HĐ2: Viết số thích hợp vào chổ trống H lắng nghe yêu cầu bài và đưa ra cách làm H nêu kết quả, nhận xét + Tiêu chí đánh giá: - Hiểu rõ yêu cầu bài toán - Nêu được cách làm bài, cho kết q
Trang 1Dạy thứ 2 ngày 10 tháng 9 năm 2018
Buổi sáng
I)Mục tiêu : Sau bài học học học sinh được củng cố, khắc sâu về:
- Nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5
- Đọc đếm viết các số trong phạm vi 5 H làm BT 1,2,3
- Giúp học sinh tính cẩn thận, ham thích học toán
Năng lực: Linh hoạt trong tính toán, tư duy tốt với các con số.
II) Chuẩn bị :
Bộ thực hành Toán
III)Các hoạt động dạy học
Bài cũ: 5’
- Xếp các số theo thứ tự từ 1-> 5; 5->1
+ Tiêu chí đánh giá:
- Nắm được bài đã học, biết số lớn hơn, bé hơn, sắp xếp theo thứ tự
+ Phương pháp: Quan sát, vấn đáp
+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày bằng miệng
Bài mới: 25’
Ôn lại kiến thức đã học về số từ 1 đến 5
HĐ1: Bài 1+2: Thực hành nhận biết số lượng và đọc, viết số.
H lắng nghe yêu cầu bài rồi nêu cách làm bài
H đọc kết quả, H theo dõi và làm của mình
+ Tiêu chí đánh giá:
- Hiểu rõ yêu cầu bài toán
- Nêu được cách làm bài, cho kết quả đúng
+ Phương pháp: Quan sát, vấn đáp
+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, trình bày, nhận xét bằng lời.
HĐ2: Viết số thích hợp vào chổ trống
H lắng nghe yêu cầu bài và đưa ra cách làm
H nêu kết quả, nhận xét
+ Tiêu chí đánh giá:
- Hiểu rõ yêu cầu bài toán
- Nêu được cách làm bài, cho kết quả đúng
- Đọc kết quả theo nhiều cách (thứ tự xuôi hoặc ngược)
+ Phương pháp: Quan sát, vấn đáp
+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, trình bày, nhận xét bằng lời.
HĐ3: Viết số
G híng dÉn H viÕt sè 1->5
G nhËn xÐt söa sai
Trang 2+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:
- Hiểu rừ yờu cầu bài toỏn
- Nờu được cỏch làm bài, cho kết quả đỳng
- Viết được số 1;2;3;4;5; theo thứ tự
+ Phương phỏp: Quan sỏt, vấn đỏp
+ Kỹ thuật: Đặt cõu hỏi, trỡnh bày, nhận xột bằng lời.
HĐ4: Trũ chơi “Xếp đúng xếp nhanh”
Một em cầm một chữ số đứng lộn xộn khi nghe hiệu lệnh xếp từ bé đến lớn HS phải sắp xếp đợc hoặc ngợc lại
HĐ5: Củng cố
Nhận xét chung tiết học
Về ôn lại bài.viết các con số1->5,
5->1
TIẾNG VIỆT: ÂM /CH/ (Tiết 1,2)
Việc 0: Phõn tớch tiếng /ca/ và đưa vào mụ hỡnh:
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:
- Biết dựng thao tỏc tư duy để phõn tớch đỳng tiếng /ca/
- Phỏt õm to, rừ ràng kết hợp với thao tỏc tay nhuần nhuyển
- Đọc trơn, đọc phõn tớch to,rừ ràng
- Thao tỏc dứt khoỏt
- Vẽ đỳng mụ hỡnh và đưa đỳng tiếng /ca/ vào mụ hỡnh
- Vẽ mụ hỡnh đẹp, chữ rừ ràng, đẹp Thao tỏc nhanh
+ Phương phỏp: Quan sỏt, vấn đỏp
+ Kỹ thuật: Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày bằng miệng, tụn vinh học tập.
