hoạt động của giáo viên & học sinh nội dung ghi bảng hoạt động 1: giới thiệu chơng trình & đặt vấn đề 5’GV: Giới thiệu chơng trình Đại số lớp 8 Y/c về sách vở, dụng cụ học tập, ý thức v
Trang 1Tuần : 1 Ngày soạn: 18/ 08/2010
Ngày giảng:…………
Chơng 1 : Phép nhân và phép chia các đa thức Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức A.Mục tiêu
1/ Kiến thức: - HS nắm đợc các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức theo công thức:
A(B ± C) = AB ± AC Trong đó A, B, C là đơn thức
2/ Kỹ năng: - HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không 3 hạng
tử & không quá 2 biến
3/ Thái độ: - Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.
B
Chuẩn bị
+ Giáo viên: Bảng phụ Bài tập in sẵn
+ Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số.
hoạt động của giáo viên & học sinh nội dung ghi bảng
hoạt động 1: giới thiệu chơng trình & đặt vấn đề (5’)GV: Giới thiệu chơng trình Đại số lớp 8
Y/c về sách vở, dụng cụ học tập, ý thức và phơng pháp học tập môn toán
ĐVĐ: ở lớp 7 các em đã đợc học đơn thức, đa thớc là gì ? Các phép tính cộng trừ các đa thức Lên lớp 8 các em sẽ đợc tìm hiểu thêm một số phép toán nữa trên đa thức đố là phép nhân và phép chia caca đa thức Trớc hết ta sẽ tìm hiểu về phép nhân đơn thức với đa thức, có gì khác so với nhân một số với một tổng ?
hoạt động 2: quy tắc (10’)Nêu yêu cầu HS
+Kiểm tra & công nhận kết quả đúng
+ Khẳng định : Trên đây ta vừa thực hiện phép nhân đơn thức 5x
* Quy tắc: sgk/4Tổng quát:
A(B + C) =A.B + A.CHoạt động 3: áp dụng (10’)
Giáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Năm học: 2010 - 2011
Trang 2
Trờng THCS Quảng Đông Giáo án: Đại số 8
+Gọi 1HS lên bảng trình bày
Dới lớp hoạt động cá nhân
?3 Cho HS đọc to nội dung
+ Tổ chức cho HS thảo luận nhóm
GV: Kiểm tra & công nhận kết quả đúng
2 áp dụng
?2
?3a) Diện tích hình thang là:
S = ((5x +3) + (3x + y)).2y : 2
=(8x + y + 3)y
=8xy + y2 + 3y(m2)b) Thay số x =3m, y = 2m
S = 8.3.2 + 22 + 3.2 = 58(m2)hoạt động 4: củng cố – luyện tập (17’)+ Yêu cầu HS làm bài 1 (hoạt động cá
- Nhắc lại nội dung vừa học
- So sánh quy tắc vừa hoc với quy tắc
nhân một số với một tổng
Bài tập 1 (SGK-5):
Bài tập 2 (SGK-5): Rút gọn và tính a) x(x - y) + y(x + y) tại x = -6; y = 8
=x2 - xy + xy + y2 = x2 + y2
Thay x = -6; y = 8 vào biểu thức, ta có :
=(-6)2 + 82 = 100b)
x(x2 - y) - x2(x + y) + y(x2 + x) tại x=
2
1 ; y=-100
= … =-2xy
= -2(
2
1)(-100)=100
* Bài 3 (SGK-5): Tìm x 3x(12x - 4) - 9x(4x - 3) =30
⇔ 36x2 - 12x - 36x2 + 27 = 30
⇔ 15x = 30
⇔ x = 2hoạt động 5: hớng dẫn về nhà (3’)
- Học thuộc quy tắc, có kỹ năng nhân thành thạo, trình bày theo hớng dẫn
- Làm bài tập: 3b; 4; 5; 6 SGK
1; 2; 3; 4; 5 SBT
- Đọc trớc bài “ Nhân đa thức với đa thức”
Tiết: 2Đ2 nhân đa thức với đa thức
A.
Mục tiêu : Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: Nắm chắc quy tắc nhân 2 đa thức
2/ Kỹ năng: Biết trình bày phép nhân theo nhiều cách
3/ Thái độ : - Rèn t duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận
B
Chuẩn bị :
1/ Giáo viên: - Bảng phụ, phấn màu
2/ Học sinh: - Ôn lại phép nhân đơn thức với đa thức
Giáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Năm học: 2010 - 2011
2
Trang 3- Máy tính Casio, Bảng phụ của nhóm Đồ dùng học tập
C Tiến trình bài dạy:
1 ổn định t ổ chức:
2 Bài mới
hoạt động của giáo viên & học sinh nội dung ghi bảng
hoạt động 1: kiểm tra bài củ: (7’)HS1: ? Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức?
(Cho HS thấy mối quan hệ về số hạng tử của 2
đa thức nhân với số hạng tử của đa thức tích
khi cha thu gọn)
(x - 2) (6x2 - 5x + 1)
= x(6x2 - 5x + 1) + (-2) (6x2 - 5x + 1)
= 6x3 - 17x2 + 11x - 2b) Quy tắc(sgk/7)(A + B).(C + D) = A.(C + D) + B.(C + D) = ac + ad + bc + bdc) Nhận xét:
? 1
(2
1
xy - 1)(x3 - 2x - 6)
= 2
1xy(x3 - 2x - 6) - (x3 - 2x - 6)
= 2
*Cách làm : SGK/7
hoạt động 3: áp dụng (10’)-Cho HS làm ?2
b (xy - 1)(xy + 5)Giáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Năm học: 2010 - 2011
Trang 4
Trờng THCS Quảng Đông Giáo án: Đại số 8
-Kiểm tra và nhận xét bài của từng nhóm
-Đọc ?3
? Nhắc lại cách tính diện tích hcn?
? Viết biểu thức tính diện tích hcn?
? áp dụng tính với giá trị cụ thể của x,y?
hoạt động 4: củng cố – luyện tập (10’)-Nhắc lại QT?
-Cho HS áp dụng làm bài 7b
? Lên bảng chữa bài
? Làm thế nào để có KQ của phép nhân thứ 2?
Cho H chơi trò chơi điền các đơn thức vào ô
trống cho phù hợp: G chuẩn bị sẵn 2 bảng viết
2 đẳng thức có các ô trống và các tấm bìa ghi
các KQ:1, 2x, 2; y2, 1, y3 để học sinh gắn vào ô
trống
-2 đội chơi (mỗi đội 3 ngời chơi tiếp sức) H
nhanh chóng lựa chọn đơn thức điền vào dấu ?
Học thuộc : Quy tắc, ghi lại kết quả hoạt động 4
HD bài 11/8: Thu gọn biểu thức sao cho biểu
thức sau khi thu gọn không còn chứabiến
(thu gọn bằng cách áp dụng 2 qui tắc nhân đã học)
Trang 5Tiết:3 Luyện tập
A Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: - Luyện tập việc áp dụng quy tắc nhân đa thức
- Làm quen chuyển nội dung một bài toán sang một biểu thức
- Chuẩn bị cho việc hình thành các hằng đẳng thức2/ Kỹ năng: Thành thạo 1 dãy tính về đa thức, tìm x
3/ Thái độ: Nghiêm túc, sáng tạo trong học tập
hoạt động của giáo viên & học sinh nội dung ghi bảng
hoạt động 1: kiểm tra bài củ: (5’)Nêu qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức ?
Chữa bài 8a/8
-Một HS lên bảng phát biểu và chữa bài
Ph ơng pháp: - Dựa vào quy tắc nhân đơn
thức với đa thức, đa thức với đa thức ta rút gọn
- Ghi kết quả vào bảng đen
? Thay giá trị của x vào ngay biểu thức đầu có
Trang 6Trờng THCS Quảng Đông Giáo án: Đại số 8
biến đổi và rút gọn để đa đẳng thức đã cho về
Phơng pháp: - Ta biến đổi biểu thức đã cho
thành một biểu thức không còn chứa biến x
- Để kiểm tra kết quả tìm đợc ta thử thay một
giá trị của biến vào biểu thức rồi so sánh với
83x = 83
x = 1 Vậy x = 1
Dạng 4: C/m giá trị biểu thức không phụ
thuộc vào giá trị của biếnBài 11 Chứng minha) (x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7
=2x2+3x-10x-15-2x2+6x+x+7
= - 8 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
b) (3x-5)(2x+11)-(2x+3)(3x+7)
=(6x2+33x-10x-55)- (6x2+14x+9x+21)
=6x2+33x-10x-55- 6x2-14x-9x-21
= -76Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
Tiến trình bài dạy:
Giáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Năm học: 2010 - 2011
6
Trang 71 ổn định t ổ chức:
2 Bài mới
hoạt động của giáo viên & học sinh nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: kiểm tra bài củ : (5’)Thực hiện các phép tính: HS1: (a+b)(a+b)
HS2: (a-b)(a+b) HS3: (a-b)(a-b)
* Giới thiệu: Các tích trên bảng thờng gặp trong giải toán, ngời ta quy định đợc phép áp dụng kết quả đó Khi a,b là các biểu thức A,B Và gọi đó là các hằng đẳng thức đáng nhớ
* Ghi bảng: tên bài, tên mục
hoạt động 2: bình phơng của một tổng (13’)Cho HS làm? 1
-Nếu thay a, b bằng các bt A, B tuỳ ý ta có
HĐT (1)
GV ghi dạng TQ lên bảng và hớng dẫn cách
ghi nhớ HĐT
Cho HS làm? 2: dựa vào dạng TQ của HĐT
(1), hãy phát biểu bằng lời?
-Cho HS áp dụng HĐT (1) để làm bài tập
?Xác định các thành phần A, B rồi thay vào
3012 = (300 + 1)2
= 3002 +2.300 + 12
= 90000 + 600 + 1 = 90601
hoạt động 3: bình phơng của một hiệu (10’)Cho HS làm ?3
? 4
* á p dụng:
a (x -
2
1)2 = x2 - x +
4 1
c (2x - 3y) = 4x2 - 12xy + 9y2
d 992 = (100 - 1)2
= 1002 - 2.100 + 12
= 10000 - 200 + 1 = 9801
hoạt động 4: hiệu hai bình phơng (10’)Cho HS làm? 5
GV rút ra HĐT (3)
Phát biểu bằng lời?
3 Hiệu hai bình ph ơng :
? 5 A2 -B2 = (A + B) (A - B) (3) (A, B là bt tuỳ ý)
Giáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Năm học: 2010 - 2011
Trang 8
Trờng THCS Quảng Đông Giáo án: Đại số 8
= 3600 - 16 = 3584
? 7 Cả 2 bạn làm đúng
* Chú ý :(x-5)2=(5-x)2 vì x2-10x+25 = 25-10x+x2
Khái quát: (A - B)2 = (B - A)2
hoạt động 5: củng cố – luyện tập (5’)
GV treo bảng phụ: 3 HĐT đã học, nhắc lại
từng HĐT có liên hệ giữa HĐT (1) và HĐT (2)
Chú ý cách vận dụng các HĐT theo cả 2 chiều
(tích → tổng: nhân đa thức với đa thức, tổng
Trang 9Tiết 5: Luyện tập
A.Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: - Củng cố lại các hằng đẳng thức (1), (2), (3)
2/ Kỹ năng: - Vận dụng các hằng đẳng thức khi giải toán
- Biết chứng minh tính chất về giá trị của một đa thức nào đó 3/ Thái độ: - Rèn t duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận
hoạt động của giáo viên & học sinh nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: kiểm tra bài củ : (5’)
- Phát biểu các HĐT đã học, viết dạng TQ? (A + B)2 = A2 + 2AB + B2 (1)
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2 ( 2)
A2 -B2 = (A + B) (A - B) (3) (A, B là bt tuỳ ý)
2
1)2
Trang 10
Trờng THCS Quảng Đông Giáo án: Đại số 8
- Số chục nhân với số liền sau
- Ghi thêm 25 vào sau kết quả đó
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
(10a+5)2 = 100a2 + 100a + 25 = 100a(a+1)+25
* (a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2
= (a - b)2
VT = VP Đẳng thức đợc c/m
áp dụng: (a - b)2
= 72 - 4.12 = 49 - 48 = 1
-Hs nhắc lại các HĐT: Bình phơng của một tổng, một hiệu, hiệu hai bình phơng
-Gv nêu ra những trờng hợp hs hay mắc sai lầm để rút kinh nghiệm, nhận xét u, nhợc
điểm của hs qua tiết luyện tập
hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà: ( 3’)Giáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Năm học: 2010 - 2011
10
Trang 11Tiết: 6 Đ4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp theo)
A Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: - Nắm chắc hằng đẳng thức (4), (5)
2/ Kỹ năng: - Vận dụng các hằng đẳng thức vào giải toán
3/ Thái độ: - Rèn t duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận
B Chuẩn bị:
Giáo viên: - Nghiên cứu phần các đIểm cần lu ý ở sgv
- Bảng phụ, phấn màu
Học sinh: - Ôn tập lại các hằng đẳng thức đã học
C Tiến trình bài dạy:
1 ổn định t ổ chức:
2 Bài mới
hoạt động của giáo viên & học sinh nội dung ghi bảng
hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (7’)
? HS1:Phát biểu nội dung HĐT bình phơng của một tổng và ghi bằng ký hiệu
áp dụng tính: (x+2y)2
? HS2: Phát biểu nội dung HĐT bình phơng của một hiệu và ghi bằng ký hiệu
áp dụng tính: (x+3y)2-(x-3y)2
hoạt động 2 : lập phơng của một tổng (12’)
* Yêu cầu HS làm ?1 và viết vế trái thành 1 luỹ thừa
* Khẳng định kết quả
* Khái quát: Kết quả còn đúng với A,B là các biểu thức bất kỳ
-GV giới thiệu HĐT số (4) ghi dạng tổng quát của HĐT
-GV hớng dẫn cách ghi nhớ HĐT dới dạng tổng quát
* Phát biểu :
* áp dụng : Tính: (x+1)3= (x+1/3)3= (x+1/x)3= (2x+y)3=
1013=
1023=Viết về dạng lập phơngGiáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Năm học: 2010 - 2011
Trang 12
Trờng THCS Quảng Đông Giáo án: Đại số 8
(Chú ý cách viết (2x)3 và cách tính luỹ thừa trớc rồi mới làm
phép nhân)
* Yêu cầu HS áp dụng HĐT 4 để tính
x3+9x2+27x+278x3+12x2 y+6xy2+y3
hoạt đông 3 : lập phơng của một hiệu (17’)-Cho học sinh làm ?3 theo nhóm
(Học sinh có thể dựa vào HĐT 4 hoặc tính theo
* áp dụng: Tính(2x-y)3=
(x-1/2)3=(1/3x-y)3=
993=
?4
*á p dụng: Tính a) (x-
3
1)3 = x3- 3.x2
3
1+3x(
3
1)2- (3
1)3
= x3 - x2 +
3
1
x - 27 1
b) (x-2y)3 = x3- 3x22y + 3x(2y)2- (2y)3
- Cho hs phát biểu các HĐT đã học và ghi
biểu thức
- Cho học sinh làm bài 28a/ 14
- Đọc bài 29: treo bảng phụ,
GV tổ chức cho lớp chơi trò chơi
- Học sinh chia làm 2 đội, mỗi đội 4 học
sinh chơi theo sự hớng dẫn của GV
- Nhận xét các đội chơi
bài 28/14a) x3 + 12x2 + 48x + 64= (x+4)3
Thay x = 6:
(6+4)3 = 103 = 1000bài 29/14
Đố: Đức tính đáng quý
x3 - 3x2 + 3x -1 (N) 16 + 8x +x2 (U) 3x2 + 3x +1 + x3 (H) 1-2y+y2 (Â)(x-1)3
(x+1)3 (y-1)3 (1+x)3 (1-y)2 (x+4)2 hoạt động 5: hớng dẫn về nhà (3’)
- Học thuộc : Năm HĐT đã học
- BT: 26, 27, 28b/ 14
Bài 27: học sinh có thể áp dụng ngay HĐT
Giáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Năm học: 2010 - 2011
12
Trang 13(coi A = -1; B = 1), hoặc đa các số hạng vào trong ngoặc rồi mới áp dụng HĐT
Bài 28: Đa về dạng lập phơng rồi tí
3/ Thái độ : - Rèn t duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận.
hoạt động của giáo viên & học sinh nội dung ghi bảng
hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (7’)Phát biểu nội dung HĐT lập phơng của một tổng ? và ghi bằng kí hiệu ?
Hãy viết dạng tổng quát
* Giới thiệu A2- AB +B2 gọi là bình phơng
thiếu của hiệu
? Hãy phát biểu thành lời HĐT(6)
Trang 14
Trờng THCS Quảng Đông Giáo án: Đại số 8
1, 8y3+x3=
2, A3+ (-B)3=Viết thành tổng
3, (x+2)(x2-2x+4)=
Rút gọn
4, (x+3)(x2-3x+9)-(54+x3) =hoạt động 3: hiệu hai lập phơng (10’)
= 27x3+y3
b.Bài 30/16: Rút gọn bt(x+3)(x2-3x + 9) -54+x3)
Trang 15Tiết: 8 luyện tập
A Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: - Củng cố lại 7 HĐT đã học (chú ý 4 HĐT cuối)
2/ Kỹ năng: - Vận dụng HĐT vào giải toán
- Nhận xét giá trị của tam thức ax2+bx+c ở dạng (A+B)2 và (A-B)2
3/ Thaựi ủoọ : - Lửu yự cho hoùc sinh khi aựp duùng caực haống ủaỳng thửực phaỷi bieỏt vaọn duùng caỷ 2 chieàu
hoạt động của giáo viên & học sinh nội dung ghi bảng
hoạt động 1: kiểm tra bài củ (5’)HS1: Viết các HĐT đáng nhớ?
• Caực baứi taọp treõn coự daùng cuỷa nhửừng haống
ủaỳng thửực naứo? (noựi roừ tửứng caõu seừ aựp
duùng HẹT naứo)
• Hs traỷ lụứi ủửụùc
Goùi moói hs leõn laứm 1 caõu
Hs: Nhaọn xeựt , chổnh sửỷa
1/ (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2/ (A - B)2 = A2 - 2AB + B2
3/ A2 - B2 = (A + B)(A – B)4/ (A+B)3 = A3+ 3A2B + 3AB2 + B3
5/ (A-B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
6/ A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)7/ A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
Baứi taọp 33
Tớnh :a/ (2 + xy)2 = 4 + 4xy + x2y2
b/ (5 – 3x)2 = 25 – 30x + 9x2
c/ (5 – x2)(5 + x2) = 25 – x4
d/ (5x – 1)3= (5x)3 – 3.(5x)2.1 + 3.5x.12+ 13
= 125x3– 85x2 + 15x +1e/ (2x – y)(4x2 + 2xy + y2) = (2x)3 – y3
+ b) 2 hoặc (a - b) 2 , trong đó a là số nguyên
chia hết cho 10 hoặc 100.
Trang 16
Trờng THCS Quảng Đông Giáo án: Đại số 8
• Hs : 68 = 2.34
Vaọy coự theồ vieỏt laùi 342 + 662 + 68.66 = ?
Hs: 342 + 662 + 68.66 = 342 +2.34 + 662
• Vaọy bieồu thửực treõn coự daùng HẹT naứo?
• Hs: “ bỡnh phửụng cuỷa moọt toồng “
Hs leõn laứm
Nhaọn xeựt vaứ chổnh sửỷa
-Tơng tự gọi HS lên bảng làm phần b
-GV treo bảng phụ : đọc yêu cầu của bài?
Cho HS thảo luận nhóm
-Kiểm tra KQ của từng nhóm và nhận xét
= [(x+y+z) – (x+y)]2 = (x + y + z - x - y)2 = z2
Bài 36/17: Tính giá trị của các biểu thức sau:a) x2+ 4x +4 = (x+2)2 Tại x= 98
(x+2)2=(98+2)2= 1002 = 10000b) x3+3x2+3x+1 = (x+1)3 Tại x=99 (x+1)3= (99+1)3=1003 = 1000000
Dạng 4: Biểu diễn đa thức dới dạng bình
x3+y3 = (x+y)(x2-xy+y2)(x+y)3 = x3+3x2y+3xy2+y3)(x-y)3 = x3-3x2y+3xy2-y3)
hoạt động 3: Củng cố (2’):
- Cách áp dụng các HĐT vào các dạng bài tập
- Rút kinh nghiệm các bài tập đã chữa
hoạt động 4: hớng dẫn về nhà (3’)-Thuộc 7 HĐT theo chiều từ tổng thành tích
-BTVN: 38/17 SGK
18; 19; 20; 21/ 5 SBT
Bài38: Sau khi c/m đợc các đẳng thức, yêu cầu HS rút ra kết luận
Bài 21: áp dụng tính chất phân phối của phép nhân và phép cộng.
Giáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Năm học: 2010 - 2011
16
Trang 17hoạt động của giáo viên & học sinh nội dung ghi bảng
hoạt động 1: kiểm tra bài củ (5’)Tính nhanh giá trị biểu thức: a) 65 13,7 + 13,7 35
? Yêu cầu của bài là gì?
-Dựa vào gợi ý trong SGK, GV hớng dẫn HS
viết từng hạng tử thành tích và xác định NTC
-GV hớng dẫn tiếp: Đặt TSC ra ngoài ngoặc,
trong ngoặc là tổng của 2 TS còn lại
-GV giới thiệu K/n”Phân tích đa thức thành
nhân tử”
Phơng pháp dùng ở bài này gọi là Đặt NTC”
-Liên hệ với bài kiểm tra đầu giờ?
* Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi
đa thức đó thành tích các đa thức
b.Ví dụ 2: Phân tích đa thức
Giáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Năm học: 2010 - 2011
Trang 18
Trờng THCS Quảng Đông Giáo án: Đại số 8
?Xác định NTC của 3 hạng tử?
+Hệ số
+Phần biến
-GV ghi lời giải
*Chú ý: Sau khi đặt NTC, trong ngoặc không
còn NTC
15x3- 5x2+ 10x thành nhân tử
Giải: 15x3- 5x2+ 10x = 5x.x2- 5x.x + 5x.2 = 5x(x2 - x + 2)
hoạt động 3: áp dụng (12’)-GV treo bảng phụ
-Cho HS thảo luận theo nhóm
-GV kiểm tra KQ của từng nhóm
b.5x2(x - 2y) - 15x(x - 2y) = (x - 2y)(5x2 - 15x) = (x - 2y).5x(x - 3) = 5x(x - 2y)(x - 3)
c.3(x - y) - 5x(y - x) = 3(x - y) + 5x(x - y) = (x - y)(3 + 5x)
*Chú ý: SGK/18
*Phân tích đa thức sau thành nhân tửa.3x(x - 1) + 2(1 - x)
b.x2(y - x) -5x(x - y)c.(3 -x)y +x(x - 3)
2
x2 + 5x3 + x2y = x2(
5
2 + 5x + y)
c, 14x2y - 21xy2 + 28x2y2 = 7xy(2x - 3y + 4xy)
d, 5
2x(y - 1) -
5
2y(y - 1) =
5
2(y - 1)(x - y)
e, 10x(x - y) - 8y(y - x) = 2(x - y)(5x + 4y)
d
5
2x(y - 1) -
5
2y(y - 1) =
5
2(y - 1)(x - y)Bài 41/19: Tìm x, biết:
Giáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Năm học: 2010 - 2011
18
Trang 19- Ôn lại bài theo câu hỏi củng cố.
- Làm các bài tập: 40, 41(b), 42/19 SGK
22; 24; 25/6 SBT
Bài 42: Viết 55n+1- 55n thành tích có chứa 1 TS chia hết cho 54
Nghiên cứu trớc bài 7 “ Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức” Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ
bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức
A Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: - Hiểu đợc cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức
hoạt động của giáo viên & học sinh nội dung ghi bảng
hoạt động 1: kiểm tra bài củ (5’)
GV treo bảng phụ: Hãy điền nốt vế còn lại? 1/ A2 + 2AB + B2 =
? Đa thức có mấy hạng tử?
Có sử dụng đợc phơng pháp đặt nhân tử chung không
? Vì sao ?
? Đa thức có dạng của HĐT nào?
-Cho HS phân tích rõ các thành phần của HĐT
-GV ghi bảng
-GV hớng dẫn cho H các VD còn lại một cách tơng tự
=> Cách làm nh ví dụ gọi là phân tích đa thức thành
nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức
-Cho HS thảo luận nhóm ?1
-GV kiểm tra kết quả của HS
1.Ví dụ: Phân tích đa thức sau thành
nhân tử
a x2- 4x + 4 = x2- 2.x.2 + 4 = (x - 2)2
b x2 - 2 = x2 - ( 2 ) 2 = (x - 2)(x + 2)
c 1 - 8x3 = 1 - (2x)3 = (1 - 2x)(1 + 2x +4x2)
?1.Phân tích đa thức thành nhân tử
a x3+ 3x2+ 3x + 1 = (x + 1)3
b (x + y)2- 9x2= (x + y)2- (3x)2
= (x + y - 3x)(x + y + 3x)Giáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Năm học: 2010 - 2011
Trang 20
Trờng THCS Quảng Đông Giáo án: Đại số 8
*Với phần b, sau khi phân tích phải thu gọn
-Cho HS làm ?2
HS trả lời đáp án
= (y - 2x)(4x + y)
?2 1052- 25 = 1052- 52 = (105 - 5)(105 + 5) = 100 110 = 11000
hết cho 4 với mọi n ∈Z
Giải:
(2n + 5) 2- 25 =(2n +5-5)(2n+5+5)
= 2n(2n + 10) = 4n(n + 5)Chia hết cho 4 với mọi n ∈Z
hoạt động 4: luyện tập - củng cố (15’)-GV chép bài lên bảng
=
−
0 5 2
0 5 2
x x
Trang 21bằng phơng pháp nhóm các hạng tử
A Mục tiêu: Học sinh phải có:
1) Kiến thức: - Biết cách nhóm các hạng tử thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử
2) Kỹ năng: - Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử làm các bài tập:
hoạt động của giáo viên & học sinh nội dung ghi bảng
hoạt động 1: kiểm tra bài củ - Đặt vấn đề (5’):
a, 2x(x + 1) + x + 1 = 2x(x + 1) + (x + 1 = (x+1)(2x+1)
b, Cách 1 : x2 - 3x + xy - 3y = (x2 - 3x) + (xy - 3y) = x(x - 3) + y(x - 3) = (x - 3)(x + y)b) Ví dụ 2: Phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 22Trờng THCS Quảng Đông Giáo án: Đại số 8
*GV lu ý: Sau khi phân tích đa thức thành nhân tử ở
mỗi nhóm thì quá trình phân tích phải đợc tiếp tục những hạng tử thích hợp
?2 Lời giải 1, 2 cha triệt để
Lời giải 3 đầy đủ nhất:
x4-9x3+x2-9x
= x(x3-9x2+x-9)
= x[(x3-9x2)+(x-9)] = x[x2(x-9)+(x-9)]
= x(x-9)(x2+1)Bài tập: Phân tích đa thức thành nhân tử
x2 + 6x + 9 - y2
=(x2 + 6x + 9) - y2
=(x + 3)2 - y2
= (x + y + 3)(x - y + 3)Hoạt động 4: Luyện tập - Củng cố (10’)
* GV yêu cầu làm bài 47a
* GV yêu cầu làm bài 50a
x(x - 2) + x - 2 = 0 ⇔(x - 2)(x + 1) = 0 ⇔x + 1 = 0 hoặc x - 2 = 0 ⇔x = - 1 hoặc x = 2hoạt động 5: hớng dẫn về nhà (2’)
:- Xem lại các ví dụ
- BTVN: 47, 48, 49/22, 50/23
- Tiết sau luyện tập
Tiết 12 luyện tập phân tích đa thức thành nhân tử
A.Mục tiêu: Học sinh phải có:
1) Kiến thức: - Học sinh phân tích đa thức thành nhân tử một cáh thành thạo bằng các phơng
pháp phân tích đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm các hạng tử
2) Kỹ năng: - Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử làm các bài tập:
3) Thái độ: - Linh hoạt, sáng tạo trong học tập
Trang 23Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
hoạt động của giáo viên & học sinh nội dung ghi bảng
hoạt động 1: Kiểm tra bài củ (5’)Các em đã học đợc những phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử nào ?
Hãy nêu cách làm của từng phơng pháp ?
GV chốt lại kết quả - cho điểm
Đối với mỗi phơng pháp GV cần nhắc lại
14x2y - 21xy2 + 28x2y2
= 2x 7xy - 3y 7xy + 4xy 7xy
= 7xy (2x - 3y + 4xy)Bài tập 44e:
Trang 24Trờng THCS Quảng Đông Giáo án: Đại số 8
A.B = 0 suy ra A.B = 0 ⇒ = =00
A B
x x
x x
x2 - x + 1
4 = 0 ⇔ x2 - 2 x 1
2 +
2 1 2
Dạng 4: Tính giá tri biểu thức.
Bài 40:
a) 15 91,5 + 150 0,85 = 15 91,5 + 15 8.5
= 15 (91,5 + 8,5) = 15 100 = 1500b) 5x5 (x - 2z) + 5x5 (2z - x)
= 5x5 (x - 2z + 2z - x) = 5x5 0 = 0Với x = 1999; y = 200; z = - 1 thì biểu thức bằng 0
hoạt động 3: hớng dẫn về nhà (2’)Xem lại các bài tập đã chữa, phơng pháp giải
2/ Kỹ năng: - áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử vào các bài toán
3/ Thái độ: - Cẩn thận, tham gia tích cực các hoạt động
b Chuẩn bị:
Giáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Năm học: 2010 - 2011
24
Trang 25Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu.
Học sinh: Ôn lại 3 phơng pháp: Phân tích đa thức thành nhân tử
C
Tiến trình bài dạy:
1 ổn định t ổ chức:
2 Bài mới
hoạt động của giáo viên & học sinh nội dung ghi bảng
hoạt động 1: kiểm tra bài củ - đặt vấn đề (5’)Trình bày các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học?
Phaõn tớch caực ủa thửực sau thaứnh nhaõn tửỷ
+ Nhóm nhiều hạng tử (thờng mỗi nhóm có
NTC hoăc là hằng đẳng thức), nếu cần thiết
phải đặt dấu “ – “ trớc ngoặc và đổi dấu các
hạng tử
-Cho HS thảo luận ?1 theo nhóm
-Kiểm tra KQ của từng nhóm
Trang 26Trờng THCS Quảng Đông Giáo án: Đại số 8
Em hãy chỉ rõ trong cách làm trên, bạn Việt đã
sử dụng những phơng pháp nào để phân tích đa
(94,5 1 4,5 94,5 1 4,5 + + ) ( + − ) = 100.91 9100 =b) Khi phân tích đa thức x 2 + 4x− 2xy − 4y+ y 2thành nhân tử, bạn Việt làm nh sau:
Trang 271) Kiến thức: - HS biết vận dụng các kiến thức phân tích đa thức thành n/tử vào giải các bài tập.
2) Kỹ năng: - Rèn kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử.
- Cung cấp thêm cho HS 2 phơng pháp phân tích: tách một hạng tử thành nhiều hạng tử, thêm bớt cùng một hạng tử
3) Thái độ: - Linh hoạt, sáng tạo trong học tập
hoạt động của giáo viên & học sinh nội dung ghi bảng
hoạt động 1: kiểm tra bài củ (3’) Khi phân tích
- Nhóm nhiều hạng tử (thờng mỗi nhóm có NTC hoặc hằng
đẳng thức), cần thiết phải đặt dấu “ – “ đằng trớc và đổi dấu.
hoạt động 2: tổ chức luyện tập (38’)
Phơng pháp giải: áp dụng một trong các phơng pháp:
+ Đặt nhân tử chung ra ngoài dấu ngoặc:
* Sửa lại cách trình bày (nếu cần thiết)
Đối với bài 57/25.
Đa thức : x2 - 4x + 3 là một tam thức bậc 2 có dạng:
ax2 +bx + c với a = 1, b = -4, c = 3
Đầu tiên lập tích a.c = 1 3 = 3
Sau đó tìm xem 3 là tích của các cặp số nguyên nào ?
Trong các cặp số đó ta thấy có (-1) + (-3) = -4 đúng
bằng hệ số b
Vậy đa thức x2 - 4x + 3 đợc biến đổi thành
x2 - 3x - x + 3
đến đây hãy phân tích đa thức thành nhân tử ?
GV: Tơng tự cho HS làm việc cá nhân với câu b và câu
Bài 57/ 25:
a) x2 - 4x + 3 = x2 - 3x - x + 3 = x(x - 3) - (x - 3) = (x - 3)(x - 1)
Giáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Năm học: 2010 - 2011
Trang 28
Trờng THCS Quảng Đông Giáo án: Đại số 8
đích để làm xuất hiện nhân tử chung hoặc hằng
đẳng thức ( bình phơng của một tổng, hiệu hoặc
hiệu của hai bình phơng)
b) x2 + 5x + 4 = x2 + 4x + x + 4 = x(x + 4) + (x + 4) = (x + 4)(x + 1)
c) x2 - x - 6 = x2 - 3x + 2x - 6 = x(x - 3) + 2(x - 3) = (x - 3)(x + 2)
d) x4 + 4 = x4 + 4x2+ 4 – 4x2
= (x2 + 2)2 – (2x)2
= (x2 +2 +2x)(x2 +2 +2x)
⇔x(x -
2
1)(x +
2
1) = 0
+ + = + + ữ = + ữ = +
Trang 29- 2 đại diện nhóm lên trình bày.
(x 1)(x - 1) (93 6 1)(93 6 1) 100.86 8600
- Xem lại các bài tập đã chữa, ôn tập về khái niệm chia hết (lớp 6)
tiết 1 5 Đ10 chia đơn thức cho đơn thức
A.Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: - Đa thức A chia hết cho đa thức B ≠ 0 khi nào
- Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi nào ?2/ Kỹ năng: - Thực hành phép chia thành thạo
3/ Thái độ: - Cẩn thận, tham gia tích cực các hoạt động
B.Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
Học sinh: Ôn quy tắc chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
C
Tiến trình bài dạy:
1 ổn định t ổ chức:
2 Bài mới
hoạt động của giáo viên & học sinh nội dung ghi bảng
hoạt động 1: kiểm tra bài củ - đặt vấn đề (5’)
* Giáo viên nêu yêu cầu (bảng phụ)
Giao nhiệm vụ:
Điền vào bảng sau:
* Quan sát học sinh thực hiện
Trang 30Trờng THCS Quảng Đông Giáo án: Đại số 8
? Khi nào có a b(a,b là số tự nhiên, b ≠
B: Đa thức chiaQ: Đa thức thơng A= B.Q ⇔ Q= A:B =
B A
hoạt động 2: hình thành quy tắc (15’)-GV treo bảng phụ: Cho HS lên bảng
? Nhận xét các biến và số mũ của các biến
trong đơn thức chia và bị chia
- Các nhóm nhận xét
- Giáo viên chốt lại: Đơn thức A chia hết
cho đơn thức B khi:
+ Các biến trong B phải có mặt trong A
+ Số mũ của mỗi biến trong B không đợc
lớn hơn số mũ của A
?Muốn thực hiện phép chia đơn thức A
cho đơn thức B ta làm nh thế nào?
Bài tập: Trong các phép chia sau,
phép chia nào là phép chia hết ? Giải
3
4xy
trình bày cả bớc trung gian)
?Cách tính giá trị của biểu thức?
Trang 31+Thay giá trị của biến để tính giá trị của
3
4
−(- 3)3 = 36hoạt động 4: luyện tập (12’)
- Yêu cầu học sinh làm bài tập
Bài tập về nhà: 62 SGK
39 đến 43 SBT
A Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: - HS biết đợc khi nào 1 đa thức chia hết cho 1 đơn thức
- Nắm chắc quy tắc chia2/ Kỹ năng: - áp dụng quy tắc chia đa thức cho đơn thức
- Vận dụng giải toán3/ Thái độ: - Rèn t duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận
Trang 32Trờng THCS Quảng Đông Giáo án: Đại số 8
2 Bài mới
hoạt động của giáo viên & học sinh nội dung ghi bảng
hoạt động 1: kiểm tra bài củ (5’)Khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B ?
Phát biểu quy tắc chia đơn thức A cho đơn thức B (trờng hợp chia hết) ?
- Giáo viên đa ra chú ý
- Học sinh theo dõi giáo viên hớng dẫn
Hoạt động 3: áp dụng (8’)-G treo bảng phụ ?2 phần a
?Nhận xét lời giải của Hoa?
-GV giới thiệu cách thực hiện phép chia đa
= 5x2y(4x4 - 5y -
5
3) : 5x2y
= 4x4 – 5y -
5 3
Trang 33*GV chốt: Khi xét tính chia hết của đa thức
đơn thức B Vậy A chia hết cho B)
- Học thuộc quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức
A.Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: - HS hiểu đợc khái niệm chia hết và chia có d
- HS nắm chắc thuật toán chia 2 đa thức 1 biến đã sắp xếp
2/ Kỹ năng: - Biết trình bầy phép chia đa thức
3/ Thái độ: - Cẩn thận, tham gia tích cực các hoạt động
B.Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ
Học sinh: Ôn lại định nghĩa phép chia hết , phép chia số tự nhiên, hằng đẳng thức đáng nhớ, phép nhân đa thức sắp xếp
C
Tiến trình bài dạy:
Giáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Năm học: 2010 - 2011
Trang 34
Trờng THCS Quảng Đông Giáo án: Đại số 8
1 ổn định t ổ chức:
2 Bài mới
hoạt động của giáo viên & học sinh nội dung ghi bảng
hoạt động 1: kiểm tra bài củ (5’)Phát biểu qui tắc chia đa thức cho đơn thức?
tự nh phép chia trong số học Ta xét ví dụ:
Hoạt động 2: Tìm hiểu "Thuật toán" (10’)-GV thực hiện từng bớc:
+Bớc 1: Chia hạng tử bậc cao nhất của đa thức
bị chia cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức để
tìm d thứ nhất
+Bớc 2: Chia hạng tử bậc cao nhất của d thứ
nhất cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức chia
D thứ 1 -5x3 +21x2+11x-3 -5x3 +20x2+15x
D thứ 2 x2 - 4x -3
x2 - 4x -3
D thứ 3 0
Ta có(2x4-13x3+15x2+11x-3) : (x2-4x-3) = 2x2-5x+1
D thứ 1 - 3x2 - 5x + 7
- 3x2 - 3
D thứ 2 - 5x + 10 Vậy 5x3 - 3x2 + 7 = (x2 + 1)( 5x - 3) - 5x + 10Giáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Năm học: 2010 - 2011
34
Trang 35- Ghi nhận xét
? Đọc chú ý sgk/31
GV: Cho HS hoạt động nhóm với bài 69
Lu ý HS khi xếp các hạng tử đồng
dạng`trong quá trình thực hiện
*Phép chia trên gọi là phép chia có d
*Chú ý: Với A, B tuỳ ý, tồn tại duy nhất Q và R sao
cho A = B.Q + R
- Nếu R = 0 ta có phép chia hết
- Nếu R ≠ 0 ta có phép chia có dBài 69 SGK
3x4 + x3 + 6x - 5 x2+1 3x4 + 3x2 3x2+x-3
x3 - 3x2 + 6x - 5
x3 + x
- 3x2 + 5x - 5
- 3x2 - 3 5x - 23x4 + x3 + 6x - 5 = (x2 + 1)(3x2 + x - 3) + (5x - 2)Hoạt động 4: Luyện tập - củng cố (10’)
?Nhắc lại về đặc điểm của số d?
(Bậc của số d nhỏ hơn bậc của đa thức
chia)
3.Luyện tập:
a.Thực hiện phép chia: 2x2 + 7x - 15 x + 5 2x2 + 10x 2x - 3 -3x - 15
-3x - 15 0 2x2 + 7x - 15 : x + 5 = 2x - 3b.Tìm a sao cho x4 - x3 + 6x2 - x + a (1) chia hết cho x2 - x + 5 (2)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Nắm vững các bớc của “ thuật toán” chia đa thức một biến đã sắp xếp
A Mục tiêu: Học sinh phải có:
1) Kiến thức: - Củng cố lại nội dung đã học trong các tiết 15, 16, 17
2) Kỹ năng: - HS biết vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức
- Rèn kỹ năng thực hành phép chia: + Nh chia trong N
Giáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Năm học: 2010 - 2011
Trang 36
Trờng THCS Quảng Đông Giáo án: Đại số 8
+ áp dụng định nghĩa phép chia3) Thái độ: - Nghiêm túc, tích cực học tập.
B Chuẩn bị:
Giáo viên: Các bài tập cho, bảng phụ
Học sinh: Ôn lại nội dung 3 tiết, các hằng đẳng thức đáng nhớ
C
Tiến trình bài dạy:
1 ổn định t ổ chức:
2 Bài mới
hoạt động của giáo viên & học sinh nội dung ghi bảng
hoạt động 1: kiểm tra bài củ (5’)Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức ?
Viết hệ thức liên hệ giữa đa thức bị chia A, đa thức chia B, đa thức thơng Q và đa thức d R
Nêu điều kiện của đa thức d R và cho biết khi nào là phép chia hết, phép chia có d ?
+ Chia hạng tử cao nhất của đa thức bị chia cho
hạng tử cao nhất của đa thức chia ta đợc hạng tử
cao nhất của đa thức thơng.
+ Chia hạng tử cao nhất của d thứ nhất cho hạng
tử cao nhất của đa thức chia ta đợc hạng tử thứ hai
của đa thức thơng.
Chú ý: Nếu đa thức bị chia khuyết một bậc trung
gian nào đó thì khi viết ta để trống một khoảng tơng
= 2
5
xy - 1 -
2
1y
.Bài 72/32: Làm tính chia
2x4 + x3 - 3x2 + 5x - 2 x2 - x + 12x4 - 2x3 + 2x2 2x2 + 3x - 2
x3 - 5x2 + 5x - 2
x3 - 3x2 + 3x -2x2 + 2x - 2 -2x2 + 2x - 2 0
(2x4 + x3 - 3x2 + 5x - 2) : (x2-x+1) = 2x2+3x-2
36
Trang 37-Cho HS lên bảng
- Khi chia 2 đa thức cần chú ý phải sắp
xếp 2 đa thức rồi mới thực hiện phép
chia (thờng ta sắp theo chiều giảm dần
của số mũ)
- Có nhiều cách chia 2 đa thức, có thể
dùng phơng pháp phân tích đa thức
thành nhân tử để phân tích đa thức bị
chia theo đa thức chia
= (2x - 3y)(2x + 3y) : (2x - 3y) = 2x + 3y
b.(27x3 - 1) : (3x - 1)
=(3x - 1)(9x2 + 3x + 1) : (3x - 1) = 9x2 + 3x + 1
c.(8x3 + 1) : (4x2 - 2x + 1)
=(2x + 1)(4x2 - 2x + 1) : (4x2 - 2x + 1) = 2x + 1d.(x2 - 3xy + xy - 3y) : (x + y)
=[x(x - 3) + y(x - 3)] : (x + y)
= (x - 3)(x + y) : (x + y) = x - 3hoạt động 3: hớng dẫn về nhà (3’)
A.Mục tiêu: Học sinh phải có:
1) Kiến thức: - Hệ thống kiến thức cơ bản của chơng 1
2) Kỹ năng: - Rèn các kỹ năng giải thích các loại bài tập cơ bản của chơng
3) Thái độ: - Nghiêm túc thực hiện quy trình học tập
B Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ
Học sinh: Làm các câu hỏi ôn tập, học đáp án, bảng nhóm
Trang 38
Trờng THCS Quảng Đông Giáo án: Đại số 8
tập 76 a) (2x2 - 3x)(5x2 - 2x + 1) = 2x2(5x2 - 2x + 1) - 3x(5x2 - 2x + 1)
= 10x4 - 4x3 + 2x2 - 15x3 + 6x2 - 3x
= 10x4 - 19x3 + 8x2 - 3xb) (x - 2y)(3xy + 5y2 + x) = x(3xy + 5y2 + x) - 2y(3xy + 5y2 + x)hoạt động 2: ôn tập về hằng đẳng thức đáng nhớ (15’)
- Giáo viên đa ra bảng phụ ghi 7 hằng đẳn
thức đáng nhớ
? Hãy phát biểu bằng lời các hđt trên
Cho HS hoạt động cá nhân với các bài tập trên
3 Hằng đẳng thức đáng nhớa) (2x + 3y)2 =
g) (4x2 + 6xy+ 9y2) (2x− 3y) =hoạt động 3: phân tích đa thức thành nhân tử (18’)
Nhóm Thêm bớt, tách hạng tử
Dùng HĐTBài 79 SGK:
c) x2 - y2 - 5x + 5yd) 3x2 - 6xy + 3y2 - 12z2e) 2x2 - 5x - 7
Giáo viên soạn: Nguyễn Thanh Quỳnh Năm học: 2010 - 2011
38
Trang 39A.Mục tiêu: Học sinh phải có:
1) Kiến thức: - Hệ thống kiến thức cơ bản của chơng 1
2) Kỹ năng: - Rèn các kỹ năng giải thích các loại bài tập cơ bản của chơng
3) Thái độ: - Nghiêm túc thực hiện quy trình học tập
B Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ
Học sinh: Làm các câu hỏi ôn tập, học đáp án, bảng nhóm
C
Tiến trình bài dạy:
1 ổn định t ổ chức:
2 Bài mới
hoạt động của giáo viên & học sinh nội dung ghi bảng
hoạt động 1: ôn tập về chia đa thức (10’)
? Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn
-10x2 -x+2 3x2-5x+2 -10x2 -5x
4x+2 4x+2 0
Trang 40Trờng THCS Quảng Đông Giáo án: Đại số 8
Bài tập 1 : Tính nhanh giá trị của biểu thức
a.M = x2 + 4y2 - 4xy tại x = 18; y = 4
b) P = 34.54 - (152 + 1)(152 - 1)
c) N = 8x3 - 12x2y + 6xy2 - y3
+Phần a, c: Viết đa thức thành luỹ thừa rồi thay
số vào tính
+Phần b: dùng công thức luỹ thừa của một tích
và hằng đẳng thức rồi thu gọn biểu thức
Bài tập 2 : Rút gọn các biểu thức sau
= = − ⇒ = − −
= + = =Bài tập 2 : Rút gọn các biểu thức sau
a) (x - 2)(x + 2) - (x - 3)(x + 1)
= x2 - 4 - (x2 - 2x - 3)
= x2 - 4 - x2 + 2x + 3 = 2x - 1b) (2x + 1)2 + (3x - 1)2 + 2(2x + 1)(3x - 1)
= [(2x + 1) + (3x - 1)]2 = (2x + 1 +3x - 1)
= (5x)2 = 25xBài tập 3: Tìm x, biết
3x x − = ⇔ 3x x− x+ = 2
0
0 3
x x
x x