1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tự chọn toán 8

14 961 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 386,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ Mục tiêu : - HS được củng cố các kiến thức về định lý Ta lét thuận và đảo,hệ quả - HS biết sử dụng các kiến thức trên để giải các bài tập: tinh tốn , chứng minh,.... III/ Quá trình ho

Trang 1

Ầ N 20: (Hình học)

Ngày soạn:… /… /…

I/ Mục tiêu :

- HS được củng cố các kiến thức về định lý Ta lét thuận và đảo,hệ quả

- HS biết sử dụng các kiến thức trên để giải các bài tập: tinh tốn , chứng minh,

II/ Chuẩn Bị :

GV : */ Dụng cụ : Phấn, thước,

*/ Phương pháp : Đàm thoại , nêu vấn đề , … HSø : SGK, thước,

III/ Quá trình hoạt động trên lớp :

1.Viết nội dung của định lý Ta lét ,định lý Ta lét đảo và hệ quả của định lý Ta lét 2.Điền vào chỗ để được các kết luận đúng

a/ ∆ABC cĩ EF // BC (E ∈AB, F ∈AC) thì :

AE AB AE EB

= =

=

=

EB = FC thì :

Hoạt động 2: BÀI TẬP

HOẠT ĐỘNG

CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

GHI BẢNG

GV

-Yêu cầu HS làm

bài tập 1

-Trao đổi kết quả

tìm được

-Nhận xét chung

HS

-Làm bài tập theo yêu cầu

-Thảo luận nhóm

-Ghi kết quả vào tập

Bài 1:

cm Trên AB lấy M sao cho AM = 5 cm, Kẻ MN // BC ( N∈ AC) ,Kẻ NP // AB ( P∈ BC)

Tính AN, PB, MN ? Đáp án: AN = 4 cm

BP =20

3 cm

MN =20

3 cm

Trang 2

GV

-Yêu cầu HS làm

bài tập 2

-Trao đổi kết quả

tìm được

-Nhận xét chung

HS

-Làm bài tập theo yêu cầu

-Thảo luận nhóm

-Ghi kết quả vào tập

Bài 2:

kẻ đường thẳng song song với AB cắt AD,BC lần lượt tại M;N

Biết AM = 10; BN = 11;PC = 35 Tính AP và NC ?

- Ơn lại lý thuyết

- Xem lại bài tập đã giải

A

C P B

A B

D C

M P N

Đáp án:

AP = 17,5 cm

NC = 22cm.

Trang 3

Ầ N 20: (Hình học)

Ngày soạn:… /… /…

I/ Mục tiêu :

- HS được củng cố các kiến thức về định lý Ta lét thuận và đảo,hệ quả

- HS biết sử dụng các kiến thức trên để giải các bài tập: tinh tốn , chứng minh,

II/ Chuẩn Bị :

GV : */ Dụng cụ : Phấn, thước,

*/ Phương pháp : Đàm thoại , nêu vấn đề , … HSø : SGK, thước,

III/ Quá trình hoạt động trên lớp :

1 Viết nội dung của định lý Ta lét ,định lý Ta lét đảo và hệ quả của định lý Ta

lét

2 Điền vào chỗ để được các kết luận đúng

c/

d/

Hoạt động 2: BÀI TẬP

HS

GHI BẢNG

GV

-Yêu cầu HS làm bài tập 3 HS.-Làm bài tập theo

Bài 3:

Cho hình thang ABCD ( AB // CD); hai đường chéo cắt nhau tại O.Qua O

A

B C

I K

A O B C

D

OAC; BD // AC

∆ ABC; IK // BC

IK

BC =

Trang 4

-Trao đổi kết quả tìm được.

-Ghi kết quả vào tập

kẻ đường thẳng song song với AB cắt AD; BC lần lượt tại M,N

Chứng minh OM=ON Hướng dẫn CM :

Bài 4:

MB = NC, gọi I là trung điểm

của BC K là giao điểm AI và MN

Chứng minh :KM= KN

- Ơn lại lý thuyết

AB// CD

AC = OD

;

CD = OC

CD =OD

CD = CD

OM= ON

A

B I C

M K N

KM // BI KN // CI

KM = KN.

Trang 5

- Xem lại bài tập đã giải

Trang 6

Ầ N 21: (Hỡnh học)

Ngaứy soaùn: … /… /…

I MỤC TIấU

1 Kiến thức

- Nắm vững nội dung định lí về tính chất đờng phân giác, hiểu đợc cách chứng minh (trờng hợp AD là tia phân giác của góc A)

- Vận dụng đợc định lí tính chất đờng phân giác của tam giác vào giảI các bài toán về tính

độ dài đoạn thẳng hoặc chứng minh hệ thức hình học.

II CHUẨN BỊ

Giáo viên: Bảng phụ, hình vẽ sẵn, phiếu học tập, thớc, compa.

