- Nêu yêu cầu:Bài tập 3: Viết chữ còn thiếu Luyện đọc thuộc bảng chữ cái Xóa dần chữ cái 3 Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài “Tự thuật” Họ tên, nơi sinh, quê quán của mình.
Trang 1TuÇn 01 Thø ba ngµy 25 th¸ng 8 n¨m 2009
2- Học bảng chữ cái
- Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ
- Thuộc lòng tên 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng viết sẵn đoạn văn - Vở bài tập, bảng phụ viết bài tập 1, 2
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ ( 5' )
HD chuẩn bị sách, vở, đồ dùng học tập
1/ Dạy bài mới ( 30' )
Giới thiệu bài: Nêu MT của tiết học
HĐ1/ Hướng dẫn tập chép:
a) Hướng dẫn chuẩn bị
- Đọc đoạn chép
- Đoạn này chép từ bài nào?
- Đoạn này là lời của ai?
- Bà cụ nói gì?
- Đoạn chép có bao nhiêu câu? Cuối mỗi câu có
dấu gì?
- Chữ nào trong bài chính tả được viết hoa?
- Chữ đầu đoạn viết như thế nào?
b) Luyện viết tiếng khó:
- Gạch chân những chữ dễ viết sai trên bảng
- Nhắc hs nhìn bảng đọc từng cụm từ rồi viết bài
Trang 2- Nêu yêu cầu:
Bài tập 3: Viết chữ còn thiếu
Luyện đọc thuộc bảng chữ cái
Xóa dần chữ cái
3) Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài “Tự thuật”
Họ tên, nơi sinh, quê quán của mình
- 1 HS làm mẫu
- 2 HS làm bảng phụ
- Cả lớp làm VBT
Cá nhân - Cả lớpCN- ĐT
- Đọc bảng chữ cái
Trang 3TuÇn 01 Thø n¨m ngµy 27 th¸ng 8 n¨m 2009
Nghe, viết chính xác một khổ thơ cuối bài: “Ngày hôm qua đâu rồi?” Trình bày đúng hình thức bài thơ
5 chữ Chữ đầu các dòng viết hoa, bắt đầu viết từ ô thứ 3 cho đẹp
Viết đúng những tiếng: lại, chăm chỉ, ngày Làm được bài tập 3, 4
* HS đọc bài thơ Ngày hôm qua đâu rồi trong SGK trước khi viết chính tả
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )
- 2 hs lên bảng, cả lớp viết bảng con: tảng đá, chạy tản ra, đơn giản, giảng bài
- 3 hs đọc thuộc bảng chữ cái và viết
2/ Dạy bài mới
Giới thiệu bài: Nêu MT của bài
HĐ1/ Hướng dẫn nghe viết:
a) Hướng dẫn chuẩn bị:
- Đọc mẫu
+ Khổ thơ là lời của ai nói với ai?
+ Bố nói với con điều gì?
b) Luyện viết tiếng khó:
c) Đọc cho học sinh viết:
Bảng conChăm chỉ, lịch, xoa đầu, cười
Học sinh viết bài vào vởKiểm tra
HSTB - Y
Trang 5III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )
2 học sinh viết bảng lớn
Cả lớp viết bảng con: làng xóm, nhẫn nại, sàn nhà
2 học sinh đọc viết bảng chữ cái
2) Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài:
Nêu MT của tiết học
2- Hướng dẫn tập chép:
Đọc mẫu
a/Hướng dẫn chuẩn bị
GV đọc bài viết ở bảng
Đoạn này có mấy câu? cuối câu có dấu gì?
Những chữ nào được viết hoa?
b) Luyện viết tiếng khó:
c) Đọc cho học sinh viết:
Trang 6Bài tập 2:
Nhận xét
Bài tập 3: Viết chữ cái
Bài tập 4: Học thuộc lòng Bảng chữ cái
3) Củng cố, dặn dò:
Nhận xét, khen những học sinh viết đúng, đẹp
Yêu cầu học thuộc lòng bảng chữ cái
Nhắc yêu cầu của bài
2 học sinh làm bài ở bảng lớn
Cả lớp làm vở bài tập
10 chữ cái từ P-YĐọc, nhận xétĐọc thuộc 10 chữ cái
- Nghe-viết đúng đoạn cuối bài chính tả “Làm việc thật là vui” Trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Biết thực hiện y/c của bài tập 2 bước đầu biết sắp xếp tên người theo thứ tự bảng chữ cái ( BT3)
- Củng cố quy tắc viết g-gh (trò chơi)
2- Ôn bảng chữ cái
Thuộc lòng bảng chữ cáiBước đầu biết sắp xếp tên đúng bảng chữ cái
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn quy tắc chính tả g-gh
- Vở bài tập
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5')
- 2 hs lên bảng viết, cả lớp viết bảng con: xoa đầu, ngoài sân, chim sâu, xâu cá
- Kiểm tra 10 chữ cái cuối
2/ Dạy bài mới ( 30' )
- Giới thiệu bài: Nêu MT của tiết học
HĐ1- Hướng dẫn tập chép:
a) Hướng dẫn chuẩn bị:
Đọc toàn bài chính tả
Triển khai nội dung
Bài chính tả trích từ bài tập đọc nào?
Bé làm những việc gì?
Bé thấy làm việc như thé nào?
Bài chính tả có mấy câu?
Câu nào có nhiều dấu câu?
b) Luyện viết tiếng khó:
c) Đọc cho học sinh viết
Mỗi câu đọc 3 lần - Nhắc cách ngồi, cầm
bút
d) Chấm, chữa bài:
2 học sinh đọc lạiBài “Làm việc thật là vui”
Quét nhà, nhặt rau, làm bài, đi họcBận rôn nhưng vui
Có 3 câuCâu thứ 2
Bảng con: quét nhà, nhặt rau, luôn luôn, bận
rộnViết bài
Trang 7Chép lại chính xác trình bày đúng đoạn tóm tắt trong bài “Bạn của Nai Nhỏ”.Làm đúng bài tập
2, 3 ( a/ b ) Biết viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu chấm cuối câu Trinh bày đúng mẫu.
2- Củng cố quy tắc chính tả ng/ngh – Làm đúng các bài tập phân biệt các phụ âm đầu hoặc dấu
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ ( 5') 2 học
sinh viết bảng lớn Cả lớp: nghe ngóng, ghi chép, cây gỗ
3 học sinh đọc chữ cái từ r-y
2/ Dạy bài mới: ( 30' )
Giới thiệu bài: Nêu MTcủa tiết học
HĐ1) Hướng dẫn tập chép
a) Chuẩn bị:
Nội dung bài chính tả:
- Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng?
- Bài viết có mấy câu? Tên nhân vật viết ntn?
- Cho viết tiếng khó
chép
Trang 8Bảng con: Khoẻ mạnh,
thông minh, nhanh nhẹn
Chấm bằng bút chì Nêu yêu cầu của bài
Vở bài tập cả lớp Học sinh làm bài tập
Vở bài tập
III/ Hoạt động dạy học:
1/Kiểm tra bài cũ ( 5' )2 hs viết bảng lớn - Cả lớp viết bảng con từ: khoẻ mạnh, nhanh nhẹn
2/ Dạy bài mới ( 30' )
Giới thiệu bài:Nêu MT
HĐ1- Hướng dẫn tập chép:
a) Hướng dẫn chuẩn bị:
Đọc mẫu
Triển khai nội dung:
Bê Vàng và Dê Trắng gặp phải hoàn cảnh
khó khăn nào?
Thấy Bê Vàng không trở về Dê trắng đã làm
gì?
Đọc cá nhân Trời hạn hán, không có cỏ ăn
- Đi tìm bạn khắp nơi, miệng kêu
“Bê! Bê!”
Trang 9b) Luyện viết tiếng khó:
c) Đọc cho học sinh viết
Học sinh viết bài, lưu ý cách trình bày.
Vở bài tập Học sinh làm bài tập 3
Viết lại chữ sai
TuÇn 04 Thø ba ngµy 14 th¸ng
9 n¨m 2010
ChÝnh t¶
TiÕt BÝm tãc ®u«i sam
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ:2 hs viết bảng lớn; cả lớp viết bảng con: nghe ngóng, nghiêng ngã, nghi ngờ 2/ Dạy bài mới (30)
Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài học
Trang 10Đoạn văn nói về cuộc trò chuyện của ai với
ai?
Vì sao Hà không khóc nữa?
Bài chính tả có những dấu câu nào?
Nhận xét tiết học – ghi nhớ quy tắc chính tả
Bảng con: Thầy giáo, khuôn
mặt, nín khóc.
Học sinh đọc yêu cầu.
- Làm vở nháp: chim yến ,cô tiên,yên ổn,thiếu niên
Làm đúng, nhanh 3a, 3b
2- Củng cố quy tắc chính tả với iê/yê, làm đúng bài tập phân biệt, cách viết các phụ âm đầu và
vần (BT2,3 )
II/ Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết nội dung bài tập 2
Vở bài tập
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ:(5')
2 hs lên bảng; cả lớp viết bảng con: giúp đỡ, nhảy dây, bình yên
2 /Dạy bài mới:(30')
Trang 11- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
HĐ1- Hướng dẫn tập chép:
a) Hướng dẫn chuẩn bị
- Đọc mẫu
- Nội dung:
+ Dế Mèn rủ Dế Trũi đi đâu?
+ Hai bạn rủ nhau đi chơi xa bằng cách
Nhắc xem lại bài - sửa lỗi.
Đi ngao du thiên hạ Ghép ba bốn lá bèo sen lại
Bảng con: Dế Trũi, say ngắm, bèo
sen Học sinh viết bài vào vở
Đọc yêu cầu đề
- Học sinh tìm tiếng - cả lớp làm vào vở bài tập
1 H làm bảng lớn, cả lớp làm vở *dỗ dành ,dỗ em , giỗ Tổ *ròng rã,vàng ròng ,khóc ròng *học vần,đánh vần, vầng
trán ,vầng trăng Nhận xét
TuÇn 05 Thø ba ngµy 21 th¸ng
9 n¨m 2010
ChÝnh t¶ ChiÕc bót mùc TiÕt
A/ Mục tiêu
1- Chép chính xác nội dung bài “Chiếc bút mực”
2- Viết đúng một số tiếng có âm giữa vần ia/ya Làm đúng các bài tập phân biệt các âm đầu e/n,
- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
HĐ1- Hướng dẫn tập chép:
Trang 12a) Hướng dẫn chuẩn bị
Cho viết bảng con tên riêng
b) Luyện viết tiếng khó:
c) Đọc cho học sinh viết:
Nhận xét tiết học Khen học sinh chép bài
sạch, đẹp Học sinh chép lại đoạn có từ viết
sai.
2-3 học sinh đọc đoạn chép: Lan, Mai
Bút mực, quên, mượn
Học sinh chép bài vào vở
Học sinh tự sửa lỗi bằng bút chì
- Làm vở bài tập
Làm bài tập 1: bảng con Học sinh đọc phân biệt phần bài làm
TuÇn 05 Thø n¨m ngµy 23
th¸ng 9 n¨m 2010
ChÝnh t¶ C¸i trèng trêng em
TiÕt
A/ Mục tiêu
1- Nghe, viết chính xác, trình bày đúng hai khổ thơ đầu bài Cái trống trường em Viết hoa chữ
cái đầu mỗi dòng thơ; cách khổ thơ.
2- Làm đúng các bài tập điền vào chỗ trống BT3
B/ Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết bài tập 2,3
Vở bài tập
C/ Hoạt động dạy học:
I/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )
Bảng con: chia quà, đêm khuya, cây mía, tia nắng.
II/Dạy bài mới (30')
Trang 13Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HTĐB
Giới thiệu bài: Nờu MT tiết học
HĐ1- Hướng dẫn tập chộp:
a) Hướng dẫn chuẩn bị
Đọc mẫu; triển khai nội dung, hỡnh thức của bài
thơ
b) Luyện viết tiếng khú:
c) Đọc cho học sinh viết
Viết vào vở
2 Học sinh làm bài tập Cỏc nhúm thi điền đỳng, nhanh.
Len, khen, hẹn, men
Xẻng, kẻng, phống,
Kim, tim, chim,
Tiệm, diờm, kiệm,
- Bảng phụ viết nội dung cỏc bài tập chớnh tả
III/ Các hoạt động dạy và học
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )
2h lờn bảng viết cỏc từ: chen chỳc, leng keng; lỡ hẹn, xà beng.
Trang 142/Dạy bài mới (30')
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn tập chép
* HĐ1/ Ghi nhớ nội dung đoạn chép
-Đọc mẫu đoạn văn cần chép
-Yêu cầu ba em đọc lại bài cả lớp đọc thầm
-Đọan chép này có nội dung từ bài nào?
-Đoạn chép kể về ai?
- Bạn gái đã làm gì ?
- Bạn gái nghe mẩu giấy nói gì ?
* HĐ2/ Hướng dẫn cách trình bày:
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Câu đầu tiên có mấy dấu phẩy ?
- Ngoài dấu phẩy ra còn có dấu nào ?
- Dấu ngoặc kép đặt ở đâu ?
- Chữ đầu dòng phải viết thế nào ?
* HĐ3/ Hướng dẫn viết từ khó:
- Đọc cho học sinh viết các từ khó bảng con
-Giáo viên nhận xét đánh giá
* HĐ4/ Chép bài : - Yêu cầu nhìn bảng chép
bài vơ
Soát lỗi: -Đọc lại học sinh dò bài, tự bắt lỗi
* HĐ5/ Chấm bài : -Thu vở chấm chữa.
c) Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 (a/): - Gọi một em nêu bài tập 2.
-Yêu cầu lớp làm vào vở
-Mời một em lên làm bài trên bảng
-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng
- Yêu cầu lớp đọc các từ trong bài sau khi điền
Bài 3(a): - Gọi một em nêu bài tập 3.
-Yêu cầu lớp làm vào vở
-Mời một em lên làm bài trên bảng
-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng
- Yc lớp đọc các từ trong bài sau khi điền
- Bạn nhặt mẩu giấy bỏ vào thùng rác
- “ Các bạn ơi ! Hãy bỏ tôi vào sọt rác!“
- Đoạn văn có 5 câu -Cuối mỗi câu có ghi dấu chấm
- Có 2 dấu phẩy
- Dấu chấm , dấu 2 chấm , dấu chấm than , dấu gạch ngang, dấu ngoặc kép
- Đặt ở đầu và cuối lời nói của mẩu giấy
- Viết hoa , chữ đầu dòngi lùi vào một ô.
- đứng , bỗng , mẩu giấy , sọt rác , cười rộ
lên
- Nhìn bảng chép bài -Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm
- Đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh làm vào vở
- Một em làm trên bảng : máy cày , mái
nhà , thính tai , giơ tay , chải tóc , nước chảy
-Đọc lại các từ khi đã điền xong .
- Đọc yêu cầu đề bài
Trang 15TuÇn 06 Thø n¨m ngµy 30 th¸ng 9 n¨m 2010
- Bảng phụ viết nội dung các bài tập chính tả
III/ Các hoạt động dạy và học
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )
Trang 162hslên bảng viết các từ: máI nhà, máy cày; thính tai, giơ tay.
2/Dạy bài mới (30')
a) Giới thiệu bài
-Bài viết đoạn cuối bài “ Ngôi trường mới “
b) Hướng dẫn nghe viết :
* HĐ1/Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết
- Treo bảng phụ đọc đoạn cần viết
-Dưới ngôi trường mới bạn HS thấy gì mới ?
* HĐ2/ Hướng dẫn cách trình bày :
-Tìm các dấu câu trong bài chính tả
-Chữ đầu câu viết như thế nào?
* HĐ3/ Hướng dẫn viết từ khó:
-Đọc và yêu cầu viết các từ khó
-Yêu cầu lên bảng viết các từ vừa tìm được
- Chỉnh sửa lỗi cho học sinh
* HĐ4/ Đọc viết: – Đọc thong thả từng câu, các dấu
chấm Mỗi câu hoặc cụm từ đọc 3 lần
* HĐ5/ Soát lỗi chấm bài :
- Đọc lại chậm rãi để học sinh soát bài
-Thu vở học sinh chấm điểm và nhận xét
Trò chơi 2(BT3a/b) : - Yêu cầu lớp chia thành 2 nhóm
- Mỗi nhóm(10 - 15 em) lên xếp thành 2 hàng dọc tìm
những tiếng có chứa s/x
-Nhận xét chốt ý đúng
3) Củng cố - Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Lớp đọc đồng thanh đoạn viết -Trả lời theo nội dung bài
- Dấu phẩy , dấu chấm , dấu chấm than
- Phải viết hoa các chữ đầu câu , đầuđoạn
- Lớp thực hiện đọc và viết vào bảngcon
- Hai em lên bảng viết
- Hai đội thi : Tìm các tiếng có s / x
- Nhận xét bài bạn Đọc đồng thanh,ghi vở
Nhóm hỗ trợ
TuÇn 07 Thø ba ngµy 05 th¸ng 10 n¨m 2010
TiÕt 13
I/ Mục tiêu:
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi.
- Làm được BT2;BT(3) a/ b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn
II/ Chuẩn bị :
- Bảng phụ viết nội dung các bài tập chính tả
III/ Các hoạt động dạy và học
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )
Trang 172hs lªn b¶ng viÕt c¸c tõ: cái tai, chân tay; chim sẻ, chia xẻ
2/Dạy bài mới (30')
1- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
b) Luyện viết tiếng khĩ:
c) Đọc cho học sinh viết
3câu - chữ đầu mỗi câu viết hoa
Bảng con: xúc động, cổng trường,
cửa sổ, mắc lỗi, hình phạt Học sinh nhìn bảng chép bài vào vở Chấm chéo
2 học sinh nêu yêu cầu của bài Làm vở bài tập
Làm bảng lớp iên hay iêng
HS TB,Y lên bảng viết
TuÇn 07 Thø n¨m ngµy 07 th¸ng 10 n¨m 2010
TiÕt 14
I/ Mơc tiªu:
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng 2 khổ thơ đầu của bài Cơ giáo lớp em
- Làm được BT2;BT(3) a/ b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn
II/ Chuẩn bị :
- Bảng phụ viết nội dung các bài tập chính tả
Trang 18III/ Các hoạt động dạy và học
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )
2hs lên bảng viết các từ: bụi phấn, huy hiệu, vui vẻ, tận tụy
2/Dạy bài mới (30')
1- Giới thiệu bài: Nờu MT tiết học
2- Hướng dẫn tập chộp:
A) Hướng dẫn chuẩn bị
- Đọc mẫu
- Khi cụ giỏo dạy thỡ nắng và giú làm gỡ?
- Cõu thơ nào cho thấy bạn học sinh rất
thớch điểm 10 của cụ?
- Mỗi dũng cú bao nhiờu chữ, chữ đầu
mỗi dũng thơ viết thế nào?
B) Luyện viết tiếng khú:
C) Đọc cho học sinh viết
- Yờu thương…cụ cho
- 5 chữ - viết hoa cỏch lề 3 ụ
Bảng con: thoảng, giảng, trang vở,
ngắm mói, điểm 10 Học sinh viết bài Đổi vở chấm chộo
Vui vẻ, vũng lầy, vựng vẫy…
Vui sướng, cỏi tỳi, yờn vui…
Luỹ tre, thuỳ mị, uy nghi…
- Chộp chớnh xỏc bài chớnh tả, trỡnh bày đỳng lời núi nhõn vật trong bài Người mẹ hiền
- Laứm ủửụùc BT2;BT(3) a/ b, hoaởc BTCT phửụng ngửừ do GV soaùn
II/ Chuaồn bũ :
- Baỷng phuù vieỏt noọi dung caực baứi taọp chớnh taỷ
Trang 19III/ Các hoạt động dạy và học
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )
2hs lên bảng viết các từ: nguy hiểm, ngắn ngủi,cỏi đầu, quý bỏu, lũy tre
2/Dạy bài mới (30')
1- Giới thiệu bài: Nờu MT tiết học
2- Hướng dẫn tập chộp:
A) Hướng dẫn chuẩn bị:
Nội dung:
Vỡ sao Nam khúc?
Cụ giỏo nghiờm giọng hỏi 2 bạn thế nào?
Trong bài chớnh tả cú những dấu cõu nào ?
B) Luyện viết tiếng khú:
C) Đọc cho học sinh viết
Nhận xột tiết học, xem lại bài chớnh tả
1-2 học sinh đọc đoạn chộp trờn bảng, cả lớp đọc thầm
Vỡ đau và xấu hổkhụng?
đầu dũng, dấu chấm hỏi thũ, nghiờm trọng
Học sinh chộp bài vào vở khoảng 20 phỳt
Hướng dẫn chấm chung cả lớpHọc sinh điền rồi đọc cõuMột con ngựa đau cả tàu bỏ cỏTrốo cao ngó đau
Điền uụn hay uụng?
Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học
Khụng phải bũKhụng phải trõuUống nước ao sõuLờn cày ruộng cạn
Cả lớp sửa bài
HS Yếu nhỡn bảng đọc
Trang 20- Baỷng phuù vieỏt noọi dung caực baứi taọp chớnh taỷ
III/ Các hoạt động dạy và học
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )
2hs lên bảng làm bài tập 2a
2/Dạy bài mới (30')
1- Giới thiệu bài: Nờu MT tiết học
2- Hướng dẫn tập chộp:
a) Hướng dẫn chuẩn bị
Đọc mẫu
Triển khai nội dung:
An buồn bó núi với thầy giỏo điều gỡ?
Thỏi đụ của thầy?
Trỡnh bày bài
b)Luyện viết tiếng khú:
c) Đọc cho học sinh viết
Thưa thầy em chưa làm bài tập.
Khụng trỏch……….đầy triều mến thương yờu
Bảng con
Thỡ thào, trỡu mến, kiểm tra, buồn bó Học sinh nghe viết bài vào vở.
Cả lớp chấm Đọc yờu cầu đề Tỡm nối tiếp: bỏo cỏo, thầy giỏo, chỏo, nỏo / đau, chỏu, phau, màu, sau, gàu
- Đồng ruộng,…luụn, nước…đồng…
cuồn cuộn
HS TB đọc lại
1- Chộp lại chớnh xỏc, trỡnh bày đỳng bài chớnh tả “Ngày lễ”
2- Làm đỳng cỏc bài tập 2; BT(3) a/b hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn
II/ Đồ dựng dạy học:Bảng phụ ghi nội dung đoạn cần chộp và nội dung bài tập1, 3b
Trang 21Vở bài tập
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )
2/Dạy bài mới (30')
1- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
Người Cao tuổi
b) Đọc cho học sinh viết
c) Chấm, chữa bài:
3) Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập 2: Điền c, k
Chốt lời giả đúng
Con cá, con kiến, cây cầu, dòng kênh
Bài tập 3b: điền dấu ?, ~
Chấm chéo
2 học sinh làm bảng phụ
TuÇn10 Thø n¨m ngµy 28 th¸ng 10 n¨m 2010
TiÕt 20
I/ Mục tiêu
Nghe và viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng 2 khổ thơ bài thơ “Ông cháu”
Trang 22Làm được BT2; BT(3) a/b hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 3
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: (5’)
2/ Dạy bài mới: (30’)
Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
2- Hướng dẫn tập chép:
a) Hướng dẫn chuẩn bị
Đọc mẫu
Bài thơ có tên là gì?
Khi ông và cháu thi vật thì ai thắng?
Ông nói gì với cháu?
Có đúng ông thua cháu không?
b) Quan sát và nhận xét:
Bài thơ có mấy khổ thơ?
Dấu : đặt ở các câu ntn?
