về ý nghĩa câu chuyện - Cho HS nêu nội dung chính của từng * Liên hệ giáo dục ý thức tập thể - 1 HS đọc yêu cầu trong SGK - HS nêu nội dung chính của từng tranh:-Tranh 1: Đợc tin trung ơ
Trang 1- Đọc phân biệt lời các nhân vật với lời tác giả.
- Đọc đúng ngữ điệu câu kể, câu hỏi, câu khiến, câu cảm, phù hợp với tính cách, tâm trạng của từng nhân vật
- Biết phân vai, đọc diễn cảm đoạn kịch
2- Hiểu nội dung phần một của trích đoạn kịch: Tâm trạng của ngời thanh niên Nguyễn Tất Thành day dứt, trăn trở tìm con đờng cứu nớc, cứu dân
B.Đồ dùng dạy và học:
Tranh vẽ minh họa trong SGK, bảng phụ viết nội dung
C.Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chứct : Kiểm tra sĩ số27/27
II Kiểm tra bài cũ:Kiểm tra SGK
III- Bài mới
1- Giới thiệu bài:bằng tranh
2- Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
- Gọi HS đọc và chia đoạn
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp
sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- Cho HS đọc đoạn 1:
+ Anh Lê giúp anh Thành việc gì?
+ ý đoạn 1
- Cho HS đọc đoạn 2,3:
+ Những câu nói nào của anh Thành cho
thấy anh luôn nghĩ tới dân, tới nớc?
+ Câu chuyện giữa anh Thành và anh Lê
nhiều lúc không ăn nhập với nhau Hãy
tìm những chi tiết thể hiện điều đó và giải
Trang 2+ ý đoạn 2.
- Nội dung chính của bài là gì?
- GV chốt ý đúng, treo bảng phụ ghi nội
dung
- Cho HS luyện đọc phân vai trong nhóm 3
đoạn từ đầu đến anh có khi nào nghĩ đến
+ Sự trăn trở của anh Thành.
* Tâm trạng của ngời thanh niên Nguyễn Tất Thành day dứt ,trăn trở tìm con đờng cứu nớc, cứu dân
- HS đọc nội dung bàic) Hớng dẫn đọc diễn cảm:
- 1 HS nêu nội dung
- GV nhận xét giờ học Nhắc học sinh về đọc bài và chuẩn bị bài sau
Chính tả (nghe – viết) T19
Nhà yêu nớc Nguyễn Trung Trực
A/ Mục tiêu:
- Nghe và viết đúng chính tả bài Nhà yêu nớc Nguyễn Trung Trực
- Luyện viết đúng các tiếng chứa âm đầu r / d / gi hoặc âm chính o / ô dễ viết lẫn
II Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở viết , Vở bài tập hs
III Bài mới:
Trang 3HĐ dạy HĐ học
1 Giới thiệu bài:
2-Hớng dẫn HS nghe – viết
- GV Đọc bài viết
+ Tìm những chi tiết cho thấy tấm lòng
yêu nớc của Nguyễn Trung Trực ?
- Cho HS đọc thầm lại bài
- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho
HS viết bảng con:
- Em hãy nêu cách trình bày bài ?
- GV đọc từng câu (ý) cho HS viết
- GV đọc lại toàn bài
- GV thu một số bài để chấm
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- HS ghi đầu bàia: Nghe viết
Trang 4- Chuẩn bị một hình tam giác, một hình thang, phiếu học tập bài tập 2.
C.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I.ổn định tổ chức:Hát
II Kiểm tra bài cũ:2 em
- Thế nào là hình thang? Hình thang vuông ?
III Bài mới:
- GV chuẩn bị 1 hình tam giác nh SGK
- Em hãy xác định trung điểm của cạnh
- Dựa vào công thức tính diện tích hình
tam giác, em hãy suy ra cách tính diện
tích hình thang?
* Quy tắc: Muốn tính S hình thang ta
làm thế nào?
* Công thức:
Nếu gọi S là diện tích, a, b là độ dài các
cạnh đáy, h là chiều cao thì S đợc tính
- HS ghi đầu bài
- HS xác định điểm M là trung điểm của BC
- Diện tích hình thang ABCD bằng diện tích tam giác ADK
(DC + AB) ì AH
S hình thang ABCD = 2
- Ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2
- HS nêu: (a + b) ì h
S =
2 c- Luyện tập:
Bài tập 1 (93): Tính S hình thang, biết:
- 2 HS lên bảng chữa bài
Bài giảia: Diện tích hình thang là:
( 12 + 8 ) ì 5 : 2 = 50(cm2)b: Diện tích hình thang là:
(9,4 + 6,6) ì 10,5 : 2 = 84(m2) Đáp số:a: 50cm2 b:84 m2
Trang 5- Cho HS làm vào nháp Sau đó cho HS
đổi vở chấm chéo
- GV nhận xét, đánh giá bài làm của
HS
* Củng cố bài 2
- GV hớng dẫn HS cách làm
* Chốt lại nội dung bài 3
Bài tập 2 (94): Tính S mỗi hình thang sau:
1 HS làm bài vào phiếu, cả lớp làm bài vào nháp
Đáp số : 10 020,01 m2 IV- Củng cố, dặn dò:
- Cho HS nhắc lại quy tắc và công thức tính diện tích hình thang
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn lại các kiến thức vừa học
Thứ ba ngày 13 tháng 1 năm 2009Luyện từ và câu: Tiết 28
Câu ghép
A Mục tiêu:
- Nắm đợc khái niệm câu ghép ở mức độ đơn giản
- Nhận biết đợc câu ghép trong đoạn văn, xác định đợc các vế câu trong câu ghép, đặt
II- Kiểm tra bài cũ: HS làm bài tập 1 (tr.4)
III Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hễ con chó/ đi chậm, con khỉ/ cấu hai tai
Trang 6* Yêu cầu 2: Xếp 4 câu trên vào hai
nhóm: câu đơn, câu ghép
* Yêu cầu 3:
Có thể tách mỗi cụm C-V trong các
câu ghép nói trên thành câu đơn
đ-ợc không ? Vì sao?
