1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án môn chính tả lớp 2 học kì 1

64 514 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 762,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án môn chính tả lớp 2 học kì 1 bao gồm các bài giáo án về phân môn chính tả hoàn chỉnh được biên soạn cẩn thận, soát lỗi kĩ càng. Giáo án cung cấp đầy đủ các bài dạy theo chương trình mới, phục vụ cho nhu cầu của giáo viên, sinh viên mới ra trường, sinh viên thực tập, các đối tượng làm trong ngành giáo dục

Trang 1

Bài: có công mài sắt, có ngày nên kim

gian Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

4' I.Kiểm tra bài cũ : Nêu 1 số điểm cần l-u ý về

yêu cầu của giờ chính tả

H/s lắng nghe

II.Dạy bài mới :

1' 1.Giới thiệu bài: - GV nêu mục đích yêu cầu

của tiết học

- HS viết vở

6'

2 HD viết chính tả:

a H.dẫn HS chuẩn bị:

GV đoc đoạn chép trên bảng

- Đoạn chép này từ bài nào ?

- Đoạn chép này là lời của

ai nói với ai ?

- Bà cụ nói gì ?

- Đoạn chép có mấy câu ?

- Cuối mỗi câu có dấu gì ?

- Những chữ nào trong bài

đ-ợc viết hoa? Chữ đầu

đoạn viết ntn?

- 3,4 HS đọc lại đoạn chép

- HSTL:Từ bài " Có công

- Của bà cụ nói với cậu bé

- Bà cụ giảng giải cho cậu bé

- Có 2 câu

- Có dấu chấm

- H/s trả lời

Trang 2

- GV gạch chân những chữ

dễ viết sai: thỏi sắt, thành,Giống

- HS tập viết những chữ khó vào bảng

Bài 2: Điền c hay k?

Giáo viên chốt lời giải đúng:

kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn, bà cụ

- 1 HS nêu yêu cầu , 1HS làm bảng.Lớp làm vở Nxét

Bài 3:Viết vào vở những chữ cái còn thiếu trong bảng sau

Bài 4: HTL bảng chữ

cái

- GV nhắc lại y/c bài tập

- 1 HS đọc y/c.1HS viết bảng

Cả lớp viết vở 9 chữ cái

- Chữa bài

- H/s HTL bảng chữ cái

Trang 3

gian Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

4' I.Kiểm tra bài cũ GV đọc : nên kim , nên

ng-ời , lên núi , đứng lên

- GV nhận xét

2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con

II.Dạy bài mới :

1' 1.Giới thiệu bài : - Nêu mục đích y/c của tiết

học

- HS viết tên bài

2 HD viết chính tả:

- GV đọc khổ thơ - 3,4 HS đọc lại,lớp đọc

thầm 6' a H.dẫn HS chuẩn

- Nên viết mỗi dòng thơ từ

- HSTL: là lời của bố nói vói con

- HSTL: Hãy học hành chăm chỉ thì ngày qua vẫn còn

- 4 dòng

- Viết hoa

Trang 4

ô nào trong vở?

- GV đọc cho HS viết bảng con một số chữ: học hành, ngày qua

- HS tập viết bảng con những chữ dễ viết sai

15' b Giáo viên đọc

cho HS vết

- GV đọc thong thả từng dòng thơ : Mỗi dòng thơ 2 lần

- GV đọc lại cho HS soát lỗi

- H/s viết bài vào vở

- HS soát lỗi 3' c Chấm chữa bài - GV chấm 5 bài , nxét các

mặt 10' 3 HD làm bài tập

- H/s nêu yêu cầu

- 1HS làm bảng, lớp làm vở

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3:Viết những câu còn thiếu trong bảng

Tiến hành t-ơng tự bài 2a

Bài 4:Học thuộc lòng BCC vừa viết

- GV h-ớng dẫn học thuộc - H/s học thuộc lòng

1' III Củng cố dặn

- Nxét giờ học Y/c HS về HTL 19 chữ cái đầu trong Bảng chữ cái

Rỳt kinh nghiệm bổ sung:………

Trang 5

gian Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

4' I.Kiểm tra bài cũ : GV đọc : nàng tiên , làng

xóm , lo lắng, ăn no

- GV nxét , đánh giá

1 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con

II.Dạy bài mới :

1' 1.Giới thiệu bài: - GV nêu mục đích yêu cầu

của tiết học

6'

2 HD viết chính tả:

a H.dẫn HS chuẩn bị:

- GV đọc đoạn viết Hỏi: Đoạn này có mấy câu ?

- Cuối mỗi câu có dấu gì ?

- Những chữ nào trong bài chính tả đợc viết hoa ?

- GV gạch chân những từ dễ viết sai : Cuối, giúp đỡ

- 2 HS đọc lại

- HSTL: 2 câu

- Dấu chấm -Phần, Cuối, Na, Đây

- H/s viết bảng con những chữ dễ viết sai

14' b HS nhìn bảng

chép bài :

- Gviên theo dõi , uốn nắn

- HS đọc thầm đoạn viết

- H/s chép bài vào vở

3' c Chấm chữa bài - Gviên đọc đoạn viết H/s tự chữa lỗi bằng

Trang 6

Rỳt kinh nghiệm bổ sung:………

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Gviên chốt lời giải đúng:

xoa đầu, ngoài sân, chim

sâu, xâu cá

1 HS đọc yêu cầu,

- 2HS làm bảng, cả lớp làm vở

- Nxét chữa bài

Bài 3: Viết vào vở những chữ cái còn thiếu trong bảng Bài 4 : Học thuộc bảng chữ cái vừa viết

- Yêu cầu HS làm bài

- Yêu cầu HS học thuộc các chữ cái vừa học

- H/s điền ngay vào sgk, 1 HS làm bảng

- HS học thuộc 10 chữ cái tiếp theo

2' III Củng cố dặn dò GV nhận xét giờ học

Trang 7

Bài: làm việc thật là vui

I Mục tiêu:

- Nghe - viết đúng bài Chớnh tả Trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

- Biết thực hiện đúng yêu cầu của BT2; bước đầu biết sắp xếp tên người theo thứ tự bảng chữ cái ( BT3)

II đồ dùng:

Mỏy chiếu hoặc bảng phụ

III hoạt động dạy - học:

Thời

gian Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

4' I.Kiểm tra bài cũ: GV đọc : xoa đầu , ngoài

sân , chim sâu , xâu cá

-Kiểm tra đọc thuộc lòng BCC

- 2 HS viết bảng lớp , cả lớp viết bảng con

+ Bé làm những việc gì ? + Bé thấy làm việc ntn ? + Bài chính tả có mấy câu?

+ Câu nào có nhiều dấu phẩy nhất?

- H/s trả lời

- H/s đọc câu 2(cả dấu phẩy)

- HS tập viết bảng con

Trang 8

: quét nhà, nhặt rau , bận rộn

15' b Giáo viên đọc cho

HS viết

- Gv đọc từng câu ngắn hoặc từng cụm từ

- H/s đọc thầm bài viết

- Viết bài vào vở

3' c Chấm chữa bài - Gviên đọc lại bài viết

- Chấm 5 bài , nxét

- H/s soát lỗi bằng bút chì

10' 3 HD làm bài tập

chính tả:

Bài 2 : Thi tìm các chữ bắt đầu bằng g hoặc gh

- Tổ chức thành trò chơi : Viết tiếp sức

- Tổng kết trò chơi, chốt các

từ đúng: gà gô, ghế gỗ , ghi

vở, nhà ga,…

- 2 nhóm thi đố nhau (mỗi nhóm 5 HS ) viết lên bảng

- Lớp nxét

Bài 3: Sắp xếp tên 5

HS theo thứ tự BCC

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài

- Chốt bài làm đúng: An , Bắc, Dũng , Huệ , Lan

Rỳt kinh nghiệm bổ sung:………

………

Trang 9

Bài: bạn của nai nhỏ

I Mục tiêu:

- Chép lại chính xác , trình bày đúng đoạn tóm tắt trong bài Bạn của Nai Nhỏ SGK

- Làm đúng BT2; Bt3a

II đồ dùng:

Mỏy chiếu hoặc bảng phụ

III hoạt động dạy - học:

Thời

gian Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

4' I.Kiểm tra bài cũ : Y/c HS viết 2 tiếng bắt đầu

bằng g, 2 tiếng bắt đầu bằng gh

- Nxét , đánh giá

- 2 HS viết bảng lớp

- Cả lớp viết bảng con

II.Dạy bài mới :

1' 1.Giới thiệu bài: Nêu mục đích , y/c của tiết

Trang 10

- HS viết bảng con : đi chơi , khoẻ mạnh , ng-ời khác , yên lòng 14' b HS nhìn bảng

chép bài

Gviên l-u ý HS về cách trình bày bài

- HS đọc thầm lại bài viết

- HS nhìn bảng chép bài

3' c Chấm chữa bài - GV đọc lại bài

- GV chấm 5 vở , nxét

- HS soát lỗi bằng bút chì

- 1 HS làm bảng Cả lớp làm vở Nhận xét

Bài 3a: Điền vào chỗ chấm tr hay ch?

Chốt lời giải đúng: cây tre, mái che, trung thành, chung sức

- HS làm vở 1 HS làm bảng

Trang 11

Mỏy chiếu hoặc bảng phụ

III hoạt động dạy - học:

Thời

gian Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

4' I.Kiểm tra bài cũ: GV đọc : nghe ngóng ,

nghỉ ngơi , cây tre , mái che

tả:

a H.dẫn HS chuẩn bị:

- Gviên đọc bài viết Hỏi : Bê Vàng và Dê Trắng gặp phải khó khăn gỡ ?

- 2 HS đọc lại

- TL: trời hạn hán cỏ cây khô héo đôi bạn không có gì để ăn

- Thấy Bê Vàng không trở

về Dê Trằng đã làm gì ?

- Những chữ nào trong bài

đ-ợc viết hoa ?

- Tiếng gọi của Dê Trắng

đ-ợc ghi với những dấu câu gì ?

- TL: đi tìm bạn.,

- Bê Vàng, Dê Trắng

và các chữ đầu dòng thơ

- TL: dấu ngoặckép

Trang 12

15' b Giáo viên đọc cho

HS viết

- Gviên đọc HS viết một số chữ

- HS viết bảng con : nuôi, nẻo, suối, gọi hoài

- Gviên nxét , chốt lời giải

đúng: nghiêng ngả, nghi ngờ, nghe ngóng, ngon ngọt

- Nxét , nhắc lại quy tắc chính tả với

Trang 13

Bài: bím tóc đuôI sam

I Mục tiêu:

- Chép chính xác bài CT, biết trình bày đúng lời nhân vật trong bài

- Làm đ-ợc Bt2, Bt3a

II đồ dùng:

Mỏy chiếu hoặc bảng phụ

III hoạt động dạy - học:

Thời

gian Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

4' I.Kiểm tra bài cũ : GV đọc : nghi ngờ , nghe

- GV đọc bài chép trên bảng Hỏi : Đoạn văn nói về cuộc trò chuyện giữa ai với ai ?

- 2 HS đọc lại bài

- TL: Giữa thầy giáo

và bạn Hà

- Vì sao Hà không khóc nữa?

- Bài chính tả có những dấu gì?

- TL: Thầy giáo khen tóc Hà đẹp

- HSTL

- HS viết bảng con: khuôn mặt , khỏe , nín 14' b HS nhìn bảng

chép bài : - Y/c HS viết bài

- Theo dõi uốn nắn

- HS đọc thầm lại bài

- HS chép bài vào vở

Trang 14

1 c Chấm chữa bài - GV đọc lại bài cho HS soát

lỗi

- Chấm 5 bài , nxét

- HS soát lỗi bằng bút chì

HS làm bảng

- Nxét chữa bài

- HS Nêu lại quy tắc chính tả với iê/yê 3’ Bài 3a: Điền vào

chỗ trống r/d/gi?

- Chốt bài làm đúng:da dẻ,

cụ già, ra vào, cặp da

- Cách thực hiện nh- với bài tập 2

2' III Củng cố dặn dò - Gviên nhận xét tiết học

Rỳt kinh nghiệm bổ sung:

………

………

……

Trang 15

Mỏy chiếu hoặc bảng phụ

III hoạt động dạy - học:

Thời

gian Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

4' I.Kiểm tra bài cũ : GV đọc : niên học , bình

yên , giúp đỡ , nhảy dây

- Gviên đọc bài chính tả

Hỏi : Dế Mèn và Dế Trũi

rủ nhau đi đâu ? + Đôi bạn đi chơi xa bằng cách nào ?

+ Trong bài có những chữ

nào viết hoa ? + Sau dấu chấm xuống dòng chữ đầu câu viết ntn?

- 2 HS đọc lại

- TL: Đi ngao du thiên hạ

- TL: Ghép ba bốn lá bèo sen lại làm thành chiếc bè

- TL: Dế Trũi và các chữ đầu câu

- TL: Viết hoa

- HS viết bảng con :

Dế Trũi , ngao du

Trang 16

15'

3'

b Giáo viên đọc cho

HS

c Chấm chữa bài

- Giáo viên đọc cho HS viết

- Theo dõi , uốn nắn

- Giáo viên đọc lại cho HS soát lỗi

- Thu chấm 1 số vở , nxét

- HS đọc thầm lại bài

- HS viết vở

- HS soát lỗi bằng bút chì

10'

3 HD làm bài tập chính tả:

- H-ớng dẫn làm từng bài

Bài 2: Tìm 3 chữ có

iê , 3 chữ có yê

- Giáo viên nhận xét , chốt lời giải đúng: kiến, tiên , biên , yên , truyện, xuyên

đậm trong bài

- Giáo viên nhận xét , chốt lời giải đúng: dỗ em, dỗ dành, giỗ tổ, ăn giỗ, dòng

kẻ, dong chữ, m-a ròng, ròng rọc

- HS làm vở , 1HS làm bảng

- Nxét chữa bài

1' III Củng cố dặn dò - Giáo viên nxét giờ học

Rỳt kinh nghiệm bổ sung:………

Trang 17

Mỏy chiếu hoặc bảng phụ

III hoạt động dạy - học:

Thời

gian Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

4' I.Kiểm tra bài cũ : GV đọc : dỗ em , ăn giỗ ,

- Giáo viên đọc bài chính tả

Hỏi :

- Chuyện gì đã sảy ra với Lan?

- Trong bài có những tên riêng nào?

- 2 HS đọc lại

- Lan đ-ợc viết bút mực nh-ng lại quên bút ở nhà

- TL: Mai, Lan

- HS tập viết tên riêng vào bảng con

14' b HS nhìn bảng

chép bài : - Yêu cầu HS viết bài

- Giáo viên theo dõi , uốn nắn

- HS đọc thầm lại bài

- HS nhìn bảng chép bài

Trang 18

3' c Chấm chữa bài - Giáo viên đọc lại bài

- Thu chấm 1 số vở , nxét

- HS soát lỗi bằng bút chì

10' 3 HD làm bài tập

chính tả:

- Giáo viên h-ớng dẫn làm từng bài

Bài 2: Điền vào chỗ chấm ia hay ya

- Gviên nxét , chốt bài

đúng: tia nắng, đêm khuya, cây mía

-1HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm vở , 1 HS làm bảng

- Nxét chữa bài

Bài 3a: Tìm những từ chứa tiếng có âm

đầu l/n

- GV nxét chốt lời giải

đúng: nón, lợn, l-ời, non

- HS làm bài vào sgk : 1HS làm bảng

- Nxét chữa bài

2' III Củng cố dặn dò - Gviên nxét giờ học

Rỳt kinh nghiệm bổ sung:

………

………

……

Trang 19

Bài: cáI trống tr-ờng em

gian Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

4' I.Kiểm tra bài cũ : GV đọc: chia quà , đêm

khuya , tia nắng , cây mía

- HS viết bảng con : trống , nghỉ , ngẫm nghĩ

14' b Giáo viên đọc cho

HS viết : - GV đọc cho HS viết

- Theo dõi uốn nắn

- HS đọc thầm lại bài

- HS viết bài vào vở

3' c Chấm chữa bài - GV đọc lại cho HS soát - HS soát lỗi bằng bút

Trang 20

Bài 2a: Điền vào chỗ trống l hay n ?

- Nxét , chữa bài

Bài 3a: Thi tìm nhanh những tiếng bắt đầu bằng n,l ?

