Mục tiêu: -Kiến thức: Học sinh nắm đợc quy tắc thế, biết biến đổi để giải hệ phơng trình theo quy tắc thế.. -Kỹ năng: Học sinh nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng
Trang 1Giáo án
đại số kì 2
Ngày soạn Lớp dạy Ngày dạy
18 / 12/ 2010 9D4
Tiết 37
Đ 3 - Giải hệ phơng trình
bằng phơng pháp thế
I Mục tiêu:
-Kiến thức:
Học sinh nắm đợc quy tắc thế, biết biến đổi để giải hệ phơng trình theo quy tắc thế
-Kỹ năng:
Học sinh nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng
ph-ơng pháp thế, không bị lúng túng khi gặp các trờng hợp đặc biệt (hệ
có vô số nghiệm, hệ vô nghiệm)
- T
duy, thái độ :
+ Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới , kĩ năng quen thuộc vận dụng các
hệ thức trên để giải bài tập chủ động
+ Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác, linh hoạt khi học bài Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới
II Chuẩn bị:
GV: - Bài soạn, bài tập áp dụng, bảng phụ
- Thớc thẳng, êke, phấn màu
HS: - Làm bài tập ở nhà, đọc trớc bài mới, bảng phụ nhóm.
III- Ph ơng pháp :
+ Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,
+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác
Iv Tiến trình bài học:
1,
ổ n định lớp
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2, Kiểm tra bài cũ: * Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (8’)
HS1: Đoán nhận số nghiệm của các hệ phơng trình sau?
3,Bài mới * Hoạt động 1:Tiếp cận và nắm quy tắc
thế (10’)
Hoạt động của thầy – của trò Ghi bảng
Trang 2- GV giới thiệu quy tắc thế sgk, treo
bảng phụ nội dung quy tắc
- Lần lợt 2 HS đọc lại quy tắc thế
- GV đa ví dụ, hớng dẫn hs thực hiện
các bớc giải theo quy tắc thế
- HS chú ý theo dõi, kết hợp sgk, trả lời
câu hỏi của GV để nắm cách giải
?Từ p/t (1) hãy biểu diễn ẩn x theo ẩn
y?
- HS trả lời: x = 3y + 2
- GV chốt lại ghi bảng
- HS theo dõi, ghi vở
?Hãy thế x = 3y + 2 vào phơng trình
(2)?
?Nhận xét về dạng của p/t mới thu đợc
sau khi thế?
- HS tiến hành làm và trả lời p/trình
mới thu đợc
- GV chốt lại, yêu cầu hs lập hệ p/t mới
gồm 1 pt cũ và phơng trình mới thu
đợc
- HS lập ra hệ pt mới và hiểu đợc p/t
mới tơng đơng với hệ p/t đã cho
- GV chốt lại, giới thiệu cách trình bày,
yêu cầu hs giải và tìm nghiệm
- HS giải p/t bậc nhất tìm y và thay
vào p/t (1) để tìm x và kết luận
nghiệm
- GV chốt lại và nêu: cách giải trên gọi
là giải hệ p/t bằng phơng pháp thế
- HS chú ý, hiểu đợc cách giải
1, Quy tắc thế:
<Bảng phụ nội dung quy tắc thế>
Ví dụ 1: Xét hệ phơng trình B
ớc 1:
Từ p/t (1) ta có , thay vào p/t (2) ta có:
B
ớc 2 : lập hệ phơng trình mới :
Ta có thể giải hệ nh sau:
Vậy hệ (I) có nghiệm duy nhất là (-13; -5)
* Hoạt động 2: Vận dụng quy tắc thế để giải hệ phơng trình (20’)
- GV yêu cầu HS đọc ví dụ 2 sgk, tìm
hiểu cách giải
- HS đọc ví dụ 2 sgk, hiểu đợc cách
giải
?ở ví dụ 2 đã áp dụng quy tắc thế nh
thế nào?
- 1 HS đứng tại chổ trả lời, HS khác
nhận xét
- GV nhận xét chốt lại, nêu cách giải
biểu diễn ẩn x theo ẩn y
- HS chú ý theo dõi cách giải
?Qua đó ta nhận xét gì về cách biểu
diễn ẩn này qua ẩn kia?
