1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHINH TA LOP 2 tUAN 19 TUAN 26

40 67 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 372 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Yc 3 em đọc lại bài, cả lớp đọc thầm theo - Đoạn chép này ghi lời của ai trong Chuyện bốn mùa?. -Trong bài những chữ nào cần viết hoa */ Hướng dẫn viết từ khó : - Đọc cho học sinh viết

Trang 1

TuÇn 19 Thø ba ngµy 04 th¸ng 01 n¨m 2011

mïa

TiÕt: 37

I/ Mục tiêu

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi.

- Làm đúng bài tập 2,3, a/b, hoặc bài tập chính tả phương ngữ do GV soạn

-Yêu thích môn học.

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết nội dung các bài tập chính tả

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: (5’)

2/ Dạy bài mới: (30’)

HĐ1/ Giới thiệu

-Nêu yêu cầu của bài chính tả về viết đúng ,

viết đẹp đoạn tóm tắt trong bài “ Chuyện bốn

mùa”

HĐ2/Hướng dẫn tập chép :

-Đọc mẫu đoạn văn cần chép

-Yc 3 em đọc lại bài, cả lớp đọc thầm theo

- Đoạn chép này ghi lời của ai trong Chuyện

bốn mùa ?

-Bà Đất nói gì

+ Đoạn chép có những tên riêng nào ?

Những tên riêng ấy phải viết như thế nào?

HĐ3/ Hướng dẫn trình bày :

-Đoạn văn có mấy câu ?

-Trong bài những chữ nào cần viết hoa

*/ Hướng dẫn viết từ khó :

- Đọc cho học sinh viết các từ khó vào bảng

con tựu trường,ghét,mầm sống

*Viết bài : - GV đọc

- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh

*Soát lỗi : -Đọc lại để học sinh dò bài , tự bắt

Bài 2b :Hs đọc yêu cầu

Lắng nghe giới thiệu bài

- Nhắc lại tên bài

-Lớp lắng nghe giáo viên đọc -HS thực hiện

-Bà Đất

-Khen các nàng tiên mỗi người một vẻ, đều

có ích, đêù đáng yêu

-Xuân,Hạ,Thu,ĐôngViết hoa

+5 câuViếtbảng :Xuân,Hạ,Thu,ĐôngCháu

HS viết -HS nhìn bảng viết vào vở-Sửa lỗi

HS TB, KTrả lời

Trang 2

HS K, G

HS TB

Trang 3

-Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài thơ 5 chữ.

-Làm được bài tập 2, 3 a/b hoặc bài tập chính tả phương ngữ do GV soạn.

-HS cĩ ý thức rèn chữ giữ vở

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết nội dung các bài tập chính tả.

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: (5’)

GV đọc 2 em lên bảng viết - Lớp thực hiện viết vào bảng con

- tựu trường, nảy lộc, mầm sống

-Nhận xét bài bạn

2/ Dạy bài mới: (30’)

Hoạt động 1:Giới thiệu bài

Hoạt động 2:

*Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết

- Treo bảng phụ đoạn cần viết yêu cầu đọc

+ Nội dung bài thơ nĩi điều gì ?

+ Bài thơ của Bác cĩ những từ xưng hơ

nào?

* Hướng dẫn cách trình bày :

- Hãy nêu cách trình bày thể thơ này ?

- Chữ nào phải viết hoa ?

* Sốt lỗi chấm bài :

- Đọc lại chậm rãi để học sinh dị bài

-Thu tập học sinh chấm điểm và nhận xét.

Nhắc lại tên bài

Một em đọc đoạn viết lớp đọc thầm

Bác Hồ rất yêu thiếu nhi Bác , các cháu

- Dịng viết lùi vào 1 ơ

- Các chữ cái đầu câu thơ viết hoa

- Nêu các từ khĩ và thực hành viết bảng con

HS viết

-Nhìn bảng để sốt và tự sửa lỗi

- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm

HS Khá trả lời

Trang 4

-Nhận xét, chốt từ đúng

3) Củng cố - Dặn dò:

GV nhận xét tiết học.

Nêu yêu cầu Làm bài ở vở, 1HS làm ở bảng lớp.

5 cái tủ; 6 khúc gỗ;

7 cửa sổ; 8 con muỗi

Nhận xét.

Đọc yêu cầu Theo dõi, thảo luận, trình bày.

– thi đỗ, đổ rác

- giả vờ ( đò ) , giã gạ

Nhận xét bài trên bảng

HS K,G

Thảo luận nhĩm 2

Trang 5

TuÇn 20 Thø ba ngµy 11 th¸ng 01 n¨m 2011

ChÝnh t¶ ( nghe viÕt ) Giã

TiÕt: 39

I/ Mục tiêu

- Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài thơ 7 chữ.

- Làm được BT2 a/b hoặc BT3 a/b

- GD học sinh có ý thức rèn chữ, giữ vở đẹp, yêu thích môn học chính tả

II/ Đồ dùng dạy học:

1.Thầy : Bảng phụ viết sẵn ND bài tập 2, 3

2.Trò : Bảng con , vở bài tập , vở chính tả

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: (5’)

- 2 học sinh lên bảng viết – cả lớp viết b/c

- Xe đỗ, vui vẻ, giả vờ, giã gạo

- Nhận xét.

2/ Dạy bài mới: (30’)

HĐ1.Hướng dẫn viết chính tả :

1 Hướng dẫn HS chuẩn bị :

- Đọc mẫu bài thơ : Gió

* Hãy nêu những ý thích và hoạt

động của gió

- Bài viết có mấy khổ thơ , mỗi khổ

thơ có mấy câu , mỗi câu có mấy chữ

- Những chữ nào bắt đầu bằng r ,

gi , d

- Những chữ nào có dấu hỏi , dấu

ngã ?

2 Luyện viết bảng con :

- GV quan sát , chỉnh sửa chỗ sai cho HS

.3.HS chép bài vào vở :

+ 2 em đọc lại

- Gió thích chơi thân với mọi nhà Gió cù mèo mướp , gió đưa những cánh diều bay lên

- Bài viết có 2 khổ thơ , mỗi khổ thơ có 4 câu Mỗi câu có 7 chữ

- gió , rất , rủ , ru , diều

- ở , khẽ , rủ , bẩy , ngủ , quả , bưởi

- HS luyện viết bảng con :

- rất xa , rủ , cái ngủ , bưởi

Trang 6

- Hướng dẫn tư thế ngồi , cách cầm bút,

để vở

- GV đọc bài chính tả , đọc theo từng

dòng thơ Nhắc lại 2 - 3 lần

- GV theo dõi , uốn nắn cho HS

4 Chấm , chữa bài cho HS:

- GV đọc lại bài chính tả : chậm rãi , rõ ràng

- HS viết bài vào vở cho đúng , đẹp.

- HS soát lại bài viết của mình bằng chì

- Đổi bài cho bạn soát lại

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm bài vào vở nháp

- HS trình bày trước lớp a) hoa sen , xen lẫn ; hoa súng , xúng xính b) làm việc , bữa tiệc ; thời tiết , thương tiếc

- HS đọc và nêu yêu cầu của bài

- Cả lớp làm bài vào VBT

- HS trình bày bài trước lớp a) Mùa xuân , sương

.

Trang 7

TuÇn 20 Thø n¨m ngµy 13 th¸ng 01 n¨m 2011

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: (5’)

- 2 học sinh lên bảng viết – cả lớp viết b/c

- Hoa sen, cây xoan

- Nhận xét

2/ Dạy bài mới: (30’)

HĐ1/.Hướng dẫn viết chính tả :

1 Hướng dẫn HS chuẩn bị :

- Đọc mẫu bài thơ 1 lần

- Bài thơ tả hiện tượng gì của thiên

nhiên ?

- Mưa bóng mây có diểm gì lạ ?

- Bài thơ có mấy khổ , mỗi khổ có mấy dòng , mỗi

dòng có mấy chữ ?

2 Luyện viết bảng con :

- GV quan sát , chỉnh sửa chỗ sai cho HS

3.HS viết bài vào vở :

- Hướng dẫn tư thế ngồi , cách cầm

Trang 8

.4 Chấm , chữa bài cho HS :

- GV đọc lại bài chính tả : chậm rãi ,

- Xem lại các bài tập và chuẩn bị bài sau

- HS soát lại bài viết của mình bằng chì

- Đổi bài cho bạn soát lại

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm bài vào vở nháp

- HS trình bày trước lớp a) sương mù , cây xương rồng

- đất phù sa , đường xa

- xót xa , thiếu sót

Thảoluậnnhómlàmvào vởnháp

Trang 9

TuÇn 21 Thø ba ngµy 18 th¸ng 01 n¨m 2011

* HS khá, giỏi giải được câu đố ở BT3 a

- GD học sinh có ý thức rèn chữ, giữ vở đẹp, yêu thích môn học chính tả

II/ Đồ dùng dạy học:

1.Thầy : Bảng phụ viết sẵn ND bài tập 2

2.Trò : Bảng con , vở bài tập , vở chính tả

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: (5’)

- 2 học sinh ( Vũ Thành, Nhật Quang)lên bảng viết – cả lớp viết b/c

- Sương mù, xương cá, phù sa, đường xa

- Nhận xét

2/ Dạy bài mới: (30’)

HĐ1/Hướng dẫn tập chép :

a) Ghi nhớ nội dung đoạn chép

- GV treo bảng phụ, đọc đoạn văn cần chép một lượt,

sau đó yêu cầu HS đọc lại

+ Đoạn văn trích trong bài tập đọc nào?

+ Đoạn trích nói về nội dung gì?

b) Hướng dẫn cách trình bày

-Đoạn văn có mấy câu?

-Lời của sơn ca nói với cúc được viết sau các dấu

câu nào?

-Trong bài còn có các dấu câu nào nữa?

-Khi chấm xuống dòng, chữ đầu câu viết thế nào?

c) Hướng dẫn viết từ khó

- 2 HS đọc lại đoạn văn, cả lớp theo dõibài trên bảng

+ Bài Chim sơn ca và bông cúc trắng.

+ Về cuộc sống của chim sơn ca và bôngcúc khi chưa bị nhốt vào lồng

+ Đoạn văn có 5 câu

+ Viết sau dấu hai chấm và dấu gạch đầudòng

+ Dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm than

+ Viết lùi vào một ô li vuông, viết hoa chữcái đầu tiên

Trang 10

-Yêu cầu HS viết các từ này vào bảng con, gọi 2 HS

- Yêu cầu các đội dán bảng từ của đội mình lên

bảng khi đã hết thời gian

- Nhận xét và trao phần thưởng cho đội thắng cuộc

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh các từ vừa tìm

được

Bài 3:

4 Củng cố

5 Dặn dò : Yêu cầu HS về nhà giải câu đố vui

trong bài tập 3 và làm các bài tập chính tả trong Vở

Bài tập Tiếng Việt 2, tập hai.

- Chuẩn bị bài sau: Sân chim

- Các đội tìm từ và ghi vào bảng từ Ví dụ:

+ chào mào, chão chàng, chẫu chuộc, châu chấu, chèo bẻo, chuồn chuồn, chuột, chuột chũi, chìa vôi,…

+ Trâu, trai, trùng trục,…

- Các đội dán bảng từ, đội trưởng của từngđội đọc từng từ cho cả lớp đếm để kiểmtra số từ

HS khá, giỏi làm rồi sửa bài.

- Đọc từ theo chỉ dẫn của GV

- HS nghe

Nhân xét tiết học

Trang 11

Nghe - viết lại chính xác bài: “Sân chim” Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi Biết viết hoa các chữ cái

đúng qui tắc viết tên riêng, các chữ cái đầu câu

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: (5’)

- 2 học sinh (Lân, Nhung)lên bảng viết – cả lớp viết b/c

tuốt lúa , vuốt tóc, trau chuốt, cái cuốc, đôi guốc, luộc rau

2/ Dạy bài mới: (30’)

HĐ1/ Hướng dẫn viết chính tả

GV đọc mẫu

- Đoạn viết nói về nội dung gì?

1/ Hướng dẫn cách trình bày

- Đoạn viết có mấy câu?

- Trong bài có các dấu câu nào?

- Các chữ đầu đoạn văn viết như thế nào?

- Các chữ đầu câu văn viết ra sao ?

2/ Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu lớp viết bảng con các từ khó

-

Lắng nghe GV đọc mẫu , một emđọc lại bài

Về cuộc sống của các loài chimtrong sân chim

- Đoạn văn có 4 câu -Dấu chấm và dấu phẩy

- Viết hoa và lùi vào một ô

- Viết hoa chữ cái đầu mỗi câu văn

- Thực hành viết vào bảng con các từvừa nêu

Trang 12

- Đọc cho học sinh viết bài thơ vào vở

- Đọc lại chậm rãi để học sinh dò bài

-Thu tập học sinh chấm và nhận xét

HĐ2Hướng dẫn làm bài tập

*Bài 2 : - Yêu cầu một em đọc đề

- Mời một em lên bảng làm

- Yêu cầu lớp làm bài vào vở

- Gọi 1 em nhận xét bài bạn trên bảng

3/ Củng cố - Dặn dò:

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn về nhà học bài và làm bài xem trước bài mới

-Nghe, chép vào vở -Nghe, soát, tự sửa lỗi bằng bút chì

- Nộp bài để giáo viên chấm điểm

- Một học sinh lên bảng làm bài

- Lớp làm vào vở : - Đánh trống, chống gậy, chèo bẻo , leo trèo, quyển truyện, câu chuyện

- H khác nhận xét bài bạn -

3 em nhắc lại các yêu cầu khi viếtchính tả

- Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói của nhân vật

- Làm được BT2 a/b hoặc BT3 a/b

- GD học sinh có ý thức rèn chữ, giữ vở đẹp, yêu thích môn học chính tả

II/ Đồ dùng dạy học:

1.Thầy : Bảng phụ viết sẵn ND bài tập 2, 3

2.Trò : Bảng con , vở bài tập , vở chính tả

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: (5’)

- 2 học sinh lên bảng viết – cả lớp viết b/c

- Đánh trống, chống gậy, quyển truyện, kể chuyện

- Nhận xét

2/ Dạy bài mới: (30’)

HĐ1/ Hướng dẫn viết chính tả

- GV đọc đoạn viết.

- Đoạn văn có mấy nhân vật? Là những nhân vật

nào?

*HSG: Đoạn văn kể lại chuyện gì?

- Đoạn văn có mấy câu?

- Trong đoạn văn những chữ nào phải viết hoa? Vì

- Theo dõi.

- 3 nhân vật: Gà Rừng, Chồn, bác thợ săn

- Gà và Chồn đang dạo chơi thì gặp bácthợ săn Chúng sợ hãi trốn vào hang Bácthợ săn thích chí và tìm cách bắt chúng

- Đoạn văn có 4 câu

- Chợt, Một, Nhưng,, Có, Nói vì đây là

HSTB,Ytrả lời

*HSG:

Trang 13

- Tìm câu nói của bác thợ săn?

- Câu nói của bác thợ săn được đặt trong dấu gì?

- GV đọc cho HS viết các từ khó

- GV đọc bài cho HS viết

HĐ2/ Hướng dẫn làm bài tập

Bài 3

- Treo bảng phụ và yêu cầu HS làm

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: (5’)

- 2 học sinh lên bảng viết – cả lớp viết b/c

- cuống quýt, reo lên, trốn, thọc

- Nhận xét

2/ Dạy bài mới: (30’)

.Giới thiệu bài:

HĐ1/ Hướng dẫn viết chính tả

- GV đọc phần 1 bài Cò và Cuốc

- Đoạn văn trên ở bài tập đọc nào?

- Đoạn văn này là lời trò chuyện của ai với ai?

- Cuốc hỏi Cò điều gì?

- Cò trả lời Cuốc ntn?

Theo dõi bài viết

- Bài Cò và Cuốc.

- của Cò và Cuốc

- Cuốc hỏi: “Chị bắt tép vất vả thế chẳng

sợ bùn bẩn hết áo trắng sao?”

- Cò trả lời: “Khi làm việc, ngại gì bẩn

hở chị?”

Trang 14

- Đoạn trích có mấy câu?

- Câu nói của Cò và Cuốc được đặt sau dấu câu

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- GV cho HS thảo và làm theo nhóm

- Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Bác sĩ

- Làm được BT2 a/b hoặc BT3 a/b

- GD học sinh có ý thức rèn chữ, giữ vở đẹp, yêu thích môn học chính tả

II/ Đồ dùng dạy học:

1.Thầy : Bảng phụ viết sẵn ND bài tập 2, 3

2.Trò : Bảng con , vở bài tập , vở chính tả

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: (5’)

- 2 học sinh lên bảng viết – cả lớp viết b/c

- giá rẻ, ngả rẽ, mở cửa, thịt mỡ, củ khoai, sách cũ

- Nhận xét

2/ Dạy bài mới: (30’)

HD1/ Hướng dẫn tập chép :

-Treo bảng phụ đoạn văn Đọc mẫu đoạn văn 1 lần

sau đó yêu cầu HS đọc lại

-Đoạn trích này từ bài tập đọc nào ?

-Đoạn trích có nội dung là gì ?

Lớp lắng nghe giáo viên đọc -HS đọc lại bài,lớp đọc thầm

- Bài tập đọc “ Bác sĩ Sói “

- Sói đóng giả bác sĩ để lừa Ngựa.Ngựa bình tĩnh đối phó với Sói Sóibị Ngựa đá cho một cái trời giáng

Trang 15

Hướng dẫn trình bày :

- Đoạn văn có mấy câu ?

- Chữ cái đầu đoạn văn ta viết như thế nào ?

- Câu nói của Sói và Ngựa được đặt trong dấu gì?

- Trong bài còn có những dấu gì ?

- Những chữ nào trong bài phải viết hoa ?

Hướng dẫn viết từ khó :

-Hãy tìm trong bài các chữ có dấu hỏi / ngã ?

- Đọc HS viết các từ khó vào bảng con

Chép bài: -HS chép bài vào vở.

- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh

Soát lỗi: -Đọc lại HS dò bài , tự bắt lỗi

Chấm bài:

-Thu bài chấm chữa

HD2/ Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Bài tập này yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Gọi hai em lên bảng làm bài

- Yêu cầu ở lớp làm vào vở

- Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng

- Tuyên dương và ghi điểm học sinh

Bài 2: Trò chơi thi tìm từ :

- Chia lớp thành 2 nhóm , Phát cho mỗi nhóm một tờ

giấy to và bút dạ Yêu cầu thảo luận tìm và viết từ

vào giấy theo yêu cầu Nếu tìm đúng thì mỗi từ

được 10 điểm , sai trừ đi 5 điểm

- Trong 5 phút đội nào tìm được nhiều từ đúng hơn là

đội thắng cuộc

-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng

- Tuyên dương nhóm thắng cuộc

3/Củng cố - Dặn dò:

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn viết lại chữ viết sai

- Đoạn văn có 3 câu

- Viết lùi vào một ô và viết hoa chữcái đầu câu

- Viết sau dấu hai chấm và nằm trongdấu ngoặc kép

- Dấu chấm , dấu phẩy

- Sói , Ngựa và các chữ cái đầu câu.

- Viết vào bảng con các chữ : giả vờ , chữa giúp

- Nhìn bảng để chép bài vào vở -Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

- Nộp bài lên để giáo viên chấmđiểm

- Chọn từ thích hợp trong dấu ngoặcđơn để điền vào chỗ trống

- Hai em lên làm bài trên bảng , lớplàm vào vở

b/ ước mong , khăn ướt , lần lượt , cái lược

- Chia thành 2 nhóm

- Các nhóm thảo luận sau 5 phút

- Mỗi nhóm cử 1 bạn lên dán tờ giấylên bảng

ước : ước mơ , tước bỏ , ; Ướt : bánh mướt , lướt thướt ,

- Các nhóm khác nhận xét chéo Nhắc lại nội dung bài học

- Viết lại chữ viết sai ở nhà

Trang 16

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: (5’)

- 2 học sinh lên bảng viết – cả lớp viết b/c

- ước mong, khăn ướt, lần lươt, cái lược

- Nhận xét

2/ Dạy bài mới: (30’)

HD1/ Hướng dẫn nghe viết :

- Treo bảng phụ bài viết GV đọc mẫu

- Đoạn văn này nói về nội dung gì ?

- Ngày hội đua voi của đồng bào Tây Nguyên diễn

Trang 17

ra vào mùa nào ?

- Những con voi được miêu tả như thế nào ?

- Bà con các dân tộc đi xem hội ra sao ?

HD2/ Hướng dẫn cách trình bày:

- Đoạn viết có mấy câu ?

- Trong bài có những dấu câu nào ?

- Các chữ đầu câu văn viết ra sao ?

- Các chữ đầu câu viết thế nào ?

* Hướng dẫn viết từ khó :

- Hướng dẫn viết các từ chỉ tên các dân tộc

- Tìm những từ có âm và vần khó viết ?

- Nhận xét và sửa những từ học sinh viết sai

* Viết chính tả:

- Đọc cho học sinh viết bài vào vở

* Soát lỗi chấm bài:

- Đọc lại chậm rãi để học sinh dò bài

-Thu học sinh chấm điểm và nhận xét

HD3/ Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2 b: Gọi một em nêu yêu cầu và mẫu

- Chia lớp thành nhiều nhóm , mỗi nhóm 4

- Phát mỗi nhóm bảng phụ

- Yêu cầu nhóm thảo luận làm bài

- Gọi đại diện các nhóm đọc các từ tìm được

- Nhận xét và ghi điểm học sinh

3/ Củng cố - Dặn dò:

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn về nhà học bài và làm bài xem trước bài mới

: Quả tim khỉ

- Hàng trăm con voi nục nịch kéo đến

- Mặt trời chưa mọc bà con đã nườmnượp đổ ra các chị mặc những chiếcváy rực rỡ , cổ đeo vòng bạc

- Đoạn văn có 4câu

- Dấu chấm, dấu phẩy, dấu gạch ngang ,dấu ba chấm

- Viết hoa và lùi vào một ô

- Viết hoa chữ cái đầu mỗi câu

- HS viết bảng con: Ê - đê ; Mơ – nông

-tưng bừng , nục nịch , nườm nượp , rực

- Thảo luận làm vào tờ giấy

- Cử đại diện lên dán tờ giấy lên bảng

- đáp án : ươt : rượt - lướt - lượt - mượt

- mướt - thượt - trượt -ươc : bước - rước - lược - thước - trước

- Hai HS nêu lại cách trình bài viết

Trang 18

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: (5’)

- 2 học sinh lên bảng viết – cả lớp viết b/c

- say sưa, xay lúa, xông lên, dòng sông

- Nhận xét

2/ Dạy bài mới: (30’)

HĐ1/Hướng dẫn nghe viết :

1/Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết

- GV đọc mẫu đoạn văn

- Mọi người lo lắng như thế nào ?

- Con voi đã làm gì để giúp các chiến sĩ ?

-Lắng nghe GV đọc mẫu , một em đọc lạibài

- Lo lắng con voi sẽ đập nát chiếc xe vàphải bắn chết nó

- Nó quặp chặt vòi vào đầu xe , co mìnhlôi mạnh chiếc xe qua vũng lầy

Trang 19

2/ Hướng dẫn cách trình bày :

- Đoạn viết có mấy câu ?

-Hãy đọc câu nói của Tứ?

-Câu nói của Tứ viết cùng với những dấu câu nào ?

- Các chữ nào trong bài phải viết hoa ? Vì sao ?

3/ Hướng dẫn viết từ khó :

- Tìm những từ có âm và vần khó viết

- Yêu cầu lớp viết bảng con các từ khó vừa nêu

- Nhận xét và sửa những từ học sinh viết sai

4/ Viết chính tả

- Đọc cho học sinh viết bài vào vở

5/Soát lỗi chấm bài :

- Đọc lại chậm rãi để học sinh dò bài

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

-Nhắc nhớ tư thế ngồi viết và trình bày sách vở

-Dặn về nhà học bài và làm bài xem trước bài mới

- Đoạn văn có 7 câu

- Nó đập tan chiếc xe mất Phải bắn thôi!

- Đặt sau dấu hai chấm dấu gạch ngang Cuối câu có dấu chấm than

- Viết hoa các chữ Con , Nó , Phải ,Nhưng , Lôi , Thật vì đây là chữ cái đầumỗi câu và các chữ Tứ , Tun là danh từriêng

-quặp chặt , vũng lầy , huơ vòi , lữngthững

- Hai em lên viết từ khó

- Thực hành viết vào bảng con các từ vừanêu

-Nghe chép vào vở

-Nghe để soát và tự sửa lỗi bằng bút chì

- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm

- Một em đọc yêu cầu đề bài 2a :Điền vàochỗ trống s hay x

- 2 em lên bảng làm bài

- Lớp làm vào vở và đọc chữa bài sâu bọ, xâu kim , củ sắn , xắn tay áo , sinhsống , xinh đẹp , xát gạo , sát bên cạnh

- Cả lớp đọc đồng thanh -Ba em nhắc lại các yêu cầu khi viết chínhtả

-Về nhà học bài và làm bài tập trong sách

Trang 20

TuÇn 25 Thø ba ngµy 01 th¸ng 03 n¨m 2011

Tinh

TiÕt:

I/ Mục tiêu

Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

- Làm được bài tập 2 a/b hoặc BT 3 a / b

- Ham thích môn học.

II/ Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: (5’)

- 2 học sinh lên bảng viết – cả lớp viết b/c

- lụt lội, lục đục, rụt rè sút bóng

- Nhận xét

2/ Dạy bài mới: (30’)

HĐ1/ Hướng dẫn tập chép

Đọc mẫu đoạn văn 1 lần

Đoạn trích này giới thiệu với chúng ta điều gì

-Ba em đọc lại bài ,lớp đọc thầm tìmhiểu bài

- Đoạn văn giới thiệu về vua HùngVương thứ 18 Có người con gái xinhđẹp tuyệt vời .cầu hôn

Ngày đăng: 03/05/2019, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w