1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

600 câu TRẮC NGHIỆM CHUYÊN đề TÍCH PHÂN ỨNG DỤNG

96 82 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 5,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A... Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi hình  H quay quanh trục Ox... Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:... gọi V là

Trang 1

 

2 1

x

x C©u 2 : Cho đồ thị hàm số yf x( ) Diện tích hình phẳng (phần gạch trong hình) là:

1 1 ln

2 1 1

x x

Trang 2

1 (1 tan )

1 (1 ) 2

Ie dt te dt

    C©u 11 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x = 0, x  và đồ thị của hai hàm số y =

Trang 3

C©u 13 : Cho hình phẳng   H giới hạn bởi các đường y  sin x ; x  0 ; y  0 và x   Thể tích vật thể

tròn xoay sinh bởi hình   H quay quanh Ox bằng

t dt I

t dt I

tdt I

tdt I

x x x

 

2 1 1

x x x

 

2 1

x

2 1 1

x x x

 

 C©u 19 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2

4 5

yxx và hai tiếp tuyến với đồ thị

hàm số tai A(1;2) và B(4;5) có kết quả dạng a

b khi đó: a+b bằng

5

Trang 4

1 1

C x

D  1 x2 CC©u 22 : Hàm số F x( ) ln sin  x 3cosx là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau

đây:

A cos 3sin ( )

Giá trị của tích phân

e 2 1

B

2

e 1 2

Trang 5

B

1 ln

3 3

x C x

1 3 ln 3

x

C x

 

D 1ln

3 3

x C

 C©u 27 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (P): y=2  x2 , (C): y= 1  x 2 và Ox là:

2 1

I  x xdxu x 2 1 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A

2 1

3 0

I  udu C 2 27

3

3 3 2 0

2 3

Trang 6

1 3 ln 3

x

C x

C 1ln

3 3

x C

1 3 ln 3

x

C x

sin xdx

2 2 0

  và

2 2 0 cos

Trang 7

1 2 cos

x I

C©u 44 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số 2

Trang 8

khối tròn xoay tạo thành bằng:

 

2 1

x

  Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?

(I) I J e (II) I J K

5

e K

Trang 9

Cho

6 0

1 sin cos

C©u 59 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = -x + 4x2 và các tiếp tuyến với đồ thị

hàm số biết tiếp tuyến đi qua M(5/2;6) có kết quả dạng a

Trang 10

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y  4 x và patabol

2 2

Trang 11

3 ( )

2

x x

2

x x

C©u 74 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (P): y =x2-2x+2 và các tiếp tuyến bới (P) biết

tiếp tuyến đi qua A(2;-2) là:

Trang 12

C©u 76 : Thể tích khối tròn xoay được tạo bởi phép quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các

C©u 77 :

Giá trị của

2 2 0

2 (1 )

Trang 14

CHUYÊN ĐỀ : TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

ĐỀ SỐ 02

C©u 1 : Tính  

dx e

6 tan cos 3 tan 1

1

4

1 3

1

4

2 1 3

Trang 15

0

1 sin cos

2

y  x

; y 1 và trục Ox khí quay xung quanh Ox là

Trang 16

1ln 21

x dx a

(3 1)

6 9

x dx I

b c thì tổng S a b c bằng :

A S 14 B S 15 C S 3 D S 10 C©u 21 :

4  6

Trang 17

2 3

C©u 25 : Cho hai hàm số y = f(x), y = g(x) có đồ thị (C1) và (C2) liên tục trên [a;b] thì công thức tính

diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C1), (C2) và hai đường thẳng x = a, x = b là:

( 4)

3 2

x dx I

Trang 18

Tính diện tích  S hình phẳng được giới hạn bởi các đường: 2 1

trong đó a,b là hai số thực nào dưới đây?

A a=27; b=5 B a=24; b=6 C a=27; b=6 D a=24; b=5

C©u 35 : Cho đồ thị hàm số y f x Diện tích hình phẳng (phần tô đậm trong hình) là:

Trang 19

  : một học sinh giải như sau:

Bước 1: Đặt t sinx dt cosxdx Đổi cận:

1 2

A Bài giải trên sai từ bước 1 B Bài giải trên sai từ bước 2

C Bài giải trên hoàn toàn đúng D Bài gaiir trên sai ở bước 3.

Trang 20

F xx  C

Trang 22

a b ?

