- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các cách, kí hiệu khác nhau để làm bài trên tập hợp cho học sinh.. - Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các cách, k
Trang 1Tuần : 1 Ngày soạn :
- Luyện tập các bài tập về tập hợp , phần tử của tập hợp
- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các cách, kí hiệu khác nhau để làm bài trên tập hợp cho học sinh
II Chuẩn bị :
Bảng phụ
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
H/s1 : Nêu các cách viết khác nhau về tập hợp ? Lấy 2 vd cho mỗi cách? H/s2 : Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 8 bằng hai cách ? Hoạt động 2 : Bài tập
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 2 h/s trình bày miệng
b X = {x : x – chữ cái trong cụmchữ CA CAO }
H/s suy nghĩ và trả lời , h/s dới lớp nhận xét
Hai h/s lên bảng làm bài
Bài tập 2 :Bốn h/s lên bảng làm bài
a C = { 2; 4 ;6 }
b D = {7 ; 9 }
c E = { 1 ;3 ;5 }
d F = { 1 ;2 ;3 ;4 ;5 ;6 ;7 ;9 }h/s dới lớp nhận xét
Trang 2thuộc A hoặc thuộc B.
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 4 h/s trình bày
Bài tập 3: Cho tập hợp A = {1;2;a;b }
a Chỉ rõ các tập hợp con của A có
Vậy a có bao nhiêu phần tử ?
Gv yêu cầu học sinh tự làm tiếp
Trang 3Tuần : 2 Ngày soạn :
- Luyện tập các bài tập về tập hợp , phần tử của tập hợp , tập hợp con
- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các cách, kí hiệu khác nhau để làm bài trên tập hợp cho học sinh , biết tìm ra số phần tử của một tập hợp , số số hạng của một dãy tổng nào đó…
II Chuẩn bị :
Bảng phụ
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
H/s1 : Lấy 2 vd về tập hợp ? trong đó có một tập hợp là con của tập hợp kia? H/s2 : Viết tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn 2 và nhỏ hơn 28 bằng hai cách ?
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 2 h/s trình bày miệng
a M = {x ∈N / 0 ≤ x ≤ 50 }
Tập hợp các số tự nhiên không vợt quá 50 có số phần tử là :
Trang 4b B = {10;12;14…98}
c C = { 35;37;39….105}
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 3 h/s làm bài ?
Giáo viên yêu cầ h/s tự làm tiếp
H/s nghe giáo viên giới thiệu cách tìm
Bài tập 3:
2 h/s làm bài
a Có các số tự nhiên có bốn chữ
số là : 1000 -> 9999 : Vậy có :9999 1000
1
−
+ 1 = 9000 số
Trang 5- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Học lí thyết SGK
- Làm bài tập 29 ; 35 ; 36 SBT
HD : Bài tập 35 dùng biểu đồ ven để minh hoạ
- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các tính chất khác nhau
để làm bài trên tập hợp N cho học sinh , biết vận dụng linh hoạt các tính chất
II Chuẩn bị :
Bảng phụ
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Nêu các tính chất của phép cộng và phép nhân trong tập N ?
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Hãy các tính chất của phép cộng và
Bài tập 2:
Trang 6Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 1 h/s làm bài ?
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Bài tập 3:
11 18 = 11 9 2 = 6 3 11
15 45 = 45 3 5 = 9 5 15học sinh độc lập làm bài
1 h/s làm bàiH/s dới lớp nhận xét
Bài tập 4:
8.19 = 8 ( 20 – 1 ) = 160 – 8 =
152 65.98 = 65 ( 100 – 2 ) = 6500 –
130 = 6370 h/s làm bàiH/s dới lớp nhận xét
Trang 7Phép cộng và phép nhân
I Mục tiêu :
- Luyện tập các bài tập về phép cộng và phép nhân
- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các tính chất khác nhau
để làm bài trên tập hợp N cho học sinh , biết vận dụng linh hoạt các tính chất Làm một số bài tập cơ bản và nâng cao
II Chuẩn bị :
Bảng phụ
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Gv gọi 2 h/s lên bảng làm bài :
h/s1 : Cho biết 37.3 = 111 Hãy tính nhanh : 37.12 ( 111 + 12 = 123)
h/s2 : Cho biết 15 873 7 = 111 111 Hãy tính nhanh 15 873 21
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Gọi H/s dới lớp nhận xét
Bài tập 1:
a = 17.2.2 = (17.2) 2 = 34.2 = 68 25.28 =25.4.7 =(25.4).7 =100.7= 700
b = 13.( 10 + 2)=13.10 + 13.2 = 130 + 26 = 156
53.11 = 53.(10 + 1) = …58339.101= 39.(100+ 1)= 3939học sinh độc lập làm bài
2 h/s làm bàiH/s dới lớp nhận xét
Trang 8Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số là 987
102 + 987 = 1089h/s làm bài
H/s dới lớp nhận xét
Bài tập 3:
a.2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3= 24.31 +24.42 + 24.27 =
24 (31+42+27) =24.100 = 2400
b.36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41=36.110 + 64.110 = 110.(36 + 64 )=
110 100= 11000h/s làm bàiH/s dới lớp nhận xét
Bài tập 4:
a = 2002.(2000+2) = 2002.2000 + 2004
b.= 2000.( 2002 + 2) = 2000 2002 + 4000
Vậy a > b
2 h/s làm bàiH/s dới lớp nhận xét
Trang 9a Nam đi lâu hơn Việt là 1 giờ
b Việt đi lâu hơn Nam 3 giờ
Phép trừ và phép chia
I Mục tiêu :
- Luyện tập các bài tập về phép trừ và phép chia
- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các tính chất khác nhau
để làm bài trên tập hợp N cho học sinh , biết vận dụng linh hoạt các tính chất
- Làm một số bài tập cơ bản và nâng cao
II Chuẩn bị :
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 4 h/s làm bài ?
Gọi H/s dới lớp nhận xét
Bài tập 1:
a x= 203 b 6.x = 613 + 5 =618; x= 103
c x= 1 d x ∈ N*
h/s làm bài dới lớp nhận xét
Bài tập 2:
Trang 10Bài tập 2:
a Trong phép chia một số t nhiên cho
6, số d có thể bằng bao nhiêu ?
b Viết dạng tổng quát của số tự nhiên
chia hết cho 4 ; chia cho 4 d 1
Số chia cho 4 đợc k có dạng nào ?
Số chia cho 4 đợc k d 1 có dạng nào ?
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Gv đa ra hình vẽ minh hoạ và y/c học
sinh suy nghĩ làm bài
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Bài tập 3:
a ( 1200 + 60 ) : 12 = 1200 : 12 +
60 : 12 = 100 + 5 = 105
b ( 2100 – 42 ) : 21 = 2100 : 21 – 42: 21 = 100 – 2 = 98
Bài tập 4:
SBC
8
72SC
Trang 11abc.7.11.13 = abc 1001 = abcabc nên abcabc :7;11;13 = abc
Phép trừ và phép chia
I Mục tiêu :
- Luyện tập các bài tập về phép trừ và phép chia
- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các tính chất khác nhau
để làm bài trên tập hợp N cho học sinh , biết vận dụng linh hoạt các tính chất
- Làm một số bài tập cơ bản và nâng cao
II Chuẩn bị :
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 4 h/s làm bài ?
Gọi H/s dới lớp nhận xét
Bài tập 2:
Bài tập 1:
a x= 2 b 3.x – 5 = 12: 3 => 3 x= 9
=> x = 3
c x= 0 d x = 0
h/s làm bài dới lớp nhận xét
Bài tập 2:
Trang 12a Trong phép chia một số t nhiên cho
1; 2 ; 3 số d có thể bằng bao nhiêu ?
b Viết dạng tổng quát của số tự nhiên
chia hết cho 2 ; chia cho 2 d 1
Số chia hết cho 3 có dạng nào ?
Số chia hết cho 6 có dạng nào ?
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Gọi H/s dới lớp nhận xét
Bài tập 3:
Tìm số tự nhiên a , biết rằng khi chia
a cho 3 thì thơng là 15
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Gọi H/s dới lớp nhận xét
Bài tập 4:
Ngàt 10-10 2000 rơi vào thứ ba Hỏi
ngày 10-10 2010 rơi vào thứ mấy ?
học sinh suy nghĩ làm bài
Bài tập 3:
Ta có : a= 3.15 + r với 0 ≤r ≤3 Với r = 0 thì a = 45
Với r = 1 thì a = 45+1 = 46Với r = 2 thì a = 45+ 2 = 47
h/s làm bài dới lớp nhận xét
Bài tập 4:
Từ 10-10 2000 đến 10-10 2010 có 10 năm , trong đó hai năm nhuận : 2004 ,
2008
Ta thấy :
365 10 + 2 = 3652 ; 3652 : 7 = 521 ( d 5 )
Từ 10-10 2000 đến 10-10 2010 có 521tuần còn d năm ngày Vậy ngày 10-
10 2010 rơi vào chủ nhật
h/s làm bài dới lớp nhận xét
Hoạt động 3 : Củng cố
Tìm thơng sau :
abcabc : abc
Trang 13Gv yêu cầu h/s viết trong hệ thập phân và giải
abcabc = abc.1000 + abc = abc ( 1000 + 1)
Bài tập 83 Số chia : 16 ; Số bị chia : 56
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
I Mục tiêu :
- Luyện tập các bài toán với luỹ thừa ,các phép toán cộng, trừ, nhân, chia
- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các công thức đối với luỹthừa cho học sinh , biết vận dụng linh hoạt các tính chất
- Làm một số bài tập cơ bản và nâng cao
II Chuẩn bị :
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Hs1: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa :
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Bài tập 1:
a 8= 23 nên 82 = 8.8 = 23 23 =26
b 53 = 125; 35 = 243nên : 53 < 35
h/s làm bài dới lớp nhận xét
Trang 14Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Bài tập 3:
a a8 b x12 c 125 d 85.8 = 86
h/s làm bài dới lớp nhận xét
Bài tập 5 :
a 4 b 3 c.2
3 h/s làm bàiH/s dới lớp nhận xét
Hoạt động 3 : Củng cố
Xem lại các bài tập đã chữa ?
Viết kết quả phép tính dới dạng một luỹ thừa :
a 315 : 35 ; b 46 : 46 c 98 : 32
a 310 b 1 c 314
Trang 15Bài tập 103 : x = 0 hoặc x= 1
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Hs1: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa
24 (31+42+27) =24.100 = 2400
Trang 16Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
110 100= 11000h/s làm bàiH/s dới lớp nhận xét
Bài tập 2:
a = 2008.(2006+2) = 2008.2006 + 4016
b.= 2006.( 2008 + 2) = 2006 2008 + 4012
Vậy a > b
2 h/s làm bàiH/s dới lớp nhận xét
Bài tập 3:
Ta có : a= 4.10 + r với 0 ≤r <4Với r = 0 thì a = 40
Với r = 1 thì a = 40+1 = 41Với r = 2 thì a = 40+ 2 = 42Với r = 3 thì a = 40+ 3 = 43
h/s làm bài dới lớp nhận xét
Bài tập 4:
a = 33+ 16 = 49 = 72
b = 52 + 56 = 25 + 56 = 81 = 92
Có là số chính phơngh/s làm bài
dới lớp nhận xét
Hoạt động 3 : Củng cố
Xem lại các bài tập đã chữa ?
Trang 17III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Hs1: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa
Trang 18a 24 : x = 6 b ( 2x- 5 ).3 - 3 = 12
c 15.(x + 1) -2 = 13 d x : 1 = 0
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 4 h/s làm bài ?
h/s làm bài dới lớp nhận xét
Bài tập 4:
abcabc= abc.1001 = abc.11.91 M 11
h/s làm bài dới lớp nhận xét
Trang 19Hoạt động 3 : Củng cố
Xem lại các bài tập đã chữa ?
Tổng sau có chia hết cho 6 không ?
Các biểu thức đều bằng nhau
tính chất chia hêt của một tổng
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
H/s1 : Điền vào dấu * chữ số thích hợp để :
Trang 20Bài tập 1:
Tìm số tự nhiên x biết :
a 24 : x = 6 b ( 2x- 5 ).3 - 3 = 12
c 15.(x + 1) -2 = 13 d x : 1 = 0
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 4 h/s làm bài ?
=> x = 5
c x= 0 d x = 0
h/s làm bài dới lớp nhận xét
h/s làm bài dới lớp nhận xét
Bài tập 4:
abcabc= abc.1001 = abc.11.91 M 11
h/s làm bài dới lớp nhận xét
Trang 21Hoạt động 3 : Củng cố
Xem lại các bài tập đã chữa ?
Tổng sau có chia hết cho 6 không ?
Các biểu thức đều bằng nhau
đo đoạn thẳng , độ dài đoạn thẳng
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Vẽ lần lợt đoạn thẳng AB, tia AB, đờng thẳng AB trên cùng một hình ?
Gv nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2: Bài tập
Bài tập 1: Bài tập 1:
Trang 22Em hãy viết nội dung đầu đề của một
bài toán có hình vẽ nh sau :
Cho đoạn thẳng AB có độ dài 11 cm
Điểm M nằm giữa A và B Biết MB
– MA = 5 cm Tính MA ; MB ?
2 hs lên viết:
a Cho ba điểm không thẳng hàng A,B,C Vẽ đờng thẳng a cắt AC và
BC tơng ứng tại D và E H/s có thể đa ra các đáp án khác C1 :Vẽ hai tia chung gốc OA,OB Lấy I là điểm nằm giữa A và B Vẽ tia Ot chứa điểm I
C2 : Vẽ hai tia chung gốc OA,OB
Vẽ tia Ot cắt đoạn thẳng AB tại điểm
I nằm giữa A và B
Gv gọi hs khác nhận xét và bổ xung nếu cần thiết
Bài tập 2:
2 nhóm học sinh lên bảng đo và tính toán giá trị củavchu vi
Gv kiểm tra lại kết quả đo và tính toán
Bài tập 3:
PQ = 5 cm
h/s làm bài dới lớp nhận xét
Bài tập 4:
MA + MB = 11 cm (1)
MB – MA = 5 cm (2)
Trang 23Giáo viên gọi 1 h/s làm bài ?
Gọi H/s dới lớp nhận xét Từ (1) và (2) suy ra : MB = 8 cm
MA = 3 cmh/s làm bài dới lớp nhận xét
Hoạt động 3 : Củng cố
Xem lại các bài tập đã chữa ?
Đo kích thớc SGK Toán ^ tập 1 và ghi kết quả :
HD : Chú ý xét quan hệ nằm giữa của các điểm
vẽ đoạn thẳng trên tia
I.Mục tiêu
- Củng cố kiến thức “ Vẽ đoạn thẳng trên tia”
- Rèn luyện kĩ năng vẽ đoạn thẳng khi biết độ dài đoạn thẳng
- Giáo dục ý thức cẩn thận, chính xác khi vẽ hình
ii.
Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Để vẽ đoạn thẳng trên tia ta cần những dụng cụ gì? thao tác vẽ nh thế nào?
Hãy vẽ trên tia 0x đoạn thẳng 0M có độ dài 3 dm?
Hoạt động 2 : Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài
Trang 24= 5 cm.Hỏi trong 3 điểm
A,B,C thì điểm nào nằm
giữa hai điểm còn lại?
GV gợi ý: Để chứng tỏ
điểm B nằm giữa hai điểm
A,C ta phải tính độ dài các
Trên tia 0x lấy điểm M sao cho 0M = 2cmHS2:b
Bài 2
0 A B C x -Ta có 0A < 0B (2 cm< 4 cm )⇒Điểm A nằm
giữa hai điểm 0;B⇒ 0A + AB = 0B
Trang 25Tuần : 13 Ngày soạn : 25/10/2008
Trung điểm của đoạn thẳng
i Mục tiêu
- Củng cố kiến thức “ Trung điểm của đoạn thẳng”
- Rèn luyện kĩ năng xác định khi nào thì một điểm đợc coi là trung điểmcủa
đoạn thẳng Giải bài tập hình có luận cứ
- Có thái độ cẩn thận, nghiêm túc khi làm bài tập hình
ii.
Tiến trình dạy học
Hoạt động1: kiểm tra bài cũ
1/ Thế nào là trung điểm của đoạn thẳng AB?Trung điểm của đoạn thẳng có tính chất gì?
2/ Vẽ đoạn thẳng AB dài 5 cm Vẽ trung điểm I của AB?
Hoạt động 2:.Luyện tập
Trang 26Trên một đờng thẳng lấy hai
điểm A và B sao cho AB = 5,6 cm,
rồi lấy điểm C sao cho AC = 11,2
cm Vì sao B là trung điểm của
Lấy hai điểm I;B rồi lấy điểm C
sao cho I là trung điểm của đoạn
thẳng BC Lấy điểm D sao cho B
là trung điểm của đoạn thẳng ID
a/ Có phải đoạn thẳng CD dài gấp
3 đoạn thẳng IB không? vì sao?
b/ Vẽ trung điểm M của IB.Vì sao
điểm M cũng là trung điểm của
⇒ BC = AC – AB
⇒ BC = 11,2 cm - 5,6 cm =5,6 cm
⇒ AB = BC (=5,6 cm)
⇒ B là trung điểm của đoạn thẳng AC vì
B nằm giữa và cách đều 2 điểm A;Ch/s làm bài
dới lớp nhận xét
Bài 2
C I M B Da/ Gọi KC giữa I và B là a.Vì I là trung
điểm của BC nên IC = IB = a Vì B là trung điểm của ID nên BI = BD =a
Mà MA = MB ( M là trung điểm của AB)
⇒ CA- CB = 2 CM⇒ CM =2
CA CB−
h/s làm bài
Trang 27dới lớp nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố
GV chốt lại kiến thức của 3 bài tập đã chữa trong giờ
Hoạt động4:Hớng dẫn về nhà Ôn lại toàn bộ kiến thức chơngI
Nắm đợc cách giải bài tập hình và chuẩn bị cho bài kiểm tra 1 tiết
ớc chung lớn nhất
i.mục tiêu
- Củng cố kiến thức ớc và bội; ; ớc chung; ớc chung lớn nhất
- Rèn luyện kỹ năng giải toán tìm ƯCLN của hai hay nhiều số
- Giáo dục ý thức cẩn thận, chính xác
ii.tiến trình dạy học
Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ:
1.Thế nào là ớc và là bội của một số?Tìm các Ư(4); các B(4)
2.Thế nào là ƯC của hai hay nhiều số? BC của hai hay nhiều số
Trang 29bội chung nhỏ nhất
I Mục tiêu:
-Tìm đợc BCNN của hai hay nhiều số > 1
-Vận dụng vào dạng toán tìm x
-Từ tìm BCNN ==> Tìm BC
- Giáo dục ý thức cẩn thận, chính xác
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ:
Nêu các bớc tìm BCNN
Hoạt động 2.Luyện tập
Trang 30b, 42, 70, 180
42 = 2 3 7
70 = 2 5 7
180 = 22 32 5BCNN(42, 70, 180) = 22 32 5 7 = 1260
c, 9, 10, 11 BCNN(9, 10, 11) = 9.10.11 = 990
Bµi 189:
V× a 126, a 198 => a ∈ BC(126, 198)
mµ a nhá nhÊt ≠ 0 nªn
a lµ BCNN(126, 198)
126 = 2 32 7
198 = 2 32 11BCNN (126, 198) = 2 32 7 11 = 1386
Bµi 190:
15 = 3 5
25 = 52
BCNN(15, 25) = 52 3 = 75BC(15, 25) vµ nhá h¬n 400 lµ:
0; 75; 150; 225; 300; 375
Bµi 193:
Trang 31Bài 194:
m n => BCNN (m, n) = m (m là bội nhỏ nhất ≠ 0 của m, m là bộin) VD BCNN (10; 5) = 10
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
Hoạt động 1.kiểm tra bài cũ:
1/Quy tắc cộng hai số nguyên âm + BT 35 SBT
2/.Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu + BT 42 SBT
Trang 32Tính giá trị của biểu thức
Thay x bằng giá trị để cho
Nêu ý nghĩa thực các câu sau:
b, (- 9) + (- 12) < (- 20)vì - 21 < - 20Bài 38:
t0 giảm 60 C có nghĩa là tăng - 60 C nên
(- 7) + (- 6) = 13 Vậy t0 đêm hôm đó ở Matxcơva là - 130 C
Bài 40 :
a, Nhiệt độ tăng 120 C
Trang 33b, số tiền tăng a nghìn đồng
Viết 2 số tiếp theo của mỗi dãy số sau :
Nhiệt độ tăng – 30 C => giảm 30 C Nhiệt độ tăng 00 C => t0 không thay
đổi
b, Số tiền tăng 70 000đ
Số tiền tăng – 500 nghìn đ => Nợ 500 000 đ
Số tiền tăng 0 nghìn đ => không đổiBài 41:
a, 2, 4, 6, 8, 10, 12
b, -3, -5, -7, -9, -11, -13 Hoạt động 3: Củng cố
GV chốt lại kiến thức của các bài tập đã chữa trong giờ
Hoạt động4:Hớng dẫn về nhà
Ôn qui tắc cộng hai số nguyên cùng dấu
Về nhà làm bài tập 49 – 52 SBT (60)
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu qui tắc trừ 2 số nguyên Viết dạng TQ + BT 73 SBT(63)
Hoạt động 2.Luyện tập
Trừ đi một số nguyên dơng là cộng Bài 73: Tính
Trang 34với 1 số âm và ngợc lại
Các số đặc biệt
Biểu diễn các hiệu sau thành dạng
tổng?
Tính khoảng cách giữa 2 điểm a , b
trên trục số (a, b ∈ Z) Nếu vẽ trục số
lên bảng => đếm trực tiếp
Đặt phép tính
a, 5 – 8 = 5 + (- 8) = - 3
4 – (- 3) = 4 + (+ 3) = 7 (- 6) – 7 = (- 6) + (- 7) = - 13 (- 9) - (- 8) = - 9 + 8 = - 1Bài 74
0 – (- 9) = 0 + 9 = 9 (- 8) - 0 = (- 8) + 0 = - 8 (- 7) – (- 7) = (- 7) + 7 = 0
Bài 77:
a, (- 28) - (- 32) = (- 28) + (+ 32) = 4
Trang 35-Bài 82:
a, 7 – (- 9) – 3 = 7 + (+ 9) + (- 3) = 16 + (- 3) = + 13
b, (- 3) + 8 – 11 = (- 3) + 8 + (- 11) = 5 + (- 11) = - 6
về quy tắc dấu ngoặc I.Mục tiêu:
- Nắm vững quy tắc dấu ngoặc
- Vận dụng tính nhanh
- Giáo dục ý thức cẩn thận, chính xác
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ:
Quy tắc bỏ dấu ngoặc ?
Hoạt động 2.Luyện tập