Bảng phụ viết nội dung bài tập và vở bài tập.III/ Hoạt động dạy học: 1/ Kiểm tra bài cũ: 5' 2 học sinh viết bảng lớn Cả lớp viết bảng con: làng xóm, nhẫn nại, sàn nhà 2 học sinh đọc v
Trang 12- Học bảng chữ cái
- Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ
- Thuộc lòng tên 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng viết sẵn đoạn văn - Vở bài tập, bảng phụ viết bài tập 1, 2
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ ( 5' )
HD chuẩn bị sách, vở, đồ dùng học tập
1/ Dạy bài mới ( 30' )
Giới thiệu bài: Nêu MT của tiết học
HĐ1/ Hướng dẫn tập chép:
a) Hướng dẫn chuẩn bị
- Đọc đoạn chép
- Đoạn này chép từ bài nào?
- Đoạn này là lời của ai?
- Bà cụ nói gì?
- Đoạn chép có bao nhiêu câu? Cuối mỗi câu có
dấu gì?
- Chữ nào trong bài chính tả được viết hoa?
- Chữ đầu đoạn viết như thế nào?
b) Luyện viết tiếng khó:
- Gạch chân những chữ dễ viết sai trên bảng
- Nhắc hs nhìn bảng đọc từng cụm từ rồi viết bài
Trang 2- Nêu yêu cầu:
Bài tập 3: Viết chữ còn thiếu
Luyện đọc thuộc bảng chữ cái
Xóa dần chữ cái
3) Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài “Tự thuật”
Họ tên, nơi sinh, quê quán của mình.
- 1 HS làm mẫu
- 2 HS làm bảng phụ
- Cả lớp làm VBT
Cá nhân - Cả lớp CN- ĐT
- Đọc bảng chữ cái
Trang 3Nghe, viết chính xác một khổ thơ cuối bài: “Ngày hôm qua đâu rồi?” Trình bày đúng hình thức bài thơ
5 chữ Chữ đầu các dòng viết hoa, bắt đầu viết từ ô thứ 3 cho đẹp.
Viết đúng những tiếng: lại, chăm chỉ, ngày Làm được bài tập 3, 4
* HS đọc bài thơ Ngày hôm qua đâu rồi trong SGK trước khi viết chính tả.
2- Tiếp tục học bảng chữ cái:
Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ
Học thuộc lòng tên 10 chữ cái tiếp theo 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái
II/ Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3 để 2-3 học sinh làm
Vở bài tập
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )
- 2 hs lên bảng, cả lớp viết bảng con: tảng đá, chạy tản ra, đơn giản, giảng bài
- 3 hs đọc thuộc bảng chữ cái và viết.
2/ Dạy bài mới
Giới thiệu bài: Nêu MT của bài
HĐ1/ Hướng dẫn nghe viết:
a) Hướng dẫn chuẩn bị:
- Đọc mẫu
+ Khổ thơ là lời của ai nói với ai?
+ Bố nói với con điều gì?
b) Luyện viết tiếng khó:
c) Đọc cho học sinh viết:
Bảng con Chăm chỉ, lịch, xoa đầu, cười
Trang 5Bảng phụ viết nội dung bài tập và vở bài tập.
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )
2 học sinh viết bảng lớn
Cả lớp viết bảng con: làng xóm, nhẫn nại, sàn nhà
2 học sinh đọc viết bảng chữ cái
2) Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài:
Nêu MT của tiết học
2- Hướng dẫn tập chép:
Đọc mẫu
a/Hướng dẫn chuẩn bị
GV đọc bài viết ở bảng
Đoạn này có mấy câu? cuối câu có dấu gì?
