III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC : T/GHOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 10’HOẠT ĐỘNG 1: ÔN TẬP LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP H/S1 lên bảng trả lời câu hỏi 1sgk... II/CHUẨN BỊ : GV: Bảng phụ g
Trang 1µ §Tuần 8 : (Từ :23/10-28/10/06) PHẦN ĐẠI SO 9 Ngày soạn : 24/10/06 Ngày giảng : 23-28/10 Tiết : 15 Bài : CĂN BẬC BA
I/ MỤC TIÊU : Qua bài này h/s cần
Nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có là căn bậc ba của số khác hay không
Biết được một số tính chất của căn bậc ba
II/CHUẨN BỊ :
GV : -Bảng phu,máy tính ,bảng số với 4chữ số thập phân
H/S : -On tập định nghĩa ,tính chất của căn bậc hai
-Máy tính bỏ túi ,bảng số với 4 chữ số thập phân
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
T/GHOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 7pHOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨH/s1 : Nêu định nghĩa ,tính chất của căn bậc hai H/S2: chữa bài tập 84 a(sbt)
G/V : Nhận xét ghi điểm H/S1 lên bảng trình bày
G/V: Thể tích hình lập phương tính theo công thức nào ?
G/V giới thiệu : Từ 43 =64 người ta gọi 4là căn bậc ba của 64
Vậy căn bậc ba của một số a là một số x ntn?
Gọi cạnh của thùng hình lập phương là x (dm)
ĐK:x>0 ,thì thể tích của hình lập phương tính theo công thức :
V=x3
Theo bài ra ta có :
Trang 2Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
Kí hiệu : µ § số 3 gọi là chỉ số của căn
Chú ý (sgk)
?1: Tìm căn bậc ba của mỗi số sau
a/ 27 ; b/ -64 c/ o d/ µ §
nhận xét :
Căn bậc ba của số dương là số dương
Căn bậc ba của số âm là là số âm
Căn bậc ba của số 0 là chính số 0HOẠT ĐỘNG 3: TÍNH CHẤT G/V nêu bài tập:
Điền vào dấu (…) để hoàn thành các công thức sau
GV: Đây là một số công thức nêu lên tính chất của căn thức bậc hai
Tương tự , căn bậc ba có tính chất sau ;
GV:
Ghi tính chất vào bảng phụ
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm ví du
H/S đứng tại chổ giải
Em hiểu hai cách làm của bài này như
Gọi hai học sinh đồng thời lên bảng giải
H/S khác làm vào phiếu học tập H/S làm bài tập vào giấy nháp Một H/S lên bảng điền Với a,bµ §0
Trang 3Tiết sau ôn tập chương 1, BTVN ,70,71,72(sgk) 96 ,97(sbt)
Tuần 8: (Từ :23/10/06) PHẦN ĐẠI SỐ Ngày soạn :24/10/06
Ngày giảng :( 23-28/10/06) Tiết : 16 Bài : ÔN TẬP CHƯƠNG I
I/ MỤC TIÊU :
H/S nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bằng cách có hệ thống
Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán ,biến đổi biểu thức số ,phân tích đa thức thành nhân tử ,giải phương trình
On lý thuyết 3 câu đầu và các công thức biến đổi căn thức
II/CHUẨN BỊ :
GV : -Bảng phụ ,máy tính bỏ túi
H/S :-On tập chương 1 ,làm câu hỏi ôn tập và bài ôn tập chương
-Bảng phụ , bút dạ
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
T/GHOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 10’HOẠT ĐỘNG 1: ÔN TẬP LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP
H/S1 lên bảng trả lời câu hỏi 1(sgk)
Trang 4Cho ví dụ ?
