- Kiểm tra các kiến thức chương I: Khái niệm căn bậc hai; Các phép tính và các biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai; Căn bậc ba.. - Kiểm tra các kĩ năng: Tính được căn bậc hai của một s
Trang 1- Kiểm tra các kiến thức chương I: Khái niệm căn bậc hai; Các phép tính và các biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai; Căn bậc ba
- Kiểm tra các kĩ năng: Tính được căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương của một số hoặc bình phương của một biểu thức khác; Thực hiện các phép tính về căn bậc hai, các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai, biết dùng bảng số hoặc MTCT để tính căn bậc hai của một số dương cho trước; Tính được căn bậc ba của một số biểu diễn được thành lập phương của một số khác Vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập có liên quan
- Rèn luyện tính cẩn thận và khả năng tư duy của học sinh
B Chuẩn bị: Giáo viên nghiên cứu chuẩn kiến thức Chương I Đại số 9, Lập ma trận hai
chiều để ra đề
Nội dung chủ đề
Mức độ
Tổng số
Nhận biết Thông hiêûu Vận dụng
Căn bậc hai, căn thức bậc
hai, hằng đẳng thức
2
A = A
2 0,5
2 2,0
2 0,5
6
3,0
Liên hệ giữa phép nhân,
phép chia với phép khai
phương, biến đổi đơn giản
căn thức bậc hai
2 0,5
2 0,5
1 2,0
1 1,0
6 4,0
Căn bậc ba, rút gọn biểu
thức có chứa căn
2 0,5
2 0,5
1 2,0
5 3,0
Số điểm
C Kiểm tra.
D Thống kê điểm sau kiểm tra:
Số lượng
E Rút kinh nghiệm – Bổ sung:
Trang 2Điểm Lời phê của giáo viên
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm) Thời gian làm bài 15 phút.
I Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Biểu thức a2 −1xác định khi:
A a ≤ −1 B a ≥ 1 C a ≥ 1 hoặc a ≤ −1 D a > 1
Câu 2: Đưa thừa số vào trong dấu căn của biểu thức x y với x < 0, y > 0 Ta được:
A − x y B 2
x y
−
Câu 3: Khử mẫu của biểu thức lấy căn 15
18 ta được:
A 1 15
6
Câu 4: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 4
3 1− ta được:
A 4( 3 1+ ) B 3 1
2
Câu 5: Giá trị của biểu thức 1 1
1
2 B 1 C −4 D 4
Câu 6: Rút gọn biểu thức 4 x − 1 10x 25x− + 2 khi x 1
5
> ta được
2
(5) + − 3 − 2 2 là:
Câu 8: Sắp xếp theo thứ tự giảm dần của: 3 2; 4 và 2 5 là:
A 3 2 4 2 5> > B 3 2 2 5 4> > C 4 2 5 3 2> > D 2 5 3 2 4> >
Câu 9: Giá trị của biểu thức: 8 2 15+ là:
Câu 10: Biểu thức: ( )2
3 2− là:
II Chọn đúng, sai rồi điền dấu X vào ô thích hợp.
Câu 11: Với mọi a; b Ta có: a b+ = a+ b; a b− = a− b
Câu 12: Với mọi a ≥ 0; b ≥ 0 Ta có: a a
b = b
Trang 3Phần II: Tự luận (7,0 điểm) Thời gian làm bài 30 phút.
Câu 1: (2,0 điểm).
Tìm giá trị của các biểu thức sau bằng cách biến đổi, rút gọn thích hợp a) A 2 27= + 75 5 12− b) B 25 16 196
81 49 9
=
Câu 2: (2,0 điểm).
Tìm các giá trị của x để biểu thức C x 5
x 2
+
=
− có giá trị nguyên
Câu 3: (3,0 điểm).
Cho biểu thức D x 2x x
x 1 x x
−
− − với x > 0 và x ≠ 1
a) Rút gọn biểu thức D
b) Với giá trị nào của x thì D ≥ 0; D < 0
c) Tính giá trị của D khi x = 3 + 8
Trang 4Phần I II
Phần II: Tự luận (7,0 điểm).
1 a) A 2 27= + 75 5 12 6 3 5 3 10 3− = + − = 3
b) B 25 16 196 5 4 1422 22 22 5.4.14 40
1,0 1,0
+
− − Điều kiện x ≠ 2
C ∈ Z ⇔1 7
x 2
+
− ∈ Z ⇔ x 27− ∈ Z ⇔ 7 (x 2)M − ⇔ (x − 2) ∈ Ư(7)
Ta có: Ư(7) = {±1; ±7}
* x − 2 = 1 ⇔ x = 3 (nhận) * x − 2 = −1 ⇔ x = 1 (nhận)
* x − 2 = 7 ⇔ x = 9 (nhận) * x − 2 = −7 ⇔ x = −5 (nhận)
Vậy x ∈ {−5; 1; 3; 9} thì C ∈ Z
0,5 1,0
0,5
3
x 1 x x
−
− − với x > 0 và x ≠ 1
x 2 x 1
D
2 x 1
−
1,0
0,5 b) D= x 1 0− ≥ ⇔ ≥x 1 D= x 1 0− < ⇔ <x 1 0,5
x 3= + 8= 2 1+ Khi đó
Ghi chú: Nếu học sinh làm đúng toàn bộ nhưng khó phân chia điểm thành phần như trong đáp
án và biểu điểm thì vẫn cho điểm tối đa câu đó Nếu kết quả của một câu nào đó sai, nhưng khó phân chia điểm thành phần thì giáo viên phải cân nhắc kỹ, rồi cho một số điểm thích hợp tương ứng với phần học sinh đã làm đúng ở phần trên Học sinh có cách làm khác nhưng vẫn hợp lý và cho kết quả đúng thì vẫn cho điểm tối đa Điểm toàn bài được làm tròn đến 0,5 và tăng lên Ví dụ: 6,75 thì làm tròn 7,0; 5,25 điểm thì làm tròn 5,5 điểm.