- Tính được tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt - Nắm được liên hệ trong tỉ số lượng giác của các góc phụ nhau.. 4 7 LUYỆN TẬP Vận dụng kiến thức về tỉ số lượng giác để giải các bài tậ
Trang 11 1 , 2
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VA ØĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
- Học sinh nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng
- Biết thiết lập các hệ thức b2 =ab’ c2 = ac’ ; h2
= b’c’ ; ah = bc dưới sự dẫn dắt của giáo viên
- Dùng phương pháp giảng dạy định nghĩa
- Dùng phương pháp giảng dạy định lý
- SGK – Giáo án
- Thước thẳng , ê ke
- Phấn màu
- Bảng phụ ghi các hệ thức
Bài tập : 1,2,3,4 trang 68,39
-Hinh thành các công thức về tỉ số lượng giác của góc nhọn quan hệ giữa các
tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau –sử dụng bảng số hoặc máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lượng giác của góc nhọn cho trước và ngược lại tìm góc nhọn khi biết một
2 3 , 4 LUYỆN TẬP
Học sinh biết vận dụng các hệ thức trên để giải các bài tập và một số bài toán thực tế
- Vận dụng thành thạo các hệ thức trên cùng với định lý Pitago vào giải toán
Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập
- SGK – Giáo án
- Thước thẳng , ê ke
- Phấn màu
- Bảng phụ
Bài tập : 5,6,7,8 ,9 trang 69,70
3 5 , 6
TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC GÓC NHỌN
- Học sinh nắm vững công thức , định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn
- Tính được tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt
- Nắm được liên hệ trong tỉ số lượng giác của các góc phụ nhau
- Dùng phương pháp nêu vấn đề
- Dùng phương pháp đàm thoại gợi mở
- SGK – Giáo án
- Thước thẳng , ê ke
- Phấn màu
- Bảng phụ ghi tỷ số lượng giác của các góc đặc biệt
Bài tập : 10,11, 12 ,
13 trang 76,77
4 7 LUYỆN TẬP Vận dụng kiến thức về tỉ số lượng giác để
giải các bài tập liên quan Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập - SGK – Giáo án- Thước thẳng , ê
ke
- Phấn màu
- Bảng phụ
Bài tập : 13,14, 15,16,17 trang 77
Trang 2-4 ,5 8 , 9
BẢNG LƯỢNG GIÁC
- Hiểu được cấu tạo của bảng lượng giác dựa trên quan hệ giữa tỉ số lượng giác của các góc phụ nhau
- Thấy được tính đồng biến của sin và tang , tính nghịch biến của cosin và cotang
- Dùng phương pháp giảng dạy định nghĩa
- Dùng phương pháp giảng dạy định lý
- SGK – Giáo án
- Thước thẳng , ê ke
- Phấn màu
- Bảng phụ ghi vài
tỉ số lượng giác
Bài tập : 18,19, 20 trang 83,84
5 10 LUYỆN TẬP
Luyện tập kỷ năng tra bảng để tìm tỉ số lượng giác khi biết số đo góc và ngược lại tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó
Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập
- SGK – Giáo án
- Thước thẳng , ê ke
- Phấn màu
- Bảng phụ
Bài tập : 20,21, 22, 23,24,25 trang 84
6 11, 12
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG
- Học sinh thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
- Học sinh hiểu được thuật ngữ “ giải tam giác vuông “
- Dùng phương pháp nêu vấn đề
- Dùng phương pháp đàm thoại gợi mở
- SGK – Giáo án
- Thước thẳng , ê ke
- Phấn màu
- Bảng phụ ghi các hệ thức trong tam giác
Bài tập : 26,27, 28 trang 88,89
7 13,14 LUYỆN TẬP
-Vận dụng được các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông để giải tam giác vuông -Vận dụng được tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau vào bài tập
-Dựng được góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác
Cho học sinh lên bảng giải dưới sự hướng dẫn của giáo viên
- SGK – Giáo án