Những chữ nào được viết hoa?
b) Luyện viết tiếng khó:
c) Đọc cho học sinh viết:
Nhắc yêu cầu của bài
2 học sinh làm bài ở bảng lớn
Cả lớp làm vở bài tập
Trang 6Bài tập 3: Viết chữ cái
Bài tập 4: Học thuộc lòng Bảng chữ cái
3) Củng cố, dặn dò:
Nhận xét, khen những học sinh viết đúng, đẹp
Yêu cầu học thuộc lòng bảng chữ cái
10 chữ cái từ P-Y Đọc, nhận xét Đọc thuộc 10 chữ cái
- Nghe-viết đúng đoạn cuối bài chính tả “Làm việc thật là vui” Trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Biết thực hiện y/c của bài tập 2 bước đầu biết sắp xếp tên người theo thứ tự bảng chữ cái ( BT3)
- Củng cố quy tắc viết g-gh (trò chơi)
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5')
- 2 hs lên bảng viết, cả lớp viết bảng con: xoa đầu, ngoài sân, chim sâu, xâu cá
- Kiểm tra 10 chữ cái cuối.
2/ Dạy bài mới ( 30' )
- Giới thiệu bài: Nêu MT của tiết học
HĐ1- Hướng dẫn tập chép:
a) Hướng dẫn chuẩn bị:
Đọc toàn bài chính tả
Triển khai nội dung
Bài chính tả trích từ bài tập đọc nào?
Bé làm những việc gì?
Bé thấy làm việc như thé nào?
Bài chính tả có mấy câu?
Câu nào có nhiều dấu câu?
b) Luyện viết tiếng khó:
c) Đọc cho học sinh viết
Mỗi câu đọc 3 lần - Nhắc cách ngồi, cầm bút
Bài “Làm việc thật là vui”
Quét nhà, nhặt rau, làm bài, đi học Bận rôn nhưng vui
Có 3 câu Câu thứ 2
Bảng con: quét nhà, nhặt rau, luôn luôn, bận
rộn Viết bài
Chấm bài bằng bút chì
Trang 7Chép lại chính xác trình bày đúng đoạn tóm tắt trong bài “Bạn của Nai Nhỏ”.Làm đúng bài tập
2, 3 ( a/ b ) Biết viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu chấm cuối câu Trinh bày đúng mẫu
2- Củng cố quy tắc chính tả ng/ngh – Làm đúng các bài tập phân biệt các phụ âm đầu hoặc dấu
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ ( 5') 2 học sinh viết bảng lớn Cả lớp: nghe ngóng, ghi chép, cây gỗ
3 học sinh đọc chữ cái từ r-y
2/ Dạy bài mới: ( 30' )
Giới thiệu bài: Nêu MTcủa tiết học
HĐ1) Hướng dẫn tập chép
a) Chuẩn bị:
Nội dung bài chính tả:
- Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng?
- Bài viết có mấy câu? Tên nhân vật viết ntn?
- Cho viết tiếng khó
Trang 8c) Chấm và chữa bài: Chấm 10 em, nhận xét
Vở bài tập cả lớpHọc sinh làm bài tập
III/ Hoạt động dạy học:
1/Kiểm tra bài cũ ( 5' )2 hs viết bảng lớn - Cả lớp viết bảng con từ: khoẻ mạnh, nhanh nhẹn
2/ Dạy bài mới ( 30' )
Giới thiệu bài:Nêu MT
HĐ1- Hướng dẫn tập chép:
a) Hướng dẫn chuẩn bị:
Đọc mẫu
Triển khai nội dung:
Bê Vàng và Dê Trắng gặp phải hoàn cảnh
khó khăn nào?
Thấy Bê Vàng không trở về Dê trắng đã làm
gì?
b) Luyện viết tiếng khó:
c) Đọc cho học sinh viết
d) Chấm, chữa bài:
Đọc cá nhânTrời hạn hán, không có cỏ ăn
- Đi tìm bạn khắp nơi, miệng kêu “Bê!
Bê!”