- Thế nào là câu ghép?
* Chốt lại về đặc điểm câu ghép
- Tìm câu ghép trong đoạn văn dới
đây Xác định các vế câu trong
- HS làm việc nhóm 2 Yêu cầu 2:
- Câu đơn: câu 1
- Câu ghép: câu 2,3,4 Yêu cầu 3:
Không tách đợc, vì các vế câu diễn tả những
ý có quan hệ chặt chẽ với nhau.Tách mỗi vế câu thành một câu đơn sẽ tạo nên một chuỗi câu rời rạc, không gắn kết với nhau về nghĩa.Câu ghép là do nhiều vế câu ghép lại
Biển cũng thẳm xanh,…
Trời / rải mây
ý có quan hệ chặt chẽ với các ý của vế câu
Trang 7* Chốt lại nội dung bài 3
d, Vì trời ma to, nên đờng lầy lội.
IV- Củng cố dặn dò:
- Cho HS nhắc lại nội dung ghi nhớ
- GV nhận xét giờ học, về chuẩn bị bài sau
2- Rèn kỹ năng nghe:
- Nghe cô kể truyện, ghi nhớ truỵên
- Nghe bạn kể truyện , nhận xét đúng lời bạn kể, kể tiếp đợc lời bạn
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ trong SGK phóng to.Bảng phụ ghi ý nghĩa câu chuyện
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức:
2- Kiểm tra bài cũ: 2 em
- Kể câu chuyện dã nghe đã đọc
3- Dạy bài mới:
a- Giới thiệu bài:
c- Hớng dẫn HS kể chuyện và trao đổi
- HS ghi đầu bài
- hs lắng nghe
- HS quan sát tranh minh hoạ SGK
Trang 8về ý nghĩa câu chuyện
- Cho HS nêu nội dung chính của từng
* Liên hệ giáo dục ý thức tập thể
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- HS nêu nội dung chính của từng tranh:-Tranh 1: Đợc tin trung ơng rút một số ng-
ời đi tiếp quản thủ đô ai cũng háo hức muốn đi
- Tranh 2:Giữa lúc đó Bác Hồ đến thăm Các đại biểu ùa ra đón Bác
- Tranh 3 : bác mợn câu chuyện chiếc
- HS thi kể từng đoạn theo tranh
- HS thi kể cả câu chuyện và trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
*Bác hồ muốn khuyên cán bộ: nhiệm vụ nào của cách mạng cũng cần thiết, quan trọng: do đó cần làm tốt việc đợc phân công, không nên suy bì, chỉ nghĩ dến việc riêng của mình
II- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS làm lại bài tập 2 SGK
Trang 9để tính diện tích thửa ruộng.
+ Tính kg thóc thu hoạch đợc trên thửa
- 1 HS làm phiếu lớp làm bài vào vở
Bài giải:
Độ dài đáy bé là:
120 : 3 ì 2 = 80 (m) Chiều cao của thửa ruộng là:
80 – 5 = 75 (m) Diện tích của thửa ruộng đó là:
(120 + 80) ì 75 : 2 = 7500 (m2) Thửa ruộng đó thu đợc số kg thóc là:
7500 : 100 ì 64,5 = 4837,5 (kg) Đáp số: 4837,5 kg thóc Bài tập 3 (94):
- HS làm vào nháp
Bài giải:
a) Đúngb) SaiIV- Củng cố, dặn dò:
- 1 HS nhắc lại cách tính diện tích hình thang
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa luyện tập
Tiếng Anh
Giáo viên bộ môn dạyThứ t ngày 14 tháng 1 năm 2009Tập đọc : Tiết 38
Trang 10Ngời công dân số một (tiếp)
A/ Mục tiêu:
1- Biết đọc đúng một văn bản kịch Cụ thể:
- Đọc phân biệt lời các nhân vật với lời tác giả
- Đọc đúng ngữ điệu câu kể, câu hỏi, câu khiến, câu cảm, phù hợp với tính cách, tâm trạng của từng nhân vật
- Biết phân vai, đọc diễn cảm đoạn kịch
2- Hiểu nội dung phần hai của trích đoạn kịch: Ngời thanh niên Nguyễn Tất Thành quyết tâm ra nớc ngoài tìm con đờng cứu nớc, cứu dân
- Hiểu ý nghĩa của toàn bộ trích đoạn kịch: Ca ngợi lòng yêu nớc, tầm nhìn xa và quyết tâm cứu nớc của ngời thanh niên Nguyễn Tất Thành
B/ Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết nội dung
C/ Các hoạt động dạy học:
I: Tổ chức: Hát
II:Kiểm tra bài cũ:2 em đọc bài Ngời công dân số 1 và nêu nội dung
III: Bài mới:
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp
sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó
- Cho HS đọc đoạn trong nhóm
- Mời 1-2 HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
+ Anh Lê, anh Thành đều là những
thanh niên yêu nớc, nhng giữa họ có gì
khác nhau?
+ Rút ý 1:
+ Quyết tâm của anh Thành đi tìm đờng
cứu nớc đợc thể hiện qua lời nói, cử chỉ
- HS đọc đoạn 1:
Khác nhau:
+ Anh Lê: có tâm lí tự ti, cam chịu cảnh
…+ Anh Thành: không cam chịu, ngợc lại
…+Cuộc trò chuyện giữa anh Thành và anh Lê
Trang 11+ Ngời công dân số Một trong đoạn kịch
là ai? Vì sao có thể gọi nh vậy?
