1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUẦN 35 mới nhất 2019

27 110 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 224 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giáo án lớp 5 tuần 35 mới nhất giáo án tuần 35giáo án lớp 5 ..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

- Biết lập bảng tổng kết về chủ ngữ, vị ngữ theo yêu cầu của BT2.

B Chuẩn bị của giáo viên, học sinh

I Kiểm tra bài cũ

- GV gọi HS đọc bài Nếu trái đất

thiếu trẻ em + Trả lời câu hỏi nội

dung bài

- GV nhận xét, tuyên dương

II Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Kiểm tra đọc

- GV gọi lần lượt từng HS gắp thăm

bài - chuẩn bị bài 2 phút

- GV y/c HS đọc và trả lời câu hỏi

nội dung bài

- GV đánh giá, tuyên dương

2.1 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2: - GV gọi HS đọc yêu cầu

+ Có những kiểu câu nào?

- GV y/c HS lập bảng tổng kết 2 kiểu

câu còn lại theo cặp

- GV y/c đại diện 2 nhóm làm bảng

- HS làm bài theo nhóm đôi

- HS đại diện báo bài

- HS chữa bài, nhận xét

- HS nối tiếp đặt câu

- HS nhận xét

Trang 2

III Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Ôn lại các dạng bài tập đã làm

Chuẩn bị bài sau

- HS lắng nghe

Tiết 3: Toán

Tiết 171: Luyện tập chung

A Mục tiêu

- Biết thực hành tính và giải toán có lời văn

B Chuẩn bị của giáo viên, học sinh

I Kiểm tra bài cũ

- GV gọi HS lên bảng chữa bài 1, 2

(VBT)

- GV nhận xét, tuyên dương

II Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: - GV gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV y/c HS làm bài vào vở

- GV gọi HS chữa bài trên bảng

- GV nhận xét tuyên dương

Bài 2: GV gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV y/c HS làm bài theo cặp

- GV y/c HS lên bảng làm bài

- GV chốt ý đúng

Bài 3: GV gọi HS đọc đề toán

- GV y/c HS thảo luận cặp, nêu

cách giải

+ Muốn biết được chiều cao của bể

nước ta phải biết gì?

+ Nêu cách tính chiều cao mực

nước? - GV y/c HS làm bài vào vở

- GV gọi 1 HS chữa bài trên bảng

- HS thảo luận nêu cách giải

- Chiều cao mực nước

- Thể tích nước: S đáy

- HS làm bài vào vở

- 1 HS lên bảng làm bàiBài giải

Diện tích đáy của bể bơi là:22,5 x 19,2 = 432 (m2)Chiều cao của mực nước trong bể là:

414,72 : 432 = 0,96 (m)Chiều cao của bể bơi là:

Trang 3

- GV y/c HS làm bài theo nhóm ba

- GV gọi HS đại diện các nhóm báo

- Ôn lại các dạng bài tập đã làm

Chuẩn bị bài sau

0,96 x 4

5

= 1,2 (m)Đáp số: 1,2 m

dòng là:

7,2 + 1,6 = 8,8 (km/ giờ)Quãng sông thuyền đi xuôi dòng

trong 3,5 giờ là:

8,8 x 3,5 = 30,8 (km)b) Vận tốc của thuyền khi ngược

dòng là:

7,2 - 1,6 = 5,6 (km/giờ)Thời gian thuyền đi ngược dòng để

đi được 30,8 km là:

30,8 : 5,6 = 5,5 (giờ)5,5 giờ = 5 giờ 30 phútĐáp số: a) 30,8 kmb) 5 giờ 30 phút

- HS nhận xét

- HS đọc

- HS làm bài vào vở

- 1 HS lên bảng làm bài8,75  x + 1,25 x = 20

Trang 4

- Trình bày đúng bài luyện viết

- Viết đúng cỡ chữ, tên riêng trong bài

II Đồ dùng dạy hoc

- Vở luyện viết lớp 5 tập hai

III Các hoạt động dạy học

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS 3'