Bảng con:suối cạn, hạn hán, khắp nơi, hoài
Học sinh viết bài, lưu ý cách trình bày
Trang 9Viết lại chữ sai
TuÇn 04 Thø ba ngµy 15 th¸ng
9 n¨m 2009
ChÝnh t¶
TiÕt BÝm tãc ®u«i sam
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ:2 hs viết bảng lớn; cả lớp viết bảng con: nghe ngóng, nghiêng ngã, nghi ngờ 2/ Dạy bài mới (30)
Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài học
HĐ1/ HD tập chép
a) Hướng dẫn chuẩn bị:
- Đọc đoạn chép
- Hướng dẫn nội dung
Đoạn văn nói về cuộc trò chuyện của ai với
ai?
Vì sao Hà không khóc nữa?
Bài chính tả có những dấu câu nào?
- Viết từ khó:
2 học sinh đọc lạiThầy giáo và Hà
Được thầy khen, vui
Bảng con: Thầy giáo, khuôn
mặt, nín khóc
Trang 10b) Học sinh chép bài vào vở
Nhận xét tiết học – ghi nhớ quy tắc chính tả
Học sinh đọc yêu cầu
- Làm vở nháp: chim yến ,cô tiên,yên ổn,thiếu niên
Làm đúng, nhanh3a, 3b
2- Củng cố quy tắc chính tả với iê/yê, làm đúng bài tập phân biệt, cách viết các phụ âm đầu và
vần (BT2,3 )
II/ Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết nội dung bài tập 2
Vở bài tập
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ:(5')
2 hs lên bảng; cả lớp viết bảng con: giúp đỡ, nhảy dây, bình yên
2 /Dạy bài mới:(30')
- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
HĐ1- Hướng dẫn tập chép:
a) Hướng dẫn chuẩn bị
- Đọc mẫu
- Nội dung:
Trang 11+ Dế Mèn rủ Dế Trũi đi đâu?
+ Hai bạn rủ nhau đi chơi xa bằng cách
Nhắc xem lại bài - sửa lỗi
Đi ngao du thiên hạGhép ba bốn lá bèo sen lại
Bảng con: Dế Trũi, say ngắm, bèo
senHọc sinh viết bài vào vở
Đọc yêu cầu đề
- Học sinh tìm tiếng - cả lớp làm vào vở bài tập
1 H làm bảng lớn, cả lớp làm vở *dỗ dành ,dỗ em , giỗ Tổ
*ròng rã,vàng ròng ,khóc ròng *học vần,đánh vần, vầng trán ,vầng trăng
1- Chép chính xác nội dung bài “Chiếc bút mực”
2- Viết đúng một số tiếng có âm giữa vần ia/ya Làm đúng các bài tập phân biệt các âm đầu e/n,
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' ) 2 hs viết bảng lơn: dỗ em, ăn giỗ, vần thơ, vầng trăng.
2 /Dạy bài mới :(30')
Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
HĐ1- Hướng dẫn tập chép:
a) Hướng dẫn chuẩn bị
Cho H viết bảng con tên riêng
b) Luyện viết tiếng khó:
2-3 học sinh đọc đoạn chép: Lan,Mai
Trang 12c) Đọc cho học sinh viết:
Nhận xét tiết học Khen học sinh chép bài sạch,
đẹp Học sinh chép lại đoạn có từ viết sai
Bút mực, quên, mượnHọc sinh chép bài vào vởHọc sinh tự sửa lỗi bằng bút chì
Học sinh nắm yêu cầu của bài
2 học sinh làm bảng phụ
- Làm vở bài tậpLàm bài tập 1: bảng conHọc sinh đọc phân biệt phần bài làm
- Nghe viết chính xác hai khổ thơ đầu bài Cái trống trường em
- Làm được bài tập 2 (a), Bài tập 3 (a)
II/ Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết bài tập 2,3
Vở bài tập
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' ) 2 hs viết bảng lớn, cả lớp viết bảng con: chia quà, đêm khuya, cây
mía, tia nắng
2 /Dạy bài mới :(30')
Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
HĐ1- Hướng dẫn tập chép:
a) Hướng dẫn chuẩn bị
Đọc mẫu; triển khai nội dung, hình thức của
Trang 13bài thơ
b) Luyện viết tiếng khó:
c) Đọc cho học sinh viết
Viết vào vở, một học sinh viết bảnglớn
Học sinh chấm bằng bút chì
2 Học sinh làm bài tậpCác nhóm thi điền đúng, nhanh
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng lời nhân vật trong bài
- Làm được bài tập ( 2 trong số 3 dòng a, b, c ), bài tập 3a
II/ Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết đoạn văn cần chép
Bảng xoá – vở bài tập
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' ) 2 hs viết bảng lớn, cả lớp viết bảng con: Tìm kiếm, tiêm thuốc, quả tim
2 /Dạy bài mới :(30')
1- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
2- Hướng dẫn tập chép:
a) Hướng dẫn chuẩn bị
Trang 14Đọc mẫu, tìm hiểu đoạn viết
Câu đầu có bao nhiêu dấu phẩy, đoạn còn dấu
gì?