.+ Anh Thành nói chuyện với anh Mai và anh Lê về chuyến đi của mình
- HS nêu
Nội dung: Ngời thanh niên yêu nớc Nguyễn Tất Thành quyết tâm ra nớc ngoài tìm con đơnmgf cứu nớc , cứu dân
A/ Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về dựng đoạn mở bài
- Biết cách viết đoạn mở bài cho bài văn tả ngời theo hai kiểu trực tiếp và gián tiếp
- Giáo dục HS biết viết văn hay
II Kiểm tra bài cũ: Không
III Bài mới
Trang 12HĐ dạy HĐ học1- Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu của bài
2- Hớng dẫn HS luyện tập
- Cho 1 HS đọc nội dung bài tập 1
- Có mấy kiểu mở bài? đó là những kiểu
mở bài nào?
- Cho HS đọc thầm 2 đoạn văn, suy
nghĩ, nối tiếp nhau phát biểu
- Các HS khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét kết luận , treo bảng phụ
- Mời một HS đọc yêu cầu
- Có hai kiểu mở bài:
+Mở bài trực tiếp: Giới thiệu ngay đối ợng đợc tả
t-+Mở bài gián tiếp: Nói chuyện khác để dẫn vào chuyện
c: Tả một ca sĩ đang biểu diễn
- HS viết đoạn văn vào vở
- HS đọc
IV- Củng cố, dặn dò:
- HS nhắc lại kiến thức về hai kiểu mở bài trong văn tả ngời
- GV nhận xét giờ học Nhắc HS viết cha đạt về viết đoạn văn và chuẩn bị bài sau
Trang 13C/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I- Tổ chức: hát
II- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS nêu công thức tính diện tích hình thang
III- Bài mới:
3 ì 4 : 2 = 6 (cm2)b) Diện tích hình tam giác vuông là: 2,5 ì 1,6 : 2 =2 (m2)
c) Diện tích hình tam giác vuông là:
52 ì 61
: 2 = 301 (dm2) Đáp số : a: 6m2
Bài giải:
Diện tích của hình thangABED là: ( 2,5 + 1,6) ì 1,2 : 2 = 2,46 (dm2) Diện tích của hình tam giácBEC là: 1,3 ì 1,2 : 2 = 0,78(dm2) Diện tích hình thangABED lớn hơn diện tích của hình tam giácBEC là: 2,46 - 0,78 = 1,68 (dm2) Đáp số: 1,68 dm2
2400 : 100 ì 30 = 720 (m2)
Số cây đu đủ trồng đợc là:
Trang 14* Củng cố bài 3.
720 : 1,5 = 480 (cây)b) Diện tích trồng chuối là:
GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa luyện tập
Tiết 4: Thể dục
Giáo viên bộ môn dạy
Thứ năm ngày 15 tháng 1 năm 2009Luyện từ và câu: Tiết 38
Cách nối các vế câu ghép
A/ Mục tiêu:
- Nắm đợc hai cách nối trong câu ghép: nối bằng từ có tác dụng nối ( các quan hệ
từ ), nối trực tiếp ( không dùng từ nối )
- Phân tích đợc cấu tạo của câu ghép (các vế câu trong câu ghép, cách nối các vế câu ghép), biết đặt câu ghép
- GD HS biết vận dụng cách nối câu ghép vào viết văn
B/ Đồ dùng dạy học :
Bảng phụ bài 4 ,bút dạ
C/ Các hoạt động dạy học:
I- Tổ chức: sĩ số: 27
II- Kiểm tra bài cũ: Thế nào là câu ghép ? Cho ví dụ?
III- Dạy bài mới
1- Giới thiệu bài:
2 - HD làm bài tập
- Yêu cầu HS dùng bút chì gạch
chéo để phân tách hai vế câu ghép -
Gạch dới những từ và dấu câu ở
ranh giới giữa các vế câu
Trang 15chọn ngời có đoạn văn hay nhất.
- Câu 2: Dấu phẩy đánh dấu ranh giới giữa 2
- HS nối tiếp nhau đọc phần ghi nhớ
b Luyện tâp:
Bài tập 1:
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS thảo luận nhóm 4, 1 em làm bảng phụLời giải:
- Đoạn a có một câu ghép, với 4 vế câu: 4 vế câu nối với nhau trực tiếp, giữa các vế câu có dấu phẩy
- Đoạn b có một câu ghép, với 3 vế câu: 3 vế câu nối với nhau trực tiếp, giữa các vế câu có dấu phẩy
- Đoạn c có một câu ghép, với 3 vế câu: vế 1
và vế 2 nối với nhau trực tiếp, giữa 2 vế câu
có dấu phẩy Vế 2 nối với vế 3 bằng quan hệ
Giúp HS:
Trang 16- Nhận biết đợc về hình tròn, đờng tròn và các yếu tố của hình tròn nh tâm, bán kính,
đờng kính
- Biết sử dụng com pa để vẽ hình tròn
B/ Đồ dùng dạy học:
Các dụng cụ học tập, hình tròn bằng tấm xốp
C/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I- Tổ chức: Hát
II- Kiểm tra bài cũ: Cho HS nêu công thức tính diện tích hình tam giác, hình thang
III- Bài mới:
1- Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu
của tiết học
2 – Hớng dẫn tìm hiểu nội dung
- GV đa ra một tấm bìa hình tròn, chỉ
tay lên tấm bìa và nói: “Đây là hình
điểm A trên đờng tròn nối tâm O với
điểm A, đoạn thẳng OA là bán kính của
- HS vẽ đờng kính
- Trong một hình tròn đờng kính gấp 2 lần bán kính
Trang 17- Yêu cầu HS làm bài vào nháp.
