Một kết quả khác Bài3 : Đánh dấu x vào ô thích hợp 1.Trong một tam giác, có ít nhất hai góc nhọn 2.Nếu hai cạnh và một góc của tam giác này bằng hai cạnh và một góc của tam giác kia thì
Trang 1• *Kỹ năng: Rèn luyện các kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp
lí (nếu có thể), tìm x, so sánh hai số hữu tỉ
Rèn luyện các kỹ năng tìm số cha biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về tỉ số, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối
m
b m
d
c b
= (b, c, d ≠0)
Trang 2a = ;
a
c b
d = ;
a
b c
c b
f d b
e c
2 x = 5 y ⇒ 2 = x
5 y
7 2 4 2 = 8 2
8 Tích của 1 số hữu tỷ âm với số 0 là số 0
Hãy chọn chữ cái đứng trớc phơng án mà em cho là đúng
Bài 2 Kết quả của phép tính - 1
Trang 3Bµi 13 Chän kÕt qu¶ sai :
Bµi 17 KÕt qu¶ cña 25 lµ :
Bµi 18 3 1
4 2+ cã kÕt qu¶ lµ :
Trang 41 5
1 7
4 : 7
7 3
5 22
5 2 : 9
5 3
2 15
1 : 9
5 22
5 3
5 3
22 9
5 9
15 9
5 3
Bµi
3: S¾p xÕp c¸c sè h÷u tØ sau theo thø tù lín dÇn :
Trang 54
; 0 ; -0,875HD: 0,3 =
20 24
21 8
3 0 6
5 8
5 875
63
9 42
63
; 6
42 9
2 27
9
38 , 16
4
1 : 3
2
15
608 1
4 3
8 10
1 15
608 2
:
15
Trang 6b) 0,25x =
1000
125 : 6
5 3
4
1 : 20 20
2 6 , 3
8 , 4
………
Bài 11 :Theo hợp đồng hai tổ sản xuất chia lãI với nhau theo tỷ lệ 3 : 5 Hỏi mỗi tổ đợc chia
bao nhiêu nếu tổng số lãI là 12 800 000 đồng
3
5
3
y x
30 5 3 2
5
3
+ +
+ +
; 70
7 7
49 12
15 10 12 15 10
a
c b a c b a
x
= và x2y2 = 4e) x : y : z = 4 : 5 : 6 và x2 – 2y2 + z2 = 18
Trang 7=
− +
3 , 2 7 , 1
4
x x
Điều không thể thể đồng thời xảy ra Vậy không có một giá trị nào của x thoả mãn
Bài
16: Tìm GTLN của :
a) A= 0,5 - x− 3 , 5
GV hỏi : x− 3 , 5 có giá trị nh thế nào ?
Vậy - x− 3 , 5 có giá trị nh thế nào ?
5 , 3 5
Trang 83 2 ; x = t
5 7 và x + y + t = 184
Bài 3 : Tổng số học sinh giỏi của 3 lớp 7A, 7B, 7C là 45 em Tính số học sinh giỏi của mỗi lớp
biết rằng số học sinh giỏi của các lớp đó lần lợt tỷ lệ với 3 , 5 , 7
Bài 4: Ba cạnh của 1 tam giác tỷ lệ với 3 : 4 : 5 và chu vi của tam giác là 60 cm Hãy tính 3
cạnh của tam giác đó
+Làm bài 17,18,22,23,24,26,27 Sách ôn tập đại số 7
Tuần 2 ôn tập hình học chơng ii
A Mục tiêu :
• *Kiến thức : Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tổng ba góc của một tam giác, các
trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
• Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông, tamgiác vuông cân Định lý Pi Ta Go
• *Vận dụng: Vận dụng kiến thức đã học vào các bài toán về vẽ hình, tính toán, chứng minh,
ứng dụng trong thực tế
B.CHUẩN Bị
c.tiến trình dạy
Trang 9i /Lý thuyết
Tam giác cân Tam giác đều Tam giác vuông vuông cân Tam giác
BC > AB; AC AB = AC = cBC = c 2.Quan hệ
+ ∆ có ba cạnhbằng nhau
+ ∆ có 3 góc =nhau
+ ∆ cân có 1 góc
= 600
+ ∆ có 1 góc = 900+ c/m theo định líPytago đảo
+ ∆ vuông có haicạnh = nhau
+ ∆ vuông có haigóc = nhau
II/Bài tập
A/Trắc nghiệm
Bài 1 : Điền dấu “X“ vào chỗ trống ( ) một cách thích hợp
Bài 1 : Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: (từ câu 2 đến câu 9)
Câu 1 :Cho đoạn thẳng AB =4cm , Dựng các tia A x , By vuông góc với AB, thuộc cùng một nửa
mặt phẳng có bờ là đờng thẳng AB Lấy trên A x một điểm D và trên By một điểm C sao choBC= 3cm AD = 6cm Độ dài của đoạn thẳng CD sẽ là :
A 3cm B 4cm C 5cm D Một kết quả khác
Trang 10Câu2: Tam giác ABC vuông ở A dựng AH vuông góc BC tại H
Biết góc ABC = 650 Số đo của góc HAC là :
Câu6:Để hai tam giác cân bằng nhau thì phải thêm điều kiện là:
A.Có hai cạnh bằng nhau
B có một cạnh bên bằng nhau
C có cạnh đáy bằng nhau và góc ở đỉnh bằng nhau
D.có một góc đáy bằng nhau và góc ở đỉnh bằng nhau
Câu 7 : Cho tam giác ABC cân tại A với góc A bằng 800 Trên hai cạnh AB, AC lần lợt lấy hai điểm
D và E sao cho AD= AE Phát biểu nào sau đây là sai?
