1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 3 giáo án lớp 1 soạn theo định hướng phát triển năng lực học sinh năm 2018 2019 – giáo án cô tâm

19 144 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 308,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Tiêu chí đánh giá: - Hiểu rõ yêu cầu bài toán - Nêu được cách làm bài, cho kết quả đúng + Phương pháp: Quan sát, vấn đáp + Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, trình bày, nhận xét bằng lời.. HĐ2: V

Trang 1

Dạy thứ 2 ngày tháng năm 2018

I)Mục tiêu : Sau bài học học học sinh được củng cố, khắc sâu về:

- Nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5

- Đọc đếm viết các số trong phạm vi 5 H làm BT 1,2,3

- Giúp học sinh tính cẩn thận, ham thích học toán

Năng lực: Linh hoạt trong tính toán, tư duy tốt với các con số.

II) Chuẩn bị :

Bộ thực hành Toán

III)Các hoạt động dạy học

Bài cũ: 5’

- Xếp các số theo thứ tự từ 1-> 5; 5->1

+ Tiêu chí đánh giá:

- Nắm được bài đã học, biết số lớn hơn, bé hơn, sắp xếp theo thứ tự

+ Phương pháp: Quan sát, vấn đáp

+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày bằng miệng

Bài mới: 25’

Ôn lại kiến thức đã học về số từ 1 đến 5

HĐ1: Bài 1+2: Thực hành nhận biết số lượng và đọc, viết số.

H lắng nghe yêu cầu bài rồi nêu cách làm bài

H đọc kết quả, H theo dõi và làm của mình

+ Tiêu chí đánh giá:

- Hiểu rõ yêu cầu bài toán

- Nêu được cách làm bài, cho kết quả đúng

+ Phương pháp: Quan sát, vấn đáp

+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, trình bày, nhận xét bằng lời.

HĐ2: Viết số thích hợp vào chổ trống

H lắng nghe yêu cầu bài và đưa ra cách làm

H nêu kết quả, nhận xét

+ Tiêu chí đánh giá:

- Hiểu rõ yêu cầu bài toán

- Nêu được cách làm bài, cho kết quả đúng

- Đọc kết quả theo nhiều cách (thứ tự xuôi hoặc ngược)

+ Phương pháp: Quan sát, vấn đáp

+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, trình bày, nhận xét bằng lời.

HĐ3: Viết số

G híng dÉn H viÕt sè 1->5

G nhËn xÐt söa sai

Trang 2

+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:

- Hiểu rừ yờu cầu bài toỏn

- Nờu được cỏch làm bài, cho kết quả đỳng

- Viết được số 1;2;3;4;5; theo thứ tự

+ Phương phỏp: Quan sỏt, vấn đỏp

+ Kỹ thuật: Đặt cõu hỏi, trỡnh bày, nhận xột bằng lời.

HĐ4: Trũ chơi “Xếp đúng xếp nhanh”

Một em cầm một chữ số đứng lộn xộn khi nghe hiệu lệnh xếp từ bé đến lớn HS phải sắp xếp đợc hoặc ngợc lại

HĐ5: Củng cố

Nhận xét chung tiết học

Về ôn lại bài.viết các con số1->5,

5->1

TIẾNG VIỆT: ÂM /CH/ (Tiết 1,2)

Việc 0: Phõn tớch tiếng /ca/ và đưa vào mụ hỡnh:

+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:

- Biết dựng thao tỏc tư duy để phõn tớch đỳng tiếng /ca/

- Phỏt õm to, rừ ràng kết hợp với thao tỏc tay nhuần nhuyển

- Đọc trơn, đọc phõn tớch to,rừ ràng

- Thao tỏc dứt khoỏt

- Vẽ đỳng mụ hỡnh và đưa đỳng tiếng /ca/ vào mụ hỡnh

- Vẽ mụ hỡnh đẹp, chữ rừ ràng, đẹp Thao tỏc nhanh

+ Phương phỏp: Quan sỏt, vấn đỏp

+ Kỹ thuật: Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày bằng miệng, tụn vinh học

tập

Việc 1: Chiếm lĩnh ngữ õm

+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:

- Phỏt õm to, rừ, đỳng Mẫu /cha/

- Biết phõn tớch tiếng /cha/

- Biết õm nào đó học, õm nào chưa học

- Biết õm /ch/ là phụ õm

- Biết vẽ mụ hỡnh hai phần tiếng /cha/ Đưa đỳng, chớnh xỏc, nhanh phần đó biết của tiếng /cha/ vào mụ hỡnh

+ Phương phỏp: Quan sỏt, vấn đỏp

+ Kỹ thuật: Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày bằng miệng

Việc 2: Viết

Trang 3

+ Tiêu chí đánh giá:

- Nhận biết được chữ ch ghi âm /ch/: nhận biết chữ ch in thường, nhận biết chữ ch viết thường

- Nhận biết được cấu tạo của con chữ ch: biết chữ ch cao và rộng bao nhiêu

li, biết chữ ch gồm mấy nét, biết điểm bắt đầu, chỗ chuyển hướng bút, điểm kết thúc

 Cụ thể:

Nét 1: Viết lại chữ c

Nét 2: Từ điểm dừng bút của chữ c, viết tiếp nét khuyết trên cao 5 li và nét móc hai đầu rộng 1,5 li

- Biết viết con chữ ch đúng mẫu

- Biết đưa chữ ch vào mô hình tiếng /cha/

- Biết thay phần vần để có tiếng mới

- Biết thay thanh để có tiếng mới

- Đọc trơn, đọc phân tích lại các tiéng vừa tìm được

- Biết tô đúng, đẹp chữ ch

- Biết viết đúng, đẹp chữ ch, cha, chả cá

- Biết nhận phần thưởng của mình

+ Phương pháp: Viết, quan sát, vấn đáp

+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét, trình bày miệng

Việc 3: Đọc

+ Tiêu chí đánh giá:

- Đọc đúng âm, đúng tiếng, đúng từ

- Đọc đúng âm, đúng tiếng, đúng từ, đúng câu ở SGK

- Hiểu nghĩa của một số từ ứng dụng

- Đọc to, rõ, dứt khoát

- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu

+ Phương pháp: Quan sát, vấn đáp

+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, tôn vinh học tập

Việc 4: Viết

+ Tiêu chí đánh giá:

- Nắm tư thế ngồi viết

- HS nghe đúng tiếng, từ giáo viên đọc Phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng

- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác

- Viết đúng con chữ ch theo mẫu

- Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đẹp, rõ ràng, đúng tốc độ

Trang 4

- Đọc lại bài viết to, rừ

+ Phương phỏp: Viết, quan sỏt, vấn đỏp

+ Kỹ thuật: Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời

LUY Ệ N VI Ế T : A,B ,BA

I/ Mục tiêu:

- HS nhận biết và viết đợc đợc các chữ

- Luyện viết đúng

- GD học sinh yêu thích môn học

- Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp

II/ Chuẩn bị: HS: Vở luyện viết chữ

III/ Các hoạt động dạy học

1K Đ

( 3- 5 )’

2 Bài mới:

a/ Giới thiệu

bài ( 1-2)’

b/ Luyện viết

bảng con

( 5- 7)’

c/ .Luyện viết

vở luyện viết

chữ

(12 -15')

* Gọi H đọc các âm đã học trong tuần

- T nhận xét,

- GV đọc 1 số chữ ghi âm đã học cho

H viết bảng con

GV nhận xét,

* T giới thiệu bài, ghi đề

*T viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết con chữ: a, b, ba

- T y/c H luyện viết theo GV hớng dẫn Giúp đỡ thêm cho 1 số H

- T tổ chức cho H nhận xét

- T nhận xét sửa sai

* T hớng dẫn H luyện viết ở vở luyện chữ Hớng dẫn cách nối nột, và khoảng cỏch giữa cỏc tiếng

