1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Lớp 1 Tuần 16

19 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 243,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận xét, ghi điểm B.Bài mới 1.Giới thiệu bài: Viết: iêm-yêm 2.Dạy chữ ghi vần a.Vần iêm: Đ/Vần, trơn Có vần iêm, muốn có tiếng xiêm ta thêm âm gì?. Đọc vần, tiếng, từ b.Vần yêm: Tương t

Trang 1

Tiếng Việt: Học vần

.I.Mục tiêu:

1.:Đọc& viết được: im – um, chim câu, trùm khăn Đọc từ &câu ứng dụng

Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím vàng

2.:Đọc &viết đúng,đẹp : im – um, chim câu, trùm khăn

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

3 :Yêu thích môn học, biết xin phép khi ra khỏi nhà.

.II.ĐDDH:tranh SGK

Bộ ĐDDH Tiếng Việt

.III.Các HĐDH:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 5p

2p

10p

3p

5p

8p

A.KTBC:

Đọc : trẻ em, que kem, ghế đệm, mềm mại

Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới

1.Giới thiệu bài:

Viết: im - um

2.Dạy chữ ghi vần

a.Vần im

Đ/Vần, trơn

Có vần im, muốn có tiếng chim ta thêm âm

gì?

Ghi: chim

Đánh vần,Đọc trơn

Đưa tranh,nêu CH

Ghi bảng:chim câu

Đánh vần, đọc trơn

Trong từ chim câu, tiếng nào có vần im?

Đọc vần, tiếng, từ ( LH: chim câu)

b.Vần um: Tương tự vần im

So sánh 2 vần im - um

Đọc toàn bài

3.*- Giải lao:

4.Đọc TN ứng dụng:

Ghi bảng ( GD: trốn tìm)

Gạch chân

Đọc trơn

Giải thích 1 số từ

Đọc mẫu

5.Viết bảng con

Viết bảng con Đọc SGK

Đọc theo GV

Đồng thanh 1 lần Phân tích

Ghép

Cá nhân ,tổ, lớp

Âm ch Ghép Phân tích

Cá nhân, tổ, lớp

QS, TL

Cá nhân, tổ, lớp Tiếng chim

Cá nhân, tổ, lớp

HS so sánh

Cá nhân, tổ, lớp

Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới

Cá nhân, tổ, lớp

Trang 2

4p

5p

10p

3p

5p

10p

5p

HD quy trình

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

im um chim câu trùm khăn

6.Củng cố:

Hôm nay chúng ta học bài gì?

Tiết 2

lll.Các HĐDH:

A.KTBC:

Chỉ bảng

Nhận xét

B.Bài mới:

1.Luyện đọc:

a.Đọc toàn bài

Chia 2 phần, cả bài

b.Đọc câu

Đưa tranh, nêu CH

Ghi bảng

Gạch chân

Đọc trơn

Đọc mẫu

c.Đọc SGK:

Đọc từng phần

Đọc toàn bài

2*- Giải lao:

3.Luyện nói:

Đưa tranh,nêu câu hỏi

4.Luyện viết:

Nêu lại quy trình

Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở

.IV.Củng cố,dặn dò:

*Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị tiết sau

Viết, đọc

im - um Đọc toàn bài

Đọc cá nhân

Cá nhân,tổ, lớp

QS,TL Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới

Cá nhân, tổ, lớp

Mỗi phần 2em

3 HS đọc nối tiếp

1 em đọc cá nhân

GD: Câu ứng dụng

QS, TL

Viết VTV Ghép

Bổsung:

Trang 3

Tiếng Việt: Học vần

Bài 65 : IÊM – YÊM .I.Mục tiêu:

1.:Đọc& viết được: iêm-yêm, dừa xiêm, cái yếm Đọc từ &câu ứng dụng

Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Điểm mười

2.:Đọc &viết đúng,đẹp :iêm-yêm, dừa xiêm, cái yếm

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

3 :Yêu thích môn học, luôn cố gắng học tập để được điểm 10

.II.ĐDDH:tranh SGK

Bộ ĐDDH Tiếng Việt

.III.Các HĐDH:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 5p

2p

10p

3p

5p

8p

A.KTBC:

Đọc : con nhím, trốn tìm, mũm mỉm

Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới

1.Giới thiệu bài:

Viết: iêm-yêm

2.Dạy chữ ghi vần

a.Vần iêm:

Đ/Vần, trơn

Có vần iêm, muốn có tiếng xiêm ta thêm âm

gì ?