Dấu “ ” đặt ở chỗ câu nào?
c) Đọc cho học sinh viết
d) Chấm, chữa bài:
3) Hướng dẫn làm bài tập
Bài1: Ghi ở bảng ca, cong, cũ/kê, kênh,
kính
Bài2: điền từ có dấu ?, ~
Dạy bảo, cơn bão, lặng lẽ, số lẻ, mạnh mẽ,
áo vải, vương vãi
Chữa bài
4) Củng cố, dặn dò:
Tổng kết giờ học, dặn viết lại chữ sai 1 dòng
SGK Ông cháu Cháu thắng
“Ông … trờichiều/ Cháu…rạng sáng”
Ông nhường cho cháu “phấn khởi”
2 khổ Nêu Học sinh chép bài vào vở
Đọc yêu cầu của bài Học sinh tìm từ
1 học sinh làm bài tập
H yếu viết đoạn 1
TuÇn11 Thø ba ngµy 02 th¸ng 11 n¨m 2010
ChÝnh t¶ ( TËp chÐp ) Bµ ch¸u
TiÕt: 21
Trang 23I/ Mục tiêu
- Chép chính xác bài chính tả , trình bày đúng đoạn trích trong bài Bà cháu
- Làm đúng BT2 ; BT(3) ; BT4 a / b hoặc bài tập chính tả phương ngữ do GV soạn
- GD học sinh có ý thức rèn chữ , giữ vở đẹp ,yêu thích môn học chính tả
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ: Viết sẵn đoạn viết, các bài tập 2,3
- Bút dạ, giấy
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: (5’)
GV:Đọc các từ: - 2 HS lên bảng viết – cả lớp viết b/c bé ngã, ngả mũ, chim sẻ, vui vẻ.
2/ Dạy bài mới: (30’)
HĐ1/ Giới thiệu bài
- Ghi đầu bài
b, Nội dung:
* Đọc đoạn viết.
HĐ2/Hướng dẫn viết từ khó:
- Tìm lời nói của hai anh em trong bài chính tả
- Lời nói ấy được viết với dấu câu nào
Em có nhận xét gì qua bài tập trên
- Nghe – 2 học sinh đọc lại
- Nghe viết bài
- Soát lỗi dùng bút chì gạch chân chữ sai
- Tìm những tiếng có nghĩa để điền vào các ô trống trong bảng dưới đây:
i ê e ư ơ a u ô o
g gừ gờ,
gở ga,gà, gả.
- Nhận xét- bình chọn
- Nêu
- Đọc cả nhóm - đồng thanh
Trang 24-Trước những chữ cái nào, em chỉ viết gh mà
không viết g
-Trước những chữ cái nào, em chỉ viết g mà
không viết gh
- Như vậy qui tắc c/t: gh + i, e, ê Còn g ghép
được tất cả các chữ cái còn lại
Bài 3:
- Yêu cầu làm bài- chữa bài
- Yêu cầu đổi vở kiểm tra
- nước sôi, ăn xôi, cây xoan, siêng năng
b ươn hay ương?
- vươn vai, vương vãi, bay lượn, số lượng
- Nhận xét
TuÇn11 Thø n¨m ngµy 04 th¸ng 11 n¨m 2010
Trang 25ChÝnh t¶ ( nghe viÕt ) C©y xoµi cña «ng
em
TiÕt 22
I/ Mục tiêu
- Nghe - viết chính xác bài CT , trình bày đúng đoạn văn xuôi
- Làm đúng BT2 ; BT(3) a / b hoặc bài tập chính tả phương ngữ do GV soạn
- GD học sinh có ý thức rèn chữ , giữ vở đẹp ,yêu thích môn học chính tả
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ: Viết sẵn đoạn viết, các bài tập 2,3
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: (5’)
2 HS lên bảng viết – cả lớp viết b/c
Màu nhiệm ruộng vườn
Móm mém dang tay
- Nhận xét
2/ Dạy bài mới: (30’)
- Nghe – 2 học sinh đọc lại
- Cuối đông hoa nở trắng cành, đầu hè, quả sai lúc lỉu, từng chùm quả to đu đưa theo gió
- Nghe viết bài
- Soát lỗi dùng bút chì gạch chân chữ sai
* Điền vào chỗ trống g/ gh
Lên thác xuống ghềnh Con gà cục tác lá chanh
Gạo trắng nước trong
Ghi lòng tạc dạ
- Đọc cả nhóm - đồng thanh
- Điền vào chỗ trống:
a s hay x ?