- HS nêu đợc mục đích, ý nghĩa việc nuôi dỡng gà
- Biết cách cho gà ăn uống, chăm sóc gà
- Có ý thức nuôi dỡng, chăm sóc gà
B/ Đồ dùng dạy học:
- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK( ý b)
C/ Các hoạt động dạy hoc
I- ổn định tổ chức: Sĩ số 27/27
II- Kiểm tra bài cũ: 2 em Trả lời câu hỏi 1, 2 (tr.60)
III- Bài mới
1 Giới thiệu bài:
- Tiếp nối 4 em trả lời
- Giúp gà khoẻ mạnh, mau lớn sinh sản tốt
b, Cách cho gà ăn, uống
Trang 18- Liên hệ việc cho gà ăn ở gia đình.
- Giới thiệu tranh minh hoạ cách cho gà ăn
* Chốt lại về cho gà ăn
- ở gia đình em cho gà uống nớc nh thế
nào?
- Giới thiệu tranh về cách cho gà ăn uống
* Chốt lại cách cho gà uống nớc
* Liên hệ, giáo dục ý thức nuôi dỡng gà
+ Cho gà ăn:
- Gà đợc ăn đủ chất, hợp vệ sinh
- Tuỳ thuộc vào mục đích nuôi gà để
có chế độ cho ăn phù hợp
- Tuỳ từng thời kì sinh trởng của gà
đẻ cho ăn đảm bảo đủ chất dinh ỡng
d-+ Cho gà uống:
- Cho gà uống nớc sạch, đựng nớc vào máng
- Máng nớc phải cọ rửa thờng xuyên
- Nớc giúp động vật hấp thụ chất dinh dỡng, thải chất độc hại
Thứ sáu ngày 19 tháng 1 năm 2007 Tập làm văn: Tiết :38
Luyện tập tả ngời (Dựng đoạn kết bài)
A/ Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về dựng đoạn kết bài
- Viết đợc đoạn kết bài cho bài văn tả ngời theo hai kiểu : mở rộng và không mở rộng
- HS vận dụng viết bài tốt
II- Kiểm tra bài cũ: Không
III- Bài mới
Trang 19HĐ của thầy HĐ của trò1- Giới thiệu bài:
2- Hớng dẫn HS luyện tập:
- Cho 1 HS đọc nội dung bài tập 1
- Có mấy kiểu kết bài? đó là những
kiểu kết bài nào?
- Cho HS đọc thầm 2 đoạn văn, suy
nghĩ, nối tiếp nhau phát biểu
+ Kết bài không mở rộng: nêu nhận xét chung hoặc nói lên tình cảm của em với ng-
ời đợc tả
- Lời giải:
a) Kiểu kết bài không mở rộng: tiếp nối lời tả về bà, nhấn mạnh tình cảm với ngời đợc tả
b) Kiểu kết bài theo kiểu mở rộng: sau khi tả bác nông dân, nói lên tình cảm với bác, bình luận về vai trò của những ngời nông dân đối với xã hội
- HS nhắc lại kiến thức về hai kiểu kết bài trong văn tả ngời
- GV nhận xét giờ học Nhắc HS viết cha đạt về hoàn chỉnh đoạn văn và chuẩn bị bài sau
Trang 20trên tấm bìa, sau đó cắt rời hình tròn.
- Yêu cầu HS đánh dấu điểm A bất kì
trên hình tròn sau đó đặt điểm A vào
- Cho HS làm vào nháp Sau đó cho HS
đổi vở chấm chéo
- GV nhận xét, đánh giá bài làm của HS
- HS ghi bài
a: Giới thiệu công thức tính chu vi hình tròn
- HS thực hiện nhóm 2 theo sự hớng dẫn của GV
- Điểm A dừng lại ở vạch thớc giữa vị trí 12,5 cm và 12,6 cm
* Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy đờng kính nhân 3,14
có bán kính r:
1 HS nêu yêu cầu bài
a Chu vi hình tròn là:
2,75 ì 2 ì 3,14 = 17,27 (cm)
Trang 21- Mời 1 HS lên bảng chữa bài
0,75 ì 3,14 = 2,355 (m) Đáp số: 2,355 m
IV- Củng cố, dặn dò:
- Cho HS nhắc lại quy tắc và công thức tính chu vi hình tròn
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn lại các kiến thức vừa học
Tiết 3: Âm nhạcGiáo viên bộ môn dạy
Tiết 4:Mỹ thuậtGiáo viên bộ môn dạy _
- Đọc lu loát, diễn cảm bài văn Biết đọc phân biệt lời các nhân vật
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong truyện (thái s, câu đơn, kiệu, quân hiệu, ) …Hiểu ý nghĩa truyện: Ca ngợi thái s Trần Thủ Độ – một ngời c xử gơng mẫu, nghiêm minh, không vì tình riêng mà làm sai phép nớc
- Giáo dục HS học tập tấm gơng của ông Trần Thủ Độ
B/ Đồ dùng dạy học.
Trang 22- Bảng phụ ghi nội dung, sử dụng tranh minh hoạ SGK.
C/ Các hoạt động dạy học:
I- Tổ chức: Sĩ số : 27/27
II- Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc và trả lời các câu hỏi về phần hai của vở kịch: Ngời công dân số Một III- Dạy bài mới:
1, Giới thiệu bài:
2, HD HS luyện đọc và tìm hiểu bài
- Cho hs đọc và chia đoạn
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp
sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó
- Cho HS đọc đoạn trong nhóm
- GV đọc diễn cảm toàn bài
+ Khi có ngời muốn xin chức câu đơng,
Trần Thủ Độ đã làm gì?
+Trớc việc làm của ngời quân hiệu, Trần
Thủ Độ xử lí ra sao?
* Nêu ý đoạn 1:
+ Khi biết có viên quan tâu với vua rằng
mình chuyên quyền, Trần Thủ Độ nói thế
nào?