Bài tập trắc nghiệm :
.a/ Nếu căn bậc hai số học của một số là µ §µ §thì số đó là :
A 2µ § B 8 C không có số nào
H/S2 : Chứng minh µ §=µ § với mọi a
H/S 3 trả lời câu hỏi 3 sau đó làm bài trắc nghiệm
.a/ biểu thức µ § xác định với các giá trị của x
HOẠT ĐỘNG 2: CÁC CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI CĂN THỨC
G/V đưa các công thức biến đổi căn thức lên bảng phụ , yêun cầu h/s giải thích mỗi công thức đó thể hiện định lý nào của căn bậc hai
Trang 5Gọi hai h/s lên bảng làm bài tập 70c,d
H/S khác làm vào phiếu học tập
G/V gợi ý nên vận dụng định lyliên hệ giửa phép nhân và phép khai phương
H/S lần lượt trả lời miệng
1/ Hằng đẳng thức µ §= µ §
2/ Đ/L liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
3/ Đ/L giữa phép chia và phép khai phương
4/ Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
5/ Đưa thừa vào trong dấu căn
6/ Khử mẫu của biễu thức lấy căn
Gọi 2h/s lần lượt lên bảng giải
Biểu thức này nên thực hiện như thế
nào ?
Bài 72: giáo viên ghi vào bảng phụ
Học sinh hoạt động nhóm
GV gọi h/s đại diện nhóm trình bày
Gv thu bài của các nhóm
Bài 96: G/V ghi đề lên bảng phụ yêu cầu học sinh giải
,Bài 98: GV hướng dẫn h/s giải
Bài 71: Rút gọn các biểu thức sau
Trang 6*Tiết sau kiểm tra một tiết,btvn 103;104;105(sbt)
Tuần :15 (Từ 11-16/12/2006) PHẦN ĐẠI SỐ Ngày soạn : 12/12/2006
Ngày giảng : ( 11-16/12/2006)Tiết : 30 Bài : PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤTHAI ẨN
I/ MỤC TIÊU :
H/S nắm được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó
Hiểu tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó
Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của một phương trìnhbậc nhất hai ẩn
II/CHUẨN BỊ :
GV: Bảng phụ ghi phần nhận xét các phương trình ox +2y = 0 ; 3x+oy =0
Thước thẳng , com pa,phấn màu
On phương trình bậc nhất một ẩn (đ/n ,số nghiệm ,cách giải ) ,thước thẳng ,com pa
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
T/GHOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 5P’HOẠT ĐỘNG 1: ĐẶT VẤN ĐỀ VÀ GIỚI THIỆU NỘI DUNG CHƯƠNG III GV: Chúng ta đã biết về phương trình bậc nhất một ẩn Trong thực tế ,còn có các tình huống dẫn đến phương trình
có nhiều hơn một ẩn ,như phương trình bậc nhất hai ẩn gv lấy ví dụ sau đó gv giới thiệu nội dung chương 3
H/S nghe GV trình bày 15’HOẠT ĐỘNG 2: KHÁI NIỆM VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN Gv: x+y =36
Thì giá trị vế trái bằng vế phải ta nói
(2;34) là một nghiệm của phương trình
GV hãy chỉ ra 1 nghiệm khác của phương trình
Trang 7Qua ví dụ 1và2 gv giới thiệu chú ý
Gvyêu cầu h/s làm ?1
Kiểm tra xem các cặp số (1;1) và (0,5;0) có là nghiệm của phương trình 2x-y=1 hay