Ghi: xiêm

Đánh vần,Đọc trơn

Đưa tranh,nêu CH

Ghi bảng: dừa xiêm

Đánh vần, đọc trơn

Trong từ dừa xiêm, tiếng nào có vần iêm ?

Đọc vần, tiếng, từ

b.Vần yêm: Tương tự vần iêm

So sánh 2 vần iêm-yêm

Đọc toàn bài

3.*-Giải lao:

4.Đọc TN ứng dụng:( GDMT)

Ghi bảng

Gạch chân

Đọc trơn

Giải thích 1 số từ

Đọc mẫu

5.Viết bảng con

Viết bảng con Đọc SGK

Đọc theo GV

Đồng thanh 1 lần Phân tích

Ghép

Cá nhân ,tổ, lớp

Âm x

Ghép Phân tích

Cá nhân, tổ, lớp

QS, TL

Cá nhân, tổ, lớp Tiếng xiêm

Cá nhân, tổ, lớp

HS so sánh

Cá nhân, tổ, lớp

Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới

Cá nhân, tổ, lớp

Trang 4

4p

5p

10p

3p

5p

10p

5p

HD quy trình

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

iêm yêm dừa xiêm cái yếm

6.Củng cố:

Hôm nay chúng ta học bài gì?

Tiết 2

.III.Các HĐDH:

A.KTBC:

Chỉ bảng

Nhận xét

B.Bài mới:

1.Luyện đọc:

a.Đọc toàn bài

Chia 2 phần, cả bài

b.Đọc câu

Đưa tranh, nêu CH

Ghi bảng

Gạch chân

Đọc trơn

Đọc mẫu

c.Đọc SGK:

Đọc từng phần

Đọc toàn bài

2*- Giải lao:

3.Luyện nói:

Đưa tranh,nêu câu hỏi

4.Luyện viết:

Nêu lại quy trình

Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở

.IV.Củng cố,dặn dò:

*Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị tiết sau

Viết, đọc

iêm-yêm Đọc toàn bài

Đọc cá nhân

Cá nhân,tổ, lớp

QS,TL Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới

Cá nhân, tổ, lớp

Mỗi phần 2em

3 HS đọc nối tiếp

1 em đọc cá nhân

MT: Phần luyện nói

QS, TL Viết VTV Ghép

Bổ sung :

Trang 5

Tiếng Việt: Học vần

Bài 66 : UÔM – ƯƠM .I.Mục tiêu:

1.:Đọc& viết được: uôm-ươm, cánh buồm, đàn bướm Đọc từ &câu ứng dụng

Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh.

2.:Đọc &viết đúng,đẹp :uôm-ươm, cánh buồm, đàn bướm

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

3 :Yêu thích môn học, yêu thích các loài vật có ích.

.II.ĐDDH:tranh SGK

Bộ ĐDDH Tiếng Việt

.III.Các HĐDH:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 5p

2p

10p

3p

5p

A.KTBC:

Đọc : thanh kiếm, quý hiếm, âu yếm

Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới

1.Giới thiệu bài:

Viết: uôm-ươm

2.Dạy chữ ghi vần

a.Vần uôm:

Đ/Vần, trơn

Có vần uôm, muốn có tiếng buồm ta thêm

âm gì, dấu gì ?

