1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tu chon toan 6-2009

70 363 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập hợp - Phần tử của tập hợp
Tác giả Minh Tuấn
Trường học THCS Cổ Dũng
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Cổ Dũng
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các cách, kí hiệu khác nhau để làm bài trên tập hợp cho học sinh.. - Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các cách, k

Trang 1

Tuần : 1 Ngày soạn :

- Luyện tập các bài tập về tập hợp , phần tử của tập hợp

- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các cách, kí hiệu khác nhau để làm bài trên tập hợp cho học sinh

II Chuẩn bị :

Bảng phụ

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

H/s1 : Nêu các cách viết khác nhau về tập hợp ? Lấy 2 vd cho mỗi cách? H/s2 : Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 8 bằng hai cách ? Hoạt động 2 : Bài tập

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s trình bày miệng

b X = {x : x – chữ cái trong cụmchữ CA CAO }

H/s suy nghĩ và trả lời , h/s dới lớp nhận xét

Hai h/s lên bảng làm bài

Bài tập 2 :Bốn h/s lên bảng làm bài

a C = { 2; 4 ;6 }

b D = {7 ; 9 }

c E = { 1 ;3 ;5 }

d F = { 1 ;2 ;3 ;4 ;5 ;6 ;7 ;9 }h/s dới lớp nhận xét

Trang 2

thuộc A hoặc thuộc B.

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 4 h/s trình bày

Bài tập 3: Cho tập hợp A = {1;2;a;b }

a Chỉ rõ các tập hợp con của A có

Vậy a có bao nhiêu phần tử ?

Gv yêu cầu học sinh tự làm tiếp

Trang 3

Tuần : 2 Ngày soạn :

- Luyện tập các bài tập về tập hợp , phần tử của tập hợp , tập hợp con

- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các cách, kí hiệu khác nhau để làm bài trên tập hợp cho học sinh , biết tìm ra số phần tử của một tập hợp , số số hạng của một dãy tổng nào đó…

II Chuẩn bị :

Bảng phụ

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

H/s1 : Lấy 2 vd về tập hợp ? trong đó có một tập hợp là con của tập hợp kia? H/s2 : Viết tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn 2 và nhỏ hơn 28 bằng hai cách ?

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s trình bày miệng

a M = {x ∈N / 0 ≤ x ≤ 50 }

Tập hợp các số tự nhiên không vợt quá 50 có số phần tử là :

Trang 4

b B = {10;12;14…98}

c C = { 35;37;39….105}

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 3 h/s làm bài ?

Giáo viên yêu cầ h/s tự làm tiếp

H/s nghe giáo viên giới thiệu cách tìm

Bài tập 3:

2 h/s làm bài

a Có các số tự nhiên có bốn chữ

số là : 1000 -> 9999 : Vậy có :9999 1000

1

+ 1 = 9000 số

Trang 5

- Xem lại các bài tập đã chữa.

- Học lí thyết SGK

- Làm bài tập 29 ; 35 ; 36 SBT

HD : Bài tập 35 dùng biểu đồ ven để minh hoạ

- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các tính chất khác nhau

để làm bài trên tập hợp N cho học sinh , biết vận dụng linh hoạt các tính chất

II Chuẩn bị :

Bảng phụ

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Nêu các tính chất của phép cộng và phép nhân trong tập N ?

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Hãy các tính chất của phép cộng và

Bài tập 2:

Trang 6

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 1 h/s làm bài ?

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Bài tập 3:

11 18 = 11 9 2 = 6 3 11

15 45 = 45 3 5 = 9 5 15học sinh độc lập làm bài

1 h/s làm bàiH/s dới lớp nhận xét

Bài tập 4:

8.19 = 8 ( 20 – 1 ) = 160 – 8 =

152 65.98 = 65 ( 100 – 2 ) = 6500 –

130 = 6370 h/s làm bàiH/s dới lớp nhận xét

Trang 7

Phép cộng và phép nhân

I Mục tiêu :

- Luyện tập các bài tập về phép cộng và phép nhân

- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các tính chất khác nhau

để làm bài trên tập hợp N cho học sinh , biết vận dụng linh hoạt các tính chất Làm một số bài tập cơ bản và nâng cao

II Chuẩn bị :

Bảng phụ

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Gv gọi 2 h/s lên bảng làm bài :

h/s1 : Cho biết 37.3 = 111 Hãy tính nhanh : 37.12 ( 111 + 12 = 123)

h/s2 : Cho biết 15 873 7 = 111 111 Hãy tính nhanh 15 873 21

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Gọi H/s dới lớp nhận xét

Bài tập 1:

a = 17.2.2 = (17.2) 2 = 34.2 = 68 25.28 =25.4.7 =(25.4).7 =100.7= 700

b = 13.( 10 + 2)=13.10 + 13.2 = 130 + 26 = 156

53.11 = 53.(10 + 1) = …58339.101= 39.(100+ 1)= 3939học sinh độc lập làm bài

2 h/s làm bàiH/s dới lớp nhận xét

Trang 8

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số là 987

102 + 987 = 1089h/s làm bài

H/s dới lớp nhận xét

Bài tập 3:

a.2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3= 24.31 +24.42 + 24.27 =

24 (31+42+27) =24.100 = 2400

b.36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41=36.110 + 64.110 = 110.(36 + 64 )=

110 100= 11000h/s làm bàiH/s dới lớp nhận xét

Bài tập 4:

a = 2002.(2000+2) = 2002.2000 + 2004

b.= 2000.( 2002 + 2) = 2000 2002 + 4000

Vậy a > b

2 h/s làm bàiH/s dới lớp nhận xét

Trang 9

a Nam đi lâu hơn Việt là 1 giờ

b Việt đi lâu hơn Nam 3 giờ

Phép trừ và phép chia

I Mục tiêu :

- Luyện tập các bài tập về phép trừ và phép chia

- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các tính chất khác nhau

để làm bài trên tập hợp N cho học sinh , biết vận dụng linh hoạt các tính chất

- Làm một số bài tập cơ bản và nâng cao

II Chuẩn bị :

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 4 h/s làm bài ?

Gọi H/s dới lớp nhận xét

Bài tập 1:

a x= 203 b 6.x = 613 + 5 =618; x= 103

c x= 1 d x ∈ N*

h/s làm bài dới lớp nhận xét

Bài tập 2:

Trang 10

Bài tập 2:

a Trong phép chia một số t nhiên cho

6, số d có thể bằng bao nhiêu ?

b Viết dạng tổng quát của số tự nhiên

chia hết cho 4 ; chia cho 4 d 1

Số chia cho 4 đợc k có dạng nào ?

Số chia cho 4 đợc k d 1 có dạng nào ?

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Gv đa ra hình vẽ minh hoạ và y/c học

sinh suy nghĩ làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Bài tập 3:

a ( 1200 + 60 ) : 12 = 1200 : 12 +

60 : 12 = 100 + 5 = 105

b ( 2100 – 42 ) : 21 = 2100 : 21 – 42: 21 = 100 – 2 = 98

Bài tập 4:

SBC

8

72SC

Trang 11

abc.7.11.13 = abc 1001 = abcabc nên abcabc :7;11;13 = abc

Phép trừ và phép chia

I Mục tiêu :

- Luyện tập các bài tập về phép trừ và phép chia

- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các tính chất khác nhau

để làm bài trên tập hợp N cho học sinh , biết vận dụng linh hoạt các tính chất

- Làm một số bài tập cơ bản và nâng cao

II Chuẩn bị :

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 4 h/s làm bài ?

Gọi H/s dới lớp nhận xét

Bài tập 2:

Bài tập 1:

a x= 2 b 3.x – 5 = 12: 3 => 3 x= 9

=> x = 3

c x= 0 d x = 0

h/s làm bài dới lớp nhận xét

Bài tập 2:

Trang 12

a Trong phép chia một số t nhiên cho

1; 2 ; 3 số d có thể bằng bao nhiêu ?

b Viết dạng tổng quát của số tự nhiên

chia hết cho 2 ; chia cho 2 d 1

Số chia hết cho 3 có dạng nào ?

Số chia hết cho 6 có dạng nào ?

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Gọi H/s dới lớp nhận xét

Bài tập 3:

Tìm số tự nhiên a , biết rằng khi chia

a cho 3 thì thơng là 15

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Gọi H/s dới lớp nhận xét

Bài tập 4:

Ngàt 10-10 2000 rơi vào thứ ba Hỏi

ngày 10-10 2010 rơi vào thứ mấy ?

học sinh suy nghĩ làm bài

Bài tập 3:

Ta có : a= 3.15 + r với 0 ≤r ≤3 Với r = 0 thì a = 45

Với r = 1 thì a = 45+1 = 46Với r = 2 thì a = 45+ 2 = 47

h/s làm bài dới lớp nhận xét

Bài tập 4:

Từ 10-10 2000 đến 10-10 2010 có 10 năm , trong đó hai năm nhuận : 2004 ,

2008

Ta thấy :

365 10 + 2 = 3652 ; 3652 : 7 = 521 ( d 5 )

Từ 10-10 2000 đến 10-10 2010 có 521tuần còn d năm ngày Vậy ngày 10-

10 2010 rơi vào chủ nhật

h/s làm bài dới lớp nhận xét

Hoạt động 3 : Củng cố

Tìm thơng sau :

abcabc : abc

Trang 13

Gv yêu cầu h/s viết trong hệ thập phân và giải

abcabc = abc.1000 + abc = abc ( 1000 + 1)

Bài tập 83 Số chia : 16 ; Số bị chia : 56

Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

I Mục tiêu :

- Luyện tập các bài toán với luỹ thừa ,các phép toán cộng, trừ, nhân, chia

- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các công thức đối với luỹthừa cho học sinh , biết vận dụng linh hoạt các tính chất

- Làm một số bài tập cơ bản và nâng cao

II Chuẩn bị :

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Hs1: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa :

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Bài tập 1:

a 8= 23 nên 82 = 8.8 = 23 23 =26

b 53 = 125; 35 = 243nên : 53 < 35

h/s làm bài dới lớp nhận xét

Trang 14

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Bài tập 3:

a a8 b x12 c 125 d 85.8 = 86

h/s làm bài dới lớp nhận xét

Bài tập 5 :

a 4 b 3 c.2

3 h/s làm bàiH/s dới lớp nhận xét

Hoạt động 3 : Củng cố

Xem lại các bài tập đã chữa ?

Viết kết quả phép tính dới dạng một luỹ thừa :

a 315 : 35 ; b 46 : 46 c 98 : 32

a 310 b 1 c 314

Trang 15

Bài tập 103 : x = 0 hoặc x= 1

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Hs1: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa

24 (31+42+27) =24.100 = 2400

Trang 16

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

110 100= 11000h/s làm bàiH/s dới lớp nhận xét

Bài tập 2:

a = 2008.(2006+2) = 2008.2006 + 4016

b.= 2006.( 2008 + 2) = 2006 2008 + 4012

Vậy a > b

2 h/s làm bàiH/s dới lớp nhận xét

Bài tập 3:

Ta có : a= 4.10 + r với 0 ≤r <4Với r = 0 thì a = 40

Với r = 1 thì a = 40+1 = 41Với r = 2 thì a = 40+ 2 = 42Với r = 3 thì a = 40+ 3 = 43

h/s làm bài dới lớp nhận xét

Bài tập 4:

a = 33+ 16 = 49 = 72

b = 52 + 56 = 25 + 56 = 81 = 92

Có là số chính phơngh/s làm bài

dới lớp nhận xét

Hoạt động 3 : Củng cố

Xem lại các bài tập đã chữa ?

Trang 17

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Hs1: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa

Trang 18

a 24 : x = 6 b ( 2x- 5 ).3 - 3 = 12

c 15.(x + 1) -2 = 13 d x : 1 = 0

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 4 h/s làm bài ?

h/s làm bài dới lớp nhận xét

Bài tập 4:

abcabc= abc.1001 = abc.11.91 M 11

h/s làm bài dới lớp nhận xét

Trang 19

Hoạt động 3 : Củng cố

Xem lại các bài tập đã chữa ?

Tổng sau có chia hết cho 6 không ?

Các biểu thức đều bằng nhau

tính chất chia hêt của một tổng

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

H/s1 : Điền vào dấu * chữ số thích hợp để :

Trang 20

Bài tập 1:

Tìm số tự nhiên x biết :

a 24 : x = 6 b ( 2x- 5 ).3 - 3 = 12

c 15.(x + 1) -2 = 13 d x : 1 = 0

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 4 h/s làm bài ?

=> x = 5

c x= 0 d x = 0

h/s làm bài dới lớp nhận xét

h/s làm bài dới lớp nhận xét

Bài tập 4:

abcabc= abc.1001 = abc.11.91 M 11

h/s làm bài dới lớp nhận xét

Trang 21

Hoạt động 3 : Củng cố

Xem lại các bài tập đã chữa ?

Tổng sau có chia hết cho 6 không ?

Các biểu thức đều bằng nhau

đo đoạn thẳng , độ dài đoạn thẳng

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Vẽ lần lợt đoạn thẳng AB, tia AB, đờng thẳng AB trên cùng một hình ?

Gv nhận xét và cho điểm

Hoạt động 2: Bài tập

Bài tập 1: Bài tập 1:

Trang 22

Em hãy viết nội dung đầu đề của một

bài toán có hình vẽ nh sau :

Cho đoạn thẳng AB có độ dài 11 cm

Điểm M nằm giữa A và B Biết MB

– MA = 5 cm Tính MA ; MB ?

2 hs lên viết:

a Cho ba điểm không thẳng hàng A,B,C Vẽ đờng thẳng a cắt AC và

BC tơng ứng tại D và E H/s có thể đa ra các đáp án khác C1 :Vẽ hai tia chung gốc OA,OB Lấy I là điểm nằm giữa A và B Vẽ tia Ot chứa điểm I

C2 : Vẽ hai tia chung gốc OA,OB

Vẽ tia Ot cắt đoạn thẳng AB tại điểm

I nằm giữa A và B

Gv gọi hs khác nhận xét và bổ xung nếu cần thiết

Bài tập 2:

2 nhóm học sinh lên bảng đo và tính toán giá trị củavchu vi

Gv kiểm tra lại kết quả đo và tính toán

Bài tập 3:

PQ = 5 cm

h/s làm bài dới lớp nhận xét

Bài tập 4:

MA + MB = 11 cm (1)

MB – MA = 5 cm (2)

Trang 23

Giáo viên gọi 1 h/s làm bài ?

Gọi H/s dới lớp nhận xét Từ (1) và (2) suy ra : MB = 8 cm

MA = 3 cmh/s làm bài dới lớp nhận xét

Hoạt động 3 : Củng cố

Xem lại các bài tập đã chữa ?

Đo kích thớc SGK Toán ^ tập 1 và ghi kết quả :

HD : Chú ý xét quan hệ nằm giữa của các điểm

vẽ đoạn thẳng trên tia

I.Mục tiêu

- Củng cố kiến thức “ Vẽ đoạn thẳng trên tia”

- Rèn luyện kĩ năng vẽ đoạn thẳng khi biết độ dài đoạn thẳng

- Giáo dục ý thức cẩn thận, chính xác khi vẽ hình

ii.

Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Để vẽ đoạn thẳng trên tia ta cần những dụng cụ gì? thao tác vẽ nh thế nào?

Hãy vẽ trên tia 0x đoạn thẳng 0M có độ dài 3 dm?

Hoạt động 2 : Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài

Trang 24

= 5 cm.Hỏi trong 3 điểm

A,B,C thì điểm nào nằm

giữa hai điểm còn lại?

GV gợi ý: Để chứng tỏ

điểm B nằm giữa hai điểm

A,C ta phải tính độ dài các

Trên tia 0x lấy điểm M sao cho 0M = 2cmHS2:b

Bài 2

0 A B C x -Ta có 0A < 0B (2 cm< 4 cm )⇒Điểm A nằm

giữa hai điểm 0;B⇒ 0A + AB = 0B

Trang 25

Tuần : 13 Ngày soạn : 25/10/2008

Trung điểm của đoạn thẳng

i Mục tiêu

- Củng cố kiến thức “ Trung điểm của đoạn thẳng”

- Rèn luyện kĩ năng xác định khi nào thì một điểm đợc coi là trung điểmcủa

đoạn thẳng Giải bài tập hình có luận cứ

- Có thái độ cẩn thận, nghiêm túc khi làm bài tập hình

ii.

Tiến trình dạy học

Hoạt động1: kiểm tra bài cũ

1/ Thế nào là trung điểm của đoạn thẳng AB?Trung điểm của đoạn thẳng có tính chất gì?

2/ Vẽ đoạn thẳng AB dài 5 cm Vẽ trung điểm I của AB?

Hoạt động 2:.Luyện tập

Trang 26

Trên một đờng thẳng lấy hai

điểm A và B sao cho AB = 5,6 cm,

rồi lấy điểm C sao cho AC = 11,2

cm Vì sao B là trung điểm của

Lấy hai điểm I;B rồi lấy điểm C

sao cho I là trung điểm của đoạn

thẳng BC Lấy điểm D sao cho B

là trung điểm của đoạn thẳng ID

a/ Có phải đoạn thẳng CD dài gấp

3 đoạn thẳng IB không? vì sao?

b/ Vẽ trung điểm M của IB.Vì sao

điểm M cũng là trung điểm của

⇒ BC = AC – AB

⇒ BC = 11,2 cm - 5,6 cm =5,6 cm

⇒ AB = BC (=5,6 cm)

⇒ B là trung điểm của đoạn thẳng AC vì

B nằm giữa và cách đều 2 điểm A;Ch/s làm bài

dới lớp nhận xét

Bài 2

C I M B Da/ Gọi KC giữa I và B là a.Vì I là trung

điểm của BC nên IC = IB = a Vì B là trung điểm của ID nên BI = BD =a

Mà MA = MB ( M là trung điểm của AB)

⇒ CA- CB = 2 CM⇒ CM =2

CA CB

h/s làm bài

Trang 27

dới lớp nhận xét

Hoạt động 3: Củng cố

GV chốt lại kiến thức của 3 bài tập đã chữa trong giờ

Hoạt động4:Hớng dẫn về nhà Ôn lại toàn bộ kiến thức chơngI

Nắm đợc cách giải bài tập hình và chuẩn bị cho bài kiểm tra 1 tiết

ớc chung lớn nhất

i.mục tiêu

- Củng cố kiến thức ớc và bội; ; ớc chung; ớc chung lớn nhất

- Rèn luyện kỹ năng giải toán tìm ƯCLN của hai hay nhiều số

- Giáo dục ý thức cẩn thận, chính xác

ii.tiến trình dạy học

Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ:

1.Thế nào là ớc và là bội của một số?Tìm các Ư(4); các B(4)

2.Thế nào là ƯC của hai hay nhiều số? BC của hai hay nhiều số

Trang 29

bội chung nhỏ nhất

I Mục tiêu:

-Tìm đợc BCNN của hai hay nhiều số > 1

-Vận dụng vào dạng toán tìm x

-Từ tìm BCNN ==> Tìm BC

- Giáo dục ý thức cẩn thận, chính xác

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ:

Nêu các bớc tìm BCNN

Hoạt động 2.Luyện tập

Trang 30

b, 42, 70, 180

42 = 2 3 7

70 = 2 5 7

180 = 22 32 5BCNN(42, 70, 180) = 22 32 5 7 = 1260

c, 9, 10, 11 BCNN(9, 10, 11) = 9.10.11 = 990

Bµi 189:

V× a  126, a  198 => a ∈ BC(126, 198)

mµ a nhá nhÊt ≠ 0 nªn

a lµ BCNN(126, 198)

126 = 2 32 7

198 = 2 32 11BCNN (126, 198) = 2 32 7 11 = 1386

Bµi 190:

15 = 3 5

25 = 52

BCNN(15, 25) = 52 3 = 75BC(15, 25) vµ nhá h¬n 400 lµ:

0; 75; 150; 225; 300; 375

Bµi 193:

Trang 31

Bài 194:

m  n => BCNN (m, n) = m (m là bội nhỏ nhất ≠ 0 của m, m là bộin) VD BCNN (10; 5) = 10

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

Hoạt động 1.kiểm tra bài cũ:

1/Quy tắc cộng hai số nguyên âm + BT 35 SBT

2/.Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu + BT 42 SBT

Trang 32

Tính giá trị của biểu thức

Thay x bằng giá trị để cho

Nêu ý nghĩa thực các câu sau:

b, (- 9) + (- 12) < (- 20)vì - 21 < - 20Bài 38:

t0 giảm 60 C có nghĩa là tăng - 60 C nên

(- 7) + (- 6) = 13 Vậy t0 đêm hôm đó ở Matxcơva là - 130 C

Bài 40 :

a, Nhiệt độ tăng 120 C

Trang 33

b, số tiền tăng a nghìn đồng

Viết 2 số tiếp theo của mỗi dãy số sau :

Nhiệt độ tăng – 30 C => giảm 30 C Nhiệt độ tăng 00 C => t0 không thay

đổi

b, Số tiền tăng 70 000đ

Số tiền tăng – 500 nghìn đ => Nợ 500 000 đ

Số tiền tăng 0 nghìn đ => không đổiBài 41:

a, 2, 4, 6, 8, 10, 12

b, -3, -5, -7, -9, -11, -13 Hoạt động 3: Củng cố

GV chốt lại kiến thức của các bài tập đã chữa trong giờ

Hoạt động4:Hớng dẫn về nhà

Ôn qui tắc cộng hai số nguyên cùng dấu

Về nhà làm bài tập 49 – 52 SBT (60)

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu qui tắc trừ 2 số nguyên Viết dạng TQ + BT 73 SBT(63)

Hoạt động 2.Luyện tập

Trừ đi một số nguyên dơng là cộng Bài 73: Tính

Trang 34

với 1 số âm và ngợc lại

Các số đặc biệt

Biểu diễn các hiệu sau thành dạng

tổng?

Tính khoảng cách giữa 2 điểm a , b

trên trục số (a, b ∈ Z) Nếu vẽ trục số

lên bảng => đếm trực tiếp

Đặt phép tính

a, 5 – 8 = 5 + (- 8) = - 3

4 – (- 3) = 4 + (+ 3) = 7 (- 6) – 7 = (- 6) + (- 7) = - 13 (- 9) - (- 8) = - 9 + 8 = - 1Bài 74

0 – (- 9) = 0 + 9 = 9 (- 8) - 0 = (- 8) + 0 = - 8 (- 7) – (- 7) = (- 7) + 7 = 0

Bài 77:

a, (- 28) - (- 32) = (- 28) + (+ 32) = 4

Trang 35

-Bài 82:

a, 7 – (- 9) – 3 = 7 + (+ 9) + (- 3) = 16 + (- 3) = + 13

b, (- 3) + 8 – 11 = (- 3) + 8 + (- 11) = 5 + (- 11) = - 6

về quy tắc dấu ngoặc I.Mục tiêu:

- Nắm vững quy tắc dấu ngoặc

- Vận dụng tính nhanh

- Giáo dục ý thức cẩn thận, chính xác

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ:

Quy tắc bỏ dấu ngoặc ?

Hoạt động 2.Luyện tập

Ngày đăng: 06/08/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ bài 115 - Tu chon toan 6-2009
Bảng ph ụ bài 115 (Trang 42)
Bài 78: Bảng phụ - Tu chon toan 6-2009
i 78: Bảng phụ (Trang 59)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w