không ?
b/ tìm thêm một nghiệm khác của phương trình 2x-y=1
Gvyêu cầu h/s làm ?2 Các phương trình bậc nhất hai ẩn
.a,c,d là các phương trình bậc nhất hai ẩn
b,e,fkhông là phương trình bậc nhất hai ẩn
H/S: Có thể chỉ ra nghiệm của phương trình
.x+y =36là
(1;35) ; ( 6; 30)
Nếu tại x=x0 y = y0 mà giá trị hai vế của phương trình bằng nhau thì cặp số ( xo , yo ) được gọi là một nghiệm của phương trình
Ví dụ 2: Cặp số ( 3;5) là một nghiệm của phương trình 2x –y =1
Chú ý: (sgk) ?1 a/+cặp số (1;1) ta thay x=1 ;y=1 vào vế trái pt 2x-y =1 ; được
2.1-1=1=vpµ §Cặp số (1;1) là một nghiệm của phương trình
Cặp số (0,5 ; 0) tương tự suy ra cặp số (0,5; 0) 18P’HOẠT ĐỘNG 3: TẬP NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN Gv: Ta đã biết ,ptbậc nhất hai ẩn có vô số
nghiệm số ,vậy làm thế nào để biểuon.3µ §= EMBED Equation.3µ §HOẠT ĐỘNG 3: BÀI TẬP Bài 71:
GV gọi h/s đại diện nhóm trình bày
Gv thu bài của các nhóm
Bài 96: G/V ghi đề lên bảng phụ yêu cầu học sinh giải
,Bài 98: GV hướng dẫn h/s giải
Bài 71: Rút gọn các biểu thức sau
.a/ ( EMBED Equation.3µ §- 3.EMBED Equation.3µ §+EMBED Equation.ᐳᔁ ⤠ ⤠⤠⁄⤠⤠
⤠⤠⤠⤠Ĕ⤠⤠ᐳᔁ ⤠ ⤠ ⤠⤠⁄⤠⤠⤠⤠⤠Ĕ⤠⤠⤠⤠⤠⤠⤠⤠⤠⤠ᐳᔁ ⤠ ⤠⤠⁄⤠⤠⤠⤠⤠Ĕ⤠ ⤠ ⤠⤠⁄⤠
⤠⤠⤠⤠Ĕ ⤠ ⤠⤠⁄⤠⤠⤠⤠⤠Ĕ―⤠⤠⤠ ⤠⬠ ⤠ ⤠⤠⁄⤠⤠⤠⤠⤠Ĕ⤠ ⤠ ⤠⤠⁄⤠⤠⤠⤠⤠Ĕ ⤠ ⤠ ⤠⤠⁄⤠
⤠⤠⤠⤠Ĕ⤠ ⤠ ⤠ ⤠ ⤠⤠⤠⤠⤠⤠⤠⤠ᐳᔁ ⤠ ⤠⤠⁄⤠⤠⤠⤠⤠Ĕ―⤠⤠⤠⤠⤠⤠⤠⤠ᐳᔁ ⤠⤠⤠⤠⤠⤠
Trang 8*Tiết sau kiểm tra một tiết,btvn 103;104;105(sbt)
Tuần :15 (Từ 11-16/12/2006) PHẦN ĐẠI SỐ Ngày soạn : 12/12/2006
Ngày giảng : ( 11-16/12/2006)Tiết : 30 Bài : PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤTHAI ẨN
I/ MỤC TIÊU :
H/S nắm được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó
Hiểu tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó
Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của một phương trìnhbậc nhất hai ẩn
II/CHUẨN BỊ :
GV: Bảng phụ ghi phần nhận xét các phương trình ox +2y = 0 ; 3x+oy =0
Thước thẳng , com pa,phấn màu
On phương trình bậc nhất một ẩn (đ/n ,số nghiệm ,cách giải ) ,thước thẳng ,com pa
III/ TIẾN TRÌNOẠT ĐỘNG ẠT ĐỘNG CHOẠT ĐỘNG 1: ĐẶT VẤN ĐỀ VÀ GIỚI THIỆU NỘI DUNG CHƯƠNG III GV: Chúng ta đã biết về phương trình bậc nhất một ẩn Trong thực tế ,còn có các tình huống dẫn đến phương trình có nhiều hơn một ẩn ,như phương trình bậc nhất hai ẩn gv lấv giới thiệu nội dung chương 3
H/S nghe GV trình bày 15’HOẠT ĐỘNG 2: KHÁI NIỆM VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN Gv: x+y =36
Thì giá trị vế trái bằng vế phải ta nói
(2;34) là một nghiệm của phư chỉ ra 1 nghiệm khác của phương trình
Trang 9Qua ví dụ 1và2 gv giới thiệu chú ý
Gvyêu cầu h/s làm ?1
Kiểm tra xem các cặp số (1;1) và (0,5;0) có là nghiệm của phương trình 2x-y=1 hay
không ?
