1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHINH TA LOP 2 t 1 t8

20 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 215,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập 3: Viết chữ còn thiếuLuyện đọc thuộc bảng chữ cái Xóa dần chữ cái 3 Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài “Tự thuật” Họ tên, nơi sinh, quê quán của mình... Làm được bài

Trang 1

TuÇn 01 Thø s¸u ngµy 19 th¸ng 8 n¨m 2011

TiÕt 04

I/ Mục tiêu

1- Rèn kĩ năng viết chính tả

Chép chính xác bài chính tả; trình bày đúng hai câu văn xuôi ; chữ đầu câu viết hoa; chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào 1 ô- Không mắc quá 5 lỗi chính tả đoạn trích Biết cách trình bày một đoạn văn Chữ đầu câu viết hoa Viết hoa đầu đoạn và lùi vào một ô Củng cố quy tắc viết c – k – Làm được các bài tập 2,3, 4

2- Học bảng chữ cái

- Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ

- Thuộc lòng tên 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bảng viết sẵn đoạn văn - Vở bài tập, bảng phụ viết bài tập 1, 2

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ ( 5' )

HD chuẩn bị sách, vở, đồ dùng học tập

1/ Dạy bài mới ( 30' )

Giới thiệu bài: Nêu MT của tiết học

HĐ1/ Hướng dẫn tập chép:

a) Hướng dẫn chuẩn bị

- Đọc đoạn chép

- Đoạn này chép từ bài nào?

- Đoạn này là lời của ai?

- Bà cụ nói gì?

- Đoạn chép có bao nhiêu câu? Cuối mỗi câu có

dấu gì?

- Chữ nào trong bài chính tả được viết hoa?

- Chữ đầu đoạn viết như thế nào?

b) Luyện viết tiếng khó:

- Gạch chân những chữ dễ viết sai trên bảng

- Nhắc hs nhìn bảng đọc từng cụm từ rồi viết bài

c) Chấm, chữa bài:

- HD hs tự chấm bài

- Chấm 5 – 7 bài

- Nhận xét: Nội dung, chữ, cách trình bày

HĐ3/ Hướng dẫn làm bài tập

Bài tập 2: C hay K

- Nêu yêu cầu:

3 HS đọc đoạn chép

Có công mài sắt có ngày nên kim Của bà cụ nói với cậu bé

Mỗi ngày…thành tài

2 câu / dấu chấm

Mỗi, giống Lùi vào 1 ô, viết hoa

- HS viết bảng con

- Ngày, mài, sắt, kim

- HS đọc lại bài

- HS chép bài

- Gạch chân từ sai - viết lại

- 1 HS làm mẫu

- 2 HS làm bảng phụ

HS TB, Y

Trang 2

Bài tập 3: Viết chữ còn thiếu

Luyện đọc thuộc bảng chữ cái

Xóa dần chữ cái

3) Củng cố, dặn dò:

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài “Tự thuật”

Họ tên, nơi sinh, quê quán của mình.

Cá nhân - Cả lớp CN- ĐT

- Đọc bảng chữ cái

Trang 3

TuÇn 01 Thø n¨m ngµy 27 th¸ng 8 n¨m 2009

ChÝnh t¶

TiÕt 07 Ngµy h«m qua ®©u råi?

I/ Mục tiêu

1- Rèn kĩ năng viết chính tả

Nghe, viết chính xác một khổ thơ cuối bài: “Ngày hôm qua đâu rồi?” Trình bày đúng hình thức bài thơ

5 chữ Chữ đầu các dòng viết hoa, bắt đầu viết từ ô thứ 3 cho đẹp.

Viết đúng những tiếng: lại, chăm chỉ, ngày Làm được bài tập 3, 4

* HS đọc bài thơ Ngày hôm qua đâu rồi trong SGK trước khi viết chính tả.

2- Tiếp tục học bảng chữ cái:

Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ

Học thuộc lòng tên 10 chữ cái tiếp theo 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái

II/ Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3 để 2-3 học sinh làm

Vở bài tập

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )

- 2 hs lên bảng, cả lớp viết bảng con: tảng đá, chạy tản ra, đơn giản, giảng bài

- 3 hs đọc thuộc bảng chữ cái và viết.

