1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA he 6

16 560 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án ôn hè - Tuần 1 và Tuần 2
Người hướng dẫn Trần Thu Dung
Trường học Trường Trung học Cơ sở [Tên Trường] ([Link Trường])
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 553,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 1 Ôn tập Số tự nhiêncác phép tính về số tự nhiên I/ Mục tiêu - Kiến thức: o Củng cố kiến thức cơ bản số tự nhiên o Bổ sung thêm khái niệm cấu tạo số tự nhiên... Tuần 3Ôn tập các dấ

Trang 1

Tuần 1 Ôn tập Số tự nhiên

các phép tính về số tự nhiên

I/ Mục tiêu

- Kiến thức:

o Củng cố kiến thức cơ bản số tự nhiên

o Bổ sung thêm khái niệm cấu tạo số tự nhiên

- Kỹ năng:

o Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số tự nhiên

II/ Chuẩn bị của giáo viên

- Bảng phụ

- Các dạng bài tập

III/ Tiến trình dạy học

Họat động 1: Số tự nhiên

H: H y cho biết các số trong d y số tự ã ã

nhiên

H: H y cho biết số bé nhất? Số lớn ã

nhất trong d y số tự nhiên?ã

H: H y nêu cách đọc các số tự nhiên?ã

H: Khi so sánh 2 số cần chú ý

7 035 050

a0bc00d

mn00p00q

Gọi 3 học sinh lên phân tích

Cho học sinh chép về nhà tự làm

D y số tự nhiên gồm có các số sau:ã 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; …

Trong d y số tự nhiên:ã

- Số 0 là số bé nhất

- Không có số tự nhiên lớn nhất

- Hai số liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị Trong hệ thập phân, ta sử dụng mời chữ số: 0; 1; 2; 3;…; 9 để viết các số

Tách số cần đọc thành từng lớp, từ lớp đơn vị,…

Bài tập:

1) Viết các số gồm:

a) Bảy triệu, ba mơi nhăm nghìn, năm mơi

ba đơn vị b) a triệu, bc nghìn, d đơn vị c) mn triệu, p nghìn, q đơn vị

2) Phân tích các số sau thành tổng giá trị của nhứng chữ số theo các hàng ( trong đó a,

b, c là các chữ số) a) 8573406

b) abc c) a0bc d) ab00c0 3) điền dấu > ; = ; < thích hợp vào ô trống:

a ì 100 + 10 ì b + c abc 1

Giáo án ôn hè - Lớp 6 - Giáo viên: Trần Thu Dung

Trang 2

a43 + 5b6 + 45c 1000 + abc

1a43 + 5b1 + 45c abc + 1995 4) Một phòng thi có SBD từ 59 đến 87 Hỏi danh sách phòng thi đó ghi tên bao nhiêu học sinh dự thi?

Họat động 2: Các phép tính

H: H y nêu các tính chất của phép ã

cộng

H: Muốn tìm 1 số hạng cha biết ta làm

nh thế nào?

H: Muốn tìm số bị trừ, ta làm nh thế

nào?

H: Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?

H: H y nêu tích chất cơ bản của phép ã

nhân?

H: H y nêu tích chất phép chia?ã

I/ Phép cộng: a + b = c ( a,b là số hạng, c là tổng)

-Tính chất: giao hóan, kết hợp, cộng với số 0

II/ Phép trừ: a – b = c ( a là số bị trừ, b là số trừ, c

là hiệu) Hiệu + số trừ = số bị trừ

Số bị trừ – hiệu = số trừ

Chú ý :

- Tổng của 2 số lẻ ( hoặc 2 số chẵn) là 1 số chẵn

- Tổng của 1 số chẵn và 1 số lẻ là 1 số lẻ

- Tổng các số chẵn là số chẵn

- Tổng 1 số chẵn các số lẻ là số chẵn

- Tổng 1 số lẻ các số lẻ là số lẻ

- Hiệu của 2 số chẵn hoặc 2 số lẻ là số chẵn

- Hiệu giữa 1 số chẵn và 1 số lẻ là 1 số lẻ

III/ Phép nhân: a ì b = c (a,b là thừa số, c là tích) -Tính chất:

+ Giao hóan + Kết hợp + Nhân với số 1 + Nhân với số 0 + Nhân với 1 tổng

Chú ý :

- Tích các số lẻ là số lẻ

- Tích các thừa số là số chẵn thi trong tích có ít nhất 1 thừa số là số chẵn

- Tích một số chẵn (lẻ) với 1 số có tận cùng là 5 thì tận cùng là 0 hoặc 5

- Tích các số có tận cùng là 6 thì chữ số tận cùng

là 6

IV/ Phép chia: a : b = c ( b ≠ 0)

- Tính chất:

+ Chia cho số 1 + Số bị chia và số chia bằng nhau + Số bị chia bằng 0

+ Chia cho 1 tích

a : (b ì c) = (a : b) : c = (a : c) : b

Họat động 3: Củng cố

- Hỏi lại những kiến thức vừa dạy

thông qua các bài tập

- Học sinh ôn lại những kiến thức vừa học trên lớp

Trang 3

Tuần 2

Một số bài toán về cấu tạo số trong N

I/ Mục tiêu

- Củng cố học sinh kiến thức cơ bản về cấu tạo số trong tập N nhất là trong hệ thập phân

- Rèn luyện kĩ năng làm các bài tập tìm các số khi biết điêu kiện của chúng

- Phát huy tính thông minh của học sinh thông qua một số bài tập nâng cao

II/ Chuẩn bị của giáo viên

- Bảng phụ

- Các dạng bài tập điển hình

III/ Tiến trình dạy và học

Hoạt động 1: Ôn lại lý thuyết về cấu tạo số

GV cho HS ôn tập các khái niệm cơ bản

abcd = aì 1000 +bì 100 +cì 10 +d

Họat động 2: Các dạng bài tập cơ bản Bài 1: Điền dấu > ; = ; < vào ô trống sao cho

thích hợp

1a45 + 5b2 + 45c abc + 2007

Bài 2: Một học sinh viết tất cả các số tự nhiên

từ 1 đến 125 Hỏi bạn đó đ viết:ã

a) Tất cả bao nhiêu chữ số

b)Bao nhiêu chữ số 5

c) Bao nhiêu chữ số 1

Bài giải

a)Từ 1 đến 9 có: (9 − 1)+ 1 = 9 (chữ số)

Từ 10 đến 99 có: (99 – 10) + 1 = 99 (số) ⇒ Từ 10 đến 99 có: 90 ì 2 = 180(chữ số)

Từ 100 đến 125 có: (125 – 100) + 1 = 26 (số) ⇒ Từ 100 đến 125 có: 26 ì 2 = 52 (chữ số) Vậy từ 1 đến 125 cần:

9 + 180 + 52 = 241 (chữ số) b)Từ 1 đến 125 có chữ số 5 ở hàng đơn vị : 5 ; 15 ; 25 ;

… ; 125 ⇒ Có 13 chữ số 5 ở hàng đơn vị

Từ 1 đến 125 có chữ số 5 ở hàng chục : 50 ; 51 ; 52 ;

… ; 59 ⇒ Có 10 chữ số 5 ở hàng chục Vậy số chữ số 5 cần viết:

10 + 13 = 23 (chữ số) c) 1 ; 11; 21 ; … ; 121

⇒ 13 chữ số 1 ở hàng đơn vị

10 , 11 , 12 , … , 19 ( 10 chữ số)

110 , 111 , … , 119 ( 10 chứ số) ⇒ 20 chữ số 1 ở hàng chục

100 , 101 , … , 125 (26 chữ số) Vậy số chữ số 1 là:

13 + 20 + 26 = 59 (chữ số) 3

Giáo án ôn hè - Lớp 6 - Giáo viên: Trần Thu Dung

Trang 4

Bài 3: Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số

mà chữ số hàng chục nhỏ hơn chứ số hàng

đơn vị

Bài 4: Có bao nhiêu số có 2 chữ số mà tổng

các chữ số của nó bằng 15

Bài 5: Có bao nhiêu số có 3 chữ số mà tổng

các chữ số của nó bằng 24

Bài 6: Viết tất cả số tự nhiên từ 1 đến 200 Hỏi

chữ số thứ 200 là chữ số mấy?

Bài giải

Gọi số phải tìm thỏa m n đề bài là: abã (a≠ 0 ;a<b)

⇒ a có 8 giá trị : 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 ∗a= 1 ⇒ b nhận 8 giá trị : 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 ∗a= 2 ⇒ b nhận 7 giá trị : 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 ∗a= 3 ⇒ b nhận 6 giá trị : 4, 5, 6, 7, 8, 9 ……

a= 8 ⇒ b nhận 1 giá trị Vậy số các số thỏa m n đề bài:ã

2

8 1 8 1 2

6 7

8 + + + + + = + ì = (số)

Bài giải:

Gọi số phải tìm là ab (a≠ 0); a+b= 15

Mà: a≤ 9 ⇒ b≥ 15 − 9

b≥ 6

b nhận các giá trị : 6, 7, 8, 9 Nếu b= 6 ⇒a= 9 Ta có số 96

b= 7 ⇒a= 8 Ta có số 87

b= 8 ⇒a= 7 Ta có số 78

b= 9 ⇒a= 6 Ta có số 69 Vậy có tất cả 4 số thỏa m nã

Bài giải:

Gọi số cần tìm là abc a≠ 0 ;a+b+c= 24

Có: a+b+c= 24 ⇒ a> 5

⇒ a nhận các giá trị 6, 7, 8, 9 Nếu a = 6 thì b+c= 18 = 9 + 9

Ta có số 699 Nếu a = 7thì b+c= 17 = 9 + 8 = 8 + 9

Ta có số 789, 798 Nếu a= 8 thì b+c= 16 = 9 + 7 = 7 + 9 = 8 + 8

Ta có các số 888, 897, 879 Nếu a= 9 thì b+c= 15 = 9 + 6 = 6 + 9 = 7 + 8 = 8 + 7

Ta có các số 996, 969, 978, 987 Vậy số các số thỏa m n đề bài là: ã

1 + 2 + 3 + 4 = 10 (Số)

Bài giải:

Từ 1 đến 9 có số chũ số là: (9 − 1) = 1 = 9 (chữ số)

Từ 10 đến 99 có số số hạng là: (99 − 10)+ 1 = 90(số)

Từ 10 đến 99 có số chữ số là: 90 ì 2 = 180 (chữ số)

Từ 1 đến 99 có số chữ số là: 180 + 9 = 189 (chữ số) Còn thiếu số chữ số để đủ 200 chữ số là:

200 − 189 = 11 (chữ số)

11 chữ số này đợc viết bởi các số có 3 chữ số

11 chữ số viết đợc số số có 3 chữ số là:

11 : 3 = 3 (d 2) Vậy số thứ 3 có 3 chữ số tiếp theo là: 99 + 3 = 102

Trang 5

Vậy chữ số thứ 200 la chữ số 0 của số 103

Họat động 3: H ớng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đ chữa ã

- Làm các bài tập sau

Bài 1: Viết các số tự nhiên từ 1 đến 300 Chữ số 3 của số 235 đứng ở vị trí nào so với các chữ số đứng ở

trớc nó

Bài 2: Có bao nhiêu số có 4 chữ số chia hết cho 9 mà số đó không đổi nếu đọc ngợc từ phải sang trái

Bài 3: Viết liên tiếp các số tự nhiên liên tiếp liền nhau thành d y ã

12345678910111213……4950

H y xóa đi 50 chữ số để số còn lại có giá trị ã

a) Lớn nhất

b) Nhỏ nhất

Bài 4: Có bao nhiêu số có 3 chữ số mà các chữ số của nó là các chữ số chẵn

Bài 5: Tìm số tự nhiên có 5 chc số biết rằng nếu viết thêm chữ số 2 vào đằng sau số đó thì đợc số lớn

gấp 3 lần số có đợc bằng cách viết thêm chữ số 2 vào đằng trớc số đó

Đề kiểm tra lần 1

Bài 1: Thực hiện phép tính:

100 −[8 ì 125 −(6 ì 8 + 7 ì 3 − 23 ì 3)ì 1999]: 125

Bài 2: Tính nhanh:

1976 1999 1999

1978

1976 2000

23 1999 1976

ì

ì

+

ì +

ì

Bài 3: Bạn An viết các số tự nhiên từ 50 đến 180 Hỏi bạn An phải viết tất cả bao nhiêu chữ số?

