1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHINH TA LOP 2 TUAN 131

86 105 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 806,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ Dạy bài mới: HĐ1/ Giới thiệu bài: Nêu MT của tiết học HĐ2/ Hướng dẫn tập chép: a Hướng dẫn chuẩn bị - Đọc đoạn chép - Đoạn này chép từ bài nào?. b Luyện viết tiếng khó: - Gạch chân n

Trang 1

I/ Dạy bài mới:

HĐ1/ Giới thiệu bài: Nêu MT của tiết học

HĐ2/ Hướng dẫn tập chép:

a) Hướng dẫn chuẩn bị

- Đọc đoạn chép

- Đoạn này chép từ bài nào?

- Đoạn này là lời của ai?

- Bà cụ nói gì?

- Đoạn chép có bao nhiêu câu? Cuối mỗi câu

có dấu gì?

- Chữ nào trong bài chính tả được viết hoa?

- Chữ đầu đoạn viết như thế nào?

b) Luyện viết tiếng khó:

- Gạch chân những chữ dễ viết sai trên bảng

- Nêu yêu cầu:

Bài tập 3: Viết chữ còn thiếu

Luyện đọc thuộc bảng chữ cái

4) Củng cố, dặn dò:

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài “Tự thuật”

Họ tên, nơi sinh, quê quán của mình

Trang 2

Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ

Học thuộc lòng tên 10 chữ cái tiếp theo 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái

3 hs đọc thuộc bảng chữ cái và viết

II/ Dạy bài mới( 30')

Giới thiệu bài: Nêu MT của bài

HĐ1/ Hướng dẫn nghe viết:

a) Hướng dẫn chuẩn bị:

- Đọc mẫu

+ Khổ thơ là lời của ai nói với ai?

+ Bố nói với con điều gì?

b) Luyện viết tiếng khó:

c) Đọc cho học sinh viết:

Chăm chỉ, lịch, xoa đầu, cười

Viết bài

Học sinh viết bài vào vởKiểm tra

Trang 3

Chép chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài phần thưởng Làm được bài tập 2, 3, 4.

Viết đúng và nhơ cách viết một số tiếng có âm s – x, vần ăn – ăng

2- Học bảng chữ cái

Điền đúng 10 chữ cái tiếp theo P…Y vào ô trống

Thuộc 29 chữ cái

II/ Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết nội dung bài tập và vở bài tập

III/ Hoạt động dạy học:

A)Kiểm tra:

2 học sinh viết bảng lớn

Bảng con: làng xóm, nhẫn nại, sàn nhà

2 học sinh đọc viết bảng chữ cái

B) Dạy bài mới

Giới thiệu bài:

Nêu MT của tiết học

HĐ1 Hướng dẫn tập chép:

a/Hướng dẫn chuẩn bị

Bài viết ở bảng

Đoạn này có mấy câu? cuối câu có dấu gì?

Những chữ nào được viết hoa?

b) Luyện viết tiếng khó:

c) Đọc cho học sinh viết:

Bài tập 3: Viết chữ cái

Bài tập 4: Học thuộc lòng Bảng chữ cái

4) Củng cố, dặn dò:

Nhận xét, khen những học sinh viết đúng, đẹp

Yêu cầu học thuộc lòng bảng chữ cái

Có 2 câu, cuối câu có dấu chấm Cuối, Đây,Na

Bảng con: phần thưởng, đặc biệt, đề nghị,

luôn luônHọc sinh viết bài vào vởChấm bằng bút chì

Nhắc yêu cầu của bài

2 học sinh làm bài ở bảng lớn

Cả lớp làm vở bài tập

10 chữ cái từ P-YĐọc, nhận xétĐọc thuộc 10 chữ cái

3

Trang 4

CHÍNH TẢ

Thứ… ngày… Tháng….năm 2009 Tiết

LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI A/ Mục tiêu

1- Rèn kĩ năng viết chính tả:

Nghe-viết đoạn cuối bài “Làm việc thật là vui”

củng cố quy tắc viết g-gh (trò chơi)

I/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )2 hs lên bảng viết, cả lớp viết bảng con: xoa đầu, ngoài sân, chim sâu, xâu

cá Kiểm tra 10 chữ cái cuối

II/ Dạy bài mới: ( 30' )

- Giới thiệu bài: Nêu MT của tiết học

HĐ1- Hướng dẫn tập chép:

a) Hướng dẫn chuẩn bị:

Đọc toàn bài chính tả

Triển khai nội dung

Bài chính tả trích từ bài tập đọc nào?