- GV đọc 1 số chữ, từ cho H viết vào

vở

- G theo dõi giúp đỡ, Hớng dẫn H

- G chấm 1 số bài, nhận xét về chữ

- H đọc âm , tiếng , từ đã học trong tuần

*H viết bảng con àHS nhận xét, sửa sai

-Lắng nghe

- H theo dõi -H lắng nghe, ghi nhớ

- H viết bóng

- H viết bảng con

- H nhận xét, sữa sai lẫn nhau

* H theo dõi

- H viết vào vở

Trang 5

3 Cñng cè dÆn

dß (3-4'

viÕt vµ c¸ch tr×nh bµy

Đánh giá :- Tiêu chí :+ Đọc được chữ

a,b, ba ,viết đúng và viết câu ứng

dụng Nắm được độ cao, độ rộng,

điểm chuyển hướng , dừng bút và

khoảng cách giữa các tiếng Trình

bày đúng, đẹp, rõ ràng

- Phương pháp : Quan sát, vấn đáp,

viết

- Kỷ thuật : ghi chép ngắn những hs chưa nắm các điểm toạ độ, đặt câu hỏi và nhận xét viết

* G nhËn xÐt tiÕt häc

- G dÆn dß H

- Nép vë chấm, nhận xét

- H l¾ng nghe, ghi nhí

- H l¾ng nghe, ghi nhí

Dạy thứ 3 ngày tháng năm 2018

TIẾNG VIỆT: ÂM /D/ (Tiết 3,4)

Việc 0: Phân tích tiếng /ca/ và đưa vào mô hình:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Biết dùng thao tác tư duy để phân tích đúng tiếng /cha/

- Phát âm to, rõ ràng kết hợp với thao tác tay nhuần nhuyển

- Đọc trơn, đọc phân tích to, rõ ràng

- Thao tác dứt khoát

- Vẽ đúng mô hình và đưa đúng tiếng /cha/ vào mô hình

- Vẽ mô hình đẹp, chữ rõ ràng, đẹp Thao tác nhanh

+ Phương pháp: Quan sát, vấn đáp

+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày bằng miệng, tôn vinh học

tập

Việc 1: Chiếm lĩnh ngữ âm

+ Tiêu chí đánh giá:

- Phát âm to, rõ, đúng Mẫu /da/

- Biết phân tích tiếng /da/

- Biết âm nào đã học, âm nào chưa học

- Biết âm /d/ là phụ âm

Trang 6

- Biết vẽ mô hình hai phần tiếng /da/ Đưa đúng, chính xác, thành phần đã biết của tiếng /da/ vào mô hình

+ Phương pháp: Quan sát, vấn đáp

+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày bằng miệng

Việc 2: Viết chữ ghi âm /d/

+ Tiêu chí đánh giá:

- Nhận biết được chữ d ghi âm /d/: nhận biết chữ d in thường, nhận biết chữ

d viết thường

- Nhận biết được cấu tạo của con chữ d: biết chữ d cao và rộng bao nhiêu li, biết chữ d gồm 2 nét, biết điểm bắt đầu, chỗ chuyển hướng bút, điểm kết thúc

 Cụ thể:

Nét 1: Đặt bút dưới đường ĐK3 một chút, viết nét cong kín (từ phải sang trái)

Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, lia bút lên ĐK5 viết nét móc ngược sát mép cong kín; đến ĐK2 thì dừng lại

- Biết viết con chữ d đúng mẫu

- Biết đưa chữ d vào mô hình tiếng /da/

- Biết thay phần vần để có tiếng mới

- Biết thay thanh để có tiếng mới

- Đọc trơn, đọc phân tích lại các tiéng vừa tìm được

- Biết tô đúng, đẹp chữ d

- Biết viết đúng, đẹp chữ d, dạ, da cá

- Biết nhận phần thưởng của mình

+ Phương pháp: Viết, quan sát, vấn đáp

+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét, trình bày miệng

Việc 3: Đọc

+ Tiêu chí đánh giá:

- Đọc đúng âm, đúng tiếng, đúng từ

- Đọc đúng âm, đúng tiếng, đúng từ, đúng câu ở SGK

- Hiểu nghĩa của một số từ ứng dụng

- Đọc to, rõ, dứt khoát

- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu

+ Phương pháp: Quan sát, vấn đáp

+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

Việc 4: Viết chính tả

+ Tiêu chí đánh giá:

Trang 7

- Nắm tư thế ngồi viết

- HS nghe đúng tiếng từ giáo viên đọc Phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng

- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác

- Viết đúng con chữ d theo mẫu

- Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đẹp, rõ ràng, đúng tốc độ

- Đọc lại bài viết to, rõ

+ Phương pháp: Viết, quan sát, vấn đáp

+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời

TOÁN: BÉ HƠN DẤU <

I/Mục tiêu: ( GT: Bỏ Bài tập 2 )

Sau bài học, bước đầu HS có thể :

- Biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”, “dấu <” khi so sánh các số

- Thực hành so sánh các số 1đến 5 theo quan hệ bé hơn

- Vận dụng làm đúng các bà tập1,3,4 : giáo dục HS ham thích học Toán

Năng lực: Nhận biết nhanh về số, tư duy tốt, linh hoạt

II/Chuẩn bị:

- Bộ thực hành Toán 1

III/Các hoạt động dạy học:

Bài mới: 33’

HĐ1: Nhận biết quan hệ bé hơn.

G hướng dẫn H quan sát để nhận biết số lượng của từng nhóm trong hai nhóm đồ vật rồi so sánh các số chỉ số lượng đó

G giới thiệu rõ số lượng đồ vật trong mỗi hình ( 1 ô tô í hơn 2 ô tô)

G viết bảng và giới thiệu dấu <; nêu rõ cách viết và cách đọc

G lưu ý dấu < khi viết đầu nhọn chỉ vào số bé hơn

+ Tiêu chí đánh giá:

- Biết được số lượng đồ vật như thế nào là bé hơn

- Biết cách đọc, viết dấu <

+ Phương pháp: Quan sát, vấn đáp

+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.

HĐ2: Thực hành làm bài tập 1,2,3,4

G hướng dẫn H nêu cách làm bài rồi làm bài

G quan sát, sửa bài cho H

Trang 8

+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:

- Biết cỏch viết dấu <

- Đọc kết quả đỳng

+ Phương phỏp: Quan sỏt, vấn đỏp

+ Kỹ thuật: Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, viết nhận xột.

HĐ3: Trũ chơi “nối nhanh nối đúng"

G Nêu cách chơi , luật chơi,thời gian 2 đội chơi , lớp cổ động viên và là trọng tài

Huy động kết quả phân thắng thua tuyên dơng

+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:

- Thao tỏc nhanh, dứt khoỏt

- Đọc kết quả đỳng

- Tiết học vui vẻ, thoải mỏi

+ Phương phỏp: Quan sỏt, vấn đỏp

+ Kỹ thuật: Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, viết nhận xột.

HĐ4: Củng cố

Nhận xết tiết học

ễN TOÁN : TUẦN 3 (Tiết 1)

1 Mục tiờu :

- Nhận biết được số lượng cỏc nhúm đồ vật từ 1 đến 5

- Biết đọc, viết, đếm được cỏc số từ 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại

từ 5 đến 1; biết thứ tự của mỗi số trong dóy số 1,2,3,4,5

Năng lực : Rốn luyện năng lực phỏn đoỏn, trỡnh bày lưu loỏt, nhận biết nhanh

con số, biết giỏ trị của con số

2 Đồ dựng dạy học :

- Vở ụn luyện toỏn

3 Hoạt động dạy học :

HĐ1( theo tài liệu) Tụ màu

Đỏnh giỏ :

- Tiờu chớ đỏnh giỏ :

+ Quan sỏt và nhận biết được cỏc hỡnh đó học

+ Tụ đỳng màu vào đỳng mỗi hỡnh theo yờu cầu

+ Trỡnh bày đẹp, màu sắc hài hũa.

- Phương phỏp : Thực hành, luyện tập

- Kỷ thuật : trỡnh bày vào vở, nhận xột bằng lời.

