1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình học 9 tiết 27

18 405 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình học 9 Tiết 27
Trường học Trường THCS Hùng Vương
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Luyện tập
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 676 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÌNH HỌC 9 Tiết 27 Luyện tập Người soạn NGUYỄN THANH THẢO Trường: THCS Hùng Vương Người soạn NGUYỄN THANH THẢO Trường: THCS Hùng Vương... Kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn B, C

Trang 2

HÌNH HỌC 9

 Tiết 27

Luyện tập

Người soạn

NGUYỄN THANH THẢO

Trường: THCS Hùng Vương

Người soạn

NGUYỄN THANH THẢO

Trường: THCS Hùng Vương

Trang 3

Kiểm tra bài cũ

 Hãy giải bài tập 26(a,b) trang 115 SGK

 Đề bài:

Cho đường tròn (O), điểm A nằm bên ngoài đường tròn Kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C

là các tiếp điểm)

a) Chứng minh OA vuông góc với BC

Trang 4

Lời giải:

GT

KL

Cho (O), A là điểm ở ngoài(O)

B,C thuộc (O)

AB ,AC là tiếp tuyến

CD là đường kính

) ) //

a OA BC

b BD AO

a) Có AB = AC ( tính chất của tiếp tuyến)

OB = OC = R Suy ra OA là trung trực của BC nên

OA vuông góc với BC tại H và HB =HC

H

A

O

C B

D

Trang 5

b) Xét tam giác CBD có

CH = HB ( cm trên)

CO = OD = R Suy ra

OH là đường trung bình của tam giác

Suy ra: OH // BD hay OA // BD

H

A

O

C B

D

Trang 6

Cả lớp hãy cùng thực hiện câu 26c

2 2 4 2 2 2 12 2 3

AB = OAOB = − = =

2 1

4 2

OB

OA

A

B

C

O

H

Tính độ dài các cạnh

của tam giác ABC

biết OB = 2cm, OA = 4cm

Giải:

Trong tam giác vuông

OBA (vuông tại B) có:

Tam giác ABC có AB = AC (tính chất tiếp tuyến) nên tam giác ABC cân có

BAC = 60 0 suy ra ABC là tam giác đều , v ậy:

2 3

AB AC BC= = =

Trang 7

Bài mới: LUYỆN TẬP

Bài tập 30 Tr 116

Trang 8

y x

D C

O

B A

M

a) ta có OM = OB =R và DM = DB (tính chất của t.tuyến) nên DO là đường trung trực của MB suy ra: DO cũng là phân giác của góc MOB.

Chứng minh tương tự thì CO cũng là phân giác của góc AOM Suy ra CO ⊥OD ( phân giác của hai góc kề bù)

Hay ∠COD = 900

b) ta có: CD = CM + MD (1) mà CM = AC, MD = DB (tính chất của tiếp tuyến) (2) Từ (1) và (2) suy ra CD =AC + BD

c) Xét tam giác vuông COD vuông tại O có OM là đường cao thộc cạnh huyền CD ( bán kính vuông góc với tiếp tuyến tại tiếp điểm) Do đó

Ta có: AC.AD = CM.MD = OM 2 =R 2 Vậy khi M di chuyển trên nửa đường tròn thì CM.MD không đổi

Trang 9

quan sat.gsp

Trang 10

A

B

O

E

F D

Tam giác ABC gọi là tam giác nội tiếp đường tròn (O)

a) H ãy chứng minh: 2AD = AB + AC – BC b) Tìm các đẳng thức tương tự như câu a

Gợi ý:

Tìm các đoạn thẳng bằng nhau trong hình

Trang 11

O

F D

a) Có AD = AF, BD = BE, CF = CE (tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau )

Do đó AB + AC – BC = AD + DB + AF + FC – BE – EC = AD + BD +AD +FC – BD – FC = 2 AD

b) Các hệ thức tương tự như câu a là:

2BE = BA + BC – AC 2CF = CA + CB – AB

Về nhà các em hãy chứng minh

các đẳng thức ở câu b

BÀI GIẢI

Trang 12

Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường trịn bán kính 1cm Diện tích tam giác ABC bằng :

Bài Tập

32 Hãy chọn câu trả lời đúng

và trình bày cách giải

2

.6

A cm B 3 cm 2

2

3 3

4

Trang 13

BÀI GIẢI

O A

D

D

CHỌN

Ta cĩ OD = 1cm nên AD = 3cm (theo tính chất của trung tuyến) Trong tam giác ADC cĩ

C = 60 0 nên DC = AD.cotg60 0

2

1

3 3( )

3

2 2 3( )

2 3.3

3 3( )

ABC

BC AD

⇒ = =

Vậy chọn đáp án D là đúng

Trang 14

Bài tập 29.Tr 116

Cho góc xAy khác góc bẹt, điểm B thuộc tia Ax Hãy dựng đường tròn (O) tiếp xúc với Ax tai B

và tiếp xúc với Ay

mản điều kiện gì ?

Vậy tâm O nằm ở đâu, trên những

y

x t

d

O A

B

Trang 15

x

t O

A

B

Hãy Phân tích để tìm ra các bước dựng

PHÂN TÍC H 1) Đường tròn (O) phải tiếp xúc

với Ax tại B và tiếp xúc với Ay

2) Tâm O phải nằm trên đường thẳng d vuông góc với Ax tại B và phải nằm trên phân giác At của góc xAy

Trang 16

dung hinh.gsp

Trang 17

Hướng dẫn về nhà

• Bài tập về nhà:

• Hãy chứng minh cho cách dựng ở

bài tập 29

• Làm bài tập 54,55,61,62 SBT

Trang 135 -137

• Ôn tập định lý sự xác định của

đường tròn Tính chất đối xứng của

đường tròn

bài tập 29

Trang 135 -137

đường tròn Tính chất đối xứng của

đường tròn

Trang 18

Hẹn gặp lại giờ sau

Ngày đăng: 01/09/2013, 03:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w