Kiến thức: - Nắm được các khái niệm: trục, tọa độ của điểm trên trục, độ dài đại số của vectơ trên trục hệ tọa độ, tọa độ của vectơ.Nắm được khi nào hai vectơ bằng nhau.. Kĩ năng: - Biết
Trang 1Ngày dạy Lớp Tiết Sĩ số Vắng
10A1 10A2
!0A4
Tiết thứ 10 §4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (2 tiết)
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Nắm được các khái niệm: trục, tọa độ của điểm trên trục, độ dài đại số của vectơ trên trục
hệ tọa độ, tọa độ của vectơ.Nắm được khi nào hai vectơ bằng nhau
2 Kĩ năng:
- Biết biểu diễn các điểm và các vectơ bằng các số trên trục tọa độ đã cho
- Biết biểu diễn các các vectơ bằng các cặp số trong hệ trục toạ độ
3 Thái độ:
- Rèn luyện tư duy lôgic và trí tưởng tượng không gian
- Cẩn thận, chính xác trong lập luận và vẽ hình
II Chuẩn bị Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ, thước kẻ
Học sinh: Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: 1 Nhắc lại định nghĩa phép nhân vectơ với một số ?
2 Nêu điều kiện cần và đủ để hai vectơ cùng phương ?
2 Bài mới:
HĐ1: Định nghĩa trục tọa độ và độ dài
đại số trên trục
Gv- Nêu khái niệm và kí hiệu trục tọa độ
Hs- Ghi nhớ khái niệm và KH trục tọa độ
Gv: Độ dài của vectơ e bằng bao nhiêu ?
Hs: e 1
- Lấy điểm M trên trục
Gv: Em có nhận xét gì về hai vectơ OM
và e ?
Hs: Hai vectơ OM và e cùng phương hay
k sao cho OM ke
Gv: Nêu khái niệm tọa độ của điểm trên
trục
Hs: Ghi nhớ khái niệm tọa độ của điểm
trên trục
Gv:Lấy hai điểm A, B trên trục
Em có nhận xét gì về hai vectơ AB và e ?
Hs: Hai vectơ AB và e cùng phương hay
m sao cho AB me
Gv: Nêu khái niệm độ dài đại số của vectơ
trên trục
1 Trục và độ dài đại số trên trục a) Trục tọa độ: là một đường thẳng trên đó đã
xác định một điểm O gọi là điểm gốc và một vectơ đơn vị e Kí hiệu (O; e)
O e
b) Tọa độ của điểm trên trục:
Lấy điểm M(O; e) k: OM ke
Ta gọi k là tọa độ của điểm M đối với trục (O; e)
* Nhận xét: Nếu OM cùng hướng với e thì tọa độ của M là một số dương và nếu OM ngược hướng với
e thì tọa độ của M là một số âm
c) Độ dài đại số của vectơ:
Lấy hai điểm A,B(O; e) m: AB me
Ta gọi m là độ dài đại số của vectơAB đối với trục (O; e) Kí hiệu mAB
* Nhận xét:
- Nếu AB cùng hướng với e thì AB AB , còn nếu
AB
ngược hướng với e thì ABAB
Trang 2? Nhận xét mối quan hệ giữa AB và AB ?
- Hướng dẫn học sinh xác định CT tính AB
Hs:- Ghi nhớ AB = AB nếu AB cùng
hướng với e và AB = - AB nếuAB ngược
hướng với e
- Ghi nhớ công thức tính AB
HĐ2: Định nghĩa hệ trục tọa độ và tọa
độ của vectơ
Giáo viên
Gv: Y/ cầu Hs thực hiện hđ1(SGK-T21)
Hs:- Thực hiện hđ1(sgk-trang 21)
Gv: Treo bảng phụ hình 1.22 (SGK) và nêu
định nghĩa hệ trục tọa độ
Hs:Ghi nhớ đ/ nghĩa &vẽ được hệ trục tọa
độ
Gv: Y/cầu Hs thực hiện hđ2(SGK-T 22)
- Hướng dẫn học sinh cách xác định tọa độ
của một vectơ trong mặt phẳng tọa độ
- Nêu khái niệm và kí hiệu tọa độ của
vectơ
Hs: Thực hiện hđ2(sgk-trang 22)
- Ghi nhớ khái niệm và kí hiệu tọa độ của
vectơ Gv:Lấy ví dụ minh họa
- Yêu cầu học sinh xác định mối quan hệ
giữa tọa độ của hai vectơ bằng nhau
? Một vectơ được hoàn toàn xác định khi nào ?
Hs: Một vectơ được hoàn toàn xác định khi
biết tọa độ của nó
- Nếu hai điểm A,B(O; e) có tọa độ lần lượt là a
và b thì AB b - a
2 Hệ trục tọa độ:
a) Định nghĩa (sgk-trang 21) y
j 1 x
O i O 1
b) Tọa độ của vectơ
Trong mặt phẳng Oxy cho vectơ u tùy ý
Vẽ OA u
Gọi A A1 , 2 lần lượt là hình chiếu vuông góc củaA trên Ox, Oy
Ta có: OA OA OA 1 2 xi y j
=> u xi y j Cặp số x y; được gọi là tọa độ của vectơ u đối với hệ tọa độ Oxy
Kí hiệu ux y; hoặc u x y ; Vậy ux y; u xi y j Vídụ: u3; 2 u 3i 2j
* Nhận xét: Nếu ux y; và u' x y' ; '
' '
'
x x
u u
y y
Kết luận: mỗi vectơ hoàn toàn xác định khi biết tọa độ của nó
3 Củng cố:
- Tọa độ của điểm và độ dài đại số của vectơ trên trục
- Mối quan hệ giữa độ dài đại số và độ dài của vectơ trên trục
- Khái niệm hệ trục tọa độ, tọa độ của vectơ trong mặt phẳng tọa độ
- Điều kiện cần và đủ để hai vectơ bằng nhau
4 Dặn dò: BTVN: Bài 1 3 (sgk-trang 26)
Trang 3Ngày dạy Lớp Tiết Sĩ số Vắng
10A1 10A2
!0A4
Tiết thứ 11 §4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (2 tiết)
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Nắm được các khái niệm: độ dài đại số của vectơ trên trục, hệ tọa độ, tọa độ của vectơ và của điểm trong hệ tọa độ
- Nắm được mối liên hệ giữa tọa độ của điểm và tọa độ của vectơ trong mặt phẳng
2 Kĩ năng:
- Biết biểu diễn các điểm và các vectơ bằng các cặp số trong hệ trục tọa độ đã cho
- Biết tìm tọa độ của các vectơ u u u u ku ' , ' ,
khi biết tọa độ các vectơ u, u '
và số k
- Biết sử dụng công thức trung điểm của một đoạn thẳng và tọa độ trọng tâm của một tgiác
3 Thái độ:
- Rèn luyện tư duy lôgic và trí tưởng tượng không gian
- Cẩn thận, chính xác trong lập luận và vẽ hình
II Chuẩn bị Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ, thước kẻ
Học sinh: Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập
1 Kiểm tra bài cũ: Nêu khái niệm tọa độ của một vectơ trong mặt phẳng tọa độ ?
Áp dụng: Tìm tọa độ của các vectơ sau
2 3 ; 2 ; w 1
2
u i j v i j
2 Bài mới:
HĐ1: Tọa độ của điểm trong hệ tọa độ
Gv:Nêu khái niệm và KH tọa độ của điểm
- Hướng dẫn học sinh cách xác định tọa độ
của một điểm trong mặt phẳng tọa độ
Hs:Ghi nhớ khái niệm và kí hiệu tọa độ của
điểm
- Ghi nhớ cách xác định tọa độ của một
điểm trong mặt phẳng tọa độ
Gv: Treo bảng phụ hình 1.26 và yêu cầu học
sinh thực hiện hđ 3(sgk-trang 24) để củng cố
Hs: Quan sát bảng phụ hình 1.26 và thực
hiện hđ 3 (sgk-trang 24) để củng cố
HĐ2: Mối liên hệ giữa tọa độ của điểm và
tọa độ của vectơ trong mặt phẳng tọa độ
Gv: Nêu CT tính tọa độ của vectơ AB
và yêu cầu HS về nhà chứng minh công
c) Tọa độ của điểm:
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M tùy ý
Tọa độ của vectơ OM được gọi là tọa độ của điểm M
Tức là: cặp số x y; được gọi là tọa độ của điểm
M khi và chỉ khi OM x y;
Kí hiệu Mx y; hoặc Mx y; Vậy M x y; OM xi y j
Chú ý: Gọi M1 và M2 lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên các trục Ox và Oy Ta có x OM 1
và y OM 2
d) Liên hệ giữa tọa độ của điểm và tọa độ của vectơ trong mặt phẳng tọa độ
Cho hai điểm Ax y A; A và Bx y B; B Ta có
ABx B x y A; B y A
Trang 4thức đó Lấy ví dụ minh họa
Hs:Ghi nhớ công thức tính tọa độ của
vectơ AB
- Giải ví dụ minh họa
HĐ 3: Công thức tìm tọa độ của các
vectơ u v u v ku , ,
Gv: Nêu công thức tìm tọa độ của các vectơ
u v , u v ku , trên bảng phụ
Hs:Ghi nhớ
Gv: Hướngd dẫn Hs đọc VD 1-SGK Yêu
cầu học sinh giải ví dụ 1 minh họa
- Hướng dẫn học sinh giải ví dụ 2
Hs: Giải ví dụ 2 theo hướng dẫn
Gv: ? Nhắc lại điều kiện cần và đủ để hai
vectơ u và v với v 0 cùng phương ?
Giả sử uu u1 ; 2 và vv v1 ; 2 Hãy tìm
điều kiện cần và đủ để hai vectơ đó cùng
phương ?
Hs: Điều kiện cần và đủ để hai vectơ u và
v với v 0 cùng phương là có một số k để
u kv
Giả sử uu u1 ; 2 và vv v1 ; 2 Hai vectơ
đó cùng phương khi và chỉ khi có một số k
sao cho u1 kv1 và u2 kv2
HĐ 3 CT tìm tọa độ TĐ của đoạn thẳng
và tọa độ của trọng tâm tam giác
Gv:
HD xây dựng công thức tìm tọa độ trung
điểm của đoạn thẳng và tọa độ của trọng
tâm tam giác
-hoặc gợi ý cách chứng minh và yêu cầu
học sinh về nhà chứng minh
- Lấy ví dụ minh họa
Hs:Ghi nhớ công thức tìm tọa độ trung
điểm của đoạn thẳng và tọa độ của trọng
tâm tam giác
Ví dụ: Cho hai điểm A1; 2 và B3; 1
Ta có AB 3 1; 1 2 2; 3
3 Tọa độ của các vectơ u v u v ku , , Cho uu u1 ; 2 và vv v1 ; 2 Ta có
u v u1 v u1 ; 2 v2
u v u1 v u1 ; 2 v2
kuku ku1 ; 2,k
Ví dụ 1: Cho a1; 2 , b3; 4 và c 5; 1 Tìm tọa độ của các vctơ
a) u 2a b c b) v a 3b 2c
Giải:
a) u 2a b c 2.1 3 5 ;2 2 4 1 0;1 Vậy u 0;1
b) v a 3b 2c
1 3.3 2.5 ; 2 3.4 2 1 2; 14
Vậy v 2; 14
Ví dụ 2: Cho a 1; 1 và b 2;1 Hãy phân tích vectơ c 4; 1 theo các vectơ a và b
Giải:
Giả sử c ka hb k 2 ;h k h 4; 1
Vậy c 2a b
Nhận xét: Hai vectơ uu u1 ; 2 và vv v1 ; 2 với 0
v cùng phương khi và chỉ khi có một số k sao cho u1 kv1 và u2 kv2
4 Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng Tọa độ của trọng tâm tam giác
a) Cho đoạn thẳng AB có Ax y A; A và Bx y B; B Tọa
độ trung điểm Ix y B; B của đoạn AB là
;
b) Cho tam giác ABC có Ax y A; A, Bx y B; B và C
x y C; C Tọa độ trọng tâm Gx y G; G của tam giác ABC là
Trang 5- Xác định được hướng chứng minh công
thức
- Giải ví dụ minh họa
Ví dụ 3: Cho tam giác ABC có A1; 1 , B3;1 và
C 1;3 Tìm tọa độ trung điểm I của cạnh AB và tọa
độ trọng tâm G của tam giác Giải:
Ta có 1 3 2 ; 1 1 0
x y I2;0
và 1 3 1 1; 1 1 3 1
x y
G1;1
3 Củng cố - Tọa độ của vectơ: ux y; u xi y j
- Tọa độ của vectơ OM được gọi là tọa độ của điểm M
- Liên hệ giữa tọa độ của điểm và tọa độ của vectơ: ABx B x y A; B y A
- Công thức tìm tọa độ của các vectơ u v u v ku , ,
- Điều kiện cần và đủ để hai vectơ cùng phương; hai vectơ bằng nhau
- Công thức tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và tọa độ của trọng tâm tam giác
4 BTVN: Bài 4 8 (sgk-trang 26, 27)
Trang 6Ngày dạy Lớp-Vắng
Tiết thứ 12 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
Củng cố kiến thức về trục, tọa độ của điểm trên trục, độ dài đại số của vectơ trên trục
hệ tọa độ, tọa độ của vectơ và của điểm trong hệ tọa độ
- Nắm được mối liên hệ giữa tọa độ của điểm và tọa độ của vectơ trong mặt phẳng
2 Kĩ năng:
Vận dụng biểu diễn các điểm và các vectơ bằng các cặp số trong hệ trục tọa độ đã cho
Biết tìm tọa độ của các vectơ ' '
u u u u ku
khi biết tọa độ các vectơ u, u'
và số k Biết sử dụng công thức trung điểm của một đoạn thẳng và tọa độ trọng tâm của một tam giác
3 Thái độ:
- Rèn luyện tư duy lôgic và trí tưởng tượng không gian
- Cẩn thận, chính xác trong lập luận và vẽ hình
II Chuẩn bị GV: Giáo án, SGK, thước kẻ
Hs: Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập Làm BT ở nhà.