Ghi: buồm

Đánh vần,Đọc trơn

Đưa tranh,nêu CH

Ghi bảng: cánh buồm

Đánh vần, đọc trơn

Trong từ cánh buồm, tiếng nào có vần uôm

?

Đọc vần, tiếng, từ

b.Vần ươm: Tương tự vần uôm

So sánh 2 vần uôm-ươm

Đọc toàn bài

3.*- Giải lao:

4.Đọc TN ứng dụng:( GDMT)

Ghi bảng

Gạch chân

Đọc trơn

Giải thích 1 số từ

Đọc mẫu

Viết bảng con Đọc SGK

Đọc theo GV

Đồng thanh 1 lần Phân tích

Ghép

Cá nhân ,tổ, lớp

Âm b, dấu huyền

Ghép Phân tích

Cá nhân, tổ, lớp

QS, TL

Cá nhân, tổ, lớp Tiếng buồm

Cá nhân, tổ, lớp

HS so sánh

Cá nhân, tổ, lớp

Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới

Cá nhân, tổ, lớp

Trang 6

8p

4p

5p

10p

3p

5p

10p

5p

5.Viết bảng con

HD quy trình

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

uôm ươm cánh buồm

đàn bướm

6.Củng cố:

Hôm nay chúng ta học bài gì?

Tiết 2

.III.Các HĐDH:

A.KTBC:

Chỉ bảng

Nhận xét

B.Bài mới:

1.Luyện đọc:

a.Đọc toàn bài

Chia 2 phần, cả bài

b.Đọc câu

Đưa tranh, nêu CH

Ghi bảng

Gạch chân

Đọc trơn

Đọc mẫu

c.Đọc SGK:

Đọc từng phần

Đọc toàn bài

2.*- Giải lao:

3.Luyện nói:

Đưa tranh,nêu câu hỏi

4.Luyện viết:

Nêu lại quy trình

Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở

.IV.Củng cố,dặn dò:

*Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị tiết sau

Viết, đọc

uôm-ươm Đọc toàn bài

Đọc cá nhân

Cá nhân,tổ, lớp

QS,TL Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới

Cá nhân, tổ, lớp

Mỗi phần 2em

3 HS đọc nối tiếp

1 em đọc cá nhân

MT: Phần luyện nói

QS, TL Viết VTV Ghép

Bổ sung :

Trang 7

Tiếng Việt: Học vần

Bài 67 : Ôn tập .I.Mục tiêu:

1 :Đọc và viết được các vần kết thúc bằng âm m, các TN, câu ứng dụng từ bài

60 - 67

2 :Phát âm đúng, chuẩn các TN, câu ứng dụng từ tuần 60 - 67

Nghe hiểu & kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Đi tìm bạn

3 :Xung phong đọc bài & im lặng nghe kể chuyện

.II ĐDDH: Bảng ôn (bảng phụ)

Tranh SGK

.III.Các HĐDH:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 5p

12p

3p

5p

10p

5p

5p

A.KTBC:

Đọc: ao chuôm, nhuộm vải, vườn ươm

Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2 Ôn tập:

a.Các vần vừa học:

Đọc vần (B1) GV đọc vần

Gọi HS lên bảng

b.Ghép chữ thành tiếng

Chỉnh sửa phát âm

3.*- Giải lao:

4.Đọc TN ứng dụng:

Ghi bảng

Gạch chân

Đọc trơn, phân tích

Giải thích 1 số từ

Đọc mẫu

5.Viết bảng con:

HD quy trình

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

xâu kim lưỡi liềm

5.Củng cố:

Hôm nay chúng ta học bài gì?

