1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chủ đề tự chọn: PHƯƠNG TRÌNH L.GIÁC

11 495 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Lượng Giác
Tác giả Nguyễn Công Mậu
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 540 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: * KT: + Cũng cố lại kiến thức về phương trình LG cơ bản + Một số dạng toán tương tự và nâng cao.. * KN : ` + HS rèn luyện cách viết công thức nghiệm của các phương trình LG cơ

Trang 1

GIÁO ÁN TỰ CHỌN LƠP 11

Tiết : 1 + 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

I Mục tiêu:

* KT:

+ Cũng cố lại kiến thức về phương trình LG cơ bản

+ Một số dạng toán tương tự và nâng cao

* KN :

` + HS rèn luyện cách viết công thức nghiệm của các phương trình LG cơ bản

+ Cách xử lí các dạng sinx = - sinα , cosx = - cosα, tanx = -tanα , cotx = cotα.

* TDTD

* LHTT

II Phương pháp:

Vấn đáp, phân tích gợi mở, giải mẫu

III Chuẩn bị của thầy và trò:

- Gv: Hệ thống kiến thức

- Hs: Kiến thức cũ

IV Tiến trình tiết dạy:

1 Ổn địmh lớp:(2p)

2 Bài cũ: Công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản?(10)

3 Bài mới:

TL HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ GHI BẢNG

Hoạt động 1: Bài tập 1

20p

+ GV phân công nhóm :

Nhóm 1,2,3 làm câu a)

Nhóm 4,5,6 làm câu b)

Nhóm 7,8,9 làm câu c)

Nhóm 10,11,12 làm câu d)

(làm trong 3p)

+ Gọi HS thuộc các nhóm

lên bảng trình bày lời giải

+ GV chỉnh sửa và rút kinh

nghiệm

+ HS lên bảng ttrình bày lời giải

+ HS thuộc các nhóm bổ sung

+ Theo dõi và ghi chép

Bài 1:

a) sin(3x -

6

π

) = 3 2 b) sin(3x – 2) = - 1 c) 2 cos(2x -

3

π

) d) cos(3x – 150) = cos1500

Đáp án

k

x= − +π π

x= π +kπ x= − π +lπ

d) x=550+k120 ;0 x= −450+k1200

Hoạt động 2: Bài 2

+ GV gọi hai HS lên bảng

+ Công thức nghiệm của

+ Hai HS lên bảng + Cả lớp cùng làm

Bài 2 a) tan(2x+3) = tan

3

π

Trang 2

GIÁO ÁN TỰ CHỌN LƠP 11

10p phương trình tanf(x) = tang(x) ?

+ Nhận xét và chỉnh sửa

+ f(x) = g(x) + kπ b) cot(450 –x) = 3

2

Đáp án

x= − + +π kπ

b) x= −150+k1800

Hoạt động 3: Bài tập 3

25p

15

+ Ta chỉ có dạng

sinu = sinv vậy làm sao đưa

dạng sinu = cosv về dạng

trên?

+ Công sinu = sinv là gì?

+ GV chỉnh sửa và chốt lại

cách giải

+ Gọi mọt HS lên bảng, cả

lớp cùng làm

+ Ta cần đưa về dạng

phương trình tích

+ Công thức biến đổi tổng

thành tích?

Ap dụng cho sin3x + sinx

+ GV gọi HS viết công thức

nghiệm và chỉnh sửa

+ Ta cần đưa về dạng

phương trình tích

+ Ta có cosu = sin(

2

π

- u)

+ HS tự biến đổi về dạng trên

2

u v k

π

= +

 = − +

HS lên bảng thực hiện, cả lớp cùng làm

+ HS sin3x + sinx = 2sin2x.sinx

+ Đặt sin2x làm thừa số chung

+ Viết đúng công thức nghiệm

+ HS

Bài tập 3: Giải các phương trình a) sin2x = cosx

Giải

⇔ Sin2x = sin(

2

π

- x)

2

2

 = − +

 = + +



2

2 2

π π

π π

= +

= +

b) cos2x = sinx

đ/a:

2

2 2

k x

π π

π π

 = +

 = − +



c) sinx + sin2x + sin3x = 0

⇔sin3x + sinx + sin2x = 0

⇔2sin2x.sinx + sin2x = 0

⇔sin2x( 2sinx + 1) = 0

sin 2 0

1 sin

2

x x

=

 = −

6

2 sin sin( )

x k

π

=

 = −

2 2 6 7 2 6

k x

π

π π

π π

 =

 = − +

 = +



d) 1 + cosx + cos2x + cos3x = 0

⇔1 + cos2x + cos3x + cosx = 0

⇔2cos2x + 2cos2x.cosx = 0

Trang 3

GIÁO ÁN TỰ CHỌN LƠP 11

+ Công thức biến đổi tổng

thành tích?

Ap dụng cho cos3x + cosx

+ GV gọi HS viết công thức

nghiệm và chỉnh sửa

cos3x + cosx = 2cos2x.cosx + Đặt 2cosx làm thừa số chung

+ Viết đúng công thức nghiệm

⇔2cosx.(cosx + cos2x ) = 0

⇔ cos

cos 2 cos

x o

=

 = −

⇔ 2

π π

 = +

 = ± − +

2 2

2

k x

π π

π π

π π

 = +

 = +

 = − +



V Cũng cố, dặn dò: công thức nghiệm và các dạng toán, các công thức LG đã học ở lớp 10

VI BTVN:

VII Rút kinh nghiệm:

Tiết : 3 + 4

I Mục tiêu:

* KT :

+ Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai theo một hàm số LG

+ Một số dạng phương trình đưa được vrrf phương trình bậc nhất, bậc hai theo một HSLG

* KN:

+ Kỉ năng giải phương trình bậc hai

+ Kỉ năng viét nghiệm PTLG, Kỉ năng biến ổi LG để đưa một số pt về pt bậc nhất, bậc hai

II Phương pháp:

Vấn đáp, phân tích gợi mở kết hợp sinh hoạt động nhóm

III Chuẩn bị của thầy và trò:

- Gv: Kiến thức chuẩn, hệ thống bài tập , phiếu học tập

- Hs: Bài cũ,

IV Tiến trình tiết dạy:

Trang 4

GIÁO ÁN TỰ CHỌN LƠP 11

1 Ổn địmh lớp:(2p)

2 Bài cũ:(10p) Viết công thức nghiệm của các phương trình LG cơ bản

3 Bài mới:

TL HOẠT ĐỘNG CỦATHẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Hoạt Động 1: Bài tập 1

20p

+ Nhận dạng phương trình?

Có đưa đợc về tích của các

phương rình cơ bản không?

+ Gọi HS đứng tại chổ trả lời

+ Chỉnh sửa lại cho đúng

+ Nhận xét về 2sin2x.cos2x

+ Tương tự với 2sin4x.cos4x

Gọi HS lên bảng biến đổi và

ghi công thức nghiệm

+ Chỉnh sửa cho đúng

+ Là pt đưa được về phương trình LG cơ bản

+ sin2x = 2sinxcosx Sau đó đặt 2sinx làm thừa số chung

+ HS tự giải đúng

+ HS 2sin2x cos2x = sin4x 2sin4x.cos4x = sin8x

+ HS lên bảng giải, cả lớp cùng giải

a) Giải phương trình:

sin2x – 2cosx = 0

⇔2sinx.cosx – 2cosx = 0

⇔2cosx( sinx – 1) = 0

⇔ cos 0 2

sin 1

2 2

x

k Z x

π π

π π

 = +

=

 = 

  = +



b) Giải pt 8cos2x sin2x cos4x = 2

⇔4sin4x cos4x = 2

⇔2sin8x = 2

⇔sin8x = 2

2

4 3

4

3

k Z

π π

π π

π π

π π

 = +



 = +



 = +

 = +



Hoạt động 2: Bài tập 2

Giải các phương trình: a) 2sin2x + 5cosx + 1 = 0, b) tan2x + (1 - 3 )tanx = 3

25p

+ Nhận dạng phương trình?

Có đưa đợc về tích của các

phương rình cơ bản không?

+ Gọi HS đứng tại chổ trả lời

+ Chỉnh sửa lại cho đúng

+ Nhận dạng phương trình?

Có đưa đợc về tích của các

phương rình cơ bản không?

+ Gọi HS đứng tại chổ trả lời

+ Dạng bậc hai theo một hàm LG

+HS lên bảng giải đúng

+ Dạng bậc hai theo một hàm LG

a) 2sin2x + 5cosx + 1 = 0

⇔2cos2x – 5cosx – 3 = 0 cos 3

1 cos

2

2 2 3

x x

π

π π

=

⇔

= −

⇔ = ⇔ =

⇔ = ± +

b) tan2x + (1 - 3 )tanx = 3 Điều kiện: x

2 k

π π

≠ +

Trang 5

GIÁO ÁN TỰ CHỌN LƠP 11

+ Chỉnh sửa lại cho đúng + HS trả lời đúng Đặt t = tanx, ta có

2 (1 3) 3 0

1 3 tan tan( )

4 tan tan

3

4 3

t t x x

π π

π π

π π

+ − − =

= −

⇔  =

 = −

⇔ 

 =



 = − +

⇔ 

 = +



Hoạt động 3: Bài tập 3

Giải các phương trình a) 3 tanx−6cotx+2 3 3 0− = , b) 2sin2x – 5sinx.cosx – cos2x = -2

15p

15p

+ Nhận dạng phương trình?

Có đưa đợc về tích của các

phương rình cơ bản không?

+ Gọi HS đứng tại chổ trả lời

+ Chỉnh sửa lại cho đúng

+ Nhận dạng phương trình?

Có đưa đợc về tích của các

phương rình cơ bản không?

+ Gọi HS đứng tại chổ trả lời

+ Chỉnh sửa lại cho đúng

+ Dạng bậc hai theo một hàm LG

+ HS trả lời đúng

+ Dạng thuần nhất bậc hai với sin và cos

+ HS trả lời đúng

6

2 3 arctan( 2)

3

t t t t

π

π π

⇔ − + − =

= −

⇔  =

= − +

 = +

Điều kiện: sin 0

cos 0

x x

 ≠

b) 2sin2x – 5sinx.cosx – cos2x = -2

2

2 2

2

2 tan 5 tan 1

cos

4 tan 5 tan 1 0 tan 1

1 tan

4

4 1 arctan( )

4

x

x x

π π

π

⇔ − − = −

=

⇔

=

 = +

⇔ 

 = +



V Cũng cố, dặn dò:(3p) Các dạng toán đã gặp, cách giải và cách biến đổi

VI BTVN:

Trang 6

GIÁO ÁN TỰ CHỌN LƠP 11

VII Rút kinh nghiệm:

I Mục tiêu:

* KT:

+ Cũng cố các dạng toán đã gặp

+ Trang bị một số dạng toán mới

* KN

+ Rèn luyện kỉ năng biến đổi LG

+ Kỉ năng nhận dạng bài toán và viết nghiệm của nó

*TD,TĐ

* LHTT:

II Phương pháp:

Vấn đáp, phân tích gợi mở kết hợp hoạt động nhóm

III Chuẩn bị của thầy và trò:

- Gv: Hệ thống bài tập

- Hs: Bài cũ về các dạng toán đã biết

IV Tiến trình tiết dạy:

1 Ổn địmh lớp:(2p)

2 Bài cũ:(10p) Các dạng toán đã biết và cách giải chúng

3 Bài mới

TL HOẠT ĐỘNGCỦATHẦY HOẠT ĐỘNG CỦA

TRÒ

KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Bài tập 1:

Giải phương trình: 2sin2x + (1 - 3 )sinx.cosx + (1 - 3 )cos2x = 1

10p

+ GV gọi hs nhận dạng bài

toán

+ Hãy nêu một cách giải

+Gọi HS lên bảng

+ GVchỉnh sửa

+ HS lên bảng, cả lớp cùng giải

+ Theo dõi, hiểu cách giải

và ghi chép

Giải:

2

tan (1 3) tan 3 0

4 3

x x

π π

π π

= −

⇔  =

 = − +

⇔ 

 = +



Hoạt động 2: Bài tập 2

Giải phương trình: cos3x – 4cos2x + 3cosx – 4 = 0

Trang 7

GIÁO ÁN TỰ CHỌN LƠP 11

15p

+ GV gọi hs nhận dạng bài

toán

+ Hãy nêu một cách giải

+Gọi HS lên bảng

+ GVchỉnh sửa

+ HS lên bảng, cả lớp cùng giải

+ Theo dõi, hiểu cách giải

và ghi chép

(4cos 3cos ) 4(2cos 1) 3cos 4 0

x

+ − =

2

4cos (cos 2) 0 cos 0

cos 0 cos 2

2

x

x x

=

=

⇔ = +

Hoạt động 3: Bài tập 3:

Giải phương trình: 3sinx + 3 cosx = - 3

15p

+ GV gọi hs nhận dạng bài

toán

+ Hãy nêu một cách giải

+Gọi HS lên bảng

+ GVchỉnh sửa

+ HS lên bảng, cả lớp cùng giải

+ Theo dõi, hiểu cách giải

và ghi chép

Giải:

3sinx + 3 cosx = - 3

cos sin sin cos sin( )

sin( ) sin( )

2 3 2

x

π π

π π

⇔ + = −

 = − +

⇔

= +

Hoạt động 4: Bài tập 4:

Giải phương trình: sin7x + 3 cos7x = 2

15p

+ GV gọi hs nhận dạng bài

toán

+ Hãy nêu một cách giải

+Gọi HS lên bảng

+ GVchỉnh sửa

+ HS lên bảng, cả lớp cùng giải

+ Theo dõi, hiểu cách giải

và ghi chép

Giải:

sin7x + 3 cos7x = 2

sin 7 cos 7

cos sin 7 sin cos 7 sin

sin(7 ) sin

2

x

π π

π π

π π

⇔ + =

 = − +

⇔ = +



Hoạt động 5: Bài tập 5

Giải pt: a) cos7x - 3 sin7x – sinx = 3 cosx, b) 2cos2x = cosx + 3 sinx

Trang 8

GIÁO ÁN TỰ CHỌN LƠP 11

20p

+ GV gọi hs nhận dạng bài

toán

+ Hãy nêu một cách giải

+Gọi HS lên bảng

+ GVchỉnh sửa

+ GV gọi hs nhận dạng bài

toán

+ Hãy nêu một cách giải

+Gọi HS lên bảng

+ GVchỉnh sửa

+ HS lên bảng, cả lớp cùng giải

+ Theo dõi, hiểu cách giải

và ghi chép

+ HS lên bảng, cả lớp cùng giải

+ Theo dõi, hiểu cách giải

và ghi chép

Giai:

a) cos7x - 3 sin7x – sinx = 3 cosx cos 7 3 sin 7 3 cos sin

cos(7 ) cos( )

π π

π π

 = − +

⇔ 

 = − +



b) 2cos2x = cosx + 3 sinx

cos 2 cos( )

3 2 3 2

π

π π

π π

 = − +

⇔ 

 = +



IV Cũng cố KT: Các dạng toán đã gặp

VI BTVN:

VII Rút kinh nghiệm:

I Mục tiêu:

* KT:

+ Cung cấp một số dạng phương trình lượng giác khác

+ Hình thành một số cách giải một số dạng

* KN:

+ Rèn luyện kỉ năng biến đổi biểu thức lượng giác

+ Rền luyện kỉ năng phân tích một số bài toán lượng giác

* TD,TĐ:

Trang 9

GIÁO ÁN TỰ CHỌN LƠP 11

*LHTT:

II Phương pháp:

Vấn đáp ,phân tích gợi mở, kết hợp hoạt động nhóm thảo luận

III Chuẩn bị của thầy và trò:

- Gv: Hệ thống bài tập

- Hs: Kiến thức cũ về lượng giác

IV Tiến trình tiết dạy:

1 Ổn địmh lớp:(2p)

2 Bài cũ: (10p) Cac dạng phương trình LG thường gặp, cách giải, công thức biến đổi tổng thành tích tích thành tổng

3 Bài mới:

TL HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY

Hoạt động 1: Bài ttập 1:

Giải phương trình: 3 sin5x + cos5x + 3 cos2x = sin2x

15p

+ GV gọi hs nhận dạng

bài toán

+ Hãy nêu một cách giải

+Gọi HS lên bảng

+ GVchỉnh sửa

+ HS lên bảng, cả lớp cùng giải

+ Theo dõi, hiểu cách giải

và ghi chép

Giải

3 sin5x + cos5x + 3 cos2x = sin2x

3 sin 5 cos5 sin 2 3 cos 2

sin 5 cos5 sin 2 cos 2

sin(5 ) sin(2 )

2

2

π π π π

π π

π π

 + = − +

⇔ 

 + = − + +



 = − +

⇔ 

 = +



Hoạt động 2: Bài tập 2:

Giải phương trình: 8sinx = 3 1

cosx+sinx

25p

+ GV gọi hs nhận dạng

bài toán

+ Hãy nêu một cách giải

+Gọi HS lên bảng

+ HS lên bảng, cả lớp cùng giải

+ Theo dõi, hiểu cách giải

và ghi chép

Giai:

8sinx = 3 1

cosx+sinx

Điều kiện: sin 0

cos 0

x x

 ≠

Trang 10

GIÁO ÁN TỰ CHỌN LƠP 11

4sin sin 2 3 sin cos 2(cos cos3 ) 3 sin cos 2cos3 3 sin cos

2cos3 cos 3 sin

cos3 cos( )

3

3

3

6

π

π π

π π

π π

π π

 = + +

⇔ 

 = − − +



 = +

⇔ 

= − +

Hoạt động 3: Bài tập 3:

Giải phương trình: cosx + cos2x +cos2x + cos3x + cos4x = 0

20p

+ GV gọi hs nhận dạng

bài toán

+ Hãy nêu một cách giải

+Gọi HS lên bảng

+ GVchỉnh sửa

+ HS lên bảng, cả lớp cùng giải

+ Theo dõi, hiểu cách giải

và ghi chép

Giải:

cosx + cos2x +cos2x + cos3x + cos4x = 0 (cos3 cos ) (cos 4 cos ) 0 2cos 2 cos 2cos3 cos 0 cos (cos3 cos 2 ) 0

5 cos cos cos 0

5

cos 0

x

x

x

π π

π π

π π

 = ⇔ = +

Hoạt động 4:Bài tập 4

Giải phương trình: 2cos2x – sin2x = 2sinx + 2cosx

Trang 11

GIÁO ÁN TỰ CHỌN LƠP 11

20p

+ GV gọi hs nhận dạng

bài toán

+ Hãy nêu một cách giải

+Gọi HS lên bảng

+ GVchỉnh sửa

+ HS lên bảng, cả lớp cùng giải

+ Theo dõi, hiểu cách giải

và ghi chép

Giai:

2cos2x – sin2x = 2sinx + 2cosx 2(1 – 2sin2x) – 2sinx.cosx = 2(sinx +cosx)

2

2sin x sinx 1 sin cosx x cosx 0

(sin 1)(2sin 1) cos (sin 1) 0 (sin 1)(2sin cos 1) 0

sin 1 0 2sin cos 1 0

2 2 2

x

x k

π π π

π α π

+ =

⇔  + − =

 = − +

⇔ =

 = − +

Hoạt động 5: Bài tập 5:

Giải phương trình: (cos2x – cos4x )2 = 6 +2sin3x

15p

+ GV gọi hs nhận dạng

bài toán

+ Hãy nêu một cách giải

+ GV hướng dẫn

Theo dõi bài toán đặc biệt

Giải:

(cos2x – cos4x )2 = 6 +2sin3x

Ta có : (cos2x – cos4x )2 ≤ 4

6 +2sin3x ≥ 4

Vậy:

2

2 2

2

(cos 2 cos 4 ) 4

6 2sin 3 4 4sin 3 sin 4 sin 3 1

sin 1

sin 1 sin 3 1

2 2

x

x x

x x

 + =

⇔  = −

 =

= −

⇔ = +

V Cũng cố, dặn dò:(3p) Cac dạng toán đã giải, cách giải một số dạng toán đặc biệt

VI BTVN:

VII Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 17/09/2013, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w