Trang 9

HĐ2,5 ( theo tài liệu) Viết số theo mẫu

Đỏnh giỏ :

- Tiờu chớ đỏnh giỏ :

+ Nhận biết được cỏc số

+ Viết cỏc con số đỳng theo mẫu

- Phương phỏp : Thực hành, luyện tập

- Kỷ thuật : trỡnh bày vào vở, nhận xột bằng lời.

LUY Ệ N VI Ế T : C, CA, BA CA

I/ Mục tiêu:

- HS nhận biết và viết đợc đợc các chữ

- Luyện viết đúng

- GD học sinh yêu thích môn học

- Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp

II/ Chuẩn bị: HS: Vở luyện viết chữ

III/ Các hoạt động dạy học

1K Đ

( 3- 5 )’

2 Bài mới:

a/ Giới thiệu

bài ( 1-2)’

b/ Luyện viết

bảng con

( 5- 7)’

/ .Luyện viết

vở luyện viết

chữ

(12 -15')

* Gọi H đọc các âm đã học trong tuần

- T nhận xét,

- GV đọc 1 số chữ ghi âm đã học cho

H viết bảng con GV nhận xét,

* T giới thiệu bài, ghi đề

*T viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết con chữ: c, ca, ba ca

- T y/c H luyện viết theo GV hớng dẫn Giúp đỡ thêm cho 1 số H

- T tổ chức cho H nhận xét

- T nhận xét sửa sai

* T hớng dẫn H luyện viết ở vở luyện chữ Hớng dẫn cách nối nột, và khoảng cỏch giữa cỏc tiếng

- GV đọc 1 số chữ, từ cho H viết vào

vở

- G theo dõi giúp đỡ, Hớng dẫn H

- G chấm 1 số bài, nhận xét về chữ

- H đọc âm , tiếng , từ đã học trong tuần

*H viết bảng con àHS nhận xét, sửa sai

Lắng nghe

- H theo dõi -H lắng nghe, ghi nhớ

- H viết bóng

- H viết bảng con

- H nhận xét, sữa sai lẫn nhau

* H theo dõi

- H viết vào vở

- Nộp vở chấm, nhận xột

Trang 10

3 Cñng cè dÆn

dß (3-4'

viÕt vµ c¸ch tr×nh bµy

Đánh giá :- Tiêu chí :+ Đọc được chữ

a,b, ba ,viết đúng và viết câu ứng

dụng Nắm được độ cao, độ rộng,

điểm chuyển hướng , dừng bút và

khoảng cách giữa các tiếng Trình

bày đúng, đẹp, rõ ràng

- Phương pháp : Quan sát, vấn đáp,

viết

- Kỷ thuật : ghi chép ngắn những hs chưa nắm các điểm toạ độ, đặt câu hỏi và nhận xét viết

* G nhËn xÐt tiÕt häc

- G dÆn dß H

- H l¾ng nghe, ghi nhí

- H l¾ng nghe, ghi nhí

Dạy thứ 4 ngày tháng năm 2018

TIẾNG VIỆT: ÂM /Đ/ (Tiết 5,6)

Việc 0: Phân tích tiếng /da/ và đưa vào mô hình:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Biết dùng thao tác tư duy để phân tích đúng tiếng /da/

- Phát âm to, rõ ràng kết hợp với thao tác tay nhuần nhuyển

- Đọc trơn, đọc phân tích to, rõ ràng

- Thao tác dứt khoát

- Vẽ đúng mô hình và đưa đúng tiếng /da/ vào mô hình

- Vẽ mô hình đẹp, chữ rõ ràng, đẹp Thao tác nhanh

+ Phương pháp: Quan sát, vấn đáp

+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày bằng miệng, tôn vinh học

tập

Việc 1: Chiếm lĩnh ngữ âm

+ Tiêu chí đánh giá:

- Phát âm to, rõ, đúng Mẫu /đa/

- Biết phân tích tiếng /đa/

- Biết âm nào đã học, âm nào chưa học

- Biết âm /đ/ là phụ âm

Trang 11

- Biết vẽ mô hình hai phần tiếng /đa/ Đưa đúng, chính xác, thành phần đã biết của tiếng /đa/ vào mô hình