- Những lời nói và việc làm của Trần Thủ
Độ ta thấy ông là ngời nh thế nào?
- Đoạn 1: Từ đầu đến ông mới tha cho.
- Đoạn 2: Tiếp cho đến Nói rồi, lấy vàng, lụa thởng cho.
- Đoạn 3: Đoạn còn lại
- HS đọc thầm đoạn 2:
- Không những không trách móc mà còn thởng cho vàng, lụa
+ Trần Thủ Độ nghiêm minh, không vì tình riêng
- HS đọc thầm đoạn 3:
- Trần Thủ Độ nhận lỗi và xin vua ban ởng cho viên quan dám nói thẳng
th Trần Thủ Độ nghiêm khắc với bản thân, luôn đề cao kỉ cơng phép ]nớc
- Trần Thủ Độ nghiêm minh, không vì tình riêng, nghiêm khắc với bản thân, luôn đề cao kỉ cơng phép nớc
- Ông là ngời nghiêm minh
* Ca ngợi thái s Trần Thủ Độ là ngời c
sử gơng mẫu,nghiêm minh không vì tình riêng mà làm sai phép nớc
- HS đọc nội dung
c Luyện đọc
- 3 HS nối tiếp đọc bài
Trang 23- GV nhận xét giờ học Nhắc học sinh về đọc bài và chuẩn bị bài sau.
- Về ôn lại các kiến thức vừa học
Chính tả (nghe – viết): Tiết 20
Cánh cam lạc mẹ
A/ Mục tiêu:
- Nghe và viết đúng chính tả bài Cánh cam lạc mẹ
- Luyện viết đúng các tiếng chứa âm đầu r / d / gi hoặc âm chính o / ô
- Giáo dục hs viết chữ đẹp
B/ Đồ dùng daỵ học:
- Phiếu học tập cho bài tập 2a
- Bảng phụ, bút dạ
C/ Các hoạt đông dạy học:
I Kiểm tra bài cũ
HS làm bài 2 trong tiết chính tả trớc
II Bài mới:
- Bài thơ cho em biết điều gì?
- GV đọc những từ khó, dễ viết sai
- Hớng dẫn HS viết chính tả
- GV đọc từng câu cho HS viết
- GV đọc lại toàn bài
- GV thu một số bài để chấm
- Nhận xét chung
3 Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả:
- Nghe- viết chính tả
- HS theo dõi SGK
- Chú bị lạc mẹ đi, vào vờn hoang
+ Bọ dừa, Cào cào, Xén tóc giúp đỡ
- Cánh cam lạc mẹ nhng đợc sự che chở, yêu thơng của bạn bè
- HS viết bảng con: : ran, khản đặc, giã gạo, râm ran…
Trang 24- Yêu cầu hs đọc nội dung bài tập 2
- Cho HS làm bài vào vở bài tập
- Câu chuyện đáng buồn cời ở chỗ nào?
- Giúp HS rèn luyện kĩ năng tính chu vi hình tròn
II- Kiểm tra bài cũ:
- 1 HS nêu quy tắc và công thức tính chu vi hình tròn
III- Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
Trang 25- HS đọc yêu cầu bài 2
Bài tập 2 (99):
- HS làm vào nháp
Bài giảia: Đờng kính hình tròn là:
15,7 : 3,14 =5 (m) b: Bán kính đờng tròn là:
18,84: 3,14 : 2= 3 (dm) Đáp số: a, 5m
b, 3dmBài tập 3 (99): HS làm vào vở
- 1 HS làm vào bảng phụ Bài giải:
a) Chu vi của bánh xe đó là:
0,65 ì 3,14 = 2,041 (m) b) Nếu bánh xe lăn trên mặt đất đợc 10 vòng thì ngời đó đi đợc số mét là:
2,041 ì 10 = 20,41 (m)
- Nếu bánh xe lăn trên mặt đất đợc 100 vòng thì ngời đó đi đợc số mét là:
2,041 ì 100 = 204,1 (m) Đáp số: a) 2,041 m b) 20,41 m 204,1m Bài tập 4 (99):
- 1 HS làm bài vào phiếu Khoanh vào D vì
Độ dài của nửa hình tròn là:
6 ì 3,14 : 2 =9,42(cm) Chu vi của hình H là:
Tập đọc: Tiết 40
Trang 26Nhà tài trợ đặc biệt của cách mạng
- Giáo dục HS kính trọng ông Đỗ Đình Thiện
B/ Đồ dùng dạy học:
- ảnh chân dung nhà t sản Đỗ Đình Thiện in trong SGK
- Bảng phụ viết nội dung
C/ Các hoạt động dạy học:
I- Tổ chức: Sĩ số 27/27
II- Kiểm tra bài cũ: HS đọc và nêu nội dung bài Thái s Trần Thủ Độ
III- Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc và chia đoạn
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp
sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó
- GV đọc diễn cảm toàn bài và giới thiệu
ảnh , sơ lợc lý lịch của ông Đỗ Đình
Thiện
- Kể lại những đóng góp to lớn và liên tục
của ông Thịên qua các thời kì?
+ ý đoạn 1+ 2 nói gì?
HS ghi đầu bàia: Luyện đọc
- 1 HS đọc bài
Bài chia làm 5 đoạn
- Đoạn 1: Từ đầu đến tỉnh Hoà Bình
- Đoạn 2: Tiếp cho đến 24 đồng
- Đoạn 3: Tiếp cho đến phụ trách quỹ
- Đoạn 4: Tiếp cho đến cho Nhà nớc
- Đoạn 5: Đoạn còn lại
64 lạng vàng, 10 vạn đồng Đông Dơng.+ Trong kháng chiến gia đình ông ủng hộ
hàng trăm tấn thóc
+ Sau khi hoà bình lập lại ông hiến toàn bộ
đồn điền Chi Nê cho nhà nớc
* Những đóng góp to lớn và liên tục của
ông Thiện qua các thời kì cho Cách mạng
- HS đọc đoạn còn lại
Trang 27+ Việc làm của ông Thiện thể hiện những
phẩm chất gì?
