BIẾN ĐỔI VỀ TỔNG – HIỆU CÁC TÍCH PHÂN CƠ BẢN A.. PHƯƠNG PHÁP GIẢI Sử dụng ba tích chất sau để biến đổi tích phân cần tính thành tổng – hiệu các tích phân cơ bản BẢNG NGUYÊN HÀM CƠ BẢN
Trang 1BIẾN ĐỔI VỀ TỔNG – HIỆU CÁC TÍCH PHÂN CƠ BẢN
A PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Sử dụng ba tích chất sau để biến đổi tích phân cần tính thành tổng – hiệu các tích phân cơ bản
BẢNG NGUYÊN HÀM CƠ BẢN
Nguyên hàm của các hàm số sơ cấp Nguyên hàm của các hàm số hợp
8 u' dx cotu c 2
sin u
9 u'tan udx ln cosu c
10 u'cot udx ln sin u c
Trang 2Bài 3: CAO ĐẲNG GTVT III KHỐI A NĂM 2007
Tính các tích phân sau:
2 1
Trang 3t(t 1), với x > 1 Từ đó tìm x lim I(x)
t lnt ln t 1 ln
dx I
Trang 4(1) và (2) ta có hệ:
Trang 5TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ
A PHƯƠNG PHÁP GIẢI ĐỔI BIẾN SỐ LOẠI I
2 Phương pháp: Xét tích phân b
a
I f(x)du
- Đặt t = u(x) dt = u'(x)dx
- Đổi cận u(a) = t 1 ; u(b) = t 2
- Suy ra: t2 t2t1
t1
I g(t)dt g(t) (g(t) f[u(x)].u (x))
Thường đặt ẩn phụ t là
căn thức, hoặc mũ của e, hoặc mẫu số, hoặc biểu thức trong ngoặc
có sinxdx đặt t = cosx, có cosxdx đặt t = sinx, có dx
Tính: b
a
I f(x)dx
Đặt x (t) dx (t)dt Đổi cận: x (t); ( ) a, ( ) b
Trang 6dt I
ln t 4
2
3
2t 6t 21t 10ln t3
Trang 7ln x dxx(2 ln x)
dx I
1 t cos2x
Trang 84 I
sin2x 2(1 sinx cosx)
4 I
sin2x 2(1 sinx cosx)
Đặt t = sinx + cosx
dt (cosx sinx)dx 2 sin x dx
4 Đổi cận: x = 0 t = 1; x t 2
1
Trang 92 6
Trang 11sin2x dx
1 3sin x Đặt t = 1 + 3sin 2 x dt = 3sin2xdx
Trang 13x 2
x 1
Đặt t 3x 1 t3 x 1 3t dt dx2 x 2 t3 1 Đổi cận: x 0t 1 72
x I
Trang 15dx I
dx I
e dx I
e dx I
Trang 16
I 1 cos x sinxcos xdx 1 cos x.cos x.sinx.cos xdx
Đặt t 61 cos x 3 t6 1 cos x3 6t dt 3sinxcos xdx5 2
2t 5 dt = sinxcos 2 xdx và cos 3 x = 1 – t 6
Trang 17 bằng phương pháp đổi biến số
Đặt t = sinx dt = cosxdx
Trang 201 1
Trang 221 2 (2x 1)
1
4 2
Trang 231 0
1 d(1 2e )
1 x 0
Trang 24I xe dx Đặt u x du dx; đặt dv e dx, chọn v e x x
Trang 252 6
3 1 tan t dt 22
3 1 tan t 6 34
Trang 26I 2(t cost) 4 t costdt 2 4I
0
Tính I 1 0t costdt Đặt
I 1 tsint 0sintdt cost 2
Trang 271 sin2x dx cos x
1 sin2x dx cos x =
Trang 28hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b là:
Bài toán 2: (Tổng quát)
Cho hai hàm số y 1 = f(x), y 2 = g(x) liên tục trên đoạn [a, b] và có đồ thị lần lượt là (C1), (C2) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C1), (C2) và hai đường x = a,
x = b được xác định bởi công thức: b
Bài toán 3: Cho (C ): x1 1 f(y), (C ): x2 2 g(y), f(y), g(y) liên tục trên đoạn [a, b]
Diện tích hình phẳng S được giới hạn bởi (C1); (C2) và hai đường thẳng y = a,
y = b được xác định bởi công thức:
Trang 29Khi đó b
a
V S(x)dx
II BÀI TOÁN
Bài toán 1: Giả sử hình phẳng giới hạn bởi các
đường y = f(x), x = a, x = b và y = 0 quay quanh Ox
Hình tròn S(x) có bán kính R = y: S(x) y 2
b 2
a
Bài toán 2: Thể tích do hình phẳng: x = g(y), x = 0,
y = a, y = b quay quanh trục Oy:
b 2 a
Bài toán 3: Tính thể tích vật thể do hình phẳng
giới hạn hai đường cắt nhau quay quanh Ox:
Bài toán 4: Tính thể tích vật thể do hình phẳng
giới hạn hai đường cắt nhau quay quanh Ox
Trang 30Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P): x = x 2 + 4x và đường thẳng d: y = x
Bài 2: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2007
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = (e + 1)x, y = (1 + e x )x
Giải
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường đã cho là:
(e + 1)x = (1 + e x )x (e x e)x = 0 x = 0 hoặc x = 1 Diện tích của hình phẳng cần tìm là: 1 x 1 1 x
Bài 3: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2007
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường: y = xlnx, y = 0, x = e
Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục Ox
Giải
Phương trình hoành độ giao điểm của các đường y = xlnx và y = 0 là:
xlnx = 0 x = 1 Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình H quanh trục hoành là:
Trang 31Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra trong phép quay xung quanh trục Ox,
của hình phẳng giới hạn bởi trục Ox và đường y = x sinx (0 x )
Trang 33Bài 8: CAO ĐẲNG KỸ THUẬT CAO THẮNG
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
Bài 9: CAO ĐẲNG KỸ THUẬT CAO THẮNG
Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = 7 – 2x 2 , y = x 2 + 4