1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tu chon Toan 7 (hay tuyet)

64 231 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập 1: Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:a/ Vẽ hai đờng thẳng xy và zt cắt nhau tại Bài tập 2: Định nghĩa đoạn thẳng AB?. Đ-HS làm việc cá nhân1HS lên vẽ hình a b a c đờng thẳng đód chú

Trang 1

Ngày soạn: 06/09/2010 Ngày giảng:07/9/2010

I.Mục tiêu:

 KT: Ôn tập cho học sinh các quy tắc về phép cộng, trừ, nhân, chia phân số

 KN: Học sinh đợc rèn luyện các bài tập về dãy phép tính với phân số để làmcơ sở cho các phép tính đối với số hữu tỉ ở lớp 7

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu qui tắc cộng 2 phân số, quy tắc phép trừ hai phân số ?

- Nêu quy tắc nhân, chia phân số ?

- GV chiếu bài 3 lên màn hình và yêu

cầu HS thảo luận theo nhóm làm bài

Bài 3.Điền các phân số vào ô trống

trong bảng sau sao cho phù hợp

Bài tập 1 Thực hiện phép cộng các phân sốsau:

Trang 2

- GV nêu đáp án và yêu cầu các nhóm

kiểm tra kết quả cho nhau

- GV nêu yêu cầu BTập 4:

Bài 4.Tìm số nghịch đảo của các số

5

7 : 10

7

8 : 7 6

- HS thảo luận nhóm trình bày bài 5

- GV yêu cầu HS làm phần a/ bài 6

23 −

=

30

57 30

28

trong bảng sau sao cho phù hợp

13 45

1 3

4 9

27

13 là:

13 27

Bài tập 5 tính các thơng sau đây và sắp xếpchúng theo thứ tự tăng dần

4

9 : 2

3

2 9 2

4 3 9

4 2

5 4

5

7 : 10

2 1

7

8 : 7

4 3

Sắp xếp:

5

4 4

3 3

2 2

7 + 9

32 = 36

63 +36

Trang 3

15

14 1 30

- TiÕt sau häc §¹i sè , «n tËp bµi “PhÐp céng vµ phÐp trõ”

Bµi tËp 7 Hoµn thµnh phÐp tÝnh sau:

3 12

Trang 4

Bµi 1: So s¸nh hai sè höu tØ x = 2

15

Bµi 6: Thùc hiÖn phÐp tÝnh

2 21 2.21 1.3 3 )

Trang 5

Bài tập 1: Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:

a/ Vẽ hai đờng thẳng xy và zt cắt nhau tại

Bài tập 2: Định nghĩa đoạn thẳng AB? Thế

nào là trung điểm của đoạn thẳng AB? Vẽ

đoạn thẳng AB Lấy điểm O là trung điểm

của AB Nêu cách vẽ

Bài tập 3: Thế nào là một tia gốc O?

- Khi nào thì tia Ox và tia Oy đối nhau? Vẽ

x C t

A • • •

D O B

• •

z y

M • N •

HS: trả lời

• • •

A O B

HS trả lời miệng •

x O y

HS trả lời miệng

- Vẽ hình vào vở

- 1HS lên bảng vẽ hình x

400

O y

Trang 6

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu

Trang 7

a) 10b) -1

- KT: Củng cố khái niệm hai góc đối đỉnh

- KN: Rèn kỹ năng vẽ hai góc đối đỉnh, nhận biết hai góc đối đỉnh

bài tậpHai góc đối đỉnh

Trang 8

Bài 1 : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc

câu trẳ lời đúng nhất :

1 Hai đờng thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại A,

ta có:

a) Â1 đối đỉnh với Â2, Â2đối đỉnh với Â3

b) Â1 đối đỉnh với Â3 , Â2 đối đỉnh với Â4

c Â2 đối đỉnh với Â3 , Â3 đối đỉnh với Â4

d) Â4 đối đỉnh với Â1 , Â1 đối đỉnh với Â2

2 4 A

2 Câu nào sau đây đúng?

A Hai góc không đối đỉnh thì bằng nhau

B Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

C Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

3 Nếu có hai đờng thẳng:

A Vuông góc với nhau thì cắt nhau

B Cắt nhau thì vuông góc với nhau

Trang 9

Q

N M

Một HS khác lên trình bày lờigiải:

a) Vì ãNAQãMAP đối đỉnh nên:

c) ãNAQãMAP; ãNAPãMAQ

d) ãMAPãMAQ; ãNAPãNAQ

Trang 10

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức:

2 KTBC:

? Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ?

? Quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

3 BàI MớI:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

GV nêu yêu cầu của

b) x = 0c) x =-x

HS làm bài vào vở

2 HS lên bảng trình bày, Kết quả:

a) x= 3

4

±

b) x = ± 3,5c) không tìm đợc xd) x = 21 ; 33

d, x = 0 => x = 0Vậy khi x = a + Nếu a < 0 không có

x ∈Q thoả mãn

Bài tập 1:

Hoàn thành các câu sau:a) Nếu x>0 thì x = b) Nếu x=0 thì x = c) Nếu x<0 thì x = d) Nếu x=-3,74 thì

Trang 11

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm :

Bài 1: Các khẳng định sau đúng hay

Trang 12

f) Nếu a//b , b//c thì a//c

? Muốn biết a có // với b không ta dựa

dấu hiệu nào?

GV khắc sâu dấu hiệu nhận biết 2 đt //

trong cùng phía bù nhau thì 2 đt đó

song song với nhau

Trang 13

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

? Nêu quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số

- Theo em nờn làm cỏch nào?

GV: Trong qúa trình tính toán, nên áp

dụng các tính chất của phép toán để

b) -2,229c) -4,157d) -2,44

Trang 14

=[ (+31,4) + (+6,4) ] + (-18) =(+37,8) + (-18)

= 19,8c) [(-9,6) + (+4,5)] + [(+9,6) + (-1,5)] = [(-9,6) +(+9,6)] + [ (+4,5) + (-1,5)] =0+ (+3)

= 3d) [(-4,9) + (-37,8)] + [(+1,9) + (+2,8)] = [(-4,9) + (+1,9)] + [(-37,8)+ (+2,8)] = (-3) + (-35)

- KT: Củng cố cho HS kiến thức dấu hiện nhận biết hai đờng thẳng song song

- KN: Rèn luyện kỹ năng suy luận, chứng minh

Trang 15

Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm

Bài 1: Đúng hay sai?

Hai đờng thẳng song song là hai đờng

Bài 2: Câu nào đúng?

a) Hai đoạn thẳng song song là hai

đoạn thẳng không cắt nhau

b) Hai đoạn thẳng song song là hai

đoạn thẳng nằm trên hai đờng thẳng

Bài 4 : Vẽ hai đờng thẳng a,b sao cho

a//b Lấy điểm M nằm ngoài hai đờng

thẳng a, b Vẽ đờng thẳng c đi qua M

và vuông góc với a, với b

HS trả lời miệnga) Sai

b) đúngCác HS khác nhận xét

HS vẽ hình 1HS trả lời

a c

b

HS làm việc cá nhân1HS lên bảng vẽ hình

a c

M •b

Trang 16

GV: Yêu cầu HS về nhà làm BTập:

Bài 5 : Cho góc AOB khác góc bẹt.

Gọi OM là tia phân giác của góc AOB

Kẻ các tia OC, OD lần lợt là tia đối của

tia OA, OM

Chứng minh: COD MOBã = ã

GV yêu cầu HS vẽ hình, ghi giả thiết,

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài tập 28/ SBT: Tính giá trị của biểu

thức sau khi đã bỏ dấu ngoặc:

B = (5,3 - 2,8) - (4 + 5,3) =5,3 - 2,8 - 4 - 5,3 = -6,8

C =-(251.3+281) + 3.251 - (1 - 281) =-251.3 - 281 + 3.251 - 1 + 281 =-1

bài tập

cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Trang 17

Cách 2: áp dụng tính chất phân phối củaphép nhân đối với phép cộng

1HS lên bảng trình bàyC1: E = 5,5.(2 - 3,6) = 5,5.(-1,6) = -8,8C2: E = 5,5.(2 - 3,6)

= 5,5.2 - 5,5.3,6 =11 - 19,8 =-8,8

HS khác nhận xét

HS: AD tính chất phân phối của phépnhân đối với phép cộng

1HS lên bảng trình bày12345,4321 2468,91011 + 12345,4321 (-2468,91011)

Trang 18

Ngày soạn: 18/10/2010

Ngày giảng: 22/10/2010

Tiết 11

I Mục tiêu

- KT: Nắm vững tiên đề Ơclit về hai đờng thẳng song song

- KN: : Rèn luyện kỹ năng suy luận, chứng minh

- TĐ: Cẩn thận, chính xác trong vẽ hình và suy luận

thuộc a Vẽ đờng thẳng b đi qua A và

song song với a Vẽ đợc mấy đờng

thẳng b nh vậy?

GV; nhận xét, kết luận

Bài tập 28/ SBT78:

Hoàn thành các phát biểu sau:

a) Qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a, có

không quá một đờng thẳng song song

với

b) Qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a, có

nhiều nhất một đờng thẳng song song

với

c) Qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a,

chỉ có một đờng thẳng song song với

d) Nếu qua điểm A ở ngoài đờng thẳng

a, có hai đờng thẳng song song với a thì

e) Cho điểm A ở ngoài đờng thẳng a

Đ-HS làm việc cá nhân1HS lên vẽ hình a

b) a

c) đờng thẳng đód) chúng trùng nhau

bài tập

tiên đề ơclit về hai đờng thẳng song song

Trang 19

ờng thẳng đi qua A và song song với a

Bài tập 29/ SBT79:

Vẽ hai đờng thẳng a, b sao cho a//b Vẽ

đờng thẳng c cắt a tại A Hỏi c có cắt b

a A

b a) Nếu a//b và c cắt a thì c cắt b

b) Nếu đờng thẳng c không cắt b thìc//b Khi đó qua A, ta vừa có a//b, vừa

có c//b, điều này trái với tiên đề Ơclit Vậy: Nếu a//b và c cắt a thì c cắt b

Trang 21

- KT: Nắm vững tiên đề Ơclit về hai đờng thẳng song song.

- KN: Rèn luyện kỹ năng suy luận, chứng minh

- TĐ: Cẩn thận, chính xác trong vẽ hình và suy luận

? Từ gt a//b ta suy ra đợc kết nào

Vậy, hai đờng thẳng song song có tính

chất gì?

GV: Nhận xét, kết luận

Bài tập 2:

Cho tam giác ABC, qua đỉnh A vẽ đờng

thẳng a song song với BC, qua đỉnh B

vẽ đờng thẳng b song song với AC

a) Vẽ đợc mấy đờng thẳng a, mấy đờng

bài tập

tiên đề ơclit về hai đờng thẳng song song

Trang 22

Gợi ý:

- Từ a//BC các góc nào bằng nhau?

- Từ b//AC các góc nào bằng nhau?

ba) Ta chỉ vẽ đợc vẽ đợc một đờng thẳng

a và một đờng thẳng b (theo tiên đề

Ơclit) b) Ta có:

- Phát biểu các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số?

- Phát biểu các quy tắc luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích,luỹ thừa của một thơng?

Trang 23

=4

HS kh¸c nhËn xÐt kÕt qu¶

HS: lµm vµo vë3HS lªn b¶ng lµm

( )

4 3

4 3

4 4

4 4

2 2

2 2

a b c

§¹i diÖn c¸c nhãm tr×nh bµy lêi gi¶i

( )

( ) ( )

( ) ( ( ) ) ( ) ( )

10 20

10 20 20 10 20

5 15

C¸c nhãm nhËn xÐt chÐo kÕt qu¶

Trang 24

128.912= (22.3)8.(32)12 = 216.38.324

a b a) d 2 C 1

Trang 25

GV: nhận xét bài làm của HS

Vậy, để nhận biết hai đờng thẳng song song ta căn

cứ vào dấu hiệu nào?

Bài tập 33/SBT80:

a) Vẽ a//b và ca

b) Quan sát xem c có vuông góc với b không?

c) Lí luận tại sao nếu a//b và ca thì cb

? Khi nào thì c b

a//b và ca=>?

GV nhận xét, kết luận

Bài tập 34/SBT80:

a) Vẽ ba đờng thẳng a, b,c sao cho a//b, c//a

b) Kiểm tra xem b và c có song song với nhau

không?

c) Lí luận tại sao nếu a//b và c//a thì b//c

GV HDHS: - vẽ đờng thẳng d sao cho da

- Sử dụng kết quả bài tập 33

GV nhận xét, kết luận

c

b) a//b vì a, b cắt c, trong các góc tạo thành có một góc đồng

3 A

b 1

B b) cb

c) Vì a//b nên nếu c cắt a tại A thì c cũng cắt b tại B Vì Â 3 =90 0

nên góc ˆB1 so le trong với nó cũng bằng 90 0 Nói cách khác

HS khác nhận xét 1HS nêu cách làm

HS làm vào vở 1HS lên bảng làm d

a b c

b) nếu a//b và c//a thì b//c c) Vẽ da

Vì a//b nên db (1) Vì a//c nên dc (2)

Trang 26

Tiết 16

I Mục tiêu

- KT: Giúp HS nắm chắc tính chất của tỉ lệ thức

- KN: HS có kỹ năng trình bày bài toán có lời giải, áp dụng định nghĩa, tính chấtcủa tỉ lệ thức

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Củng cố kiến thức lý thuyết qua

ài tập 2: Điền đúng ( Đ), sai (S)

1 Cho đẳng thức 0,6.2,55=0,9.1,7 ta suy ra:

9 , 0 7 , 1

6 ,

6 , 0 55 , 2

7 ,

2 Từ tỉ lệ thức: ( )

4

1 29 : 2

1 6 7

, 2 :

4

1 29

6 4

1 29

1 6 4

1 29

Bài 1:

1-D

HS hoạt động nhóm làm bàiSau 10' các nhóm nêu kq,nhạn xét

Bài 2:

1 A-S C- S B-D D-S

2 B - Đ; A, C, D - S

HS làm bài tập vào giấy nháp

3 HS lên bảng thực hiện, HSdới lớp nhận xét

Trang 27

b :( 0 , 06)

12

1 2

Bài 2: Tìm các cạnh của một tam giác biết rằng

các cạnh đó tỉ lệ với 1, 2, 3 và chu vi của tam

giác là 12

GV yêu cầu HS đọc kỹ bài, phân tích đề

? Nêu cách làm dạng toán này

Gọi một HS lên bảng làm

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học

- Làm bài tập: Một miếng đất hình chữ nhật có

Bài 1 Đề bài trên bảng phụ

Gọi DI là tia phân giác của góc MDN

Gọi góc EDK là góc đối đỉnh của IDM

Trang 28

Chứng minh: Nếu hai góc nhọn xOy và

x’O’y có Ox //Ox’, Oy //Oy’ thì :

- Hãy ghi GT, KL của bài toán

GT DI là tia phân giác của góc MDN ∠EDK đối đỉnh ∠IDM

KL ∠EDK = ∠IDN

Chứng minh

IDM

∠ = ∠IDN (1)(Vì DI là tia phân giác của góc MDN)

x'

G

∠xOy và ∠yOx’ kề bù

Ot là tia phân giác của ∠xOy

GT Ot’ là tia phân giác của ∠yOx’ ∠xOy = m0

∠tOy = 1

2m0

(vì Ot là tia phân giác của ∠xOy)

∠tOt' = ∠t'Oy+ ∠tOy =1

Trang 29

x' y' O

O'

GT ∠xOy và ∠x’O’y nhọn

Ox //Ox’, Oy //Oy’

KL ãxOy x O y= ã ' ' '1HS nêu cách chứng minh

- KT: Giúp HS nắm chắc tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- KN: HS có kỹ năng trình bày bài toán có lời giải, áp dụng định nghĩa, tính chấtcủa dãy tỉ số bằng nhau

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài tập 1: Tìm hai số x, y biết:

áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

21 3

Trang 30

- §Çu bµi cho biÕt ®iÒu g×?

- §Ó gi¶i bµi tËp cÇn sö dông kiÕn thøc nµo?

¸p dông tÝnh chÊt d·y tØ sè b»ng nhau, ta cã:

42 3

b c

c d

y

VËy sè HS cña líp 7A lµ 40HS; cña líp 7B lµ 45 HS

HS kh¸c nhËn xÐt

Trang 31

- KT: Củng cố cho HS kiến thức tổng quát của chơng I.

- KN: Rèn cho HS kỹ năng vẽ hình, suy luận chứng minh

Hãy viết trình tự vẽ hình để có hình dới

đây và đặt câu hỏi cho thích hợp:

*Trình tự vẽ hình:

- Vẽ tam giác ABC

- Vẽ đờng thẳng d1 di qua B và vuông góc với AB

- Vẽ đờng thẳng d2 di qua C và song song với AB

- Gọi D là giao điểm cảu hai đờng thẳng d1, d2

*Câu hỏi: Tại sao góc BDC là góc vuông?

HS nhận xét bài làm

HS nêu yêu cầu bài toán1HS trả lời

a) Saib) Đúngc) Đúngd) Sai

HS khác nhận xét

1HS nêu cách chứng minh1HS khác lên bảng trình bày

Kẻ tia Bz//Cy và tia Cy' là tia đối của tia Cy

bài tập

ôn tập chơng i - hình học

Trang 32

HS khác nhận xét bài làm

HS trả lời miệng

3 H ớng dẫn học ở nhà:

- Học thuộc các định nghĩa, tính chất trong chơng I

- Xem lại các bài tập đã chữa

- KT: Củng cố cho HS kiến thức trọng tâm của chơng I

- KN: Rèn cho HS kỹ năng tính toán, trình bày lời giải bài toán

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Daùng 1: Thửùc hieọn pheựp tớnh

Gv neõu ủeà baứi.

Yeõu caàu hs nhaộc laùi thửự tửù thửùc hieọn

pheựp tớnh trong daừy tớnh coự ngoaởc?

khoõng coự ngoaởc?

Daùng 1: Thửùc hieọn pheựp tớnh

bài tập

ôn tập chơng i - đại số

Trang 33

Nhận xét bài tập 1?

Gọi Hs lên bảng giải.

Gv gọi Hs nhận xét bài giải của bạn.

Gv nhận xét chung Nhắc lại cách giải.

Tương tự cho các bài tập còn lại.

Dạng 2: Tính nhanh

Gv nêu đề bài.

Yêu cầu Hs đọc kỹ đề, nêu phương

pháp giải ?

Gọi Hs lên bảng giải.

Gv nhận xét đánh giá.

Dạng 3: Các bài toán về tỷ lệ thức:

Gv nêu đề bài 1.

Tìm thành phần chưa biết của tỷ lệ thức

ta làm ntn?

Gv nêu bài tập 2.

Vận dụng tính chất gì để giải?

Yêu cầu Hs thực hiện bài giải theo

nhóm.

Gọi Hs nhận xét bài giải của các nhóm.

Gv kiểm tra và tổng kết các bước giải

dạng toán này.

= [(-0,125).8].(-5,3) = 5,3 c/ (-2,5).(-4).(-7,9)

= 10.(-7,9) = -79 d/ (-0,375) 431.(-2) 3 = 3 133 = 13

Dạng 3: Các bài toán về tỷ lệ thức:

1/ Tìm x biết ?

9 , 4

4 , 8 2 ,

x

Ta có: x.8,4 = 1,2 4,9 => x = 0,7.

, ta suy ra:

Trang 34

72 6

12

42 6

7

6 5

30 7 12 12 7

x x

x y y x

3 H ớng dẫn học ở nhà:

- Học thuộc các định nghĩa, tính chất trong chơng I

- Xem lại các bài tập đã chữa

- KT: Giúp HS nắm chắc định nghĩa hai đại lợng tỉ lệ thuận

- KN: HS giải đợc một số bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận

Cho biết hai đại lợng x và y tỉ lệ thuận

với nhau và khi x= 5 thì y=3

a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x

b) Biểu diễn y theo x

c) Tính giá trị của y khi x=-5; x=10

1HS nêu cách làm1HS khác lên bảng trình bày lời giảia) Vì hai đại lợng x và y tỉ lệ thuận với nhau, nên ta có công thức tổng quát: y

5xc) Khi:

bài tập

đại lợng tỉ lệ thuận

Trang 35

GV nhận xét chung

Bài tập 2/SBT42:

Cho biết hai đại lợng x và y tỉ lệ thuận

Điền các số thích hợp vào chỗ trống trong

- Trong bài toán có hai đại lợng nào tỉ lệ

thuận với nhau?

- Giải bài toán nh thế nào?

GV nhận xét, kết luận chung

x=-5 thì y=3

5.(-5) = -3x=10 thì y=3

5.10= 6

HS nhận xét bài làm

1HS nêu cách làm1HS lên bảng điền kết quả

HS nhận xét bài làm

HS đọc đầu bài1HS nêu cách làm1HS khác lên bảng trình bày lời giải Vì khối lợng x(g) của dây đồng tỉ lệ thuận với chiều dài y(m) của nó, nên ta có: y = kx

Theo đầu bài ta có:

x=43g thì y=5mThay vào công thức tính, đợc:

5 = 43k => k = 5

43Khi đó: y = 5

43x

Ta có: 10km = 10000m nên khi y=10000m thì :

x= 10000: 5

43 = 86000(g) = 86 (kg)Vậy, 10km dây đồng nặng 86kg

Trang 36

- KT: Giúp HS nắm chắc định nghĩa, tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận.

- KN: HS giải đợc một số bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận

Tính số đo các góc của tam giác ABC

Biết số đo các góc lần lợt tỉ lệ với 1 , 2 ,3

- Để giải bài toán cần vận dụng kiến thức

Giải:

Gọi số đo các góc của∆ABC lần lợt là

a, b, c Theo đề bài ta có:

180 30

600 ; 900

HS nhận xét lời giải

bài tập

đại lợng tỉ lệ thuận

Trang 37

Để làm mơ ngời ta thờng ngâm mơ theo

- Hãy nêu cách giải?

GV nhận xét bài làm của HS, kết luận

Bài tập 3 :

Biết rằng 17lít dầu hoả nặng 13,6kg Hỏi

12kg dầu hoả có chứa đợc hết vào chiếc

can 16lít không?

-Tơng tự các bài tập trên Hãy nêu cách

giải bài toán?

GV nhận xét bài làm của HS, kết luận

Bài tập 2:

1HS nêu cách giải1HS khác lên bảng trình bày lời giải

Giải:

Gọi lợng đờng để ngâm 5 kg mơ là x(kg)

Ta thấy lợng đờng và lợng mơ là hai đạilợng tỉ lệ thuận nên ta có:

5 = x => x = 2,5.5

2 = 6,25Vậy để ngâm 5 kg mơ cần 6,25 kg đ-ờng

HS nhận xét lời giải

Bài tập 3 :

1HS nêu cách giải1HS khác lên bảng trình bày lời giải

Giải:

Giả sử x(l) dầu hoả nặng 12kg Vì thể tích và khối lợng dầu hoả là hai đại l-ợng tỉ lệ thuận, nên ta có:

Ngày đăng: 20/10/2014, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số y = bx là đường thẳng OB  trong hinh vẽ. - Tu chon Toan 7 (hay tuyet)
th ị hàm số y = bx là đường thẳng OB trong hinh vẽ (Trang 50)
Đồ thị của hàm số y = f(x) là đường  thẳng OA. Hàm số đó được cho bởi công thức nào? - Tu chon Toan 7 (hay tuyet)
th ị của hàm số y = f(x) là đường thẳng OA. Hàm số đó được cho bởi công thức nào? (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w