A a 2b 8 B a b 5 C 2a 3b 2 D a b 2 C©u 55 : Một nguyên hàm của hàm số y sin 3x

A 1 os3

3c x

B  3 os3c x C 3 os3c x D 1 os3

3c xC©u 56 :

Nếu 2

x a

2 3 2

x dx x

2x 3

y x

3 3 3

x

C x

 

C©u 60 :

Biết tích phân

3 2 0

Trang 23

a   D F(a x b) C   C©u 68 : Thể tích của vật thể tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 –

2x, y = 0, x = 0, x = 1 quanh trục hoành Ox có giá trị bằng?

Trang 24

3

a dx cos x

C©u 71 : Cho hình phẳng  H được giới hạn bởi các đường: yxln ,x y 0,xe Tính thể tích khối

tròn xoay tạo thành khi hình  H quay quanh trục Ox

5 2 25

Ox

e

 C©u 72 : Khẳng định nào sau đây đúng ?

Trang 26

  có giá trị

Trang 27

ln 2

2 x dx x

 , kết quả sai là:

A

1 2

2 x C C 2 21xC D

1 2

f x dx

  là:

C©u 14 : Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường

y  sin x ; y  0 ; x  0; x   khi quay xung quanh Ox là :

Trang 28

2 2

2 4

2 2 3

C©u 15 :

Tích phân

1 3 0

Trang 29

d 12

x

A 9 ln

C©u 24 :

 2 

x 1

D ln 2

1

x C

x 

 C©u 25 : Cho hàm số f x   và g x   liên tục trên   a; b và thỏa mãn f x      g x  0 với mọi x    a; b

Gọi V là thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh Ox hình phẳng giới hạn đồ thị

  C : y  f x ;     C' : y  g x   ; đường thẳng x  a ; x  b V được tính bởi công thức nào sau đây ?

2 b

P yx  và đường thẳng  d :ymx 2 Tìm m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi  P và  d đạt giá trị nhỏ nhất?

Trang 30

Cho

3 4 2 4

1 2

( 1)

I   uu du

Trang 31

ln 3

 (với a b, là các số tự nhiên và ước chung lớn nhất của bằng 1)

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

Trang 32

F xxx 

C©u 43 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường yx3  1 , y  0 , x  0 và x  1 quay quanh trục

Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đường

4

2 2

16

C©u 47 : Cho hàm số f x    cos 3x.cos x Nguyên hàm của hàm số f x   bằng 0 khi x  0 là hàm số

nào trong các hàm số sau ?

A 3sin 3x sin x  B sin 4x sin 2x

8  4 C sin 4x sin 2x

2  4 D cos 4x cos 2x

8  4 C©u 48 : Họ nguyên hàm của f x    cosx cos3x là

Trang 34

; 0 1

x

f x

x x

 = a.ln5+ b.ln3 thì giá trị của a và b là

A A=2; b=-3 B A=3; b=2 C A=2; b=3 D A=3; b=-2

C©u 59 :

Nếu 2 1 ( ) 3

f x dx

3 2 ( ) 4

f x dx

3 1 ( )

Trang 35

1 d

Tính tích phân

2 2

6

s in sin 3

x

x

2 3x-6 ln 1 2

x

x

2 3x+6 ln 1 2

Trang 36

A x tan x  ln cosx B x tan x  ln cosx  

C x tan x  ln cosx D x tan x  ln sin x C©u 75 :

Cho

2

0

1 sin d

Trang 37

2 1 4

1 1 1

dx x

Trang 39

f   có nguyên hàm là:

A F xx  x C

11

) 1 ( 12

) 1 ( ) (

11 12

B F xx  x C

11

) 1 ( 12

) 1 ( ) (

11 12

C F (x)  x  x C

10

) 1 ( 11

) 1

D F xx  x C

10

) 1 ( 11

) 1 ( ) (

10 11

C©u 3 :

Cho tích phân

2

2 0

C©u 6 : Nguyên hàm của hàm số 2

Trang 40

C©u 9 : Họ nguyên hàm của hàm số 2

Trang 41

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

2

3x 2 1

; tan   

gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi D gọi V là thể tích vật tròn xoay khi D quay quanh ox Chọn mệnh đề đúng

A S=ln2, )

3 3 ( 

3 3 ( 

3 3 ( 

Trang 42

g x   tdt Hãy chọn câu khẳng định đúng trong 4 câu khẳng định sau:

A g x'( )  sin(2 x) B g x'( )  cos x C g x'( )  sin x D cos

3 ) ( chọn mệnh đề đúng

A 3 f x dx a

0 ) ( B f(x)dx 2a

3 3

3 ) ( D 0 f x dxa

3 ) (

4 ln 3

1 3 ln

4 1

x

C x

1 3 ln

4 1

x

C x

1 1 ln

4 3

x

C x

 C©u 27 : Tính 2

3

x xdx

Trang 43

là một nguyên hàm của hàm số f x   sin 2x

B Nếu F x  và G x  đều là nguyên hàm của hàm số f(x) thì  F x    G x dx có dạng

a

2 2

a

D

2 4

Trang 44

8 4 2

) 2 5 2 (

x x x

dx x x I

3 ln

f '(x).e dx  0

b

f ( x ) a

f '(x).e dx   1

b

f ( x ) a

It

Trang 45

Tính: 1dxcosx

A xC

2 tan

1

D xC

2

tan 4 1

C©u 44 : Hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường yx y,   6 xvà trục hoành thì diện tích của hình

D 3 32

Trang 46

0 ) 2

3 sin 4 ( giá trị của a ( 0 ;  ) là:

giới hạn bởi (C):

tan cos

x

e y

C Không có mệnh đề nào đúng D Cả ba mệnh đều đều đúng

C©u 51 : Khẳng định nào sau đây là đúng:

(a) Một nguyên hàm của hàm số ye cos x là  sin x ecosx (b) Hai hàm số

Trang 47

B

3 ( 1) 2

e

 

C

3 ( 3) 27

e

 

D

3 ( 1) 3

C©u 54 : Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường thẳng y x ; trục hoành và đường thẳng x m m, 0

Thể tích khối tròn xoay tạo bởi khi quay (H) quanh trục hoành là 9 (đvtt) Giá trị của tham số m

1 ( ) x

x F

C©u 57 : Giả sử hình phẳng tạo bởi các đường cong y f (x); y 0;x    a; x  b có diện tích là S1 còn

hình phẳng tạo bởi đường cong y | f (x) |; y 0;x    a; x  b có diện tích là S2, còn hình phẳng tạo bởi đường cong y   f (x); y  0; x  a; x  b có diện tích là S3 Lựa chọn phương

án đúng:

Trang 48

f x dxf x là hàm số chẵn Giá trị tích phân

0 2

Trang 50

   với mọi a b c, , thuộc TXĐ của f x 

D Nếu F(x) là nguyên hàm của f(x) thì F x  là nguyên hàm của hàm số f x 

Trang 52

d sin cos

0 cos

x dx x

Trang 53

1 0

1 1

x x x

C  2  5

4 9

C x

D  2  3

1 9

C x

Trang 54

Với a 0 Giá trị của tích phân

2 0

C©u 17 : Nguyên hàm xcosxdx

A xsinx cosx C B xsinx cosx C C xsinx cosx D xsinx cosx

C©u 18 :

Nguyên hàm của (với C hằng số) là 2 2

1

x dx x

A 1 1

x C x

x C

 C©u 21 : Họ nguyên hàm của hàm số f x   sin 2x

A   1

cos 2 2

C   1

cos 2 2

Trang 55

a

x dx

A (III) B ( )I C Cả 3 đều sai D ( )II

C©u 25 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx2 và đường thẳng y  2x

C©u 26 :

Tính

4 2

( ) :P yx  2x 3 và hai tiếp tuyến của ( )P tại

Trang 57

a

2 ln

2 1

a

2 ln

a a

2 3

1

a

3 4

3 1

a

3 4

6 1

a

3 4

6 1

a a

C©u 41 : Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi 2

Trang 58

C©u 45 : Cho đồ thị hàm số y f x .Diện tích hình phẳng (phần gạch chéo trong Hình 1) là :

A

2 2

y

x

Trang 59

C©u 50 : Gọi S là miền giới hạn bởi C :y x Ox2 ; và hai đường thẳng x 1; x 2 Tính thể tích

vật thể tròn xoay khi S quay quanh trục Ox

sin 2

1 sin

x dx x

1

x dx x

Trang 60

dx I

1 sin cos

x

sin cos 2

x

F xexxC

sin cos 2

x

sin cos 2

Trang 61

a

x dx

a x

có giá trị là

Trang 62

1 1

a

1 1

a a

x x dx bằng

A 2

3 2

C©u 77 : Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosx là:

1 1 1 sin 6 sin 4

Trang 65

cos

cos sin

C©u 4 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 𝑦 = 𝑥 2 − 4𝑥 + 5 và hai tiếp tuyến tại 𝐴(1; 2) và

Trang 66

Tính tích phân

2 2 0

A 16

3 16 15

Trang 67

A (I) đúng, (II) sai B (I) sai, (II) đúng

C Cả (I) và (II) đều đúng D Cả (I) và (II) đều sai C©u 14 : Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi 2

) 5

3 2 ) 5 ( 3

1 x

C F(x) = 2

3 2 ) 5 ( 2

1

3 2

) 5 ( 3 ) (xx

F

C©u 19 :

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) biết

x x

x f

(

A  x  3  x3 C

9 27

Trang 68

3

9 27

x

x

e

C e

2 2

C©u 24 : Thể tích khối tròn xoay trong không gian Oxyz giới hạn bởi hai mặt phẳng x 0;x  và có

thiết diện cắt bởi mặt phẳng vuông góc với Ox tại điểm ( ;0;0)x bất kỳ là đường tròn bán kính

sin x là:

A 2  B C 2 D 4  C©u 25 : Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho đường x2+(y-1)2=1 quay quanh trục hoành là

Tính tích phân sau: 𝐼 = ∫ |𝑐𝑜𝑡𝑥 − 𝑡𝑎𝑛𝑥|𝑑𝑥

3𝜋 8 𝜋 8

Trang 69

Tính tích phân

 

1

3 2

0 1

x dx x

B Mọi hàm số liên tục trên a b; đều có nguyên hàm trên a b;

C F x( ) là một nguyên hàm của f x( ) trên a b; F x( ) f x( ), x a b;

Trang 70

2 2

0

3 ( ) 4sin

Trang 71

A I B I và II C I,II,III D II

C©u 42 : 2x 1dx bằng

A

1 2

ln 2

x

1 2

Hàm số nào là nguyên hàm của f(x) =

x

sin 1

x

B F(x) =

2 tan 1

C©u 47 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (𝑃): 𝑦 2 = 4𝑥 và 𝑑: 𝑦 = 2𝑥 − 4

( ) 1 x

Trang 72

sin

1 )

C

x e

x

sin

1 )

x f

x x

2 cos 1 )

A ln cot

2

x C

B ln xC

2

tan C -ln xC

2 tan D lnsinxC

C©u 55 : Họ nguyên hàm của f(x) = sin3x

A xxC

3

cos cos

Trang 73

 

2 1

x

2 1

x

1 1

x x

 C©u 63 :

Gọi S là diện tích giới hạn bởi đồ thị hàm số

f( )1ln

A Đáp án khác B x lnxC C x 2 xC

ln 2

1

ln 4

1 ln

Trang 74

C©u 69 : Nguyên hàm của hàm số f x   2sinx cosxlà:

A 2cosx sinx C B 2cosx sinx C

C  2cosx sinx C D  2cosx sinx C

Trang 75

−𝜋 12

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) biết

3 4

3 2 ) ( 2

x x

f

x x

x x

3

B ( 2x 3 ) lnx2  4x 3 C

x x

3 2

2

D  lnx 1  3 lnx 3  C

2 1

Trang 76

Tích phân

3 1

x dx x

x x

C  cosxdx sinxC D  sinxdx cosx C

Trang 78

CHUYÊN ĐỀ : TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

ĐỀ SỐ 07

C©u 1 : Tìm d để diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong 2

y x

Trang 79

( ) x

F x x e dx ?

A F x ( ) (  x2  2 x  2) e C x  B F x ( ) (2  x2   x 2) e C x 

C F x ( ) (  x2  2 x  2) e C x  D F x ( ) (  x2  2 x  2) e C x  C©u 10 : Để tìm nguyên hàm của f x sin x cos x 4 5 thì nên:

A Dùng phương pháp đổi biến số, đặt t cos x

B Dùng phương pháp lấy nguyên hàm từng phần, đặt 4 4

u cos x

dv sin x cos xdx

C Dùng phương pháp lấy nguyên hàm từng phần, đặt

4 5

u sin x

dv cos xdx

D Dùng phương pháp đổi biến số, đặt t sin x

Trang 80

C©u 11 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y 1   x, Ox, x=0, x=4 quay xung quanh trục

Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

Tính

2 0

x 4

Trang 81

C©u 19 : Tính thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi

các đường cong y x 2 và yx quanh trục Ox.