Nhận xét tiết học

Tiết 2

.III.Các HD dạy học:

A.KTBC:

Chỉ bảng,

Nhận xét, ghi điểm

Viết bảng con Đọc SGK

HS chỉ các chữ vừa học trong tuần

HS chỉ chữ & đọc vần

Đọc các tiếng ghép

Cá nhân, tổ, lớp

Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới

Cá nhân, tổ, lớp

GDMT

Viết, đọc

Ôn tập Đọc toàn bài

Đọc cá nhân

Trang 8

3p

8p

8p

5p

B.Bài mới:

1.Luyện đọc:

.a.Nhắc lại bài ôn tiết 1

Chỉ bảng cho HS đọc

Nhận xét

b.Đọc câu:

Ghi bảng

Gạch chân

Đọc trơn

Đọc mẫu

c.Đọc SGK:

Đọc từng phần

Đọc toàn bài

2*- Giải lao:

3.Kể chuyện: Đi tìm bạn

GV kể chuyện diễn cảm 2-3 lần(có tranh

minh họa)

Rút ra ý nghĩa

4.Luyện viết:

Nhắc lại quy trình

Lưu ý cách cầm bút, đặt vở

.IV.Củng cố, dặn dò:

*Trò chơi: Tìm tiếng có vần mới

Nhận xét, biểu dương

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị tiết sau

Cá nhân, tổ, lớp

Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới

Cá nhân, tổ, lớp

1 em đọc cá nhân

Mỗi phần 2 em

3 HS đọc nối tiếp

1 em đọc cá nhân

Đọc tên câu chuyện Theo dõi

Thảo luận nhóm Đại diện nhóm thi tài Nhận xét, bổ sung

* HS K – G kể 2-3 đoạn truyện theo tranh

Lắng nghe

Viết VTV Ghép

Bổ sung:

Trang 9

Tiếng Việt: Học vần

Bài 68 : OT - AT .I.Mục tiêu:

1.:Đọc& viết được: ot – at, tiếng hót, ca hát Đọc từ &câu ứng dụng

Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: gà gáy, chim hót, chúng em ca hát

2.:Đọc &viết đúng,đẹp :ot – at, tiếng hót, ca hát

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

3 :Yêu thích môn học, yêu thích các loài vật có ích.

.II.ĐDDH:tranh SGK

Bộ ĐDDH Tiếng Việt

.III.Các HĐDH:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 5p

2p

10p

3p

5p

8p

A.KTBC:

Đọc : lưỡi liềm, xâu kim, nhóm lửa

Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới

1.Giới thiệu bài:

Viết: ot - at

2.Dạy chữ ghi vần

a.Vần ot:

Đ/Vần, trơn

Có vần ot, muốn có tiếng hót ta thêm âm

gì, dấu gì ?

Ghi: hót

Đánh vần,Đọc trơn

Đưa tranh,nêu CH

Ghi bảng: tiếng hót

Đánh vần, đọc trơn

Trong từ tiếng hót, tiếng nào có vần ot ?

Đọc vần, tiếng, từ

b.Vần at: Tương tự vần ot

So sánh 2 vần ot - at

Đọc toàn bài

3.*- Giải lao:

4.Đọc TN ứng dụng:( GDMT)

Ghi bảng

Gạch chân

Đọc trơn

Giải thích 1 số từ

Đọc mẫu

5.Viết bảng con

Viết bảng con Đọc SGK

Đọc theo GV

Đồng thanh 1 lần Phân tích

Ghép

Cá nhân ,tổ, lớp

Âm h, dấu sắc

Ghép Phân tích

Cá nhân, tổ, lớp

QS, TL

Cá nhân, tổ, lớp Tiếng hót

Cá nhân, tổ, lớp

HS so sánh

Cá nhân, tổ, lớp

Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới

Cá nhân, tổ, lớp

Trang 10

4p

5p

10p

3p

5p

10p

5p

HD quy trình

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

ot at tiếng hót ca hát

6.Củng cố:

Hôm nay chúng ta học bài gì?

