- Chú ý HS viết theo mẫu chữ tự chọn theo vở Luyện viết.- HS thực hành viết vở luyện Tiếng Việt - GV uốn nắn sửa các t thế cho hs Hoạt động nối tiếp : Gv chấm bài, chữa bài cho hs - Nhậ
Trang 1Thứ t ngày 6 tháng 8 năm 2008
Luyện toán
ôn tập phép cộng ( tiếp)
I Mục tiêu
Giỳp HS củng cố kĩ năng thực hành phộp cộng cỏc số tự nhiờn, tỡm thành phần chưa biết của phộp cộng, giải bài toỏn cú lời văn
II.Các hoạt động dạy học
1 GV hướng dẫn HS tự ụn tập những hiểu biết chung về phộp cộng : tờn gọi cỏc thành phần và kết quả, dấu phộp tớnh
- GV đa các ví dụ và hớng dẫn HS ôn tập các kĩ năng tính
a) 48352 + 21026 = ?
48352
21026
69378
48352 + 21026 =
b) 367859 + 541728 = ? 367859
541728
909587
367859 + 541728 =
2 Cho HS làm một số bài tập Chẳng hạn:
Bài tập 1 Đặt tính rồi tính.
a 4682 + 2305 b 2968 + 6524
5247 + 2741 3917 + 5267
Bài tập 2 Tính.
+
Cộng theo thứ tự từ phải sang trái
2 cộng 6 bằng 8, viết 8
5 cộng 2 bằng 7, viết 7
3 cộng 0 bằng 3, viết 3
8 cộng 1 bằng 9, viết 9
4 cộng 2 bằng 6, viết 6
+
Cộng theo thứ tự từ phải sang trái
9 cộng 8 bằng 17, viết 7 nhớ 1
5 cộng 2 bằng 7, thêm 1 bằng 8, viết 8
8 cộng 7 bằng 15, viết 5 nhớ 1
7 cộng 1 bằng 8, thêm 1 bằng 9, viết 9
6 cộng 4 bằng 10, viết 0 nhớ 1
3 cộng 5 bằng 8, thêm 1 bằng 9, viết 9
Trang 2a 4685 + 2347 b 186954 + 247436
6094 + 8566 514625 + 82398
57696 + 814 793575 + 6425
GV tổ chức chữa bài và giúp HS củng cố các kĩ năng cần thiết
Bài tập 3 Một huyện trồng 325 164 cây lấy gỗ và 60830 cây ăn quả Hỏi huyện
đó trồng tất cẩ bao nhiêu cây?
b Số lớn nhất có sáu chữ số và số lớn nhất có năm chữ số
Yêu cầu học sinh làm rồi chữa bài:
Kết quả: a 5 670 284 + 482 971 = 6 153 255
b 999 999 + 99 999 = 1 099 998
Trang 3a Trong ba năm huyện đó trồng tất cả đợc bao nhiêu cây?
b Trung bình mỗi năm huyện đó trồng đợc bao nhiêu cây?
HD: a)Tống số cây huyện đó trồng đợc trong ba năm là:
15 250 + 17 400 + 20 500 = 53 250 (cây) b) Trung bình mỗi năm huyện đó trồng đợc số cây là:
HS luyện viết đúng chính tả , trình bày sạch đẹp bài “Bốn anh tài” trong
sách giáo khoa Tiếng Việt 4 tập 2
- Viết cụm từ ứng dụng theo cỡ nhỏ theo mẫu chữ tự chọn
2 Đồ dùng dạy học: Vở Luyện viết
II.Các hoạt động dạy học.
Hoạt động1: Củng cố cách viết chữ liền mạch
- Gv nêu yêu cầu HS luyện viết theo yêu cầu
Trang 4- Chú ý HS viết theo mẫu chữ tự chọn theo vở Luyện viết.