+ Từ câu chuyện trên, em suy nghĩ nh thế
nào về trách nhiệm của công dân với đất
- Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi đoạn
- Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn trong
c: Luyện đọc
- 5 HS nối tiếp đọc bài
- HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi
- Giúp HS củng cố kĩ năng tính chu vi, diện tích hình tròn
II- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS nêu quy tắc và công thức tính chu vi, diện tích hình tròn?
- Nhận xét ghi điểm
III- Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
Bài giải
Trang 28c : Diện tích hình tròn là:
0,35 ì 0,35 ì 3,14 = 0,38465(dm2) Đáp số: 0,38465 dm2
Bài tập 2 (100):
Bài giải:
Bán kính của hình tròn là:
6,28 : (2 ì 3,14) = 1 (cm) Diện tích hình tròn đó là:
1 ì1 ì 3,14 = 3,14 (cm2) Đáp số: 3,14 cm2 Bài tập 3 (100):
- HS làm vào vở,1 HS làm vào bảng phụ Bài giải
Diện tích của hình tròn nhỏ (miệng giếng) là:
0,7 ì 0,7 ì 3,14 = 1,5386 (m2) Bán kính của hình tròn lớn là:
0,7 + 0,3 = 1 (m) Diện tích của hình tròn lớn là:
1 ì 1 ì 3,14 = 3,14 (m2) Diện tích thành giếng (phần tô đậm) là: 3,14 – 1,5386 = 1,6014 (m2) Đáp số: 1,6014 m2
II- Kiểm tra bài cũ:KT vở hs
III- Bài mới
Trang 291- Giới thiệu bài
2- Hớng dẫn HS làm bài kiểm tra:
Treo bảng phụ gọi HS đọc đề bài
đó đang biểu diễn Nếu tả nghệ sĩ hài thì
chú ý tả tài gây cời của nghệ sĩ đó…
+ Sau khi chọn đề bài, cần suy nghĩ để
tìm ý, sắp xếp ý thành dàn ý Dựa vào
dàn ý viết bài văn tả ngời hoàn chỉnh
3- HD HS làm bài kiểm tra:
- GV yêu cầu HS làm bài nghiêm túc
- Hết thời gian GV thu bài
Cách nối các vế câu ghép
A/ Mục tiêu:
- Nắm đợc cách nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
- Nhận biết các quan hệ từ, cặp quan hệ từ đợc sử dụng trong câu ghép
- Biết dùng quan hệ từ nối các vế câu ghép
B/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng nhóm, bút dạ
C/ Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức: Hát
II Kiểm tra bài cũ: Thế nào là câu ghép ? Cho ví dụ?
III Bài mới
1- Giới thiệu bài:
- Mời 2 HS đọc nối tiếp toàn bộ nội dung
các bài tập Cả lớp theo dõi a:Phần nhận xét:* Lời giải: (bài 1, 2 và 3)
Trang 30- Cho cả lớp đọc thầm lại đoạn văn Tìm
câu ghép trong đoạn văn
- Cho HS xác định các vế câu trong từng
nối các vế trong câu ghép
- Tìm câu ghép trong đoạn văn dới đây
Xác định các vế câu ghép và các cặp
quan hệ từ
* Nhận xét chốt lại ý đúng,
- Tác giả đã lợc bớt quan hệ từ trong 2
câu ghép sau Khôi phục lại những từ đã
bị lợc bỏ và giải thích vì sao tác giả lợc
những từ đó
- Treo bảng phụ ghi bài 3
- Tìm quan hệ từ với mỗi chỗ trống
- Em có nhận xét gì về quan hệ giữa các
vế câu trong các câu ghép trên?
* Chốt lại về quan hệ từ trong câu ghép
đang chờ tới lợt mình / thì cửa phòng lại
mở, /một ngời nữa tiến vào…
mất trật tự,/ nhng tôi có quyền nhờng chỗ
và đổi chỗ cho đồng chí
- Câu 3: Lê-nin không tiện từ chối,/ đồng chí cảm ơn I-va-nốp và ngồi vào chiếc ghế cắt tóc
- Câu 1 là câu ghép có hai vế câu Cặp
quan hệ từ trong câu là: nếu thì… …
- Câu 2 nối bằng cặp từ tuy nh… ng
- Câu 3: Vế 1 và vế 2 đợc nối trực tiếp
- Các vế câu ghép đợc nối với nhau bằng quan hệ từ hoặc cặp quan hệ từ
- Ghi nhớ: SGK (tr.22)
- 3 HS đọc ghi nhớ
b, Luyện tậpBài 1 (tr.22)
- HS Làm bài vở bài tập
- Câu 1 là câu ghép gồm 2 vế câu Cặp quan hệ từ trong câu là: nếu thì…
Bài 2 (tr.23)Khôi phục cặp quan hệ từ trong câu:
- Nếu Thái hậu hỏi …thì thần xin cử…
Trang 31- Giúp HS củng cố kĩ năng tính chu vi, diện tích hình tròn.
II Kiểm tra bài cũ:
Cho HS nêu quy tắc và công thức tính chu vi, diện tích hình tròn?