b/ tìm thêm một nghig trình 2x-y=1
Gvyêu cầu h/s làm ?2 Các phương trình bậc nhất hai ẩn
MộtPhươ ha th (1ố đã biết ( aEMBED Equation.3µ §0;hoặc bEMBED Equation.3µ §0)
Ví dụ : Các phương trình 2x- y= 1
3x+ 4y = 0 ;ox+2y=4 ; x+ oy=5 là những pt bậc nhất hai ẩn
H/S:
.a,c,d là các phương trình bậc nhất hai ẩn
b,e,fkhông là phương trình bậc nhất hai ẩn
H/S: Có thể chỉ ra nghiệm của phương trình
.x+y =36là
(1;35) ; ( 6; 30)
Nếu tại x=x0 y = y0 mà giá trị hai vế của phương trình bằng nhau thì cặp số ( xo , yo ) được gọi là một nghiệm của phương trình
Ví dụ 2: Cặp số ( 3;5) là một nghiệm của phương trình 2x –y =1
a/+hay x=i p2.1atio) lơng trình
Cặp số (0,5 ; 0) tương tự suy ra cặp số (0,5; 0) 18P’HOẠT ĐỘNG 3: TẬP NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN Gv: Ta đã biết ,ptbậc nhất hai ẩn có vô số
nghiệm số ,vậy làm thế nào để biểuon.3µ §= EMBED Equation.3µ §HOẠT ĐỘNG 3: BÀI TẬP Bài 71:
GV ghi đề lên bảng
Gọi 2h/s lần lượt lên bảng giải
Biểu thức này nên thực hiện như thế
nào ?
Bài 72: giáo viên ghi vào bảng phụ
Học sinh hoạt động nhóm
GV gọi h/s đại diện nhóm trình bày
Gv thu bài của các nhóm
Bài 96: G/V ghi đề lên bảng phụ yêu cầu học sinh giải
,Bài 98: GV hướng dẫn h/s giải
Bài 71: Rút gọn các biểu thức sau
.a/ ( EMBED Equation.3µ §- 3.EMBED Equation.3µ §+EMBED Equation.ᐳᔁ ⤠ ⤠⤠⁄⤠⤠
Trang 10⤠⤠ᐳᔁ⤠⤠ 2EMBED Equation.3µ §- 12 EMBED Equation.3µ §+ 64 EMBED
Equation.3µ §= 54 EMBED Equation.3µ §
*Tiết sau kiểm tra một tiết,btvn 103;104;105(sbt)
Tuần :15 (Từ 11-16/12/2006) PHẦN ĐẠI SỐ Ngày soạn : 12/12/2006
Ngày giảng : ( 11-16/12/2006)Tiết : 30 Bài : PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤTHAI ẨN
I/ MỤC TIÊU :
H/S nắm được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó
Hiểu tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó
Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của một phương trìnhbậc nhất hai ẩn
II/CHUẨN BỊ :
GV: Bảng phụ ghi phần nhận xét các phương trình ox +2y = 0 ; 3x+oy =0
Thước thẳng , com pa,phấn màu
On phương trình bậc nhất một ẩn (đ/n ,số nghiệm ,cách giải ) ,thước thẳng ,com pa
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
T/GHOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 5P’HOẠT ĐỘNG 1: ĐẶT VẤN ĐỀ VÀ GIỚI THIỆU NỘI DUNG CHƯƠNG III GV: Chúng ta đã biết về phương trình bậc nhất một ẩn Trong thực tế ,còn có các tình huống dẫn đến phương trình
có nhiều hơn một ẩn ,như phương trình bậc nhất hai ẩn gv lấy ví dụ sau đó gv giới thiệu nội dung chương 3
H/S nghe GV trình bày 15’HOẠT ĐỘNG 2: KHÁI NIỆM VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN Gv: x+y =36
Trang 11Thì giá trị vế trái bằng vế phải ta nói
(2;34) là một nghiệm của phương trình
GV hãy chỉ ra 1 nghiệm khác của phương trình
Qua ví dụ 1và2 gv giới thiệu chú ý
Gvyêu cầu h/s làm ?1
Kiểm tra xem các cặp số (1;1) và (0,5;0) có là nghiệm của phương trình 2x-y=1 hay
không ?