Tiết 2

.III.Các HĐDH:

A.KTBC:

Chỉ bảng

Nhận xét

B.Bài mới:

1.Luyện đọc:

a.Đọc toàn bài

Chia 2 phần, cả bài

b.Đọc câu

Đưa tranh, nêu CH

Ghi bảng

Gạch chân

Đọc trơn

Đọc mẫu

c.Đọc SGK:

Đọc từng phần

Đọc toàn bài

2.*- Giải lao:

3.Luyện nói:

Đưa tranh,nêu câu hỏi

4.Luyện viết:

Nêu lại quy trình

Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở

.IV.Củng cố,dặn dò:

*Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị tiết sau

Viết, đọc

ot - at Đọc toàn bài

Đọc cá nhân

Cá nhân,tổ, lớp

QS,TL Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới

Cá nhân, tổ, lớp

Mỗi phần 2em

3 HS đọc nối tiếp

1 em đọc cá nhân

MT: Phần luyện nói

QS, TL Viết VTV Ghép

Bổ sung :

Trang 11

TOÁN: BẢNG CỘNG VÀ BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10 I.MỤC TIÊU:

1 Củng cố bảng cộng trong phạm vi 10 và bảng trừ trong phạm vi 10

2 Biết làm tính cộng & trừ trong phạm vi 10.Làm quen với tóm tắt & viết được phép tính với hình vẽ

3 Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán

.II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

Sử dụng các vật mẫu trong bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

.III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

5p

10p

A KTBC:

Bài 1b: GV ghi bảng

Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2.Ôn tập các bảng cộng và các bảng trừ

đã học

Cho HS nhắc lại các bảng cộng trong

phạm vi 10 và bảng trừ trong phạm vi

10 đã được học ở các tiết trước

HD HS nhận biết quy luật sắp xếp các

công thức tính trên các bảng đã cho

Cho HS tính nhẩm:

3.Thành lập và ghi nhớ bảng cộng, trừ

trong phạm vi 10:

Cho HS tính và điền kết quả của phép

tính vào bảng để lập nên bảng cộng trừ

trong phạm vi 10

GV ghi lên bảng:

1 + 9 = 10 10 – 1 = 9

9 + 1 = 10 10 – 9 = 1

2 + 8 = 10 10 – 2 = 8

8 + 2 = 10 10 – 8 = 2

3 + 7 = 10 10 – 3 = 7

7 + 3 = 10 10 – 7 = 3

4 + 6 = 10 10 – 4 = 6

6 + 4 = 10 10 – 6 = 4

5 + 5 = 10 10 – 5 = 5

Hướng dẫn HS nhận biết:

+Cách sắp xếp các công thức trên bảng

như thế nào?

+Mối quan hệ giữa các phép tính cộng

và trừ?

_Cho HS đọc bảng

3 HS lên bảng, lớp bảng con

đọc thuộc lòng

Theo dõi 4+5 2+8 10-1 9-2

Thực hành tính trên bảng con

Trang 12

17p

3p

4 *- Giải lao:

5.Thực hành:

Bài 1: Tính

Hướng dẫn HS vận dụng các bảng cộng,

trừ đã học để thực hiện các phép tính

trong bài

Câu b : Lưu ý HS viết thẳng cột

*Bài 2: Điền số

Yêu cầu HS tìm hiểu “lệnh”

GV diễn đạt thật ngắn gọn: “10 gồm 1

và 9” nên viết số 9 vào ô trống

Bài 3:Viết phép tính thích hợp

a)Yêu cầu HS xem tranh nêu bài toán

b)Yêu cầu HS đọc tóm tắt bài toán rồi

nêu bài toán bằng lời

.IV.Nhận xét –dặn dò:

Nhận xét tiết học

Dặn dò: Chuẩn bị bài 61: Luyện tập

Nêu yêu cầu Làm bài và chữa bài

Nêu yêu cầu Làm bài và chữa bài

Hàng trên có 4 chiếc thuyền, hàng dưới có 3 chiếc thuyền Hỏi cả hai hàng có bao nhiêu chiếc thuyền?

+HS nêu lời giải (bằng lời), rồi

tự điền phép tính vào ô trống

4 + 3 = 7

Có :10 quả bóng Cho : 3 quả bóng Còn : … quả bóng?