III Bài mới:
Độ dài của sợi dây thép là:
7 ì2 ì 3,14 + 10 ì2 ì 3,14 = 106,76(cm)
75 ì 2 ì 3,14 = 471 (cm) Chu vi của hình tròn bé là:
60 ì 2 ì 3,14 = 376,8 (cm) Chu vi hình tròn lớn dài hơn chu vi hình tròn bé là:
471 – 376,8 = 94,2 (cm) Đáp số: 94,2 cm
*Bài tập 3 (101):
Bài giải:
Chiều dài hình chữ nhật là:
7 ì 2 = 14 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:
14 ì 10 = 140 (cm2) Diện tích hai nửa hình tròn là:
7 ì 7 ì 3,14 = 153, 86 (cm2) Diện tích hình đã cho là:
140 + 153,86 = 293,86 (cm2) Đáp số:293,86cm2
* Bài tập 4 (101):
Bài giải:
Diện tích phần đã tô màu là hiệu của diện
Trang 32* Chốt lại chu vi diện tích hình tròn tích hình vuông và diện tích hình tròn có đ-ờng kính là 8 cm.
II Kiểm tra bài cũ: 2 em Trả lời câu hỏi (tr.64)
III Bài mới
- Nêu tác dụng của việc chăm sóc gà?
* Chốt lại về tác dụng của việc chăm sóc
- HS ghi đầu bài
a, Mục đích, tác dụng của việc chăm sóc gà
* Sởi ấm cho gà
- Gà con không chịu đợc rét Nếu bị lạnh
gà dễ bị bệnh, kém ăn…
* Chống nóng, chống rét, phòng ấm cho gà
- Làm chuồng nuôi quay về hớng đông- nam
- Chuồng gà phải cao ráo, thoáng
* Phòng ngộ độc thức ăn cho gà
Trang 331- Giới thiệu bài:
- Một HS bài: Một buổi sinh hoạt tập thể
a -Mục đích: Chúc mừng thầy cô giáo nhân Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 – 11 ; bày tỏ lòng biết ơn thầy cô
b) Phân công chuẩn bị:
Trang 34+ Để tổ chức buổi liên hoan cần làm
- Giả sử em là lớp trởng trong câu
truyện trên.Em hãy lập chơng trình hoạt
động của lớp để tổ chức việc liên hoan
văn nghệ chào mừng ngày nhà giáo
+ Cần chuẩn bị: bánh, kẹo, hoa quả, chén
đĩa, làm báo t… ờng, chơng trình văn nghệ.+Phân công: …
c) Chơng trình cụ thể:
- Buổi liên hoan diễn ra thật vui vẻ Mở
đầu là chơng trình văn nghệ Thu Hơng dẫn
giáo chủ nhiệm phát biểu
- HS nhắc lại lợi ích của việc lập và cấu tạo 3 phần của một CTHĐ
- GV nhận xét giờ học ; khen những HS tích cực học tập ; nhắc HS chuẩn bị cho tiết TLV lần sau
- Làm quen với biểu đồ hình quạt
- Bớc đầu biết cách “đọc”, phân tích và xử lí số liệu trên biểu đồ hình quạt
- Giáo dục HS tự giác học tập
B/ Đồ dùng dạy học
- Com pa thớc vẽ hình tròn
C/Các hoạt động dạy học chủ yếu
I- Tổ chức: hát
II -Kiểm tra bài cũ: 1 em làm bài 4 tr.101
III- Bài mới:
Trang 35HĐ dạy HĐ học
1- Giới thiệu bài
2- Tìm hểu bài
a) Ví dụ 1: GV yêu cầu HS quan sát kĩ
biểu đồ hình quạt ở VD 1 trong SGK
+ Biểu đồ có dạng hình gì? chia làm mấy
phần?
+ Trên mỗi phần của hình tròn ghi những
gì?
- GV hớng dẫn HS tập “đọc” biểu đồ:
+ Biểu đồ nói về điều gì?
+ Sách trong th viện của trờng đợc phân
làm mấy loại?
+ Tỉ số phần trăm của từng loại là bao
nhiêu?
b) Ví dụ 2:
- Biểu đồ nói về điều gì?
- Có bao nhiêu phần trăm HS tham gia
môn Bơi?
- Tổng số HS của cả lớp là bao nhiêu?
- Tính số HS tham gia môn Bơi?
* Chốt lại về biểu đồ hình quạt
- HS ghi đầu bài
a - Giới thiệu biểu đồ hình quạt:
+ Biểu đồ hình quạtgiống cái quạt, chia làm 3 phần
+Trên mỗi phần của hình tròn đều ghi các
tỉ số phần trăm tơng ứng
+Tỉ số phần trăm số sách trong th viện.+Các loại sách trong th viện đợc chia làm
3 loại
-HS nêu tỉ số phần trăm của từng loại sách
+Nói về tỉ số % HS tham gia các môn thể thao…
+Có 12,5% HS tham gia môn Bơi
+Tổng số hs 32+Số HS tham gia môn bơi là:
32 ì 12,5 : 100 = 4 (HS)2-Thực hành đọc, phân tích và xử lí số liệu trên biểu đồ hình quạt:
Bài tập 1 (102):
Bài giải:
a: Số HS thích màu xanh là:
120 ì40 : 100 = 48 (HS) b: Số HS thích màu đỏ là:
120 ì 25 : 100 = 30 (HS) c: Số HS thích màu tím là:
120 ì 15 : 100 = 18 (HS) d: Số HS thích màu xanh là:
120 ì 20 : 100 = 24 (HS) Đáp số: a: 48 bạn b: 30 bạn c:24 bạn d:18bạn Bài tập 2 (102):
Trang 36- Đọc lu loát, diễn cảm bài văn – giọng lúc rắn rỏi, hào hứng ; lúc trầm lắng, tiếc
th-ơng Biết đọc phân biệt lời các nhân vật: Giang Văn Minh, vua Minh, đại thần nhà
II- Kiểm tra bài cũ: HS đọc và trả lời các câu hỏi về bài Nhà tài trợ đặc biệt của CM.