- Thước thẳng , ê ke
- Phấn màu
- Bảng phụ
Bài tập : 29,30, 31,
32 trang 89
8 15,16
ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC
TỈ SỐ L G CỦA GÓC NHỌN
THỰC HÀNH
- Học sinh biết xác định chiều cao của một vật thể và khoảng cách giữa 2 địa điểm khó tới được
- Rèn luyện kỷ năng đo đạc trong thực tế
Cho học sinh thực hành ngoài trời Giáo viên hướng dẫn học sinh từng bước đo
- Thứơc thẳng , thứơc dây , giác kế
- SGK – giáo án
Bài tập : 1,2 trang 91
Trang 39 17, 18
ÔN TẬP CHƯƠNG I
- Học sinh hệ thống hóa các hệ thức giữa cạnh và đường cao, các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông
- Hệ thống hóa các công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa
tỉ số lượng giác của các góc phụ nhau
- Đàm thoại với học sinh để hệ thống hóa được kiến thức cho học sinh
- Dùng phương pháp nêu vấn đề
- SGK – Giáo án
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phụ ghi hệ thống các công thức
Bài tập : 33,34, 35 trang 93,94
10 19
KIỂM TRA Kiểm tra lại kiến thức của toàn chương nhằm
giúp học sinh cũng cố và rèn luyện kiến thức toàn chương
Cho học sinh kiểm tra Đề
10 20
SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA Đ TRÒN
- Giúp hs định nghĩa đường tròn và cách xác định đường tròn
- Nắm cách giải bài toán quỉ tích
- Học sinh nắm được các tính chất đối xứng
- Dùng phương pháp nêu vấn đề
- Dùng phương pháp đàm thoại gợi mở
- SGK – Giáo án
- Thước thẳng
- Com -pa
- Phấn màu
- Bảng phụ
Bài tập : 1,2,3,4 SGK trang
99,100
-Định nghĩa đường tròn sự xác định một đường tròn tính chất đối xứng của đường tròn quan hệ độ dài giữa đường kính vàđây quan hệ vuông góc giữa đường kính và day liên hệ giữa day và khoảng cách từ tâm đến dây
11 21
LUYỆN TẬP – TRẢ BÀI KIỂM TRA
- Học sinh vận dụng định nghĩa đường tròn để
CM các điểm thuộc đường tròn
- Vận dụng được cách giải bài toán quỉ tích
- Trả bài rút kinh nghiệm cho HS
- Rèn luyện kỹ năng vẽ đường tròn qua 2 điểm và 3 điểm, từ đó biết cách vẽ đường tròn ngoại tiếp tam giác
Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập
- Thước thẳng
- Bảng phụ ghi các bước giải toán quỷ tích
Giải các bài tập còn lại
11 22
ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN
- Học sinh nắm được 2 định lý về đường kính
- Nắm được đường kính là dây cung lớn nhất của đường tròn
- Dùng phương pháp giảng dạy định nghĩa
- Dùng phương pháp giảng dạy định lý
- SGK – Giáo án
- Phấn màu
- Bảng phụ ghi định lý về đường kính
- Com -pa
Bài tập : 10 SGK trang 104
12 23 LIÊN HỆ GIỮA
DÂY VÀ
Nắm định lý về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây của 1 đường tròn
- Dùng phương pháp nêu vấn đề
- SGK – Giáo án
- Thước thẳng
Bài tập : 13,14, 15
Trang 4-KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM ĐẾN DÂY
Biết cách tìm mối liên hệ giữa đường kính và dây cung và khoảng cách từ tâm đến dây; áp dụng các điều này vào giải toán
- Dùng phương pháp đàm thoại gợi mở
- Com -pa
- Bảng phụ ghi định lý
SGK trang 106
12 24 LUYỆN TẬP
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng định lý giải bài tập
- Rèn luyện kỹ năng CM định lý
Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập
- Thước thẳng
- Com -pa
- Bảng phụ
Bài tập : 11 SGK trang 104
13 25
VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN
- Học sinh nắm được 3 vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, ở mỗi vị trí nắm vững hệ thức giữa d, R, r
- Học sinh nắm định lý về tính chất của tiếp tuyến
- Dùng phương pháp giảng dạy định nghĩa