35'

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV yêu cầu HS viết một số từ theo

yêu cầu

- Nhận xét, sửa chữa

2 Dạy bài mới

2.1 Giới thiệu bài luyện viết:

- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài

- GV giải nghĩa từ

2.2 HD học sinh luyện viết:

a) Phân tich đặc điểm cơ bản của mẫu

chữ viết trong bài luyện viết

- Trong bài viết có những tiếng nào

- Bài viết thuộc thể văn gì ? Nêu cách

trình bày bài văn xuôi?

- Yêu cầu HS viết bài, nhắc nhở tư

thế ngồi viết

- GV theo dõi HS viết bài

- GV thu vở,nhận xét bài viết

Trang 5

- VBT + Luyện giải toán + Phiếu bài tập

III Hoạt động dạy học

TG Hoạt động cua GV Hoạt động cua HS

- Nêu cách tính diện tích xung

quanh, diện tích toàn phần, thể

Trang 6

bể có chiều dài 5,2m; chiều rộng

3,5m Trong bể hiện chứa 36,4m3

nước Chiều cao của mực nước

trong bể là :

6) Hình tam giác có diện tích là

8,38cm2 , đáy là 4cm thì chiều

cao là :

7) Độ dài đáy của hình tam giác

25m, chiều cao là 9,4m thì diện

tích của hình tam giác đó là :

8) Hình thang có đáy lớn là

4

1

m, đáy nhỏ là

9) Biết bán kính của hình tròn là

5dm thì diện tích hình tròn đó là :

10) Hình lập phương có cạnh

5 2

m, thì diện tích toàn phần của

Trang 7

I Kiểm tra bài cũ

- GV gọi HS lên bảng làm bài 1, 2

(VBT)

- GV nhận xét tuyên dương

II Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: - GV gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV y/c HS làm bài vào vở

- GV gọi HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét tuyên dương

Bài 2: - GV gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV y/c HS làm bài vào vở

- GV gọi HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét, chốt ý đúng

Bài 3: - GV y/c HS đọc đề bài

+ Muốn tính được số % HS trai, HS

gái ta phải biết gì trước?

- GV y/c HS giải bài vào vở

- GV gọi HS lên bảng làm bài

= 6,78 - 6,7 = 0,08b) 6 giờ 45 phút + 14 giờ 30phút : 5 = 6 giờ 45 phút + 2 giờ

Trang 8

- GV nhận xét, chốt ý đúng.

Bài 4: - GV y/c HS đọc đề

- GV y/c HS thảo luận nhóm 4, nêu

cách giải

+ Muốn biết sau hai năm thư viện đó

có tất cả bao nhiêu quyển sách ta

phải biết những gì?

+ Làm thế nào để tìm được sau hai

năm thư viện đó có tất cả bao nhiêu

quyển sách?

- GV y/c HS giải bài theo nhóm 4

- GV y/c các nhóm báo bài

Tỉ số phần trăm của số học sinhgái và số học sinh cả lớp là:

100% - 47,5% = 52,5%

Đáp số : 47,5% và 52,5%

- HS chữa bài, nhận xét

- HS đọc

- HS thảo luận và nêu

- Sau năm thứ nhất số sách củathư viện tăng thêm bao nhiêuquyển; Sau năm thứ nhất số sáchcủa thư viện có tất cả là bao nhiêuquyển; Sau năm thứ hai số sáchcủa thư viện tăng thêm bao nhiêuquyển

6000 + 1200 = 7200 (quyển) Sau năm thứ hai số sách của thư viện tăng thêm là:

7200 : 100 x 20 = 1440 (quyển) Sau năm thứ hai số sách thưviện có tất cả là:

7200 + 1440 = 8640 (quyển) Đáp số: 8640 quyển sách

- HS chữa bài, nhận xét

- HS đọc

- HS thảo luận và nêu

Trang 9

- GV y/c HS giải bài vào vở

- GV gọi HS lên bảng làm bài

- GVnhận xét, chốt ý đúng

III Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Ôn lại các dạng bài tập đã làm

Chuẩn bị bài sau

Hai lần vận tốc dòng nước:

28,4 -18,6 = 9,8 (km/giờ )Vận tốc dòng nước

9,8 : 2 = 4,9 (km/giờ )Vận tốc của tàu thủy4,9 +18,6 = 23,5 (km/giờ ) Đáp số: 4,9 (km/giờ ) 23,5 (km/giờ )

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

Tiết 2: Đạo đức (GVDC)

Tiết 3: Luyện từ và câu

Ôn tập cuối học kì II (tiết 2)

A Mục tiêu

- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đó học; tốc độ khoảng 120 tiếng/phút; đọcdiễn cảm được đoạn thơ, đoạn văn đó học; thuộc 5-7 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ ;hiểu nội dung, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn

- Hoàn chỉnh bảng tổng kết về trạng ngữ theo yêu cầu của BT2

B Chuẩn bị của giáo viên, học sinh

I Kiểm tra bài cũ

II Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Đọc và HTL – Trả lời câu hỏi

- GV gọi lần lượt từng HS gắp thăm

bài - chuẩn bị bài 2 phút

- GV y/c HS đọc và trả lời câu hỏi

- HS nối tiếp nhau gắp thăm và chuẩn bị bài

- HS đọc và trả lời câu hỏi

Trang 10

nội dung bài.

- GV đánh giá, tuyên dương

+ Có những loại trạng ngữ nào? Mỗi

loại trạng ngữ trả lời cho những câu

Của sự việc trong câu Trạng ngữ

có thể dùng đứng đầu câu, cuốicâu hoặc chen giữa CN và VN.+ Có các loại trạng ngữ:

1/ Trạng ngữ chỉ nơi chốn trả lờicâu hỏi Ở đâu?

2/ Trạng ngữ chỉ thời gian trả lờicâu hỏi Bao giờ? Khi nào? Mấygiờ?

3/ Trạng ngữ chỉ nguyên nhân trảlời câu hỏi:

Vì sao? Nhờ đâu? Tại đâu?

………

4/ Trạng ngữ chỉ mục đích trả lờicác câu hỏi : Để làm gì? Nhằmmục đích gì?, vì cái gì?

5/ Trạng ngữ chỉ phương tiện trảlời các câu hỏi

Bằng cái gì? Với cái gì?

+ HS làm bài tập

- HS nối tiếp nhau phát biểu+ Ngoài đường, xe cộ đi lại nhưmắc cửi

+ Sáng sớm tinh mơ, nông dân đã

ra đồng

- Đứng 8 giờ sáng, chúng tôi bắtđầu lên đường

+ Vì vắng tiếng cười, Vươngquốc nọ luôn buồn chán kinhnhủng

- Nhờ siêng năng, chăm chỉ, chỉ

ba tháng sau, Nam đã vượt lênđầu lớp

Trang 11

vào vở Chuẩn bị tiết sau

- Tại hoa biếng học mà tổ chẳngđược khen

+ Để đỡ nhức mắt, người ta làmviệc cứ 45 phút phải giải lao

- Vì tổ quốc, thiếu niên sẵn sàng.+ Bằng một giọng rất nhỏ nhẹ,chân tình, Hà khuyên bạn nênchăm học

- Với đôi bàn tay khéo léo, Dũng

đã nặn được một con trâu đất nhưý

- Biết làm bảng thống kê và nhận xét bảng thống kê theo yêu cầu của BT2, BT3

*KNS: - Thu thập xử lí thông tin: lập bảng thống kê; ra quyết định (lựa chọnphương án)