Việc 1: Chiếm lĩnh ngữ õm
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:
- Phỏt õm to, rừ, đỳng Mẫu /cha/
- Biết phõn tớch tiếng /cha/
- Biết õm nào đó học, õm nào chưa học
- Biết õm /ch/ là phụ õm
- Biết vẽ mụ hỡnh hai phần tiếng /cha/ Đưa đỳng, chớnh xỏc, nhanh phần đó biết của tiếng /cha/ vào mụ hỡnh
+ Phương phỏp: Quan sỏt, vấn đỏp
+ Kỹ thuật: Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày bằng miệng
Việc 2: Viết
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:
- Nhận biết được chữ ch ghi õm /ch/: nhận biết chữ ch in thường, nhận biết chữ
ch viết thường
Trang 3- Nhận biết được cấu tạo của con chữ ch: biết chữ ch cao và rộng bao nhiêu li, biết chữ ch gồm mấy nét, biết điểm bắt đầu, chỗ chuyển hướng bút, điểm kết thúc
Cụ thể:
Nét 1: Viết lại chữ c
Nét 2: Từ điểm dừng bút của chữ c, viết tiếp nét khuyết trên cao 5 li và nét móc hai đầu rộng 1,5 li
- Biết viết con chữ ch đúng mẫu
- Biết đưa chữ ch vào mô hình tiếng /cha/
- Biết thay phần vần để có tiếng mới
- Biết thay thanh để có tiếng mới
- Đọc trơn, đọc phân tích lại các tiéng vừa tìm được
- Biết tô đúng, đẹp chữ ch
- Biết viết đúng, đẹp chữ ch, cha, chả cá
- Biết nhận phần thưởng của mình
+ Phương pháp: Viết, quan sát, vấn đáp
+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét, trình bày miệng
Việc 3: Đọc
+ Tiêu chí đánh giá:
- Đọc đúng âm, đúng tiếng, đúng từ
- Đọc đúng âm, đúng tiếng, đúng từ, đúng câu ở SGK
- Hiểu nghĩa của một số từ ứng dụng
- Đọc to, rõ, dứt khoát
- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu
+ Phương pháp: Quan sát, vấn đáp
+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, tôn vinh học tập
Việc 4: Viết
+ Tiêu chí đánh giá:
- Nắm tư thế ngồi viết
- HS nghe đúng tiếng, từ giáo viên đọc Phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng
- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác
- Viết đúng con chữ ch theo mẫu
- Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đẹp, rõ ràng, đúng tốc độ
- Đọc lại bài viết to, rõ
+ Phương pháp: Viết, quan sát, vấn đáp
+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
Buổi chiều LUYỆN VIẾT : TUẦN 3 ( Tiết 1)
Trang 4HĐ 1 ( theo tài liệu) Viết theo mẫu
Đánh giá :
- Tiêu chí đánh giá :
+ Viết đúng các mẫu chữ :
ch, cha, chả cá, chà, chả cá, bà ạ !
d, da, dã, dạ, da cá, bà ạ !
đ, đà, đã, dạ, đá, cha à !
e, bé, bã chè, bé chả e dè.
ê, dế, bể cá, ba à, ba bế bé đi ! + Trình bày đẹp, rõ ràng, hài hòa.
- Phương pháp : Thực hành, luyện tập
- Kỷ thuật : trình bày vào vở, nhận xét bằng lời.
ÔN TOÁN : TUẦN 3 (Tiết 1)
1 Mục tiêu :
- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5
- Biết đọc, viết, đếm được các số từ 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đến 1; biết thứ tự của mỗi số trong dãy số 1,2,3,4,5
Năng lực : Rèn luyện năng lực phán đoán, trình bày lưu loát, nhận biết nhanh con số,
biết giá trị của con số
2 Đồ dùng dạy học :
- Vở ôn luyện toán
3 Hoạt động dạy học :
HĐ1( theo tài liệu) Tô màu
Đánh giá :
- Tiêu chí đánh giá :
+ Quan sát và nhận biết được các hình đã học
+ Tô đúng màu vào đúng mỗi hình theo yêu cầu
+ Trình bày đẹp, màu sắc hài hòa.
- Phương pháp : Thực hành, luyện tập
- Kỷ thuật : trình bày vào vở, nhận xét bằng lời.