- Dùng phương pháp giảng dạy định lý
- SGK – Giáo án
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phụ
- Com -pa
Bài tập : 17,18, 19,20 trang 109,110
13 26
DẤU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNGT
- Học sinh dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
- Nắm được cách vẽ tiếp tuyến của đường tròn
- Dùng phương pháp nêu vấn đề
- Dùng phương pháp đàm thoại gợi mở
- SGK – Giáo án
- Thước thẳng
- Bảng phụ ghi dấu hiệu
Bài tập : 21,22, 23 SGK trang 111
14 27 LUYỆN TẬP
- Học sinh vận dụng đn,đlý vào BT
- Giải được bài toán chứng minh dựng hình , tìm tập hợp điểm
Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập
- SGK – Giáo án
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phụ
- Com -pa
Bài tập : 24,25 trang 112
14 28
TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU
- Học sinh nắm được tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau
-Nắm được đường tròn nội tiếp , ngoại tiếp và bàng tiếp tam giác
- Dùng phương pháp giảng dạy định nghĩa
- Dùng phương pháp giảng dạy định lý
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phụ
- Com -pa
Bài tập : 26,27, 28,
29 trang 115,116
15 29 LUYỆN TẬP - Học sinh biết vẽ đường tròn nội tiếp tam
giác
- Biết vận dụng các tính chất của tiếp tuyến
Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập - Thước thẳng- Phấn màu
- Bảng phụ
Bài tập : 30,31, 32 trang 116
Trang 5vào các bài tập chứng minh - Com -pa
15 30
VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
- Học sinh nắm vị trí tương đối của 2 đường tròn
- Áp dụng để giải bài tập
- Dùng phương pháp giảng dạy định nghĩa
- Dùng phương pháp giảng dạy định lý
- SGK – Giáo án
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phụ
Bài tập : 33,34 SGK trang 118
16 31
VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN ( tt )
- Học sinh nắm hệ thức giữa đoạn nối tâm và bán kính của đường tròn
- Biết vẽ đường tròn tiếp xúc ngoài , tiếp xúc trong
- Dùng phương pháp nêu vấn đề
- Dùng phương pháp đàm thoại gợi mở
- SGK – Giáo án
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phụ
- Com -pa
Bài tập : 35,36, 37 SGK trang
122, 123
16 32 LUYỆN TẬP
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng vị trí tương đối của 2 đường tròn
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình
- Tập lý luận trong chứng minh
Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập
- SGK – Giáo án
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phụ
Bài tập : 38,39, 40 SGK trang 123
17 33
ÔN TẬP CHƯƠNG II
- Ôn lại kn đường tròn , các kn có lịên quan như đường kính , dây cung , cung tròn
- Nhắc lại các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn , 2 đường tròn
- Nhắc lại tc đối xứng Tc tiếp tuyến
- Dùng phương pháp giảng dạy định nghĩa
- Dùng phương pháp giảng dạy định lý
- Dùng vấn đáp để khái quát hóa kiến thức cho học sinh
- SGK – Giáo án
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phu
- Com –pa ghi bản
vị trí tương đối của
2 đường thẳng
Bài tập : 41,42, 43 SGK trang 128
17 34
ÔN TẬP HỌC KỲ I - Ôn tập cho học sinh thi học kỳ I- Kỹ năng thực hành giải các bài toán thường
gặp như dùng tam giác đồng dạng để giải ( BT 1) cm đẳng thức
- Hình thành kỹ năng giải toán , kỹ năng lập luận , suy luận
- Dùng phương pháp ôn tập hệ thống hóa kiến thức
- Hướng dẫn học sinh giải một số bài tập
Sử dụng bảng tóm tắt kiến thức hai chương để ôn tập cho học sinh
Giải các bài tập còn lại
Trang 6-18 35 KIỂM TRA HKI Kiểm tra học kỳ I
19 36
TRẢ BÀI THI HỌC KỲ I
