1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN DAI SO VÀ GIAI TICH LOP 11 TRON BO HOT!HOT!

256 1,8K 26
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án đại số và giải tích lớp 11 trọn bộ hot!hot!
Người hướng dẫn GV: Bựi Mạnh Tựng
Trường học Trường THPT Sốp Cộp
Chuyên ngành Đại số và Giải tích
Thể loại Giao án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Sốp Cộp
Định dạng
Số trang 256
Dung lượng 6,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giác lên bảng và yêu cầu HS thảo luận và báo cáo lời giải câu b Gọi HS đại diện nhóm 1 lên bảng trình bày lời giải.. GV gọi HS nhận xét và bổ sung nếu cần -Do hàm số y = cotx tuần hoàn

Trang 1

Ngày soạn Ngày dạy Lớp dạy

Chương I (20 tiết) HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRèNH LƯỢNG GIÁC

Tiết : 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

+Vẽ được đồ thị của hàm số và tự đú suy ra đồ thị của hàm số y = cosx dựa vào tịnh

tiến đồ thị y =sinx theo vectơ ;0

III Tiến trình bài học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Học sinh 1

Nêu tính đúng sai của câu sau đây:

a Nếu a > b thì sina > sinb.

b Nếu a > b thì cosa > cosb.

Học sinh 2

Nêu tính đúng sai của câu sau đây:

c Nếu a > b thì tana > tanb.

d Nếu a > b thì cota > cotb.

2 B i m i: ài mới: ới:

Yờu cầu HS xem nội dung

HS thảo luận theo nhúm

và cử đại diện bỏo cỏo

HS theo dừi bảng nhận xột, sửa chữa ghi chộp

Trang 2

hoạt động 1 trong SGK và

thảo luận theo nhóm đã

phân, báo cáo

giác lên bảng và yêu cầu

HS thảo luận và báo cáo

lời giải câu b)

Gọi HS đại diện nhóm 1

lên bảng trình bày lời giải

GV gọi HS nhận xét và bổ

sung (nếu cần)

GV chiếu slide (sketpass)

cho kết quả câu b)

GV với cách đặt tương

ứng mỗi số thực x với một

điểm M trên đường tròn

lượng giác ta tó tung độ

và hoành độ hoàn toàn

xác định, với tung độ là

sinx và hoành độ là cosx,

từ đây ta có khái niệm

hàm số sin và côsin

HĐTP2 :(Hàm số sin và

côsin)

GV nêu khái niệm hàm số

sin bằng cách chiếu slide

-Tương tự ta có khái niệm

HS bấm máy cho kết quả:

sin6

HS thảo luận theo nhóm

và cử đại diện báo cáo

HS nhận xét, bổ sung và ghi chép sửa chữa

HS trao đổi rút ra kết quả

từ hình vẽ trực quan

(đường tròn lượng giác)

HS chú ý theo dõi trên bảng và ghi chép

H

A O

M

sinx = OK ; cosx = OH

*Khái niệm hàm số sin:

Quy tắc đặt tương ứng mối số thực x với số thực sinx

sin :   

x  y=sinx Tập xác định là

Tập giá trị là  1;1

được gọi là hàm số sin, ký hiệu

là: y = sinx Tập xác định của hàm số sin là

.

*Khái niệm hàm số cos:

Quy tắc đặt tương ứng mối số thực x với số thực cosx

Trang 3

hàm số y = cosx cos :   

x  y= cosx Tập xác định là

Tập giá trị là  1;1

được gọi là hàm số cos, ký hiệu

là: y = cosx Tập xác định của hàm số cos là

GV yêu cầu HS thảo luận

theo nhóm và cử đại diện

thức trên được gọi là

hàm số tuần hoàn với

chu kỳ 2.