- HS thực hành viết vở luyện Tiếng Việt
- GV uốn nắn sửa các t thế cho hs
Hoạt động nối tiếp : Gv chấm bài, chữa bài cho hs
- Nhận xét giờ học, tuyên dơng Hs viết đẹp, sạch sẽ /
II - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 GV hướng dẫn HS tự ụn tập những hiểu biết chung về phộp trừ : tờn gọi cỏc thành phần và kết quả, dấu phộp tớnh, một số tớnh chất của
phộp trừ (như trong SGK Toỏn 4)
2 Cho HS l m một số bài tập Chẳng hạn:à
Bài tập 1: Đặt tính rồi tính:
a) 987 864 - 783 251 b) 839 084 - 246 937c) 969 696 - 656 565 d) 628 450 - 35 813
Bài tập 2: Tính:
a) 48 600 - 9 455 b) 80 000 - 48 765
65 102 - 13 859 941 302 - 298 764
Bài tập 3: Quãng đờng xe lửa từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh dài 1 730
km Quãng đờng xe lửa từ Hà Nội đến Nha Trang dài 1 315 km Tính quảng đờng
xe lửa từ Nha Trang đến Thành phố Hồ Chí Minh?
1 315km Nha Trang ?
Hà Nội TP HCM
1 730 km
Trang 5Bài tập 4: Năm nay học sinh của một huyện miền núi trồng đợc 214 800 cây,
năm ngoái trồng đợc ít hơn năm nay 80 600 cây Hỏi cả hai năm học sinh của tỉnh
đó trồng đợc bao nhiêu cây?
II - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Tương tự tiết học trờn
Trang 6Yêu cầu học sinh làm rồi chữa bài:
Bài tập 4: Theo điều tra tháng 12 năm 1999, số dân của Hoa Kì là 273 300 000
ngời, số dân của ấn Độ là 989 200 000 ngời Hỏi số dân của ấn Độ nhiều hơn số dân của Hoa Kì là bao nhiêu ngời?
HD : Số dân của ấn Độ nhiều hơn số dân của Hoa Kì là:
Giúp học sinh củng cố lại khái niệm về danh từ, nhận biết về danh từ, đặc biệt là biết đặt cau với danh từ
II.Các hoạt động dạy học
1.ôn tập về danh từ:
Cho học sinh nhắc lại khái niệm về danh từ, khài niệm danh từ chung, danh từ riêng
2.Luyện tập
Baứi taọp 1: Tỡm nhửừng tửứ chổ sửù vaọt trong ủoaùn thụ sau:
Mang theo truyeọn coồ toõi ủiNghe trong cuoọc soỏng thaàm thỡ tieỏng xửa
Vaứng cụn naộng, traờng cụn mửaCon soõng chaỷy coự raởng dửứa nghieõng soi
ẹụứi cha oõng vụựi ủụứi toõiNhử con soõng vụựi chaõn trụứi ủaừ xa
Chổ coứn truyeọn coồ thieỏt thaCho toõi nhaọn maứt oõng cha cuỷa mỡnh
- Cho hoùc sinh thaỷo luaọn, neõu keỏt quaỷ- GV choỏt yự:
• Doứng 1: Truyeọn coồõ
• Doứng 2: cuoọc soỏng, tieỏng, xửa
• Doứng 3: cụn, naộng, mửa
Trang 7• Doứng 4: con, soõng, raởng, dửứa.
• Doứng 5: ủụứi, cha oõng
• Doứng 6: con, soõng, chaõn trụứi
• Doứng 7: truyeọn coồ
• Doứng 8: oõng cha
Bài tập 2: Xếp các từ mới tìm đợc vào nhóm thích hợp:
Cho hoùc sinh thaỷo luaọn, neõu keỏt quaỷ- GV choỏt
+ Tửứ chổ ngửụứi: oõng cha, cha oõng
+ Tửứ chổ vaọt: soõng, dửứa, chaõn trụứi
+ Tửứ chổ hieọn tửụùng: mửa, naộng
+ Tửứ chổ khaựi nieọm: cuoọc soỏng, truyeọn coồ, tieỏng, xửa, ủụứi
+ Tửứ chổ ủụn vũ: cụn, con, raờng
- GV giaỷi thớch: Danh tửứ chổ khaựi nieọm bieồu thũ nhửừng caựi chổ coự trong nhaọn thửực cuỷa con ngửụứi, khoõng coự hỡnh thuứ, khoõng chaùm vaứo, ngửỷi, neỏm, nhỡn ủửụùc
- DT ủụn vũ chổ bieồu thũ nhửừng ủụn vũ ủeồ tớnh, ủeỏm sửù vaọt
3 Cuỷng coỏ – Daởn doứ:
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Tỡm theõm caực danh tửứ chổ ủụn vũ, hieọn tửụùng tửù nhieõn
- Chuaồn bũ baứi: Danh tửứ chung vaứ danh tửứ rieõng
Trang 8- Hệ thống bài tập.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động 1: Ôn về phép cộng, phép trừ.
- Cho học sinh nêu tính chất của phép cộng, phép trừ
- Cho học sinh lên viết tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng
a + b = b + a (a + b) + c = a + (b + c) Hoạt động 2: Thực hành.
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trồng:
Trang 9ôn tập phép công, phép trừ (tiếp)
I Mục tiêu:
Giúp học sinh tiếp tục củng cố việc vận dụng kỹ năng cộng, trừ trong thực hành tính và giải toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động 1: Thực hành.
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a 14 672 + 35 189 + 43 267;
b 345 + 543 + 708 + 647
Cho học sinh tự làm rồi chữa bài:
a 14 672 b 345
+ 35 189 543
43 267 708
93 128 647
2 243
Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
815+ 666 + 185
1677+ 1969 + 1323 + 1031
Cho học sinh tự làm rồi chữa bài:
815 + 666 + 185 = (815 + 185) + 666 = 1000 + 666 = 1666
1677 + 1969 + 1323 + 1031 = (1677 + 1323) + (1969 + 1031)
= 3000 + 30000 = 6000
Bài 3: Một xí nghiệp, tháng sáu làm đợc 4620 sản phẩm, nh vậy đã làm đợc nhiều hơn tháng năm 360 sản phẩm và làm đợc ít hơn tháng t 242 sản phẩm Hỏi trong
ba tháng đó xí nghiệp đã làm đợc bao nhiêu sản phẩm?
Cho học sinh tự làm rồi chữa bài:
Bài giải.
Tháng năm XN làm đợc số sản phẩm là:
4620 - 360 = 4260 (sản phẩm)
Tháng t XN làm đợc số sản phẩm là:
+
Trang 10I.Mục đích, yêu cầu
HS luyện đọc lại toàn bộ bài: Bốn anh tài một cách lu loát, diễn cảm.
Nêu đợc ý nghĩa và nội dung của bài đọc: Ca ngụùi sửực khoỷe, taứi naờng, loứng nhieọt thaứnh laứm vieọc cuỷa boỏn anh em Caồu Khaõy
II.Các hoạt động dạy học
GV nêu yêu cầu luyện đọc
ôn tập tìm hai số khi biết tổng và
hiệu của hai số đó
I Mục tiêu:
Cuỷng coỏ caựch tỡm hai soỏ khi bieỏt toồng & hieọu cuỷa hai soỏ ủoự
Giaỷi baứi toaựn lieõn quan ủeỏn tỡm hai soỏ khi bieỏt toồng vaứ hieọu cuỷa hai soỏ ủoự
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động 1: Ôn caựch tỡm hai soỏ khi bieỏt toồng & hieọu cuỷa hai soỏ ủoự.
- Cho học sinh nêu caựch tỡm hai soỏ khi bieỏt toồng & hieọu cuỷa hai soỏ ủoự:
Soỏ lụựn = (Toồng + Hieọu) : 2
Trang 11Soỏ beự = (Toồng - Hieọu) : 2
Hoạt động 2: Thực hành.
Bài tập 1 Tổng số học sinh của khối lớp Bốn là 160 học sinh, Trong đó số học
sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 10 học sinh Hỏi khối Bốn có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?
Bài tập 2 Hai thửa ruộng thu hoạch đợc tất cả 3 tấn 5 tạ thóc Biết rằng thửa ruộng
thứ nhất thu hoạch đợc ít hơn thửa ruộng thứ hai là 5 tạ thóc Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch đợc bao nhiêu tạ thóc?
(34 + 16) : 2 = 25 (cm)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
34 - 25 = 9 (cm)Diện tích hình chữ nhật là:
25 ì 9 = 255 (cm2)
Iii Dặn dò Về ôn lại cách làm dạng toán trên.
- -Luyện Toán
ôn tập tìm hai số khi biết tổng và
hiệu của hai số đó (tiếp theo)
I Mục tiêu:
Tieỏp tuùc cuỷng coỏ caựch tỡm hai soỏ khi bieỏt toồng & hieọu cuỷa hai soỏ ủoự
Giaỷi baứi toaựn lieõn quan ủeỏn tỡm hai soỏ khi bieỏt toồng vaứ hieọu cuỷa hai soỏ ủoự
Trang 12II Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hớng dẫn học sinh làm rồi chữa bài:
Bài tập 1 Trung bình cộng của hai số là 100, hai số đó hơn kém nhau 2 đơn vị
HD: Biết tổng số tuổi của hai anh em là 30 tuổi và hiệu số tuổi của anh và em là 6
tuổi Từ đó tính đợc số tuổi của anh là: (30 + 6) : 2 = 18 (tuổi)
Tuổi của em là: 30 - 18 = 12 (tuổi)
Trang 13Iii Dặn dò Về ôn lại cách làm dạng toán trên.
- -Luyện Tiếng Việt:
Luyện viết
I Mục đích yêu cầu
- HS viết lại đúng chính xác toàn bài “Nghe lời chim nói”
- Trình bày sạch đẹp
II.Các hoạt động dạy học
Hoạt động1: Củng cố cách viết chữ liền mạch
- Gv nêu yêu cầu HS luyện viết theo yêu cầu
- Chú ý HS có thể viết theo mẫu chữ tự chọn theo
- HS thực hành viết vở luyện Tiếng Việt
- GV uốn nắn sửa các t thế cho hs
Hoạt động nối tiếp : Gv chấm bài, chữa bài cho hs
- Nhận xét giờ học, tuyên dơng Hs viết đẹp, sạch sẽ /
II - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 GV hướng dẫn HS tự ụn tập những hiểu biết chung về phộp nhõn : tờn gọi cỏc thành phần và kết quả, dấu phộp tớnh, một số tớnh chất của phộp
nhõn (như trong SGK Toỏn 4)
2 Cho HS l m một số bài tập Chẳng hạn:à
B i tập 1 à Đặt tính rồi tính
a 68 ì 35 b 175 ì 42 c 1023 ì 29
d 428 ì 123 e 1 025 ì 234 g.756 ì 209Cho học sinh làm bài, GV chữa bài
Trang 14B i tËp à 3.TÝnh b»ng c¸ch thuËn tiÖn nhÊt:
Trang 15Baứi taọp 1: Gaùch dửụựi caực ủoọng tửứ trong ủoaùn thụ sau:
Trái đất này là của chúng mìnhQuả bóng xanh bay giữa trời xanh
Bồ câu ơi, tiếng chim gù thơng mếnHải âu ơi, cánh chim vờn soáng biểnCùng bay nào, cho trái đất quay!
Cùng bay nào, cho trái đất quay!
Cho hoùc sinh laứm roài chửừa baứi:
Trái đất này là của chúng mình
Quả bóng xanh bay giữa trời xanh
Bồ câu ơi, tiếng chim gù thơng mến Hải âu ơi, cánh chim vờn soáng biển Cùng bay nào, cho trái đất quay!
Cùng bay nào, cho trái đất quay!
Bài tập 2: Gạch dới từ không phải là động từ trong mỗi từ dới đây:
a) cho, biếu, tặng, sách, mợn, lấy
b) ngồi, nằm, đi đứng, chạy, nhanh
c) ngủ, thức, im, khóc, cời, hát
d) hiểu, phấn khởi, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi
Cho hoùc sinh laứm roài chửừa baứi:
a) sách
b) nhanh
c) im
d) nhỏ nhắn
Bài tập3:Chọn một động từ trong BT2 để đặt câu (nhớ gạch động từ đó trong câu).
Cho hoùc sinh laứm roài chửừa baứi Chaỳng haùn:
a) Em tặng bạn quyển sách mới
b) Chú mèo nằm sởi nắng ngoài sân.
c) Em bé cời tơi nh hoa.
d) Anh Hiếu phấn khỏi trớc thành tích đã đạt đợc
Iii Dặn dò Về ôn lại cách làm dạng toán trên.
Trang 16
II - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 GV hướng dẫn HS tự ụn tập những hiểu biết chung về phộp chia : tờn gọi cỏc thành phần và kết quả, dấu phộp tớnh, một số tớnh chất của phộp
chia (như trong SGK Toỏn 4)
2 Cho HS l m một số bài tập Chẳng hạn:à
B i tập 1 à Đặt tính rồi tính
a) 276 : 23 b) 3978 : 17 c) 4480 : 32 d) 56 088 : 123
546 : 36 3080 : 25 5050 : 49 87 830 : 357 Cho học sinh làm rồi chữa bài Kết quả nh sau:
a) Trung bình mỗi tuần cửa hàng đó bán đợc bao nhiêu ki – lô - gam đờng?
a) Trung bình mỗi ngày cửa hàng đó bán đợc bao nhiêu ki – lô - gam đờng? (coi
nh ngày nào cũng bán hàng)
HD: a Tổng số đờng cửa hàng đó bán đợc trong 4 tuần là:
2050 + 2130 + 2290 = 8680 (kg)Trung bình mỗi tuần cửa hàng đó bá đợc là:
8680: 4 = 2170 (kg)b)Tháng 2 năm 2007 có 28 ngày
Trung bình mỗi ngày cửa hàng đó bá đợc là:
4680 : 28 = 310 (kg)Hoặc có thể làm theo cách sau:
Trung bình mỗi ngày cửa hàng đó bá đợc là:
Trang 172170 : 7 = 310 (kg)
Bài 3: Cần phải đóng mỗi bao 50 kg xi măng Hỏi có 2 340 kg xi măng thì đóng
đợc nhiều nhất bao nhiêu bao nh thế và còn thừa bao nhiêu kg xi măng?
HD:
Thực hiện phép chia ta có:
2 340 : 50 = 46 (d 40)
Vậy đóng đợc nhiều nhất 46 bao xi măng và còn thừa 40 kg xi măng
Iii Dặn dò Về ôn lại cách làm dạng toán trên.
Bài tập 3 Khối Bốn xếp hàng thành 16 hàng, mỗi hàng có 11 học sinh Khối lớp
Năm xếp thành 11 hàng, mỗi hàng có 14 học sinh Hỏi cả hai khối có tất cả bao nhiêu học sinh xếp hàng?
HD: Số học sinh khối Bốn xếp 16 hàng là:
11 ì 16 = 176 (học sinh)
Trang 18Sè häc sinh khèi líp N¨m xÕp 11 hµng lµ:
14 × 11 = 154 (häc sinh)
Sè häc sinh c¶ hai khèi lµ:
176 + 154 = 330 (häc sinh)
Iii DỈn dß VỊ «n l¹i c¸ch lµm d¹ng to¸n trªn.
LuyƯn tiÕng ViƯt
TËp lµm v¨n ÔN TẬP: MIÊU TẢ CON VẬT
I MỤC TIÊU:
HS thực hành viết bài văn miêu tả con vật - bài viết đúng với yêu cầu của đề, có đầy đủ 3 phần ( Mở bài, thân bài, kết bài), diễn đạt thành câu,lời văn tự nhiên, chân thực
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
- GV ra đề cho HS làm bài văn viết tại lớp
Hoạt động 1: Giới thiệu bài “Miêu tả con vật”làm bài viết tại lớp
Hoạt động 2: GV ra đề:
Đề bài: Viết một bài văn tả con vật em yêu thích
- HS viết đề bài vào vở
- 2 HS đọc lại đề bài- HS đọc- Cả lớp theo dõi
- GV nhắc nhở HS xác định đề để tránh làm lạc đề
- HS tiến hành làm bài
- GV thu vở cả lớp chấm bài
Hoạt động 3: Củng cố,dặn dò
- GV nhận xét giờ kiểm tra
- Yêu cầu những HS viết chưa hoàn chỉnh tiếp tục về nhà viết
Trang 19Giúp học sinh củng cố việc vận dụng kỹ năng nhân, chia trong thực hành tính và giải toán
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động 1: Ôn về phép nhân, phép chia.
- Cho học sinh nêu tính chất của phép nhân, phép chia
- Cho học sinh lên viết tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân
a ì b = b ì a (a ì b) ì c = a ì (b ì c) Hoạt động 2: Thực hành.
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
35736 ì 24 2374 ì 407
251998 : 46 809324 : 327
Yêu cầu học sinh làm bài, nhận xét Giáo viên chữa bài
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
` a) 27453 - 532 ì 35 b) 2459 ì 308 + 151281 : 39
Yêu cầu học sinh làm bài, nhận xét Giáo viên chữa bài
Bài 3: Cho hai số có tích là 82992 Tìm hai số đó, biết rằng nếu thừa số thứ hai bớt
đi 18 đơn vị và giữ nguyên thừa số thứ nhất thì đợc tích mới kém tích đã cho là 15834
Yêu cầu học sinh làm bài, nhận xét Giáo viên chữa bài
Iii Dặn dò Về ôn lại cách làm dạng toán trên.
- -Luyện Toán
ôn tập phân số
I Mục tiêu:
Giúp học sinh củng cố kiến thức về phân số, 4 phép tính về phân số
Làm bài tập có liên quan đến 4 phép tính về phân số
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động 1: Giáo viên giao nhiệm vụ (bài tập)
Trang 20Bài 1: Rút gọn phân số để đợc phân số tối giản
7
5
16
và 5 15
11
13
77
và 20 77Yêu cầu học sinh làm bài, nhận xét Giáo viên chữa bài
7
5
16 + 5 15
I Mục đích yêu cầu
- HS viết lại đúng chính xác toàn bài “Con chim chiền chiện”
- Trình bày sạch đẹp
II.Các hoạt động dạy học
Hoạt động1: Củng cố cách viết chữ liền mạch
- Gv nêu yêu cầu HS luyện viết theo yêu cầu
- Chú ý HS có thể viết theo mẫu chữ tự chọn theo
36
63
4296
4575
2565
51129
Trang 21- HS thực hành viết vở luyện Tiếng Việt
- GV uốn nắn sửa các t thế cho hs
Hoạt động nối tiếp :
Gv chấm bài, chữa bài cho hs
- Nhận xét giờ học, tuyên dơng Hs viết đẹp, sạch sẽ /
Tiếp tục củng cố kiến thức về phân số, 4 phép tính về phân số
Làm bài tập có liên quan đến 4 phép tính về phân số
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Bài 1: Rút gọn phân số để đợc phân số tối giản.
99
88
; 100
25
; 95
65
; 78
54
; 96
72
; 48
64
; 36 27
Yêu cầu học sinh làm bài, nhận xét Giáo viên chữa bài
Bài 2 Cho các phân số:
77
33
; 24
56
; 84
48
; 13
17
; 63
36
; 98
4
; 21
12
;Trong các phân số trên:
a Những phân số nào là phân số tối giản?
b Những phân số nào bằng phân số
7
4
?Yêu cầu học sinh làm bài, nhận xét Giáo viên chữa bài
Bài 3:Tính:
Trang 222 6
1
+ + ;
18
13 18
7 18
5
+ +
2
+ ; ;
7
2 4
3 7
4
+ +
Yêu cầu học sinh làm bài, nhận xét Giáo viên chữa bài
Giúp học sinh củng cố kiến thức về phân số, 4 phép tính về phân số
Làm bài tập có liên quan đến 4 phép tính về phân số
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
15 + ;
72
45 32
4 + 288 +305 ; Yêu cầu học sinh làm bài, nhận xét Giáo viên chữa bài
Bài 2 Tính
a ;
4
3 3
5 3
1 + +
c ;
3
2 24
7 16
45 60
40 60
24 4
10 12
5 12
4 6
5 12
5
3
1 + + = + + =