b) Luyện viết tiếng khó:
c) Đọc cho học sinh viết
2 dấu phẩy Dấu : , dấu , “ ”
Bảng con: bỗng, mẩu giấy, nhặt
lên, sọt rácHọc sinh chép bài vào vởHướng dẫn chấm chéo
- Học sinh đọc yêu cầu của đề
- 2 học sinh làm bảng lớn; cả lớp:
vở bài tậpHọc sinh làm bài
CHÍNH TẢ: NGÔI TRƯỜNG MỚII/ Mục tiêu
1- Nghe, viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài “Ngôi trường mới” 2- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có vần ai/ay, âm thanh dễ lẫn
II/ Đồ dùng dạy học: - Vở bài tập
III/ Hoạt động dạy học:
Trang 15HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ A) Kiểm tra:
B) Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
2- Hướng dẫn tập chép:
a) Hướng dẫn chuẩn bị:
- Đọc mẫu
- Triển khai nội dung
- Dưới mái trường mới bạn học sinh thấy có những
gì mới ?
- Hính thức của đoạn
b) Luyện viết tiếng khó:
c) Đọc cho học sinh viết
d) Chấm, chữa bài:
Chấm 10 bài - nhận xét
3) Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập 2: Tìm nhanh tiếng có vần ay/ai
Bài tập 3: Tìm tiếng có thanh ?, ~
4) Củng cố, dặn dò:
Nhận xét - Dặn viết lại chữ sai
2 học sinh viết bảng lớn, cả lớp bảng con
Trang 16CHÍNH TẢ: NGƯỜI THẦY CŨI/ Mục tiêu
1- Chép lại chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong bài “Người thầy cũ”
2- Bài tập phân biệt ai/ay; iên/iêng
II/ Đồ dùng dạy học:Bảng lớn viết bài tập chép và vở bài tập
III/ Hoạt động dạy học:
A) Kiểm tra:
B) Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
b) Luyện viết tiếng khó:
c) Đọc cho học sinh viết
Nhận xét tiết học; khen học sinh chép đúng, đẹp
Dặn dò: Viết lại chữ sai 1 dòng
2 học sinh viết bảng lớn, cả lớp Bảng con:máy bay, hoa mai
2 học sinh nêu yêu cầu của bàiLàm vở bài tập
Làm bảng lớp iên hay iêng
Trang 17CHÍNH TẢ: CÔ GIÁO LỚP EMI/ Mục tiêu
1- Nghe-viết đúng khổ thơ 2, 3của bài “Cô giáo lớp em”; trình bày đúng khổ thơ 5 chữ
2- Làm đúng bài tập phân biệt các tiếng có vần ui/uy hoặc iên/iêng
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi bài tập 2
- Bút dạ, bảng bài tập 3
III/ Hoạt động dạy học:
A) Kiểm tra:
B) Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
2- Hướng dẫn tập chép:
A) Hướng dẫn chuẩn bị
- Đọc mẫu
- Khi cô giáo dạy thì nắng và gió làm gì?
- Câu thơ nào cho thấy bạn học sinh rất thích điểm 10
của cô?
- Mỗi dòng có bao nhiêu chữ, chữ đầu mỗi dòng thơ
viết thế nào?
B) Luyện viết tiếng khó:
C) Đọc cho học sinh viết
Nhận xét chung Dặn viết lại chữ sai 1 dòng
2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp bảng con:huy hiệu, vui vẻ, con trăn, cái chăn
Vui vẻ, vũng lầy, vùng vẫy…
Vui sướng, cái túi, yên vui…
Luỹ tre, thuỳ mị, uy nghi…
Thi tìm tiếp sức
Trang 18CHÍNH TẢ: NGƯỜI MẸ HIỀNI/ Mục tiêu
1- Chép lại chính xác một đoạn trong bài “Người mẹ hiền”; trình bày chính tả đúng quy định 2- Làm đúng các bài tập phân biệt ao/au; uôn/uông
II/ Đồ dùng dạy học:Bảng lớp viết bài tập chép và bảng phụ viết nội dung bài tập 2.
III/ Hoạt động dạy học:
A) Kiểm tra:
B) Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
2- Hướng dẫn tập chép:
A) Hướng dẫn chuẩn bị:
Nội dung:
Vì sao Nam khóc?
Cô giáo nghiêm giọng hỏi 2 bạn thế nào?
Trong bài chính tả có những dấu câu nào ?
B) Luyện viết tiếng khó:
C) Đọc cho học sinh viết
Nhận xét tiết học, xem lại bài chính tả
Bảng con: Nguy hiểm, ngắn ngủi, cái
đầu, quý báu, luỹ tre
1-2 học sinh đọc đoạn chép trên bảng, cả lớp đọc thầm
Học sinh điền rồi đọc câuĐiền uôn hay uông
Cả lớp sửa bài
Trang 19CHÍNH TẢ: BÀN TAY DỊU DÀNGI/ Mục tiêu
1- Nghe-viết đúng một đoạn của bài “Bàn tay dịu dàng” Biết viết hoa chữ đầu câu, tên bài, tên
người, trình bày đúng lời của An
2- Viết đúng các tiếng có ao/au hoặc uôn/uông
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 3a và vở bài tập.
III/ Hoạt động dạy học:
A) Kiểm tra:
B) Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
2- Hướng dẫn tập chép:
a) Hướng dẫn chuẩn bị
Đọc mẫu
Triển khai nội dung:
An buồn bã nói với thầy giáo điều gì?
Thái đô của thầy?
Thưa thầy em chưa làm bài tập
Không trách……….đầy triều mến thươngyêu
Bảng con
Thì thào, trìu mến, kiểm tra, buồn bãHọc sinh viết bài vào vở
Cả lớp chấmĐọc yêu cầu đềTìm nối tiếp: báo cáo, thầy giáo, cháo, náo / đau, cháu, phau, màu, sau, gàu
- Đồng ruộng,…luôn, nước…đồng…cuồncuộn
Trang 20TuÇn10 Thø ba ngµy 4 th¸ng 11 n¨m 2008
TiÕt 85
I/ Mục tiêu
1- Chép lại chính xác bài chính tả “Ngày lễ”
2- Làm đúng các bài tập phân biệt
II/ Đồ dùng dạy học:Bảng phụ ghi nội dung đoạn cần chép và nội dung bài tập1, 3a; Vở bài tập III/ Hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
Người Cao tuổi
b) Đọc cho học sinh viết
Trang 21TuÇn10 Thø n¨m ngµy 6 th¸ng 11 n¨m 2008
TiÕt 89
I/ Mục tiêu
Nghe và viết chính xác bài thơ “Ông cháu”
Trình bày đúng hình thức bài thơ 5 chữ
Luyện viết câu có dấu :, “”
Làm đúng các bài tập chính tả, phân biệt c/k; ?
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 3
A) Kiểm tra:
Nhận xét cho điểm
B) Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
2- Hướng dẫn tập chép:
a) Hướng dẫn chuẩn bị
Đọc mẫu
Bài thơ có tên là gì?
Khi ông và cháu thi vật thì ai thắng?
Ông nói gì với cháu?
Có đúng ông thua cháu không?
b) Quan sát và nhận xét:
Bài htơ có mấy khổ thơ?
Dấu : đặt ở các câu ntn?
Dấu “ ” đặt ở chỗ câu nào?
c) Đọc cho học sinh viết
d) Chấm, chữa bài:
3) Hướng dẫn làm bài tập
Bài1: Ghi ở bảng ca, cong, cũ/kê, kênh, kính
Bài2: điền từ có dấu ?, ~
Dạy bảo, cơn bão, lặng lẽ, số lẻ, mạnh mẽ, áo vải,
vương vãi
Chữa bài
4) Củng cố, dặn dò:
Tổng kết giờ học, dặn viết lại chữ sai 1 dòng
1học sinh viết ngày ……1/5 là (cách viết hoa)
SGKÔng cháuCháu thắng
“Ông … trờichiều/ Cháu…rạng sáng”Ông nhường cho cháu “phấn khởi”
NêuHọc sinh chép bài vào vở
Đọc yêu cầu của bàiHọc sinh tìm từ
1 học sinh làm bài tập
Trang 22TuÇn11 Thø ba ngµy 11 th¸ng 11 n¨m 2008
TiÕt: 94
I/ Mục tiêu
Chép lại chính xác đoạn: Hai anh em…lòng
Phân biệt được g/gh; s/x; ươn/ương
II/ Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ chép đoạn viết
Bảng gài ở bài tập 2
Bảng phụ chép nội dung bài tập 1
III/ Hoạt động dạy học:
A) Kiểm tra:
B) Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
Có bao nhiêu câu hỏi?
Lời nói nằm trong dấu câu nào?
Bài3: trước những chữ cái nào gờ, viết bằng gh
Bài4: điền s/x ; ươn/ương
4) Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
Dặn học sinh ghi nhớ quy tắc chính tả g / gh
Viết: bé ngã, ngả mũ, chim sẻ, vui vẻ
Đọc đoạn chép
Bà móm mém, hiền từ, sống lại – Nhà cửa, ruộng vườn, lâu đài, biến mất
Ngoặc kép
Bảng con: màu nhiệm, móm mém, ruộng
vườn, dang tayHọc sinh chép bài vào vở
1 học sinh đọc yêu cầu
Tự ghép tạo ra từ e
Gh ê IHọc sinh làm bảng phụ - cả lớp làm vở bài tập
Trang 23TuÇn11 Thø n¨m ngµy 13 th¸ng 11 n¨m 2008
III/ Hoạt động dạy học:
Trang 24A) Kiểm tra:
B) Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
2- Hướng dẫn tập chép:
a)Hướng dẫn chuẩn bị
Nội dung:
Những hình ảnh nào nói lên cây xoài rất đẹp?
Mẹ làm gì khi đến mùa xoài chín?
Cách trình bày: đoạn có bao nhiêu câu?
b) Luyện viết tiếng khó:
c) Đọc cho học sinh viết
theo gióChọn những quả to nhất bày lên bàn thờ ông
-Ng: a, o, ô, u, ư ngh ê iBãi cát, các con, lười nhát, nhút nhát
TuÇn12 Thø ba ngµy 18 th¸ng 11 n¨m 2008
s÷a
TiÕt 103
I/ Mụctiêu
Nghe, viết chính xác đoạn: “Từ các cành…mẹ”
Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt at/ac - củng cố quy tắc chính tả
II/ Đồ dùng dạy học:Bảng ghi các bài tập chính tả.
III/ Hoạt động dạy học: