1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TỰ CHON TOÁN 6

6 247 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 216,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dấu hiệu chia hết.. - Về kĩ năng: Nắm vững và vận dụng thành thạo tính chất chia hết của một tổng và dấu hiệu chia hết vào bài tập.. - HS: Ôn tập các tính chất chia hết và dấu hiệu chia

Trang 1

Tuần 10

Ngày soạn: 26/10/2008

Ngày dạy: 29/10/2008

Tiết 7 Ôn tập tính chất chia hết Dấu hiệu

chia hết.

I Mục tiêu:

- Về kiến thức: Củng cố, khắc sâu tính chất chia hết của một tổng, các

dấu hiệu các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

- Về kĩ năng: Nắm vững và vận dụng thành thạo tính chất chia hết của

một tổng và dấu hiệu chia hết vào bài tập

- Về thái độ: Có tính cẩn thận, suy luận logic chặt chẽ

II Ph ơng tiện dạy học:

- GV: Bảng phụ

- HS: Ôn tập các tính chất chia hết và dấu hiệu chia hết

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết

? Nhắc lại tính chất chia hết

của một tổng

? Có mấy tính chất

GV treo bảng phụ ghi hệ

thống lại tính chất chia hết

(mở rộng)

Yêu cầu HS lấy VD minh

hoạ cho các tổng quát trên

Tổng chia hết Tổng không chia hết

2 tính chất

6 M 3 ⇒ 6.5 M 3

⇒ 62

M 3

8 M 4; 12 M 6

⇒ 8.12 M 4.6

8 M 4 ⇒ 82 M 42

116 M 4 vì 2 csố tận cùng là 16 M 4

425 M 25 vì 2 csố tận cùng 25 M 25

I Ôn tập lí thuyết

1, Tính chất chia hết của 1 tổng

aMm, bMm, cMm ⇒ a + b + cMm

aMm, bMm, cMm ⇒ a + b + cMm

2, a M m ⇒ ax M m

an

M m

3, a M m, b M n ⇒ ab M mn

a M b ⇒ an

M bn

4, Dấu hiệu chia hết cho 4 (25)

1 số M cho 4 (25) ⇔ 2 csố tận cùng của nó M 4 (25)

5, Dấu hiệu chia hết 8 (125)

1 số M cho 8 (125) ⇔ 3 csố tận cùng của nó M 8 (125)

6, Dấu hiệu chia hết cho 11

Trang 2

1 số M 11 ⇔ hiệu giữa tổng các csố ở hàng lẻ và tổng các csố ở hàng chẵn kể từ trái sang M 11 Hoạt động 2: Giải BT thứ

nhất của phần ôn

GV treo bảng phụ ghi đề bài

Cho các số 34; 18; 45; 116;

225; 1875; 3064; 1975

a Số nào chia hết cho 2?

b Số nào chia hết cho 3?

c Số nào chia hết cho 4?

d Số nào chia hết cho 5?

e Số nào chia hết cho 8?

f Số nào chia hết cho 9?

g Số nào chia hết cho 25?

h Số nào chia hết cho 125?

Chép đề, suy nghĩ làm bài Tận cùng là csố chẵn

Tổng các csố M 3

2 csố tận cùng M4 Csố tận cùng là

0, 5

3 csố tận cùng M8 Tổng các csố M 9

2 csố tận cùng M 25

3 csố tận cùng M 125

II Bài tập ôn

Bài 1:

a Các số chia hết cho 2 là: 34; 18; 116; 3064

b Số chia hết cho 3 là: 18; 45; 225; 1875

c Số chia hết cho 4 là: 116; 3064

d Số chia hết cho 5 là: 45; 225; 1875; 1975

e Số chia hết cho 8 là: 3064

f Số chia hết cho 9 là: 18; 45; 225

g Số chia hết cho 25 là: 225; 1875; 1975

h Số chia hết cho 125 là: 1875 Hoạt động 3: Giải BT thứ 2

của phần ôn

Trong các tổng sau, tổng nào

chia hết cho 2, tổng nào chia

hết cho 5, tổng nào chia hết

cho cả 2 và 5?