B Chuẩn bị của giáo viên, học sinh

Trang 12

giáo dục tiểu học của nước ta trong

mỗi năm học được thống kê theo

- Chuẩn bị nội dung tiết 4 + 5

- theo 4 mặt: (Số trường - số hocï

sinh - số GV - tỉ lệ HS dân tộcthiểu số )

- 5 cột dọc: 1/ Năm học ; 2/ Số

trường ; 3/ Số học sinh ; 4/ Sốgiáo viên ; 5/ Tỉ lệ HS dân tộcthiểu số

- Có 5 hàng ngang gắn với số

liệu của 5 năm học:

1/ 2000- 20012/ 2001-2002 3/ 2002-20034/ 2003-2004 5/ 2004-2005

- 1HS lên kẻ bảng

- HS khác lên bảng điền số liệu

vào bảng thống kê

- Bảng thống kê đã lập cho thấy

một kết quả có tính so sánh rõrệt giữa các năm học Chỉ nhìntừng cột dọc, có thể thấy ngaycác số liệu có tính so sánh

Trang 13

20’

3’

1 Bài cũ:

+ Em hãy nêu một tình huống khi bị căng

thẳng và cách giải quyết tích cực cho tình

- GV nêu yêu cầu: theo em kĩ năng ứng

phó với căng thẳng giúp ích gì cho cuộc

sống của mỗi ngời chúng ta?(Hãy khoanh

tròn vào chữ cái trớc những ý kiến mà em

tán thành)

- GV kết luận ý đúng: a,b,c,d,đ

Bài tập 8: hạn chế các tình huống gây

căng thẳng

Tổ chức cho HS làm bài theo cặp đôi

- HS đọc yêu cầu BT: theo em để phòng

+ Thường xuyên tập thể dục, thể thao

+ Thân thiện, vui vẻ, cởi mở với mọi

người xung quanh

+ Luôn suy nghĩ mọi việc theo chiều

- Làm việc cá nhân vào vở

- HS nêu kết quả, cả lớp và

GV nhận xét

- Một HS to 11 tình huốngtrong BT8

- Cho HS đọc thầm thôngtin ở VBT

- HS thảo luận và hoànthành BT

- Gọi HS nêu ý kiến

- HS đọc phần lời khuyêncuối bài

Tiết 2: Địa lớ (GVDC)

Trang 14

Tiết 3: Tiếng Anh (GVDC)

1 Kiểm tra bài cũ

- Tính thể tích hình hộp chữ nhật

- Cho HS làm bài tập 5

- GV nhận xét, tuyên dương

2 Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS luyện tập

Phần 1: HS tự làm bài rồi nêu kết quả

làm bài Khi chữa bài, yêu cầu HS

-Yêu Cầu HS báo bài

- Phần 2:

- HS làm bài

- Lớp nhận xét

- HS làm bài sau đĩ báo bài và giải thích

- Khoanh vào C (Vì 0,8% = 0,008 =

500 và

5

1

số đĩ là: 500 : 5 = 100 Khoanh vào D ( Vì trên hình vẽkhối B cĩ 22 hình lập phươngnhỏ, khối A và khối C mỗi khối

cĩ 24 hình lập phương nhỏ, khối

D cĩ 28 hình lập phương nhỏ.)

Trang 15

Bài 1: - GVgọi HS đọc đề toán

- GV y/c HS thảo luận nhóm 4, nêu

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Muốn tính số tiền mua cá ta dựa

vào dạng toán gì để giải?

- GV y/c HS giải bài vào vở

- 1 HS đọc

- HS thảo luận nêu cách giải

- Dựa vào tính diện tích hình tròn

vì ghép các mảnh đã tô màu của hình vuông ta được một hình tròn

có bán kính là 10cm, chu vi của hình tròn này chính là chu vi của phần không tô màu

a) Diện tích của phần đã tô màu là:

10 x 10 x 3,14 = 314 (cm2)b) Chu vi của phần không tô màu là: 10 x 2 x 3,14 = 62,8 (cm) Đáp số: a) 314 cm2

- Số tiền mua cá là bao nhiêu

- Tìm hai số khi biết tổng và tỉ sốcủa hai số đó

Trang 16

- chốt ý đúng

III Củng cố dặn dị

- Nhận xét tiết học

- Ơn lại các dạng bài tập đã làm

Chuẩn bị bài sau

số tiền mua cá gồm 6 phần như thế

Tiết 2: Luyện từ và câu

Ơn tập cuối học kì II (tiết 4)

A Mục tiêu

- Làm được các bài tập (theo yêu cầu ơn tập) đúng thể thức, đầy đủ nội dung cầnthiết

*KNS: Ra quyết định, giảiquyết vấn đề; Xử lí thơng tin

B Chuẩn bị của giáo viên, học sinh

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS luyện tập

- GV gọi 1HS đọc nội dung bài tập

- Cả lớp đọc lại bài "Cuộc họp của

chữ viết"

- GV gọi HS trả lời các câu hỏi sau

+ Các chữ cái và dấu câu họp bàn

việc gì?

- 1 HS đọc

- HS cả lớp đọc

- HS nối tiếp trả lời

- Việc giúp đỡ bạn Hoàng Bạn này không biết dùng dấu chấm câunên đã viết những câu văn rất kì quặc

Trang 17

+ Cuộc họp đề ra cách gì để giúp

bạn Hoàng ?

+ Nêu cấu tạo của một biên bản?

- GV cùng HS thống nhất mẫu biên

bản cuộc họp của chữ viết

- GV y/c HS viết biên bản vào vở

- GV gọi HS báo bài

– GV nhận xét

III Củng cố dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà hoàn chỉnh lại biên bản

- Giao cho anh dấu chấm yêu cầu Hoàng đọc lại câu văn mỗi khi Hoàng định chấm câu

- HS nêu

- HS viết bài vào vở

- HS đọc biên bản của mình viết

- Lớp nhận xét chữa bài

- Đọc bài thơ Trẻ con ở Sơn Mỹ, tìm được những hình ảnh sống động, trong bàithơ

B Chuẩn bị của giáo viên, học sinh

I Kiểm tra bài cũ: (Khơng kiểm tra)

II Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Kiểm tra tập đọc và HTL

- GV gọi lần lượt từng HS gắp thăm

bài - chuẩn bị bài 2 phút

- GV y/c HS đọc và trả lời câu hỏi

nội dung bài

- GV đánh giá, tuyên dương

Trang 18

- GV giải thích từ Sơn Mỹ

(SGK-SGV)

- GV nhắc HS: Miêu tả một hình

ảnh (ở đây là một hình ảnh sống

động về trẻ em) không phải diễn

đạt bằng văn xuôi câu thơ, đoạn thơ

mà là nói tưởng tượng, suy nghĩ mà

hình ảnh thơ đó gợi ra cho các em

- GV gọi HS đọc những câu thơ gợi

ra những hình ảnh rất sống động về

trẻ em

- GV gọi HS đọc câu thơ

- GV y/c HS đọc kĩ từng câu chọn

hình ảnh mình thích sau đĩ viết bài

- GV y/c HS báo bài

III Củng cố dặn dò

- GV nhận xét tiết học khen những

HS đạt điểm cao

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

- Một HS đọc trước lớp nhữngcâu thơ gợi ra những hình ảnhrất sống động về trẻ em

Tóc bết đầy nước mặnChúng ùa chạy mà không cầntới đích

Tay cầm cành củi khôVớt từ biển những vỏ ốc âmthanh

Mặt trời chảy trên bàn tay nhỏxíu

Gió à à u u như ngàn cối xayxay lúa

Trẻ con là hạt gạo của trờiTuổi thơ đứa bé da nâuTóc khét nắng màu râu bắpThả bò những ngọn đồi vòngquanh tiêng hát