b/ tìm thêm một nghiệm khác của phương trình 2x-y=1
Gvyêu cầu h/s làm ?2 Các phương trình bậc nhất hai ẩn
.a,c,d là các phương trình bậc nhất hai ẩn
b,e,fkhông là phương trình bậc nhất hai ẩn
H/S: Có thể chỉ ra nghiệm của phương trình
.x+y =36là
(1;35) ; ( 6; 30)
Nếu tại x=x0 y = y0 mà giá trị hai vế của phương trình bằng nhau thì cặp số ( xo , yo ) được gọi là một nghiệm của phương trình
Ví dụ 2: Cặp số ( 3;5) là một nghiệm của phương trình 2x –y =1
Chú ý: (sgk) ?1 a/+cặp số (1;1) ta thay x=1 ;y=1 vào vế trái pt 2x-y =1 ; được
2.1-1=1=vpEMBED Equation.3µ §Cặp số (1;1) là một nghiệm của phương trình
Cặp số (0,5 ; 0) tương tự suy ra cặp số (0,5; 0) 18P’HOẠT ĐỘNG 3: TẬP NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN Gv: Ta đã biết ,ptbậc nhất hai ẩn có vô số
nghiệm số ,vậy làm thế nào để biểuon.3µ §= EMBED Equation.3µ §HOẠT ĐỘNG 3: BÀI TẬP Bài 71:
GV ghi đề lên bảng
Gọi 2h/s lần lượt lên bảng giải
Biểu thức này nên thực hiện như thế
nào ?
Bài 72: giáo viên ghi vào bảng phụ
Học sinh hoạt động nhóm
GV gọi h/s đại diện nhóm trình bày
Gv thu bài của các nhóm
Bài 96: G/V ghi đề lên bảng phụ yêu cầu học sinh giải
,Bài 98: GV hướng dẫn h/s giải
Trang 12Bài 71: Rút gọn các biểu thức sau
.a/ ( EMBED Equation.3µ §- 3.EMBED Equation.3µ §+EMBED Equation.ᐳᔁ ⤠ ⤠⤠⁄⤠⤠
⤠⤠ᐳᔁ⤠⤠ 2EMBED Equation.3µ §- 12 EMBED Equation.3µ §+ 64 EMBED
Equation.3µ §= 54 EMBED Equation.3µ §
*Tiết sau kiểm tra một tiết,btvn 103;104;105(sbt)
Tuần :15 (Từ 11-16/12/2006) PHẦN ĐẠI SỐ Ngày soạn : 12/12/2006
Ngày giảng : ( 11-16/12/2006)Tiết : 30 Bài : PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤTHAI ẨN
I/ MỤC TIÊU :
H/S nắm được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó
Hiểu tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó
Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của một phương trìnhbậc nhất hai ẩn
II/CHUẨN BỊ :
GV: Bảng phụ ghi phần nhận xét các phương trình ox +2y = 0 ; 3x+oy =0
Thước thẳng , com pa,phấn màu
On phương trình bậc nhất một ẩn (đ/n ,số nghiệm ,cách giải ) ,thước thẳng ,com pa
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
T/GHOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 5P’HOẠT ĐỘNG 1: ĐẶT VẤN ĐỀ VÀ GIỚI THIỆU NỘI DUNG CHƯƠNG III GV: Chúng ta đã biết về phương trình bậc nhất một ẩn Trong thực tế ,còn có các tình huống dẫn đến phương trình
có nhiều hơn một ẩn ,như phương trình bậc nhất hai ẩn gv lấy ví dụ sau đó gv giới thiệu nội dung chương 3
H/S nghe GV trình bày 15’HOẠT ĐỘNG 2: KHÁI NIỆM VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN Gv: x+y =36
Trang 13Thì giá trị vế trái bằng vế phải ta nói
(2;34) là một nghiệm của phương trình
GV hãy chỉ ra 1 nghiệm khác của phương trình
Qua ví dụ 1và2 gv giới thiệu chú ý
Gvyêu cầu h/s làm ?1
Kiểm tra xem các cặp số (1;1) và (0,5;0) có là nghiệm của phương trình 2x-y=1 hay
không ?
b/ tìm thêm một nghiệm khác của phương trình 2x-y=1
Gvyêu cầu h/s làm ?2 Các phương trình bậc nhất hai ẩn
.a,c,d là các phương trình bậc nhất hai ẩn
b,e,fkhông là phương trình bậc nhất hai ẩn
H/S: Có thể chỉ ra nghiệm của phương trình
.x+y =36là
(1;35) ; ( 6; 30)
Nếu tại x=x0 y = y0 mà giá trị hai vế của phương trình bằng nhau thì cặp số ( xo , yo ) được gọi là một nghiệm của phương trình
Ví dụ 2: Cặp số ( 3;5) là một nghiệm của phương trình 2x –y =1
Chú ý: (sgk) ?1 a/+cặp số (1;1) ta thay x=1 ;y=1 vào vế trái pt 2x-y =1 ; được
2.1-1=1=vpEMBED Equation.3µ §Cặp số (1;1) là một nghiệm của phương trình
Cặp số (0,5 ; 0) tương tự suy ra cặp số (0,5; 0) 18P’HOẠT ĐỘNG 3: TẬP NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN Gv: Ta đã biết ,ptbậc nhất hai ẩn có vô số
nghiệm số ,vậy làm thế nào để biểuon.3µ §= EMBED Equation.3µ §HOẠT ĐỘNG 3: BÀI TẬP Bài 71:
GV ghi đề lên bảng
Gọi 2h/s lần lượt lên bảng giải
Biểu thức này nên thực hiện như thế
nào ?