+Nêu cách giải và tự điền phép tính thích hợp vào ô trống

10 – 3 = 7

Bổ sung :

Trang 13

TOÁN : LUYỆN TẬP

.I.MỤC TIÊU:

1.Giúp học sinh củng cố về phép trừ trong phạm vi 10

2.Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10 Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh

3 Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán

.II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

.III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

5p

25p

3p

3p

A KTBC:

GV ghi bài 1a lên bảng

Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2.Hướng dẫn HS lần lượt làm các bài

tập trong sách:

Bài 1: Tính

Câu a:Cho HS tính nhẩm, rồi ghi k/quả

Câu b:Lưu ý viết thẳng cột

Bài 2:( Cột 1,2) Viết số

Cho HS nêu cách làm bài

Yêu cầu HS: Nhẩm từ bảng cộng, trừ

đã học rồi ghi kết quả

3 *- Giải lao:

Bài 3:Viết phép tính thích hợp:

Cho HS quan sát tranh, nêu bài toán rồi

viết phép tính thích hợp

* Chú ý: Ứng với mỗi tranh có thể nêu

các phép tính khác nhau

IV.Nhận xét –dặn dò:

_ Nhận xét tiết học

_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 60: Bảng cộng

trừ trong phạm vi 10

3 HS lên bảng, lớp làm bảng con

Nêu yêu cầu Cho HS làm và chữa bài

Nêu yêu cầu Cho HS làm và chữa bài

*Cột 3,4 HS làm SGK

Nêu yêu cầu Làm và chữa bài a) 7 + 3 = 10 b) 10 – 2 = 8

Bổ sung :

Trang 14

TOÁN: LUYỆN TẬP

.I.MỤC TIÊU:

1.Củng cố phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10

2.Thực hiện được phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10.Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán

3 Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán

.II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

.III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

5p

25p

3p

3p

A KTBC:

Bài 1a: GV ghi bảng

Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2.HD HS lần lượt làm các bài tập

Bài 1: ( Cột 1,2,3)Tính

Cho HS tính nhẩm, rồi ghi kết quả

(nhắc HS vận dụng công thức bảng

cộng, trừ trong p/vi 10 để điền kết quả)

Bài 2: ( Phần 1)Viết số

*Yêu cầu HS: Trước hết phải thực hiện

phép trừ: 10 – 7 = 3 rồi lấy 3 + 2 = 5

tương tự đến hết.Như vậy:Bông hoa

xuất phát là 10, ngôi sao kết thúc là 10

*(Phần 2): Gợi ý: 10 trừ mấy bằng 5?

2 cộng mấy bằng 5?

3 *- Giải lao:

Bài 3:( Dòng 1)Điền dấu

HD:Tính, so sánh rồi điền dấu

Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

Tóm tắt: Tổ 1 : 6 bạn

Tổ 2 : 4 bạn

Cả hai tổ: … bạn?

Hình thành bài toán & viết phép tính

.IV.Nhận xét –dặn dò:

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài 62: Luyện tập chung

2 HS lên bảng, lớp làm bảng con

Nêu yêu cầu Cho HS làm và chữa bài

* Cột 4,5 HS làm SGK

Nêu yêu cầu

Tự làm và chữa bài

* HS làm SGK

Nêu yêu cầu

Tự làm và chữa bài

* Dòng 2,3 HS làm SGK

Nêu yêu cầu

Tổ 1 có 6 bạn, tổ 2 có 4 bạn Hỏi

cả hai tổ có mấy bạn?

6 + 4 = 10

Bổ sung :

Ngày đăng: 15/09/2015, 13:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 60: Bảng  cộng - GA Lớp 1 Tuần 16
n dò: Chuẩn bị bài 60: Bảng cộng (Trang 13)
Hình thành bài toán & viết phép tính - GA Lớp 1 Tuần 16
Hình th ành bài toán & viết phép tính (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w