HĐ2,5 ( theo tài liệu) Viết số theo mẫu
Đánh giá :
- Tiêu chí đánh giá :
+ Nhận biết được các số
+ Viết các con số đúng theo mẫu
- Phương pháp : Thực hành, luyện tập
- Kỷ thuật : trình bày vào vở, nhận xét bằng lời.
***********************************
Trang 5Dạy thứ 3 ngày 11 tháng 9 năm 2018
Buổi sáng TIẾNG VIỆT: ÂM /D/ (Tiết 3,4)
Việc 0: Phân tích tiếng /ca/ và đưa vào mô hình:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Biết dùng thao tác tư duy để phân tích đúng tiếng /cha/
- Phát âm to, rõ ràng kết hợp với thao tác tay nhuần nhuyển
- Đọc trơn, đọc phân tích to, rõ ràng
- Thao tác dứt khoát
- Vẽ đúng mô hình và đưa đúng tiếng /cha/ vào mô hình
- Vẽ mô hình đẹp, chữ rõ ràng, đẹp Thao tác nhanh
+ Phương pháp: Quan sát, vấn đáp
+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày bằng miệng, tôn vinh học tập.
Việc 1: Chiếm lĩnh ngữ âm
+ Tiêu chí đánh giá:
- Phát âm to, rõ, đúng Mẫu /da/
- Biết phân tích tiếng /da/
- Biết âm nào đã học, âm nào chưa học
- Biết âm /d/ là phụ âm
- Biết vẽ mô hình hai phần tiếng /da/ Đưa đúng, chính xác, thành phần đã biết của tiếng /da/ vào mô hình
+ Phương pháp: Quan sát, vấn đáp
+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày bằng miệng
Việc 2: Viết chữ ghi âm /d/
+ Tiêu chí đánh giá:
- Nhận biết được chữ d ghi âm /d/: nhận biết chữ d in thường, nhận biết chữ d viết thường
- Nhận biết được cấu tạo của con chữ d: biết chữ d cao và rộng bao nhiêu li, biết chữ d gồm 2 nét, biết điểm bắt đầu, chỗ chuyển hướng bút, điểm kết thúc
Cụ thể:
Nét 1: Đặt bút dưới đường ĐK3 một chút, viết nét cong kín (từ phải sang trái) Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, lia bút lên ĐK5 viết nét móc ngược sát mép cong kín; đến ĐK2 thì dừng lại
- Biết viết con chữ d đúng mẫu
- Biết đưa chữ d vào mô hình tiếng /da/
- Biết thay phần vần để có tiếng mới
- Biết thay thanh để có tiếng mới
- Đọc trơn, đọc phân tích lại các tiéng vừa tìm được
Trang 6- Biết tô đúng, đẹp chữ d
- Biết viết đúng, đẹp chữ d, dạ, da cá
- Biết nhận phần thưởng của mình
+ Phương pháp: Viết, quan sát, vấn đáp
+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét, trình bày miệng
Việc 3: Đọc
+ Tiêu chí đánh giá:
- Đọc đúng âm, đúng tiếng, đúng từ
- Đọc đúng âm, đúng tiếng, đúng từ, đúng câu ở SGK
- Hiểu nghĩa của một số từ ứng dụng
- Đọc to, rõ, dứt khoát
- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu
+ Phương pháp: Quan sát, vấn đáp
+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Việc 4: Viết chính tả
+ Tiêu chí đánh giá:
- Nắm tư thế ngồi viết
- HS nghe đúng tiếng từ giáo viên đọc Phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng
- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác
- Viết đúng con chữ d theo mẫu
- Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đẹp, rõ ràng, đúng tốc độ
- Đọc lại bài viết to, rõ
+ Phương pháp: Viết, quan sát, vấn đáp
+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
***********************************
Dạy thứ 4 ngày 12 tháng 9 năm 2018
Buổi sáng TIẾNG VIỆT: ÂM /Đ/ (Tiết 5,6)
Việc 0: Phân tích tiếng /da/ và đưa vào mô hình:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Biết dùng thao tác tư duy để phân tích đúng tiếng /da/
- Phát âm to, rõ ràng kết hợp với thao tác tay nhuần nhuyển
- Đọc trơn, đọc phân tích to, rõ ràng
- Thao tác dứt khoát
- Vẽ đúng mô hình và đưa đúng tiếng /da/ vào mô hình
- Vẽ mô hình đẹp, chữ rõ ràng, đẹp Thao tác nhanh
+ Phương pháp: Quan sát, vấn đáp
+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày bằng miệng, tôn vinh học tập.