A, DE// BC B Góc B bằng 500
C góc ADE bằng 500 D cả ba phát biểu đều sai
Câu8: Một cái thang có chiêu dài 5m , đặt một đầu tựa trên đỉnh của một bức tờng thẳng đứng và
một đầu ở trên mặt đất cách chân tờng 3m Chiêu cao của bức tờng sẽ là:
A 4,5 B 4m C 5m D Một kết quả khác
Bài3 : Đánh dấu x vào ô thích hợp
1.Trong một tam giác, có ít nhất hai góc nhọn
2.Nếu hai cạnh và một góc của tam giác này bằng hai cạnh và một góc của
tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
3.Trong một tam giác có một góc vuông và một góc tù
4 ∆ ABC; góc B = 600; góc C = 400; góc ngoài đỉnh A bằng 800
5.Trong một tam giác góc nhỏ nhất là góc nhọn
6.Trong một tam giác góc lớn nhất là góc tù
7 Tam giác vuông có một góc bằng 450 là tam giác vuông cân
8 Nếu ba góc của tam giác này bằng ba góc của tam giác kia thì hai tam giác
đó bằng
9 Nếu góc A là góc ở đỉnh của một tam giác cân thì góc A là góc nhọn
10 Tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác đều
11 Góc ngoài của tam giác lớn hơn mỗi góc trong kề với nó
12 Tam giác có hai góc bằng nhau là tam giác cân
c Cho tam giác EKI có E = 500 ; I = 700 Tia phân giác của góc EKI cắt cạnh EI tại M,
số đo của góc EKM là:
Trang 11Bài 5 : Cho điểm A nằm ngoài đờng thẳng a Vẽ cung tròn tâm A cắt đờng thẳng a ở B và C Vẽ
các cung tròn tâm B và C có cùng bán kính sao cho chúng cắt nhau tại điển khác A gọi điểm đó
là D Hãy giảI thích AD vuông góc với đờng thẳng a
Bài 6 : Cho tam giác ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy điểm M ,trên tia đối của tia BC lấy
điểm N sao cho BM=CN
b) Kẻ BH AM , CK AN Chúng minh BH = CK
c) Chứng minh AH = AK
d) Gọi O là giao điểm của HB và CK Tam giác OBC là tam giác gì?
Trang 12e) Khi góc BAC bằng 600 và BM= CN = BChãy tính số đo tam giác AMN và xác định dạng tam giác OBC a) ∆ABC cân (gt) =>
Trang 13- Trên hình không có hai tam giác nào nhận EI; DI là cạnh mà 2 tam giác đó lại bằng nhau.
HS đọc: Kẻ tia phân giác của BIC
HS c/m dới sự hớng dẫn của GV
Kẻ phân giác IK của góc BIC ta đợc
I1 = I2, theo đầu bài ABC :
nghiệm của đa thức một biến.
Trang 14HD: M + N = (3xyz - 3x2 + 5xy - 1) + (5x2+ xyz - 5xy + 3 - y)
= 3xyz - 3x2 + 5xy - 1+ 5x2 + xyz - 5xy + 3 - y
= 4xyz + 2x2- y + 2
M - N = (3xyz - 3x2 + 5xy - 1) - (5x2+ xyz - 5xy + 3 - y)
= 3xyz - 3x2 + 5xy – 1 - 5x2- xyz + 5xy - 3 + y
= 2xyz + 10xy - 8x2+ y - 4
N - M = (5x2+ xyz - 5xy + 3 - y) - (3xyz - 3x2 + 5xy - 1)
= 5x2+ xyz - 5xy + 3 – y - 3xyz + 3x2 - 5xy + 1
P
4 2
Q
4 2 4
7 4
2x −y+xy−x y
=
Trang 15b) C+A=B⇔C=B−A
( 2 + − 2 2 − 1) (− 2 − 2 + + 1)
1 2
1 2 2
− +
1 1
1
1
1 1 1
1 1
1
−
−
− +
Trang 171
x + G(x) = - x5 + 5x4 + 4x2 - 41
• *Kiến thức: Phân biệt các loại đờng đồng quy trong một tam giác
• Củng cố tính chất về đờng cao, trung tuyến, trung trực, phân giác của tam giác cân Vậndụng các tính chất này để giải bài tập
• Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng xác định trực tâm tam giác, kĩ năng vẽ hình theo đề bài,
phân tích và chứng minh bài tập hình
Trang 18• Thái độ: Giáo dục ý thức vận dụng kiến thức toán vào thực tiễn.
B/
Chuẩn bị :
c/.tiến trình dạy
Bài 1 : Các mệnh đề sau Đúng hay Sai? Nếu Sai hãy sửa lại cho đúng
1) Nếu tam giác có một đờng trung trực đồng thời là trung tuyến ứng với cùng một cạnh thì đó
là tam giác cân
2) Trong tam giác cân, đờng trung trực của một cạnh đồng thời là đờng trung tuyến ứng vớicạnh này
3) Trong tam giác vuông trung tuyến thuộc cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
4) Trong một tam giác, giao điểm của ba đờng trung trực cách đều ba cạnh của tam giác
5) Giao điểm hai đờng trung trực của tam giác là tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác
6) Giao điểm của ba đờng trung trực gọi là trực tâm của tam giác
7) Trong tam giác cân, trực tâm, giao điểm của ba phân giác trong, giao điểm của ba trung trựccùng nằm trên một đờng thẳng
8) Trong tam giác đều, trực tâm của tam giác cách đều ba đỉnh, cách đều ba cạnh của tam giác.9) Trong tam giác cân, đờng trung tuyến nào cũng là đờng cao, đờng phân giác
Bài 2 : Điền vào chỗ trống trong các câu sau:
a) Trọng tâm của tam giác là giao điểm của ba đờng
b) Trực tâm của tam giác là giao điểm của ba đờng
c) Điểm cách đều ba đỉnh của tam giác là giao điểm của ba đờng
d) Điểm nằm trong tam giác cách đều ba cạnh của tam giác giao điểm của ba đờng
e) Tam giác có trọng tâm, trực tâm, điểm cách đều ba đỉnh, điểm nằm trong tam giác và cách
đều ba cạnh cùng nằm trên một dờng thẳng là tam giác
- Tam giác có bốn điểm trên trùng nhau là tam giác
Bài 3 : Cho ba tam giác cân ABC, DBS, EBC có chung đáy BC Chứng minh ba điểm A, D, E
thẳng hàng
A
Trang 19=> E, D cũng thuộc trung trực của BC
=> A, D, E thẳng hàng vì cùng thuộc trung trực của BC
Bài 4 : Chứng minh tam giác có đờng trung tuyến đồng thời là đờng trung trực ứng với cùng
một cạnh thì tam giác đó là tam giác cân
HS: Có AM vừa là trung tuyến, vừa là trung trực ứng với cạnh BC của tam giác ABC => AB =
AC (tính chất các điểm trên trung trực của một đoạn thẳng) => ∆ABC cân tại A
Bài 5 : : Cho đoạn thẳng AB và AC vuông góc với nhau tại A Đờng trung trực của hai đoạn
Trang 20Vậy ∆ ABC có hai đờng cao BE và CF bằng nhau thì ∆ cân tại A:AB = AC.
Tơng tự, nếu ∆ ABC có ba đờng cao bằng nhau thì ∆ sẽ cân tại cả ba đỉnh: AB = AC = BC => ∆ABC đều
Trang 211 Điểm A (-1;1) thuộc đồ thị của hàm số y = 2x + 1
2 x = 1 là nghiệm của đa thức P(x) = 2x2 - x – 3
3 ΔABC có AM vừa là trung tuyến, vừa là phân giác thì ΔABC cân ở B
4 Điểm M cách đều hai cạnh của góc xOy thì OM là tia phân giác của góc xOy
Câu 2: Khoanh tròn vào 1 chữ cái đứng trớc khẳng định mà em cho là đúng nhất
6 Giao điểm 3 đờng trung trực của tam giác là :
Trang 22B.trực tâm tam giác D tâm đờng nội ngoại tiếp tam giác
Bài 1: Thu gọn các biểu thức đại số sau Cho biết biểu thức nào là đơn thức, biểu thức nào là đa
thức và cho biết bậc của chúng
c) Tính giá trị của P(x) - Q(x) với x= -1; x = 21
d) Tìm tất cả các nghiệm của đa thức P(x) - Q(x)
Bài 3: Cho ΔABC có AB=5cm ; AC= 3 cm ; BC= 4cm Tia phân giác của góc BAC cắt BC ở E