Bé làm những việc gì

Câu nào có nhiều dấu câu?

b) Luyện viết tiếng khó:

c) Đọc cho học sinh viết

Học sinh viết bài vào vở: đọc 3 lần - Nhắc cách

Bài “Làm việc thật là vui”

Quét nhà, nhặt rau, làm bài, đi học

Bảng con: quét nhà, nhặt rau,

luôn luôn, bận rộn

Viết bàiChấm bài bằng bút chì

- a, o, u, ư, ô, ơ

HS trung bình, yếu đếm dấu câu

Trang 5

Thứ…ngày…tháng…năm 2009TUẦN III

CHÍNH TẢ BẠN CỦA NAI NHỎ

Tiết:

A/ Mục tiêu

1- Rèn kĩ năng viết chính tả

Chép lại chính xác trình bày đúng đoạn tóm tắt trong bài “Bạn của Nai Nhỏ”.Làm đúng bài tập 2,

3 Biết viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu chấm cuối câu Trinh bày đúng mẫu

2- Củng cố quy tắc chính tả ng/ngh – Làm đúng các bài tập phân biệt các phụ âm đầu hoặc dấu

I/ Kiểm tra bài cũ ( 5') 2 học sinh viết bảng lớn Cả lớp: nghe ngóng, ghi chép, cây gỗ

3 học sinh đọc chữ cái từ r-y

II/ Dạy bài mới: ( 30' )

Giới thiệu bài: Nêu MTcủa tiết học

HĐ1) Hướng dẫn tập chép

a) Chuẩn bị:

Nội dung bài chính tả:

- Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng?

- Bài viết có mấy câu? Tên nhân vật viết

Vở bài tập cả lớpHọc sinh làm bài tập

5

Trang 6

Giới thiệu bài:Nêu MT

HĐ1- Hướng dẫn tập chép:

a) Hướng dẫn chuẩn bị:

Đọc mẫu

Triển khai nội dung:

Bê Vàng và Dê Trắng gặp phải hoàn cảnh

khó khăn nào?

Thấy Bê Vàng không trở về Dê trắng đã

làm gì?

b) Luyện viết tiếng khó:

c) Đọc cho học sinh viết

- Đi tìm bạn khắp nơi, miệng kêu

“Bê! Bê!”

Bảng con:suối cạn, hạn hán, khắp nơi, hoài

Học sinh viết bài, lưu ý cách trình bày.

Chấm cả lớp

Vở bài tập Học sinh làm bài tập 3

Trang 7

I/ Kiểm tra bài cũ:2 hs viết bảng lớn; cả lớp viết bảng con: nghe ngóng, nghiêng ngã, nghi ngờ.

II/ Dạy bài mới (30")

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HTĐB

- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học

HĐ1/ Hướng dẫn tập chép:

a) Hướng dẫn chuẩn bị:

- Đọc đoạn chép

- Hướng dẫn nội dung

Đoạn văn nói về cuộc trò chuyện

của ai với ai?

Vì sao Hà không khóc nữa?

Bài chính tả có những dấu câu nào?

Bảng con: Thầy giáo, khuôn mặt, nín

khóc

Chấm cả lớp-

Học sinh đọc yêu cầu

- Làm vở nháp: chim yến ,cô tiên,yên ổn,thiếu niên

Làm đúng, nhanh

- 3a, 3bĐọc kết quả bài tập

7

Trang 8

TUẦN 04 Thứ… ngày… tháng… năm 20

2- Củng cố quy tắc chính tả với iê/yê, làm đúng bài tập phân biệt, cách viết các phụ âm đầu

I/ Kiểm tra bài cũ:(5')

2 hs lên bảng; cả lớp viết bảng con: giúp đỡ, nhảy dây, bình yên

II/Dạy bài mới:(30')

- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học

HĐ1- Hướng dẫn tập chép:

a) Hướng dẫn chuẩn bị

- Đọc mẫu

- Nội dung:

+ Dế Mèn rủ Dế Trũi đi đâu?

+ Hai bạn rủ nhau đi chơi xa bằng cách

Bảng con: Dế Trũi, say ngắm, bèo sen

Học sinh viết bài vào vở

- Đọc yêu cầu đề

- Học sinh tìm tiếng - cả lớp làm vào

vở bài tập

Trang 9

TUẦN 05 Thứ….ngày….tháng… năm 20

CHÍNH TẢ CHIẾC BÚT MỰC

Tiết:

A/ Mục tiêu

1- Chép chính xác nội dung bài “Chiếc bút mực”

2- Viết đúng một số tiếng có âm giữa vần ia/ya Làm đúng các bài tập phân biệt các âm đầu

- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học

HĐ1- Hướng dẫn tập chép:

a) Hướng dẫn chuẩn bị

Cho viết bảng con tên riêng

b) Luyện viết tiếng khó:

c) Đọc cho học sinh viết:

Nhận xét tiết học Khen học sinh chép bài

sạch, đẹp Học sinh chép lại đoạn có từ

viết sai.

2-3 học sinh đọc đoạn chép: Lan, Mai

Bút mực, quên, mượn Học sinh chép bài vào vở Học sinh tự sửa lỗi bằng bút chì

Học sinh nắm yêu cầu của bài

2 học sinh làm bảng phụ

- Làm vở bài tập Làm bài tập 1: bảng con Học sinh đọc phân biệt phần bài làm

9

Trang 10

CHÍNH TẢ Thứ……ngày… tháng… năm 2008

Tiết: Bài: CÁI TRỐNG TRƯỜNG EM

A/ Mục tiêu

1- Nghe, viết chính xác, trình bày đúng hai khổ thơ đầu bài Cái trống trường em Viết hoa

chữ cái đầu mỗi dòng thơ; cách khổ thơ.

2- Làm đúng các bài tập điền vào chỗ trống BT3

B/ Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết bài tập 2,3

Vở bài tập

C/ Hoạt động dạy học:

I/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )

Bảng con: chia quà, đêm khuya, cây mía, tia nắng.

II/Dạy bài mới (30')

Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học

HĐ1- Hướng dẫn tập chép:

a) Hướng dẫn chuẩn bị

Đọc mẫu; triển khai nội dung, hình thức của

bài thơ

b) Luyện viết tiếng khó:

c) Đọc cho học sinh viết

2 Học sinh làm bài tập Các nhóm thi điền đúng, nhanh.

Len, khen, hẹn, men

Trang 11

Tuần 06 Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009

Chính tả Mẩu giấy vụn

- Bảng phụ viết nội dung cỏc bài tập chớnh tả

III/ Các hoạt động dạy và học

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )

2h lờn bảng viết cỏc từ: chen chỳc, leng keng; lỡ hẹn, xà beng.

2/Dạy bài mới (30')

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HTĐB

a) Giới thiệu bài

b) Hướng dẫn tập chộp

* HĐ1/ Ghi nhớ nội dung đoạn chộp

-Đọc mẫu đoạn văn cần chộp

-Yờu cầu ba em đọc lại bài cả lớp đọc thầm

-Đọan chộp này cú nội dung từ bài nào?

-Đoạn chộp kể về ai?

- Bạn gỏi đó làm gỡ ?

- Bạn gỏi nghe mẩu giấy núi gỡ ?

* HĐ2/ Hướng dẫn cỏch trỡnh bày:

- Đoạn văn cú mấy cõu ?

- Cuối mỗi cõu cú dấu gỡ?

- Cõu đầu tiờn cú mấy dấu phẩy ?

- Ngoài dấu phẩy ra cũn cú dấu nào ?

- Dấu ngoặc kộp đặt ở đõu ?

- Chữ đầu dũng phải viết thế nào ?

* HĐ3/ Hướng dẫn viết từ khú:

- Đọc cho học sinh viết cỏc từ khú bảng con

-Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ

* HĐ4/ Chộp bài : - Yờu cầu nhỡn bảng

- Bạn nhặt mẩu giấy bỏ vào thựng rỏc

- “ Cỏc bạn ơi ! Hóy bỏ tụi vào sọt rỏc!“

- Đoạn văn cú 5 cõu -Cuối mỗi cõu cú ghi dấu chấm

- Nộp bài lờn để giỏo viờn chấm điểm

11

Trang 12

* HĐ5/ Chấm bài : -Thu vở chấm chữa.

c) Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2 (a/): - Gọi một em nêu bài tập 2.

-Yêu cầu lớp làm vào vở

-Mời một em lên làm bài trên bảng

-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng

- Yêu cầu lớp đọc các từ trong bài sau khi

điền

Bài 3(a): - Gọi một em nêu bài tập 3.

-Yêu cầu lớp làm vào vở

-Mời một em lên làm bài trên bảng

-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng

- Yc lớp đọc các từ trong bài sau khi điền

-Đọc lại các từ khi đã điền xong .

- Đọc yêu cầu đề bài

- Học sinh làm vào vở

- Một em làm trên bảng : xa xôi , sa xuống , phố xá , đường sá

-Đọc lại các từ khi đã điền xong.

Trang 13

Tuần 06 Thứ năm ngày 24 tháng 9 năm 2009

Chính tả Ngôi trờng mới

- Bảng phụ viết nội dung cỏc bài tập chớnh tả

III/ Cỏc hoạt động dạy và học

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )

2hslờn bảng viết cỏc từ: mỏI nhà, mỏy cày; thớnh tai, giơ tay.

2/Dạy bài mới (30')

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HTĐB

a) Giới thiệu bài

-Bài viết đoạn cuối bài “ Ngụi trường mới “

b) Hướng dẫn nghe viết :

* HĐ1/Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết

- Treo bảng phụ đọc đoạn cần viết

-Dưới ngụi trường mới bạn HS thấy gỡ mới ?

* HĐ2/ Hướng dẫn cỏch trỡnh bày :

-Tỡm cỏc dấu cõu trong bài chớnh tả

-Chữ đầu cõu viết như thế nào?

* HĐ3/ Hướng dẫn viết từ khú:

-Đọc và yờu cầu viết cỏc từ khú

-Yờu cầu lờn bảng viết cỏc từ vừa tỡm được

- Chỉnh sửa lỗi cho học sinh

* HĐ4/ Đọc viết: – Đọc thong thả từng cõu, cỏc dấu

chấm Mỗi cõu hoặc cụm từ đọc 3 lần

* HĐ5/ Soỏt lỗi chấm bài :

- Đọc lại chậm rói để học sinh soỏt bài

-Thu vở học sinh chấm điểm và nhận xột

- Hai đội thi : Tỡm cỏc tiếng cú s / x

Nhúm hỗ trợ

13

Trang 14

-Nhận xét chốt ý đúng

3) Củng cố - Dặn dò:

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Nhận xét bài bạn Đọc đồng thanh,ghi vở

Trang 15

Tuần 07 Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2009

Chính tả Ngời thầy cũ

Tiết 13

I/ Mục tiờu:

- Chộp chớnh xỏc bài chớnh tả, trỡnh bày đỳng đoạn văn xuụi.

- Làm được BT2;BT(3) a/ b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn

II/ Chuẩn bị :

- Bảng phụ viết nội dung cỏc bài tập chớnh tả

III/ Cỏc hoạt động dạy và học

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )

2hs lên bảng viết các từ: cỏi tai, chõn tay; chim sẻ, chia xẻ

2/Dạy bài mới (30')

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HTĐB

1- Giới thiệu bài: Nờu MT tiết học

Bài tập chộp cú mấy cõu ?Chữ đầu cõu

viết như thế nào ?

b) Luyện viết tiếng khú:

c) Đọc cho học sinh viết

3cõu - chữ đầu mỗi cõu viết hoa

Bảng con: xỳc động, cổng

trường, cửa sổ, mắc lỗi, hỡnh phạt Học sinh nhỡn bảng chộp bài vào vở

15

Trang 16

Tuần 07 Thứ năm ngày 1 tháng 10 năm 2009

Chính tả Cô giáo lớp em

Tiết 14

I/ Mục tiêu:

- Chộp chớnh xỏc bài chớnh tả, trỡnh bày đỳng 2 khổ thơ đầu của bài Cụ giỏo lớp em

- Laứm ủửụùc BT2;BT(3) a/ b, hoaởc BTCT phửụng ngửừ do GV soaùn

II/ Chuaồn bũ :

- Baỷng phuù vieỏt noọi dung caực baứi taọp chớnh taỷ

III/ Các hoạt động dạy và học

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )

2hs lên bảng viết các từ: bụi phấn, huy hiệu, vui vẻ, tận tụy

2/Dạy bài mới (30')

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HTĐB

1- Giới thiệu bài: Nờu MT tiết học

- Cõu thơ nào cho thấy bạn học sinh rất

thớch điểm 10 của cụ?

- Mỗi dũng cú bao nhiờu chữ, chữ đầu

mỗi dũng thơ viết thế nào?

B) Luyện viết tiếng khú:

C) Đọc cho học sinh viết

Đếm, trả lời

Trang 17

Chính tả Ngời mẹ hiền

Tiết 15

I/ Mục tiêu:

- Chộp chớnh xỏc bài chớnh tả, trỡnh bày đỳng lời núi nhõn vật trong bài Người mẹ hiền

- Laứm ủửụùc BT2;BT(3) a/ b, hoaởc BTCT phửụng ngửừ do GV soaùn

II/ Chuaồn bũ :

- Baỷng phuù vieỏt noọi dung caực baứi taọp chớnh taỷ

III/ Các hoạt động dạy và học

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )

2hs lên bảng viết các từ: nguy hiểm, ngắn ngủi,cỏi đầu, quý bỏu, lũy tre

2/Dạy bài mới (30')

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HTĐB

1- Giới thiệu bài: Nờu MT tiết học

2- Hướng dẫn tập chộp:

A) Hướng dẫn chuẩn bị:

Nội dung:

Vỡ sao Nam khúc?

Cụ giỏo nghiờm giọng hỏi 2 bạn thế nào?

Trong bài chớnh tả cú những dấu cõu nào ?

B) Luyện viết tiếng khú:

C) Đọc cho học sinh viết

Chốt lại lời giảng đỳng

1-2 học sinh đọc đoạn chộp trờn bảng, cả lớp đọc thầm

Học sinh điền rồi đọc cõuMột con ngựa đau cả tàu bỏ cỏTrốo cao ngó đau

Điền uụn hay uụng?

Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học

Khụng phải bũKhụng phải trõuUống nước ao sõu

HS Yếu nhỡn bảng đọc

17

Trang 18

4) Củng cố, dặn dũ:

Nhận xột tiết học, xem lại bài chớnh tả

Lờn cày ruộng cạn

Cả lớp sửa bài

Tuần 08 Thứ năm ngày 16 tháng 10 năm 2009

Chính tả Bàn tay dịu dàng Tiết 16

- Baỷng phuù vieỏt noọi dung caực baứi taọp chớnh taỷ

III/ Các hoạt động dạy và học

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )

2hs lên bảng làm bài tập 2a

2/Dạy bài mới (30')

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HTĐB

1- Giới thiệu bài: Nờu MT tiết học

2- Hướng dẫn tập chộp:

a) Hướng dẫn chuẩn bị

Đọc mẫu

Triển khai nội dung:

An buồn bó núi với thầy giỏo điều gỡ?

Thỏi đụ của thầy?

Trỡnh bày bài

b)Luyện viết tiếng khú:

c) Đọc cho học sinh viết

Học sinh đọc cỏ nhõn.

Thưa thầy em chưa làm bài tập.

Khụng trỏch……….đầy triều mến thương yờu

Bảng con

Thỡ thào, trỡu mến, kiểm tra, buồn bó Học sinh nghe viết bài vào vở.

HS TB đọc lại

Trang 19

1- Chộp lại chớnh xỏc, trỡnh bày đỳng bài chớnh tả “Ngày lễ”

2- Làm đỳng cỏc bài tập 2; BT(3) a/b hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn

II/ Đồ dựng dạy học:Bảng phụ ghi nội dung đoạn cần chộp và nội dung bài tập1, 3b

Vở bài tập

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )

2/Dạy bài mới (30')

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HTĐB

1- Giới thiệu bài: Nờu MT tiết học

Người Cao tuổi

b) Đọc cho học sinh viết

c) Chấm, chữa bài:

3) Hướng dẫn làm bài tập

Bài tập 2: Điền c, k

Chốt lời giả đỳng

Con cỏ, con kiến, cõy cầu, dũng kờnh

Bài tập 3b: điền dấu ?, ~

Học sinh nhỡn bảng chộp bài vào vở Chấm chộo

2 học sinh làm bảng phụ

19

Trang 20

Nghe và viết chớnh xỏc bài chớnh tả, trỡnh bày đỳng 2 khổ thơ bài thơ “ễng chỏu”

Làm được BT2; BT(3) a/b hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn

II/ Đồ dựng dạy học: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 3

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: (5’)

2/ Dạy bài mới: (30’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HTĐB

Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài: Nờu MT tiết học

2- Hướng dẫn tập chộp:

a) Hướng dẫn chuẩn bị

Đọc mẫu

Bài thơ cú tờn là gỡ?

Khi ụng và chỏu thi vật thỡ ai thắng?

ễng núi gỡ với chỏu?

Cú đỳng ụng thua chỏu khụng?

b) Quan sỏt và nhận xột:

SGK ễng chỏu Chỏu thắng

“ễng … trờichiều/ Chỏu…rạng sỏng”

ễng nhường cho chỏu “phấn khởi”

Trang 21

Bài2: điền từ cú dấu ?, ~

Dạy bảo, cơn bóo, lặng lẽ, số lẻ, mạnh

mẽ, ỏo vải, vương vói

- Chộp chớnh xỏc bài chớnh tả , trỡnh bày đỳng đoạn trớch trong bài Bà chỏu

- Làm đỳng BT2 ; BT(3) ; BT4 a / b hoặc bài tập chớnh tả phương ngữ do GV soạn

- GD học sinh cú ý thức rốn chữ , giữ vở đẹp ,yờu thớch mụn học chớnh tả

II/ Đồ dựng dạy học:

- Bảng phụ: Viết sẵn đoạn viết, cỏc bài tập 2,3

- Bỳt dạ, giấy

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: (5’)

GV:Đọc cỏc từ: - 2 HS lờn bảng viết – cả lớp viết b/c bộ ngó, ngả mũ, chim sẻ, vui vẻ.

2/ Dạy bài mới: (30’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HTĐB

HĐ1/ Giới thiệu bài

- Ghi đầu bài

GV quan sỏt, uốn nắn tư thế ngồi viết của

- Nghe – 2 học sinh đọc lại

- Nghe viết bài

- Soỏt lỗi dựng bỳt chỡ gạch chõn chữ sai

21

Trang 22

Em có nhận xét gì qua bài tập trên.

-Trước những chữ cái nào, em chỉ viết gh

mà không viết g

-Trước những chữ cái nào, em chỉ viết g mà

không viết gh

- Như vậy qui tắc c/t: gh + i, e, ê Còn g

ghép được tất cả các chữ cái còn lại

Bài 3:

- Yêu cầu làm bài- chữa bài

- Yêu cầu đổi vở kiểm tra

- nước sôi, ăn xôi, cây xoan, siêng năng

b ươn hay ương?

- vươn vai, vương vãi, bay lượn, số lượng

- Nhận xét

Trang 23

- Nghe - viết chớnh xỏc bài CT , trỡnh bày đỳng đoạn văn xuụi

- Làm đỳng BT2 ; BT(3) a / b hoặc bài tập chớnh tả phương ngữ do GV soạn

- GD học sinh cú ý thức rốn chữ , giữ vở đẹp ,yờu thớch mụn học chớnh tả

II/ Đồ dựng dạy học:

- Bảng phụ: Viết sẵn đoạn viết, cỏc bài tập 2,3

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: (5’)

2 HS lờn bảng viết – cả lớp viết b/c

Màu nhiệm ruộng vườn

Múm mộm dang tay

- Nhận xột

2/ Dạy bài mới: (30’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HTĐB

- Nghe – 2 học sinh đọc lại

- Cuối đụng hoa nở trắng cành, đầu hố,quả sai lỳc lỉu, từng chựm quả to đu đưa theo giú

Trang 24

- Yêu cầu làm bài- chữa bài.

- Yêu cầu đổi vở kiểm tra

- Nghe viết bài

- Soát lỗi dùng bút chì gạch chân chữ sai

* Điền vào chỗ trống g/ gh

Lên thác xuống ghềnh Con gà cục tác lá chanh

Gạo trắng nước trong

Cây xanh thì lá cũng xanh

Cha mẹ hiền lành để đức cho con

b ươn hay ương?

Thương người như thể thương

Trang 25

Tuần12 Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm 2009

sữa

Tiết 23

I/ Mụctiờu

- Nghe - viết chớnh xỏc bài chớnh tả , trỡnh bày đỳng hỡnh thức đoạn văn xuụi

- Làm đỳng BT2 ; BT(3) b hoặc bài tập chớnh tả phương ngữ do GV soạn

- GD học sinh cú ý thức rốn chữ , giữ vở đẹp ,yờu thớch mụn học chớnh tả

II/ Đồ dựng dạy học:

- Bảng phụ: Viết sẵn đoạn viết, cỏc bài tập 2,3

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: (5’)

- 2 HS lờn bảng viết – cả lớp viết b/c

Cõy xoài lẫm chẫm

Trồng nở trắng

- Nhận xột

2/ Dạy bài mới: (30’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HTĐB

HĐ1/ GT bài:

- Ghi đầu bài

HĐ2/ Nội dung:

* Đọc đoạn viết.

- Quả lạ trờn cõy xuất hiện ra sao?

- Bài viết cú mấy cõu?

* HD viết từ khú:

- Ghi từ khú:

- Nhắc lại

- Nghe – 2 học sinh đọc lại

- Lớn nhanh da căng mịn, xanh úng ỏnh rồi chớn - Cú 4 cõu

- Cành lỏ đài hoa Trổ ra nởtrắng xuất hiện

25

Trang 26

- Xoá các từ khó – Yêu cầu viết bảng.

- Nhận xét – sửa sai

*HD viết bài:

- Đọc đoạn viết

- Yêu cầu viết bài

GV quan sát, uốn nắn tư thế ngồi viết của h/s

- Yêu cầu làm bài- chữa bài

- Yêu cầu đổi vở kiểm tra

- Nghe viết bài

- Soát lỗi dùng bút chì gạch chân chữ sai

Trang 27

- Chộp chớnh xỏc bài chớnh tả , trỡnh bày đỳng cỏc dũng thơ lục bỏt

- Làm đỳng BT2 ; BT(3) b hoặc bài tập chớnh tả phương ngữ do GV soạn

- GD học sinh cú ý thức rốn chữ , giữ vở đẹp ,yờu thớch mụn học chớnh tả

II/ Đồ dựng dạy học

- Bảng phụ: Viết sẵn đoạn viết

- Bỳt dạ, 3 tờ giấy viết nội dung bài tập 2

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: (5’)

- 2 HS lờn bảng viết – cả lớp viết b/c

Bói cỏt, cỏc con, lười nhỏc

- Nhận xột

2/ Dạy bài mới: (30’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HTĐB

- Nghe – 2 học sinh đọc lại

- So sỏnh với ngụi sao trờn bầu trời

27

Trang 28

- Bài thơ viết theo thể thơ nào?

- Những chữ nào được viết hoa?

- Yêu cầu viết bài

GV quan sát, uốn nắn tư thế ngồi viết của h/s

- Viết theo thể thơ 6/8

- Những chữ đầu dòng được viết hoa

Lời ru quạt ngôi sao ngoài kia giấc tròn

chuyện cùng cây Nhưng từ gian nhà

nhỏ vẫn vẳng ra tiếng kẽo kẹt, tiếng

mẹ ru con

- Đọc cả nhóm - đồng thanh

* Tìm trong bài thơ mẹ

- Thi đua giữa 3 nhóm

b Những tiếng có thanh hỏi/ thanh ngã?

- Thanh hỏi : cả, chẳng, ngủ, của

- Thanh ngã: cũng, vẫn, kẽo, võng,những, đã

- Nhận xét.

Trang 29

Tuần13 Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2009

Vui

Tiết 25

I/ Mục tiờu

- Chộp chớnh xỏc bài chớnh tả , trỡnh bày đỳng đoạn lời núi của nhõn vật

- Làm được BT2 ; BT(3) b hoặc bài tập chớnh tả phương ngữ do GV soạn

- GD học sinh cú ý thức rốn chữ , giữ vở đẹp ,yờu thớch mụn học chớnh tả

II/ Đồ dựng dạy học:

- Bảng phụ: Viết sẵn đoạn viết

- Bỳt dạ, 3 tờ giấy viết nội dung bài tập 2,3 ( b)

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: (5’)

- 2 HS lờn bảng viết – cả lớp viết b/c

Lặng yờn đờm khuya tiếng núi ngon giấc

2/ Dạy bài mới: (30’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HTĐB

HĐ1/GT bài:

- Ghi đầu bài

HĐ2/ Nội dung:

* Đọc đoạn viết.

- Cụ giỏo cho phộp Chi hỏi thờm hai bụng hoa

nữa vỡ sao Những chữ nào được viết hoa

- Nhắc lại

- Nghe – 2 học sinh đọc lại

- Vỡ sự hiếu thảo của Chi

- Những chữ đầu bài, đầu cõu, tờn

29

Trang 30

- Yêu cầu viết bài.

GV quan sát, uốn nắn tư thế ngồi viết của h/s

- Củng cố cách viết iê, yê

- Nhắc những em bài viết mắc nhiều lỗi về viết

c, Cùng nghĩ với bảo ban: khuyên nhủ

- Chị cho em một nửa cái bánh mì

- Bé hãy đi thêm một bước nữa!

- Nhận xét.

Trang 31

- Nghe - viết chớnh xỏc bài chớnh tả, trỡnh bày đỳng đoạn văn xuụi cú nhiều dấu cõu

- Làm được BT2 (b) ; BT(3) a / b hoặc bài tập chớnh tả phương ngữ do GV soạn

- GD học sinh cú ý thức rốn chữ , giữ vở đẹp ,yờu thớch mụn học chớnh tả

II/ Đồ dựng dạy học:

- Bảng phụ: Viết sẵn đoạn viết, nội dung bài tập 2, 3

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: (5’)

- 2 HS lờn bảng viết – cả lớp viết b/c

Hóy hỏi trỏi tim dạy dỗ hiếu thảo

- Nhận xột

2/ Dạy bài mới: (30’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HTĐB

- Nghe – 2 học sinh đọc lại

- Cú cà cuống, niềng niễng, hoa sen, nhị

31

Trang 32

- Bài chính tả có mấy câu, chữ cái đầu

CN - ĐT

- Viết bảng con

- Nghe- 1 học sinh đọc lại

- Nghe viết bài

- Soát lỗi dùng bút chì gạch chân chữ sai

* Điền vào chỗ trống iê hay yê

Câu chuyện yên lặng viên gạch luyện tập

- đồng thanh

* Điền vào chỗ trống dấu hỏihay dấu ngã

Làng tôi có luỹ tre xanh

Có sông Tô Lịch chảy quanh xóm làng Trên bờ, vải, nhãn hai hàng

Dưới sông cá lội từng đàn tung tăng

- Nhận xét.

Trang 33

Tuần 14 Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009

- BP: Viết sẵn đoạn viết, nội dung bài tập 2

- 3 tờ giấy khổ to viết nội dung bài 3

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: (5’)

2 học sinh lờn bảng viết – cả lớp viết b/c

cà cuống niềng niễng quẫy toộ

2/ Dạy bài mới: (30’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HTĐB

33

Trang 34

HĐ1/ GT bài:

- Ghi đầu bài

HĐ2/ Nội dung:

* Đọc đoạn viết.

- Tìm lời của người cha trong bài chính tả?

- Bài chính tả có mấy câu, chữ cái đầu câu

- Nghe – 2 học sinh đọc lại

- Đúng như thế là các con đều thấy rằng

……lẫn nhau

4 câu Chữ cái đầu câu viết hoa

- Lời người cha được ghi sau dấu hai chấmvà dấu gạch ngang đầu dòng

Lẫn nhau sức mạnh bẻ gãy

dễ dàng

CN - ĐT

- Viết bảng con

- Nghe- 1 học sinh đọc lại

- Nghe viết bài

- Soát lỗi dùng bút chì gạch chân chữ sai

b, Chứa tiếng có vần in hay iên

- Trái nghĩa với dữ: hiền

- Chỉ người tôt có phép lạ trong chuyện cổ tích: ông tiên

- Có nghĩa là quả, thức ăn đến đọ ăn

Trang 35

TuÇn 14 Thø n¨m ngµy 26 th¸ng 11 n¨m 2009

TiÕt 28

I/ Mục tiêu

- Chép chính xác bài chính tả , trình bày đúng 2 khổ thơ đầu , của bài tiếng võng kêu

- Làm được BT2 b / c hoặc bài tập chính tả phương ngữ do GV soạn

- GD học sinh có ý thức rèn chữ , giữ vở đẹp ,yêu thích môn học chính tả

II/ Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ: Viết sẵn khổ thơ 2, nội dung bài tập 2.

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: (5’)

- 2 học sinh lên bảng viết – cả lớp viết b/c

Sức mạnh bẻ gãy Dễ dàng chia lẻ

- Nhận xét

2/ Dạy bài mới: (30’)

35

Trang 36

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HTĐB

HĐ1/ GT bài:

- Ghi đầu bài

GV nhắc HS đọc bài thơ Tiếng vừng kờu

trước khi viết bài CT

HĐ2/ Nội dung:

* Đọc đoạn viết.

- Tỏc giả ngồi ngắm ai?

- Chữ đầu dũng thơ viết ntn?

- Yờu cầu viết bài

GV quan sỏt, uốn nắn tư thế ngồi viết của h/s

c, (thắt, thắc) : thắc mắc (chắt, chắc) : chắc chắn (nhặt, nhặc) : nhặt nhạnh

- Đọc đồng thanh

- Nhận xột.

Trang 37

TuÇn 15 Thø ba ngµy 01 th¸ng 12 n¨m 2009

- Làm được BT2 ; BT(3) a / b hoặc bài tập chính tảphương ngữ do GV soạn -

- GD học sinh có ý thức rèn chữ , giữ vở đẹp ,yêu thích môn học chính tả

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ: Viết sẵn đoạn 2, nội dung bài tập 2,3

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: (5’)

- 2 học sinh lên bảng viết – cả lớp viết b/c

kẽo kẹt ngủ rồi bờ sông lặn lội

- Nhận xét

37

Trang 38

2/ Dạy bài mới: (30’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HTĐB

- Suy nghĩ cua rngười em được ghi với

dấu cõu nào?

- Yờu cầu viết bài

GV q /sỏt, uốn nắn tư thế ngồi viết của

- Nghe – 2 học sinh đọc lại

- Anh mỡnh cũn phải nuụi vợ con…khụng cụng bằng

- Viết dấu ngoặc kộp, ghi sau dấu hai chấm

Cụng bằng nghĩ vậy nuụi vợ

Trang 39

- Nghe - viết chính xác bài chính tả , trình bày đúng đoạn văn xuôi

- Làm được BT(3) a / b hoặc bài tập chính tả phương ngữ do GV soạn

- GD học sinh có ý thức rèn chữ , giữ vở đẹp ,yêu thích môn học chính tả

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ: Viết sẵn đoạn viết, nội dung bài tập 3 ( a/b )

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: (5’)

- 2 học sinh lên bảng viết – cả lớp viết b/c

Công bằng nghĩ vậy Nuôi vợ

- Nhận xét

39

Trang 40

2/ Dạy bài mới: (30’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HTĐB

Em Nụ trụng mắt đen lỏy thớch đưa vừng

CN - ĐT

- Viết bảng con

- Nghe- 1 học sinh đọc lại

- Nghe viết bài

- Soỏt lỗi dựng bỳt chỡ gạch chõn chữ sai

* Tỡm từ cú tiếng chứa vần ai hoặc ay

- Chỉ sự di chuyển trờn khụng: bay

- Chỉ nước tuụn thành dũng: chảy

- Trỏi nghĩa với đỳng: sai

- Đọc đồng thanh

- Nhận xột.

* Điền vào chỗ trống s/ x; õt/ õc?

- sắp xếp, xếp hàng, sỏng sủa, xụn xao

- giấc ngủ, thật thà, chủ nhật, nhấc lờn

- Nhận xột

Ngày đăng: 03/05/2019, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w