- HS hiểu đợc trong một hệ p/t ta có
thể chọn ẩn nào để biểu diễn cũng
đợc
- GV nêu 2 hệ p/t, yêu cầu HS hoạt
động theo nhóm làm vào bảng phụ
nhóm trong 5 phút
- HS hoạt động theo nhóm 4 em:
2, á p dụng
Ví dụ 2: Giải hệ p/t
Vậy nghiệm của hệ là: (2; 1)
?1: Giải các hệ phơng trình:
a, b, Giải:
<Bảng phụ nhóm>
VD3.Giải hệ phơng trình:
Giải
Trang 3Nhóm1;3;5;7: Giải hệ III
Nhóm2;4;6;8: Giải hệ IV
- GV thu bảng phụ 2 nhóm để hớng
dẫn nhận xét sửa sai
- 2 nhóm nộp bài, các nhóm khác đổi
bài nhận xét
- GV hớng dẫn cả lớp nhận xét sửa sai,
đa ra bài giải mẫu
- Cả lớp tham gia nhận xét, căn cứ bài
giải mẫu để đánh giá bài bạn
- GV thu kết quả đánh giá
- Từ kết quả hai hệ đó, GV dẫn dắt
đi đến chú ý nh sgk
- HS đọc chú ý sgk
- Gv yêu cầu hs đọc ?2, ?3 sgk, hđ
theo nhóm vẽ vào bảng phụ đã có hệ
tọa độ đã chuẩn bị
- HS hđ theo nhóm làm vào bảng phụ
đã chuẩn bị
Nhóm1;3;5;7: Ktra hệ III có vô số
nghiệm
Nhóm2;4;6;8: Ktra hệ IV
- GV thu bảng phụ đại diện 2 nhóm
để nhận xét sửa sai
- 2 nhóm nộp bài, các nhóm khác cùng
nhận xét
- Gv nhận xét chốt lại
?Hãy tóm tắt cách giải hệ p/t bằng
ph-ơng pháp thế? HS trả lời
- GV nhận xét chốt lại
- HS đọc sgk
Ta có
Vì pt (*) có nghiệm với mọi x R nên
hệ pt có vô số nghiệm Nghiệm tổng quát là:
Chú ý: (sgk)
-3 -2 -1 1 2 3
-2 -1
1 2 3
x f(x)
?2 ?3
<Bảng phụ nhóm>
* Tóm tắt cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
(sgk)
Trang 4? Chửựng toỷ heọ voõ
nghieọm
? Coự maỏy caựch chửựng minh heọ
(IV) voõ nghieọm
-HS: Coự 2 caựch: Minh hoùa baống
ủths vaứ phửụng phaựp theỏ
4, Củng cố luyện tập:(5’)
Neõu caực bửụực giaỷi heọ phửụng
trỡnh baống phửụng phaựp theỏ
? Yeõu caàu hai HS leõn baỷng giaỷi
baứi 12(a,b) Tr 15 SGK
- GV gọi 2 hs lên bảng giải 2 hệ p/t:
a, b,
-HS: Traỷ lụứi nhử SGK a) ẹS: x = 10; y = 7 b) ẹS: x = 11/19; y = -6/19
5, H ớng dẫn về nhà (2’)
- Học sinh học và nắm khác cách giải hệ p/t bằng phơng pháp thế
- Làm các bài tập 12, 13, 14, 15, 16, 17 sgk,
- Chuẩn bị tốt các bài tập cho tiết sau luyện tập
V.Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn Lớp dạy Ngày dạy
19 / 12/ 2010 9D4
Tiết 38
Luyện tập
I Mục tiêu:
-Kiến thức: Qua bài này HS cần nắm vững các kiến thức sau :
+ Giuựp HS cuỷng coỏ caựch bieỏn ủoồi heọ phửụng trỡnh baống quy
taộc theỏ
-Kỹ năng:
+ Reứn kyừ naờng giaỷi heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn baống phửụng phaựp theỏ
- T
duy, thái độ :
+ Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới , kĩ năng quen thuộc vận dụng các
hệ thức trên để giải bài tập chủ động
+ Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác, linh hoạt khi học bài Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới
Trang 5II Chuẩn bị:
GV: - Giaựo aựn, baỷng phuùù, phaỏn maứu, thửụực, maựy tớnh boỷ tuựi
- Thớc thẳng, êke, phấn màu
HS: - Chuaồn bũ, baỷng nhoựm, buựt vieỏt, maựy tớnh boỷ tuựi, thửực
keỷ
III- Ph ơng pháp :
+ Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,
+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác
Iv Tiến trình bài học:
1,
ổ n định lớp
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2, Kiểm tra bài cũ:
* Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (7’)
? Toựm taột caựch giaỷi HPT baống phửụng phaựp theỏ
? Aựp duùng: Giaỷi phửụng trỡnh :
-GV: Cho HS nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn vaứ cho ủieồm
3,Bài mới
* Hoạt động 2: Luyện tập ( 35)
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV VAỉ HS NOÄI DUNG
-
Bài 13 ( 15 –sgk): Giải hệ ph ơng
trình bằng ph ơng pháp thế;
a, b,
Baứi 16 (a, c) SGK Tr 16 Giaỷi HPT
sau baống phửụng phaựp theỏ.
