Tuần 1 Ôn tập Số tự nhiêncác phép tính về số tự nhiên I/ Mục tiêu - Kiến thức: o Củng cố kiến thức cơ bản số tự nhiên o Bổ sung thêm khái niệm cấu tạo số tự nhiên... Tuần 3Ôn tập các dấ
Trang 1Tuần 1 Ôn tập Số tự nhiên
các phép tính về số tự nhiên
I/ Mục tiêu
- Kiến thức:
o Củng cố kiến thức cơ bản số tự nhiên
o Bổ sung thêm khái niệm cấu tạo số tự nhiên
- Kỹ năng:
o Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số tự nhiên
II/ Chuẩn bị của giáo viên
- Bảng phụ
- Các dạng bài tập
III/ Tiến trình dạy học –
Họat động 1: Số tự nhiên
H: H y cho biết các số trong d y số tự ã ã
nhiên
H: H y cho biết số bé nhất? Số lớn ã
nhất trong d y số tự nhiên?ã
H: H y nêu cách đọc các số tự nhiên?ã
H: Khi so sánh 2 số cần chú ý
7 035 050
a0bc00d
mn00p00q
Gọi 3 học sinh lên phân tích
Cho học sinh chép về nhà tự làm
D y số tự nhiên gồm có các số sau:ã 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; …
Trong d y số tự nhiên:ã
- Số 0 là số bé nhất
- Không có số tự nhiên lớn nhất
- Hai số liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị Trong hệ thập phân, ta sử dụng mời chữ số: 0; 1; 2; 3;…; 9 để viết các số
Tách số cần đọc thành từng lớp, từ lớp đơn vị,…
Bài tập:
1) Viết các số gồm:
a) Bảy triệu, ba mơi nhăm nghìn, năm mơi
ba đơn vị b) a triệu, bc nghìn, d đơn vị c) mn triệu, p nghìn, q đơn vị
2) Phân tích các số sau thành tổng giá trị của nhứng chữ số theo các hàng ( trong đó a,
b, c là các chữ số) a) 8573406
b) abc c) a0bc d) ab00c0 3) điền dấu > ; = ; < thích hợp vào ô trống:
a ì 100 + 10 ì b + c abc 1
Giáo án ôn hè - Lớp 6 - Giáo viên: Trần Thu Dung
Trang 2a43 + 5b6 + 45c 1000 + abc
1a43 + 5b1 + 45c abc + 1995 4) Một phòng thi có SBD từ 59 đến 87 Hỏi danh sách phòng thi đó ghi tên bao nhiêu học sinh dự thi?
Họat động 2: Các phép tính
H: H y nêu các tính chất của phép ã
cộng
H: Muốn tìm 1 số hạng cha biết ta làm
nh thế nào?
H: Muốn tìm số bị trừ, ta làm nh thế
nào?
H: Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?
H: H y nêu tích chất cơ bản của phép ã
nhân?
H: H y nêu tích chất phép chia?ã
I/ Phép cộng: a + b = c ( a,b là số hạng, c là tổng)
-Tính chất: giao hóan, kết hợp, cộng với số 0
II/ Phép trừ: a – b = c ( a là số bị trừ, b là số trừ, c
là hiệu) Hiệu + số trừ = số bị trừ
Số bị trừ – hiệu = số trừ
Chú ý :
- Tổng của 2 số lẻ ( hoặc 2 số chẵn) là 1 số chẵn
- Tổng của 1 số chẵn và 1 số lẻ là 1 số lẻ
- Tổng các số chẵn là số chẵn
- Tổng 1 số chẵn các số lẻ là số chẵn
- Tổng 1 số lẻ các số lẻ là số lẻ
- Hiệu của 2 số chẵn hoặc 2 số lẻ là số chẵn
- Hiệu giữa 1 số chẵn và 1 số lẻ là 1 số lẻ