- Trả bài kiểm tra lại cho học sinh
- Đánh giá chất lượng học sinh để điều chỉnh cách dạy
20 37
GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN GÓC Ở TÂM
SỐ ĐO CUNG
-Nhận biết góc ở tâm và chỉ được cung bị chắn bởi góc ở tâm
- Biết đo cung bằng thước , đo góc kể cả các cung > 1800 Thấy số đo cung và dự đoán tương ứng số đo góc
- Biết so sánh 2 cung tròn dựa vào số đo chúng
- Hiểu và biết vận dụng hệ thức
- Dùng phương pháp nêu vấn đề
- Dùng phương pháp đàm thoại gợi mở
- SGK – Giáo án
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phụ vẽ sẳn
2 đường tròn
- Com –pa
Bài tập : 1,2,3 SGK trang 68,69
-Nắm góc ở tâm, góc nội tiếp, góc giữa tiếp tuyến và một dây Góc có đỉnh bên trong đường tròn Góc có đỉnh bên ngoài đường tròn -Nắm liên quan với góc nội tiếp có quỉ tích cung chứa góc , điều kiện để một
tư giác nội
20 38 LUYỆN TẬP
- Rèn luyện kỷ năng chứng minh, khẳng định tính chất đúng đắn của một mệnh đề
- Luyện vẽ đo cẩn thận và suy luận hợp lô gíc
Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập - Thước thẳng- Phấn màu
- Bảng phụ
- Com -pa
Bài tập : 7,8,9 trang 69,70
21 39
LIÊN HỆ GIỮA CUNG VÀ DÂY
- Hiểu thuật ngữ “ cung căng dây” và “ dây trương cung ”
- Nắm được tính chất liên hệ giữa cung và dây cung
- Dùng phương pháp giảng dạy định nghĩa
- Dùng phương pháp giảng dạy định lý
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phụ
- Com -pa
Bài tập : 10,11, 12 SGK trang 71,72
21 40
GÓC NỘI TIẾP - Nắm định nghĩa góc nội tiếp
- Mối liên hệ góc nội tiếp và góc ở tâm và cung bị chắn
- Dùng phương pháp nêu vấn đề
- Dùng phương pháp đàm thoại gợi mở
- SGK – Giáo án
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phụ
Bài tập : 16,17, 18 SGK trang 74,75
22 41 LUYỆN TẬP - Luyện tập khắc sâu định nghĩa góc nội tiếp
- Khắc sâu mối liên hệ giữa số đo góc nội tiếp với số đo cung chắn
Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập - Thước thẳng- Bảng phụ ghi sẳn
2 đề bài tập
Bài tập : 19,20 21,22,23,24
Trang 7- Com -pa ,25 SGK
trang 75,76
tiếp được trong đường tròn, các đa
22 42
GÓC TẠO BỞI TIA TIẾP TUYẾN VÀ DÂY CUNG
- Nhận biết góc tạo bởi 1 tia tiếp tuyến và 1 dây cung
- Sự liên hệ của góc tạo bởi 1 tia tiếp tuyến và
1 dây cung với cung bị chắn
- Hiểu được cách chứng minh sự liên hệ này
- Dùng phương pháp giảng dạy định nghĩa
- Dùng phương pháp giảng dạy định lý
- SGK – Giáo án
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phụ
- Com -pa
Bài tập : 27,28 29,30 SGK trang 79
23 43 LUYỆN TẬP
- Khắc sâu khái niệm góc tạo bởi tiếp tuyến và một dây
- Áp dụng vào giải toán
Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập - Thước thẳng- Bảng phụ
- Com -pa
Bài tập : 31,32 33,34,35 SGK trang 79,80
23 44
GÓC CÓ ĐỈNH BÊN TRONG -NGOÀI ĐƯỜNG TRÒN
- Nhận biết được góc có đỉnh bên trong hay bên ngoài đường tròn
- Hiểu và chứng minh được định lý (SGK)
- Dùng phương pháp nêu vấn đề
- Dùng phương pháp đàm thoại gợi mở
- SGK – Giáo án
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phụ
- Com -pa
Bài tập : 36,37 38 SGK trang 82
24 45 LUYỆN TẬP
- Hs biết chứng minh chặt chẻ
- Áp dụng các định lý vào việc chứng minh các bài toán
Hướng dẫn học sinh giải một số bài tập - Thước thẳng- Phấn màu
- Bảng phụ
- Com -pa
Bài tập : 39,40 41,42,43 SGK trang 83
24 46 CUNG CHỨA
GÓC
- Nắm được cách chứng minh 1 qtích ; chứng minh được pthuận ; pđảo ; và kl quỹ tích
- Nắm được qt cung chứa góc và cách dựng cung chưá góc
- Dùng phương pháp nêu vấn đề
- Dùng phương pháp đàm thoại gợi mở