2/ Dạy bài mới

Giới thiệu bài: Nêu MT của bài

HĐ1/ Hướng dẫn nghe viết:

a) Hướng dẫn chuẩn bị:

- Đọc mẫu

+ Khổ thơ là lời của ai nói với ai?

+ Bố nói với con điều gì?

b) Luyện viết tiếng khó:

c) Đọc cho học sinh viết:

Nhắc cách trình bày bài

Đọc 2-3 lần một dòng

Đọc soát lần cuối

d) Chấm, chữa bài:

Hướng dẫn chấm chữa chung cả lớp

Chấm 7 - 10 bài/ nhận xét

HĐ2) Hướng dẫn làm bài tập

Bài tập 2 điền từ

Nhận xét

Bài tập 3 : viết những chữ cái còn thiếu trong

* 3 – 4 HS khá giỏi đọc bài

Cả lớp đọc thầm + Của bố nói với con + Con học hành chăm chỉ thì thời gian không mất đi.

Bảng con Chăm chỉ, lịch, xoa đầu, cười

Viết bài

Học sinh viết bài vào vở Kiểm tra

Gạch chân từ viết sai

2 học sinh làm bảng lớp

cả lớp làm bảng con Làm vở bài tập

1 hs làm bài ở bảng; cả lớp làm VBT

HSTB - Y

Trang 4

Bài tập 4: Học thuộc lòng bảng chữ cái

Xóa những chữ đã viết ở cột 2

Xóa những chữ ở cột 3

3) Củng cố, dặn dò:

Nhận xét, nhắc nhở

Dặn học thuộc lòng 19 chữ cái

Hs viết lại

Hs viết lại

Hs đọc thuộc lòng 10 chữ cái

Trang 5

TuÇn 02 Thø ba ngµy 1 th¸ng 9 n¨m 2009

ChÝnh t¶

TiÕt 13 PhÇn thëng

I/ Mục tiêu

1- Rèn kĩ năng viết chính tả

- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt nội dung bài Phần thưởng SGK

- Làm được BT3, BT 4; BT 2a / b

2- Học bảng chữ cái

Điền đúng 10 chữ cái tiếp theo P…Y vào ô trống.

Thuộc 29 chữ cái

II / Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết nội dung bài tập và vở bài tập.

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )

2 học sinh viết bảng lớn

Cả lớp viết bảng con: làng xóm, nhẫn nại, sàn nhà

2 học sinh đọc viết bảng chữ cái

2) Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài:

Nêu MT của tiết học

2- Hướng dẫn tập chép:

Đọc mẫu

a/Hướng dẫn chuẩn bị

GV đọc bài viết ở bảng

Đoạn này có mấy câu? cuối câu có dấu gì?

Những chữ nào được viết hoa?

b) Luyện viết tiếng khó:

c) Đọc cho học sinh viết:

Đọc từng cụm từ để hs viết

d) Chấm, chữa bài:

Hướng dẫn chấm chung cả lớp

Chấm 10 bài, nhận xét

3) Hướng dẫn làm bài tập

Bài tập 2:

Nhận xét

Bài tập 3: Viết chữ cái

Bài tập 4: Học thuộc lòng Bảng chữ cái

3) Củng cố, dặn dò:

Nhận xét, khen những học sinh viết đúng, đẹp

Yêu cầu học thuộc lòng bảng chữ cái

Nghe

1 hs đọc lại bài

Có 2 câu, cuối câu có dấu chấm Cuối, Đây, Na

Bảng con: phần thưởng, đặc biệt, đề nghị,

luôn luôn Học sinh viết bài vào vở Chấm bằng bút chì

Nhắc yêu cầu của bài

2 học sinh làm bài ở bảng lớn

Cả lớp làm vở bài tập

10 chữ cái từ P-Y Đọc, nhận xét Đọc thuộc 10 chữ cái

Trang 6

TuÇn 02 Thø n¨m ngµy 3 th¸ng 9 n¨m 2009

ChÝnh t¶

TiÕt 13 Lµm viÖc thËt lµ vui

I/ Mục tiêu

1- Rèn kĩ năng viết chính tả

- Nghe-viết đúng đoạn cuối bài chính tả “Làm việc thật là vui” Trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

- Biết thực hiện y/c của bài tập 2 bước đầu biết sắp xếp tên người theo thứ tự bảng chữ cái ( BT3)

- Củng cố quy tắc viết g-gh (trò chơi)

2- Ôn bảng chữ cái

Thuộc lòng bảng chữ cái

Bước đầu biết sắp xếp tên đúng bảng chữ cái

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn quy tắc chính tả g-gh

- Vở bài tập

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5')

- 2 hs lên bảng viết, cả lớp viết bảng con: xoa đầu, ngoài sân, chim sâu, xâu cá

- Kiểm tra 10 chữ cái cuối.