III Tiến trình bài dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
HĐ1: BT về trục, tọa độ của điểm và độ
dài vectơ trên trục
Gv: Gọi một học sinh đứng tại chỗ nhắc
lại các khái niệm trục, tọa độ của điểm và
độ dài vectơ trên trục
- Gọi một học sinh lên bảng giải bài tập
1(SGK_T 26)
- Yêu cầu các học sinh khác nhận xét
- Chỉnh sửa những sai lầm (nếu có )
Hs: Thực hiện yêu cầu của Gv
- Các học sinh khác nhận xét
- Chỉnh sửa những sai lầm (nếu có )
HĐ2: BT Tọa độ của vectơ trong hệ tọa độ
Gv: Gọi một học sinh đứng tại chỗ nhắc lại
khái niệm tọa độ của vectơ trong hệ tọa độ
- Gọi 1 Hs lên bảng giải BT 3-SGK
- Gọi 1 Hs đứng tại chỗ giải nhanh BT 2
- Yêu cầu các học sinh khác nhận xét
- Chỉnh sửa những sai lầm (nếu có ) của học
sinh
Bài 1: Trên trục (O;e) cho các điểm A,B,M,N
có tọa độ lần lượt là -1, 2, 3, -2 a) Vẽ
N A O e B M -2 -1 1 2 3 b) AB 2 1 3
MN 2 3 5 Vậy AB và MN ngược hướng
Bài 2: Xét tính đúng sai của các mệnh đề
a) Đúng vì a 3i
b) Đúng vì a 3i 4j a 3i 4j
a 3; 4 b
c) Sai
Trang 7Hs: Thực hiện yêu cầu của Gv.
Gv: Chỉnh sửa những sai lầm (nếu có )
HĐ 3: Tọa độ của điểm trong hệ tọa độ
Gv- Gọi Hs lên bảng giải BT 5(yêu cầu vẽ
hình minh họa)
- Gọi một học sinh đứng tại chỗ giải nhanh
bài tập 4(sgk-trang 26)
- Yêu cầu các học sinh khác nhận xét
- Chỉnh sửa những sai lầm (nếu có ) của học
sinh
Hs: Thực hiện yêu cầu của Gv.
- Các học sinh khác nhận xét
- Chỉnh sửa những sai lầm (nếu có )
HĐ 4: Bài toán tổng hợp
Gv: Gọi 2 Hs bảng giải các BT 6 và 8
- Yêu cầu các học sinh khác nhận xét
- Chỉnh sửa những sai lầm (nếu có ) của học
sinh
Hs:
- Các học sinh khác nhận xét
- Chỉnh sửa những sai lầm (nếu có )
d) Đúng
Bài 3: Tìm tọa độ của các vectơ
a) a 2;0 b) b 0; 3
c) c 3; 4 d) d 0, 2; 3
Bài 4: Các khẳng định sau đúng hay sai
a) Đúng b) Đúng c) Đúng d) Sai
Bài 5: Cho điểm Mx y0 ; 0 a) Điểm A đối xứng với M qua trục Ox có tọa độ là x0 ; y0
b) Điểm B đối xứng với M qua trục Oy có tọa độ là x y0 ; 0
c) Điểm C đối xứng với M qua gốc O có tọa độ là x0 ; y0
Bài 6: Cho hình bình hành ABCD có A
1; 2 ,
B3;2 và C4; 1 Giả sử Dx y;
Ta có AB 4; 4 và DC4 x; 1 y
Vì AB DC 41 x 44 x 05
Vậy D0; 5
Bài 8: Cho a 1; 1, b 2;1 và c 4; 1 Giả sử c ka hb 2k h ; 2 k 4h 5;0
Ta có 2k h2k 4h5 0 k h12
Vậy c 2a b
3 Củng cố:
- Cách biểu diễn một điểm trên trục
- Cách xác định tọa độ của một điểm, tọa độ của vectơ trong hệ tọa độ
- Điều kiện cần và đủ để hai vectơ cùng phương; hai vectơ bằng nhau
- Cách phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
4 Dặn dò : Ôn tập lí thuyết và làm bài tập ôn tập chương I.