Việc 1: Chiếm lĩnh ngữ âm
Trang 7+ Tiêu chí đánh giá:
- Phát âm to, rõ, đúng Mẫu /đa/
- Biết phân tích tiếng /đa/
- Biết âm nào đã học, âm nào chưa học
- Biết âm /đ/ là phụ âm
- Biết vẽ mô hình hai phần tiếng /đa/ Đưa đúng, chính xác, thành phần đã biết của tiếng /đa/ vào mô hình
+ Phương pháp: Quan sát, vấn đáp
+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày bằng miệng
Việc 2: Viết chữ ghi âm /đ/
+ Tiêu chí đánh giá:
- Nhận biết được chữ đ ghi âm /đ/: nhận biết chữ đ in thường, nhận biết chữ đ viết thường
- Nhận biết được cấu tạo của con chữ đ: biết chữ đ cao và rộng bao nhiêu li, biết chữ đ gồm 3 nét, biết điểm bắt đầu, chỗ chuyển hướng bút, điểm kết thúc
Cụ thể:
Nét 1: Đặt bút dưới đường ĐK3 một chút, viết nét cong kín (từ phải sang trái) Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, lia bút lên DDK5 viết nét móc ngược sát mép cong kín; đến ĐK2 thì dừng lại
Nét 3: Gạch ngang ở ĐK3
- Biết viết con chữ đ đúng mẫu
- Biết đưa chữ đ vào mô hình tiếng /đa/
- Biết thay phần vần để có tiếng mới
- Biết thay thanh để có tiếng mới
- Đọc trơn, đọc phân tích lại các tiéng vừa tìm được
- Biết tô đúng, đẹp chữ đ
- Biết viết đúng, đẹp chữ đ, đá, đa đa
+ Phương pháp: Viết, quan sát, vấn đáp
+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét, trình bày miệng
Việc 3: Đọc
+ Tiêu chí đánh giá:
- Đọc đúng âm, đúng tiếng, đúng từ
- Đọc đúng âm, đúng tiếng, đúng từ, đúng câu ở SGK
- Hiểu nghĩa của một số từ ứng dụng
- Đọc to, rõ, dứt khoát
- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu
+ Phương pháp: Quan sát, vấn đáp
+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Việc 4: Viết chính tả
+ Tiêu chí đánh giá:
Trang 8- Nắm tư thế ngồi viết
- HS nghe đúng tiếng từ giáo viên đọc Phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng
- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác
- Viết đúng con chữ đ theo mẫu
- Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đẹp, rõ ràng, đúng tốc độ
- Đọc lại bài viết to, rõ
+ Phương pháp: Viết, quan sát, vấn đáp
+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
.
****************************************
Dạy thứ 5 ngày 13 tháng 9 năm 2018
Buổi sáng TOÁN: BÉ HƠN DẤU <
I/Mục tiêu: ( GT: Bỏ Bài tập 2 )
Sau bài học, bước đầu HS có thể :
- Biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”, “dấu <” khi so sánh các số
- Thực hành so sánh các số 1đến 5 theo quan hệ bé hơn
- Vận dụng làm đúng các bà tập1,3,4 : giáo dục HS ham thích học Toán
Năng lực: Nhận biết nhanh về số, tư duy tốt, linh hoạt
II/Chuẩn bị:
- Bộ thực hành Toán 1
III/Các hoạt động dạy học:
Bài mới: 33’
HĐ1: Nhận biết quan hệ bé hơn.
G hướng dẫn H quan sát để nhận biết số lượng của từng nhóm trong hai nhóm
đồ vật rồi so sánh các số chỉ số lượng đó
G giới thiệu rõ số lượng đồ vật trong mỗi hình ( 1 ô tô í hơn 2 ô tô)
G viết bảng và giới thiệu dấu <; nêu rõ cách viết và cách đọc
G lưu ý dấu < khi viết đầu nhọn chỉ vào số bé hơn
+ Tiêu chí đánh giá:
- Biết được số lượng đồ vật như thế nào là bé hơn
- Biết cách đọc, viết dấu <
+ Phương pháp: Quan sát, vấn đáp
+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.
HĐ2: Thực hành làm bài tập 1,2,3,4
G hướng dẫn H nêu cách làm bài rồi làm bài
G quan sát, sửa bài cho H
Trang 9+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:
- Biết cỏch viết dấu <
- Đọc kết quả đỳng
+ Phương phỏp: Quan sỏt, vấn đỏp
+ Kỹ thuật: Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, viết nhận xột.
HĐ3: Trũ chơi “nối nhanh nối đúng"
G Nêu cách chơi , luật chơi,thời gian 2 đội chơi , lớp cổ động viên và là trọng tài
Huy động kết quả phân thắng thua tuyên dơng
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:
- Thao tỏc nhanh, dứt khoỏt
- Đọc kết quả đỳng
- Tiết học vui vẻ, thoải mỏi
+ Phương phỏp: Quan sỏt, vấn đỏp
+ Kỹ thuật: Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, viết nhận xột.
HĐ4: Củng cố
Nhận xết tiết học
TIẾNG VIỆT: ÂM /E/ (Tiết 7,8)
Việc 0: Phõn tớch tiếng /đa/ và đưa vào mụ hỡnh:
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:
- Biết dựng thao tỏc tư duy để phõn tớch đỳng tiếng /đa/
- Phỏt õm to, rừ ràng kết hợp với thao tỏc tay nhuần nhuyển
- Đọc trơn, đọc phõn tớch to, rừ ràng
- Thao tỏc dứt khoỏt
- Vẽ đỳng mụ hỡnh và đưa đỳng tiếng /đa/ vào mụ hỡnh
- Vẽ mụ hỡnh đẹp, chữ rừ ràng, đẹp Thao tỏc nhanh
+ Phương phỏp: Quan sỏt, vấn đỏp
+ Kỹ thuật: Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày bằng miệng, tụn vinh học tập.
Việc 1: Chiếm lĩnh ngữ õm
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:
- Phỏt õm to, rừ, đỳng Mẫu /đe/
- Biết phõn tớch tiếng /đe/
- Biết õm nào đó học, õm nào chưa học
- Biết õm /e/ là nguyờn õm
- Biết vẽ mụ hỡnh hai phần tiếng /đe/ Đưa đỳng, chớnh xỏc, thành phần đó biết của tiếng /đe/ vào mụ hỡnh
+ Phương phỏp: Quan sỏt, vấn đỏp
+ Kỹ thuật: Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày bằng miệng
Việc 2: Viết chữ ghi õm /e/
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:
Trang 10- Nhận biết được chữ e ghi âm /e/: nhận biết chữ e in thường, nhận biết chữ e viết thường
- Nhận biết được cấu tạo của con chữ e: biết chữ e cao và rộng bao nhiêu li, biết chữ e gồm mấy nét, biết điểm bắt đầu, chỗ chuyển hướng bút, điểm kết thúc
Cụ thể:
Đặt bút phía trên ĐK1 một chút, viết nét cong phải tới ĐK3 rồi chuyển hướng viết tiếp nét cong trái tạo vòng khuyết ở đầu chữ, dừng bút ở khoảng giữa ĐK1 và ĐK2
- Biết viết con chữ e đúng mẫu
- Biết đưa chữ e vào mô hình tiếng /đe/
- Biết thay phần vần để có tiếng mới
- Biết thay thanh để có tiếng mới
- Đọc trơn, đọc phân tích lại các tiéng vừa tìm được
- Biết tô đúng, đẹp chữ e
- Biết viết đúng, đẹp chữ e, bé, da dẻ
+ Phương pháp: Viết, quan sát, vấn đáp
+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét, trình bày miệng
Việc 3: Đọc
+ Tiêu chí đánh giá:
- Đọc đúng âm, đúng tiếng, đúng từ
- Đọc đúng âm, đúng tiếng, đúng từ, đúng câu ở SGK
- Hiểu nghĩa của một số từ ứng dụng
- Đọc to, rõ, dứt khoát
- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu
+ Phương pháp: Quan sát, vấn đáp
+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Việc 4: Viết chính tả
+ Tiêu chí đánh giá:
- Nắm tư thế ngồi viết
- HS nghe đúng tiếng từ giáo viên đọc Phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng
- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác
- Viết đúng con chữ e theo mẫu
- Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đẹp, rõ ràng, đúng tốc độ
- Đọc lại bài viết to, rõ
+ Phương pháp: Viết, quan sát, vấn đáp
+ Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
Buổi chiều
Trang 11TOÁN: LỚN HƠN , DẤU >
I)Mục tiêu :
Sau bài học học sinh có thể :
- Biết so sánh số lượng và sử dụng từ “lớn hơn” dấu > để diễn đạt kết quả khi so sánh
- Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn
- Vận dụng làm đúng bài tập Giáo dục học sinh ham thích học toán
Năng lực: Linh hoạt trong tính toán, tư duy tốt.
II)Chuẩn bị : Bộ thực hành Toán 1
II Các hoạt động dạy học :
Bài cũ: 5’
Điền dấu < vào chỗ chấm và đọc kết quả: 3… 5
H thực hiện theo yêu cầu G nhận xét, ghi điểm
Tiêu chí đánh giá:
+ Hiểu được giá trị của hai số Đặt dấu đúng vị trí, đọc đúng kết quả
Phương pháp: Quan sát, vấn đáp
Kỷ thuật: Đặt câu hỏi, trình bày, nhận xét bằng lời.
Bài mới: 25’
HĐ1: Nhận biết quan hệ lớn hơn:
G hướng dẫn H quan sát để nhận biết số lượng của từng nhóm đối tượng rồi so sánh các chỉ số lượng đó
Treo tranh vẽ con bướm yêu cầu học sinh quan sát Bên trái có mấy con bướm ? Bên phải có mấy con bướm ? So sánh số bướm của 2 bên Cho nhiều học sinh nhắc lại Đính hình tròn yêu cầu học sinh nhận xét
Kết luận : 2 con bướm nhiều hơn 1 con bớm , 2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn ta nói :2 lớn hơn 1 và viết :2>1 Giới thiệu dấu > đọc là “ lớn hơn” chỉ vào 2>1yêu cầu học sinh đọc
Rút ra : Ba lớn hơn hai Yêu cầu học sinh viết : “ ba lơn hơn hai” vào bảng Cho học sinh đọc Thế thì 3 so với 1 thì sao ? 5 so với 4 4 so với 2…
G hướng dẫn H nhận xét sự khác nhau của hai dấu < và > ( Khác nhau về tên cũng như cách sử dụng)
G lưu ý H luôn đặt dấu <;> thì luôn đặt đầu nhọn vào số bé hơn
Tiêu chí đánh giá:
+ Hiểu được giá trị lớn hơn, bé hơn Đặt dấu đúng vị trí, đọc đúng kết quả
Phương pháp: Quan sát, vấn đáp
Kỷ thuật: Đặt câu hỏi, trình bày, nhận xét bằng lời.
HĐ2: Thực hành
Bài tập 1: G hướng dẫn H viết một dòng dấu >
Bài tập 2,3,4: H nêu được cách làm qua gợi ý của G Đọc kết quả
Bài tập 5: Trò chơi: “Thi đua nối nhanh”
G nêu cách chơi; H nhắc lại cách chơi
H thi đua nhau nối
Tiêu chí đánh giá:
+ Biết cách so sánh hai giá trị và đặt dấu so sánh đúng vị trí, đọc đúng kết quả
Phương pháp: Quan sát, vấn đáp
Kỷ thuật: Đặt câu hỏi, trình bày, nhận xét bằng lời.
Củng cố: 5’: G nhận xét tiết học, tuyên dương một số bạn chăm ngoan