mặt phẳng

I Định nghĩa

I I Điều kiện để đ ờng thẳng vuông góc với mặt Phẳng

Muốn chứng minh một đ ờng thẳng vuông góc với một mặt

phẳng ta làm thế nào?

Ta chứng minh đ ờng thẳng đó vuông góc với mọi đ ờng thẳng nằm trong mặt phẳng đã cho.

Định lí

d a

a b=M a,b ( )

   

Nếu một đ ờng thẳng vuông góc với hai đ ờng thẳng cắt nhau cùng thuộc một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy

Trang 8

b Chứng minh rằng: BC  (SAB)

c Gọi H là hình chiếu của A lên SB

Chứng minh rằng AH  (SBC)

Ví d 1 : ụ 1 : Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA (ABC), ∆ABC vuông tại B.

a Chứng minh : ∆ SAB, ∆ SAC là các tam giác vuông

a

B

c

s

H

Trang 9

B

c

s

H

a Chứng minh : SAB, SAC là các tam giác vuông

SAABCSAAC

b Chứng minh rằng: BC  (SAB)SAB)

BC  (SAB)SAB)

BC  AB

BC  SA 

 ABC vuông tại B

SA  (ABC)

c Chứng minh rằng: AH  (SAB)SBC)

AH  (SAB)SBC)

AH  SB

AH  BC

H là hình chiếu của A lên SB

 SAB vuông tại A

 SAC vuông tại A

( )

SAABCSA AB  

BC SAB ( )

AH SAB ( )

Trang 10

Ví dụ 2 :

Cho ∆ ABC và đường thẳng a vuông góc với 2 cạnh AB , AC Có kết luận gì về quan hệ giữa a và cạnh BC

HỆ QuẢ : Nếu một đường thẳng vuông góc với 2 cạnh của một tam giác thì vuông góc với cạnh còn lại.

A

B

C

a

A vuông góc với BC

Trang 11

Tính chất 1:

III Các tính chất:

Tính chất 2:

P a

P

O

O

Có duy nhất một mặt phẳng (P) đi

qua điểm O cho trước và vuông góc

với đường thẳng a cho trước

Có duy nhất một đường thẳng a đi

qua điểm O cho trước và vuông góc

với mặt phẳng (P) cho trước

a

Trang 12

A

B

O M

* Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

là tập hợp các điểm cách đều A và B

* Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là mặt phẳng

vuông góc với AB và đi qua trung điểm của AB

Trang 13

Củng cố bài học

1 Định nghĩa : đ ờng thẳng vuông góc với mặt phẳng.

2.Điều kiện để đ ờng thẳng vuông góc với mặt phẳng.

d a

a b=M a,b ( )

   

3 Tính chất

+ Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho

tr ớc và vuông góc với một đ ờng thẳng cho tr ớc + Có duy nhất một đ ờng thẳng đi qua một điểm cho

tr ớc và vuông góc với một mặt phẳng cho tr ớc

Trang 14

Câu 1:

Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA (ABC),  ABC vuông tại B Gọi H là hình chiếu của A lên SB

Câu hỏi trắc nghiệm

a

B

c

s

H

Khẳng định nào sau

đây sai ?

A SA  (SAB)ABC)

B SB  (SAB)SAC)

C BC  (SAB)SAB)

D AH  (SAB)SBC)

Trang 15

Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 2:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông Cạnh bên SA vuông góc với đáy

C

D O

S

A

B

Khẳng định nào

sau đây sai ?

A SA  (ABCD)ABCD))

B BD)  (ABCD)SAC)

C C D) (ABCD)SAB)

D) AC  (ABCD)SBD))

Trang 16

Khẳng định nào

sau đây sai ?

A SA  (ABCD)SBC)

B SB  (ABCD)SAC)

C BC  (ABCD)SAC)

D) SC  AB

.S

C

Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 3:

Cho h×nh chãp S.ABC , c¸c tam gi¸c SAB , SAC , SBC vu«ng t¹i S

Trang 17

Về nhà

+Học bài (định nghĩa ,định li, tính chất)

+ Làm bài tập (1+2+3) trong SGK trang 104+105

+ Đọc tr ớc phần IV+V

Ngày đăng: 19/07/2014, 12:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w