Lời giải sau sai từ bước nào:

Bước 1: Đặt 𝑢 = 2𝑥 + 1; 𝑑𝑣 = 𝑠𝑖𝑛2𝑥𝑑𝑥 Bước 2: Ta có 𝑑𝑢 = 2 𝑑𝑥; 𝑣 = 𝑐𝑜𝑠2𝑥

Trang 82

C   4

2 ln 3 8

x

C

C©u 25 : Hình phẳng D giới hạn bởi y = 2x2 và y = 2x + 4 khi quay D xung quanh trục hoành thì thể

tích khối tròn xoay tạo thành là:

Một nguyên hàm của

3 1 ( )

F xee

Trang 83

A x = 0 B x = 1 C x = -1 D x  1 3 C©u 31 :

Giá trị của

2 2 0

Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y cos 4x, Ox, x=0, x=

8

Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

A

2 2

2 16

C©u 36 :

Tính

1

2 0

Trang 84

C©u 38 : Cho đồ thị hàm số y=f(x) trên đoạn [0;6] như hình vẽ

Biểu thức nào dưới đây có giá trị lớn nhất:

y  4x  x và y  2x là:

y=f(x)

y

Trang 85

C©u 45 : Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bới các đường y x,

y x 2, y 0 quay quanh trục Oy, có giá trị là kết quả nào sau đây ?

A

1 ln( tan x) C sinx  

B  ln(cos x) C  C tan x2 C

2  D 12 C

cos x  C©u 47 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 𝑦 = 𝑥 2 + 2 ; 𝑦 = 3𝑥 là:

A 71

53 7

C©u 49 : Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = cos3x và 𝐹 (𝜋

Trang 86

được từ giây thứ 4 đến giây thứ 10 là :

e tuần tự như sau:

Trang 87

C©u 61 : Hàm số f x có nguyên hàm trên K nếu

A f x xác định trên K B f x có giá trị lớn nhất trên K

C f x có giá trị nhỏ nhất trên K D f x liên tục trên K

Trang 88

A  2x cos x   x cos xdx2 B  x cos x2   2x cos xdx

C  x cos x2   2x cos xdx D  2x cos x   x cos xdx2

C©u 64 : Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số 𝑓(𝑥) = 1

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi đường cong (L): y x ln 1  x3  , trục Ox và đường thẳng x 1 Tính thể tích của vật thể tròn xoay tạo ra khi cho (H) quay quanh trục Ox.

sau đây ?

Trang 89

dx I

2

 (đvdt) C S = 1

2 (đvdt) D S =  (đvdt) C©u 72 : Với giá trị nào của m > 0 thì diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = x2 và y = mx

a  

1 2

2 4

Trang 90

ln 2 2

m x x

e dx A

e Khi đó giá trị của m là:

Trang 92

D Đáp án khác

C©u 2 : Nguyên hàm của hàm số 3

x C

2

1 tan ln cos

( ) ( 2)

Trang 93

B

2 1

2 4

e

2 1

4 4

e

2 3

Biết

3 2 1

2 ln 1

ln 2 2

SC S  8(đvdt) D Đáp số khác

C©u 12 : Họ nguyên hàm F(x) của hàm số 2 1

Trang 94

3 sin cos 3

0

3 ( 1)

D Đáp số khác

C©u 18 : Họ nguyên hàm F(x) của hàm số 2 2

I   D Đáp án khác

C©u 20 : Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi ta cho miền phẳng D giới hạn bởi các

Trang 95

V  

D V  2(đvtt)

Trang 96

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

ĐÁP ÁN

01 ) | } ~

02 { | } )

03 { | ) ~

04 ) | } ~

05 ) | } ~

06 { ) } ~

07 { ) } ~

08 { | } )

09 { | ) ~

10 { | ) ~

11 { ) } ~

12 ) | } ~

13 { | } )

14 { | } )

15 { | ) ~

16 { | } )

17 ) | } ~

18 { ) } ~

19 { | ) ~

20 { ) } ~

Ngày đăng: 17/04/2019, 00:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w