Bài 4: Với 4 chữ số 1, 3, 5, 7 Hỏi viết đợc bao nhiêu số có 4 chữ số trong đó mỗi chữ số chỉ viết 1

lần

Bài 5: Tìm x biết:

a)2448 :[119 −(x− 6) ]= 24

b) [120 −(32 ì 5 − 20 ìx)ì 40]: 24 − 5 = 0

5 Giáo án ôn hè - Lớp 6 - Giáo viên: Trần Thu Dung

Trang 6

Tuần 3

Ôn tập các dấu hiệu chia hết

I/ Mục đích yêu cầu

- Củng cố và khắc sâu các dấu hiệu chia hết cho 2, 3 ,5 , 9

- Có kĩ năng vận dụng thành thạo các dấu hiệu chia hết

- Rèn tính cẩn thận, chính xác cho học sinh khi tính tóan, vận dụng linh họat, sáng tạo các dạng bài tập

II/ Chuẩn bị của giáo viên

- Bảng phụ

- Các dạng bài tập cơ bản

IIi/Tiến trình dạy học

Trang 7

Họat động 1: Lí thuyết

H: Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

H: Số nh thế nào thì chia hết cho cả 2, 3, 5, 9

H: Số nh thé nào thì chia hết cho 4 hoặc 25

H: Số nh thế nào chia hết cho 8 hoặc 125

Họat động 2: Các dạng bài tập cơ bản

Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài tập

Cả lớp ở dới cùng làm

1)Dạng 1:

Bài 1:

a) Tìm số tự nhiên x để số 3x42 9

b) Tìm số tự nhiên y để số 37y vừa chia hết

cho 2, vừa chia hết cho 3

c) Tìm các số tự nhiên x, y để số 3x52y chia

hết cho cả 2, 5 và 3

2)Dạng 2:

Bài 2: Dùng 4 chữ số 1; 3; 6; 0 để ghép thành

số chia hết cho 2 có 4 chữ số (mỗi chữ số viết

1lần) Có thể viết đợc tất cả bao nhiêu số nh

vậy?

3)Dạng 3:

Bài 3: Từ 1 đến 100 có bao nhiêu số chia hết

cho 2 nhng không chia hết cho 5?

Bài giải:

3x42  9 ⇒(3 +x+ 4 + 2) 9 ⇒(9 +x) 9 ⇒x= 0 hoặc x= 9

Bài giải:

37y 3 ⇒(3 + 7 +y) 3 ⇒(10 +y) 3 ⇒y = 2 ; 5 ; 8 Mặt khác: 37 y 2

y= 2 hoặc y = 8

Vậy ta có 2 số 372 và 378 vừa chia hết cho 2 vừa chi hết cho 3

Bài giải:

3x52y chia hết cho cả 2 và 5 nên y=0 ⇒ Ta có số 3x520

Mặt khác: 3x520  3 ⇒(3 +x+ 5 + 2) 3 ⇒(10 +x) 3 ⇒x= 2 ; 5 ; 8 Vậy ta có các số 32520; 35520; 38520 chia hết cho cả 2; 3 và 5

Bài giải: Ta biết rằng số chia hết cho 2 phải tận

cùng bởi chữ số chẵn Do đó ta xác định chữ số tạn cùng của số phải lập, chữ số tận cùng đó phải là 6 hoặc 0

- Xét chữ số tận cùng là 6 Còn lại 3 chữ số 1; 3; 0

Có 4 cách viết: 130; 103; 310; 301

Do đó có 4 số phải lập có tận cùng bằng 6: 1306; 1036; 3106; 3016

- Xét chữ số tận cùng là 0 Còn lại 3 chữ số: 1; 3; 6

Có 6 cách viết: 136; 163; 316; 613; 361; 631 ⇒ Có 6 số phải lập có tận cùng bằng 0: 1360; 1630; 3160; 3610; 6130; 6310

Nh vậy lập đợc 10 số

Bài giải

∗Cách 1:

- Số chia hết cho 2 mà không chia hết cho

5 có tận cùng 2; 4; 6; 8 Giáo án ôn hè - Lớp 6 - Giáo viên: Trần Thu Dung

Trang 8

Tuần 4

Ôn tập phân số các phép tính về phân số

I/ Mục tiêu

- Củng cố các kiến thức cơ bản của phân số

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về phân số

- Sử dụng các kiến thức về phân số để so sánh các phân số

- Luyện tập các bài tập nâng cao

II/ Chuẩn bị của giáo viên

- Bảng phụ

- Các dạng bài tập điển hình

III/ Tiến trình dạy học

Họat động 1: Khái niệm về phân số

H: Khi học phân số ta cần chú ý điều

gì?

Ngời ta gọi

b

a

với a,b ∈N; b≠ 0 là 1 phân số; a là tử số, b

là mẫu số của phân số

Chú ý:

- Mọi số tự nhiên đều viết dới dạng phân số

- Số 1 có thể viết dới dạng phân số có tử và mẫu bằng nhau và khác 0

- Số 0 chia mọi số tự nhiên khác 0 đều bằng 0

Họat động 2: Tính chất cơ bản của phân số

H: H y phát biểu tính chất cơ bản của ã

m a b

a

:

:

= ( b≠ 0 ;m≠ 0)

m b

m a b

a

ì

ì

= ( b≠ 0 ;m≠ 0)

Bài tập

a) Tìm 5 phân số bằng phân số

3 2

b) Rút gọn các phân số sau: ;19191717

225

195

; 100

75

; 15

9

; 18 12

Họat dộng 3: Quy đồng mẫu số các phân số

H: H y nêu các bã ớc quy đồng mẫu số 2

phân số

Bài tập: Quy đồng mẫu số

a)

6

5

5 7

b)

4

3

;

12

5

36 7

c)

3

1

;

5

2

11 1

Họat động 4: Các phép tính về phân số

GV cho HS ôn tập phép cộng, phép Bài tập:

Trang 9

trừ, phép nhân, phép chia thông qua

các bài tập

1) Tính tổng các phân số sau:

a)

7

4 6

3 5

2

+ + ;

5

1 5

1

2 +

b)

10

6 8

5 5

4 + + ;

5

4 3 5

2

7 +

2) Tính hiệu a)

9

5 3

2 − ;

9

6 4

3 − ;

9

4 8

5 −

b)

4

1 3

1

− ;

5

1 4

1

− ;

6

1 5

1

− ;

7

1 6

1

3) Tính

3

4 3

2 2

1 ì ì ;

6

5 4

3 5

2 ì ì

4) Tính a) 66

512

125 67 512

125 ì − ì

49

6 7 49

3 7 49

10

ì

ì +

ì

5) Tính:

2

1 : 7

5

;

8

3 : 4

15

; : 10

4

15

;

7

3 : 2

6) Tìm phân số

b

a

biết:

2

37

14 =

ì

b

a

;

3

2 11

9 =

ì

b a

Họat động 5: Các dạng bài tập tổng hợp

Bài 1: Rút gọn các phân số sau:

a)

18

12

;

15

9

;

40

5

;

60

20

;

25

5

;

100

75

;

720

64

;

1000 16

b)

180

72

;

225

135

;

600

625

;

373737 191919

(1998 45) (52 18)

45 1998 17

ì

ì

=

M

d)

120 110 72 66 24 22

60 55 36 33 12 11

ì +

ì +

ì

ì +

ì +

ì

=

A

e)

45 27 9 20 12 4 10 6 2 5 3 1

54 45 9 24 20 4 12 10 2 6 5 1

ì

ì +

ì

ì +

ì

ì +

ì

ì

ì

ì +

ì

ì +

ì

ì +

ì

ì

=

B

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:

a)

2

3 : 12

17 12

37

 +

b)

2

9 : 8

27 8

63

 −

9 Giáo án ôn hè - Lớp 6 - Giáo viên: Trần Thu Dung

Trang 10

c) 

 −

ì +

3

2 6 9

d)

6

35 : 18

25 4

7 : 12

5 −

Bài 3: Tìm x biết:

a)

7

1 4

3 =

x

b)

10

1 5

3

2x − =

c)

51

28 3

1

15 − =

x

Bài 4: Viết các số sau dới dạng số thập phân:

10

7

3 ;

10

9

21 ;

10

12

63 ;

1000

115

7 ;

10

37

;

100

115

;

1000

13

;

1000

37 2

Bài 5: Tính nhanh:

a) 17 , 8 + 6 , 75 + 12 , 2

b) 1 , 75 + 0 , 3 + 2 , 25 + 1 , 7 c) 1 , 5 + 2 , 5 + 3 , 5 + 4 , 5 + 5 , 5 + 6 , 5 + 7 , 5 + 8 , 5

d) 6 , 28 − 18 , 24 + 18 , 24 − 3 , 72 e) 36 , 4 ì 99 + 36 + 0 , 4

g) 0 , 9 ì 95 + 1 , 8 ì 2 + 0 , 9

Họat động 6: H ớng dẫn về nhà

- Về nhà xem lại lí thuyết về phân số, nhất là quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số

- Xem lại các bài tập đ chữa trên lớpã

- Hòan thành nốt các bài tập cho về nhà

I-mục tiêu

+Kiến thức:Củng cố 5 dạng toán trong số tự nhiên

- Toán chuyển động

- Tìm 2 số khi biết tổng và hiệu

- Tìm 2 số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số

- Vận dụng phơng pháp lựa chọn

- Toán suy luận lôgic

+Kỹ năng:

-Có kỹ năng thành thạo giải 5 dạng bài tập trên

+Vận dụng:

-Vận dụng linh,sáng tạo các bài tập mang tính thực tiễn

II Chuẩn bị

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1:Ôn tập toán chuyển động

1/Nhắc lại lý thuyết

s=vxt +HS lên bảng tóm tắt sơ đồ rồi giải:Giải

Trang 11

v=s:t t=s:v

Bài 1:Một ngời đi từ A đến B với vận tốc

25km/h Ngời thứ hai đi từ B đến A với vận

tốc 30 km/h.Hỏi sau bao lâu hai ngời gặp

nhau?Nơi gặp cách A bao nhiêu km?Biết

quãng đờng AB dài 165 km

?Đây là dạng toán chuyển động cùng chiều

hay ngợc chiều

?Muốn tìm thời gian hai ngời gặp nhau ta

làm nh thế nào?

?Hãy vẽ sơ đồ và lời giải của bài toán

Một giờ hai ngời đi đợc quãng đờng 25+30=55 (km/h)

Thời gian hai xe gặp nhau là:

165:55=3(h) Nơi gặp nhau cách A là:

25x3=75 km

Bài 2:Lúc 7giờ một ngời đi xe máy từ A đến

B với vận tốc 30 km/h.Đến 8 giờ 30 phút

ng-ời thứ hai đi ô tô từ A đến B với vận tốc 45

km/h.Hỏi lúc mấy giờ nguời thứ hai đuổi kịp

ngời thứ nhất ?Nơi gặp nhau cách A bao

nhiêu km

?Đây là dạng toán chuyển động cùng chiều

hay ngợc chiều

?Muốn tìm thời gian hai ngời gặp nhau ta

làm nh thế nào?

?Hãy vẽ sơ đồ và lời giải của bài toán

+HS lên bảng tóm tắt sơ đồ rồi giải:

Giải Một giờ ngời thứ hai đi nhanh hơn ngời thứ nhất là:

45-30=15 km Ngời thứ nhất đi trớc ngời thứ hai là

8h30/ - 7h =1h30/ =1,5 h Khi ngời thứ hai bắt đầu xuất phát khoảng cách giữa hai ngời là:

30x1,5=45 km Thời gian ngời thứ thứ hai đuổi kịp ngời thứ nhất là:

45:15=3(giờ) Hai ngời gặp nhau lúc:

8 giờ 30 phút +3 giờ =11 giờ 30 phút Nơi gặp nhau cách A là:

45x3=135 km Bài 3:Lúc 5 giờ sáng một ngời đi xe đạp từ A

về B với vận tốc 12 km/h.Đến 8 giờ một ngời

khác đi xe đạp từ B về A với vận tốc 15

km/h.Hỏi hai ngời gặp nhau lúc mấy giờ ?

Biết quãng đờng AB dài 117 km

?Đây là dạng toán chuyển động cùng chiều

hay ngợc chiều

?Muốn tìm thời gian hai ngời gặp nhau ta

làm nh thế nào?

?Hãy vẽ sơ đồ và lời giải của bài toán

+HS lên bảng tóm tắt sơ đồ rồi giải:

Giải Thời gian ngời đi từ A đi trớc là:

8-5-3 (giờ) Khi ngời từ B bắt đầu đi ngời di từ A đi

đợc quãng đờng là:

12x3=36 km Khi đó khoảng cách giữa hai ngời là:

117-36=81 km Tổng vận tốc của hai ngời là:

12+15=27 km Ngời đi từ B phải đi số thời gian là:

81:27=3 (giờ) Thời điểm hai ngời gặp nhau là:

8+3 =11(giờ)

Hoạt động 2:Ôn tập toán tìm hai số

Bài 4:Tìm hai số biết tổng của chúng là

61975

và hiệu là 2047

?Muốn tìm hai số khi biết tổng và hiệu ta làm

nh thế nào

+HS lên bảng

Giải

Số lớn là:(61975+2047):2=32011

Số nhỏ là :(61975-2047):2=29964 11

Giáo án ôn hè - Lớp 6 - Giáo viên: Trần Thu Dung

Ngày đăng: 29/08/2013, 19:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tăng thêm 40 cm 2  .Tính diện tích của - GA he 6
Hình t ăng thêm 40 cm 2 .Tính diện tích của (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w