- SGK – Giáo án
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phu
- Com -pa
Bài tập : 44,45 46,47 SGK trang 86
Trang 8-giác đều nội tiếp và nội tiếp trong đường tròn
-Cuối cùng là các công thức tính độ dài đường tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, hình quạt tròn -Học sinh cần rèn luyện các kĩ năng đo đạc, tính toán và vẽ hình Đặc biệt học sinh biết vẽ một số đường xoắn gồm các cung tròn ghép lại và
Trang 9tính được độ dài đoạn xoắnhoặc diện tích giới hạn bởi các đoạn xoắn đó -Học sinh cần rèn luyện các khả năng quan sát, dự đoán rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
25 47 LUYỆN TẬP
- Nắm vững và vận dụng được đl 1,2 Aùp dụng bt 4,5
- Nắm vững phương pháp giải toán quỹ tích Vận dụng giải bt 3,6
Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập - SGK – Giáo án- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phụ
Bài tập : 48,49 50,51,52 SGK trang 87
25 48
TỨ GIÁC NỘI TIẾP
- Định nghĩa tứ giác nội tiếp
- Nắm được đl và chứng minh được đl
- Dùng phương pháp giảng dạy định nghĩa
- Dùng phương pháp giảng dạy định lý
- SGK – Giáo án
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phụ
- Com -pa
Bài tập : 53,54 55 SGK trang 89
26 49 LUYỆN TẬP - Giúp học sinh cũng cố khắc sâu kiến thức tứ
giác nội tiếp Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập - SGK – Giáo án- Thước thẳng Bài tập : 56,57 58,59
Trang 10Rèn luyện kỹ năng giải toán - Phấn màu
- Bảng phụ
SGK trang 98,90
26 50
ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP – ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP
- Hs hiểu điạnh nghĩa 1 đường tròn, nội tiếp, đường tròn ngoại tiếp tứ giác
- Biết bất kỳ một đa giác đều nào cũng có 1 đường tròn nội tiếp và một đường tròn ngoại tiếp
- Dùng phương pháp nêu vấn đề
- Dùng phương pháp đàm thoại gợi mở
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phu
- Com -pa
Bài tập : 61,62 63,64 SGK trang 91,92
27 51
ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRÒN CUNG TRÒN
- Độ dài đường tròn qua sự gấp đôi mẫu số cạnh một đa giác đều nội tiếp
- Hiễu được số π như số vô tỉ (const )
- Nắm vững công thức tính độ dài đường tròn , cung tròn , có kỹ năng vận dụng công thức
- Dùng phương pháp giảng dạy định nghĩa
- Dùng phương pháp giảng dạy định lý
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phụ
- Com -pa
Bài tập : 65,66 67,68 SGK trang 94,95
27 52 LUYỆN TẬP
- Củng cố lại góc ở tâm , góc nội tiếp ; góc tạo bởi 1 tia tt và 1 dây , góc có đỉnh ở trong ( ngoài ) đường tròn Tứ giác nội tiếp
- Nắm được quan hệ trong các góc vận dụng giải bài tập tổng hợp
Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập
- SGK – Giáo án
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phụ ghi công thức tính độ dài đường tròn
Bài tập : 70,71 72,73,74,75 SGK trang 95,96
28 53
DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN
- Diện tích hình tròn qua gấp đôi mãi cạnh của
1 đa giác đều nội tiếp
- Cách tìm công thức tính diện tích hình tròn
S quạt tròn và có kỹ năng vận dụng các công thức đó
- Dùng phương pháp giảng dạy định nghĩa
- Dùng phương pháp giảng dạy định lý
- SGK – Giáo án
- Thước thẳng
- Phấn màu
- Bảng phụ
Bài tập : 77,78 79,80,81 SGK trang 98,99
28 54 LUYỆN TẬP Rèn luyện kỹ năng giải toán thông qua các
công thức tính độ dài đường tròn , diện tích hình quạt tròn
Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập
- Thước thẳng
- Bảng phụ ghi công thức hình tròn
- Com -pa
Bài tập : 83,84 85,86 SGK trang 99,100