1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Ngữ văn 6 bài 8: Danh từ

5 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nắm được đặc điểm của danh từ: Các nhóm danh từ: Chỉ đơn vị - chỉ sự vật.. Chuẩn bị trước bài mới 3.Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học: 4p a.. Hoạt động của thầy Hoạt động của t

Trang 1

BÀI 8 - TIẾT 32: TIẾNG VIỆT: DANH TỪ 1.Mục tiêu bài học:

a.Kiến thức:

- Củng cố và nâng cao một bước kiến thức về danh từ đã học ở bậc tiểu học

- Nắm được đặc điểm của danh từ: Các nhóm danh từ: Chỉ đơn vị - chỉ sự vật

b.Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng phân loại các danh từ.

c.Thái độ: Yêu thích Tiếng Việt

2.Chuẩn bị:

a.GV: Giáo án Viết bảng phụ, tài liệu có liên quan.

b.HS: Học bài cũ Chuẩn bị trước bài mới

3.Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học: (4p)

a Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra phần chuẩn bị bài của học sinh

b Bài mới: - Dẫn vào bài.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

Hoạt động I:Hướng dẫn tìm hiểu Đặc điểm của danh từ.(10p)

- Gọi học sinh đọc ví dụ ở

bảng phụ

? Dựa vào khái niệm ở bậc

tiểu học để tìm danh từ nằm

trong ví dụ đó?

- Giảng: Ngoài việc chỉ người,

vật danh từ còn chỉ việc, hiện

tượng

? Xung quanh danh từ trong

cụm dtừ đó có những từ nào?

? Danh từ có khả năng kết hợp

ra sao?

- Đọc ví dụ

- Trả lời

- ba, ấy

I Đặc điểm của danh từ.

1 Vớ dụ.

2 Nhận xột.

- Danh từ: Con trâu, vua, làng, thúng gạo, nếp  Chỉ người, vật

-> Danh từ là từ chỉ người, vật, việc, hiện tượng, khái niệm

- Khả năng kết hợp:

+Từ "Ba" chỉ số lượng,

Trang 2

? Đặt câu trong đó có danh từ

Cho VD: Những tảng đá nặng

từ đỉnh núi lăn xuống đè gãy

chân vua

Tìm các danh từ trong VD và

cho biết danh từ nào giữ chức

vụ CN, VN

? Chức vụ điển hình của danh

từ trong câu là?

- Yêu cầu hs đọc ghi nhớ

- Trả lời

- Thảo luận, trao đổi

- Chức vụ

+ Chủ ngữ: Tảng đá, đỉnh núi, con

+ Vị ngữ: Chân vua

- Danh từ thường làm chủ ngữ trong câu, có khi danh

từ làm VN đứng sau từ là

- Đọc ghi nhớ

đứng trước danh từ

+Từ "ấy": này, kia, đó là chỉ

từ đứng sau

-> Danh từ kết hợp với các

từ chỉ số lượng đứng trước

và chỉ từ hay từ ngữ khác đứng sau nó Cụm danh từ

* Ghi nhớ 1 ( SGK ).

Hoạt động II: Tìm hiểu Danh từ chỉ đơn vị và DT chỉ sự vật.(10P)

- Gọi HS đọc ví dụ và trả lời

câu hỏi

? Sự khác nhau của danh từ

“con, viên, thúng, tạ” so với

những danh từ “trâu, quan,

gạo, thóc” ?

- Đọc ví dụ

- Suy nghĩ, trả lời

II.Danh từ chỉ đơn vị và

DT chỉ sự vật.

1 Ví dụ Bảng phụ 2.Nhận xét.

-Các từ: con, viên, thúng, tạ: danh từ chỉ đơn vị, đi với danh từ đứng sau

- Các từ: trâu, quan, gạo,

Trang 3

? Vì sao không thể nói “6 tạ

thóc rất nặng”

- Nhấn mạnh: Thay con= chú,

viên= ông câu không thay

đổi, tự nhiên

Thay:Rá= bao, tạ = tấn, cân

câu thay đổi quy ước

? Danh từ đơn vị được phân

loại ntn?

? Qua tìm hiểu hãy cho biết

danh từ được chia thành mấy

loại lớn?

- Vì: 6 tạ số lượng cụ thể

- Nghe, hiểu

Phân loại:

- DT chỉ đơn vị tự nhiên

- DT chỉ đơn vị quy ước:

+ DT chỉ đơn vị chính xác + DT chỉ đơn vị ước chừng

- Phân loại

thóc chỉ người, vật, sự vật

* Danh từ có 2 loại lớn

- Danh từ chỉ đơn vị:

+ Danh từ chỉ đơn vị tự nhiên(loại từ)

+ Danh từ chỉ đơn vị quy ước:

Đơn vị chính xác

Đơn vị ước phỏng.(không chính xác)

- Danh từ chỉ sự vật: Nêu

Trang 4

- Y/c hs đọc ghi nhớ

- Đọc ghi nhớ tên từng loại, hoạc từng cá

thể người, hiện tượng, khái niệm

* Ghi nhớ ( SGK ).

Hoạt động III: Hướng dẫn Luyện tập.(16p)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- GV cho hoạt động nhóm, sau

đó nhận xét ghi điểm

- HĐ nhóm

- Làm bài tập

III Luyện tập.

Bài tập 1.

-Bàn, ghế, nhà, cửa, chó, mèo

Đặt câu: Những cái ghế rất đẹp

Ngôi nhà xinh xắn

Bài tập 2.

a) Chuyên đứng trước danh

từ chỉ người: ông, bà, chú, bác, cô, dì, cháu

b) Chuyên đứng trước danh

từ chỉ đồ vật: Cái, bức, tấm, chiếc, quyển, bộ, tờ

Bài tập 3.

a) Quy ước chính xác

Mét, gam, lít, hécta, hải lí, dặm, kilogram, tạ, tấn b) Chỉ đơn vị quy ước, ước phỏng: nắm, mớ, đàn, thúng, đấu, vốc, gang, đoạn, sải

Bài tập 4.Chính tả ( N-V)

Cây bút thần ( Từ đầu ->

dày đặc các hình vẽ ) Yêu cầu viết chính tả đúng dấu hỏi, ngã

Trang 5

- Đọc chính tả yêu cầu học

sinh nghe viết: Cây bút thần

(từ dầu đến dày đặc các hình

vẽ)

c.Củng cố: (3p)

- Hệ thống hoá lại kiến thức

d.Dặn dò: (2p)

- Đặt câu và xác định chức năng ngữ pháp của từ trong câu -Luyện viết chính tả một đoạn truyện đã học.

- Học bài cũ và chuẩn bị bài mới “Ngôi kể trong văn tự sự”

Ngày đăng: 06/05/2019, 09:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w