III- Dạy bài mới:
1, Giới thiệu bài: Bằng tranh
2, HD HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
- Gọi HS đọ và chia đoạn
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp
- HS ghi đầu bài
- Luyện đọc:
a- Luyện đọc:
- 1 HS giỏi đọc
- Đoạn 1: Từ đầu đến hỏi cho ra nhẽ.
- Đoạn 2: Tiếp cho đến đền mạng Liễu
Thăng.
- Đoạn 3: Tiếp cho đến sai ngời ám hại ông.
- Đoạn 4: Đoạn còn lại
- HS đọc đoạn 2 lần
- HS đọc đoạn nhóm 2
Trang 37sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó.
- GV đọc diễn cảm toàn bài
+ Sứ thần Giang Văn Minh làm cách nào
để vua nhà Minh bãi bỏ lệ góp giỗ Liễu
Thăng?
+ Nhắc lại nội dung cuộc đối đáp giữa
ông Giang Văn Minh với đại thần nhà
Minh?
+ ý đọan 1 nói gì?
+ Vì sao vua nhà Minh sai ngời ám hại
ông Giang Văn Minh?
+ Vì sao có thể nói ông Giang Văn Minh
là ngời trí dũng song toàn?
+ ý đoạn 2 nói gì?
- Nội dung chính của bài là gì?
- GV chốt lại ,treo bảng phụ ghi nội
dung
- Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi đoạn
- Thi đọc diễn cảm
- HS đọc bàib:Tìm hiểu bài:
- HS đọc thầm đoạn 1,2:
+ Giang Văn Minh buộc vua nhà Minh bỏ lệ bắt nớc Việt góp giỗ Liễu Thăng
- Vua Minh mắc mu Giang Văn Minh, phải
bỏ lệ góp giỗ Liễu Thăng và thấy ông …
- Vì Giang Văn Minh vừa mu trí vừa bất khuất …
* Giang Văn Minh bị ám hại
- HS đọc đoạn còn lại:
- Vì vua nhà Minh mắc mu Giang Văn Minh
- Vì ông vừa có mu ,vừa bất khuất
* Ông là ngời trí , dũng song toàn
- HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi đoạn
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn từ chờ rất lâu
đến sang cúng giỗ trong nhóm
- HS luyện đọc diễn cảm theo cách phân vai
- Nghe và viết đúng chính tả một đoạn của truyện Trí dũng song toàn
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt tiếng chứa âm đầu r / d / gi ; có thanh hỏi
Trang 38C/ Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức: Hát
II.Kiểm tra bài cũ
- HS làm bài 2 trong tiết chính tả trớc
III Bài mới:
- Cho HS đọc thầm lại bài
- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho
HS viết bảng con: sứ thần, thảm bại, ám
hại, linh cữu, thiên cổ,…
- GV đọc từng câu cho HS viết
- GV đọc lại toàn bài
- GV thu 4 bài để chấm
GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- Cho 1- 2 HS đọc lại bài thơ và câu
a) rầm rì, dạo, dịu, rào, giờ, dáng
b) tởng, mãi, hãi, giải, cổng, phải, nhỡ
- HS nêu nội dung bài thơ
+ Bài thơ tả gió nh một con ngời, rất đáng yêu, rất có ích Gió biết hát dạo nhạc quạt dịu nắng tra, cõng nớc làm ma rào, làm khô ở muối trắng, đẩy cánh buồm …Nhng hình dáng của gió thì không ai nhìn thấy
Trang 39II- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS nêu quy tắc và công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông
III- Bài mới:
- Gọi hs đọc bài toán và nêu cách giải
- Cho HS làm nháp, kiểm tra chéo nháp
- Cả lớp và GV nhận xét
- HS ghi bài
* Ví dụ:
- Thành 2 hình vuông và một hình chữ nhật
- HS xác định:
+ 2 hình vuông có cạnh 20 cm
+ Chiều dài hình chữ nhật:
25 + 20 + 25 = 70 (m) ; Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
70 ì 40,1 =2807(m2) Diện tích của hai hình vuông là:
20 ì 20 ì 2 = 800(m2) Diện tích mảnh đất là:
2807 + 800 = 3607(m2) Đáp số: 3607m2
Bài tập 1 (104):
- 1 HS nêu cách làm và làm bảng phụ C1 Chia mảnh đất thành 2 hình chữ nhật sau đó tính:
Bài giải:
Diện tích hình chữ nhật thứ nhất là: (3,5 + 4,2 + 3,5) ì 3,5 = 39,2 (m2)
Trang 40- Cho HS tính diện tích mỗi hình nhỏ.
- Tính diện tích cả hình chữ nhật nh thế
nào?
* Củng cố bài 1
- Cho HS đọc yc bài tập 2
- Chia khu đất thành 3 hình chữ nhật
* Chốt lại nội dung bài 2
Diện tích hình chữ nhật thứ hai là:
6,5 ì 4,2 = 27,3 (m2) Diện tích cả mảnh đất là:
39,2 + 27,3 = 66,5 (m2) Đáp số: 66,5 m2.C2 Chia mảnh đất thành một hình chữ nhật và hai hình vuông, rồi tính Chiều dài hình chữ nhật 1 là:
6,5 + 3,5 =10(m) Diện tích hình chữ nhật 1 là:
10 ì 4,2 =42(m2) Diện tích hai hình vuông 2 và 3 là:
3,5 ì 3,5 ì 2=24,5(m2) Diện tích hình đã cho là:
42 + 24,5 =66,5(m2) Đáp số :66,5 m2
Bài tập 2 (104):
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào nháp
Bài giải Diện tích hình chữ nhật to là:
(50 + 30) ì (100,5 – 40,5) = 4800 (m2)
Diện tích 2 hình chữ nhật bé là:
40,5 ì 30 ì 2 = 2430 (m2) Diện tích cả mảnh đất là:
4800 + 2430 = 7630 (m2) Đáp số : 7630 m2