1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN TOAN 6 CHON BO

154 937 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án số học 6
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 154
Dung lượng 2,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

số phần tử của tập hợp - tập hợp con Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần : - Hiểu đợc một tập hợp có thể có một, nhiều, vô số hoặc không có phần tử nào, hiểu đ-ợc khái niệm của tập hợp c

Trang 1

Tiết thứ : 1 Tuần :1 Ngày soạn :

Tên bài giảng :

chơng i : ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

Đ 1 tập hợp - phần tử của tập hợp

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Đợc làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhận biết

đợc một đối tợng có thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc

- Biết viết, đọc và sử dụng ký hiệu ∈ , ∉

- Rèn t duy khi dùng các cách khác nhau để viết smột tập hợp

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Quy định nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Giới thiệu sơ lợc chơng trình Số học lớp 6

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Các ví dụ

- Hãy kể tên các đồ vật có trên bàn trong

hình 1 SGK

- Cho biết các số stự nhiên bé hơn 4

- GV giới thiệu các ví dụ về tập hợp

- HS cho vài ví dụ về tập hợp

- Tập hợp các đò vạt trên bàn học

- Tập hợp các số tự hhiên bé hơn 5

- Tập hợp các học sinh lớp 6A

Hoạt động 4 : Cách viết - Các ký hiệu tập hợp

- GV giới thiệu các cách viết tập hợp A

- Các phần tử đợc liệt kê trong cặp dấu {} và ngăn cách bởi một dấu ; (nếu là số) hoặc dấu ,

- Mỗi phần tử chỉ đợc liệt kê một lần

Hoạt động 5 : Sử dụng ký hiệu và nhận biết một đối tợng có thuộc hay không thuộc một tập hợp

- GV giới thiệu các ký hiệu ∈ , ∉ và cách

đọc các ký hiệu này Cho vài ví dụ

Trang 2

- GV giới thiệu thêm sơ đồ Ven Minh

hoạ bằng sơ đồ Ven cho các tạp hợp A và B

của bài tập 3

- Chú ý : SGK-

Hoạt động 7 : Củng cố - Dặn dò

- HS làm bài tập số 3 SGK tại lớp

- Căn dặn học bài theo SGK và làm các bài tập 4,5 SGK 3, 4, 5 SBT

- Chuẩn bị bài mới : Tập hợp các số tự nhiên

Trang 3

Tiết thứ : 2 Tuần :1 Ngày soạn :

Tên bài giảng : Đ2 Tập hợp các số tự nhiên

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc các quy ớc về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên N

- Biết biễu diễn một số tự nhiên trên tia số , nắm đợc điểm biểu diễn số tự nhiên nhỏ hơn thì nằm bên trí điểm biểu diễn số tự nhiên lớn hơn

- Biết phân biệt đợc tập hợp N và N*, biết sử dụng các ký hiệu >, < , ≥, ≤; biết viết số

tự nhiên liền trớc, liền sau của một số tự nhiên

- Có thái độ cẩn thận , chính xác khi sử dụng các ký hiệu

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Điền vào chỗ trống các ký hiệu thích hợp : 0 A ; 5 A ; ∈ A ; ∉ A

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dung cần ghi nhớ

Hoạt động 3 :Tập hợp N và tập hợp N *

Trang 4

- Hãy cho biết các số tự nhiên đã học ở tiểu học

GV giới thiệu ký hiệu tập hợp số tự nhiên

- HS thử xét số nào sau đây là số tự nhiên và ghi ký

hiệu 1,5 ; 59 ; 2005 ; 0,3 ; 0

- GV vẽ tia số rồi biểu diễn các số 0;1;2; trên tia

số và cách đọc các điểm vừa mới biểu diễn

- HS biễu diễn các số 4 ; 7 trên tia số

- GV nhấn mạnh mỗi số tự nhiên đợc biễu diễn bởi

một điểm trên tia số

- GV giới thiệu tập hợp N* HS so sánh hai tập hợp

N và N* Hãy viết tập hợp N* bằng hai cách

- HS điền ký hiệu ∈, ∉ vào ô trống cho đúng 5

- GV giới thiệu các tính chất thứ tự trong tập hợp số

tự nhiên nh SGK đặc biệt chú trong các ký hiệu mới

nh ≥, ≤ cùng với cách đọc,cũng nh số liền trớc, số liền

sau của một số tự nhiên

- HS tìm số liền trớc của số 0 , số tự nhiên lớn nhất,

số tự nhiên nhỏ nhất , số phần tử của tập hợp số tự

Trang 5

Tiết thứ : 3 Tuần :1 Ngày soạn :

Tên bài giảng : Đ3 ghi số tự nhiên

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Hiểu thế nào shẹ thập phân và cách ghi số trong hệ thập phân , phân biệt đợc số và chữ số, hiểu đợc giá trị của mỡi chữ số thay đổi theo vị trí

- Biết đọc và viết số La mã không quá 30

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Cho biết câu sau đây đúng hay sai ?

a) các số 8 ; 10 ; 9 là các số tự nhiên liên tiếp

b) a ; a +1 ; a + 3 là các số tự nhiên liên tiếp (a ∈ N)

c) b - 1 ; b ; b + 1 là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần với b ∈ N

d) b - 1 ; b ; b + 1 là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần với b ∈ N*

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Số và chữ số

Trang 6

- GV cho một số số tự nhiên và yêu cầu HS

đọc

- GV cho học sinh biết các chữ số

- HS cho ví dụ các số tự nhiên có 1, 2, 3 chữ

- Thử đổi chỗ vài chữ số trong một số tự nhiên,

ta thấy giá trị của số đó nh thế nào ?

- HS làm bài tập ?

Trong hệ thập phân :

- Cứ 10 đơn vị của một hàng làm thành một đơn vị ở hàng liền trớc nó

- Giá trị của mỗi chữ số trong một số vừa phụ thuộc vào bản thân chữ số đó , vừa phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đã cho

Hoạt động 5 : Cách ghi số La Mã

- GV giới thiệu cách ghi số La Mã dựa trên các

chữ cái I, V, X, L, C, D, M và giá trị tơng ứng

của các chữ cái này trong hệ thập phân

- GV giới thiệu một số số La Mã thờng gặp từ

- Đọc thêm phần : "Có thể em cha biết" trang 11 SGK và làm các bài tập 16 - 19 SBT

- Chuẩn bị tiết sau : Số phần tử của tập hợp - Tập hợp con

Trang 7

Tiết thứ : 4 Tuần :2 Ngày soạn :

Tên bài giảng : Đ4 số phần tử của tập hợp - tập hợp con

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Hiểu đợc một tập hợp có thể có một, nhiều, vô số hoặc không có phần tử nào, hiểu

đ-ợc khái niệm của tập hợp con, khái niệm của tập hợp bằng nhau

- Biét tìm số phần tử của một tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợp con không , biết viết tập hợp con, biết sử dụng các ký hiệu ⊂ , ∅

- Rèn tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu ∈, ∉, ⊂

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân Cho biết các chữ số và các số các hàng Viết một số tự nhiên có 5 chữ số trong đó số trăm là số lớn nhất có 3 chữ số và hai chữ số còn lại lập thành số nhỏ nhất có hai chữ số

Câu hỏi 2 :

Điền vào bảng sau :

Số tự nhiên Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục Chữ số hàng đơn vị5678

Trang 8

b) Chữ số hàng đơn vị gấp 4 lần chữ số hàng chục

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Số phần tử của một tập hợp

- GV sử dụng kết quả câu 3 kiểm tra để yêu

cầu HS đếm xem trong các tập hợp đó có bao

nhiêu phần tử

- Viết các tập hợp sâu và đếm xem mỗi tập

hợp có bao nhiêu phần tử : các số tự nhiên

- Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng Ký hiệu : ∅

Hoạt động 4 : Tập hợp con

- GV dùng sơ đồ Ven sau đây để hớng dẫn

HS trả lời các câu hỏi sau :

F E

Nếu A ⊂ B và B ⊂ A thì A = B

Hoạt động 5 : Củng cố

- HS làm các bài tâp 16, 19 và 20 tại lớp

Hoạt động 6 : Dặn dò

- HS xem lại các bài học đã học ( 3 bài)

- Làm tất các các bài tập ở phần Luyện tập

- Tiết sau : Luyện tập

a x b

y

Trang 9

Tiết thứ : 5 Tuần :2 Ngày soạn :

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn kỹ năng viết tập hợp các số tự nhiên thoả mãn một số điều kiện nào đó, tính số phần tử của một tập hợp, rèn kỹ năng sử dụng các ký hiệu ∈, ∉, ⊂, ⊃ , kỹ năng so sánh các số tự nhiên

- Rèn tính chính xác , t duy sáng tạo

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Viết tập hợp A các số tự nhiên không vợt quá 10 và tập hợp B các số tự nhiên khác 0

có một chữ số Cho biết mối quan hệ giữa hai tập hợp A và B Dùng ký hiệu để viết

Câu hỏi 2 :

Viết liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp sau :

C = { x∈ N | 8 ≤ x ≤20 } ; D = { x∈ N* | 7 < x <21 }

Xét xem số phần tử của mỗi tập hợp và mối quan hệ giữa hai tập hợp A và B

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Tính số phần tử của một tập hợp

Trang 10

Bài tập 21 :

- GV cho HS nhận xét các phần tử của tập

hợp A là dãy các số tự nhiên có tính chất gì ?

- Có thể phát biểu bằng lời đề và lời giả của

HS ghi ý tổng quát vào vở học

Hoạt động 4 : Viết tập hợp và xét mối quan hệ giữa các tập hợp

Bài tập 22 :

- GV nêu các khái niệm số chẵn, số lẻ và

tính chất của hai số chẵn (lẻ) liên tiếp

- HS viết các tập hợp C, L, A, B trong bài

tập trên bảng con GV theo dõi để nhận xét

- Trả lời câu hỏi của bài tập và trả lời thêm

câu hỏi : trong các tập hợp trên có tập hợp

nào là tập con của tập còn lại không ?

- Hoàn thiện các bài tập đã sửa và chuẩn bị bài học sau : Phép cộng và phép nhân

Trang 11

Tiết thứ : 6 Tuần :2 Ngày soạn :

Tên bài giảng : Đ 5 Phép cộng và phép nhân

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân , biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó

- Biết vận dụng các tính chất của phép cộng và nhân một cách hợp lý và sáng tạo để giải toán

Chuẩn bị :

GV chuẩn bị bảng phụ có ghi sẵn các tính chất của phép nhân và cộng số tự nhiên đợc che bớt phần nội dung

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Trang 12

Hoạt động 3 : Tổng và tích của hai số tự nhiên

- Hãy nêu các phép tính mà em đẳ dụng để

làm bài kiểm tra số 2 Chỉ ra các số hạng ,

tổng, thừa số, tích trong các phép tính đó

- HS làm bài tập ?1 , ?2 SGK

- GV cho HS ghi vở nội dung trả lời ?2

- Phép cộng và phép nhân các số tự nhiên luôn có kết quả là số tự nhiên

- Chú ý cách ghi phép nhân : SGK

Hoạt động 4 : Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

- GV dùng bảng phụ đã ghi sẵn các tính

chất của hai phép toán cộng và nhân để yêu

cầu HS phát biểu và ghi tổng quát

- HS làm bài tập ?3 theo nhóm trao đổi kết

quả để chấm chéo GV gọi đại diện từng

- HS làm các bài tập 28 đến 40 để các tiết sau Luyện tập ( chia làm 2 tiết )

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn kỹ năng trên cơ sở ôn tập các tính chất của phép cộng, phép nhân để áp dụng giải toán nhanh , toán nhẩm một cách hợp lý

- Rèn sử dụng máy tính điện tử bỏ túi để thực hiện các phép tính cộng và nhân

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Trang 13

Hoạt động 3 : Tính nhanh

(tiết 7 gồm các bài 31, 32, 33 ; tiết 8 gồm các bài 35, 36, 37, 39 ,40)

Trong dạng toán này ta thờng hỏi phải áp dụng

những tính chất nào, lợi dụng vào đặc điểm gì ?

Bài tập 35 : HS hãy dự đoán các tích nào bằng

nhau ? thử dùng các tính chất để kiểm tra

Bài tập 36 : GV hớng dẫn học sinh lọi dụng đặc

điểm tròn trăm, tròn chục để áp dụng các tính

chất của phép nhân để tính nhanh

Bài tập 37 : GV giới thiệu thêm tính chất a.(b-c)

Bài tập 33 :1;1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; 34; 55;

Bài tập 35 :

15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.44.4.9 = 4.18 = 8.2.9

Bài tập 36 :

HS tự giải

Bài tập 37 :

A = 16.19 = 16.(20-1) = 16.20 - 16.1 = 320 - 16 = 304

Hoạt động 4 : Cộng và nhân bằng máy tính điện tử (tiết 7:bài 34 ; tiết 8 :bài 38)

- Trong hoạt động này, GV cần giới thiệu sơ lợc cấu tạo của từng loại máy , cách mở tắt máy và sử dụng một số phím ấn thông dụng để thực hiện các phép toán cộng và nhân, đặc biệt hớng dẫn HS sửa các số đã lỡ nhập sai mà không cần xoá tất cả các

số hạng hay thừa số đã nhập trớc đó

- Hoạt động này gồm có các bài tập 34, 38 SGK

Hoạt động 5 : Các bài toán khác

Bài tập 39 : HS dùng máy tính để thực hiện phép

Viết abcd có phải là phép nhân không? nó là

gì ? Tổng số ngày hai tuần lễ là bao nhiêu ? hai

chữ số c,d là những chữ số nào

Bài tập 39 :

Các tích đều có 6 chữ số 2,8,5,7,1,4 (giống các chữ số của số bị nhân) tuy

Trang 14

- HS hoàn thiện các bài tập đã hớng dẫn và sửa chữa Dùng MTĐT để kiểm tra lại các bài tập tính nhanh

- Tiết sau : Chuẩn bị bài học "Phép trừ và phép chia"

Tên bài giảng : Đ6 phép trừ và phép chia

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết khi nào kết quả phép trừ, phép chia là 1 số tự nhiên ?

- Nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ và phép chia hết, phép chia có d

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải bài toán

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Tìm x∈N biết:

a/ 6 : x = 2 c/ 12(x - 2) = 0

b/ 16 x - 2 = 32 d/ 0 : x = 0

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Trang 15

Hoạt động 3 : Phép trừ hai số tự nhiên

- GV chuẩn bị bảng phụ vẽ bằng 2 màu mực

khác nhau để hs thấy có thể tìm hiêụ của 2 số

nhờ tia số

- Có tồn tại x∈N để 3 + x = 7 không ?

- Tìm số tự nhiên x để 7 + x = 3?

- GV giới thiệu phép trừ

- Luyện tập: (sgk) điền vào chỗ trống

- Nhờ vào hình vẽ tia số HS thấy đợc 5 - 6

không đợc⇑điều kiện để tồn tại phép trừ

a/ a - a = 0b/ a - 0 = c/ a - b thực hiện đợc khi a≥b (a,b∈N)

Hoạt động 4 : Phép chia hết và phép chia có d

- Không có phép chia 7 cho 3 Phép chia 7 cho

- GV nhấn mạnh khắc sâu phép chia hết, có d

và sự khác nhau giữ hai phép chia này

- Với từng bài tập HS phải giải thích đợc là

phép chia hết hay phép chia có d

- GV nhấn mạnh số chia bao giờ cũng khác 0

a/ 0 : a = 0 (a≠ 0)b/ a : a = 1 (a≠0)c/ a : 1 = a

* Với a,b∈N , b≠0 ta luôn có 2 số tự nhiên q, r duy nhất sao cho: a = b.q + r (0≤ r <b)

- Nếu r = 0 thì ta có phép chia hết

- Nếu r ≠ 0 thì ta có phép chia có d

Hoạt động 5 : Củng cố

- HS nhắc lại điều kiện để có thể thực hiện đợc phép trừ , khi nào ta có phép chia hết

- HS làm bài 44 (a, g, e), 43

Trang 16

Tiết thứ : 10 Tuần :4 Ngày soạn :

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải toán

- Khắc sâu các quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Tìm x∈N biết: a/ 7x - 8 = 713 b/ 1428 : x = 14

Giải thích các dạng toán: Thế nào là phép chia hết ? Viết công thức tổng quát

Câu hỏi 2 :

Khi nào ta có phép chia d ? Viết công thức tổng quát

áp dụng : với a là số bị chia, b là số chia, q là thơng và r là số d , tìm a biết: b = 14; q

= 25; r = 10 ; tìm b biết: a = 420; q = 12; r = 0

Trang 17

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh

Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Ôn luyện hai phép tính trừ và chia số tự nhiên

Bài tập 42, 43 :

- HS nhận xét và trả lời từng câu hỏi

- Muốn tính khối lợng quả bí ta làm nh thế

3k : 33k + 1 hay 3k + 2 là dạng tổng quát của các số không chia hết cho 3

Hoạt động 4 :Luyện tập phép tính trừ và tính nhanh

Bài tập 47 :

- GV cho 3 HS trung bình lên bảng trình

bày.và giải thích rõ từng bớc làm

- Nhắc lại các mối quan hệ trong phép -,

Bài tập 48 :

Tính nhẩma/ 35 + 98 = (35 - 2) + (98+2) = 33 +100 = 133

Bài tập 49 :

a/ 321 - 96 = (321 + 4) - (96 + 4)

= 325 - 100 = 225

Hoạt động 5 :Hớng dẫn sử dụng máy tính điện tử :

- GV hớng dẫn HS thực hiện phép trừ nhờ máy tính điện tử tơng tự nh trong phép cộng

Trang 18

Tiết thứ : 11 Tuần :4 Ngày soạn :

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải toán

- Khắc sâu các quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi :

Nhắc lại cách tính nhẩm ở phép cộng và phép trừ đãlàm ở bài tập 48, 49

áp dụng tính: 46 + 29 ; 1354 + 997 ; 253 -96 ; 485 - 277

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Trang 19

Hoạt động 3 : Luyện tập phép tính chia và tính nhanh

Bài tập 52 :

- GV hớng dẫn cách nhân nhanh nhờ việc

nhân thừa số này và chi thừa số kia với cùng

một số

- HS làm bài tập 52a

- GV hớng dẫn cách chia nhanh nhờ việc

nhân cả số bị chia và số chia với cùng một số

- HS làm bài tập 52b

- HS nhận xét số đem nhân hay chia đó

phải thoả mãn điều kiện gì ?

- Số vở mua đợc nhiều nhất của từng loại là

số gì trong phép chia ? Trong từng trờng

hợp , Tâm d bao nhiêu đồng ?

- Bài tập 54:

- Số toa để chở hết khác trong trờng hợp số

hành khách chia hết cho số chỗ ngồi là gì ?

trong trờng hợp không chia hết là gì ?

- Khi nào ta nhận biết đợc phép chia hết, phép chia có d trên máy tính ?

- Làm thế nào để tìm đợc số d trong phép chia có d bằng máy tính ? (GV hớng dẫn các thao tác qua các bớc sau : Chia - Trừ thơng cho phàn nguyên của thơng - Nhân hiệu với số chia = số d )

Hoạt động 5 :Dặn dò :

- HS hoàn chỉnh các bài tập đã hớng dẫn giải

- Chuẩn bị bài mới : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Trang 20

Tiết thứ : 12 Tuần :4 Ngày soạn :

Tên bài giảng : Đ 7 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Hiểu đợc định nghĩa luỹ thừa và phân biệt đợc cơ số và số mũ

- Tính đợc một luỹ thừa với số mũ tự nhiên, biết cách viết gọn một tích có nhiều thừa số giống nhau thành một luỹ thừa

- Nắm đợc công thức nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số và áp dụng

- Thấy đợc lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

a) Tính nhẩm : A =57 + 49 ;B = 213 - 98 ; C = 28.25 ; D = 600 ; 25 ; E = 72 : 6

b) Cho M = 9142 - 2451 Không tính M hãycho biết các kết quả sau :

P = M + 2451 ; Q = 9142 - D ; N = M + 2450

Trang 21

b) Phép cộng và phép nhân có mối liên hệ nh thế nào ?