III/ Phép nhân: a ì b = c (a,b là thừa số, c là tích) -Tính chất:
+ Giao hóan + Kết hợp + Nhân với số 1 + Nhân với số 0 + Nhân với 1 tổng
Chú ý :
- Tích các số lẻ là số lẻ
- Tích các thừa số là số chẵn thi trong tích có ít nhất 1 thừa số là số chẵn
- Tích một số chẵn (lẻ) với 1 số có tận cùng là 5 thì tận cùng là 0 hoặc 5
- Tích các số có tận cùng là 6 thì chữ số tận cùng
là 6
IV/ Phép chia: a : b = c ( b ≠ 0)
- Tính chất:
+ Chia cho số 1 + Số bị chia và số chia bằng nhau + Số bị chia bằng 0
+ Chia cho 1 tích
a : (b ì c) = (a : b) : c = (a : c) : b
Họat động 3: Củng cố
- Hỏi lại những kiến thức vừa dạy
thông qua các bài tập
- Học sinh ôn lại những kiến thức vừa học trên lớp
Trang 3Tuần 2
Một số bài toán về cấu tạo số trong N
I/ Mục tiêu
- Củng cố học sinh kiến thức cơ bản về cấu tạo số trong tập N nhất là trong hệ thập phân
- Rèn luyện kĩ năng làm các bài tập tìm các số khi biết điêu kiện của chúng
- Phát huy tính thông minh của học sinh thông qua một số bài tập nâng cao
II/ Chuẩn bị của giáo viên
- Bảng phụ
- Các dạng bài tập điển hình
III/ Tiến trình dạy và học
Hoạt động 1: Ôn lại lý thuyết về cấu tạo số
GV cho HS ôn tập các khái niệm cơ bản
abcd = aì 1000 +bì 100 +cì 10 +d
Họat động 2: Các dạng bài tập cơ bản Bài 1: Điền dấu > ; = ; < vào ô trống sao cho
thích hợp
1a45 + 5b2 + 45c abc + 2007
Bài 2: Một học sinh viết tất cả các số tự nhiên
từ 1 đến 125 Hỏi bạn đó đ viết:ã
a) Tất cả bao nhiêu chữ số
b)Bao nhiêu chữ số 5
c) Bao nhiêu chữ số 1
Bài giải
a)Từ 1 đến 9 có: (9 − 1)+ 1 = 9 (chữ số)
Từ 10 đến 99 có: (99 – 10) + 1 = 99 (số) ⇒ Từ 10 đến 99 có: 90 ì 2 = 180(chữ số)
Từ 100 đến 125 có: (125 – 100) + 1 = 26 (số) ⇒ Từ 100 đến 125 có: 26 ì 2 = 52 (chữ số) Vậy từ 1 đến 125 cần:
9 + 180 + 52 = 241 (chữ số) b)Từ 1 đến 125 có chữ số 5 ở hàng đơn vị : 5 ; 15 ; 25 ;
… ; 125 ⇒ Có 13 chữ số 5 ở hàng đơn vị
Từ 1 đến 125 có chữ số 5 ở hàng chục : 50 ; 51 ; 52 ;
… ; 59 ⇒ Có 10 chữ số 5 ở hàng chục Vậy số chữ số 5 cần viết:
10 + 13 = 23 (chữ số) c) 1 ; 11; 21 ; … ; 121
⇒ 13 chữ số 1 ở hàng đơn vị
10 , 11 , 12 , … , 19 ( 10 chữ số)
110 , 111 , … , 119 ( 10 chứ số) ⇒ 20 chữ số 1 ở hàng chục
100 , 101 , … , 125 (26 chữ số) Vậy số chữ số 1 là:
13 + 20 + 26 = 59 (chữ số) 3
Giáo án ôn hè - Lớp 6 - Giáo viên: Trần Thu Dung
Trang 4Bài 3: Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số
mà chữ số hàng chục nhỏ hơn chứ số hàng
đơn vị
Bài 4: Có bao nhiêu số có 2 chữ số mà tổng
các chữ số của nó bằng 15
Bài 5: Có bao nhiêu số có 3 chữ số mà tổng
các chữ số của nó bằng 24
Bài 6: Viết tất cả số tự nhiên từ 1 đến 200 Hỏi
chữ số thứ 200 là chữ số mấy?
Bài giải
Gọi số phải tìm thỏa m n đề bài là: abã (a≠ 0 ;a<b)
⇒ a có 8 giá trị : 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 ∗a= 1 ⇒ b nhận 8 giá trị : 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 ∗a= 2 ⇒ b nhận 7 giá trị : 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 ∗a= 3 ⇒ b nhận 6 giá trị : 4, 5, 6, 7, 8, 9 ……
∗a= 8 ⇒ b nhận 1 giá trị Vậy số các số thỏa m n đề bài:ã
2
8 1 8 1 2
6 7
8 + + + + + = + ì = (số)
Bài giải:
Gọi số phải tìm là ab (a≠ 0); a+b= 15
Mà: a≤ 9 ⇒ b≥ 15 − 9
⇒b≥ 6
b nhận các giá trị : 6, 7, 8, 9 Nếu b= 6 ⇒a= 9 Ta có số 96
b= 7 ⇒a= 8 Ta có số 87
b= 8 ⇒a= 7 Ta có số 78
b= 9 ⇒a= 6 Ta có số 69 Vậy có tất cả 4 số thỏa m nã
Bài giải:
Gọi số cần tìm là abc a≠ 0 ;a+b+c= 24
Có: a+b+c= 24 ⇒ a> 5
⇒ a nhận các giá trị 6, 7, 8, 9 Nếu a = 6 thì b+c= 18 = 9 + 9
Ta có số 699 Nếu a = 7thì b+c= 17 = 9 + 8 = 8 + 9
Ta có số 789, 798 Nếu a= 8 thì b+c= 16 = 9 + 7 = 7 + 9 = 8 + 8
Ta có các số 888, 897, 879 Nếu a= 9 thì b+c= 15 = 9 + 6 = 6 + 9 = 7 + 8 = 8 + 7
Ta có các số 996, 969, 978, 987 Vậy số các số thỏa m n đề bài là: ã
1 + 2 + 3 + 4 = 10 (Số)
Bài giải:
Từ 1 đến 9 có số chũ số là: (9 − 1) = 1 = 9 (chữ số)
Từ 10 đến 99 có số số hạng là: (99 − 10)+ 1 = 90(số)
Từ 10 đến 99 có số chữ số là: 90 ì 2 = 180 (chữ số)
Từ 1 đến 99 có số chữ số là: 180 + 9 = 189 (chữ số) Còn thiếu số chữ số để đủ 200 chữ số là:
200 − 189 = 11 (chữ số)
11 chữ số này đợc viết bởi các số có 3 chữ số
11 chữ số viết đợc số số có 3 chữ số là:
11 : 3 = 3 (d 2) Vậy số thứ 3 có 3 chữ số tiếp theo là: 99 + 3 = 102
Trang 5Vậy chữ số thứ 200 la chữ số 0 của số 103
Họat động 3: H ớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đ chữa ã
- Làm các bài tập sau
Bài 1: Viết các số tự nhiên từ 1 đến 300 Chữ số 3 của số 235 đứng ở vị trí nào so với các chữ số đứng ở
trớc nó
Bài 2: Có bao nhiêu số có 4 chữ số chia hết cho 9 mà số đó không đổi nếu đọc ngợc từ phải sang trái
Bài 3: Viết liên tiếp các số tự nhiên liên tiếp liền nhau thành d y ã
12345678910111213……4950
H y xóa đi 50 chữ số để số còn lại có giá trị ã
a) Lớn nhất
b) Nhỏ nhất
Bài 4: Có bao nhiêu số có 3 chữ số mà các chữ số của nó là các chữ số chẵn
Bài 5: Tìm số tự nhiên có 5 chc số biết rằng nếu viết thêm chữ số 2 vào đằng sau số đó thì đợc số lớn
gấp 3 lần số có đợc bằng cách viết thêm chữ số 2 vào đằng trớc số đó
Đề kiểm tra lần 1
Bài 1: Thực hiện phép tính:
100 −[8 ì 125 −(6 ì 8 + 7 ì 3 − 23 ì 3)ì 1999]: 125
Bài 2: Tính nhanh:
1976 1999 1999
1978
1976 2000
23 1999 1976
ì
−
ì
+
ì +
ì
Bài 3: Bạn An viết các số tự nhiên từ 50 đến 180 Hỏi bạn An phải viết tất cả bao nhiêu chữ số?
Bài 4: Với 4 chữ số 1, 3, 5, 7 Hỏi viết đợc bao nhiêu số có 4 chữ số trong đó mỗi chữ số chỉ viết 1
lần
Bài 5: Tìm x biết:
a)2448 :[119 −(x− 6) ]= 24
b) [120 −(32 ì 5 − 20 ìx)ì 40]: 24 − 5 = 0
5 Giáo án ôn hè - Lớp 6 - Giáo viên: Trần Thu Dung
Trang 6Tuần 3
Ôn tập các dấu hiệu chia hết
I/ Mục đích yêu cầu –
- Củng cố và khắc sâu các dấu hiệu chia hết cho 2, 3 ,5 , 9
- Có kĩ năng vận dụng thành thạo các dấu hiệu chia hết
- Rèn tính cẩn thận, chính xác cho học sinh khi tính tóan, vận dụng linh họat, sáng tạo các dạng bài tập
II/ Chuẩn bị của giáo viên
- Bảng phụ
- Các dạng bài tập cơ bản
IIi/Tiến trình dạy học –
Trang 7Họat động 1: Lí thuyết
H: Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
H: Số nh thế nào thì chia hết cho cả 2, 3, 5, 9
H: Số nh thé nào thì chia hết cho 4 hoặc 25
H: Số nh thế nào chia hết cho 8 hoặc 125
Họat động 2: Các dạng bài tập cơ bản
Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài tập
Cả lớp ở dới cùng làm
1)Dạng 1:
Bài 1:
a) Tìm số tự nhiên x để số 3x42 9
b) Tìm số tự nhiên y để số 37y vừa chia hết
cho 2, vừa chia hết cho 3
c) Tìm các số tự nhiên x, y để số 3x52y chia
hết cho cả 2, 5 và 3
2)Dạng 2:
Bài 2: Dùng 4 chữ số 1; 3; 6; 0 để ghép thành
số chia hết cho 2 có 4 chữ số (mỗi chữ số viết
1lần) Có thể viết đợc tất cả bao nhiêu số nh
vậy?
3)Dạng 3:
Bài 3: Từ 1 đến 100 có bao nhiêu số chia hết
cho 2 nhng không chia hết cho 5?
Bài giải:
3x42 9 ⇒(3 +x+ 4 + 2) 9 ⇒(9 +x) 9 ⇒x= 0 hoặc x= 9
Bài giải:
37y 3 ⇒(3 + 7 +y) 3 ⇒(10 +y) 3 ⇒y = 2 ; 5 ; 8 Mặt khác: 37 y 2
⇒y= 2 hoặc y = 8
Vậy ta có 2 số 372 và 378 vừa chia hết cho 2 vừa chi hết cho 3
Bài giải:
3x52y chia hết cho cả 2 và 5 nên y=0 ⇒ Ta có số 3x520
Mặt khác: 3x520 3 ⇒(3 +x+ 5 + 2) 3 ⇒(10 +x) 3 ⇒x= 2 ; 5 ; 8 Vậy ta có các số 32520; 35520; 38520 chia hết cho cả 2; 3 và 5
Bài giải: Ta biết rằng số chia hết cho 2 phải tận
cùng bởi chữ số chẵn Do đó ta xác định chữ số tạn cùng của số phải lập, chữ số tận cùng đó phải là 6 hoặc 0
- Xét chữ số tận cùng là 6 Còn lại 3 chữ số 1; 3; 0
Có 4 cách viết: 130; 103; 310; 301
Do đó có 4 số phải lập có tận cùng bằng 6: 1306; 1036; 3106; 3016
- Xét chữ số tận cùng là 0 Còn lại 3 chữ số: 1; 3; 6
Có 6 cách viết: 136; 163; 316; 613; 361; 631 ⇒ Có 6 số phải lập có tận cùng bằng 0: 1360; 1630; 3160; 3610; 6130; 6310
Nh vậy lập đợc 10 số
Bài giải
∗Cách 1:
- Số chia hết cho 2 mà không chia hết cho
5 có tận cùng 2; 4; 6; 8 Giáo án ôn hè - Lớp 6 - Giáo viên: Trần Thu Dung
Trang 8Tuần 4
Ôn tập phân số các phép tính về phân số
I/ Mục tiêu
- Củng cố các kiến thức cơ bản của phân số
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về phân số
- Sử dụng các kiến thức về phân số để so sánh các phân số
- Luyện tập các bài tập nâng cao
II/ Chuẩn bị của giáo viên
- Bảng phụ
- Các dạng bài tập điển hình
III/ Tiến trình dạy học –
Họat động 1: Khái niệm về phân số
H: Khi học phân số ta cần chú ý điều
gì?
Ngời ta gọi
b
a
với a,b ∈N; b≠ 0 là 1 phân số; a là tử số, b
là mẫu số của phân số
Chú ý:
- Mọi số tự nhiên đều viết dới dạng phân số
- Số 1 có thể viết dới dạng phân số có tử và mẫu bằng nhau và khác 0
- Số 0 chia mọi số tự nhiên khác 0 đều bằng 0
Họat động 2: Tính chất cơ bản của phân số
H: H y phát biểu tính chất cơ bản của ã
m a b
a
:
:
= ( b≠ 0 ;m≠ 0)
m b
m a b
a
ì
ì
= ( b≠ 0 ;m≠ 0)
Bài tập
a) Tìm 5 phân số bằng phân số
3 2
b) Rút gọn các phân số sau: ;19191717
225
195
; 100
75
; 15
9
; 18 12
Họat dộng 3: Quy đồng mẫu số các phân số
H: H y nêu các bã ớc quy đồng mẫu số 2
phân số
Bài tập: Quy đồng mẫu số
a)
6
5
và
5 7
b)
4
3
;
12
5
và
36 7
c)
3
1
;
5
2
và
11 1
Họat động 4: Các phép tính về phân số
GV cho HS ôn tập phép cộng, phép Bài tập:
Trang 9trừ, phép nhân, phép chia thông qua
các bài tập
1) Tính tổng các phân số sau:
a)
7
4 6
3 5
2
+ + ;
5
1 5
1
2 +
b)
10
6 8
5 5
4 + + ;
5
4 3 5
2
7 +
2) Tính hiệu a)
9
5 3
2 − ;
9
6 4
3 − ;
9
4 8
5 −
b)
4
1 3
1
− ;
5
1 4
1
− ;
6
1 5
1
− ;
7
1 6
1
−
3) Tính
3
4 3
2 2
1 ì ì ;
6
5 4
3 5
2 ì ì
4) Tính a) 66
512
125 67 512
125 ì − ì
49
6 7 49
3 7 49
10
ì
−
ì +
ì
5) Tính:
2
1 : 7
5
;
8
3 : 4
15
; : 10
4
15
;
7
3 : 2
6) Tìm phân số
b
a
biết:
2
37
14 =
ì
b
a
;
3
2 11
9 =
ì
b a
Họat động 5: Các dạng bài tập tổng hợp
Bài 1: Rút gọn các phân số sau:
a)
18
12
;
15
9
;
40
5
;
60
20
;
25
5
;
100
75
;
720
64
;
1000 16
b)
180
72
;
225
135
;
600
625
;
373737 191919
(1998 45) (52 18)
45 1998 17
−
ì
−
−
ì
=
M
d)
120 110 72 66 24 22
60 55 36 33 12 11
ì +
ì +
ì
ì +
ì +
ì
=
A
e)
45 27 9 20 12 4 10 6 2 5 3 1
54 45 9 24 20 4 12 10 2 6 5 1
ì
ì +
ì
ì +
ì
ì +
ì
ì
ì
ì +
ì
ì +
ì
ì +
ì
ì
=
B
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
a)
2
3 : 12
17 12
37
+
b)
2
9 : 8
27 8
63
−
9 Giáo án ôn hè - Lớp 6 - Giáo viên: Trần Thu Dung
Trang 10c)
−
ì +
3
2 6 9
d)
6
35 : 18
25 4
7 : 12
5 −
Bài 3: Tìm x biết:
a)
7
1 4
3 =
−
x
b)
10
1 5
3
2x − =
c)
51
28 3
1
15 − =
x
Bài 4: Viết các số sau dới dạng số thập phân:
10
7
3 ;
10
9
21 ;
10
12
63 ;
1000
115
7 ;
10
37
;
100
115
;
1000
13
;
1000
37 2
Bài 5: Tính nhanh:
a) 17 , 8 + 6 , 75 + 12 , 2
b) 1 , 75 + 0 , 3 + 2 , 25 + 1 , 7 c) 1 , 5 + 2 , 5 + 3 , 5 + 4 , 5 + 5 , 5 + 6 , 5 + 7 , 5 + 8 , 5
d) 6 , 28 − 18 , 24 + 18 , 24 − 3 , 72 e) 36 , 4 ì 99 + 36 + 0 , 4
g) 0 , 9 ì 95 + 1 , 8 ì 2 + 0 , 9
Họat động 6: H ớng dẫn về nhà
- Về nhà xem lại lí thuyết về phân số, nhất là quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số
- Xem lại các bài tập đ chữa trên lớpã
- Hòan thành nốt các bài tập cho về nhà
I-mục tiêu
+Kiến thức:Củng cố 5 dạng toán trong số tự nhiên
- Toán chuyển động
- Tìm 2 số khi biết tổng và hiệu
- Tìm 2 số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số
- Vận dụng phơng pháp lựa chọn
- Toán suy luận lôgic
+Kỹ năng:
-Có kỹ năng thành thạo giải 5 dạng bài tập trên
+Vận dụng:
-Vận dụng linh,sáng tạo các bài tập mang tính thực tiễn
II Chuẩn bị
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1:Ôn tập toán chuyển động
1/Nhắc lại lý thuyết
s=vxt +HS lên bảng tóm tắt sơ đồ rồi giải:Giải
Trang 11v=s:t t=s:v
Bài 1:Một ngời đi từ A đến B với vận tốc
25km/h Ngời thứ hai đi từ B đến A với vận
tốc 30 km/h.Hỏi sau bao lâu hai ngời gặp
nhau?Nơi gặp cách A bao nhiêu km?Biết
quãng đờng AB dài 165 km
?Đây là dạng toán chuyển động cùng chiều
hay ngợc chiều
?Muốn tìm thời gian hai ngời gặp nhau ta
làm nh thế nào?
?Hãy vẽ sơ đồ và lời giải của bài toán
Một giờ hai ngời đi đợc quãng đờng 25+30=55 (km/h)
Thời gian hai xe gặp nhau là:
165:55=3(h) Nơi gặp nhau cách A là:
25x3=75 km
Bài 2:Lúc 7giờ một ngời đi xe máy từ A đến
B với vận tốc 30 km/h.Đến 8 giờ 30 phút
ng-ời thứ hai đi ô tô từ A đến B với vận tốc 45
km/h.Hỏi lúc mấy giờ nguời thứ hai đuổi kịp
ngời thứ nhất ?Nơi gặp nhau cách A bao
nhiêu km
?Đây là dạng toán chuyển động cùng chiều
hay ngợc chiều
?Muốn tìm thời gian hai ngời gặp nhau ta
làm nh thế nào?
?Hãy vẽ sơ đồ và lời giải của bài toán
+HS lên bảng tóm tắt sơ đồ rồi giải:
Giải Một giờ ngời thứ hai đi nhanh hơn ngời thứ nhất là:
45-30=15 km Ngời thứ nhất đi trớc ngời thứ hai là
8h30/ - 7h =1h30/ =1,5 h Khi ngời thứ hai bắt đầu xuất phát khoảng cách giữa hai ngời là:
30x1,5=45 km Thời gian ngời thứ thứ hai đuổi kịp ngời thứ nhất là:
45:15=3(giờ) Hai ngời gặp nhau lúc:
8 giờ 30 phút +3 giờ =11 giờ 30 phút Nơi gặp nhau cách A là:
45x3=135 km Bài 3:Lúc 5 giờ sáng một ngời đi xe đạp từ A
về B với vận tốc 12 km/h.Đến 8 giờ một ngời
khác đi xe đạp từ B về A với vận tốc 15
km/h.Hỏi hai ngời gặp nhau lúc mấy giờ ?
Biết quãng đờng AB dài 117 km
?Đây là dạng toán chuyển động cùng chiều
hay ngợc chiều
?Muốn tìm thời gian hai ngời gặp nhau ta
làm nh thế nào?
?Hãy vẽ sơ đồ và lời giải của bài toán
+HS lên bảng tóm tắt sơ đồ rồi giải:
Giải Thời gian ngời đi từ A đi trớc là:
8-5-3 (giờ) Khi ngời từ B bắt đầu đi ngời di từ A đi
đợc quãng đờng là:
12x3=36 km Khi đó khoảng cách giữa hai ngời là:
117-36=81 km Tổng vận tốc của hai ngời là:
12+15=27 km Ngời đi từ B phải đi số thời gian là:
81:27=3 (giờ) Thời điểm hai ngời gặp nhau là:
8+3 =11(giờ)
Hoạt động 2:Ôn tập toán tìm hai số
Bài 4:Tìm hai số biết tổng của chúng là
61975
và hiệu là 2047
?Muốn tìm hai số khi biết tổng và hiệu ta làm
nh thế nào
+HS lên bảng
Giải
Số lớn là:(61975+2047):2=32011
Số nhỏ là :(61975-2047):2=29964 11
Giáo án ôn hè - Lớp 6 - Giáo viên: Trần Thu Dung