HĐTP2: (Sự biến thiên

và đồ thì hàm số lượng

giác y= sinx và y = cosx)

-Hãy cho biết tập xác

HS dựa vào hình vẽ trao đổi và cho kết quả:

Nội dung: Tìm những số T sao

cho f(x +T) = f(x) với mọi x

*Hàm số y = sinx:

+Tập xác định: ; +Tập giá trị  1;1; +Là hàm số lẻ;

+Chu kỳ 2.

*Hàm số y = cosx:

+Tập xác định: ;

Trang 4

GV cho HS thảo luận theo

nhóm và cử đại diện đứng

tại chỗ báo cáo

GV ghi kết quả của các

bảng biến thiên (GV chiếu

bảng biến thiên của hàm

1 s inx 1

Tập xác định ; R tập giá trị

 1;1sin( x)  s inx nên là hàm

x 3 <x 4

; 0 2

  

 và x 3 <x 4 thì sinx 3 >sinx 4

Vậy …

HS vẽ đồ thị hàm số y = sinx trên đoạn 0; (dựa vào hình 3 SGK)

Bảng hiến thiên như ở trang 8 SGK.

Đối xứng qua gốc tọa độ

ta được hình 4 SGK.

+Tập giá trị  1;1; +Là hàm số chẵn;

+Chu kỳ 2.

sinx1 sinx2

A cosx1 cosx2 cosx3 cosx4 x4 x3

O

x1

x2

Trang 5

- Qua tiết học, yêu cầu nắm được định nghĩa, Tập xác định, Chu kỳ tuần hoàn của các

hàm số lượng giác y = sinx; y = cosx

Trang 6

Tiết : 2 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC.

2 HS: Soạn bài trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ, …

III .Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ:

-Hãy viết công thức tang

và côtang theo sin và

côsin mà em đã biết?

HS thảo luận và nêu công thức

HS nhận xét bổ sung và ghi chép sửa chữa

Nội dung:

a) Hàm số tang:

Hàm số tang là hàm số được xác định bởi công thức:

Trang 7

x   k kZ nên tập xác định của hàm số y = tanx là: D=\{

D=\{k/kZ}

Bài tập 1: Tìm những số T sao

cho f(x+T)=f(x)với x thuộctập xác định của các hàm số sau: a)f(x) =tanx; b)y = cotx.

Trang 8

tan(x+T) = tanx

và cot(x +T) = cotx với

mọi x là số thực (xem bài

đọc thêm)

nên ta nói, hàm số y =

tanx và y = cotx tuần

hoàn với chu kỳ

-Do hàm số y = tanx tuần

hoàn với chu kỳ  nên đồ

cách tịnh tiến song song

với trục hoành từ đoạn có

độ dài bằng 

Để làm rõ vấn đề này ta

qua HĐTP5

HĐTP2: ( Sự biến thiên

của hàm số y = tanx trên

HS thảo luận theo nhóm

và cử đại diện báo cáo

Trang 9

Dựa vào hình 7 SGK hãy

chỉ ra sự biến thiên của

hàm số y = tanx trên nửa

thiên của hàm số y = tanx

trên nửa khoảng đó

GV gọi HS nhận xét và bổ

sung (nếu cần)

Vì hàm số y = tanx là

hàm số lẻ, nên đồ thị của

nó đối xứng nhau qua gốc

O(0;0) Hãy lấy đối xứng

+∞

1 0

Trang 10

như bài tập ở nhà) và đây

là nội dung tiết sau ta học

HS nhận xét, bổ sung và ghi chép sửa chữa

HS chú ý và theo dõi trên bảng

HS chú ý theo dõi trên bảng và ghi chép (nếu cần)

HS theo dõi và suy nghĩ trả lời tương tự hàm số y

Trang 11

1 GV: Giáo án, c©u hái gîi më

2 HS: Soạn bài trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ, ….

III Tiến trình bài học:

1 Kiểm tra bài cũ

HS thảo luận theo nhóm

và cử đại diện báo cáo

-Là hàm số lẻ;

-Chu kỳ

Trang 12

-Tính chẵn, lẻ;

-Chu kỳ;