a 16 + 1004 + 2808

b 35 + 10 + 145

c 162 + 108 + 123

d 315 + 21 + 210

HS chép đề, làm bài tập

4 HS lên bảng

Lớp làm và nhận xét

Bài 2:

a 16 + 1004 + 2808 = 1020 +

2808 M 2 vì 1020 M 2; 2808 M 2

b 35 + 10 + 145 = 10 + 180 M 2; M 5

vì 10 M 2, M 5; 180 M 2, M 5

c 162 + 108 + 123 = 270 + 123

M 2, M 5

d 315 + 21 + 210 = 326 + 210

M 2 vì 326 M 2; 210 M 2 Hoạt động 4: Giải BT thứ 3

của phần ôn

Các hiệu sau có chia hết cho

11?

HS chép đề bài tập

Bài 3:

a 5555 M 11 và 77 M 11

⇒ 5555 – 77 M 11

Trang 3

a 5555 - 77

b 187 – 132

c 365 – 244

? Nhắc lại dấu hiệu chia hết

cho 11

? Tại sao 244 M 11

? Tại sao 187 M 11

Suy nghĩ làm bài

Nhắc lại dấu hiệu (2 + 4) – 4 = 2 M

11 (1 + 7) – 8 = 0 M

11

b 187 M 11 và 132 M 11

⇒ 187 – 132 M 11

c 365 – 244 – 121 M 11

Hoạt động 5: Giải BT thứ 4

của phần ôn

Cho a = 123x Tìm tập hợp

các giá trị của x để:

a a là số chẵn

b a là số lẻ

c a M 3 mà a M 9

d a M 5

e a M 9

? a là số chẵn cần đk gì

HS chép đề bài tập

Suy nghĩ làm bài

a là số chẵn thì a

có csố tận cùng

là số chẵn

Bài 4:

a a là số chẵn ⇒ x là csố chẵn

b a là số lẻ ⇒ x ∈ {1; 3; 5; 7; 9}

c a M 3 ⇒ 1 + 2 + 3 + x M 3

⇒ 6 + x M 3 và 6 + x M 9

⇒ x ∈ {0; 6; 9}

d a M 5 ⇒ x ∈ {0; 5}

e a M 9 ⇒ 6 + x M 9 ⇒ x = 3

* H ớng dẫn về nhà:

- Ôn tập ớc và bội, cách tìm ớc, bội của 1 số tự nhiên

- Xem lại các bài tập đã làm

IV L u ý khi sử dụng giáo án:

Trang 4

Tuần 11

Ngày soạn: 02/11/2008

Ngày dạy: 05/11/2008

Tiết 8 Ôn tập ớc và bội

I Mục tiêu:

- Về kiến thức: Củng cố, khắc sâu khái niệm ớc và bội

- Về kĩ năng: Thành thạo cách tìm ớc, bội của 1 số tự nhiên Biết giải

những bài tập liên quan đến ớc và bội

- Về thái độ: GD thái độ yêu thích, hăng say với công việc

II Ph ơng tiện dạy học:

- GV: Bảng phụ, phấn màu

- HS: Ôn tập khái niệm ớc và bội, cách tìm ớc và bội

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Ôn tập lí

thuyết

? Nêu khái niệm ớc và bội

? Nêu cách tìm ớc và bội

HS trả lời

I Ôn tập lí thuyết.

1 Khái niệm ớc và bội

a, b ∈ N: a M b

a là bội của b, còn b là ớc của a

2 Cách tìm ớc và bội

- Tìm các bội của 1 số khác 0 bằng cách nhân số đó lần lợt với

0, 1, 2, 3, …

- Tìm các ớc của a (a > 1) bằng cách lần lợt chia a cho các số TN

từ 1 đén a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số

ấy là ớc của a

Hoạt động 2: Giải BT thứ

nhất của phần ôn

GV treo bảng phụ ghi đề

BT

Tìm các số TN x, biết:

II Bài tập ôn.

