1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Ngữ văn 9 bài 19: Các thành phần biệt lập

5 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 21,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Hs: so n bài,ạt: ảm thán ụng của các thành phần biệt lập tình thái, cảm thán ạt: SGK... *H trình bày: *G chốt lại: Nếu không có từ ngữ in đậm thì sự việc nói trong câu vẫn không thay đ

Trang 1

GIÁO ÁN NG V N 9Ữ VĂN 9 ĂN 9

Ti t: 105 Ng v n: ết: 105 Ngữ văn: ữ văn: ăn: CÁC THÀNH PHẦN BIỆT LẬP

A.M c đ c n đ t:ức độ cần đạt: ộ cần đạt: ần đạt: ạt:

-N m đ c đ c đi m và công d ng c a các thành ph n bi t l p tình thái, c m thánư ểm và công dụng của các thành phần biệt lập tình thái, cảm thán ụng của các thành phần biệt lập tình thái, cảm thán ủa các thành phần biệt lập tình thái, cảm thán ần đạt: ệt lập tình thái, cảm thán ập tình thái, cảm thán ảm thán trong câu

-Bi t đ t câu có thành ph n tình thái, thành ph n c m thán.ết: 105 Ngữ văn: ần đạt: ần đạt: ảm thán

1 Ki n th c: ết: 105 Ngữ văn: ức độ cần đạt:

-Đ c đi m c a thành ph n tình thái, c m thán.ểm và công dụng của các thành phần biệt lập tình thái, cảm thán ủa các thành phần biệt lập tình thái, cảm thán ần đạt: ảm thán

-Công d ng c a các thành ph n trên.ụng của các thành phần biệt lập tình thái, cảm thán ủa các thành phần biệt lập tình thái, cảm thán ần đạt:

2.K n ng:ỹ năng: ăn:

-Nh n bi t thành ph n tình thái và c m thán trong câu.ập tình thái, cảm thán ết: 105 Ngữ văn: ần đạt: ảm thán

-Đ t câu có thành ph n thành ph n tình thái, thành ph n c m thán.ần đạt: ần đạt: ần đạt: ảm thán

B Chu n b : -Gv: so n giáo án theo chu n KT-KN B ng ph -Hs: so n bài,ạt: ảm thán ụng của các thành phần biệt lập tình thái, cảm thán ạt: SGK

C T ch c ho t đ ng d y & h c: ổ chức hoạt động dạy & học: ức độ cần đạt: ạt: ộ cần đạt: ạt: ọc:

H 1: n đ nh:Đ Ổn định:

H 2: Ki m tra bài c 3’:Đ ểm và công dụng của các thành phần biệt lập tình thái, cảm thán ũ 3’:

1.Ki m tra t p so n bài c a h c sinh.ểm và công dụng của các thành phần biệt lập tình thái, cảm thán ập tình thái, cảm thán ạt: ủa các thành phần biệt lập tình thái, cảm thán ọc:

2 N i dung c a v n ngh đ c th hi n nh th nào trong v n b n “Ti ng nóiộ cần đạt: ủa các thành phần biệt lập tình thái, cảm thán ăn: ệt lập tình thái, cảm thán ư ểm và công dụng của các thành phần biệt lập tình thái, cảm thán ệt lập tình thái, cảm thán ư ết: 105 Ngữ văn: ăn: ảm thán ết: 105 Ngữ văn:

Trang 2

c a v n ngh ”?ủa các thành phần biệt lập tình thái, cảm thán ăn: ệt lập tình thái, cảm thán

3.“Ti ng nói c a v n ngh ” có tác d ng nh th nào trong đ i s ng con ng i?ết: 105 Ngữ văn: ủa các thành phần biệt lập tình thái, cảm thán ăn: ệt lập tình thái, cảm thán ụng của các thành phần biệt lập tình thái, cảm thán ư ết: 105 Ngữ văn: ời sống con người? ống con người? ười sống con người?

H 3: Gi i thi u bài m i 1’:Đ ới thiệu bài mới 1’: ệt lập tình thái, cảm thán ới thiệu bài mới 1’:

H 4: Bài m i 40’:CÁC THÀNH PH N BI T L P.Đ ới thiệu bài mới 1’: ẦN BIỆT LẬP ỆT LẬP ẬP

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN

A Tìm hiểu chung 20’:

I.Thành phần tình thái.

1

*H trình bày:

*G chốt lại: Chắc, có lẽ: là nhận định của người nói đối với

sự việc

-Chắc:thái độ tin cậy cao

-Có lẽ:thấp hơn

2

*H trình bày:

*G chốt lại: Nếu không có từ ngữ in đậm thì sự việc nói trong

câu vẫn không thay đổi vì: Thành phần dùng để diễn đạt thái độ

của người nói đối với sự việc được nói đến trong câu gọi là

thành phần tình thái

-Thành phần tình thái có 3 dạng:

+Thái độ tin cậy với sự việc.

A Tìm hiểu chung:

1 Thành phần biệt lập là thành phần không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa sự việc của câu

2.Thành phần tình thái là thành phần được dùng để thể hiện cách nhìn của

Trang 3

+Ý kiến với người nói.

+Thái độ người nói người nghe.

3 Thế nào là thành phần tình thái?

*H trình bày:

*G chốt lại:

II.hành phần cảm thán.

1.

*H trình bày:

*G chốt lại: Các từ ồ, trời ơi không chỉ sự vật sự việc.

2.

*H trình bày:

*G chốt lại: Nhờ phần câu tiếp theo giải thích cho người nghe

biết tại sao người nói cảm thán

3

*H trình bày:

*G chốt lại:Các từ in đậm không dùng để gọi ai cả.Nó chỉ

giúp người nói giải bày nỗi lòng

4 Thế nào là thành phần cảm thán?

*H trình bày:

*G chốt lại:

B Luyện tập 20’:

người nói đối với sự việc được nói đến trong câu

3 Thành phần cảm thán là thành phần được dùng để bộc lộ thái độ, tình cảm, tâm lý của người nói (vui, buồn, mừng, giận, ); có sử dụng những từ ngữ: chao ôi, a, ơi, trời ơi, Thành phần cảm thán có thể được tách ra thành một câu riêng theo kiểu câu đặc biệt

B Luyện tập:

1.Nhận diện thành phần tình thái,

Trang 4

*H trình bày:

*G chốt lại: Nhận diện các thành phần biệt lập :

a Có lẽTình thái.

b Chao ôi Cảm thán.

c Hình nhưTình thái.

d Chả nhẽTình thái.

2

*H trình bày:

*G chốt lại: Xếp từ ngữ theo trình tự tăng dần :

-Dường như, hình như, có vẻ như, có lẽ, chắc là, chắc hẳn,

chắc chắn

3

*H trình bày:

*G chốt lại: Tác giả chọn chắc vì người nói không phải đang

diễn tả suy nghĩ của mình

4

*H trình bày:

*G chốt lại: Tùy khả năng diễn đạt của Hs.

thành phần cảm thán trong một đoạn văn cụ thể

2.Sắp xếp các từ ngữ là thành phần tình thái theo trình tự tang dần (hay giảm dần) độ tin cậy

D Củng cố, hướng dẫn tự học ở nhà 1’:

1 Củng cố: Nêu lại thế nào là thành phần tình thái? Cảm thán?

2 Hướng dẫn tự học ở nhà: Viết một đoạn văn có câu chứa thành phần tình thái, thành phần cảm

Trang 5

3 Dặn dò: Học bài & soạn bài: Nghị luận về một sự việc, hiện tượng đời sống.

4 Gv rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 15/05/2019, 18:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w