GV cho HS thảo luận

theo nhóm và báo cáo

GV gọi HS nhận xét và

bổ sung (nếu cần)

-Do hàm số y = cotx tuần

hoàn với chu kỳ  nên đồ

thị của hàm số y = cotx

trên tập xác định của nó

thu được từ đồ thị hàm số

trên khoảng 0; bằng

cách tịnh tiến song song

với trục hoành từ đoạn có

Dựa vào hình vẽ hãy chỉ

ra sự biến thiên của hàm

số y = cotx trên khoảng

HS thảo luận theo nhóm

Trang 13

Vì hàm số y = cotx là

hàm số lẻ, nên đồ thị của

nó đối xứng nhau qua gốc

O(0;0) Hãy lấy đối xứng

HS chú ý và theo dõi trên bảng

-∞

*Đồ thị: (hình 11 SGK)

Trang 14

HĐ2: Áp dụng

HĐTP1: Bài tập về hàm

số y = cotx )

GV nêu đề bài tập và ghi

lên bảng, cho HS thảo

luận và báo cáo

GV ghi lời giải của các

GV nêu đề bài tập và ghi

lên bảng, yêu cầu HS

thảo luận theo nhóm và

cử đại diện báo cáo

GV ghi lời giải của các

HS thảo luận theo nhóm

và cử đại diện báo cáo

HS nhận xét và bổ sung, ghi chép

HS trao đổi và cho kết quả:

HS thảo luận và cử đại diện báo cáo

HS nhận xét lời giải của bạn và bổ sung ghi chép sửa chữa

HS trao đổi đưa ra kết quả:

a)Giá trị lớn nhất là 3, giá trị nhỏ nhất là 1.

b)Giá trị lớn nhất là 5 và nhỏ nhất là 1.

Trang 15

1 GV: Giỏo ỏn, lời giải cỏc bài tập trong SGK,…

2 HS: Làm bài tập trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ, …

III Tiến trỡnh bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ:

một số câu hỏi trắc nghiệm ôn tập

* (a) Tập xác định của hàm y = tanx là R.

GV yờu cầu HS xem nội

HS thảo luận theo nhúm và bỏo cỏo

Bài tập 2: Tỡm tập xỏc định

cảu cỏc hàm số sau:

Trang 16

dung bài tập 2 trong SGK

và GV ghi đề bài lên

HS trao đổi và cho kết quả:

a)sinx ≠0 x k ,kZ.Vậy D =\{k/kZ}

b)Vì 1 + cosx ≥0 nên điều kiện là 1 – cosx > 0 hay cosx≠1

c)Điều kiện:

,

3 2 5

6 5

d)Điều kiện:

, 6

thảo luận tìm lời giải

GV gọi HS đại diện nhóm

báo cáo kết quả của nhóm

HS nhận xét và bổ sung, sửachữa và ghi chép

HS trao đổi và rút ra kết quả:

Bài tập 3:

Dựa vào đồ thị cảu hàm số y=sinx, hãy vẽ đồ thị của hàm

số y s inx

Trang 17

GV gọi HS nêu đề và cho

HS thảo luận tìm lời giải,

HS trao đổi và cho kết quả:

sin 2 x k   sin(2x 2 ) sin 2 ,k  x kZ

y=sin2x tuần hoàn với chu kỳ , là hàm lẻvẽ đồ thị hàm số y=sin2x trên đoạn 0;

Trang 18

song song với trục Ox các đoạn có độ dài , ta được

đồ thị của hàm số y = sin2x trên R

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm thêm các bài tập 5, 6, 7 và 8 SGK trang 18

Trang 19

- Nắm được cỏch xỏc định được tập xỏc định, tập giỏ trị, tớnh chất chẵn, lẻ; tớnh tuần hoàn; chu kỳ; sự biến thiờn của cỏc hàm số lượng giỏc.