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

- Với phép cộng các số hạng giống nhau ta

có cách viết gọn nh 3 +3 +3 = 3.3 Trong

tr-ờng hợp phép nhân nhiều thừa số giống

nhau , ta có cách viết gọn nào không ? GV

giới thiệu bài mới

- GV đa ra vài ví dụ cụ thể nh 2.2.2.2 = 24 ;

a.a.a.a.a.a.a = a7 rồi giới thiệu các cách đọc

- HS nêu định nghĩa an ; đọc luỹ thừa an

- GV giới thiệu cácthành phần của một luỹ

Hoạt động 4 : Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- HS hãy viết các tích sau đây thành dạng

Trang 22

Hoạt động 6 : Dặn dò

- Học bài theo SGK L ập bảng bìnhphơng vào vở học (bài tập 58a)

- Làm các bài tập 57, 58, 59, 61 - 65

- Tiết sau : Luyện tập

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn kỹ năng nhận biết luỹ thừa, viết một luỹ thừa, xác định đúng cơ số, số mũ, giá trị của một luỹ thừa

- Rèn kỹ năng thực hiện phép nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Nêu định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên Viết các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa : 7.7.7.7 ; 3.5.15.15 ; 2.2.5.5.2 ;1000.10.100

Câu hỏi 2 :

Trang 23

Viết công thức tính tích hai luỹ thừa cùng cơ số Viết các tích sau đây dới dạng một luỹ thừa 53.56 ; 33.3 ; 152.3.5.156 ;

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Nhận biết luỹ thừa và tính giá trị của luỹ thừa

- Có nhận xét gì về chữ số 0 của kết quả với

số mũ của luỹ thừa của 10 Suy ra cách viết

tổng quát luỹ thừa n của 10

Bài tập 65 :

- HS làm bài tập này theo nhóm rối đối chiếu

kết quả lẫn nhau, nhận xét bài làm của nhóm bạn

- HS nhận biết và trả lời lý do từng câu đúng và

sửa lại kết quả sai đêr đợc kết quả đúng

Bài tập 64 :

a) 29 ; b) 1010 ; c) x6 ; d) a10

Hoạt động 5 : Dặn dò

- Hoàn chỉnh các bài tập đã sửa và làm thêm các bài tập tơng số 87 - 91 SBT

- Hớng dẫn học sinh tìm ra quy luật để giả bài tập số 66

- Chuẩn bị bài mới : Chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Tên bài giảng : Đ 8 chia hai luỹ thữa cùng cơ số

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm đợc công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số và quy ớc a0 = 1

- Có kỹ năng chia hai luỹ thừa cùngcơ số

- Rèn tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Phát biểu định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên Viết rồi tính giá trị của các tích sau

đây bằng cách dùng luỹ thừa : 32.24 ; 4.42 ; 10.10 10 ( 10 thừa số 10)

Trang 24

Câu hỏi 2 :

Viết công thức tính tích hai luỹ thừa cùng cơ số Viết các tích sau đây dới dạng một luỹ thừa 56.52 ; 233.23 ; 152.3.5.155 ; a4.a6.a3

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Tổng quát

- Từ 53.56 = 59 ( hoặc a4.a6 = a10) muốn tìn

một thừa số ( giả sử 53 hoặc a6) ta có thể thực

hiện phép toán nào ?

- Vì sao trong a10:a4 ta phải có điều kiện a ≠

0 ?

- Có nhận xét gì về số mũ của luỹ thừa

th-ơng và số mũ của luỹ thừa bị chia và luỹ thừa

chia

- Dự đoán kết quả am : an trong trờng hợp

m>n

- Phép trừ hai số tự nhiên thực hiện đợc khi

nào ? Trong trờng hợp m = n , hãy so sánh am

Hoạt động 4 :Viết số tự nhiên dới dạng tổng các luỹ thừa của 10

- HS viết số tự nhiên 7428 dới dạng phân

tích theo hệ thập phân

- Hãy viết các số 1000, 100, 10, 1 dới

adạng luỹ thừa của 10

- Tại sao ta có thể nói đó là tổng các luỹ

thừa của 10 khi trong đó có các tích cũa luỹ

- Nêu tổng quát phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số (công thức và phát biểu)

- HS làm các bài tập 67, 68a, 69a, 70a theo nhóm (Nêu nhận xét về cách giải ở bài tập 68)

Trang 25

Tiết thứ :15 Tuần : 5 Ngày soạn :

Tên bài giảng : Đ 9 thứ tự thực hiện các phép tính

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm đợc các quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính

- Biết vận dụng các quy tắc trên để tính đúng giá trị của một biểu thức

- Rèn tính cẩn thận chính xác và trình bày bài giải khoa học

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Trang 26

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Thế nào là phép nâng lên luỹ thừa? Nêu tổng quát của phép chia hai luỹ thừa cùng cơ

số khác 0 Hãy điền Đ (Đúng) , S (Sai) vào ô trống thích hợp

84 : 82 bằng 86 82 88 64

95 : 94 bằng 91 9 99 81

c5 : c5 (c≠0) bằng c0 1 0 c10

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Nhắc lại về biểu thức

- HS nêu lại các phép tính đã đợc học

- Thế nào là một biểu thức ? Cho ví dụ

- Một dãy tính có đợc gọi là một biểu thức

- Chú ý : SGK

Hoạt động 4 : Thứ tự thực hiện các phép tính

- Trong trờng hợp biểu thức không có dấu

ngoặc ta thực hiện các phép tính theo thứ tự

nh thế nào ?

- HS đọc các quy ớc trong SGK (phần 2a)

và làm bài tập ?1a

- Trong trờng hợp biểu thức có dấu ngoặc

các loại thì ta thực hiện các phép tính theo

= 124

Hoạt động 5 : Củng cố

- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có ngoặc, có dấu ngoặc

- HS làm bài tập 73 theo nhóm GvVhớng dẫn đôi khi ta cần tạo ra dấu ngoặc theo các phép tính để dễ dàng thực hiện các phép tính nh bài tập 73c

Hoạt động 6 : Dặn dò

Trang 27

- HS nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính trong các trờng hợp cụ thể và ghi phần

in đậm nghiêng cuối bài học vào vở học

- Làm các bài tập 74 - 76 SGK

- Tiết sau : Luyện tập các bài tập 77 đến 82

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rènkỹ năng thực hiện thứ tự các phép tính trong một dãy tính

- Rèn tính chính xác, cẩn thận và thái độ khoa học trong khi giải toán

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Trang 28

Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong trờng hợp có dấu ngoặc Tính :

E = 20 - [ 30 - (5-1)2]

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Thứ tự thực hiện các phép tính

Bài tập 77 :

- HS phân biệt bài toán thuộc trờng hợp nào

và thứ tự thực hiện các phép đối với bài tóan

đó

- HS phải quan sát tổng thể bài toán để có

thể áp dụng các tính chất của cácphép toán

nhằm thực hiện nhanh và hợp lý dãy tính

- Tiền mua bút bi đợc tính nh thế nào ?

- Tiền mua vở đợc tính nh thế nào ?

- Tiền mua sách đợc tính nh thế nào ?

- Ta suy đoán đơn giá vở và bút bằng bao

vở , tổng số tiền phải trả là 12 000

đồng Tính giá một gói phong bì ?

Bài tập 82 :

Số dân tộc trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam là 34-33 = 81 - 27 = 54

Hoạt động 4 : Sử dụng máy tính điện tử

- GV cung cấp cho HS biết các chức năng nhớ của máy tính điện tử thông qua các phím M+ , M-, MR, MCR v v , các phím dấu ngoặc

- GV làm mẫu các thao tác theo các yêu cầu đề bài

- HS kiểm tra lại các kết quả đã làm ở bài tập 74,77,78 bằng máy tính điện tử

Trang 29

Hoạt động 5 : Ôn tập kiến thức và rèn kỹ năng giải một số dạng bài tập

A - Lý thuyết:

1/ Viết dạng tổng quát các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

2/ Luỹ thừa bậc n của a là gì ?

3/ Viết công thức nhân (chia) hai luỹ thừa cùng cơ số

- Hoàn chỉnh các bài tập đã sửa

- Ôn tập lại các kiến thức đã học từ tiết 1 đến nay

- Làm thêm các bài tập 104,105,107 và 108 SBT trang 15

- Tiết sau : Kiểm tra 45 phút ( Nội dung chủ yếu về tập hợp và các phép tính cộng, trừ., nhân, chia, luỹ thừa số tự nhiên )

Mục tiêu :

- Kiểm tra mức độ nhận thức của HS qua các khái niệm tập hợp , các phép tính trên tập hợp số tự nhiên

Trang 30

- Kiểm tra kỹ năng thực hành, trình bày và suy luận của HS

- Rèn tính nghiêm túc và thật thà trong học tập và kiểm tra

Câu 6 : Khi có 31 = 8 3 + 7 thì ta có thể nói :

A) 31 là số bị chia, 8 là thơng, 3 là số chia B) 31 là số bị chia, 3 là thơng, 8 là số chia C) Cả hai ý A và B đều sai D) Cả hai ý A và B đều đúng

Bài 2 : (3 điểm) Tìm số tự nhiên x biết :

Bài 3 : (1 điểm) Tính nhanh :

A = 1024 : (17 25 + 15 25)

Trang 31

Tên bài giảng : Đ 10 tính chất chia hết của một tổng

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm đợc tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

- Nhận biết đợc một tổng hay một hiệu có chia hết hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng hay hiệu đó

Trang 32

- Biết sử dụng ký hiệu chia hết và không chia hết

- Rèn luyện tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nêu trên

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Nhắc lại về quan hệ chia hết

- Nhận xét bài kiểm tra miệng

- Muốn nhận biết nhanh phép chia hết và

phép chia có d ta chú ý số nào ?

- Giới thiệu các ký hiệu a chia hết cho b và

a không chia hết cho b HS dùng các ký hiệu

đó để viết các phép chia đã cho ví dụ ở bài

a không

là gọi b a

b cho hết chia

a

là gọi

/

b a

Hoạt động 4 :Tính chất 1

- Hãy tính tổng của 2 số hạng đã cho ở bài

kiểm 1 và xét xem tổng này có chia hết cho 4

không ?

- HS lamg bài tập ?1b và nêu nhận xét

- Thử kiểm tra tính chất này ở bài tập 83a

- Nếu a và b đều chia hết cho m thì tổng a

+ b có chia hết cho m không?

- Cho ba số đều chia hết cho 5 (10,25,75)

Tổng ba số đó, hiệu hai trong ba số đó có

Chú ý : SGK

Hoạt động 5 :Tính chất 2

- HS làm bài tập ?2 SGK và dự đoán nếu a

chai hết cho m mà b không chia hết cho m thì

tổng a + b có chia hết cho m không ?

Nếu chỉ có một số hạng của một tổng không chia hết cho một số, còn các số hạng khác đều chia hết cho số đó thì

m b a m b m

Trang 33

- Cho ba sè 15,60,36 XÐt xem 36+15;

60-15 ; 60+36-60-15 cã chia hÕt cho 6 kh«ng ? V×

sao ?

- Ph¸t biÓu tæng qu¸t tÝnh chÊt 2

- HS lµm bµi tËp ?3 vµ ?4 vµ qua bµi tËp ?4

- TiÕt sau : DÊu hiÖu chia hÕt cho 2, cho 5

Tªn bµi gi¶ng : § 11 dÊu hiÖu chia hÕt cho 2, cho 5

Môc tiªu : Qua bµi nµy häc sinh cÇn :

- N¾m v÷ng dÊu hiÖu chia hÕt cho 2, cho 5, cho c¶ 2 vµ 5

m b a m b m

Trang 34

- Có kỹ năng nhận biết một số có chi hết cho 2, cho 5

- Rèn kỹ năng t duy chính xác, mạch lạc

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Cho tổng A = 15 + 25 + 40 + m Tìm m để A chia hết cho 5, A không chia hết cho 5 Cho B = 570 + n Tìm n để B chia hết cho cả 5 và 2

Câu hỏi 2 :

Một tích chia hết cho một số khi nào ? Giải thích vì sao 570 chia hết cho cả 2 và 5 ?

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Nhận xét mở đầu

- Qua bài kiểm 2, số 570 có đặc điểm gì ?

chia hết cho mấy ?

- Thử kiểm tra nhận xét trên với các số 350,

đều chia hết cho 2 và chia hết cho 5

Ví dụ : Các số 250, 4680 đếu chia hết cho 2 và cho 5

Hoạt động 4 : Dấu hiệu chia hết cho 2

- Giả sử ở bài kiểm 2, n là số tự nhiên có

một chữ số thì ta biễu diễn thập phân số 57 n

nh thế nào ? (57 n= 500 + 70 + n)

- Phải thay n bằng các chữ số nào để 57 n

chia hết cho 2 (không chia hết cho 2)

- Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2

- HS làm bài tập ?1 SGK

Dấu hiệu :

Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những

số đó mới chia hết cho 2.

Hoạt động 5 : Dấu hiệu chia hết cho 5

- Hệ thống câu hỏi và cách thức tiến hành

t-ơng tự nh trong hoạt động 4

- HS làm bài tập ?2 SGK

Dấu hiệu :

Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5.

Hoạt động 6 : Củng cố

- Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 , cho cả 2 và 5

- HS trả lời miệng các bài tập 91, 92 và làm việc theo nhóm các bài tập 93 ad và 95

- Muốn biết số d của một số khi chia cho 2, cho 5 , ta làm nh thế nào ?

Hoạt động 6 : Dặn dò

Trang 35

- HS học bài theo SGK

- Làm các bài tập 93bc, 95

- Chuẩn bị các bài tập 96 - 100 để tiết sau Luyện tập

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Củng cố dấu hiệu chia hết cho 2 và cho 5

- Rèn kỹ năng nhận biết một số có chia hết co 2, cho 5 không ?