2/ Dạy bài mới ( 30' )

- Giới thiệu bài: Nêu MT của tiết học

HĐ1- Hướng dẫn tập chép:

a) Hướng dẫn chuẩn bị:

Đọc toàn bài chính tả

Triển khai nội dung

Bài chính tả trích từ bài tập đọc nào?

Bé làm những việc gì?

Bé thấy làm việc như thé nào?

Bài chính tả có mấy câu?

Câu nào có nhiều dấu câu?

b) Luyện viết tiếng khó:

c) Đọc cho học sinh viết

Mỗi câu đọc 3 lần - Nhắc cách ngồi, cầm bút

d) Chấm, chữa bài:

Chấm 7 bài - nhận xét

HD3) Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2: Thi tìm các chữ cái bắt đầu bằng chữ g-gh

Nhóm 1: g

Nhóm 2: gh

Bài 3: Sắp xếp tên theo bảng chữ cái

Dũng, Bình, Cúc, Hoa, Lan

Nhận xét:

3) Củng cố, dặn dò:

Học thuộc lòng bảng chữ cái

Nhận xét tiết học

2 học sinh đọc lại

Bài “Làm việc thật là vui”

Quét nhà, nhặt rau, làm bài, đi học Bận rôn nhưng vui

Có 3 câu Câu thứ 2

Bảng con: quét nhà, nhặt rau, luôn luôn, bận

rộn Viết bài

Chấm bài bằng bút chì

- a, o, u, ư, ô, ơ

- e, ê, i

1 hs đọc yêu cầu Làm VBT Bình, Cúc, Dũng, Hoa, Lan

Trang 7

TuÇn 03 Thø ba ngµy 07 th¸ng 9 n¨m 2010

ChÝnh t¶

TiÕt 13 B¹n cña Nai Nhá

I/ Mục tiêu

1- Rèn kĩ năng viết chính tả

Chép lại chính xác trình bày đúng đoạn tóm tắt trong bài “Bạn của Nai Nhỏ”.Làm đúng bài tập

2, 3 ( a/ b ) Biết viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu chấm cuối câu Trinh bày đúng mẫu

2- Củng cố quy tắc chính tả ng/ngh – Làm đúng các bài tập phân biệt các phụ âm đầu hoặc dấu

thanh

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bảng chép sẵn bài tập chép

- Bảng phụ bài tập 2, 3

- Vở bài tập

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ ( 5') 2 học sinh viết bảng lớn Cả lớp: nghe ngóng, ghi chép, cây gỗ

3 học sinh đọc chữ cái từ r-y

2/ Dạy bài mới: ( 30' )

Giới thiệu bài: Nêu MTcủa tiết học

HĐ1) Hướng dẫn tập chép

a) Chuẩn bị:

Nội dung bài chính tả:

- Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng?

- Bài viết có mấy câu? Tên nhân vật viết ntn?

- Cho viết tiếng khó

b) Học sinh chép bài

Chú ý cách trình bày - Tốc độ (1 phút viết 3

chữ)

c) Chấm và chữa bài: Chấm 10 em, nhận xét

HĐ3) Hướng dẫn làm bài tập:

a) Bài tập 2: Cho học sinh làm mẫu ở bảng

Nhận xét

b) Bài tập 3: (lựa chọn)

Cho học sinh đọc kết quả làm, nhận xét, sửa

chữa

3) Củng cố, dặn dò:

Nhận xét tiết học, dặn dò ghi nhớ quy tắc chính tả

ng-ngh

Cho 2 học sinh đọc đoạn chép

Dám liều mình cứu bạn

Bảng con: Khoẻ mạnh,

thông minh, nhanh nhẹn

Chấm bằng bút chì Nêu yêu cầu của bài

Vở bài tập cả lớp Học sinh làm bài tập

Trang 8

TuÇn 03 Thø n¨m ngµy 09 th¸ng 9 n¨m 2010

ChÝnh t¶

TiÕt Gäi b¹n

I/ Mục tiêu

1- Rèn kĩ năng viết chính tả: Nghe-viết lại chính xác, trình bày đúng 2 khổ thơ cuối bài thơ Gọi bạn -Làm được bài tập 2, bài tập 3 (a, b )

2- Tiếp tục củng cố quy tắc chính tả ng-ngh, làm đúng các bài tập phân biệt các phụ âm dầu hay thanh II/ Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết bài chính tả

Bảng nam châm viết nội dung BT2, BT3 - thẻ chữ

Vở bài tập

III/ Hoạt động dạy học:

1/Kiểm tra bài cũ ( 5' )2 hs viết bảng lớn - Cả lớp viết bảng con từ: khoẻ mạnh, nhanh nhẹn

2/ Dạy bài mới ( 30' )

Giới thiệu bài:Nêu MT

HĐ1- Hướng dẫn tập chép:

a) Hướng dẫn chuẩn bị:

Đọc mẫu

Triển khai nội dung:

Bê Vàng và Dê Trắng gặp phải hoàn cảnh

khó khăn nào?

Thấy Bê Vàng không trở về Dê trắng đã làm

gì?

b) Luyện viết tiếng khó:

c) Đọc cho học sinh viết

d) Chấm, chữa bài:

Chấm 5-7 bài

HĐ2) Hướng dẫn làm bài tập

Nhận xét-chốt lởi giải

Bài tập 3 (lựa chọn)

3) Củng cố, dặn dò: (2')

Nhận xét-dặn dò Viết lại chữ sai 1 dòng

Đọc cá nhân Trời hạn hán, không có cỏ ăn

- Đi tìm bạn khắp nơi, miệng kêu

“Bê! Bê!”

Bảng con:suối cạn, hạn hán, khắp nơi, hoài

Học sinh viết bài, lưu ý cách trình bày

Vở bài tập Học sinh làm bài tập 3

Viết lại chữ sai

Trang 9

TuÇn 04 Thø ba ngµy 14 th¸ng 9 n¨m 2010

ChÝnh t¶

TiÕt BÝm tãc ®u«i sam

I/ Mục tiêu

1- Rèn kĩ năng viết chính tả: Chép lại chính xác bài chính tả, biết trình bày đúng lời nhân vật trong bài “Bím tóc đuôi sam”

2- Luyện viết đúng quy tắc chính tả với lê/yê Làm đúng các bài tập 2, bài tập 3 a/b

II/ Đồ dùng dạy học:

Bảng lớn chép bài chính tả

Bảng phụ có nội dung bài tập2, 3

Vở bài tập

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ:2 hs viết bảng lớn; cả lớp viết bảng con: nghe ngóng, nghiêng ngã, nghi ngờ 2/ Dạy bài mới (30)

Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài học

HĐ1/ HD tập chép

a) Hướng dẫn chuẩn bị:

- Đọc đoạn chép

- Hướng dẫn nội dung

Đoạn văn nói về cuộc trò chuyện của ai với

ai?

Vì sao Hà không khóc nữa?

Bài chính tả có những dấu câu nào?

- Viết từ khó:

b) Học sinh chép bài vào vở

c) Chấm chữa bài:

Chấm bài

HĐ2) Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Bài tập 2:

Cho nhắc quy tắc quy tắc iê, yê

Bài tập 3: Làm cả a và b

3) Củng cố dặn dò:(3')

2 học sinh đọc lại Thầy giáo và Hà

Được thầy khen, vui

Bảng con: Thầy giáo, khuôn

mặt, nín khóc

Học sinh đọc yêu cầu

- Làm vở nháp: chim yến ,cô tiên,yên ổn,thiếu niên

Làm đúng, nhanh 3a, 3b

Đọc kết quả bài tập

Trang 10

Nhận xét tiết học – ghi nhớ quy tắc chính tả

TuÇn 04 Thø n¨m ngµy 16 th¸ng 9 n¨m 2010

ChÝnh t¶

TiÕt Trªn chiÕc bÌ

I/ Mục tiêu

1- Rèn kĩ năng viết chính tả: Nghe, viết chính xác 1 đoạn trong bài “Trên chiếc bè” Biêt trình bày bài chính tả Viết chữ cái đầu bài, đầu câu, đầu đoạn văn – Tên nhân vật - xuống dòng khi hết đoạn

2- Củng cố quy tắc chính tả với iê/yê, làm đúng bài tập phân biệt, cách viết các phụ âm đầu và

vần (BT2,3 )

II/ Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết nội dung bài tập 2

Vở bài tập

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ:(5')

2 hs lên bảng; cả lớp viết bảng con: giúp đỡ, nhảy dây, bình yên

2 /Dạy bài mới:(30')

- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học

HĐ1- Hướng dẫn tập chép:

a) Hướng dẫn chuẩn bị

- Đọc mẫu

- Nội dung:

+ Dế Mèn rủ Dế Trũi đi đâu?

+ Hai bạn rủ nhau đi chơi xa bằng cách

nào?

+ Từ nào viết hoa

- Cho viết từ khó

b) Đọc bài cho học sinh viết

c) Hướng dẫn chấm bài

HĐ2/ Hướng dẫn làm bài tập

Bài tập 2

Bài tập 3: Cả a và b

Đọc kết quả

Đi ngao du thiên hạ Ghép ba bốn lá bèo sen lại

Bảng con: Dế Trũi, say ngắm, bèo

sen Học sinh viết bài vào vở

Đọc yêu cầu đề

- Học sinh tìm tiếng - cả lớp làm vào vở bài tập

1 H làm bảng lớn, cả lớp làm vở *dỗ dành ,dỗ em , giỗ Tổ *ròng rã,vàng ròng ,khóc ròng

Trang 11

Nhận xét tiết học

Nhắc xem lại bài - sửa lỗi

Nhận xét

TuÇn 05 Thø ba ngµy 21 th¸ng 9 n¨m 2010

ChÝnh t¶ ChiÕc bót mùc

TiÕt

A/ Mục tiêu

1- Chép chính xác nội dung bài “Chiếc bút mực”

2- Viết đúng một số tiếng có âm giữa vần ia/ya Làm đúng các bài tập phân biệt các âm đầu e/n,

an/ang.(BT2,3)

B/ Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết nội dung đoạn văn cần chép

- Bảng phụ viết bài tập 2

- Vở bài tập

C/ Hoạt động dạy học:

I/ Kiểm tra bài cũ: 2 hs viết bảng lơn: dỗ em, ăn giỗ, vần thơ, vầng trăng

II /Dạy bà mới :(30')

- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học

HĐ1- Hướng dẫn tập chép:

a) Hướng dẫn chuẩn bị

Cho viết bảng con tên riêng

b) Luyện viết tiếng khó:

c) Đọc cho học sinh viết:

d) Chấm, chữa bài:

Chấm 5-7 bài, nhận xét

HĐ2) Hướng dẫn làm bài tập

Bài tập 2

Nhận xét, cho sửa bài

Bài tập 3: (lựa chọn

3) Củng cố; dặn dò:

Nhận xét tiết học Khen học sinh chép bài

sạch, đẹp Học sinh chép lại đoạn có từ viết

sai

2-3 học sinh đọc đoạn chép: Lan, Mai

Bút mực, quên, mượn Học sinh chép bài vào vở Học sinh tự sửa lỗi bằng bút chì

Học sinh nắm yêu cầu của bài

2 học sinh làm bảng phụ

- Làm vở bài tập Làm bài tập 1: bảng con Học sinh đọc phân biệt phần bài làm

Trang 12

TuÇn 05 Thø n¨m ngµy 23 th¸ng 9 n¨m 2010

ChÝnh t¶ C¸i trèng trêng em

TiÕt

A/ Mục tiêu

1- Nghe, viết chính xác, trình bày đúng hai khổ thơ đầu bài Cái trống trường em Viết hoa chữ

cái đầu mỗi dòng thơ; cách khổ thơ

2- Làm đúng các bài tập điền vào chỗ trống BT3

B/ Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết bài tập 2,3

Vở bài tập

C/ Hoạt động dạy học:

I/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )

Bảng con: chia quà, đêm khuya, cây mía, tia nắng

II/Dạy bài mới (30')

Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học

HĐ1- Hướng dẫn tập chép:

a) Hướng dẫn chuẩn bị

Đọc mẫu; triển khai nội dung, hình thức của bài

thơ

b) Luyện viết tiếng khó:

c) Đọc cho học sinh viết

d) Chấm, chữa bài:

Chấm 7 - 10 bài

- Nhận xét

HĐ2) Hướng dẫn làm bài tập

* Bài tập 2: (lựa chọn)

BT3: ( viết )

Tiếng có vần en/ eng; im/ iêm

3) Củng cố, dặn dò:

Viết lại chữ sai 1 dòng

- Trống, ngẫm nghĩ, buồn: Bảng con

Viết vào vở Học sinh chấm bằng bút chì

2 Học sinh làm bài tập Các nhóm thi điền đúng, nhanh

Len, khen, hẹn, men

Xẻng, kẻng, phèng,

Kim, tim, chim,

Tiệm, diêm, kiệm,

Trang 13

Tuần 06 Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2010

Chính tả Mẩu giấy vụn

Tiết

I/ Mục tiêu:

- Chộp lại chớnh xỏc, trỡnh bày đỳng lời nhõn vật đoạn: “ Bỗng một em gỏi vào sọt rỏc” trong chuyện “Mẩu giấy vụn “

- Làm được BT2( 2 trong số 3 dũng a,b,c); BT(3) a

II/ Chuaồn bũ :

- Bảng phụ viết nội dung cỏc bài tập chớnh tả

III/ Các hoạt động dạy và học

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )

2h lờn bảng viết cỏc từ: chen chỳc, leng keng; lỡ hẹn, xà beng.

2/Dạy bài mới (30')

a) Giới thiệu bài

b) Hướng dẫn tập chộp

* HĐ1/ Ghi nhớ nội dung đoạn chộp

-Đọc mẫu đoạn văn cần chộp

-Yờu cầu ba em đọc lại bài cả lớp đọc thầm

-Đọan chộp này cú nội dung từ bài nào?

-Đoạn chộp kể về ai?

- Bạn gỏi đó làm gỡ ?

- Bạn gỏi nghe mẩu giấy núi gỡ ?

* HĐ2/ Hướng dẫn cỏch trỡnh bày:

- Đoạn văn cú mấy cõu ?

- Cuối mỗi cõu cú dấu gỡ?

- Cõu đầu tiờn cú mấy dấu phẩy ?

- Ngoài dấu phẩy ra cũn cú dấu nào ?

- Dấu ngoặc kộp đặt ở đõu ?

- Chữ đầu dũng phải viết thế nào ?

* HĐ3/ Hướng dẫn viết từ khú:

- Đọc cho học sinh viết cỏc từ khú bảng con

-Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ

* HĐ4/ Chộp bài : - Yờu cầu nhỡn bảng chộp

bài vơ

Soỏt lỗi: -Đọc lại học sinh dũ bài, tự bắt lỗi

* HĐ5 / Chấm bài : -Thu vở chấm chữa.

c) Hướng dẫn làm bài tập

- Nhắc lại.

-Lớp lắng nghe giỏo viờn đọc -3 H đọc bài ,lớp đọc thầm

- Mẩu giấy vụn

- Về hành động của bạn gỏi

- Bạn nhặt mẩu giấy bỏ vào thựng rỏc

- “ Cỏc bạn ơi ! Hóy bỏ tụi vào sọt rỏc!“

- Đoạn văn cú 5 cõu -Cuối mỗi cõu cú ghi dấu chấm

- Cú 2 dấu phẩy

- Dấu chấm , dấu 2 chấm , dấu chấm than , dấu gạch ngang, dấu ngoặc kộp

- Đặt ở đầu và cuối lời núi của mẩu giấy

- Viết hoa , chữ đầu dũngi lựi vào một ụ.

- đứng , bỗng , mẩu giấy , sọt rỏc , cười rộ

lờn

- Nhỡn bảng chộp bài -Nghe và tự sửa lỗi bằng bỳt chỡ

- Nộp bài lờn để giỏo viờn chấm điểm

- Đọc yờu cầu đề bài

- Học sinh làm vào vở

Ngày đăng: 03/05/2019, 14:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w