III TIẾN TRèNH LấN LỚP

- Nắm vững tớnh chất đường phõn giỏc của tam giỏc

1 2

D

A

E

D ∈ BC } DB

DC= AB

AC

Hoạt động 2: BÀI TẬP

Bài 1: Cho tg ABC, AD là

phõn giỏc (D thuộc BC)

Vẽ đường cao AH.(Hỡnh

vẽ)

Cho AB = 15cm, AC =

20cm, BC = 25cm

a/ Tớnh độ dài x, y

b/ Tớnh SABD/ SACD

Chộp đề bài và làm

Thảo luận làm cõu a

Bài 1:

15

x

20

y 25

A

D

a/ Xột ∆ ABC, phân giác AD

Trang 7

Nờu cỏch làm cõu b?

Bài 2: Hãy đọc các tỉ lệ

thức có trong hình vẽ

Áp dụng cụng thức tớnh diện tớch tam giỏc

Làm vào phiếu học tập

DB

DC= AB

AC

DB

DC= AB

AC =

4

3 20

15 =

Hay

7

25 7 4

3

DC 4

+

+

=

= DC DB BC

DB

y = DC = 100/7 b/ Đỏp ỏn

ADC

S

Bài 2:

x

a b c d e m n

O

- ễn lại lý thuyết

- Xem lại bài tập đó giải

Trang 8

Ầ N 21: (Hỡnh học)

Ngaứy soaùn: … /… /…

IV MỤC TIấU

1 Kiến thức

- Nắm vững nội dung định lí về tính chất đờng phân giác, hiểu đợc cách chứng minh (trờng hợp AD là tia phân giác của góc A)

- Vận dụng đợc định lí tính chất đờng phân giác của tam giác vào giảI các bài toán về tính

độ dài đoạn thẳng hoặc chứng minh hệ thức hình học.

V CHUẨN BỊ

Giáo viên: Bảng phụ, hình vẽ sẵn, phiếu học tập, thớc, compa.

- Nắm vững tớnh chất đường phõn giỏc của tam giỏc

1 2

D

A

E

D ∈ BC } DB

DC= AB

AC

Hoạt động 2: BÀI TẬP

Bài 3: Cho hỡnh vẽ

Gợi ý: Phõn tớch theo sơ đồ

BD = EC

BM =CM

 

Vẽ hỡnh và làm vào vở

Thảo luận làm cõu a

Bài 3:

1 3 4 2 M

A

Theo gt BM = MC (1)

Trang 9

BM = CM

(gt)

Bài 4: ∆ABC, phân giác

AD, BE, CF (Hỡnh vẽ)

Cm: DB EC FA 1

DC EA FB =

Để chứng minh

DB EC FA

DC EA FB = cần làm gì?

Bài 5:

DA= CB

Gợi ý: tạo ra tam giác để

áp dụng định lí Talet =>

Nối BD cắt EF tại K

Viết hệ thức Talet trong

2 tam giác ABD và BDC

=> kết luận

Vẽ hỡnh và làm vào vở

Vận dụng tớnh chất đưũng phõn giỏc của tam giỏc

HS làm bài trong phiếu

DB = MB (2)

EC =MC

(3)

DE//BC (Đ/l Talet đảo)

Bài 4:

A

DC = AC EA = BA FB=CB

DC EA FB =

Bài 5:

F K

C D

E

 

= = ữ

 

- ễn lại lý thuyết

- Xem lại bài tập đó giải

Trang 10

Ầ N 22: (Hình học)

Ngày soạn: … /… /…

I / Mục tiêu :

- HS được củng cố các kiến thức về tam giác đồng dạng :định nghĩa , tính chất, dấu hiệu nhận biết

- HS biết sử dụng các kiến thức trên để giải các bài tập: tinh tốn , chứng minh,

II/ Chuẩn Bị :

Thầy : */ Dụng cụ : Phấn, thước,

*/ Phương pháp : Đàm thoại , nêu vấn đề , … Trò : SGK, thước,

III/ Quá trình hoạt động trên lớp :

Hồn thành các khẳng định đúng sau bằng cách điền vào chỗ

1 Định nghĩa : ∆ABC : ∆MNPtheo tỉ số k⇔

; ;

= =

= = =

2 Tính chất : *∆ABC= ∆MNP thì :∆ABC : ∆

*∆ABC : ∆MNP theo tỉ số đồng dạng k thì :∆MNP: ∆ABC theo tỉ số

* ∆ABC : ∆MNPvà ∆MNP: ∆IJK thì ∆ABC : ∆

3 Các trường hợp đồng dạng :

a/ ⇒ ∆ABC : ∆MNP (c-c-c)

b/ ⇒ ∆ABC : ∆MNP(c-g-c)

c/ ⇒ ∆ABC : ∆MNP (g-g)

a/ ⇒ ∆ABC : ∆MNP(g-g)

b/ ⇒ ∆ABC : ∆MNP (c-g-c)

c/ ⇒ ∆ABC : ∆MNP (cạnh huyền-cạnh gĩc

vuơng)

Hoạt động 2: BÀI TẬP

CỦA HS

GHI BẢNG

Trang 11

Tìm x, y trong hình vẽ sau Làm bảng làm bài

B1 = D1 (gt)

C1 = C2 (đ)

4; 1,75 3,5 2

CE =CD = ED => =y = => = =

+ Trong hình vẽ có bao nhiêu

tam giác vuông? Giải thích vì

sao?

