Bài tập và Kiểm tra Đại số 9 - Chương 1

MỤC LỤC

Luyện tập A. Mục tiêu

    Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1 (5’) Kiểm tra. GV nêu yêu cầu kiểm tra. HS1: Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng. HS2: Phát biểu QT khai phơng 1 tích và qui tắc nhân các CBH. Cho VD GV nhận xét cho điểm. 2HS lần lợt lên kiểm tra. Chữa bài tập. GV: Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về các biểu thức dới dấu căn?. ? Hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi tính. GV gọi 2HS đồng thời lên bảng làm bài. GV kiểm tra các bớc biến. đổi và cho điểm. Các biểu thức ở dới dấu căn là hằng đẳng thức hiệu hai bình phơng. GV đa đề bài trên bảng phô. ? Đầu bài yêu cầu gì. HS làm dới sự hớng dẫn của GV. b) GV yêu cầu HS về nhà giải tơng tự. ? Đầu bài yêu cầu gì. đảo của nhau. Vậy ta phải chứng minh gì. Hãy vận dụng ĐN về CBH. và bổ sung thêm câu g). Rút gọn và tìm giá trị (làm tròn. đến chữ số thập phân thứ ba) của các căn thức sau. là 2 số nghịch đảo của nhau. Hai số nghịch đảo của nhau khi tích của chúng bằng 1 phải chứng minh. Vậy hai số đã cho là 2 số nghịch đảo của nhau. GV kiểm tra bài làm của các nhóm, chữa. ?BTA phải thoả mãn đk gì. để Axác định. Đại diện 1 nhóm trình bày bài giải. HS nhận xét chữa bài. 1HS đọc đầu bài. Tìm điều kiện của x để biểu thức sau có nghĩa và biến đổi chúng về dạng tích. H ớng dẫn về nhà. - Xem lại các bài tập đã chữa. Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng A. - HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng. - Có kỹ năng dùng các qui tắc khai phơng 1 thơng và chia 2 CTBH trong tính toán và biến đổi biểu thức. phơng tiện dạy học. - Bảng phụ ghi định lí, qui tắc khai phơng 1 thơng, qui tắc chia hai CTBH và chú ý. Tiến trình dạy – học. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1. GV cho điểm. GV: ở tiết trớc ta học liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng; tiết này ta học tiếp liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng. 2HS lần lợt lên kiểm tra. Tính và so sánh. Tơng tự nh chứng minh. 1HS đọc định lí. xđ không âm. định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng 1HS lên bảng chứng minh. Về nhà chứng minh định lí theo cách khác. - Theo chiều từ trái sang phải ta có qui tắc khai ph-. - Theo chiều từ phải sang trái ta có qui tắc chia 2 CBH. Từ công thức yêu cầu HS. đọc quy tắc. áp dụng quy tắc khai ph-. GV tổ chức cho HS hđ. GV: Nếu không sử dụng quy tắc chia 2 CBH trên không tính đợc kết quả. đúng của 2BT trên…. 2HS lên bảng đồng thời. HS làm vào vở. Kết quả hoạt động theo nhóm. HS đọc quy tắc. 1HS đọc to bài giải của VD2. a) Quy tắc khai phơng một thơng.

    Bảng căn bậc hai A. Mục tiêu

    Phơng tiện dạy học - Bảng phụ

    Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra (7 )’. GV nêu y/c kiểm tra. Tìm x thoả mãn điều kiện. GV nhận xét và cho điểm hai HS lên bảng. 2HS đồng thời lên bảng. Kết quả: Không có giá trị nào của x thoả mãn. HS nhận xét bài trên bảng. số dơng ngời ta có thể sử dụng bảng tính sẵn các CHB. GV: yêu cầu HS mở bảng IV để biết về cấu tạo của bảng. GV: Em hãy nêu cấu tạo của bảng. Học sinh mở bảng IV. HS: Bảng CBH đợc chia thành các hàng và các cột ngoài ra còn 9 cột hiệu chính. 1.Giới thiệu bảng. GV cho HS làm VD1 tìm. HS nhìn trên bảng phụ. Cách dùng bảng. GV đa tiếp mẫu 2 trên bảng phụ, yêu cầu học sinh trả lời. Do đó tìm 39,18ta phải dùng thêm cột hiệu chÝnh. GV hớng dẫn HS cách làm. GV híng dÉn HS ph©n tích rồi GV gọi lên bảng làm tiếp. GV đa chú ý trên bảng phô. HS: Nhờ qui tắc khai phơng 1 tÝch. Kết quả hoạt động nhóm. Đại diện 2 nhóm trình bày HS lên bảng. HS đọc chú ý 1HS lên bảng. c) Tìm CBH của số không. HS: áp dụng chú ý và quy tắc dời dầu phẩy để xác định kết quả.

    Đ6. Biến đổi đơn giản biểu thức Chứa căn bậc hai

    Mục tiêu

    Trong ?1 cho phÐp ta thùc hiện phép biến đổi a2b= a b phép biến đổi này đ- ợc gọi là phép đa thừa số ra ngoài dấu căn. GV: Một trong những ứng dụng của phép đa thừa số ra ngoài dấu căn là rút gọn biểu thức (hay còn gọi là. đa về cộng, trừ các CT. đồng dạng). GV: phép đa thừa số ra ngoài dấu căn có phép biến đổi ngợc lại là thừa số vào trong dấu căn.

    + HS thực hiện thành thạo các phép biến đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn. + Vận dụng thành thạo 2 phép biến đổi trên trong việc rút gọn các biểu thức và so sánh các số.

    Tiến trình dạy học

    - Về thái độ: Rèn kĩ năng làm việc hợp tác, tính cẩn thận, chính xác trong tính toán. Viết công thức tổng quát của phép biến đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dÊu c¨n. HS1: Viết công thức tổng quát của phép biến đổi đa thừa số ra ngoài dÊu c¨n.

    HS2: Viết công thức TQ của phép biến đổi đa thừa số vào trong dấu c¨n. Đa thừa số ra ngoài dấu căn rồi thực hiện phép thu gọn các căn thức đồng dạng.

    Biến đổi đơn giản biểu thức Chứa căn bậc hai

    HS: Để khử mẫu của bthức lấy căn ta phải biến đổi biểu thức sao cho mẫu đó trở thành bphơng của 1số hoặc 1 biểu thức rồi bình phơng mẫu và đ- a ra ngoài dấu căn. GV: Khi biểu thức có chứa căn ở mẫu, việc biến đổi làm mất căn thức ở mẫu gọi là trục căn thức ở mẫu GV ®a VD2. +Học sinh biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài tập có liên quan.

    HS: Ta tiến hành QĐMT rồi thu gọn trong các ngoặc đơn trớc, sau sẽ thực hiện phép bình phơng và phép nhân?. - Rèn kĩ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai chú ý tìm đkxđ của căn thức, của biểu thức. - Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với một hằng số, tìm x… và các bài toán liên quan.

    GV: Ta nên phân tích biểu thức dới dấu căn thành dạng tích trong đó có thừa số là số chính phơng để đa ra ngoài dÊu c¨n.

    Căn thức bậc ba A. Mục tiêu

      Cho các nhóm hđ khoảng 5 phút thì gọi lần lợt đại diện 3 nhóm lên trình bày, mỗi nhóm trình bày 1 câu. - Học sinh nắm đợc định nghĩa căn thức bậc ba và kiểm tra đợc một số có là căn bậc ba của số cho trớc hay không. - Về kiến thức: Học sinh nắm đợc các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống.

      - Về kỹ năng: Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Tổ chức ôn tập lý thuyết (12’). Nêu đk để x là CBHSH của số a không âm. Cho VD 1.GV yêu cầu HS làm BT trắc nghiệm1. không có số nào. Ôn lý thuyết và bài tập trắc nghiệm. ?Biểu thức A phải thoả mãn. đk gì để Axác định. 3.BT trắc nghiệm2. GV nhận xét cho điểm. HS chứng minh nh SGK tr.9. HS líp nhËn xÐt, gãp ý. đổi căn thức”lên bảng phụ, yêu cầu HS giải thích mỗi căn thức đó thể hiện định lí nào của CBH. HS lần lợt trả lời miệng a) H§T A2 =A b) Định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng. c) Định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng. d) Đa thừa số ra ngoài dÊu c¨n. e) Đa thừa số vào trong dÊu c¨n. Ta nên khử mẫu của biểu thức lấy căn, đa TS ra ngoài dấu căn, thu gọn trong ngoặc rồi thực hiện…….

      Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1 (8’). Ôn tập lí thuyết và bài tập trắc nghiệm GV nêu yêu cầu kiểm. 4) Phát biểu và CM định lí về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng. GV đa đề bài…… trên bảng phụ. Hai học sinh lên bảng kiểm tra. Mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai ph ơng. 5) Phát biểu và CM định lí về mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng.

      HĐTP 2.2: Hình  thành định nghĩa
      HĐTP 2.2: Hình thành định nghĩa