Trang 14Bài 72: giáo viên ghi vào bảng phụ
Học sinh hoạt động nhóm
GV gọi h/s đại diện nhóm trình bày
Gv thu bài của các nhóm
Bài 96: G/V ghi đề lên bảng phụ yêu cầu học sinh giải
,Bài 98: GV hướng dẫn h/s giải
Bài 71: Rút gọn các biểu thức sau
.a/ ( EMBED Equation.3µ §- 3.EMBED Equation.3µ §+EMBED Equation.ᐳᔁ ⤠ ⤠⤠⁄⤠⤠
⤠⤠ᐳᔁ⤠⤠ 2EMBED Equation.3µ §- 12 EMBED Equation.3µ §+ 64 EMBED
Equation.3µ §= 54 EMBED Equation.3µ §
*Tiết sau kiểm tra một tiết,btvn 103;104;105(sbt)
Tuần :15 (Từ 11-16/12/2006) PHẦN ĐẠI SỐ Ngày soạn : 12/12/2006
Ngày giảng : ( 11-16/12/2006)Tiết : 30 Bài : PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤTHAI ẨN
I/ MỤC TIÊU :
H/S nắm được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó
Hiểu tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó
Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của một phương trìnhbậc nhất hai ẩn
II/CHUẨN BỊ :
GV: Bảng phụ ghi phần nhận xét các phương trình ox +2y = 0 ; 3x+oy =0
Thước thẳng , com pa,phấn màu
On phương trình bậc nhất một14 14©-n14 14(14 /14n14 14,14s14Ñ-
14n14g14h14i14Ç-m14 14,14c14á14c14h14 14g14i14£-i14 14)14 14,14t14h14° Û-c14 14t14h14³-n14g14 14,14c14o14m14 14p14a14 14
14I14I14I14/14 14T14I14¾-N14 14T14R14Ì14N14H14 14D14 -Y14 14H14Ì-C14 14:1414T14/14G1414H14O14 -T14 14 Ø-N14G14 14C14æ-A14 14G14I14Á14O14
14V14I14Ê14N14 1414H14O14 -T14 14 Ø-N14G14 14C14æ-A14 14H14Ì-C14
14S14I14N14H14 141414514P14 14H14O14 -T14 14 Ø-N14G14 14114:14 14 ¶-T14 14V14¤-N14 14 À- 14V14À14 14G14I14Ú-I14 14T14H14I14Æ-U14 14N14Ø-I14
Trang 1515Trong thực tế ,còn có các tình huống dẫn đến phương trình có nhiều hơn một ẩn ,như phương trình bậc nhất hai ẩn gv lấy ví dụ sau đó gv giới thiệu nội dung chương 3
H/S nghe GV trình bày 15’HOẠT ĐỘNG 2: KHÁI NIỆM VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN Gv: x+y =36
Thì giá trị vế trái bằng vế phải ta nói
(2;34) là một nghiệm của phương trình
GV hãy chỉ ra 1 nghiệm khác của phương trình
Qua ví dụ 1và2 gv giới thiệu chú ý
Gvyêu cầu h/s làm ?1
Kiểm tra xem các cặp số (1;1) và (0,5;0) có là nghiệm của phương trình 2x-y=1 hay không ?
b/ tìm thêm một nghiệm khác của phương trình 2x-y=1
Gvyêu cầu h/s làm ?2 Các phương trình bậc nhất hai ẩn
.a,c,d là các phương trình bậc nhất hai ẩn
b,e,fkhông là phương trình bậc nhất hai ẩn
H/S: Có thể chỉ ra nghiệm của phương trình