Nắm cơm khoai ăn với cá chuồn

- Một HS đọc những câu thơ tảcảnh buổi chiều tối và ban đêmvùng quê quen biển (từ Hoaxương rồng đỏ chói đến hết)

- HS đọc kỹ từng câu; chọn hìnhảnh mình thích nhất trong bàithơ; miêu tả viết hình ảnh đó

- HS có thể chọn tùy ý và nêu

- mỗi HS một hình ảnh

- HS nối tiếp báo bài

- HS lắng nghe

Trang 19

- Dặn HS về nhà HTL những hình

ảnh trẻ thơ trích trong bài “Trẻ con

ở Sơn Mỹ”

III Hoạt động dạy học

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Phần I : Khoanh vào chữ cái

trước câu trả lời đúng

c) 25,14 x 3,6 = 90,504 d) 78,24 : 1,2 = 65,2

a) 5m 5cm = 5,05m b) 5m2 5dm2 = 505 dm2

Bài giảiPhân số chỉ quãng đường người đĩ đã

( quãng đường )

Trang 20

Quãng đường AB dài là :

36 :

20

9

= 80 (km) Đáp số : 80km

Bài giảia) Số dân ở Hà Nội năm đó là :

b) Nếu mật độ dân số của Sơn La là

100 người /km2 thì trung bình mỗi lô-mét vuông sẽ có thêm :

100 - 61 = 39 (người), khi đó số dâncủa tỉnh Sơn La tăng thêm là :

39 x 14210 = 554 190 (người) Đáp số : a) Khoảng 35,82% b) 544 190 người

Tiết 2: Thể dục (GVDC)

Tiết 3: Tiếng Anh (GVDC)

Thứ năm ngày 09 tháng 5 năm 2019

Trang 21

B Chuẩn bị của giỏo viờn, học sinh

I Kieồm tra baứi cuừ

- Cho HS neõu caựch giaỷi baứi taọp 2

Baứi toaựn thuoọc daùng toaựn naứo

- GV nhaọn xeựt

II Baứi mụựi

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn làm bài tập

Phần 1 : HS tự làm bài rồi nêu kết

quả làm bài Khi chữa bài, HS cần

giải thích vì sao chọn ý đó

- GV nhận xột

Phần 2:

Bài 1: Cho HS ủoùc ủeà baứi 1

- Yeõu caàu HS tửù laứm vaứo vụỷ

- Cho HS laứm vaứ trỡnh baứy

-HS neõu

- HS nhận xột

- HS ủoùc yeõu caàu

- HS laứm baứi Keỏt quaỷ:

Baứi 1: Khoanh vào C (Vì: Tổng số thời gian ô tô đã đicả hai đoạn đờng là:

(60:60)+(60 : 30 ) = 3 ( giờ) Baứi 2: Khoanh vào A

(Vì: Thể tích của bể cá là : 60 x

40 x 40 = 96 000 (cm3) = 96 dm3

Thể tích của nửa bể cá là:

96 : 2 = 48 (dm3)Vì 1dm3 = 1l, vậy cần đổ vào bể

48 lít nớc để nửa bể cá có nớc.)Baứi 3: Khoanh vào B

(Vì cứ mỗi giờ Vừ tiến gần tớiLềnh đợc:

11 - 5 = 6 (km)Thời gian Vừ đi để đuổi kịp Lềnhlà:

8 : 6 = 1

3

1

(giờ) hay 80 phút.)

- HS giaỷi thớch caựch laứm

- Lụựp nhaọn xeựt

- HS ủoùc

- HS giaỷi vào vở

- 1 HS lờn bảng làm bài Bài giải:

Toồng soỏ tuoồi cuỷa con gaựi vaứ cuỷacon trai:

Ngày đăng: 18/04/2019, 21:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w