+ Tính CD ?

+ Tính BE? BD? ED?

+ So sánh S BDE và S AEB

S BCD ta làm như thế nào?

HS

Làm bảng làm bài theo yêu cầu

Ba HS lên bảng, mỗi em tính độ dài một đoạn thẳng HS:

HS đứng tại chỗ tính S BDE và S BDC

rồi so sánh với S BDE

Bài

- Có 3 tam giác vuông là ∆ABE,

- ∆EBD vì B2 = 1v ( do D1 + B3 =1v

=> B1 + B3 =1v )

18( )

AB =CD => =CD => = =

Bài 3:

HS:

Làm bảng làm bài theo yêu cầu

Bài 3:

A chung và

15 3

20 4

AB

AC

AD

= = => =

= =



(c.g.c)

Làm bảng làm bài theo yêu cầu

Bài 4:

=> ∆HBA ∆HAC ( t/c bắc cầu )

A 3 B

2 1 x

C

3,5 y

1

D 6 E

D

1

E

10

1 2 3

A 15 B 12 C

A

6

8 E 20

15

D

B C A

12,45 20,5

B H C

Trang 12

b) ∆ABC , A = 1V

BC2 = AC2 + AB2 ( )

=> BC = AB2 +AC2

= 23, 98 (cm)

HB= HA = BA

=>HB = 6,46

HA = 10,64 (cm)

HC = BC - BH = 17,52 Bài 5:

GV: Nghiên cứu BT 52/85 ở bảng

phụ

- Để tính HB, HC ta làm ntn ?

HS

Làm bảng làm bài theo yêu cầu

A = H = 1V , B chung

12 20 12

HB= BA <=>HB =

=> HB = 7,2 (cm)

=>HC = BC - HB

= 12,8 (cm)

- Ôn lại lý thuyết

- Xem lại bài tập đã giải

Bài 5:

A

12

?

B H C

Trang 13

Ầ N 22: (Hình học)

Ngày soạn: … /… /…

VII MỤC TIÊU

1) Giúp HS củng cớ các trường hợp đờng dạng của hai tam giác

2) Rèn kỹ năng vận dụng các định lý về các trường hợp nĩi trên vào giải các bài tập dạng: Tính đợ dài các đoạn thẳng, tính tỉ sớ đờng dạng, tỉ sớ chu vi của hai tam giác đờng dạng, chứng minh tam giác đờng dạng,

VIII CHUẨN BỊ

GV: Soạn bài, bảng phụ ghi bài tập, hình vẽ và phấn màu

HS: Ơn tập các bài học về ba trường hợp đờng dạng của hai tam giác

hai tam giác

 HSTL: (c.c.c), (c.g.c) và (g.g)

tam giác đã học

với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đĩ đồng dạng (c.c.c)

Trường hợp thứ hai: Nếu hai cạnh của tam giác này tỷ lệ với hai cạnh

của tam giác kia và hai gĩc tạo bởi các cặp cạnh đĩ bằng nhau, thì hai tam giác đồng dạng (c.g.c)

Trường hợp thứ ba: Nếu hai gĩc của tam giác này lần lượt bằng hai

gĩc của tam giác kia thì hai tam giác đĩ đồng dạng với nhau (g.g)

Hoạt động 2: BÀI TẬP

HS

GHI BẢNG

GV đưa đề bài tập BT

35/tr72-SBT lên bảng phụ, rời yêu cầu cá

nhân HS nêu miệng hướng giải quyết

bài toán.

đờng dạng có chứa MN cùng với ít

nhất 3 đoạn thẳng nữa đã biết đợ dài

trong mợt tỉ lệ thức, đó là tỉ lệ thúc:

Giải bài tập.

Bài 1 BT 35/tr72-SBT

 chung.

AN

AB

AC

= = ⇒ =

= = 

Trang 14

Cho tam giác ABC có AB = 12cm,

AC = 15cm; BC = 18cm.

Trên cạnh AB, đặt đoạn thẳng AM =

10cm, trên cạnh AC đặt đoạn thẳng

AN = 8cm

Tính độ dài đoạn thẳng MN?

⇒∆ANM ∼ ∆ABC(cgc)

NM

=

2.18 12 3

⇒ = =

- Ôn lại lý thuyết

- Xem lại bài tập đã giải

A

M

N

8 10

18

15 12

Ngày đăng: 09/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w