+ Phương pháp: Quan sát, vấn đáp

+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày bằng miệng

Việc 2: Viết chữ ghi âm /đ/

+ Tiêu chí đánh giá:

- Nhận biết được chữ đ ghi âm /đ/: nhận biết chữ đ in thường, nhận biết chữ

đ viết thường

- Nhận biết được cấu tạo của con chữ đ: biết chữ đ cao và rộng bao nhiêu li, biết chữ đ gồm 3 nét, biết điểm bắt đầu, chỗ chuyển hướng bút, điểm kết thúc

 Cụ thể:

Nét 1: Đặt bút dưới đường ĐK3 một chút, viết nét cong kín (từ phải sang trái)

Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, lia bút lên DDK5 viết nét móc ngược sát mép cong kín; đến ĐK2 thì dừng lại

Nét 3: Gạch ngang ở ĐK3

- Biết viết con chữ đ đúng mẫu

- Biết đưa chữ đ vào mô hình tiếng /đa/

- Biết thay phần vần để có tiếng mới

- Biết thay thanh để có tiếng mới

- Đọc trơn, đọc phân tích lại các tiéng vừa tìm được

- Biết tô đúng, đẹp chữ đ

- Biết viết đúng, đẹp chữ đ, đá, đa đa

+ Phương pháp: Viết, quan sát, vấn đáp

+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét, trình bày miệng

Việc 3: Đọc

+ Tiêu chí đánh giá:

- Đọc đúng âm, đúng tiếng, đúng từ

- Đọc đúng âm, đúng tiếng, đúng từ, đúng câu ở SGK

- Hiểu nghĩa của một số từ ứng dụng

- Đọc to, rõ, dứt khoát

- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu

+ Phương pháp: Quan sát, vấn đáp

+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

Việc 4: Viết chính tả

+ Tiêu chí đánh giá:

Trang 12

- Nắm tư thế ngồi viết

- HS nghe đúng tiếng từ giáo viên đọc Phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng

- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác

- Viết đúng con chữ đ theo mẫu

- Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đẹp, rõ ràng, đúng tốc độ

- Đọc lại bài viết to, rõ

+ Phương pháp: Viết, quan sát, vấn đáp

+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời

Dạy thứ 5 ngày tháng năm 2018

I)Mục tiêu :

Sau bài học học sinh có thể :

- Biết so sánh số lượng và sử dụng từ “lớn hơn” dấu > để diễn đạt kết quả khi so sánh

- Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn

- Vận dụng làm đúng bài tập Giáo dục học sinh ham thích học toán

Năng lực: Linh hoạt trong tính toán, tư duy tốt.

II)Chuẩn bị : Bộ thực hành Toán 1

II Các hoạt động dạy học :

Bài cũ: 5’

Điền dấu < vào chỗ chấm và đọc kết quả: 3… 5

H thực hiện theo yêu cầu G nhận xét, ghi điểm

Tiêu chí đánh giá:

+ Hiểu được giá trị của hai số Đặt dấu đúng vị trí, đọc đúng kết quả

Phương pháp: Quan sát, vấn đáp

Kỷ thuật: Đặt câu hỏi, trình bày, nhận xét bằng lời.

Bài mới: 25’

HĐ1: Nhận biết quan hệ lớn hơn:

G hướng dẫn H quan sát để nhận biết số lượng của từng nhóm đối tượng rồi so sánh các chỉ số lượng đó

Treo tranh vẽ con bướm yêu cầu học sinh quan sát Bên trái có mấy con

bư-ớm ? Bên phải có mấy con bưbư-ớm ? So sánh số bưbư-ớm của 2 bên Cho nhiều học sinh nhắc lại

Đính hình tròn yêu cầu học sinh nhận xét

Kết luận : 2 con bướm nhiều hơn 1 con bớm , 2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn

ta nói :2 lớn hơn 1 và viết :2>1 Giới thiệu dấu > đọc là “ lớn hơn” chỉ vào 2>1yêu cầu học sinh đọc

Ngày đăng: 13/11/2018, 23:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w