- Tổ chức cho học sinh thi tiếp sức

- 3 nhóm làm bài theo cách thi tiếp sức

- HS điền chữ cuối cùng đọc kết quả của nhóm mình,nxét

- GV nhận xét kết luận nhóm thắng cuộc

Trang 21

Bài: mẩu giấy vụn

gian Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

4' I.Kiểm tra bài cũ: - GV đọc: tìm kiếm , mỉm

c-ời , long lanh

6' a H.dẫn HS chuẩn

bị:

- GV đọc bài viết chính tả

Hỏi: Câu đầu tiên trong bài

có mấy dấu phẩy?

- Tìm thêm những dấu câu khác trong bài chính tả?

- 2 HS đọc lại

- TL: 2 dấu phẩy

- TL: dấu chấm, dấu chấm than, dấu hai chấm, dấu ngoặc kép

- HS luyện viết bảng con : bỗng , mẩu giấy, nhặt lên , sọt rác 14' b HS nhìn bảng

chép bài: - Y/c HS viết bài

- Theo dõi , uốn nắn

- HS đọc thầm lại bài

- HS nhìn bảng chép bài

Trang 22

3' c Chấm chữa bài - GV đọc lại cho HS soát lời

- Thu chấm 1 số vở , nxét

- HS soát lỗi bằng bút chì

- GV chốt lời giải đúng: mái nhà, máy cày, thính tai, giơ tay, chải tóc, n-ớc chảy

- 1 HS đọc yêu cầu,1HS làm bảng phụ , lớp làm vở (sgk)

Trang 23

Bài: ngôI tr-ờng mới

gian Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

4' I.Kiểm tra bài cũ : Gv đọc : lái xe , xay gạo ,

sân bay

- Nxét , đánh giá

- 2HS viết bảng lớp

- Cả lớp viết bảng con

a H.dẫn HS chuẩn bị:

- GV đọc bài chính tả

Hỏi : D-ới mái tr-ờng mới , bạn HS cảm thấy có những gì mới?

- Có những dấu câu nào

đ-ợc dùng trong bài chính tả ?

- Yêu cầu HS luyện viết một

số chữ dễ viết sai

- 2 HS đọc lại

- 2 HS trả lời

- TL: dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm than

- HS luyện viết bảng con , mái tr-ờng , rung động , trang nghiêm

15' b Giáo viên đọc cho - HS đọc thầm lại bài

Trang 24

HS viết: - GV đọc cho HS viết

- Theo dõi uốn nắn

- HS viết bài vào vở

3' c Chấm chữa bài - GV đọc lại bài cho HS soát

lỗi

- Thu chấm 1 số vở , nxét

- HS soát lỗi bằng bút chì

10' 3 HD làm bài tập

chính tả:

Bài 2: Thi tìm nhanh các tiếng có vần ai hoặc ay - Gv chia bảng làm 3 phần

cho HS chơi trò chơi thi viết tiếp sức

- GV đánh giá và công bố nhóm thắng cuộc:

- 1 HS đọc y/c và mẫu

- 3 nhóm thi tiếp sức , 1HS cuối cùng của nhóm đọc các từ vừa viết Nhận xét

Bài 3a: Thi tìm nhanh các tiếng bắt

đầu bằng s/x

- Cách thực hiện t-ơng tự bài tập 2

Trang 25

Bài: ng-ời thầy cũ

gian Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

4' I.Kiểm tra bài cũ : GV đọc: cải , bay , hai bàn

- Giáo viên đọc bài chính tả

Hỏi : Dũng nghĩ gì khi bố

đã ra về ? + Bài t/ch có mấy câu ? + Chữ đầu câu viết ntn ? + Đọc câu văn có cả dấu phẩy dấu 2 chấm

- Yêu cầu HS viết một số chữ dễ viết sai

sổ , mắc lỗi 14' b HS nhìn bảng

chép bài : - Y/c HS viết bài

- HS đọc thầm lại bài

- HS chép bài vào vở

Trang 26

3' c Chấm chữa bài - Giáo viên đọc cho học

sinh soát lại bài

- Thu chấm 1 số bài , nxét

- HS soát lỗi bằng bút chì

- Gviên chốt lời giải đúng:

bụi phấn, huy hiệu, vui vẻ, tận tụy

- 1HS đọc yêu cầu.Lớp làm bài vào

- Chốt bài làm đúng: giò

chả, trả lại , con trăn, cái chăn

2' III Củng cố dặn dò Giáo viên nhận xét giờ học

Rỳt kinh nghiệm bổ sung:

………

………

……

Trang 27

gian Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

4' I.Kiểm tra bài cũ: - GV đọc: huy hiệu , con

+ Câu thơ nào cho thấy bạn

HS rất thích điểm 10 cô cho

? + Mỗi dòng thơ có mấy chữ

+ Các chữ đầu dòng thơ viết ntn?

- Đọc cho HS viết một số

- 2 HS đọc lại

- TL: Gió đ-a h-ơng nhài, Nắng ghé vào cửa lớp

- TL: Yêu th-ơng em ngắm mãi

- TL: Có 5 chữ

- Viết hoa

- HS luyện viết bảng

Trang 28

chữ dễ viết sai con: cô giáo , giảng ,

trang vở

14' b Giáo viên đọc cho

HS viết : - Gviên đọc cho HS viết bài

- Theo dõi , uốn nắn

10' 3 HD làm bài tập

chính tả:

Bài 2: Tìm tiếng và

từ ngữ thích hợp với mỗi ô trống trong bảng

- Gọi HS đọc yêu cầu rồi làm bài

- Cách tiến hành t-ơng tự bài 2

Trang 29

Bài: ng-ời mẹ hiền

gian Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

4' I.Kiểm tra bài cũ : Giáo viên đọc: nguy hiểm ,

ngắn ngủi , cúi đầu , luỹ tre

Hỏi: Vì sao Nam khóc?

+ Cô giáo nghiêm trọng hỏi

2 bạn ntn ?

+ Trong bài chính tả có những dấu câu nào ?

+ Câu nói nào của cô giáo

có dấu gì ở đầu câu , dấu gì

- TL: dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu chấm hỏi, dấu gạch đầu dòng

- HSTL

Trang 30

- Đọc cho HS viết một số chữ dễ viết sai

- HS luyện viết bảng con: xấu hổ ,bật khóc, trốn học

14' b HS nhìn bảng

chép bài : - Gviên y/c HS viết bài

- HS đọc thầm lại bài

- HS nhìn bảng chép bài

3' c Chấm chữa bài - Gviên đọc bài cho HS soát

lỗi

- Thu chấm 1 số vở , nhận xét

- HS soát lỗi bằng bút chì

b cao, đau

- 1HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm vở , 1HS làm bảng , nhận xét

- HS làm bài văn sgk

Bài 3a: Điền vào chỗ trống r/d/gi

- Gviên chốt lời giải đúng:

+ con dao, tiếng rao hàng, giao bài tập về nhà

+ dè dặt, giặt giũ quần áo, chỉ có rặt một loài cá

- HS làm SGK, 1HS làm bảng

- Nhận xét chữa bài

1' III Củng cố dặn dò - Gviên nhận xét giờ học

Rỳt kinh nghiệm bổ sung: ………

Trang 31

Bài: bàn tay dịu dàng

gian Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

4’ I.Kiểm tra bài cũ : - Đọc cho HS viết: cặp da,

- 2 HS đọc lại bài

- TL: Hôm nay em ch-a làm bài tập

- Thầy nhẹ nhàng xoa

đầu An

- TL: Chữ An và các chữ đầu câu

- TL: viết hoa

- HS luyện viết bảng con: vào lớp, thì thào, trìu mến

Trang 32

15’ b Giáo viên đọc cho

HS viết : - GV đọc cho HS viết bài

Dao, rao, giao

- Gọi Hs đọc yêu cầu rồi làm bài

- Gv chốt lời giải đúng:

+ Em có chiếc cặp da rất

đẹp

+ Em đi ra ngoài + Gia đình em sống rất hạnh phúc

- HS làm bài, 3 HS làm bảng

Ngày đăng: 05/09/2016, 11:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  -Nxét, chữa bài - Giáo án môn chính tả lớp 2 học kì 1
ng -Nxét, chữa bài (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w