-Vẽ được đồ thị của hàm số lượng giỏc

3 Về thỏi độ:

-Tớch cực hoạt động, trả lời cõu hỏi Biết quan sỏt và phỏn đoỏn chớnh xỏc, quy lạ về quen

II.Chuẩn bị :

GV: Giỏo ỏn, lời giải cỏc bài tập trong SGK,…

HS: Làm bài tập trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ, …

III Tiến trỡnh bài học:

1 Kiểm tra bài cũ:

.* (a) Hàm số y = tanx luôn luôn đồng biến trên tập xác định của nó.

(b) Hàm số y = tanx luôn luôn nghịch biến trên tập xác định của nó.

(c) Hàm số y = cotx luôn luôn đồng biến trên tập xác định của nó.

(d) Cả ba kết luận trên đề sai.

Trả lời (a)

* (a) Hàm số y = cotx luôn luôn đồng biến trên tập xác định của nó.

(b) Hàm số y = cotx luôn luôn nghịch biến trên tập xác định của nó.

(c) Hàm số y = tanx luôn luôn nghịch biến trên tập xác định của nó.

Trang 20

2 

3 

3 

2  -1

HĐ2 : (Bài tập về dựa vào đồ thị hàm số tìm các khoảng giá trị để hàm số nhận giá trị âm, dương) GV gọi HS nêu đề bài tập 6 và gọi HS lên bảng trình bày lời giải (vì đây là bài tập đã cho HS chuẩn bị ở nhà). GV gọi HS nhận xét và bổ sung ( nếu cần) GV nêu lời giải đúng (nếu cần) và vẽ hình minh họa HS trình bày lời giải … Nhận xét bài làm của bạn, bổ sung, sửa chữa và ghi chép HS chú ý theo dõi trên bảng… Bài tập 6 Dựa vào đồ thị hàm số y = sinx, tìm các khoảng giá trị của x để hàm số đó nhận giá trị dương y 1

-  2 

x

O 

-1

sinx >0 ứng với phần đồ thị nằm phía trên trục Ox Vậy đó là các khoảng

k2 ,   k2 ,kZ.

*GV hướng dẫn bài tập 7 tương tự như bài tập 6 (yêu cầu HS làm xem như BT)

HĐ3 : (Bài tập về tìm các

giá trị lớn nhất của hàm

số)

GV nêu đề bài tập 8 và

gọi 2 HS lên bảng trình

bày lời giải

GV gọi HS nhận xét, bổ

sung (nếu cần)

GV nêu lời giải đúng…

HS chú ý theo dõi và suy nghĩ trình bày lời giải…

HS trình bày lời giải bài tập 8a) và 8b)…

HS nhận xét lời giải cảu bạn, bổ sung sửa chữa và ghi chép

Bài tập 8 Tìm gái trị lớn

nhất cảu các hàm số:

) 2 osx 1;

) 3 2 s inx.

b y

 

LG: a)Từ điều kiện

0 osx 1 suy ra 2 cosx 2

Ëy max y = 3 osx=1 x=k2 , k

c

Trang 21

s inx -1 -sinx 1

3 2 s inx 5 hay y 5 VËy max y = 5 sinx=-1

- Xem và làm lại các bài tập đã giải

-Soạn trước bài mới: Phương trình lượng giác cơ bạn

Trang 22

-Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác cơbản sinx =a.

3 Về thái độ:

Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác quy lạ về quen

II Chuẩn bị :

1 GV: Giáo án, các dụng cụ liên quan ,…

2 HS: Soạn bài trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ, …

III Tiến trình bài học:

1 Kiểm tra bài cũ Kết hợp trong quá trình dạy học

việc giải các phương trình

lượng giác cơ bản)

GV yêu cầu HS xem nội dung

HĐ1 trong SGK , thảo luận

theo nhóm và báo cáo (HS có

GV nêu công thức nghiệm

chung của phương trình trên

HĐTP 2( ): (Hiểu thế nào là

phương trình lượng giác cơ

bản)

Trong thực tế, ta gặp những

bài toán dẫn đến việc tìm tất

cả các giá trị của x nghiệm

dúng những phương trình nào

đó, như:

2sinx + 1 =0

hoặc 2sinx + cot2x – 1 = 0

HS xem nội dung HĐ1 trong SGK và suy nghĩ thảo luận và cử đại diện báo cáo

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép

HS trao đổi và rút ra kết quả:

Khi

6

x và5

x    thì 2sinx-1

= 0

Vì hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kỳ 2 Vậy

Trang 23

a   không thỏa mãn điều

kiện   1 s inx  1(haysinx  1)

phương trình (1) vô nghiệm

HS xem nội dung HĐ2 trong SGK và suy nghĩ trảlời…

Vì   1 s inx  1 nên không

có giá trị nào của x để thỏa mãn phương trình sinx = -2

M’ K a M

 cosin A’ O A

B’

1

a  : phương trình (1) vô nghiệm.

1

a  : phương trình (1) có nghiệm:

Trang 24

(GV phân tích và nêu công

thức nghiệm như trong SGK)

GV yêu cầu HS xem nội dung

HĐ 3 trong SGK và thảo luận

tìm lời giải

GV gọi 2 HS đại diện hai

nhóm trình bày lời giải

HS xem nội dung HĐ 3

và thảo luận, trình bày lời giải…

HS trao đổi và rút ra kết quả:

arcsina 2 arcsin 2 ,

a)sinx = 3

2 ; b)sinx = 2

3

HĐ 3: Giải các phương trìnhsau:

a)sinx = 1;

3b)sin(x +450)= 2

2

3 Củng cố :

Trang 25

-Xem lại và học lý thuyết theo SGK.

-Xem lại các ví dụ đã giải và làm các bài tập 1 SGK trang 28

-Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản cosx = a

-Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác cơbản cosx =a

3 Về thái độ:

Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác quy lạ về quen

II.Chuẩn bị :

1 GV: Gáo án, hình 15,các dụng cụ có liên quan,…

2 HS: Soạn bài trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ,

III Tiến trình bài học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Giải các phương trình:

a) sin(2x + ) = b) sin 2 2x = 1

Trang 26

2 Bài mới:

HĐ: (Phương trình cosx =a)

HĐTP1( ): (Hình thành điều

kiện của phương trình cosx=a)

Tập giá trị của hàm số côsin là

a   không thỏa mãn điều

kiện   1 cos x  1(hay cosx  1)

phương trình (2) vô nghiệm

 côsin A’ O K A a

M’

B’

1

a  : phương trình (2) vô nghiệm.

1

a  : phương trình (2) có nghiệm:

ac-Các nghiệm của phương trình cosx = a được viết là:

a)cosx = 3

2 ; b)cosx =2

5

Trang 27

để giải phương trình cosx = a)

GV nêu đề ví dụ 1 và gợi ý

trình bày lời giải

HĐTP3( ): (HĐ củng cố kiến

thức)

GV yêu cầu HS xem nội dung

HĐ 4 trong SGK và thảo luận

tìm lời giải

GV gọi 3 HS đại diện hai

nhóm trình bày lời giải

HS chú ý theo dõi các lời giải …

HS xem nội dung HĐ 4 và thảo luận, trình bày lời giải…

HS trao đổi và rút ra kết quả:

2

HĐ2: (Bài tập áp dụng giải

phương trình cosx = a)

GV yêu cầu HS xem nội dung

bài tập 3 d) và suy nghĩ tìm lời

giải

GV gọi 1 HS trình bày lời giải

Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa, ghi chép

HS trao đổi và cho kết quả:

cos2x = 1

4

1 osx=

-Xem lại và học lý thuyết theo SGK

-Xem lại các ví dụ đã giải và làm các bài tập 2,3 SGK trang 28

Trang 28

-Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản tanx = a.

-Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác cơbản tanx =a

3 Về thái độ:

Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác quy lạ về quen

II.Chuẩn bị :

1 GV: Giáo án,hinh16 và đồ dùng liên quan,…

2 HS: Soạn bài trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ, …

III Tiến trình bài học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 29

kiện của phương trình

a

 côsin A’ O A

rctan ,

xa a k  kZ

Chú ý: (SGK)

Ví dụ: Giải các phương trìnhsau:

Trang 30

HĐTP3( ): (HĐ củng cố

kiến thức)

GV yêu cầu HS xem nội dung

HĐ 5 trong SGK và thảo luận

tìm lời giải

GV gọi 3 HS đại diện hai

nhóm trình bày lời giải

HS xem nội dung HĐ 5 vàthảo luận, trình bày lời giải…

HS trao đổi và rút ra kết quả:

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa, ghi chép

HS trao đổi và cho kết quả:

Bài tập 5a) (SGK trang

29)

3 Củng cố:

-Xem lại và học lý thuyết theo SGK

-Xem lại các ví dụ đã giải và làm các bài tập 5c, 6 SGK trang 29

Trang 31

- Biết cách sử dụng ký hiệu arctana khi viết công thức nghiệm của phương trình

lượng giác cơ bản

2 Về kỹ năng:

-Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản cotx = a

-Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác cơbản cotx =a

3 Về thái độ:

Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác quy lạ về quen

II.Chuẩn bị :

1 GV: Giáo án, hình 17,các dụng cụ liên quan,…

2 HS: Soạn bài trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ, …

III Tiến trình bài học:

1 Kiểm tra bài cũ:

* Nghiệm của Pt tanx = 3 là:

a) 3 b)  3 c) 3 kd)  3k

2 Bài mới

HĐ1: (Phương trình cotx =a)

HĐTP1( ): (Hình thành điều

kiện của phương trình cotx=a)

Tập giá trị của hàm số tang là

Trang 32

GV yêu cầu HS xem nội dung

HS chú ý theo dõi trên bảng…

HS chú ý theo dõi các lời giải …

HS xem nội dung HĐ 5 và thảo luận, trình bày lời giải…

HS trao đổi và rút ra kết

 côsin A’ O A

-côtang-Các nghiệm của phương trình cotsx = a được viết là:

xarc a k kZ

Chú ý: (SGK)

Ví dụ: Giải các phương trình sau:

a)cotx = 1b)cotx = -1;

c) cotx= 0

Trang 33

HĐ 5 trong SGK và thảo luận

tìm lời giải

GV gọi 3 HS đại diện hai

nhóm trình bày lời giải

GV yêu cầu HS xem nội dung

bài tập 5 b) và suy nghĩ tìm lời

giải

GV gọi 1 HS trình bày lời giải

Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu

cần)

GV nêu lời giải đúng (nếu cần)

HS theo dõi nội dung bài tập 3d) SGK và suy nghĩ tìm lời giải

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa, ghi chép

HS trao đổi và cho kết quả:

cot 3 1 = 3

5 cot 3 1 cot

6

x x

Trang 34

- Nắm được các phương trình lượng giác cơ bản và công thức nghiệm, nắm được điều kiện để các phương trình có nghiệm.

- Biết cách sử dụng ký hiệu và công thức nghiệm của các phương trình lượng giác

cơ bản khi giải toán

2 Về kỹ năng:

-Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản

-Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của các phương trình lượng giác cơ bản

3 Về thái độ:

Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác quy lạ về quen

II Chuẩn bị :

1 GV: Giáo án, lời giải các bài tập,…

2 HS: Soạn bài trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ, …

III Tiến trình bài học:

1 Kiểm tra bài cũ: Đan xen với hoạt động nhóm

GV gọi HS nêu lại công thức

nghiệm của phương trình

sinx=a

GV yêu cầu HS xem nội dung

bài tập 1 SGK và gọi HS đại

diện nhóm 1 và 2 trình bày lời

giải câu 1a) và 1d)

HS xem đề và thảo luận tìmlời giải

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa, ghi chép

HS trao đổi rút ra kết quả:

a)Nghiệm là:

1 arcsin 2 2 ; 3

1 arcsin 2 2 3

Bài tập 2: Với giá trị nào của x thì giá trị của các hàm số y=sin3x và y = sinx

Trang 35

GV yêu cầu HS xem đề bài

tập 2, cho HS thảo luận và

nêu lời giải của nhóm

GV gọi HS đại diện các nhóm

báo cáo kết quả, GV ghi lời

giải của các nhóm và gọi HS

HS trao đổi và rút ra kết quả:

Để giá trị của hai hàm số

đã cho bằng nhau khi:

bằng nhau?

HĐ3( ): (Bài tập về phương

trình cơ bản của hàm số

côsin)

GV gọi HS nêu lại công thức

nghiệm của phương trình

cosx = a

GV cho HS xem bài tập 3c)

và 3d), HS thảo luận tìm lời

giải và báo cáo

HS xem đề và thảo luận tìmlời giải, cử đại diện báo cáo

HS nhóm 3 và 4 trình bày lời giải

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa, ghi chép

HS trao đổi theo nhóm và cho kết quả:

giác ở mẫu) HS xem đề và thảo luận tìm

Bài tập 4 Giải phương trình:

Trang 36

GV cho HS xem nội dung bài

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa, ghi chép

HS trao đổi và cho kết quả:

Điều kiện: sin2x ≠1

2 os2 0

2 4

-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có

-Ghi nhận kết quả c) : cosx 0 ; d) : sinx 0

Bài tập 5 Giải các phươngtrình

a)cos 5 cos 3

2

x   x

Trang 37

-Ñöa veà pt cos ?

tan tan 3 tan

2

3 2

GV phương trình ta phải sử dụng các công thức đã học (như các công thứcbiến đổi ở lớp

10, cá công thức về cung góc bù nhau, phụ nhau, ….)

GV hướng dãn giải bài tập 6, 7a) SGK trang 29

4 Hướng dẫn học ở nhà:

-Xem lại các bài tập đã giải

-Ôn lại và nắm chắc các phương trình lượng giác cơ bản và công thức nghiệm của nó.-Làm thêm các bài tập còn lại SGK trang 29

Trang 38

Qua bài học HS cần nắm:

1 Về kiến thức:

Biết dạng và cách giải các phương trình bậc nhất và các phương trình đưa về dạng

phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác

Phát triển tư duy trừu tượng, khái quát hĩa, tư duy lơgic,…

Học sinh cĩ thái độ nghiêm túc, say mê trong học tập, biết quan sát và phán đốn chính xác

II Chuẩn bị :

1 GV: Giáo án và một số đồ dùng khác ,…

2 HS: Soạn bài trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ, …

III Tiến trình bài học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Cho phương trình 2sinx = m.

a Giải phương trình trên với m = 3.

b Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm

Nếu ta thay biến x bởi một

trong các hàm số lượng giác

1)Định nghĩa: Phương

trình bậc nhất đối với mộthàm số lượng giác là

phương trình cĩ dạng: at

+ b = 0 (1)

với a, b: hằng số, (a ≠0),

t là một trong các hàm số lượng giác.

Ví dụ:

a)2sinx – 5 =0 phương trình bậc nhất đối với sinx;

Trang 39

Vậy thế nào là phương trình

đối với một hàm số lượng

giác đều có dạng của phương

trình lượng giác cơ bản khi

là phương trình có dạng :

at + b = 0 với a ≠0, t là

một trong các hàm số lượng giác

HS suy nghĩ và nêu cách giải…

HS thảo luận theo nhóm

để tìm lời giải và cử đại diện báo cáo

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa, ghi chép

HS trao đổi và rút ra kết quả:

với một hàm số lượng giác)

GV nêu đề bài tập và cho

HS các nhóm thảo luận suy

nghĩ tìm lời giải

HS các nhóm thảo luận suy nghĩ và tìm lời giải…

(HS nhóm 1, 3, 5 tìm lời

2) Phương rình đưa về phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác.

Bài tập: Giải các phương

trình sau:

a) 2sinx – sin2x = 0; b)8sinx.cosx.cos2x = 1.

Trang 40

GV gọi HS đại diện các

nhóm trình bày lời giải

Đại diện hai nhóm trình bày lời giải…

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa, ghi chép

HS trao đổi và cho kết quả:

a) 2sinx – sin2x = 0

sinx( 2-2cosx) = 0

s in 0

2 os

4 sin 2 os2 1

2 sin 4 1

1 sin 4

-Gọi HS nêu lại dạng của phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác

-GV nêu lại cách giải phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác:

Vậy để giải một phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác dạng at + b = 0, ta chuyển vế rồi chia hai vế cho a, ta đưa phương trình về dạng phương trình cơ bản đã biết

cách giải

4 Hướng dẫn học ở nhà:

-Xem lại và học lý thuyết theo SGK

Ngày đăng: 29/09/2013, 05:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của hàm số lượng - GIAO AN DAI SO VÀ GIAI TICH LOP 11 TRON BO HOT!HOT!
th ị của hàm số lượng (Trang 8)
Bảng phụ) về trục tang - GIAO AN DAI SO VÀ GIAI TICH LOP 11 TRON BO HOT!HOT!
Bảng ph ụ) về trục tang (Trang 9)
Đồ thị hàm số y = tanx - GIAO AN DAI SO VÀ GIAI TICH LOP 11 TRON BO HOT!HOT!
th ị hàm số y = tanx (Trang 13)
Đồ thị của hàm số y = sinx  trên các đoạn còn lại, ta  được đồ thị của hàm số - GIAO AN DAI SO VÀ GIAI TICH LOP 11 TRON BO HOT!HOT!
th ị của hàm số y = sinx trên các đoạn còn lại, ta được đồ thị của hàm số (Trang 17)
Hình hướng dẫn rút ra công - GIAO AN DAI SO VÀ GIAI TICH LOP 11 TRON BO HOT!HOT!
Hình h ướng dẫn rút ra công (Trang 29)
Bảng về nội dung bài - GIAO AN DAI SO VÀ GIAI TICH LOP 11 TRON BO HOT!HOT!
Bảng v ề nội dung bài (Trang 56)
Bảng trình bày lời giải. - GIAO AN DAI SO VÀ GIAI TICH LOP 11 TRON BO HOT!HOT!
Bảng tr ình bày lời giải (Trang 123)
Bảng trình bày lời giải. - GIAO AN DAI SO VÀ GIAI TICH LOP 11 TRON BO HOT!HOT!
Bảng tr ình bày lời giải (Trang 144)
Bảng trình bày lời giải - GIAO AN DAI SO VÀ GIAI TICH LOP 11 TRON BO HOT!HOT!
Bảng tr ình bày lời giải (Trang 159)
Bảng trình bày lời giải. - GIAO AN DAI SO VÀ GIAI TICH LOP 11 TRON BO HOT!HOT!
Bảng tr ình bày lời giải (Trang 175)
Bảng phụ ) .Phát phiếu học - GIAO AN DAI SO VÀ GIAI TICH LOP 11 TRON BO HOT!HOT!
Bảng ph ụ ) .Phát phiếu học (Trang 192)
Bảng trình bày lời giải (có giải - GIAO AN DAI SO VÀ GIAI TICH LOP 11 TRON BO HOT!HOT!
Bảng tr ình bày lời giải (có giải (Trang 209)
Bảng trình bày lời giải, - GIAO AN DAI SO VÀ GIAI TICH LOP 11 TRON BO HOT!HOT!
Bảng tr ình bày lời giải, (Trang 212)
Bảng trình bày. - GIAO AN DAI SO VÀ GIAI TICH LOP 11 TRON BO HOT!HOT!
Bảng tr ình bày (Trang 233)
Bảng trình bày. - GIAO AN DAI SO VÀ GIAI TICH LOP 11 TRON BO HOT!HOT!
Bảng tr ình bày (Trang 246)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w