? Hai HS leõn baỷng, moói em moọt
caõu
? ẹoỏi vụựi caõu a neõn ruựt x hay y
Bài 13 ( 15 –sgk):
a, Từ phơng trình thứ nhất, ta có y
= lấy kết quả này thế vào chỗ của y trong phơng trình thứ hai ta có:
4x – 5 =3 <=> -7x =- 49<=> x =7
từ đó y = 5
Nghiệm của hệ phơng trình đã cho
là (7; 5)
b, Đáp số: ( 3; )
Baứi 16 (a, c) SGK Tr 16
Trang 6? ẹoỏi vụựi caõu c thỡ y = … (tổ leọ
thửực)
-GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự vaứ cho
ủieồm
Baứi 18: a) Xaực ủũnh heọ soỏ a, b
bieỏt raống heọ phửụng trỡnh :
? Heọ coự nghieọm (1; -2) <=> …
? Haừy giaỷi HPT theo bieỏn a vaứ b
b) Neỏu heọ phửụng trỡnh coự nghieọm (
) thỡ sao?
-GV: Cho HS hoaùt ủoọng nhoựm trong
thụứi gian 7 phuựt
-GV: Quan saựt HS hoaùt ủoọng nhoựm
-GV: Lửu yự HS ruựt goùn keỏt quaỷ
tỡm ủửụùc.
-GV: Treo baỳng phuù vaứ nhaọn xeựt
baứi laứm tửứng nhoựm, sửỷa sai, uoỏn
naộn (neỏu coự)
-GV:
Cho ủieồm vaứ tuyeõn dửụng, khieồn
traựch (neỏu coự)
( Đối với học sinh khá giỏi có thể
gợi ý để về nhà làm )
Baứi 19: ẹa thửực P(x) chia heỏt cho
ủa thửực (x-a) <=> P(a) = 0
Haừy tỡm caực giaự trũ cuỷa m, n
sao cho ủa thửực sau ủoàng thụứi
chia heỏt cho x + 1 vaứ x – 3;
a,
Vaọy nghieọm cuỷa heọ phửụng trỡnh ủaừ cho laứ
(x; y) = (3; 4) c,
<=>
Vậy hệ phửụng trỡnh ủaừ cho coự nghieọm laứ
(x; y) = (4; 6)
Baứi 18:
a) Xaực ủũnh heọ soỏ a, b bieỏt
raống heọ phửụng trỡnh
a) Vỡ heọ coự nghieọm (1; -2)
<=>
Vaọy a = -4 vaứ b = 3 b) Vỡ heọ coự nghieọm ( )
Vaọy
Trang 7P(x) =mx 3 +(m-2)x 2 –(3n-5)x-4n
GV: P(x) (x-a) <=> P(a) = 0
? P(x) (x-3) <=> …………
? P(x) (x+1) <=> P(…) = … ? P(3) = … ; ? P(-1) = …
Bài 19 -Giải- Theo đề bài ta có : (HS tự giải) 4, Cđng cè luyƯn tËp:(2’) Nêu các bước giải hệ phương trình bằng phương pháp thế -HS: Trả lời như SGK 5, H íng dÉn vỊ nhµ (1’) - Xem lại các bài tập đã chữa và - Xem trước bài mới giải hệ pt bằng phương pháp cộng đại số V.Rĩt kinh nghiƯm: