1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chính tả lớp 2

66 758 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chính Tả Lớp 2
Tác giả Ng Thanh Bình
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Chính Tả
Thể loại Bài Dạy
Năm xuất bản 20.....
Thành phố Thành Phố
Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 486 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

gian Nội dung các hoạt động dạy học PP, hình thức tổ chức các HDDH tơng ứng b Học sinh viết bài c Chấm, chữa bài: 3.. Hoạt động dạy học chủ yếu: Thời gian Nội dung các hoạt động dạy học

Trang 1

1 Giới thiệu bài:

Có công mài sắt có ngày nên kim

+ Đoạn chép có mấy câu?

+ Cuối câu có dấu gì ?

* Từ khó:

Ngày, mài, sắt

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

- Ghi đầu bài

Trang 2

gian Nội dung các hoạt động dạy học

PP, hình thức tổ chức các HDDH tơng

ứng

b) Học sinh viết bài

c) Chấm, chữa bài:

3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2: Điền c hay k vào chỗ trống

kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn, bà cụ.

Quy tắc viết:

- c: với a, ă, â, o, ô, ơ, u,

- k: với i, e, ê

Bài 3: Viết vào vở những chữ cái còn

thiếu trong bảng sau:

- Đọc lại cả bài cho HS soát lỗi

- HS tự sửa lỗi Gạch chân từ viết sai, viết

từ đúng bằng bút chì ra lề vở

- Chấm 5 - 7 bài: nội dung, chữ viết, cáchtrình bày

* Đọc yêu cầu của bài

- Cả lớp làm bài vào giấy nháp, 1 HS lên bảng làm bài

- Học sinh nhìn 3 cột đọc lại 9 chữ cái

- Sau đó giáo viên xoá chữ cái ở 3 cột, yêucầu học sinh đọc lại

Trang 3

I Mục tiêu:

1 Rèn kỹ năng viết chính tả

- Nghe viết một khổ thơ trong bài “Ngày hôm qua…”

- Viết đúng những tiếng có âm, vần dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ l/n

2 Tiếp tục học bảng chữ cái: Học thuộc 10 chữ cái tiếp theo

II Chuẩn bị:

- Chép bài tập 3 ( SGK - tr 11) trên bảng

- Chép bài 3 vào 2 tờ phiếu khổ to, bút dạ màu

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học

PP, hình thức tổ chức các HDDH tơng

ứng

Bài: Có công mài sắt, có ngày nên kim

- 2 HS lên bảng; cả lớp viết bảng con các

TN sau: mài sắt, nên kim

- Nhận xét, sửa lỗi

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Ngày hôm qua đâu rồi?

2 Hớng dẫn nghe - viết

a HD HS chuẩn bị:

* Giúp HS nắm nội dung đoạn viết 1

Khổ thơ là lời của ai nói với ai?

2: Bố nói với con điều gì?

b) Học sinh viết bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

- Ghi đầu bài:

Ngày hôm qua đâu rồi

- GV đọc một lần đoạn viết

- 2, 3 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm

- Bố nói với con

- Bố nói “con học hành chăm chỉ thì thờigian sẽ không mất đi

Trang 4

gian Nội dung các hoạt động dạy học

PP, hình thức tổ chức các HDDH tơng

ứng

c) Chấm, chữa bài: - Đọc lại cả bài cho học sinh soát lỗi

- HS tự chữa lỗi: Gạch chân từ viết sai,viết từ đúng bằng bút chì ra lề vở

- Chấm 5 - 7 bài: nhận xét từng bài: nộidung, chữ viết, cách trình bày

Bài 3: Viết vào vở những chữ cái

còn thiếu trong bảng sau:

- 1 HS đọc yêu cầu bài 2

- Cả lớp làm bài vào giấy nháp, 2

HS làm bài trên bảng phụ

- HS đọc lại các từ, lu ý phát âm rõchữ l/n

- GV yêu cầu mỗi nhóm 2 học sinhtìm thêm 5 từ để phân biệt l/n

- Thi đua xem nhóm nào tìm đợc nhiều từ hơn

- 1 HS nêu yêu cầu bài 3

- Cả lớp làm bài miệng

- GV hoặc 1 HS điền vào bảng phụ

- Thi đọc nhanh bảng chữ cái vừa viết

Gv hớng dẫn HS tập học thuộc lòng bằng cách xoá phần chữ cái, HS nhìnvào tên chữ cái để nhớ vị trí và mặt chữ cái

Trang 5

- Nghe viết: Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài “Phần thởng”

- Viết đúng: và nhớ cách viết một số từ có âm s, x có vần ăn ăng

2 Điền đúng 10 chữ cái thuộc bảng chữ chái

II Chuẩn bị:

- Chép đoạn viết lên bảng lớp

- Chép bài tập 3( SGK - tr 15) vào 2 tờ phiếu khổ to

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học

Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng

Bài: Ngày hôm qua đâu rồi?

a)Hớng dẫn học sinh chuẩn bị

* Giúp HS nắm nội dung đoạn viết

+ Đoạn viết có mấy câu?

* Giúp HS nhận xét

+ Chữ nào trong bài đợc viết hoa?

* Từ khó:

Nghị, ngời, năm, lớp, luôn luôn

b) Học sinh viết bài

c) Chấm, chữa bài

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

- Ghi đầu bài

- Đọc lại cả bài cho HS soát lỗi

- Học sinh tự chữa lỗi - gạch chân từ viếtsai, viết từ đúng bằng bút chì ra lề vở

- Chấm 5 - 7 bài: Nhận xét từng bài: Nội

Trang 6

gian Nội dung các hoạt động dạy học

Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng

Bài 3: Viết vào vở những chữ cái

còn thiếu trong bảng sau:

dung, chữ viết, cách trình bày

- 1 Hs đọc yêu cầu bài 2

- Cả lớp làm bài, HS trong cùng bàntrao đổi vở cho nhau để chữa bài

- Nghe viết: Đoạn cuối bài “Làm việc thật là vui“. Củng cố quy tắc viết g/gh (qua

trò chơi tìm chữ) thuộc bảng chữ cái

Trang 7

2 Thuộc bảng chữ cái.

II Chuẩn bị: Phấn màu

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

* Giúp HS nắm nội dung đoạn viết:

Bài cho biết bé làm đợc những việc gì?

- Bé thấy làm việc nh thế nào?

* Giúp HS nhận xét

+ Bài viết có mấy câu?

+ Câu nào có nhiều dấu phảy

* Từ khó:

Quét nhà, nhặt rau, bận rộn

b) Học sinh viết bài:

c) Chấm, chữa bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

- Ghi đầu bài

- GV đọc một lần đoạn viết

- 2,3 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm

… Bé quét nhà, nhặt rau, chơi với em

- Làm việc bận rộn nhng rất vui

- Bài viết có 3 câu

- Câu cuối có nhiều dấu phảy

- Đọc câu cuối lên (2 em)

- Học sinh viết bảng con

- Cho 3 em lên bảng viết

- Đọc chậm cho 1 học sinh viết bài

- Đọc lại cả bài cho học sinh soát lỗi

- Học sinh tự chữa lỗi - Gạch chân từ viếtsai, viết từ đúng bằng bút chì ra lề vở

- Chấm 5- 7 bài Nhận xét từng bài: Nội

Trang 8

dung, chữ viết, cách trình bày.

Đọc yêu cầu của bài làm bài ( SGK - tr19)

Trò chơi: GV gọi mỗi lần 2 nhóm : Nhóm đọc Nhóm viết (đổi lại)VD: Đọc: i viết: ghi

Đọc: a viết: gàKết thúc giáo viên nhận xét cả 2 nhómtheo bảng quy tắc viết:

g đi với các âm: a, ă, o, ô, u…

gh đi với các âm: i, ê, e

Đọc yêu cầu bài

HD học sinh dựa vào chữ cái đầu củacác chữ để xếp tên

- Tập chép: Chính xác nội dung tóm tắt truyện “Bạn của Nai nhỏ”

- Viết đúng: Củng cố quy tắc viết ng, ngh

- Tập phân biệt ch, tr và dấu thanh ?, ~

Trang 9

II Chuẩn bị:

Chép bài viết lên bảng

Chép bài tập 2,3 ( SGK - 24) sang bên phải bảng

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Bài: Làm việc thật là vui

- 2 HS lên bảng; cả lớp viết bảng con các TNsau: ghi chép, gà gáy

+ Chữ đầu câu viết nh thế nào?

+ Cuối câu có dấu gì?

* Từ khó:

Khoẻ mạnh, nhanh nhẹn, yên lòng

b) Học sinh viết bài

c) Chấm, chữa bài

Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

- Ghi đầu bài

- GV đọc một lần đoạn viết

- 2,3HS đọc lại, cả lớp đọc thầm

- Bài viết có 4 câu kể cả đầu bài

- Phải viết hoa

- …… có dấu chấm

- Học sinh viết bảng con

cho 3 em lên bảngNhận xét chữ viết của bạn

Học sinh: nhìn bảng nhẩm lại từng cụm từ rồiviết vào vở

- Đọc lại cả bải cho học sinh soát lỗi

Trang 10

thi…… , xe…… lại

- Học sinh tự chữa lỗi Gạch chân từ viết sai,viết từ đúng bằng bút chì ra kề vở

- Chấm 5 - 7 bài Nhật nxét từng bài: nộidung, chữ viết, cách trình bày

Đọc yêu cầu của bài , làm bài vào vở

2 em lên chữaGiáo viên chốt lại

ng đi với các âm a, ă, â, o, ô, u, ngh đi với các âm i, e, ê

Đọc yêu cầu của bài; HS làm bài vào vởChữa bài:

- Nghe viết lại chính xác hai khổ thơ cuối bài “Gọi bạn”

- Viết đúng suối cạn, nuôi, lang thang, nẻo, gọi hoài

- Tiếp tục củng cố quy tắc viết ng, ngh tập phân biệt phụ âm ch, tr

II Chuẩn bị:

Trang 11

Bảng phụ viết bài chính tả.

Bài: Bạn của Hai Nhỏ

- 2 HS lên bảng; cả lớp viết bảng con các TNsau: khoẻ mạnh, yên lòng

+ Bài chính tả có chữ nào phải viết hoa?

+ Tiếng gọi của Dê đợc ghi dấu gì?

* Từ khó:

Nẻo đờng, suối cạn, lang thang

b) Học sinh viết bài

c) Chấm, chữa bài

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

- Ghi đầu bài

- GV đọc một lần đoạn viết

- 2,3 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm

- Bê Vàng và Dê Trắng gặp hoàn cảnh khókhăn : thức ăn

- Dê Trắng đi tìm bạn

Chữ đầu mỗi dòng thơ và từ: Bê Vàng, Dê TrắngTiếng gọi của Dê trắng đợc ghi với dấu cảm

- Học sinh viết bảng con

cho 3 em lên bảng viết

Lu ý học sinh cách trình bày tên bài ghi ởgiữa: Chữ đầu dòng thơ lùi vào 3 ô

- Đọc lại cả bải cho học sinh soát lỗi

- Học sinh tự chữa lỗi Gạch chân từ viết sai,viết từ đúng bằng bút chì ra lề vở

Trang 12

Lớp nhận xét bài của bạn

- Đọc bài

- Đọc yêu cầu bài

HS làm bài Cho 2 em lên chữa bài, bằng phấn màuLớp nhận xét bài của bạn

Cho nhiều em đọc bài làm để luyện cáchphát âm

- Nghe viết: Chính xác , trình bày đúng đoạn đối thoại trong bài

- Viết đúng: Luyện viết đúng quy tắc chính tả với iê , yê (iêm, yên) làm đúng các bài tập

II Chuẩn bị:

Chép bài tập 2, 3( SGK - tr 33) lên bảng lớp

Trang 13

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

+ Cuộc trò chuyện giữa ai với ai?

+ Tại sao Hà không khóc nữa?

* Giúp Học sinh nhận xét:

+ Bài chính tả có những dấu gì?

* Từ khó: Khuôn mặt, xinh xinh, nín

khóc

b) Học sinh viết bài

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

- Ghi đầu bài:

GV đọc một lần đoạn viết

- 2,3 Học sinh đọc lại, cả lớp đọc thầm

…… thầy giáo với hà

…… vì Hà đợc thầy khen nên vui, tự

…… có dấy phảy, hai chấm, gạch ngang,chấm than, dấu hỏi, chấm

Học sinh viết bảng con

Cho 3 em lên bảng viếtHọc sinh phát âm, nhận xét chữ của bạn

Nhắc nhở tự viết bài cẩn thận, chữ đầu mỗidòng cách lề 1 ô, ghi đúng dấu gạch ngang

đầu lời thoại

- Đọc lại cả bài cho học sinh soát lỗi

- Học sinh tự chữa lỗi Gạch chân từ viết sai,viết từ đúng bằng bút chì ra lề vở

- Chấm 5 - 7 bài Nhận xét từng bài: Nộidung, chữ viết, cách trình bày

Trang 14

- Nghe viết: chính xác một đoạn bài “Trên chiếc bè”

- Viết đúng: củng cố quy tắc viết chính tả với iê/yê và làm đúng bài tập phân biệt cách viết phụ âm đầu r, d, gi hoặc vần ân, âng

II Chuẩn bị:

Phấn màu

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 15

gian Nội dung các hoạt động dạy học

Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt

động dạy học tơng ứng

Bài: Bím tóc đuôi sam

+ Dế trũi rủ nhau đi đâu?

+ Đôi bạn đi chơi xa bằng cách nào?

* Giúp học sinh nhận xét

+ Bài có những chữ nào viết hoa?

+Sau dấu chấm xuống dòng viết nh thế

nào?

* Từ khó: Dế trũi, ngao du, say ngắm

b Học sinh viết bài

c Chấm, chữa bài

3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

- Ghi đầu bài

- GV đọc một lần đoạn viết

- 2, 3 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm

ngao du thiên hạtrên chiếc bè

Tên riêng, tiếng đầu câuViết hoa, lùi vào 2 ô

Học sinh viết bảng concho 3 em viết bảng lớpNhận xét chữ viết của bạn: đẹp? đúng?

Đọc chậm cho học sinh viết bài

- Đọc lại cả bài cho học sinh soát lỗi

- Học sinh tự chữa lỗi: Gạch chân từ viếtsai, viết từ đúng bằng bút chì ra lề vở hoặcvào cuối bài

- Chấm 5 - 7 bài Nhận xét từng bài: nộidung, chữ viết, cách trình bày

Trang 16

- Cho học sinh đọc yêu cầu của bài, họcsinh làm bài vào vở

- Chữa bài

GV treo 2 tờ giấy ghi bài tập cho 2 nhómlên điền (mỗi nhóm 4 em) Nhóm nàoxong trớc, đúng là thắng

- Tập chép: chép lại chính xác tóm tắt nội dung bài “Chiếc bút mực”

- Viết đúng: một số tiếng có âm nghĩa vần (âm chính) ia/ya làm đúng các bài tập phân biệt có âm đầu l/n (hoặc vần en/eng)

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ chép bài viết

- 2 tờ phiếu to chép bài 3 ( SGK - tr 42)

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 17

b) Học sinh viết bài

c) Chấm, chữa bài:

3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2: Điền ia hoăc ya vào chỗ

trống

t… nắng, đêm khu…… , cây m…

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

- Ghi đầu bài

- Đọc lại cả bài cho HS soát lỗi

- Học sinh tự chữa lỗi Gạch chân từ viết sai,viét từ đúng bằng bút chì ra lề vở

- Chấm 5 - 7 bài Nhận xét từng bài: nộidung, chữ viết, cách trình bày

Đọc yêu cầu của bàiHọc sinh làm bài vào vở bài tập

Trang 18

- Có nghĩa là ngại việc………

- Trái nghĩa với già…………

b) Ghi vào chỗ trống từ chứa tiếng có

vần en hoặc eng

- Chỉ đồ dùng để xúc đất…………

- Chỉ vật dùng để chiếu sáng……

- Trái nghĩa với chê………

- Cùng nghĩa với xấu hổ…………

- Chữa bài

Đọc yêu cầu của bài

GV treo 2 tờ phiếu khổ to

Cho 2 nhóm (4 em) lên điểm tiếp sức.(nhóm nào xong trớc đúng là thắng)

- Lớp nhận xét bài của các nhóm đọc bàilàm hoàn chỉnh

- Nghe viết: viết chính xác hai khổ thơ đầu của bài Cái trống trờng em

- Viết đúng: làm đúng các bài tập điền vào chỗ trống âm đầu l/n

Trang 19

+ Trong hai khổ thơ có những dấu

gì? chữ phải viết hoa

* Từ khó: trống, nghỉ, ngẫm nghĩ

b Học sinh viết bài

c) Chấm, chữa bài:

3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2: Điền chữ hoặc vần thích hợp

vào chỗ trống

a) l hoặc n:

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

- Ghi đầu bài

- GV đọc một lần đoạn viết

- 2, 3 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm

Giáo viên hỏi học sinh nói về các trống trờnglúc học sinh nghỉ hè

- Dấu chấm hỏi

- Có 9 chữ phải viết hoaViết hoa, lùi vào 2 ô

Học sinh viết bảng concho 3 em lên bảng cùng viết với lớp

Đọc từng dòng cho học sinh viết

Viết lùi vào 3 ô từ lề vở

- Đọc lại cả bài cho học sinh soát lỗi

- Học sinh tự chữa lỗi: Gạch chân từ viết sai,viết từ đúng bằng bút chì ra lề vở hoặc vàocuối bài

- Chấm 5 - 7 bài Nhận xét từng bài: nộidung, chữ viết, cách trình bày

Đọc yêu cầu của bài Học sinh làm bài vào vở bài tập

Cho 3 em lên chữa 3 phần bằng phấn màu

Trang 20

im: lim dim, chìm, phim, mỉm,

iêm: kiệm, kiểm tra, hiếm,

chiếm,

Đọc bài chữa của mình

Đọc yêu cầu của bàiHọc sinh làm bài vào vởChữa bài

Cho 3 em lên chữa, phần b hai em

- Lớp nhận xét bài của bạn

- Ai có tiếng khác với tiếng của các bạn (cho

1 số em tìm thêm cái tiếng không có ở trênbảng)

- Tập chép: Chép lại đúng một đoạn trích truyện “Mẩu giấy vụn”

- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có vần, âm đầu hoặc thanh dễ lẫn ai,

ay, s, x

II Chuẩn bị:

Chép bài viết ở bảng lớp

Chép nội dung bài tập 2 ( SGK - tr 50) vào 2 phiếu bài tập khổ to

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 21

gian Nội dung các hoạt động dạy học

Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học

tơng ứng

Bài: Cái trống trờng em

TN sau: cái trống, ngẫm nghĩ

- 2 HS lên bảng; cả lớp viếtbảng con

- Nhận xét, sửa lỗi

b Bài mới

1 Giới thiệu bài

Mẩu giấy vụn

2 Hớng dẫn tập chép

a) Hớng dẫn học sinh chuẩn bị:

* Giúp học sinh nắm nội dung đoạn viết

+ Mẩu giấy nói gì với các bạn?

* Giúp học sinh nhận xét :

+ Trong bài có những dấu câu nào?

Dấu chấm, hai chấm, gạch ngang, ngoặc kép, chấm

than

* Từ khó: bỗng, mẩu giấy, nhặt lên, sọt rác

b Học sinh viết bài

c) Chấm, chữa bài:

Chữa lỗi: Gạch chân từ viết sai, viết từ đúng bằng

bút chì ra lề vở hoặc vào cuối bài

- Chấm 5 - 7 bài

- Nhận xét từng bài: nội dung, chữ viết, cách trình

bày

3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2: Điền ai hoặc ay vào chỗ trống.

GV nêu mục đích, yêu cầucủa tiết học

- Ghi đầu bài

- GV đọc một lần đoạn viết

- 2, 3 HS đọc lại, cả lớp đọcthầm

Giáo viên hỏi 3 em trả lời

- 1 HS trả lời

Học sinh viết bảng con

3 em viết bảng lớpHớng dẫn học sinh chép bài trênbảng vào vở

- Đọc lại cả bài cho học sinhsoát lỗi

- Học sinh tự chữa lỗi

Trang 22

gian Nội dung các hoạt động dạy học

Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học

Đọc yêu cầu bài

- Học sinh làm bài vào vở bàitập

- Chữa bài

- Treo 2 phiếu bài

- Cho 2 nhóm (2 em) lênchữa- lớp nhận xét bài của bạn

- Đọc bài làm hoàn chỉnh cho

- Nghe viết: Chính xác, trình bày đúng một bài “Ngôi trờng mới”

- Viết đúng: làm đúng các bài tập có vần ai, ay, âm đầu s, x

Bài: Mẩu giấy vụn

- 2 HS lên bảng; cả lớp viếtbảng con

Trang 23

gian Nội dung các hoạt động dạy học

Phơng pháp, hình thức tổ chức các HDDH tơng ứng

TN sau: nhặt lên, sọt rác - Nhận xét, sửa lỗi

b Bài mới

1 Giới thiệu bài

Ngôi trờng mới

2 Hớng dẫn

a) Hớng dẫn học sinh chuẩn bị:

* Giúp học sinh nắm nội dung đoạn viết

+ Dới mái trờng mới học sinh cảm thấy có những gì

mới? (Tiếng trống… kéo dài, ai cũng thấy thân thơng.)

* Giúp học sinh nhận xét

Bài có những dấu câu nào? (Dấu phảy, chấm, chấm

than)

* Từ khó: mái trờng, rung động, trang nghiêm

b Học sinh viết bài

Đọc chậm cho học sinh viết bài

c) Chấm, chữa bài:

- Đọc lại cả bài cho học sinh soát lỗi

-Gạch chân từ viết sai, viết từ đúng bằng bút chì ra lề

vở

- Chấm 5 - 7 bài

Nhận xét từng bài: nội dung, chữ viết, cách trình bày

3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2: Tìm từ ngữ chứa tiếng có vần ai hoặc ay.

Chia bảng 4 phần cho 4 nhóm thi tìm tiếng có vần ai,

Trang 24

gian Nội dung các hoạt động dạy học

Phơng pháp, hình thức tổ chức các HDDH tơng ứng

Trang 25

gian Nội dung các hoạt động dạy học

Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng

Bài:Ngôi trờng mới

Viết TN sau: bàn tay, nắng ghé

- Bài viết có mấy câu?

- Chữ đầu câu viết nh thế nào?( Viết hoa)

* Từ khó:

mắc lỗi, xúc động, cửa sổ, hình phạt

b) Học sinh viết bài:

Nhắc học sinh ngồi ngay ngắn viết nắn nót cho

đẹp

c) Chấm, chữa bài

Đọc lại cả bài cho học sinh soát lỗi

3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả.

Bài 2: Điền ui hay uy vào chỗ trống

Bụi phấn, huy hiệu, vui vẻ, tận tuỵ

Giáo viên mục đích, yêu cầu của tiết học

- Ghi đầu bài

- Giáo viên đọc một lần đoạn viết

- Học sinh tự chữa lỗi

- 1 HS đọc yêu cầu bài 2

- Cả lớp làm bài, HS trong cùng bàn trao đổi vở cho nhau để chữa bài

- Hs đọc lại các từ

Trang 26

gian Nội dung các hoạt động dạy học

Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng

Bài 3: Điền vào chỗ trống:

a) tr hay ch?

giò chả, trả lại, con trăn, cái chăn

b) iên hay iêng ?

tiếng nói, tiến bộ, lời biếng, biến mất

- Gv yêu cầu mỗi nhóm 2 học sinh tìm thêm 5 từ có vần ui, 5 từ có vần uy

- Thi đua xem nhóm nào tìm đợc nhiều từ hơn

- 1 HS nêu yêu cầu bài 3

Bài tập 3 chép vào bảng phụ

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học

Phơng pháp, hình thức tổ chức các HDDH tơng ứng

A Kiểm tra bài cũ:

Bài: Ngời thầy cũ

- 2 học sinh lên bảng; cả lớp viết bảng con

Trang 27

gian Nội dung các hoạt động dạy học

Phơng pháp, hình thức tổ chức các HDDH tơng ứng

Viết TN sau: tiếng nói, xúc động Nhận xét, sửa lỗi

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn

a) Hớng dẫn học sinh chuẩn bị:

* Giúp học sinh nắm nội dung đoạn viết: Khi cô dạy

viết nắng và gió nh thế nào? Câu nào cho biết học sinh

Lớp, lời, giảng, trang vở

b Học sinh viết bài:

- Nhắc học sinh chú ý nghe cô đọc để viết - ngồi ngay

ngắn

c) Chấm, chữa bài

Đọc lại cả bài cho học sinh soát lỗi

Gạch chân từ viết sai, viết từ đúng bằng bút chì ra lề

vở

- Chấm 5 - 7 bài

3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2: Tím các tiếng và từ ngữ thích hợp vào

Giáo viên nêu mục đích, yêucầu của tiết học

GV nhắc nhở

- GV đọc

- Học sinh tự chữa lỗi

- GV chấm Nhận xét từng bài: nội dung, chữ viết, cách trình bày

- 1 HS đọc yêu cầu bài 2

- Cả lớp làm bài theo

Trang 28

gian Nội dung các hoạt động dạy học

Phơng pháp, hình thức tổ chức các HDDH tơng ứng mỗi ô trống trong bảng

v ui ngang vui vui, vui vẻ

th uy hỏi thuỷ thuỷ, thuỷ thủ

n ui sắc núi núi, núi non

l uy ngã luỹ luỹ tre, tích

luỹ

Bài 3: a Em chon từ nào trong ngoặc đơn để

điền vào chỗ trống: ( che, tre, trăng, trắng)

Quê hơng là cầu tre nhỏ

- Nghe viết: Viết chính xác một đoạt trong bài “Ngời….” trình bày đúng

- Viết đúng: chữ hoa đầu câu, ghi dấu câu đúng vị trí, làm các bài tập phân biệt

ao, au, r, d, gi, uôn, uông

Trang 29

gian Nội dung các hoạt động dạy học chức các HDDH tơng ứng Phơng pháp, hình thức tổ

TN sau: lời giảng, trang vở

- 2 học sinh lên bảng; cả lớp viết bảng con các TN sau

Xấu hổ, bật khóc, xoa đầu nghiêm giọng

b Học sinh viết bài:

Nhắcngồi ngay ngắn đọc kỹ bài viết cho đúng

c Chấm, chữa bài:

- Đọc lại cả bài cho học sinh soát lỗi

- Gạch chân từ viết sai, viết từ đúng bằng bút

chì ra lề vở

- Chấm 5 - 7 bài Nhận xét từng bài: nội dung,

chữ viết, cách trình bày

3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2: Điền ao hay au vào chỗ trống

a) Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.

b) Trèo cao ngã đau.

Bài 3: Điền vào chỗ trống:

- Giáo viên nêu mục đích, yêucầu của tiết học

- Ghi đầu bài

- 1 HS đọc yêu cầu bài 2

- Cả lớp làm bài, HS trong cùng bàn trao đổi vở cho nhau để chữa bài

- HS đọc lại các từ

- Gv yêu cầu mỗi nhóm 2 học sinh tìm thêm 5 từ có vần ao, 5 từ có vần au

- Thi đua xem nhóm nào tìm

đợc nhiều từ hơn

Trang 30

b) u«n hay u«ng ?

- Muèn biÕt ph¶i hái, muèn giái ph¶i

NhËn xÐt giê häc , nh¾c nhë häc sinh kh¾c

phôc thiÕu sãt

- GV nhËn xÐt

Trang 31

- Nghe viết đúng một đoạn của bài “Bàn…”, viết hoa chữ đầu câu

- Viết đúng các tiếng có vần ao/au, r, gi, d, uôn, uông

II chuẩn bị:

Chép bài tập viết trên bảng

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học chức các HDDH tơng ứng Phơng pháp, hình thức tổ

TN : bật khóc, nghiêm giọng

- 2 HS lên bảng: cả lớp viết bảng con

- Nhận xét, sửa lỗi

1 Giới thiệu bài:

Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

- Ghi đầu bài

2 Hớng dẫn

a) Hớng dẫn học sinh chuẩn bị:

* Giúp học sinh nắm nội dung đoạn viết:

- An buồn bã nói với thầy điều gì?( “Tha thầy em

cha làm bài tập ạ)

- Biết An cha làm bài thái độ của thầy nh thế nào?

( - Thầy không trách nhẹ nhàng xoa đầu trìu mến

* Giúp học sinh nhận xét:

+ Bài có chữ nào phải viết hoa?( An, )

+ Khi xuống dòng viết nh thế nào?( Tên ngời tiếng

đầu câu)

Giáo viên nêu

- GV ghi đầu bài

Trang 32

gian Nội dung các hoạt động dạy học chức các HDDH tơng ứng Phơng pháp, hình thức tổ

* Từ khó:

Thì thào, trìu mến, buồn bã

b Học sinh viết bài:

- Nhắc học sinh lu ý nghe viết cho đúng

c Chấm, chữa bài:

Gạch chân từ viết sai, viết từ đúng bằng bút chì ra lề

vở

- Chấm 5 - 7 bài Nhận xét từng bài: nớc, chữ viết,

cách trình bày

3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2: Tìm 3 từ có tiếng mang vần ao, 3 từ

có tiếng mang vần au?

VD: - bao nhiêu, báo tin, bào, bảo ban, bão,

bạo dạn, cao ráo, cáo, cạo, dạo chơi, đào đật,

chào, cháo, náo loạn,

- báu vật, nhàu nát, quý báu, cau, cáu, đau,

cháu, chau mày, rau, mau,

Bài 3: a Đặt câu để phân biệt các tiếng sau:

- Da dẻ cậu ấy thật hồng hào / Hà đã ra

ngoài từ sớm / Gia đình em rất hạnh phúc.

- Con dao này rất sắc / Ngời bán hàng vừa

đi vừa rao / Mẹ giao cho em ở nhà trông bé

- 1 HS đọc yêu cầu bài 2

- Cả lớp làm bài theo nhóm hai, HS trong cùng bàn trao đổi vở cho nhau

- Nhận xét giờ học , nhắc nhỏ học sinh khắc phục

thiếu sót

- GV nhận xét

Trang 33

- Nghe viết ôn luyện giữa học kỳ 1.

- Viết đúng các từ khó trong bài - các từ phải viết hoa

II chuẩn bị:

Chép bài cân voi lên bảng phụ

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học

Phơng pháp, hình thức tổ chức các HDDH tơng ứng

TN : trìu mến, buồn bã

- 2 học sinh lên bảng: cả lớp viết bảng con

- Nhận xét, sửa lỗi

1 Giới thiệu bài:

Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

- Ghi đầu bài

2 Hớng dẫn

a) Hớng dẫn học sinh chuẩn bị:

* Giúp học sinh nắm nội dung đoạn viết:

- Ông Lơng Thế Vinh đã cân voi bằng cách nào?

- Cho 2 học sinh trả lời

- Học sinh đọc các danh từ riêng

- Các tiếng đầu câu

- Học sinh viết bảng conCho 4 em lên bảng viết, học sinh nhận xét chữ của bạn

Ngày đăng: 30/09/2013, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ viết bài chính tả. - chính tả lớp 2
Bảng ph ụ viết bài chính tả (Trang 11)
Bảng làm bài vào vở. - chính tả lớp 2
Bảng l àm bài vào vở (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w