Trang 36

- Rèn tính chính xác khi phát biểu và vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

đó khi chia cho 2 và cho 5 mà không cần tính giá trị của biểu thức

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Trắc nghiệm

Bài tập 98 :

- HS là bài tập này bằng cách trả lời

nhanh Trong trờng hợp câu sai GV yêu cầu

HS cho ví dụ minh hoạ

Bài tập 98 :

a) Đúngb) Saic) Đúngd) Sai

Hoạt động 4 : Nhận biết và tìm số chia hết cho 2, cho 5

4, 0, 5 là : 450, 504, 540 b) Các số có các chữ số khác nhau chia hết cho 5 ghép đợc từ ba chữ số

Cách 2 :

- Số chia hết cho 2 và chia cho 5

d 3 phải có chữ số tận cùng

Trang 37

bằng 8

- Vì số đó có hai chữ số giống nhau nên số cần tìm là 88

Hoạt động 5 : Dặn dò

- HS hoàn thiện cácbài tập đã sửa

- GV hớng dẫn HS làm bài tập 100 bằng phơng pháp loại dần bắt đầu từ chữ số hàng

đơn vị đến chữ số hàng ngàn và còn lại là chữ số hàng trăm và hàng chục

- Chuẩn bị bài học cho tiết sau : Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

Tên bài giảng : Đ 12 dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

Trang 38

- Có kỹ năng nhận biết một số có chi hết cho 3, cho 9

- Rèn kỹ năng t duy chính xác, mạch lạc

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho cr 2 và 5 Điền dấu * để số 35 * chia hết cho 2, chia hết cho 5, chia hết cho cả 2 và 5

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Nhận xét mở đầu

- HS làm phép chia 2124 và 5124 cho 9 và

cho biết số nào chia hết cho 9 ? GV hớng

nhận xét của HS vào chữ số cuối cùng tuy

giống nhau nhng có số chia hết, có số không

chia hết cho 9 nên dấu hiệu chia hết cho 9

không phụ thuộc vào chữ số tận cùng

- Dấu hiệu chi hết cho 9 phụ thuộc vào yếu

tố nào ? HS hãy xét các hiệu 358 - (3+5+8) ;

253 -(2+5+3) hiệu nào chia hết cho 9 ?

Ví dụ :358 = 342+ (3+5+8)

5124 = 5112 + (5+1+2+4)

Hoạt động 4 : Dấu hiệu chia hết cho 9

- Với nhận xét mở đầu, HS xét xem số 358,

253 có chia hết cho 9 không ? Vì sao ?

- Giải thích vì sao số 2124 chia hết cho 9 và

- Dấu hiệu chia hết cho 9 phụ thuộc vào

yếu tố nào ? Nếu có một số chia hết cho 9 và

ta hoán vị các chữ số của nó thì các số mới

tạo thành có chia hết cho 9 không ?

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9.

Hoạt động 5 :Dấu hiệu chia hết cho 3

- Một số chia hết cho 9 thì có chia hết chia

hết cho 3 không ?

- HS thử phát biểu lại nhận xét mở đầu

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó mới chia hết cho 3.

Trang 39

- Tiến hành dạy học tơng tự nh hoạt động 4

để tìm dấu hiệu chia hết cho 3

- HS làm bài tập ?2 SGK

Hoạt động 6 : Củng cố

- Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9 , cho 3

- Một số chia hết cho 9 thì có chia hết cho 3 không ? Ngợc lại một số chia hết cho 3 liệu có chia hết cho 9 không ? Cho ví dụ

- Đặc điểm chung khác nhau giữa các dấu hiệu chia hết cho 2 và cho 5 với các dấu hiệu chia hết cho 3 và 9 là gì ?

- Giải bài tập 101, 102 SGK

Hoạt động 7 : Dặn dò

- HS học thuộc lòng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

- Làm các bài tập 103 - 110 để chuẩn bị cho tiết sau : Luyện tập

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn kỹ năng nhận biết một số chia hết cho 3, cho 9

Trang 40

- Rèn kỹ năng phát biểu chính xác, tìm số d của một số khi chia cho 3, cho 9 dựa vào dấu hiệu chia hết

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

Bài tập 106 :

- Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số là số nào

? muốn giữ tính nhỏ nhất đó để chia hết cho

3, cho 9 ta cần thay đỗi chữ số hàng nào ?

chữ số đó là mấy ?

- HS thử làm bài tập đó với yêu cầu 5 chữ

số khác nhau nhỏ nhất, 5 chữ số khác nhau

lớn nhất chia hết cho 3, cho 9

Bài tập 107

- HS trả lời từng ý Nếu câu sai thì yêu cầu

HS cho ví dụ minh hoạ Riêng hai ý c và d,

GV cần giải thích cụ thể cho HS

Bài tập 106 :

a) Số tự nhiên nhỏ nhát có 5 chữ số chia hết cho 3 là 10 002

b) Số tự nhiên nhỏ nhát có 5 chữ số chia hết cho 9 là 10 008

Bài tập 106 :

a) Đúng b) Saic) Đúngd) Đúng

Hoạt động 4 : Số d của phép chia cho 3 và cho 9

Bài tập 108 :

- Một số chia cho 3, cho 9 có thể có số d

bằng bao nhiêu ?

- Số d của phép chia một số cho 3, cho 0

phụ thuộc vào yếu tố nào ?

- Cách tìm số d của một số khi chia cho 3,

- Chuẩn bị bài mới cho tiết sau : Ước và Bội

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giải bài tập 80 . - GIAO AN TOAN 6 CHON BO
Bảng gi ải bài tập 80 (Trang 133)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w