Bài 1:

a x ∈ B(12) = {0; 12; 24; 36; 48; 60; } và 20 … ≤ x < 60

⇒ x = 24; 36; 48

Trang 5

a x ∈ B(12) và 20 ≤ x <

60

b x M 15 và 0 < x ≤ 40

c x ∈ Ư(24) và x > 8

d 18 M x

e 8 M (x – 2) và 7 < x ≤

10

f 14 M (2x + 5)

? Nêu cách tìm các bội của

12

? x M 15 nghĩa là gì

? Cách tìm uớc của 24

? 18 M x nghĩa là gì

? 8 M (x – 2) nghĩa là gì

? Tìm Ư(8)

? Lần lợt tìm giá trị x thoả

mãn đk 2

? 14 M 2x + 5) nghĩa là gì

? Với x là số TN thì 2x + 5

thoả mãn đk gì

? 2x + 5 là ớc ntn của 14

Nhân 12 với 0,

1, 2, 3, …

x ∈ B(15) Lần lợt chia 24 cho 1 đến 24

x ∈ Ư(18)

x – 2 là ớc của 8

Ư(8) = {1; 2;

4; 8}

7 < x ≤ 10 2x + 5 ∈ Ư(14) 2x + 5 ≥ 5 2x là số chẵn

⇒ 2x + 5 là số lẻ

ớc lẻ ≥ 5

b x M 15 ⇒ x ∈ B(15) = {0; 15; 30; 45; } và 0 < x … ≤ 40

⇒ x = 15; 30

c x ∈ Ư(24) = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24} và x > 8

⇒ x = 12; 24

d 18 M x ⇒ x ∈ Ư(18) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}

e 8 M (x – 2) ⇒ x – 2 ∈ Ư(8)

= {1; 2; 4; 8}

⇒ x – 2 = 1 ⇒ x = 1 + 2 = 3

x – 2 = 2 ⇒ x = 2 + 2 = 4

x – 2 = 4 ⇒ x = 4 + 2 = 6

x – 2 = 8 ⇒ x = 8 + 2 = 10

⇒ x = 3; 4; 6; 10 và 7 < x ≤ 10 Vậy x = 10

f 14 M (2x + 5) ⇒ 2x + 5 ∈

Ư(14) = {1; 2; 7; 14}

x ∈ N ⇒ 2x + 5 ≥ 5 2x chẵn ⇒ 2x + 5 là số lẻ

⇒ 2x + 5 là ớc lẻ ≥ 5 của 14

⇒ 2x + 5 = 7 2x = 7 – 5 = 2

x = 2 : 2 = 1 Hoạt động 3: Giải BT thứ 2

của phần ôn

Thay csố thích hợp vàp * để

đợc số ntố

a 23*

b 1*7

c *51

d, *9*

Gợi ý: Có thể dựa vào bảng

số ntố nhỏ hơn 1000 để liệt

Chép đề, suy nghĩ làm bài

Trình bày theo cách khác

Bài 2:

a 23* là số ntố ⇒ 23* M 2

⇒ * ∉ {0; 2; 4; 6; 8}

⇒ 23* M 3 ⇒ * ∉ {1; 4; 7}

⇒ 23* M 5 ⇒ * ∉ {0; 5}

⇒ 23* M 7 ⇒ * ∉ Kết hợp các đk ⇒ * ∉ {3; 9}

Trang 6

Hoạt động 4: Giải BT thứ 3

của phần ôn

Tổng (hiệu) sau là số ntố

hay hợp số?

a 2.3.5.7.11 + 3.7.13.17

b 2.3.5.7 – 3

c 2.3.5.7 – 5

HS chép đề, làm bài vào vở

3 HS lên bảng

Bài 3:

a 2.3.5.7.11 M 3; 3.7.13.17 M 3

⇒ 2.3.5.7.11 + 3.7.13.17 M 3

⇒ là hợp số.

b 2.3.5.7 M 3; 3 M 3

⇒ là hợp số.

c 2.3.5.7 – 5 = 5(2.3.7 – 1) M 5

⇒ là hợp số.

* H ớng dẫn về nhà:

- Xem lại những dạng bài đã làm

- BTVN: Cho 2 số: 4352; 4992

a Phân tích mỗi số đã cho ra thừa số ntố

b Viết tất cả các ớc ntố của mỗi số đó

- Ôn tập ớc chung, bội chung và cách tìm

IV L u ý khi sử dụng giáo án:

Ngày đăng: 05/07/2015, 16:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w